Bài giảng Quản trị tài chính doanh nghiệp: Chương 1 - PGS.TS. Nguyễn Thu Thủy

Chia sẻ: Hfhgfvhgf Hfhgfvhgf | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:36

0
155
lượt xem
19
download

Bài giảng Quản trị tài chính doanh nghiệp: Chương 1 - PGS.TS. Nguyễn Thu Thủy

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nội dung của Bài giảng Quản trị tài chính doanh nghiệp chương 1 Tổng quan về quản trị tài chính nhằm trình bày về quản trị tài chính doanh nghiệp, tài chính doanh nghiệp và thị trường tài chính. Những công cụ cơ bản của quản trị tài chính doanh nghiệp.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Quản trị tài chính doanh nghiệp: Chương 1 - PGS.TS. Nguyễn Thu Thủy

  1. Quản trị tài chính doanh nghiệp Môn: QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH Chương 1: Tổng quan về Quản trị tài chính PGS.TS. NGUYỄN THU THỦY Trưởng Khoa Quản trị Kinh doanh Trưởng Bộ môn Quản trị tài chính TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG Email: thuynguyen0202@gmail.com Tài liệu tham khảo l Nguyễn Thu Thủy (chủ biên), 2011, Quản trị Tài chính doanh nghiệp, NXB Lao động. l Brealey & Myers, 2003, Principles of Corporate Finance, 7th edition, McGraw Hill l Ross, Westerfield & Jaffe, 2005, Corporate Finance, 7th edition, McGraw Hill l Helfert, E.A., 2001, Financial Analysis Tools and Techniques: A Guide for Managers, McGraw-Hill. Cao học QTKD - FTU 1
  2. Quản trị tài chính doanh nghiệp NỘI DUNG NGHIÊN CỨU 1. Quản trị tài chính doanh nghiệp 2. Tài chính doanh nghiệp và thị trường tài chính 3. Những công cụ cơ bản của quản trị tài chính doanh nghiệp 1. Quản trị Tài chính doanh nghiệp l Khái niệm Quản trị Tài chính Doanh nghiệp. l Mục tiêu của quản trị tài chính doanh nghiệp l Nội dung của quản trị tài chính doanh nghiệp l Vai trò của giám đốc tài chính Cao học QTKD - FTU 2
  3. Quản trị tài chính doanh nghiệp Hai ví dụ về quyết định tài chính DN (corporate financial decisions) l Một cty cần chi $100 triệu mua tài sản cần thiết cho một dự án mới. Các vấn đề quan trọng đặt ra là: ¡ Phê chuẩn hay bác bỏ dự án? Nhà đầu tư yêu cầu mức lợi tức tối thiểu chấp nhận được là bao nhiêu? ¡ Dòng tiền dự kiến của dự án? Mức độ rủi ro của dòng tiền? ¡ $100 triệu lấy từ đâu? (i.e., tỉ lệ tài trợ bằng vay nợ và vốn cổ phần?) l Một cty có dòng tiền là $200 triệu, cần tái đầu tư $120 triệu, vậy phải làm gì với $80 triệu còn lại: ¡ Trả cổ tức cho cổ đông, hay mua lại cổ phiếu? Ví dụ về quyết định tài chính kiểu đầu tư (investments type financial decisions) l Một giám đốc quỹ đầu tư quản lý một danh mục đầu tư trị giá $10 tỷ, vừa nhận được thêm $100 triệu tiền mặt từ nhà đầu tư mới. ¡ Mua cổ phiếu hay trái phiếu nào? ¡ Các d/mục đầu tư mới đề xuất ảnh hưởng như thế nào đến lợi tức kỳ vọng và rủi ro của danh mục đầu tư tổng thể? Cao học QTKD - FTU 3
  4. Quản trị tài chính doanh nghiệp Corporate finance vs. Investments Board of Directors Investors CEO Stock Debt Holders Holders CFO Equity Issue Shares Assets Debt Issue Fixed Income Products (Bonds) I: Corporate Finance l Bạn là CFO của một công ty với $2 tỷ tiền mặt đang dư thừa. Công ty có thể làm gì với số tiền đó? 1. Đầu tư vào một dự án mới 2. Tìm một đối tượng để mua lại 3. Đầu tư vào t/sản tài chính 4. Trả nợ 5. Mua lại một số cổ phiếu của cty 6. Trả cổ tức Cao học QTKD - FTU 4
  5. Quản trị tài chính doanh nghiệp II: Investments l Lý thuyết về đầu tư trả lời các câu hỏi như: ¡ Nhà đầu tư nên bỏ tiền vào một danh mục chứng khoán như thế nào? ¡ Mối quan hệ giữa rủi ro và lợi tức là ntn? ¡ Bạn có thể kỳ vọng vào một mức lợi tức bao nhiêu với một d/mục đầu tư? ¡ Liệu bạn có thể “đánh bại” (outperform) thị trường? Corporate finance decisions - summary l Capital budgeting decision ¡ investment projects à physical plants, equipment ¡ brand building (intangible assets) ¡ R&D l Financing decision: ¡ Funding sources ¡ Long-term financing mix à capital structure decision Cao học QTKD - FTU 5
  6. Quản trị tài chính doanh nghiệp Two Main Functions of Corporate Finance The Investment/Capital budgeting Decision: The Financing Decision: Assets Liabilities and Equity Current Liabilities Current Assets Accounts Payable Cash Short-Term Debt Marketable Securities Product Warranties Account Receivables Inventory Long-Term Liabilities Long-Term Debt Pension Obligations Fixed Assets Deferred Taxes Buildings Leases Equipment Land Intangible Liabilities No-Layoff Policy Commitment to Quality Intangible Assets Products and Services Brand Names Need to Advertise and Promote Trademarks and Patents Equity Distribution Networks Proceeds from Stock Sales Customer Loyalty Retained Earnings Loyal and Skilled Work Force Value Created by Investments Các vấn đề của nhà quản trị tài chính l Tính giá trị của dự án gia tăng cho giá trị chung của DN như thế nào? l Giá cổ phiếu của các cty trên thị trường có hợp lý ko? ¡ Ví dụ: dot-coms bubble Cao học QTKD - FTU 6
  7. Quản trị tài chính doanh nghiệp Cisco Systems stock during the Internet bubble The radio bubble and stock market bubble of the late 1920s R elative performan ce, U .S . sto ck m arket and R adio C o rp . o f Am erica (R C A) sto ck, 1926-1946 14 Value of $1 inve ste d in De c. 1925 12 RC A 10 Ma rket 8 6 4 2 0 1926 1928 1929 1931 1932 1934 1935 1937 1938 1940 1941 1943 1944 1946 Y e ar Cao học QTKD - FTU 7
  8. Quản trị tài chính doanh nghiệp Các vấn đề của nhà quản trị tài chính l Làm thế nào lựa chọn giữa các dự án với giới hạn về ngân sách và ảnh hưởng từ môi trường vĩ mô? l Tính toán rủi ro cho dự án mới ntn? Rủi ro luôn là điều xấu? l Tài trợ cho dự án bằng vay nợ hay phát hành vốn cổ phẩn: có ảnh hưởng gì ko? l Bạn muốn Công ty vay nợ nhiều hay ít? Vay từ ngân hàng hay phát hành trái phiếu? Các vấn đề của nhà quản trị tài chính l Bạn muốn Công ty trả mức cổ tức cao? ¡ Ví dụ: Microsoft l Thị trường sẽ phản ứng thế nào nếu Công ty mua lại cổ phiếu? l Thị trường sẽ phản ứng thế nào nếu Công ty phát hành cổ phần mới? l Khi nào Cty cần tái cơ cấu (going public – IPOs, going private – LBO/MBO), M&As)? Cao học QTKD - FTU 8
  9. Quản trị tài chính doanh nghiệp Các vấn đề của nhà quản trị tài chính l Công ty nên trả lương đội ngũ quản lý ntn? Lương/bổng cao? = Quyền mua cổ phiếu công ty (Options) hay cổ phiếu giới hạn (Restricted stock)? l Khi nào Cty cần tái cơ cấu (going public – IPOs, going private – LBO/MBO), M&As)? Có lợi ích gì? Các loại hình kinh doanh Kinh doanh cá thể Trách nhiệm vô hạn Đóng thuế thu nhập cá nhân Công ty hợp danh Trách nhiệm hữu hạn Công ty cổ phần Thuế thu nhập doanh nghiệp + Thuế thu nhập cổ tức Cao học QTKD - FTU 9
  10. Quản trị tài chính doanh nghiệp Characteristics of business organizations Sole Proprietorship Partnership Corporation Who owns the business? The manager Partners Shareholders Are managers and owner(s) separate? No No Usually What is the owner's liability? Unlimited Unlimited Limited Are the owner and business taxed separately? No No Yes Khái niệm Tài chính Doanh nghiệp l Môn học Tài chính Doanh nghiệp nghiên cứu hoạt động quản lý việc hình thành và sử dụng các nguồn vốn tài chính của doanh nghiệp. l Tài chính doanh nghiệp là một hoạt động quản lý của doanh nghiệp tập trung vào việc nâng cao hiệu quả công tác huy động vốn và sử dụng vốn của doanh nghiệp. Cao học QTKD - FTU 10
  11. Quản trị tài chính doanh nghiệp Mục tiêu và Nội dung của QTTCDN l Mục tiêu của QTTCDN: Tối đa hóa giá trị của doanh nghiệp/giá trị cho cổ đông thông qua ¡ Giảm chi phí huy động vốn ¡ Nâng cao hiệu quả của việc sử dụng vốn l Nội dung của QTTCDN: ¡ Kiểm soát các nguồn lực tài chính và việc sử dụng các nguồn lực tài chính của doanh nghiệp để báo cáo lãnh đạo ¡ Đánh giá hiệu quả các dự án đầu tư trên cơ sở phân tích mối quan hệ giữa lợi suất và rủi ro để xác định nhu cầu vốn đầu tư ¡ Đề xuất phương án huy động vốn tối ưu Why Focus on Maximizing Stockholder Wealth? l Shareholders are the legal owners of the business, management has a responsibility to act in their best interest l Stockholders provide the risk capital that serves as a “shock absorber” to the claims of other stakeholders l Focusing on shareholder value avoids value gaps ¡ Undervalued firms are prime targets for a takeover l Profit or earnings per share maximization is inferior: ¡ Shareholders don’t really get profits; the only direct returns are dividends and stock price appreciation ¡ Accounting measures ignore shareholder opportunity costs ¡ Focusing on expected profits ignores risks Cao học QTKD - FTU 11
  12. Quản trị tài chính doanh nghiệp Why Focus on Maximizing Stock Price? l Stock price is easily observable and constantly updated l If investors are rational, stock prices reflect the risks, short term and long term l Maximizing stock price is not incompatible with meeting other stakeholders' needs/objectives l The objective of stock price performance provides some elegant theory on: ¡ how to pick projects ¡ how to finance them ¡ how much to pay in dividends The Classical Objective Function Cao học QTKD - FTU 12
  13. Quản trị tài chính doanh nghiệp What Can Go Wrong? Counter Reaction Cao học QTKD - FTU 13
  14. Quản trị tài chính doanh nghiệp Agency relationships — the separation of ownership and control l An agency relationship exists whenever a principal (owner of a resource) hires an agent to act on their behalf. Examples are: ¡ Citizen (principal) and elected official (agent) ¡ Stockholder (principal) and corporate manager (agent) l Within a corporation, agency relationships exist between: ¡ Shareholders and managers ¡ Shareholders and creditors Shareholders versus Managers l Managers are naturally inclined to act in their own best interests. l But the following factors affect managerial behavior: ¡ Managerial compensation plans ¡ Direct intervention by shareholders ¡ The threat of firing ¡ The threat of corporate takeover Cao học QTKD - FTU 14
  15. Quản trị tài chính doanh nghiệp Shareholders versus Creditors l Shareholders (through managers) could take actions to maximize stock price that are detrimental to creditors, i.e., actions that result in a wealth transfer from creditors to stockholders. l In the long run, such actions will raise the cost of debt and ultimately lower the stock price. Case study l Michael Eisner – CEO of The Walt Disney Company (Sep 1984 – Sep 2005) l Discuss the paper by Stephen F. O’Byrne “What pay for performance looks like: the case of Michael Eisner", Journal of Applied Corporate Finance 5 (summer 1992), pp. 135-136 Cao học QTKD - FTU 15
  16. Quản trị tài chính doanh nghiệp §Nguyên tắc gắn kết lợi ích của người quản lý và chủ sở hữu (Agency Problem) Ví dụ: Thù lao của ông Palmisano, Chủ tịch kiêm Giám đốc điều hành của tập đoàn IBM, trong 3 năm 2003-2005 (Nguồn: IBM Notice of 2006 Annual Meeting and Proxy Statement) Năm Thù lao hàng năm (USD) Thù lao dài hạn (USD) Restricted Stock Salary Bonus Others stock Others option award 2005 1.680.000 5.175.000 103.302 990.674 230.325 4.241.981 2004 1.660.000 5.175.000 104.406 250.000 1.676.480 2003 1.550.000 5.400.000 11.037 250.000 769.095 Thảo luận l Trong thực tiễn có thể dùng các biện pháp/cơ chế nào để hạn chế agency problems? Cao học QTKD - FTU 16
  17. Quản trị tài chính doanh nghiệp To mitigate the agency problems in practice (1) l Compensation schemes (to tie the fortune of the manager to that of the firm) ¡ Example: Walt Disney offers its CEO with a package that includes l A base annual salary l An annual bonus (2% of Disney’s net income above a threshold of “normal” profitability) l A (10-year) option that allows the CEO to purchase stocks (e.g., 2 mils shares for $14 per share) To mitigate the agency problems in practice (2) l Monitoring by lenders, stock market analysts, and investors l Independent board members l Takeover threats l Labor market forces: ¡ Threat that poor performance will result in the removal of the manager ¡ Bad reputation/remuneration for managers if badly performing Cao học QTKD - FTU 17
  18. Quản trị tài chính doanh nghiệp 2. TCDN và thị trường tài chính l Khái niệm thị trường tài chính: ¡ là nơi mà thông qua đó tất cả các hãng kinh doanh, các hộ gia đình, và chính phủ trong nước hay ngoài nước có thể tìm kiếm, giao dịch, và ký kết hợp đồng vay mượn hay mua bán những chứng chỉ sở hữu tài sản với các hãng kinh doanh, các hộ gia đình, và chính phủ trong nước hay ngoài nước khác. l Quan hệ giữa thị trường tài chính và tài chính doanh nghiệp Chính phủ Định chế Ngân hàng trung gian tài chính Thị trường tài chính Broker/Dealer Doanh nghiệp Hộ gia đình Cao học QTKD - FTU 18
  19. Quản trị tài chính doanh nghiệp Khái niệm thị trường tài chính Chu chuyển các nguồn lực tài chính trên thị trường tài chính Các trung gian tài chính Những người sử dụng các Những người cung cấp nguồn lực tài chính các nguồn lực tài chính .Các hộ gia đình .Các hộ gia đình Thị Trường .Các công ty .Các công ty .Chính phủ Tài chính .Chính phủ .Người nước ngoài .Người nước ngoài Luồng chu chuyển các nguồn lực tài chính Khái niệm thị trường tài chính Thị trường cho vay dài hạn Thị Thị trường tín dụng thuê mua trường vốn Thị trường chứng khoán Thị trường phi Sở giao dịch tập trung (OTC) chứng khoán Thị trường tài chính Thị trường cho vay ngắn hạn Thị Thị trường hối đoái trường tiền tệ Thị trường liên ngân hàng Cao học QTKD - FTU 19
  20. Quản trị tài chính doanh nghiệp International stock markets l NYSE (#1 in stocks world-wide) ¡ average daily turnover: €44 billion (2000) ¡ main indices: S&P 500, Dow Jones ¡ stocks: AOL Time Warner, Exxon Mobil, GE l Nasdaq (U.S. technology stocks) ¡ average daily turnover: €38 billion (Nov. 2001) ¡ main index: Nasdaq Composite, Nasdaq 100 ¡ stocks: Cisco, Intel, Microsoft, Dell European exchanges l London Stock Exchange ¡ average daily turnover: €35 billion (2001) ¡ main index: FTSE 100, FTSE small cap ¡ stocks: British Airways, Marks & Spencer l Euronext ¡ average daily turnover: €6 billion (2001) ¡ main indices: Euronext 100, Next 150, AEX ¡ stocks: AirFrance-KLM, Ahold, Michelin, Christian Dior Cao học QTKD - FTU 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản