Bài giảng về Quản trị học: Chương 6

Chia sẻ: Nguyen Quan | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:36

0
31
lượt xem
5
download

Bài giảng về Quản trị học: Chương 6

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 6 Tổ chức thuộc bài giảng Quản trị học, trong chương này sẽ giới thiệu đến người học mục tiêu cần tìm hiểu sau: Nền tảng của công tác tổ chức, thiết kế tổ chức. Để nắm rõ hơn nội dung kiến thức trong chương học này, mời các bạn cùng tham khảo bài giảng dưới đây.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng về Quản trị học: Chương 6

  1. Chương 6 Tổ chức 12/2005 Khoa Quản trị kinh doanh 1
  2. Mục đích nghiên cứu  Nền tảng của công tác tổ chức  Những nhân tố chính của cơ cấu tổ chức  Chuyên môn hóa các bộ phận trong tổ chức  Các nguyên tắc cơ bản của sự phối hợp  Cơ cấu quyền hành của tổ chức  Những nhân tố ảnh hưởng đến sự tập trung và phân quyền  Quyền hành trực tuyến và quyền hành chức năng  Thiết kế tổ chức  Tổ chức cơ khí và hữu cơ  Những nhân tố ảnh hưởng đến cơ cấu tổ chức  Các loại hình cơ cấu tổ chức 12/2005 Khoa Quản trị kinh doanh 2
  3. Công tác tổ chức  Công tác tổ chức được xem như là một quá trình xác định những công việc được làm, ai làm và những công việc này được quản lý và phối hợp như thế nào.  Đây là một quá trình tương tác và diễn ra liên tục trong suốt chu kỳ sống của một tổ chức  Khi tổ chức phát triển và đạt đến giai đoạn bão hòa, nó phải được tổ chức lại. 12/2005 Khoa Quản trị kinh doanh 3
  4. Cơ cấu tổ chức  Cơ cấu tổ chức là một hệ thống chính thức về các mối quan hệ vừa độc lập vừa phụ thuộc trong tổ chức, thể hiện những nhiệm vụ rõ ràng do ai làm, làm cái gì và liên kết với các nhiệm vụ khác trong tổ chức như thế nào, nhằm tạo ra một sự hợp tác nhịp nhàng để đáp ứng mục tiêu của tổ chức 12/2005 Khoa Quản trị kinh doanh 4
  5. Các nhân tố cơ bản của cơ cấu tổ chức  Chuyên môn hóa  xác định những nhiệm vụ cụ thể và phân chia chúng cho các cá nhân hoặc nhóm đã được đào tạo để thực hiện những nhiệm vụ đó.  Tiêu chuẩn hóa  Liên quan đến các thủ tục ổn định và đồng nh ất mà các nhân viên phải làm trong quá trình thực hiện công việc của h ọ.  Phối hợp  gồm những thủ tục chính thức và không chính th ức h ợp nhất những hoạt động của những cá nhân, các đội và các bộ phận khác nhau trong tổ chức.  Quyền hành  Về cơ bản là quyền ra quyết định và hành động. Nh ững tổ chức khác nhau sẽ phân bổ quyền hành khác nhau. 12/2005 Khoa Quản trị kinh doanh 5
  6. Sơ đồ tổ chức  Là một biểu đồ chỉ ra các mối quan hệ giữa các chức năng, các bộ phận, các vị trí cá nhân trong một tổ chức.  Thể hiện bốn khía cạnh của cơ cấu tổ chức:  Các nhiệm vụ  Sự phân chia công việc  Cấp bậc quản trị  Quyền hành trực tuyến 12/2005 Khoa Quản trị kinh doanh 6
  7. Sơ đồ tổ chức của công ty FedEx Chủ tich tổng giám đốc Phụ trách ngành Truyền thông Giám đốc sản Giám đốc tài suất Tư vấn chung chính & chính phủ tổ chức Phó chủ tịch Phó chủ tịch Phó chủ tịch Phó chủ tịch Phó chủ tịch Phó chủ tịch phụ trách Marketing hệ thống & phụ trách phụ trách & kiểm soát hệ thống vệ & dịch vụ tự động hoá tài sản & thương mại viên tinh khách hàng hậu cần Phó chủ tịch Phó chủ tịch Giám đốc trung Phỏ chủ tịch Phó chủ tịch phụ trách nhân hoạt động tâm dịch vụ sản phẩm hoạt động sự quốc tế kinh doanh điện tử vận tải 12/2005 Khoa Quản trị kinh doanh 7
  8. Chuyên môn hóa trong tổ chức  Chuyên môn hoá liên quan đến việc chia nhỏ công việc thành các nhiệm vụ và phân công chúng cho các nhóm chuyên môn hoá trong tổ chức.  Chuyên môn hóa theo chức năng  Chuyên môn hóa theo khu vực địa lý  Chuyên môn hóa theo sản phẩm  Chuyên môn hóa theo khách hàng 12/2005 Khoa Quản trị kinh doanh 8
  9. Chuyên môn hóa trong tổ chức  Chuyên môn hóa theo chức năng  nhóm các nhân viên theo những lĩnh vực chuyên môn ngh ề nghiệp và các nguồn lực để họ cùng nỗ lực thực hiện các nhiệm vụ  Chuyên môn hóa theo địa lý  nhóm gộp tất cả các chức năng trong một khu vực địa lý dưới sự giám sát của một nhà quản trị  Chuyên môn hóa theo sản phẩm  phân chia tổ chức thành các đơn vị, mỗi đơn vị th ực hiện thiết kế, sản xuất, và marketing các sản phẩm và dịch vụ của chính nó.  Chuyên môn hóa theo khách hàng  nhóm gộp các bộ phận theo loại khách hàng được ph ục vụ. 12/2005 Khoa Quản trị kinh doanh 9
  10. Chuyên môn hóa trong tổ chức Đặc điểm tổ chức Cách chuyên môn hoá bộ phận Quy mô nhỏ  Chức năng Toàn cầu  Vị trí địa lý Phụ thuộc vào nhu cầu của khách hàng  Khách hàng Cốt để sử dụng các nguồn lực hạn chế  Khách hàng Khách hàng tiềm năng là đa d ạng  Sản phẩm Khách hàng tiềm năng là ổn định  Chức năng và khách hàng Để sử dụng chuyên môn hoá thi ết b ị  Sản phẩm Cần chuyên môn hoá các kỹ năng  Chức năng Chi phí vận chuyển nguyên vât li ệu cao  Địa lý và khách hàng 12/2005 Khoa Quản trị kinh doanh 10
  11. Sự phối hợp trong tổ chức  Nguyên tắc thống nhất mệnh lệnh  cấp dưới chỉ có một cấp trên duy nhất.  Nguyên tắc chuỗi mệnh lệnh  xác định một chuỗi mệnh lệnh rõ ràng đi từ cấp cao nhất đến cấp thấp nhất trong tổ chức.  Nguyên tắc tầm hạn kiểm soát  giới hạn số lượng nhân viên có mối quan hệ báo cáo trực tiếp với một nhà quản trị 12/2005 Khoa Quản trị kinh doanh 11
  12. Sự phối hợp trong tổ chức Tầm hạn kiểm soát rộng Tầm hạn kiểm soát hẹp 12/2005 Khoa Quản trị kinh doanh 12
  13. Sự phối hợp trong tổ chức  Những nhân tố ảnh hưởng đến tầm hạn kiểm soát:  Năng lực của nhà quản trị và nhân viên  Những nhiệm vụ được giám sát  Mức độ về các vấn đề mới bất ngờ xảy ra  Sự rõ ràng của tiêu chuẩn và mục tiêu 12/2005 Khoa Quản trị kinh doanh 13
  14. Quyền hành và quyền lực  Quyền hành  là quyền đưa ra các quyết định và hành động  gắn liền với chức vụ hợp pháp trong tổ chức và với công việc  Quyền lực  liên quan đến khả năng của một cá nhân ảnh hưởng đến các quyết định  Gắn với vị trí cá nhân trong tổ chức và chỉ là phương tiện mà một cá nhân có thể ảnh hưởng đến quyết định. 12/2005 Khoa Quản trị kinh doanh 14
  15. Quyền hành và quyền lực 12/2005 Khoa Quản trị kinh doanh 15
  16. Quyền hành và quyền lực Cấp bậc quyền hành Trung tâm quyền lực Tài chính Kế toán N. nhân lực Marketing Sản xuất Nghiên cứu & phát triển Chức năng 12/2005 Khoa Quản trị kinh doanh 16
  17. Phân quyền  Phân quyền là quá trình chuyển giao một nhiệm vụ cụ thể cho các thành viên và giao phó quyền hành để họ thực hiện công việc Nghĩa vụ Quy m hiệ ề n hà ch n nh Trá 12/2005 Khoa Quản trị kinh doanh 17
  18. Phân quyền  Giá trị của quyết định  Sự đồng nhất của các chính sách  Văn hóa tổ chức  Năng lực của nhà quản trị  Cơ chế kiểm soát  Ảnh hưởng của môi trường 12/2005 Khoa Quản trị kinh doanh 18
  19. Quyền hành trực tuyến và tham mưu  Quyền hành trực tuyến là mối quan hệ quyền hành theo chiều dọc trong tổ chức đi từ cấp cao nhất đến cấp thấp nhất  Nguyên tắc chủ đạo của mối quan hệ này là nguyên tắc chuỗi mệnh lệnh  Gắn liền với việc ra quyết định 12/2005 Khoa Quản trị kinh doanh 19
  20. Quyền hành trực tuyến và tham mưu Tổng giám đốc điều hành Phó chủ tịch Chủ tịch Phó chủ tịch điều hành điều hành Phó chủ Phó chủ Phó chủ Phó chủ Phó chủ tịch tịch tịch tịch tịch Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3 Vùng 4 Vùng 5 Quận A Quận B Quận C Quận D Quận E Quận F Quận G 12/2005 Khoa Quản trị kinh doanh 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản