Bài giảng Rối loạn Lipid máu - TS.BS. Lê Thanh Toàn

Chia sẻ: Nga Nga | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:19

0
163
lượt xem
54
download

Bài giảng Rối loạn Lipid máu - TS.BS. Lê Thanh Toàn

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục tiêu của bài giảng Rối loạn Lipid máu là nhằm giúp cho các bạn có thể nêu lên định nghĩa rối loạn chuyển hóa; vai trò lipoprotein trong xơ vữa mạch máu; tầm soát và đánh giá nguy cơ rối loạn Lipid máu; thuốc hạlipid máu, chỉ định và tác dụng phụ; lưu đồ điều trị rối loạn Lipid máu.

 

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Rối loạn Lipid máu - TS.BS. Lê Thanh Toàn

  1. Update: RỐI LOẠN LIPID MÁU TS.BS. LÊ THANH TOÀN Mục tiêu • Định nghĩa rối loạn chuyển hóa • Vai trò lipoprotein trong xơ vữa mạch máu • Tầm soát và đánh giá nguy cơ • Thuốc hạ lipid máu, chỉ định và tác dụng phụ • Lưu đồ điều trị 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 2 1
  2. Rối loạn lipid máu Định nghĩa: Rối loạn lipid máu là rối loạn chuyển hóa lipoprotein, kết quả bất thường như sau: • Tăng total cholesterol (TC) • Tăng LDL-C • Giảm HDL-C • Tăng TG 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 3 Rối loạn lipid máu Nguyên nhân Tiên phát Thứ phát • Di truyền • ĐTĐ • Hội chứng thận hư • Nhược giáp • Liên quan đến thuốc • THA 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 4 2
  3. Yếu tố nguy cơ BMV ngoài LDL-C Positive risk factors • Nam >=45t  • Nữ >=55t • Tiền sử gđình BMV trẻ • Hút thuốc lá • THA  • HDL 
  4. Hội chứng chuyển hóa Được định nghĩa khi có > 3 YTNC Yếu tố nguy cơ Mức độ >40 in (>102 cm) ở nam Vòng eo >35 in (>88 cm) ở nữ Triglyceride >150 mg/dl 85 mmHg ĐH đói >100 mg/dl Grundy, et al. Diagnosis and management of the metabolic syndrome: an AHA/NHLBI Scientific Statement. Circulation 2005;112:2735-2752. 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 7 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 8 4
  5. 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 9 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 10 5
  6. Quá trình xơ vữa động mạch 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 11 Diễn tiến của xơ vữa động mạch Beänh maïch vaønh Beänh maïch maùu naõo Beänh maïch maùu Sang thöông tieán trieån ngoaïi bieân Khoâng trieäu chöùng + trieäu chöùng Coù trieäu chöùng Tgian (naêm) 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 12 6
  7. Mối tương quan giữa tăng cholesterol huyết thanh và nguy cơ bệnh mạch vành Stamler J, Wentworth D, Neaton JD. JAMA 1986; 256:2823. Mối tương quan giữa tăng cholesterol huyết thanh và tử vong do bệnh tim mạch Pekannen J, Linn S, Heiss G, et al. N Engl J Med 1990; 322:1700. 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 13 7
  8. Xét nghiệm tầm soát UMHS (2009) • Khuyến cáo • Tầm soát bilan mỡ khi đói (sau 12g). • Kiểm tra lại mỗi 5 năm khi: • Bilan mỡ bình thường • Bilan mỡ ở ngưỡng cao không cần điều trị, kiểm tra lại sau 1-2 năm. 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 15 Tầm soát • Nam ◦ Nam > 35 tuổi, ko phụ thuộc YTNC. ◦ Nam 20-35 tuổi nếu có YTNC cao. • Nữ ◦ UMHS và USPSTF khuyến cáo tầm soát lipid máu cho phu nữ từ > 20 tuổi có YTNC cao 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 16 8
  9. Đánh giá YTNC • Hút thuốc lá, • ĐTĐ, • THA (BP ≥140/90 mm Hg or • HDL cholesterol thấp (30) • Tiền sử BMV hoặc xơ vữa mạch máu. 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 17 Lợi ích của tầm soát lipid máu UMHS Ngăn ngừa các biến có tim mạch và đột quị. (2009) USPSTF Lợi ích của việc xác định và điều trị sớm (2008) • Giảm tỉ lệ BMV  • Nam ≥ 35 và nữ ≥ 45 tuổi, có YTNC cao  có giá trị đáng kể • Ở người trẻ tuổi không có YTNC điều trị hạ lipid  máu không mang lại lợi ích. • Cá thể hóa từng trường hợp 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 18 9
  10. Bất lợi USPSTF • Tầm soát và điều trị sớm ở những người (2008) trẻ tuổi là không cao • Nguy cơ tác dụng phụ của thuốc cao vd đau cơ.   17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 19 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 20 10
  11. Tiêu chí điều trị (National Heart Foundation and PBS guidelines) Loại nguy cơ Bắt đầu dùng thuốc Mục tiêu điều trị BN có BMV Chol >4 mmol/L Chol 6.5 mmol/L • Tiền sử gđ  cholesterol or LDL 1.0 mmol/L • Bệnh mạch máu ngoại biên HDL 4 mmol/L BN không thuộc những nhóm trên Chol >9 mmol/L or TG >8 mmol/L 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 21 1 mg/dL =  0.0259 mmol/L 1 mmol/L =  38.61 mg/dL 2 mg/dL =  0.0518 mmol/L 2 mmol/L =  77.2201 mg/dL 3 mg/dL =  0.0777 mmol/L 3 mmol/L =  115.8301 mg/dL 4 mg/dL =  0.1036 mmol/L 4 mmol/L =  154.4402 mg/dL 5 mg/dL =  0.1295 mmol/L 5 mmol/L =  193.0502 mg/dL 6 mg/dL =  0.1554 mmol/L 6 mmol/L =  231.6602 mg/dL 7 mg/dL =  0.1813 mmol/L 7 mmol/L =  270.2703 mg/dL 8 mg/dL =  0.2072 mmol/L 8 mmol/L =  308.8803 mg/dL 9 mg/dL =  0.2331 mmol/L 9 mmol/L =  347.4903 mg/dL 10 mg/dL =  0.259 mmol/L 10 mmol/L =  386.1004 mg/dL 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 22 11
  12. Công thức tính LDL -C 1. [LDL-chol] = [Total chol] - [HDL-chol] - ([TG]/2.2) nếu tính đơn vị là mmol/L 2. [LDL-chol] = [Total chol] - [HDL-chol] - ([TG]/5)) nếu tính đơn vị là mg/dL Friedewald et al. 1972 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 23 Điều trị • Ăn Kiêng: − Nhiều hoa quả và trái cây − Cân nặng lý tưởng − Uống nhiều nước − Rượu vừa phải − Giảm mỡ, sữa và thịt • Tập thể dục đều độ − Sử dụng mỡ không bão hòa • Cai thuốc lá − Tránh thức ăn giàu cholesterol • Phối hợp với gia đình − Tránh da gà • Loại trừ nguyên nhân thứ phát (CKD, ĐTĐ, nhược − Bánh biscuit và cake giáp, béo phì, sử dụng − Ăn nhiều cá (tuần 2 lần) rượu, thuốc lợi tiểu) 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 24 12
  13. Điều trị bằng chế độ ăn • Hiệu quả điều trị bằng chế độ ăn (TG ↓, LDLC ↓) trong 6–8 tuần • Điều trị ít nhất trong 6 tháng trước khi bắt đầu sử dụng thuốc 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 25 Điều trị • Thay đổi lối sống • Thuốc hạ mỡ máu ◦ Statins ◦ Fibrates ◦ Ezetimibe ◦ Fish oils • Theo dõi ◦ Nồng độ Lipid ◦ Chức năng gan (ALT), CK nếu có đau cơ 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 26 13
  14. Mục tiêu điều trị • Total cholesterol
  15. Đối tượng cần điều trị 1. BN có tiền sử bệnh tim hoặc đột quị. Phòng ngừa thứ phát. 2. BN có LDL-C > 190 mg/dL. Tiền sử gđình bị tăng lipid máu. Quan điểm mới. 3. BN ĐTĐ 40-75t có LDL từ 70-189 mg/dL. 4. BN có nguy cơ 10 năm = 7.5%. 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 29 Quan điểm mới trong điều trị bằng Statin 3 phác đồ điều trị bằng statin 1. High-intensity, ◦ Phòng ngừa thứ phát và LDL-C > 190 mg/dL 2. Moderate-intensity ◦ ĐTĐ và phòng ngừa tiên phát cho đối tượng từ 40-75 tuổi có nguy cơ 10 năm > 7.5%. 3. Low-intensity 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 30 15
  16. 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 31 Circulation. 2004;109:1809-1812 HDL < 40 mg/dL Phaùc ñoà gôïi yù Caûi thieän loái soáng LDL cao + TG bt TG cao Chæ HDL thaáp LDL < 130 mg/dL LDL >130 mg/dL Tieàn söû gia ñình coù BMV. Hay nguy cô Framingham 10 Statins Fibrate Statin naêm > 20% HDL < 40 mg/dL LDL > NCEP target LDL < NCEP Non HDL > NCEP target target Theâm Niacin HDL < 40 mg/dL HDL < 40 mg/dL Statin Statin , ezetimibe Theâm Niacin Theâm Fibrate HDL < 40 mg/dL HDL < 40 mg/dL HDL < 40 mg/dL Theâm Niacin Theâm Niacin Theâm Niacin 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 32 16
  17. Mô hình thay đổi lối sống Lần khám 2 Lần khám 3 Đánh giá đáp Lần khám N Đánh giá đáp Lần khám 1 6 tuần ứng LDL, nếu 6 tuần ứng LDL, nếu Mỗi Theo dõi tuân Bắt đầu điều chưa đạt LDL 4-6 th thủ chế độ chưa đạt mức chỉnh lối mục tiêu, tăng điều chỉnh lối LDL mục tiêu, sống. cường điều trị sống xem xét phối hợp giảm LDL thuốc • Tập trung ↓ mỡ • Tăng cường ↓ ăn • Điều trị Hội bảo hòa và mỡ bảo hòa và Chứng Chuyển cholesterol cholesterol Hóa • Khuyến khích tập • Xem xét việc thêm • Tăng cường giảm luyện thể lực chất stanols cân và hoạt động mức độ trung /sterols thực vật thể lực bình • Ăn nhiều chất xơ • Xem xét việc • Xem xét việc • Xem xét việc tham tham khảo tham khảo khảo chuyên gia chuyên gia dinh chuyên gia dinh dinh dưỡng dưỡng. dưỡng 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 33 Lần khám I Kiểm tra YTNC Tư vấn sức khỏe Đánh giá sau 1-5 năm Kiểm tra mỡ máu Xác định tình BN đến khám trạng nguy cơ Hoặc Đánh giá YTNC Điều chỉnh lối sống* * Nếu BN có BMV hoặc bệnh tương đương, cần điểu chỉnh lối sống cùng với dùng thuốc khi LDL-C ≥ 130 mg/dL 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 34 17
  18. 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 35 17-May-15 TS.BS.LÊ THANH TOÀN 36 18
  19. Sống với trái FBG LDL- C

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản