intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Quản trị tài chính doanh nghiệp ( Th.s Đinh Xuân Dũng) - Chương 2: Quản trị vốn lưu động doanh nghiệp bưu điện

Chia sẻ: Nguyễn Thị Thu Trang | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:35

97
lượt xem
7
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nội dung chương 2 gồm có các ý chính như: Vốn lưu động dn là gì? Phân loại vốn lưu động? Phân loại theo vai trò từng loại VLĐ trong quá trình sản xuất kinh doanh, Phân loại vốn lưu động theo hình thái biểu hiện,...Mời các bạn tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Quản trị tài chính doanh nghiệp ( Th.s Đinh Xuân Dũng) - Chương 2: Quản trị vốn lưu động doanh nghiệp bưu điện

  1. Chương II: QUẢN TRỊ VỐN LƯU ĐỘNG DOANH NGHIỆP BƯU ĐIỆN Giảng viên: Th,S Đinh Xuân Dũng 1
  2. 1/ VỐN LƯU ĐỘNG DN LÀ GÌ? • Xét về hình thái hiện vật: Đối tượng lao động (nguyên nhiên vật liệu ..) được gọi là tài sản lưu động (TSLĐ) của DN. • Xét về hình thái giá trị: Đối tượng lao động (nguyên nhiên vật liệu ..) được gọi là vốn lưu động (VLĐ) của DN. • Đặc điểm: không ngừng vận động qua các giai đoạn của chu kỳ kinh doanh (dự trữ, sản xuất, lưu thông), sau mỗi chu kỳ tái sản xuất, VLĐ hoàn thành một vòng chu chuyển. 2
  3. 2/ Phân loại vốn lưu động.? 1/ Phân loại theo vai trò từng loại vốn lưu động trong quá trình sản xuất kinh doanh. 2/ Phân loại theo hình thái biểu hiện. 3/ Phân loại theo quan hệ sở hữu về vốn. 4/ Phân loại theo nguồn hình thành. 3
  4. (1) Phân loại theo vai trò từng loại VLĐ trong quá trình sản xuất kinh doanh. • Vốn lưu động trong khâu dự trữ sản xuất. • Vốn lưu động trong khâu sản xuất. • Vốn lưu động trong khâu lưu thông. 4
  5. (2) Phân loại VLĐ theo hình thái biểu hiện. - Vốn vật tư hàng hoá. - Vốn bằng tiền. 5
  6. (3) Phân loại theo quan hệ sở hữu về vốn. • Vốn chủ sở hữu. • Các khoản nợ. 6
  7. (4) Phân loại theo nguồn hình thành. - Nguồn vốn điều lệ. - Nguồn vốn tự bổ sung. - Nguồn vốn liên doanh, liên kết. - Nguồn vốn đi vay. - Nguồn vốn chiếm dụng. 7
  8. 3/ KẾT CẤU VỐN LƯU ĐỘNG VÀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG - Kết cấu vốn lưu động phản ánh các thành phần và mối quan hệ tỷ lệ giữa thành phần trong tổng số vốn lưu động của doanh nghiệp. - Các nhân tố ảnh hưởng đến kết cấu vốn lưu động, có thể chia thành 3 nhóm chính: - Các nhân tố về mặt dự trữ vật tư. - Các nhân tố về mặt sản xuất. - Các nhân tố về mặt thanh toán. 8
  9. 4/ CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN LƯU ĐỘNG. 1- Tốc độ luân chuyển vốn lưu động. 2- Mức tiết kiệm vốn lưu động do tăng tốc độ luân chuyển. 3- Hiệu quả sử dụng vốn lưu động. 4- Hàm lượng vốn lưu động (hay còn gọi là mức đảm nhận vốn lưu động). 5- Mức doanh lợi vốn lưu động. 9
  10. (1) Tốc độ luân chuyển vốn lưu động. M - L= (4.1) Vlđ + L : Số lần luân chuyển (số vòng quay) của VLĐ trong kỳ. + M : Tổng mức luân chuyển vốn trong kỳ. + Vlđ: Vốn lưu động bình quân trong kỳ - K kỳ luân chuyển vốn: Số ngày để thực hiện 1 vòng quay VLĐ K = 360 / L (4.2) 10
  11. (2) Mức tiết kiệm vốn lưu động do tăng tốc độ luân chuyển. - Mức tiết kiệm tuyệt đối là do tăng tốc độ luân chuyển vốn nên doanh nghiệp có thể tiết kiệm được một số vốn lưu động để sử dụng vào công việc khác. Công thức tínhM ư sau: nh 0 Vtktd = ( 360 x K 1 )-V LĐ0 = VLĐ1 - VLĐ0 (4.4) Trong đó : + Vtktd : Vốn lưu động tiết kiệm tuyệt đối. + VLĐ0 ,VLĐ1: Vốn lưu động bình quân kỳ báo cáo và kỳ kế hoạch. + M0 : Tổng mức luân chuyển vốn năm báo cáo. 11
  12. - Mức tiết kiệm tương đối là do tăng tốc độ luân chuyển vốn nên doanh nghiệp có thể tăng thêm tổng mức luân chuyển vốn song không cần tăng thêm hoặc tăng không đáng kể quy mô vốn lưu động. Công thức xác định số vốn VLĐ tiết kiệm tương đối như sau: M1 Vtktgđ = ( ) x ( K1 - K 0 ) (4.5) 360 Trong đó : Vtktgđ: Vốn lưu động tiết kiệm tương đối. M1 : Tổng mức luân chuyển vốn năm kế hoạch. K0, K1: Kỳ luân chuyển vốn năm báo cáo và năm kế hoạch. 12
  13. (3) Hiệu quả sử dụng vốn lưu động. Chỉ tiêu này phản ánh một đồng vốn lưu động có thể làm ra bao nhiêu đồng doanh thu. Để tính chỉ tiêu này người ta lấy doanh thu chia cho số vốn lưu động bình quân trong kỳ. 13
  14. (4) Hàm lượng vốn lưu động Là số vốn lưu động cần có để đạt được một đồng doanh thu. 14
  15. (5) Mức doanh lợi vốn lưu động Được tính bằng cách lấy tổng số lợi nhuận trước thuế (hoặc lợi nhuận sau thuế thu nhập) chia cho số vốn lưu động bình quân trong kỳ. Chỉ tiêu này phản ánh một đồng vốn lưu động có thể tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế (hoặc lợi nhuận sau thuế thu nhập). Mức doanh lợi vốn lưu động càng cao thì chứng tỏ hiệu quả sử dụng VLĐ càng cao. 15
  16. 5/ TẠI SAO PHẢI XÁC ĐỊNH NHU CẦU VLĐ? Xác định đúng đắn nhu cầu vốn lưu động thường xuyên, cần thiết để đảm bảo hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp được tiến hành liên tục, tiết kiệm và có hiệu quả kinh tế cao: - Tránh được tình trạng ứ đọng vốn, sử dụng vốn hợp lý và tiết kiệm, nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động. - Đáp ứng yêu cầu sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp được bình thường và liên tục. - Không gây nên sự căng thẳng giả tạo về nhu cầu vốn kinh doanh và doanh nghiệp. - Là căn cứ quan trọng cho việc xác định các nguồn tài 16 trợ nhu cầu vốn lưu động của doanh nghiệp.
  17. XÁC ĐỊNH NHU CẦU VLĐ BẰNG PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP Công thức tính toán tổng quát như sau: k n V = å å ( Mij x Nij ) i =1 j =1 Trong đó : V : Nhu cầu vốn lưu động của doanh nghiệp. M : Mức tiêu dùng bình quân 1 ngày của loại vốn được tính toán.N : Số ngày luân chuyển của loại vốn được tính toán. i : Số khâu kinh doanh; (i = 1, k). j : Loại vốn sử dụng ; (i = 1, n). 17
  18. XÁC ĐỊNH NHU CẦU VLĐ BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIÁN TIẾP C«ng thøc tÝ nh: M1 V nc = V L§0 x x (1 +t) M0 (4.12) Trong ® : ã V nc: Nhu cÇ vèn l­ u ®éng n¨ m kÕho¹ ch. u M 1, M 0 : Tæ møc lu© chuyÓ vèn l­ u ®éng n¨ m ng n n kÕho¹ ch vµ n¨ m b¸ o c¸ o. V L§ 0 : Sè d­ b× qu© vèn l­ u ®éng n¨ m b/c¸ o. nh n t : Tû lÖgi¶m (hoÆ t¨ ng) sè ngµy lu© chuyÓ vèn c n n l­ u ®éng n¨ m kÕho¹ ch so ví i n¨ m b¸ o c¸ o. 18
  19. Tỷ lệ giảm (hoặc tăng) số ngày luân chuyển vốn lưu động năm kế hoạch so với năm báo cáo được xác định theo công thức: K 1 −K 0 t= x 100 % K0 (4.13) Trong ® : ã t % : Tû lÖgi¶m (hoÆ t¨ ng) sè ngµy lu© chuyÓ c n n vèn l­ u ®éng n¨ m kÕho¹ ch so ví i n¨ m b/c¸ o. K 1 : Kú lu© chuyÓ vèn l­ u ® n n éng n¨ m kÕho¹ ch. K 0 : Kú lu© chuyÓ vèn l­ u ® n n éng n¨ m b¸ o c¸ o. 19
  20. ƯỚC ĐOÁN NHANH NHU CẦU VLĐ M1 (4.14) Vnc = L1 Trong đó: M1: Tổng mức luân chuyển vốn năm kế hoạch L1: Số vòng quay vốn lưu động kỳ kế hoạch 20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2