intTypePromotion=1

Bài giảng Quản trị rủi ro tài chính: Chương 4 - ThS. Hà Lâm Oanh

Chia sẻ: Trương Thị Mỹ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
99
lượt xem
7
download

Bài giảng Quản trị rủi ro tài chính: Chương 4 - ThS. Hà Lâm Oanh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Quản trị rủi ro tài chính: Chương 4 do ThS. Hà Lâm Oanh biên soạn với mục tiêu chính là: Nắm vững quan hệ giữa rủi ro tín dụng của DN và của NH, vận dụng các giải pháp quản lý rủi ro tín dụng đối với DN và NH để xử lý tình huống minh họa.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Quản trị rủi ro tài chính: Chương 4 - ThS. Hà Lâm Oanh

20/8/2017<br /> <br /> TÀI LIỆU THAM KHẢO<br /> L/O/G/O<br /> <br /> TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT<br /> KHOA KINH TẾ<br /> <br /> Chương 4<br /> QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG<br /> <br /> Giáo trình chính:<br /> - TS. Nguyễn Minh Kiều, Quản trị rủi ro tài chính, 2009, NXB.<br /> Thống kê.<br /> Tài liệu tham khảo:<br /> - PGS. TS. Nguyễn Thị Ngọc Trang, Quản trị rủi ro tài chính, 2005,<br /> <br /> Giảng viên: ThS. HÀ LÂM OANH<br /> Bộ môn Tài chính – Ngân hàng<br /> <br /> NXB. Thống kê.<br /> - Các tạp chí chuyên ngành.<br /> <br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> MỤC TIÊU<br /> • Nắm vững quan hệ giữa rủi ro tín dụng của DN và của NH.<br /> • Vận dụng các giải pháp quản lý rủi ro tín dụng đối với DN và<br /> NH để xử lý tình huống minh họa.<br /> <br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 4.1. Quan hệ giữa RRTD của DN và NH<br /> Rủi ro tín dụng là loại rủi ro phát sinh do khách nợ không<br /> còn khả năng chi trả khi chủ nợ yêu cầu.<br /> Trong quan hệ tín dụng ngân hàng: khách hàng nợ là DN,<br /> chủ nợ là NH.<br /> Trong quan hệ tín dụng thương mại: DN mua chịu hàng<br /> hóa và dịch vụ là khách hàng nợ; DN bán hàng hóa và<br /> dịch vụ là chủ nợ.<br />  Rủi ro tín dụng của DN tác động đến RRTD của NH<br />  Quản lý RRTD của NH gắn liền với Quản lý RRTD<br /> của DN<br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> NỘI DUNG<br /> 4.1. Quan hệ giữa rủi ro tín dụng của doanh nghiệp và của<br /> ngân hàng<br /> 4.2. Quản lý rủi ro tín dụng đối với doanh nghiệp<br /> 4.2.1. Chính sách tín dụng<br /> 4.2.2. Công cụ phòng ngừa rủi ro tín dụng<br /> 4.3. Quản lý rủi ro tín dụng đối với ngân hàng<br /> 4.3.1. Nguồn gốc phát sinh rủi ro tín dụng đối với ngân hàng<br /> 4.3.2. Các biện pháp quản lý rủi ro tín dụng<br /> <br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 4.2. Quản lý rủi ro tín dụng đối với DN<br /> Ngân hàng hỗ trợ DN quản lý RRTD bằng cách:<br /> 1. Tư vấn chính sách tín dụng<br /> 2. Cung cấp công cụ phòng ngừa rủi ro tín dụng<br /> <br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 1<br /> <br /> 20/8/2017<br /> <br /> 4.2. Quản lý rủi ro tín dụng đối với DN<br /> 1. Tư vấn chính sách tín dụng<br /> Tín dụng thương mại  chính sách bán chịu của DN<br /> NHTM hỗ trợ DN xây dựng và quyết định chính sách bán chịu<br /> phù hợp.<br /> Quyết định chính sách bán chịu  quyết định về: tiêu chuẩn<br /> bán chịu, điều khoản bán chịu, chính sách và quy trình thu nợ.<br /> Có hai trạng thái: chính sách bán chịu thắt chặt và chính sách<br /> bán chịu mở rộng.<br /> NH có nhiều kinh nghiệm và thông tin về khả năng trả nợ của<br /> các DN  hỗ trợ DN đánh giá và quyết định chính sách bán<br /> chịu với từng khách hàng.<br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 4.2. Quản lý rủi ro tín dụng đối với DN<br /> 2. Cung cấp công cụ phòng ngừa rủi ro tín dụng<br /> DN có thể sử dụng các dịch vụ của NH: Đánh giá uy tín<br /> tín dụng người mua, bên nhập khẩu; theo dõi thu hồi nợ<br /> người mua, người nhập khẩu; nhận vốn đối ứng trước từ<br /> NH và bảo hiểm rủi ro tín dụng từ NH.<br /> <br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 4.3. Quản lý rủi ro tín dụng đối với NH<br /> 4.3.1. Nguồn gốc phát sinh rủi ro tín dụng đối với NH<br /> NH cấp tín dụng cho KH dưới nhiều hình thức: cho vay<br /> ngắn hạn, trung hạn, dài hạn; cho thuê tài chính; chiết<br /> khấu chứng từ có giá; tài trợ xuất nhập khẩu; tài trợ dự án;<br /> bao thanh toán; bảo lãnh đều chứa đựng rủi ro tín dụng.<br /> - Rủi ro là sự không chắc chắn<br /> - Rủi ro vừa tiềm ẩn thiệt hại vừa tiềm ẩn lợi nhuận<br />  NH cần quản lý rủi ro tín dụng để hạn chế tối đa thiệt<br /> hại, tối đa hóa lợi nhuận và tối đa hóa giá trị cho cổ đông.<br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 4.2. Quản lý rủi ro tín dụng đối với DN<br /> 2. Cung cấp công cụ phòng ngừa rủi ro tín dụng<br /> NH chấp nhận rủi ro tín dụng cho DN đồng thời sử dụng<br /> lợi thế trung gian tài chính của mình để hóa giải hay trung<br /> hòa rủi ro đó.<br /> - Bao thanh toán trong nước – công cụ phòng ngừa rủi<br /> ro bán chịu<br /> - Bao thanh toán xuất khẩu – công cụ phòng ngừa rủi ro<br /> xuất khẩu trả chậm<br /> <br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 4.2. Quản lý rủi ro tín dụng đối với DN<br /> 2. Cung cấp công cụ phòng ngừa rủi ro tín dụng<br /> Sử dụng dịch vụ bao thanh toán của NH, DN có thể quản<br /> lý rủi ro tín dụng thương mại vì:<br /> - NH có kinh nghiệm và chuyên môn nên đánh giá, theo<br /> dõi và thu hồi nợ hiệu quả hơn DN.<br /> - NH là trung tâm tín dụng và thanh toán nên có ưu thế<br /> thông tin người mua hơn DN.<br /> - NH là trung gian tài chính nên có thể chấp nhận và<br /> trung hòa được rủi ro tín dụng.<br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 4.3. Quản lý rủi ro tín dụng đối với NH<br /> 4.3.1. Nguồn gốc phát sinh rủi ro tín dụng đối với NH<br /> Nguồn gốc phát sinh rủi ro từ phía khách nợ:<br /> - Nguyên nhân chủ quan:<br /> + Trình độ quản lý của KH yếu kém dẫn đến sử dụng vốn vay<br /> kém hiệu quả hoặc thất thoát ảnh hưởng đến khả năng trả nợ.<br /> + Khách hàng thiếu thiện chí trả nợ.<br /> - Nguyên nhân khách quan:<br /> + Sự thay đổi về giá cả, nhu cầu thị trường, môi trường pháp<br /> lý hay chính sách của Chính phủ  DN gặp khó khan tài<br /> chính không trả nợ được.<br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 2<br /> <br /> 20/8/2017<br /> <br /> 4.3. Quản lý rủi ro tín dụng đối với NH<br /> 4.3.1. Nguồn gốc phát sinh rủi ro tín dụng đối với NH<br /> Nguồn gốc phát sinh rủi ro từ phía ngân hàng:<br /> - Phân tích và thẩm định tín dụng không kỹ lưỡng  quyết<br /> định cho vay sai lầm.<br /> - Quyết định cho vay đúng nhưng thiếu kiểm tra kiểm soát<br />  KH sử dụng vốn vay không đúng mục đích nhưng NH<br /> không phát hiện kịp thời.<br /> <br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 4.3. Quản lý rủi ro tín dụng đối với NH<br /> 4.3.1. Nguồn gốc phát sinh rủi ro tín dụng đối với NH<br /> Rủi ro tín dụng đối với NH có thể chia thành 2 loại chính:<br /> - Rủi ro danh mục tín dụng: liên quan đến sự kết hợp nhiều<br /> khoản tín dụng trong danh mục tín dụng của NH.<br /> + Rủi ro cá biệt: do đặc thù cá biệt của từng loại tín dụng.<br /> + Rủi ro tập trung cho vay: phát sinh do kém đa dạng hóa<br /> danh mục tín dụng.<br /> <br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 4.3. Quản lý rủi ro tín dụng đối với NH<br /> 4.3.2. Các biện pháp quản lý rủi ro tín dụng<br /> Xác định mục tiêu và thiết lập chính sách tín dụng<br /> - Mục tiêu của quản lý rủi ro tín dụng là giảm thiểu rủi<br /> ro tín dụng  giảm tỷ lệ nợ quá hạn (dư nợ các khoản<br /> tín dụng quá hạn so với tổng dư nợ tín dụng của NH),<br /> tỷ lệ nợ xấu (nợ xấu so với tổng dư nợ tín dụng của<br /> NH).<br /> - NH thiết lập chính sách tín dụng để đạt mục tiêu quản<br /> lý rủi ro tín dụng.<br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 4.3. Quản lý rủi ro tín dụng đối với NH<br /> 4.3.1. Nguồn gốc phát sinh rủi ro tín dụng đối với NH<br /> Rủi ro tín dụng đối với NH có thể chia thành 2 loại chính:<br /> - Rủi ro giao dịch: liên quan đến từng khoản tín dụng.<br /> + Rủi ro xét duyệt: phát sinh do sai sót ở khâu đánh giá, thẩm<br /> định và xét duyệt.<br /> + Rủi ro kiểm soát: phát sinh do thiết chặt chẽ ở khâu kiểm<br /> soát quá trình sử dụng vốn vay.<br /> + Rủi ro bảo đảm: phát sinh do sơ hở ở khâu bảo đảm và<br /> những cam kết ràng buộc trong hợp đồng tín dụng<br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 4.3. Quản lý rủi ro tín dụng đối với NH<br /> 4.3.2. Các biện pháp quản lý rủi ro tín dụng<br /> - Xác định mục tiêu và thiết lập chính sách tín dụng<br /> - Phân tích và thẩm định tín dụng<br /> - Xếp hạng tín dụng<br /> - Chấm điểm tín dụng<br /> - Bảo đảm tín dụng<br /> - Mua bảo hiểm tín dụng<br /> - Lập quỹ dự phòng rủi ro tín dụng<br /> <br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 4.3. Quản lý rủi ro tín dụng đối với NH<br /> 4.3.2. Các biện pháp quản lý rủi ro tín dụng<br /> Xác định mục tiêu và thiết lập chính sách tín dụng<br /> - Chính sách tín dụng là hệ thống các quan điểm và công cụ<br /> do Hội đồng tín dụng đề ra và thực thi khi xem xét cấp tín<br /> dụng cho KH nhằm mục tiêu quản lý tốt dư nợ và rủi ro tín<br /> dụng.<br /> + Chính sách tín dụng mở rộng: LS cho vay thấp và vừa phải; tỷ<br /> lệ tham gia vốn NH cho vay so với tổng nhu cầu vốn của KH<br /> cao (80 – 90%); quy trình đánh giá và xét duyệt nhanh và ở<br /> mức độ dễ dàng  phù hợp trong hoàn cảnh nền kinh tế tăng<br /> trưởng, công tác quản lý tín dụng của NH đảm bảo.<br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 3<br /> <br /> 20/8/2017<br /> <br /> 4.3. Quản lý rủi ro tín dụng đối với NH<br /> 4.3.2. Các biện pháp quản lý rủi ro tín dụng<br /> Xác định mục tiêu và thiết lập chính sách tín dụng<br /> + Chính sách tín dụng thắt chặt: LS cho vay cao; tỷ lệ tham gia vốn<br /> NH cho vay so với tổng nhu cầu vốn của KH thấp (
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2