intTypePromotion=3

Bài giảng Thuế và hệ thống thuế tại Việt Nam: Chương 6 - Nguyễn Thu Hằng

Chia sẻ: Năm Tháng Tĩnh Lặng | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:29

0
51
lượt xem
8
download

Bài giảng Thuế và hệ thống thuế tại Việt Nam: Chương 6 - Nguyễn Thu Hằng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 6 của bài giảng trình bày một số điểm cần lưu ý khi quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp. Nội dung trong chương này giúp người học biết được thuế thu nhập doanh nghiệp là gì, thu nhập chịu thuế và thu nhập miễn thuế là gì; Biết được một số văn bản liên quan đến thuế áp dụng cho doanh nghiệp; nắm bắt được một số vấn đề cần lưu ý khi quyết toán thuế;... Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Thuế và hệ thống thuế tại Việt Nam: Chương 6 - Nguyễn Thu Hằng

  1. MỘT SỐ ĐIỂM CẦN LƯU Ý  KHI QUYẾT TOÁN THUẾ  THU NHẬP DOANH  NGHIỆP
  2. NỘI DUNG 2
  3. VĂN BẢN ÁP DỤNG • Luật thuế TNDN 14/2008/QH12 • Nghị định 124/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 hướng dẫn Luật TNDN • Thông tư 130/2008/TT-BTC ngày 30.12.2008 hướng dẫn thi hành chi tiết Luật thuế TNDN và NĐ 124. • Thông tư số 39/2010/TT-BTC ngày 22.3.2010 về việc gia hạn nộp thuế TNDN. • Công văn số 353/TCT-CS ngày 29.1.2010 hướng dẫn quyết toán thuế TNDN năm 2009 (vẫn áp dụng). • Công văn số 518/TCT-CS ngày 14.02.2011 của Tổng Cục thuế về việc quyết toán thuế TNDN năm 2010 và những nội dung cần lưu ý về thuế GTGT, thuế TTĐB và thuế NTNN. 3
  4. GiỚI THIỆU CHUNG VỀ THUẾ TNDN NGƯỜI NỘP THUẾ: là tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có thu nhập chịu thuế, bao gồm: •Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam với thu nhập chịu thuế phát sinh tại VN và nước ngoài. •Doanh nghiệp nước ngoài có cơ sở thường trú tại VN với thu nhập chịu thuế phát sinh tại VN và thu nhập phát sinh ở nước ngoài liên quan đến hoạt động đó. •Doanh nghiệp nước ngoài không có cơ sở thường trú tại VN với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam. THU NHẬP CHỊU THUẾ: Có thể phân chia thành 4 nhóm: •Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh chính theo giấy ĐKKD, GPĐT(được hưởng ưu đãi thuế TNDN, nếu có); •Thu nhập khác như lãi tiền gửi, thanh lý tài sản, lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái. •Thu nhập từ chuyển nhượng vốn. •Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản: DN phải kê khai tạm tính riêng thuế TNDN từ hoạt động này và thực hiện quyết toán vào cuối năm trên hạng mục riêng. 4
  5. GiỚI THIỆU CHUNG VỀ THUẾ TNDN (tiếp) THU NHẬP MIỄN THUẾ: •Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản của tổ chức Hợp tác xã; •Thu nhập từ thực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ nông nghiệp; •Thu nhập từ hợp đồng nghiên cứu và phát triển công nghệ; •Thu nhập từ hoạt động góp vốn, liên doanh, liên kết với doanh nghiệp trong nước sau khi đã nộp thuế TNDN •V.v.. THUẾ SUẤT: •Thuế suất phổ thông là 25%, áp dụng từ 1.1.2009; •Thuế suất đối với hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí từ 32%-50% tùy theo quy định cụ thể trong hợp đồng phân chia sản phẩm; •Doanh nghiệp có thể được hưởng ưu đãi đầu tư với mức thuế suất 10%, 15% hoặc 20%. •Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản không được hưởng ưu đãi thuế. 5
  6. GiỚI THIỆU CHUNG VỀ THUẾ TNDN (tiếp) NGUYÊN TẮC CHUNG XÁC ĐỊNH CHI PHÍ HỢP LÝ •Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp; •Khoản chi có đầy chủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật. Chi tiết các khoản chi không được trừ như quy định tại Khoản 2, Mục IV phần C, Thông tư 130/2008/TT-BTC MỘT SỐ THUẬT NGỮ HAY DÙNG: •Doanh thu chịu thuế. •Thu nhập chịu thuế = Doanh thu chịu thuế - chi chí •Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế sau khi điều chỉnh các khoản tăng, giảm, chuyển lỗ 6
  7. XÁC ĐỊNH THUẾ TNDN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP THU NHẬP THUẾ TÍNH THUẾ SUẤT 7
  8. XÁC ĐỊNH THUẾ TNDN (tiếp) 8
  9. XÁC ĐỊNH THUẾ TNDN (tiếp) THUẾ TNDN PHẢI NỘP THUẾ TNDN TÍNH ƯU ĐÃI THU THEO TSUẤT NHẬP DOANH PHỔ THÔNG NGHIỆP THUẾ TNDN ĐÃ THUẾ TNDN ĐÃ NỘP Ở ĐỊA NỘP Ở NƯỚC PHƯƠNG KHÁC NGOÀI 9
  10. CÁC LOẠI TỜ KHAI THUẾ TNDN STT Tờ khai Mô tả Áp dụng A Tạm tính thuế TNDN 1 01A/TNDN Tờ khai thuế TNDN tạm  Áp dụng đối với Doanh nghiệp  tính theo quý thực hiện đầy đủ chế độ sổ  sách, hóa đơn, chứng từ và xác  định được chi phí thực tế kỳ tinh  thuế 2 01B/TNDN Tờ khai thuế TNDN tạm  Áp dụng đối với doanh nghiệp  tính theo quý không xác định được chi phí  thực tế của kỳ tính thuế và xác  định thuế theo tỷ lệ thu nhập  chịu thuế trên doanh thu. 3 01­1/TNDN Phụ lục ­ Doanh thu từ  Áp dụng đối với doanh nghiệp  chuyển nhượng quyền  có doanh thu từ hoạt động  sử dụng đất, quyền  chuyển nhượng quyền sử dụng  thuê đất đất, quyền thuê đất. 10
  11. CÁC LOẠI TỜ KHAI THUẾ TNDN (tiếp) STT Tờ khai Mô tả Áp dụng B Tờ khai Thuế TNDN đối với doanh nghiệp có hoạt động chuyển  nhượng bất động sản 1 02/TNDN Tờ khai thuế TNDN Thay thế bởi Mẫu số 09/TNDN C Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp 1 03/TNDN Tờ khai quyết toán thuế  Áp dụng đối với quyết toán thuế  thu nhập doanh nghiệp TNDN cho toàn bộ loại hình  doanh nghiệp 2 03­1A/TNDN Phụ lục kết quả hoạt  Dành cho doanh nghiệp thuộc  động sản xuất kinh  các ngành sản xuất, thương mại,  doanh dịch vụ 11
  12. CÁC LOẠI TỜ KHAI THUẾ TNDN (tiếp) STT Tờ khai Mô tả Áp dụng C Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (tiếp) 3 03­1B/TNDN Phụ lục Kết quả hoạt  Áp dụng cho doanh nghiệp  động sản xuất kinh  thuộc các ngành ngân hàng, tín  doanh dụng 4 03­1C/TNDN Phụ lục Kết quả hoạt  Áp dụng cho doanh nghiệp  động sản xuất kinh  thuộc các ngành chứng khoán,  doanh công ty quản lý quỹ đầu tư  chứng khoán 5 03­2/TNDN Phụ lục Chuyển lỗ Không áp dụng 6 03­2A/TNDN Phụ lục Chuyển lỗ Áp dụng chuyển lỗ từ hoạt động  SXKD 7 03­2B/TNDN Phụ lục Chuyển lỗ Áp dụng chuyển lỗ từ chuyển  quyền SDĐ, quyền thuê đất 8 03­3/TNDN Phụ lục đối với hoạt  Áp dụng đối với doanh nghiệp  động chuyển quyền sử  có hoạt động chuyển quyền sử  dụng đất, quyền thuê  dụng đất, quyền thuê đất 12 đất
  13. CÁC LOẠI TỜ KHAI THUẾ TNDN (tiếp) STT Tờ khai Mô tả Áp dụng C Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp – Ưu đãi thuế 9 03­4A/TNDN Phụ lục Thuế TNDN  Áp dụng cho doanh nghiệp mới  được ưu đãi thành lập từ dự án đầu tư và cơ  sở di chuyển địa điểm kinh  doanh 10 03­4B/TNDN Phụ lục Thuế TNDN  Áp dụng cho doanh nghiệp xây  được ưu đãi dựng dây truyền sản xuất mới,  mở rộng quy mô, đổi mới công  nghệ, cải thiện môi trường sinh  thái 11 03­4C/TNDN Phụ lục Thuế TNDN  Áp dụng đối với thu nhập từ  được ưu đãi hoạt động nghiên cứu khoa học  và phát triển công nghệ, dịch vụ  thông tin khoa học và công nghệ 13
  14. CÁC LOẠI TỜ KHAI THUẾ TNDN (tiếp) STT Tờ khai Mô tả Áp dụng C Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp – Ưu đãi thuế 12 03­4D/TNDN Phụ lục Thuế TNDN  Áp dụng đối với thu nhập từ bán  được ưu đãi thử sản phẩm, sản phẩm làm ra  từ công nghệ lần đầu áp dụng  tại VN 13 03­4Đ/TNDN Phụ lục Thuế TNDN  Áp dụng đối với thu nhập doanh  được ưu đãi nghiệp từ việc thực hiện các hợp  đồng kỹ thuật trực tiếp phục vụ  doanh nghiệp 14 03­4E/TNDN Phụ lục Thuế TNDN  Áp dụng đối với doanh nghiệp  được ưu đãi cho người tàn tật và hoạt động  dạy nghề với dân tộc thiểu số,  người tàn tật 14
  15. CÁC LOẠI TỜ KHAI THUẾ TNDN (tiếp) STT Tờ khai Mô tả Áp dụng C Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp  ­ Ưu đãi thuế 15 03­4G/TNDN Phụ lục Thuế TNDN  Áp dụng đối với nhà đầu tư góp  được ưu đãi vốn dưới các hình thức bằng  sáng chế, bí quyết kỹ thuật, dịch  vụ kỹ thuật 16 03­4H/TNDN Phụ lục Thuế TNDN  Áp dụng đối với hoạt động sản  được ưu đãi xuất, xây dựng, vận tải sử dụng  nhiều lao động thuế và miễn  giảm thuế 30% theo Nghị Quyết  30.  17 03­4I/TNDN Phụ lục thuế TNDN Áp dụng đối với đơn vị áp dụng  mức thuế suất khác 25% và các  trường hợp khác 18 03­5/TNDN Phụ lục Thuế TNDN đã  Áp dụng đối với doanh nghiệp  nộp ở nước ngoài được  có hoạt động sản xuất kinh  trừ trong kỳ tính thuế doanh ở nước ngoài 15
  16. MỘT SỐ VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý 16
  17. MỘT SỐ VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý (tiếp) Hạng mục Nội dung Chi phí được khấu trừ Chi phí khấu   Không khấu trừ với phần phụ trội khấu hao do mua ô tô chở  hao TSCĐ người từ 9 chỗ trở xuống với nguyên gia từ 1.6 tỷ đồng trở  lên (mua từ 1.1.2009) và tàu bay, du thuyền không sử dụng  cho mục đích kinh doanh.  TSCĐ tạm dừng để sữa chữa với thời gian dưới 12 tháng  vẫn được phép tính khấu hao. Chi phí tiền   Được phép lập dự phòng nhằm đảm bảo việc trả lương  lương không bị gián đoạn không quá 17% quỹ tiền lương thực  hiện.  Quỹ tiền lương thực hiện là tổng số tiền lương thực tế đã chi  trả đến hết Q1/2011 và không bao gồm trích lập dự phòng  quỹ tiền lương năm 2009 đã chi trong năm 2010.  Trường hợp quỹ tiền lương được phê duyệt theo quy định thì  tổng số tiền lương được tính vào chi phí được khấu trừ  không vượt quá số được phê duyệt. 17
  18. MỘT SỐ VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý (tiếp) Hạng mục Nội dung Chi phí được khấu trừ (tiếp) Tiền ăn giữa ca  Được phép tính vào chi phí được trừ khoản tiền ăn giữa ca  bằng tiền, bằng hiện vật cho người lao động nếu có thực chi  trả và khoản chi này có đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo  quy định.  Đối với Công ty nhà nước và Cty TNHH một thành viên của  nhà nước thì mức chi không quá 550,000 đồng/tháng. Chi trang phục  Không vượt quá 1,000,000 đồng/người nếu chi bằng tiền và  1,500,000 đồng/người nếu chi bằng hiện vật.  Nếu chi bằng cả tiền và hiện vật thì không vượt quá  1,500,000 đồng/người trong đó phần chi bằng tiền không  vượt quá 1,000,000 đồng/người. 18
  19. MỘT SỐ VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý (tiếp) Hạng mục Nội dung Chi phí được khấu trừ (tiếp) Chi phụ cấp   Không vượt quá 2 lần so với mức quy định của cán bộ, viên  công tác chức nhà nước.  Mức quy định với cán bộ, viên chức nhà nước là  70,000đ/ngày  (trước 20.8.2010) và 150,000đ/ngày kể từ  20.8.2010 đối với công tác trong nước. Chi lãi tiền vay  Không được tính vào chi phí khấu đối với lãi tiền vay các tổ  chức không phải là tổ chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế  vượt quá 150% lần mức lãi suất cơ bản do NHNN công bố  tại thời điểm vay.  Không tính vào chi phí khấu trừ lãi vay tương ứng với phần  vốn điều lệ còn thiếu.  Dự phòng trợ   Mức trích lập dự phòng trong kỳ không được vượt quá 3%  cấp thôi việc tổng quỹ lương đóng bảo hiểm xã hội của năm. 19
  20. MỘT SỐ VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý (tiếp) Hạng mục Nội dung Chi phí trích trước và lập dự phòng Chi phí trích   Không được tính vào chi phí đối với các khoản trích trước chi  trước không hết hoặc đến thời hạn chưa chi.  Tuy nhiên, nếu doanh nghiệp đã ghi nhận doanh thu tính  thuế nhưng chưa phát sinh đầy đủ chi phí thì được trích  trước các khoán chi phí tương ứng với doanh thu được ghi  nhận. Chi lập dự   Các khoản chi lập dự phòng bao gồm: Dự phòng giảm giá  phòng hàng tồn kho, dự phòng phải thu khó đòi, dự phòng giảm giá  đầu tư, dự phòng bảo hành, dự phòng trợ cấp thôi việc.  Để được khấu trừ, các khoản lập dự phòng phải theo quy  định tại thông tư 228/2009/TT­BTC. 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản