intTypePromotion=3

Bài giảng Tin học 11 bài 7: Các thủ tục chuẩn vào ra đơn giản

Chia sẻ: Phạm Hồng Phúc | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:15

0
211
lượt xem
50
download

Bài giảng Tin học 11 bài 7: Các thủ tục chuẩn vào ra đơn giản

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Các thủ tục chuẩn vào ra đơn giản Tin học 11 của một số giáo viên thiết kế sẽ giúp bạn đọc có thêm tài liệu tham khảo trong việc thiết kế slide giảng dạy. Qua bài học, học sinh biết thêm về cấu trúc của thủ tục vào ra, hiểu được khái niệm và chức năng của lệnh xuất dữ liệu. Với những bài giảng trong bộ sưu tập này, các bạn có thể tham khảo để tiết kiệm thời gian thiết kế bài giảng. Các bạn đừng bỏ lỡ các bài giảng này, hãy tham khảo để có những tiết học thú vị, sinh động.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Tin học 11 bài 7: Các thủ tục chuẩn vào ra đơn giản

  1. Bài 7 +8: BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ TIN HỌC LỚP 11 1
  2. Kiểm Tra Bài cũ Câu1.Trong pascal ,nếu một biến chỉ nhận giá trị nguyên trong phạm vi từ 250 đến 65535 thì biến được khai báo bằng các kiểu dl nào ? Câu 2. Cho X và Y là 2 biến nguyên, điều kiện xác định X,Y đồng thời không chia hết cho 5 hay đồng thời chia hết cho 3 được thể hiện trong Pascal như sau: 2
  3. Câu1.Trong pascal ,nếu một biến chỉ nhận giá trị nguyên trong phạm vi từ 250 đến 65535 thì biến được khai báo bằng các kiểu dl nào ? A Char Sai B Byte, Real Sai C Real, Integer Sai D Word, Integer  Đúng 3
  4. Câu 2. Cho X và Y là 2 biến nguyên, điều kiện xác định X,Y đồng thời không chia hết cho 5 hay đồng thời chia hết cho 3 được thể hiện trong Pascal như sau: A  ( (X mod 5 0) or (Y mod 5 0) ) and ( ( X mod 3=0) or (Y mod 3=0) ) Sai B ((X mod 5 0) and (Y mod 5 0) ) or (( X mod 3 = 0) and (Y mod 3 = 0)) Đúng C ((X mod 5 = 0) or (Y mod 5 = 0) ) or (( X mod 3 0) and (Y mod 3 0)) Sai D Tất cả đều đúng. Sai 4
  5. §7 CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO/ RA ĐƠN GIẢN §8 SOẠN THẢO,DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH. NHẬP DỮ LIỆU VÀO TỪ BÀN PHÍM ĐƯA DỮ LIỆU RA MÀN HÌNH SOẠN THẢO,DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH 5
  6. 1.NHẬP DỮ LIỆU VÀO TỪ BÀN PHÍM: Ta dùng 2 thủ tục chuẩn : READ (); READLN(); Vd: Read(N); Readln(a,b,c); Chú ý: Khi nhập dữ liệu từ bàn phím, READ và READLN có ý nghĩa như nhau,nhưng READLN luôn chờ gõ phím enter. 6
  7. 1.NHẬP DỮ LIỆU VÀO TỪ BÀN PHÍM: CT Minh Vd: xét chương trình sau: họa Program VD; Uses crt; (*Khai báo thư viện*) Var a,b,c: integer; (*Khai báo biến*) Begin Clrscr; (*Lệnh xóa màn hình *) Write(‘Mời bạn nhập 3 số :’); Readln(a,b,c); Write(‘Bạn vừa nhập 3 số :’,a,b,c); Readln;(*Dừng màn hình xem kết quả*) End. 7
  8. 2.ĐƯA DỮ LIỆU RA MÀN HÌNH. Ta dùng 2 thủ tục chuẩn : Write(); Writeln(); Chú ý: 1. có thể là tên biến, tên hằng,giá trị cụ thể,biểu thức hoặc tên hàm. 8
  9. 2.ĐƯA DỮ LIỆU RA MÀN HÌNH. (tt) Ví Write(a,b,c); dụ: Writeln(‘gia tri cua N la:’,N); 2.Thủ tục Writeln sau khi đưa kết quả ra sẽ chuyển con trỏ màn hình xuống đầu dòng tiếp theo. 9
  10. 2.ĐƯA DỮ LIỆU RA MÀN HÌNH. (tt) Ngoài ra trong Pascal còn có quy cách đưa thông tin ra như sau: Kết quả số thực: : Kết quả khác: Ví dụ: N=36, X=24, i=425, j=56 và a= 17.7, b=5.5 Write(N:5,X:6:2); ---36-24.00 Writeln(i:3,j:4,a+b:8:3); 425--56--23.200 10
  11. 2.ĐƯA DỮ LIỆU RA MÀN HÌNH.(tt) CT Minh Ví dụ2 : Xét chương trình cộng 2 số thực: họa Program Cong_2so_thuc; Var a,b,S : real; Beign Writeln(‘Moi ban nhap tung so hang:’); Write(‘Nhap so a = ’); Readln(a); Write(‘Nhap so b = ’); Readln(b); S:= a+b; Writeln(‘ Tong la S = ‘,S:5:2 ); Readln; End. 11
  12. 3.SOẠN THẢO,DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH Các thao tác và phím tắt thường sử dụng để soạn thảo và thực hiện 1 chương trình viết bằng Pascal. a.Soạn thảo: Gõ nội dung của chương trình,lưu chương trình vào đĩa( Nhấn phím F2),nhập tên tệp rồi nhấn Enter (Phần mở rông của tệp ngầm định là. pas.) b.Biên dịch CT: Nhấn tổ hợp phím Alt+F9. 12
  13. 3.SOẠN THẢO,DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH c.Chạy chương Nhấn tổ hợp phím trình: Ctrl+F9. d.Đóng cửa sổ Nhấn tổ hợp phím Alt+F3. CT: e.Thoát khỏi phần Nhấn tổ hợp phím Alt+X. mềm: 13
  14. Củng Cố: 1 Khi nhập dữ liệu vào từ bàn phím thì dùng READ hoặc READLN. 2 Khi đưa dữ liệu ra màn hình thì dùng WRITE hoặc WRITELN. 3 Nắm các tổ hợp phím tắt: F2, Alt+F9,Ctrl+F9,Alt+F3,Alt+X. 14
  15. Bài tập về nhà: Viết chương trình tính chu vi và diện tích hình chữ nhật,hình tam giác. S := sqrt(p*(p-a)*(p-b)*(p-c)); p := (a+b+c)/2; 15

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản