intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Báo cáo tốt nghiệp: "Phân tích nhu cầu sử dụng vốn cố định tại Công ty Công nghệ phẩm Đà Nẵng"

Chia sẻ: Nguyễn Nhi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:30

1
190
lượt xem
72
download

Báo cáo tốt nghiệp: "Phân tích nhu cầu sử dụng vốn cố định tại Công ty Công nghệ phẩm Đà Nẵng"

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo luận văn - đề án 'báo cáo tốt nghiệp: "phân tích nhu cầu sử dụng vốn cố định tại công ty công nghệ phẩm đà nẵng"', luận văn - báo cáo phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Báo cáo tốt nghiệp: "Phân tích nhu cầu sử dụng vốn cố định tại Công ty Công nghệ phẩm Đà Nẵng"

  1. TRƯỜNG ………………… KHOA……………………… ----- ----- BÁO CÁO TỐT NGHIỆP Đề tài: Phân tích nhu cầu sử dụng vốn cố định tại Công ty Công nghệ phẩm Đà Nẵng
  2. Lời mở đầu Kinh doanh thương mại là nhịp cầu nối liền giữa sản xuất và tiêu dùng lợi nhuận, và việc sử dụng nguồn vốn là khâu quan trọng nhất và cũng là khâu đầu tiên của quá trình kinh doanh, qua đó việc sử dụng vốn mới thực hiện được khâu sản xuất, doanh nghiệp tự khẳng định được vị trí của mình trong cuộc cạnh tranh gay gắt trên thị trường. Sử dụng nguồn vốn có hiệu quả thì sẽ trở thành nguồn động lực thúc đẩy kinh doanh phát triển, cải thiện kỹ thuật, cải tiến công tác tối đa hoá lợi nhuận. Để hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp đạt hiệu quả, các doanh nghiệp phải tìm ra những biện pháp quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn một cách hợp lý nhất. Qua thời gian kiến tập tại Công ty Công nghệ phẩm Đà Nẵng kết hợp kếin thức đã học ở trường, nhận thức được tầm quan trọng của công tác kế toán sử dụng nguồn vốn cùng với sự mong muốn học hỏi của bản thân cũng như mong mỏi được góp ý kiến của mình tìm ra biện pháp nhằm nâng cao quá trình kinh doanh sử dụng vốn để cung cấp kịp thời đầy đủ thông tin về việc nhu cầu sử dụng vốn cố định cho nhà quản lý xem xét, ra quyết định kinh doanh. Vì vậy em quyết định chọn đề tài : "Phân tích nhu cầu sử dụng vốn cố định tại Công ty Công nghệ phẩm Đà Nẵng" Vì thời gian kiến tập có hạn, nhận thức còn mang tính lý thuyết, sự hiểu biết cho sự hoàn thiện trước thực tế nên chuyên đề không tránh khỏi những thiếu sót. Kính mong thầy cô giáo, các cô chú, anh chị phòng kế toán Công ty góp ý phê bình để chuyên đề hoàn thiện hơn. CHƯƠNG 1.
  3. CƠ SỞ L LUẬN VỀ NHU CẦU SỬ DỤNG VCĐ TRONG DOANH NGHIỆP I . Ý NGH ĨA VĂ NHIỆM VỤ CỦA PHĐN TCH NHU CẦU SỬ DỤNG VCĐ . 1.1 Ý nghĩa : Quyết định tớI năng lực sản xuất - sử dụng vcđ thường gắn liền vớI hoạt động đầu tư dăi hạn - thu hồI vốn chậm - dể gặp rủI ro - 1.2 Nhiệm vụ : tăng năng lực sản xuất - thu hồI vốn nhanh - II . Phđn tch tnh hnh sử dụng VCĐ . 1.1 TSCĐ của doanh nghiệp & VCĐ của doang nghiệp: TSCĐ của doanh nghiệp : lă những tư liệu lao động chủ yếu mă đặc điểm a. của chng lă tham gia văo nhiều chu khỳ sản xuất kinh doanh , trong quâ trnh đ giâ trị của TSCĐ khng b ị tiíu hao hoăn toăn trong lần sử dụng đầu tiín mă n đ ược chuyển dịch dần văo giâ trị của sản phẩm VCĐ của doanh nghiệp : lă số vốn đầu tư ứng trước để mua sắm , xđy dựng b. hay lắp đặt câc TSCĐ hữu hnh vă v hnh . 1.2 Phđn loạI TSCĐ của doanh nghiệp : Phđn lo ạI TSCĐ theo hnh thâi biểu hiện : a. TSCĐ hữu hnh ( tăi sản c hnh thâi vật chất cụ thể : mây mc ) - TSCĐ v hnh : lă nh ững TS khng c hnh thâi vật chất cụ thể mă thường lă những chi ph đầu tư cho sản xuất kinh doanh : lợI thế thương m ạI , bằng phât minh sâng chế . Phđn lo ạI TSCĐ theo mục đch sử dụng : b. TSCĐ dng cho mục đch kinh doanh - TSCĐ dng cho mục đch phc lợI , sự nghiệp , an ninh , quốc phng . - TSCĐ bảo quản hộ , giữ hộ , cất giữ hộ Nhă nước . - Phđn lo ạI TSCĐ theo cng dụng kinh tế : c. Nhă cửa , vật kiến trc -
  4. Mây mc , thiết bị - Phương tiện vận tảI , thiết bị truyền dẫn . - Vườn cđy lđu năm , sc vật lăm viẹc hoặc cho sản phẩm - Câc loạI TSCĐ khâc - Phđn lo ạI TSCĐ theo tnh hnh sử dụng : d. TSCĐ đang sử dụng - TSCĐ chưa cần dng - TSCĐ khng cần dng chờ thanh lý - TSCĐ đang sử dụng - TSCĐ chưa cần dng - TSCĐ khng cần dng chờ thanh lý - 1.3 VCĐ vă câc đặc điểm luđn chuyển : a. VCĐ : lă số vốn đầu tư ứng trư ớc để mua sắm , xđy dựng câc TSCĐ nín qui m cuả VCĐ nhiều hay t sẽ quyết định qui m của TSCĐ , ảnh hư ởng rất lớn đến trng độ trang bị kỹ thuật vă cng nghệ , năng lực của doanh nghiệp b . Đặc điểm luđn chuyển: VCĐ tham gia nhiều chu k sx sản phẩm - VCĐ đư ợc luđn chuyển dần dần từng bước trong câc chu kỳ sx - Sau nhiều chu kỳ sx VCĐ mới hoăn thănh một vng luđn chuyển - III khấu hao TSCĐ : 1.1 Hao mn TSCĐ : a. hao mon TSCĐ hữu hnh : Đ lă HM về vật chất lăm giảm giâ trị vă giâ trị sử dụng của TSCĐ  Nguyín nhđn : do TSCĐ tham gia văo ho ạt động SX kinh doanh mức độ HM phụ thuộc văo - thời gian sử dụng vă cường độ sử dung của TSCĐ Do tâc đ ộng của câc yếu tố tự nhiín mức độ HM phụ thuộc văo cng tâc bảo - quản của người sử dung chỉ xảy ra đối với TSCĐ HH b . HMTSCĐ v hnh : Lă sự suy giảm thuần tuý giâ trị của TSCĐ  Nguyín nhđn :
  5. Do năng suất lao động XH tăng lín lăm cho giâ thănh sản phẩm giảm dẫn - đến giâ bân giảm Do sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật - Do kết thc chu k sống của sản phẩm - + HMVH loai 1:Lă TSCĐ b ị giảm giâ trị trao đổi do đ ê c những TSCĐ như cũ song giâ mua lại rẽ hơn Gđ - Gh V1 = *100% Gt V1 : Tỷ lệ HMVH loại 1 Gđ : Giâ mua ban đầu Gh : Giâ mua hiện tại  Hao mn v hnh loạI 2: Do c những TSCĐ mớI tuy vớI giâ trị như cũ nhưng lạI hoăn thiện hơn về mặt kỹ thuật . Gk V2 = 100%* Gđ V2 : tỷ lệ HMVH laọI 2 Gk : giâ trị TSCĐ cũ khng chuyển dịch được văo giâ trị sp Gđ : giâ mua ban đầu  Hao mn v hnh loạI 3 : Do chấm dứt chu kỳ sống của sp , tất yếu dẫn đến những tscđ sử dung để chế tạo câc sp đ cũng bị lạc hậu , mất tâc dụng . 1.2 K hấu hao TSCĐ vă câc phương phâp tnh toân TSCĐ : a. Khâi niệm : lă 1 phương thức thu hồI VCĐ bằng câch tnh giâ trị hao mn của TSCĐ văo chi ph sản xuất vă cấu thănh trong giâ thănh sp của doanh nghiệp d ướI hnh thức tiền tệ gọI lă tiền khấu hao khi sp hăng hoâ đư ợc tiíu thụ th số tiền khấu hao năy được trch lạI vă tch luỹ thănh quĩ khấu hao . Phương phâp khấu hao TSCĐ trong doanh nghiẹp : b. + Phương phâp khấu hao bnh quđn : ( pp đường thẳng) cng thức : NG
  6. KH = Nsd KH : lă mức trch khấu hao trung bnh hăng năm TSCĐ NG : lă ngu yín giâ của TSCĐ Nsd : lă thờI gian sử dụng Ngoăi ra n ếu TSCĐ c nguyín giâ thay đổI , thờI gian sử dụng thay đổI th cng thức sẽ lă : NG - (Gst - Ptt) KH = Nsd Hay : Giâ trị cn lại của TSCĐ trín sổ kế toân KH = Thời gian sử dụng xâc định lại hoặc thời gian sử dụng cn lại Gst : lă giâ trị sa thảI Ptt : lă giâ trị thanh lý TSCĐ (Gst - P tt) : lă thu biến giâ TSCĐ + Phương phâp kh ấu hao theo số dư giảm đần : n -1 NGn KH = Ngo (1 - Tk) Tk , với Tk = 1 - NGo KH : số tiền khấu hao ở năm n NGo : nguyín giâ của TSCĐ NGn : giâ trị cn lạI của TSCĐ ở cuốI năm n Tk : tỷ lệ khấu hao hăng năm n : thờI diểm năm tnh khấu hao + Phương phâp khấu hao tổng số :
  7. (N-n+1) KH = * ( Ngo - NG st ) N(N+1) 2 KH : số tiền khấu hao ở năm năo đ n : thờI điểm cần tnh khấu hao NGo:nguyín giâ của TSCĐ N: số năm sử dụng TSCĐ NGst: giâ trị sa thảI của TSCĐ khi hết thờI hạn phục vụ (N-n+1) Tkn = :lă t ỷ lệ khấu hao hăng năm ở thứ n N(N+1) 2 + Phương phâp khấu hao giảm dần kết hợp vớI khấu hao bnh quđn : A B C 1 2 3 4 5 AC: PP kh giảm dần kết hợp vớI kh bnh quđn AB : pp kh giảm dần BC : pp kh bnh quđn Lập kế hoạch khấu hao TSCĐ vă quản lý sử dụng quĩ khấu hao TSCĐ 1.3 của doanh nghiệp : Xâc định phạm vi TSCĐ phải tnh khấu hao vă tổng nguyín giâ TSCĐ phải - tnh kh ấu hao đầu k kế hoạch .
  8. Xâc định giâ trị TSCĐ bnh quđn tăng , giảm trong kỳ kế hoạch vă nguyín giâ - bnh quđn TSCĐ phải trch khấu hao trong kỳ . NGt * Tsd NGt = 12 NGg * ( 12 - T sd ) NGg = 12 Sau đ xâc đ ịnh tổng giâ trị TSCĐ phải khấu hao bnh quđn năm kế hoạch : NGbq = NGđk + NGt - NGg Từ đ ta tnh được số tiền khấu hao hăng năm kế hoạch : KH = NGbq * Tk NGbqt : nguyín giâ bnh quđn tăng của TSCĐ NGbqg: nguyín giâ bnh quđn giảm t: Số thâng sử dụng TSCĐ NGđk: Tổng giâ trị TSCĐ phải tnh khấu hao đầu kỳ kể hoạch III. QUẢN TRỊ VĂ NĐNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VCĐ CỦA DOANH NGHIỆP 1.1 Nội dung quản trị VCĐ: khai thâc vă tạo lập nguồn VCĐ của doanh nghiệp a. Quy m vă khả năng sử dụng quĩ đầu tư phât triển - khả năng ký kết câc hợp đồng liín doanh với câc doanh nghiệp khâc để huy - động nguồn vốn gp liín doanh khả năng huy động vốn vay dăi hạn từ câc ngđn hăng thương mại - câc dự ân đầu TSCĐ tiền khả thi vă khả thi đê đư ợc cấp c thẩm quyền phí - duyệt b. Bảo toăn vă nđng cao hiệu quả sd VCĐ : Thng thương c 3 phương phâp đânh giâ chủ yế - Phđn cấp quản lý VCĐ : c.  theo quy ch ế tăi chnh hiện hănh câc doanh nghiệp nhă nước đ ược quyền
  9. chủ động trong sử dụng vốn - chủ động thay đổI cơ cấu TS - D.n cũng được quyền - 1.2. Hệ thống chỉ tiíu hiệu suất sử dụng VCĐ  Thuộc câc chỉ tiíu tổng hợp c : chỉ tiíu hiệu suất sử dụng VCĐ - chỉ tiíu hăm lượng VCĐ - chỉ tiíu tỷ suất lợI nhuận VCĐ -
  10. CHƯƠNG 2 PHẦN TCH TNH HNH SỬ DỤNG VỐN CỐ ĐỊNH TẠI CNG TY CNG NGHỆ PHẨM DĂ NẴNG I. Địa điểm hoạt động kinh doanh vă tổ chức bộ mây quản lý tạI cng ty cng nghệ phẩm ĐN 2. 1 Quâ trnh hnh thănh phât triển vă tổ chức bộ mây quản lý tạI cng ty cng nghệ phẩm ĐN : Quâ trnh hnh thănh vă phât triền : a. Cng ty cng ngh ệ phẩm ĐN được thănh lập văo ngăy miền nam hoăn toăn giảI phng theo quyết định số 38/QĐ - UB ngăy 10-11 -1975 của UBND CM Quảng nam - ĐN dướI sự chỉ đạo trực tiếp của cng ty thương mạI (nay lă sở thương mạI ĐN ) hoạt động theo cơ chế tập trung bao cấp . Sau một thờI gian hoạt động, cng ty tâch thănh 2 cng ty: Cng ty Bâch Hoâ VảI SợI QN-ĐN vă Cng ty Gia Cng Mua QN-ĐN, ngăy 20-3-1998 UBND Tỉnh QN-ĐN ra quyết định số 526/QĐ-UB hợp nhất thănh cng ty cng nghệ phẩm. Cng ty được bộ Thương m ạI vă UBND tỉnh QN-ĐN quyết định thănh lập doanh nghiệp nhă nước theo quy định số 2900/QĐ ngăy 9-10-1992 vă được trọng tăi kinh tế QN - ĐN cấp dăng k kinh doanh số 103618 ngăy 20-11-1992 . Cng ty CNPĐN lă doanh nghiệp nhă nước c trụ sở tạI 57 lí duẩn -ĐN , được chọn thi điểm trao quyền sử dụng vă trâch nhiẹm bảo hoă vốn sản xuất kinh doanh theo chỉ thị số 361/CT ngăy 01 -9-1990 của chủ tịch hộI đồng bộ trưởng theo QĐ cuă UBND tỉnh QN-ĐN số 2266/QĐ-UB ngăy 11 -12-1991. Trải qua 28 năm hnh thănh vă phât triển trong linh vực thương m ạI , cong ty CNP hiện nay lă một doanh nghiệp c tầm vc trín thị trường lun hoan thănh nghĩa vụ vớI nhă nước tch luỹ bổ sung nguồn vốn được Bộ thương mạI , UBND vă sở thương mạI tặng cờ thi đua xuất sắc vă nhiều bằng khen qua câc năm . Cng ty thực hiện chế độ hạch toân độc lập , tự chủ về tăi chnh , c tư câch phâp nhđn ,m ở tăi khoản tạI NH nhă nước vă câc NHTM . Cng ty đ ược vay vốn tạI NH trong nước , được tổ chức bộ mây quản lý,m ạng lướI kinh doanh,bố tr vă sử
  11. dụng hợp l âp dụng câc hnh thức trả lương theo đng qui định của Bộ th ương mạI vă nhă nước . Cng ty chịu sự thanh tra , kiểm tra của câc cơ quan nhă nước c thẩm quyền vă được tố tụng khiếu nạI cơ quan phâp luật nhă nước đốI vớI câc tổ chức câ nhđn vi phạm hợp đồng . Trong quâ trnh hoạt động kinh doanh , cng ty CNPĐN đê b ảo tồn vă tăng trưởng được nguồn vốn đến nay . Tổng vốn của cng ty lă :6.321.835.714đ vốn NS cấp :4.051.234.956đ - vốn tự bổ sung : 2.261.591.758đ - b. chức năng vă nhiệm vụ của cng ty CNPĐN :  chức năng : Cng ty lă một doanh nghiệp th ương mạI c địa băn hoạt động rộng chuyín cung cấp câc mặt hăng , câc loạI NVL ,hăng tiều dng cho nhđn dđn thng qua câc hệ thống cửa hăng vă chi nhânh của cng ty ở trong vă ngoăi thănh phố . Tổ chức khai thâc tiếp nhận câc nguồn hăng từ câc tổ chức sản xuất gia cng phảI liín doanh liín kết vớI câc đốI tâc trong vă ngoăi nước về câc mặt hăng thực phẩm cng nghệ , vật liệu xđy dựng , phương tiện đi laỊ tham gia hoạt động kd dv du lịch . Tạm nhập ,tâi xuất vă chuyển khấu hăng hoâ ,kinh doanh hăng tiíu dng vă lương th ực thực phẩm để gp phần đâp ứng nhu cầu tiíu thụ vă cng ăn việc lăm cho nhđn dđn Nh ận lăm đạI l cho câc hêng trong nước vă ngoăi nước về mặt hăng thuộc diện kinh doanh của ct như :xe mây , điện mây ,vật liệu xđy d ưng , bânh kinh đ … VớI những chức năng trín cng ty hoạt động trín cơ sở bảo tồn vă sử dụng vốn c h iệu quả , thực hiện chế độ kế toân hoạch toân theo qui định của bộ TC vă cng ty ch ỉ đạo câc đơn vị trực thuộc hoạt động trong khun khổ của phâp luật nhă nước qui định .  Nhiệm vụ : Bảo tồn ă phât triển nguồn vốn NS cấp , kinh doanh theo đng nghănh nghề qui định trong giấy phĩp KD ,sử dụng vốn tiết kiệm .Kinh doanh phảI tự b đắp được chi ph ,tự trang trêi vốn .
  12. Hoăn thănh câc nhiệm vụ TC đê đặt ra nhằm gp phần thực hiện câc chỉ tiíu kt- xh - Duy tr vă ổ n định hoạt động vă kinh doanh để đảm bảo đờI sống cho ngườI lao động . - Nghiím chỉnh chấp hănh câc chnh sâch ,chế độ phâp luật của nhă nước , đăo tạo cân bộ cng nhđn viín ,thực hiện phđn phốI theo lao động vă cng bằng xê hộI ,nđng cao trnh độ văn hoâ vă nghiệp vụ cho toăn thể cân bộ cng nhđn viín trong toăn cng ty để đâp ứng nhu cầu trong cơ ch ế kinh doanh đầy khắc nghiệt hiện nay . Cng ty lun mở rộng kinh doanh ,liín kết vớI câc đốI tâc nước ngoăi cũng - như trong nư ớc , phât huy vai tro chủ đạo của nền kinh tế quốc doanh , gp phần tch cực tổ chức nền sản xuất xê hội. 2.2. Đặc điểm hoạt động kinh doanh của cng ty Cng nghệ phẩm Đă Nẵng : 2.2.1. Đặc điểm tổ chức mạng lưới của cng ty: Cng ty Cng nghệ phẩm c mạng lưới kinh doanh rộng, c chi nhânh tại Hă Nội, TP Hồ Ch Minh, Tam Kỳ, Quảng Ngêi. Cng ty lun thay đổi nđng cấp sắp xếp mạng lưới kinh doanh nhằm đâp ứng nhu cầu của từng thời điểm như: cải tạo nhă kho, khâch sạn dịch vụ, tổ chức nhiều điểm bân hăng trong thănh phố Đă Nẵng vă tỉnh Qu ảng Nam. Ngai ra cng ty cn liín doanh với tập đoăn MULPHA (MALAYSIA) xđy dựng khâch sạn INDOCHINA tiíu chuẩn ba sao. Mạng lư ới cng ty bao phủ trín cả nước, ch trọng cả thị trường nng thn, miền ni. Hệ thống mạng lưới bao gồm: Tín cơ sở kinh doanh: Văn Phng cng ty Địa chỉ : 57 Lí Duẩn - Đă Nẵng C 6 trung tđm trín đ ịa băn Đă Nẵng. C 4 chi nhânh tại Hă Nội, TP Hồ Ch Minh, Tam Kỳ, Quảng Nam. Hệ thống câc cửa hăng tại TP Đă Nẵng. 2.2.2. Đặc điểm mặt hăng kinh doanh: V mặt hăng kinh doanh chnh của cng ty lă xi măng, phđn bn, xe mây... Đặc điểm của những mặt hăng năy lă rất kỵ ẫm. Trong điều kiện thời tiết thất thường tại Đă Nẵng, lũ lụt hầu như năm năo cũng c nín cng tâc bảo quản hăng ha cần được coi trọng, nhất lă độ cao, độ kh râo của câc nhă kho cần phải được theo di chặt chẽ.
  13. II. PHĐN TCH TNH HNH SỬ DỤNG VCĐ CỦA CNG TY: 2.1. Trnh tự câc phương phâp phđn tch diễn biến nguồn vốn vă sử dụng vốn: Bước 1: Xâc định diễn bẻen thay đổi nguồn vốn vă sử dụng vốn được thực hiện như sau: + Lập bảng kí diễn biến nguồn vốn vă sử dụng vốn bằng câch chuyển tan bộ câc kho ản mục trín bảng cđn đối kế tan thănh cột dọc. + Tnh tan sự thay đổi của từng khoản mục trín bảng cđn đối kế tan vă phản ânh văo cột sử dụng nguồn vốn hoặc nguồn vốn theo nguyín tắc sau: - Sử dụng vốn tương ứng với tăng tăi sản hoặc giảm nguồn vốn. - Diễn biến nguồn vốn sẽ tương ứng với tăng nguồn vốn hoặc giảm tăi sản. Bước 2: Lập bảng phđn tch vă thực hiện việc phđn tch sử dụng vốn vă diễn biến nguồn vốn trong kỳ. Lập bảng phđn tch diễn biến nguồn vốn vă sử dụng vốn bằng câch sắp xếp câc kho ản liín quan đến việc sử dụng vốn vă câc khoản liín quan đến việc thay đổi nguồn vốn thănh 2 phần như hnh thức bảng cđn đối kế tan. Đânh giâ tổng quât số vốn trong kỳ sử dụng văo việc g, vă tnh hnh huy động vốn trong kỳ dẫn đến sự tăng, giảm tăi sản trong kỳ. Kh ả năng luđn chuyển vốn nhanh, sinh lời c thể c khả năng rũi ro cao. Vốn lă vấn đề trư ớc tiín cho đầu tư, mở rộng phạm vi hoạt động . V vậy muốn quy m kinh doanh được mở rộng th khng những huy động từ câc khoản cũ c sẵn phât huy mă cn ph ải tăng nguồn vốn chủ sở hữu, đ lă điều cần thiết. C thể ni hai khoản tiền vă TSCĐ lă những khoản để mang lạI lợI nhuận , thu hồI vốn nhanh vă t rủI ro ,khả năng sinh lờI cao hơn so vớI TSCĐ kịp cho sự đầu tư mớI . Nh ưng ở cng ty hai khoản năy lạI giảm ,vấn đề năy nín xem xĩt , điều chỉnh cho ph hợp để mở rộng phât triển của cng ty . Bước 3 : Định hướng cho việc sử dụng vốn vă huy động vốn cho kỳ tiếp theo như sau : Từ sự phđn tch ở trín c thể thấy cng ty nín tiếp tục huy động tốI đa nguồn vốn bín trong , giảm căng nhiều lượng hăng căng nhiều căng tồn kho căng tốt , nín tăng lượng vốn bằng tiền đảm bảo khả năng thanh toân của cng ty , để tăng TSCĐ , mở rộng phạm vi hoạt động . Đồng thờI giảm bớt những khoản vay ngắn hạn vă nín co những khoản vay dăi hạn để phât triển qui m kinh doanh của cng ty.
  14. 2.2 Phđn tch tnh hnh sử dung VCĐ : a. phđn tch hiệu qua sử dụng VCĐ : Để đânh giâ hiệu quả sử dụng VCĐ ngườI ta c thể dng câc chỉ tiíu sau : + hiệu suất sử dụng : Doanh thu thu ần VCĐ = VCĐ sử dụng bnh quđn ( VCĐbq ) Định hướng cho việc sử dụng vốn vă huy động vốn cho kỳ tiếp theo Cng ty cng ngh ệ phẩm c bảng cđn đốI kế toân như sau :
  15. BẢNG CĐN ĐỐI KẾ TOÂN Ngăy 31 thâng 12 năm 2003 khoản mục Năm 2002 Năm 2003 TĂI SẢN I tiền 1 2 .869.694.931 2.259.333.289 Hăng tồn kho 2 45.471.358.296,40 35.319.877.257 Câc khoản phảI thu 3 67.035.499.965,50 91.669.159.695,50 đầu tư tăi chnh ngắn hạn 4 0 0 Tăi sản lưu động khâc 5 3 .092.085.545 6.048.085.471 TSCĐ 6 2 .828.749.383 2.576.197.783 Nguyín giâ 5 .082.419.927 5.094.882.969 Hao mn lu ỷ kế (2.253.670.544) (2.518.685.186) Chi sự nghiệp 7 0 0 Câc khoản đầu tư TC dăi h ạn 8 1 .749.600.000 1.749.600.000 Chi ph đầu tư XD dở dang 9 0 0 Câc khoản k quĩ k cược 10 0 162.393.160 tổng tăi sản 123.046.988.120,90 139.784.646.655,50 nguồn vốn II Vay ngắn hạn 1 78.688.461.667 117.210.236.468 nợ DH đến hạn trả 2 0 0 phảI trả cho ngườI bân 3 18.441.749.819 5.605.075.036 ngườI mua trả tiền trước 4 11.743.126.636 7.262.799.413 thu ế vă câc khoản phảI nộp NN 5 1 .671.421.946 47.764.455 phảI trả cng nhđn viín 6 324.500.000 323.289.434 phảI trả câc đơn vị nộI bộ 7 0 0 Câc khoản phảI nộp khâc 8 5 .087.485.949 2.078.231.067 nợ dăi hạn 9 0 0 Nợ khâc 10 382.000.000 406.890.000 nguồn vốn chủ sở hữu 11 6 .708.242.103,90 6.850.360.782,50 tổng nguồn vốn 123.046.988.120,90 139.784.646.655,50
  16. Dựa văo bảng số liệu cđn đối kế toân trín c thể tiến hănh phđn tch diển biến nguồn vốn vă sử dụng nguồn vốn CĐ năm 2003 như sau : Bảng 1 : Bảng kí diển biến nguồn vốn vă sử dụng vốn của cng ty Khoản mục 2002 2003 sử dụng vốn nguồn vốn I TS Tiền 1 2.869.694.931 2.259.333.289 (610.361.6 42) hăng tồn kho 2 45.471.358.296,4 35.319.877.257 (10.151.481.039,4) câc k/ phải thu 3 67.035.499.965,5 91.669.159.695,5 2.463.365.970 Đtư TCNH 4 0 0 0 TSL Đ khâc 5 3.092.085.545 6.048.085.47 1 2.955.999.926 TSC Đ 6 2.828.749.383 2.576.197.783 (252.551.600) a NG 5.082.419.927 5.094.882.969 12.463.042 HM lu ỹ kế b (2.253.670.544) (2.518.685.186) (265.014.642) Câc kho ản đtư 7 1.749.600.000 1.749.600.000 0 TCDH câc khoản k quĩ ,k 8 0 162.393.160 162.393.160 cược DH Tổng NV 123.046.988.120,9 139.784.646.655,5 II NV 1 Vay NH 78.688.461.667 117.210.236.468 (38.521.774.801) nợ DH đến hạn trả 2 0 0 0 phải trả cho người 3 18.441.749.819 5.605.075.036 12.836.674.783 bân ng ười mua trả tiền 4 11.743.126.636 7.262.799.413 (5.519.672.777) trước thuế vă câc khoản 5 1.671.421.946 47.764.455 1.623.657.491 phải nộp NN phải trả CNV 6 324.500.000 323.289.434 1.210.566 phải trả câc đơn vị 7 0 0 0 nội bộ Câc kho ản phải 8 5.087.485.949 2.078.231.067 3.009.254.882 nộp khâc
  17. nợ khâc 9 382.000.000 406.890.000 (24.890.000) nguồn vốn CSH 10 6.708.242.103,9 6.850.360.782,5 (142.118.678,6) tổng nguồn vốn 123.046.988.120,9 139.784.646.655,5 38.472.115.480 (6.049.270.126) (1) (2) (3) (4) (5)=(4)-(3) (6)=(4)-(3) Ghi ch :Gi â tr ị ( cột sd vốn) = Gtrị (2003) - Gtrị(2002) Đng ngoặc () ; lă số đm Theo b ảng trín c thể thấy : Chính lệch sử dụng vốn năm 2003 giảm so với năm 2002 với số tiền lă 38.614.234.158,6 đồng ,chính lệnh nguồn vốn năm 2003 cũng giam so với năm 2002 với số tiền lă (6.191.388.805) đồng Dựa văo số liệu trín bảng cđn đối kế toân trín c bảng phđn tch diễn biến nguồn vốn vă sử dụng vốn: Bảng 2: bảng phđn tch nguồn vốn vă sử dụng vốn năm 2003 : chỉ tiíu số tiền tỷ trọng(%) sử dụng vốn A Tăng câc khoản phải thu 1 2.463.365.970 4,96 Tăng TSLĐ khâc 2 2.955.999.926 5,95 Tăng nguyín giâ 3 12.463.042 0,025 Tăng câc khoản ký quỹ ký cư ợc DH 4 162.393.160 0,33 Giảm vay NH 5 38.521.774.801 77,6 Giảm người mua trả tiền trư ớc 6 5.519.672.777 11,1 Giảm nợ khâc 7 24.890.000 0,05 Tổng cộng 49.660.559.476 100,00 Diễn biến nguồn vốn B Giảm tiền 1 610.361.642 2,11 Giảm hăng tồn kho 2 10.151.481.039,4 35,14 Giảm TSCĐ 3 252.551.600 0,87 Giảm khấu hao TSCĐ 4 265.014.642 0,92
  18. Giảm nguồn vốn CSH 5 142.118.678,6 0,49 Tăng phải trả cho người bân 6 12.836.674.783 44,43 Thuế vă câc khoản phải nộp NN 7 1.623.657.491 5,62 Tăng câc khoản phải nợ khâc 8 3.009.254.882 10,42 Tăng phải trả CNV 9 1.210.566 0 .0041 Tổng cộng 28.892.325.324 100,00 Qua bảng trín c thể thấy: Chnh v chính lệch sử dụng vốn năm 2003 giảm so với năm 2002(bảng 1) nín : + Quy m sử dụng vốn của cng ty năm 2003 đê tăng 49.660.559.476đồng so với năm 2002.Trong đ,chủ yếu lă sử dụng vốn trả bớt nợ cho khoản vay ngắn hạn 38.521.774.801đồng chiếm 77,6%.Tổng số sử dụng vốn,tăng khoản phải thu(2.463.365.970) đồng chiếm 4,96% ,tăng TSLĐ khâc(2.955.999.926) đồng chiếm 5,95%,tăng NG (12.463.042) đồng chiếm 0,25%,sử dụng câc khoản ký qu ỹ ,ký cược với số tiền lă 162.393.160 đồng chiếm 0,33%,vă giảm nguươ mua trả tiền trước số tiền lă 5.519.672.777 đồng chiếm 11,1%,vă cng ty cn sử dụng vốn trả bớt câc khoản phải trả phải giảm nợ khâc với số tiền lă 24.890.000 đồng chiếm 0,05%,vă giảm vay NH với số tiền 38.521.774.801 đồng chiếm 77.6 % .Tổng số sử dụng vốn . Như vậy ta thấy việc trả bớt nợ vay NH với số lư ợng tiền rất lớn chiếm 77.6 % trong tổng số sử dụng vốn sẽ gđy rất nhiều kh khăn cho cng ty , cng ty đ ê m ất đi một lượng tiền mặt trong lưu thng cũng như để đầu tư văo lĩnh vực mới .Hơn nữa việc tăng TSCĐ cũng sẽ lăm cho việc thu hồi vốn của cng ty kĩo dăi thời gian , vng quay vốn sẽ t h ơn ,rủi ro cao hơn . Mặc d số tiền câc khoản phải thu tăng lín nhưng số tiền cng ty phải trả bớt CBCNV vă câc khoản phải trả nộp khâc cũng chiếm khng nhỏ .Do đ lượng tiền lưu thng khng c nhiều , điều năy khiến cho cng ty mất khả năng nhanh chng ,kịp thời nắm bắt cơ hội đầu tư trong kinh doanh,m ở rng phạm vi hoạt động ,mở rộng thị trường cũng như thị phần của cng ty .Vậy đđy lă những vấn đề cng ty nín xem xĩt lại ,trong kinh doanh lượng tiền mặt lớn chnh lă sức mạnh
  19. cạnh tranh mạnh , nhanh vă kịp thời trong mọi hoạt động DN ni chung vă tại CT ni riíng . + Về diễn biến nguồn vốn : Nguồn vốn chủ yếu đ ược huy đ ộng lă từ việc giảm hăng tồn kho số tiền lă 10.151.481.039,40 đồng chiếm 35,14 % tổng giâ trị diễn biến nguồn vốn ,tiền khấu hao TSCĐ 265.014.642 đồng chiếm 0,92% vă huy động từ việc giảm nguồn vốn CSH 142.118.678,60 đồng chiếm 0,49% tổng giâ trị diễn biến nguồn vốn >Nguồn vốn được huy động từ những khoản tiền trín lă việc nín cần vă cần thiết v số lư ợng hăng tồn kho nhiều sẽ lăm cho nguồn ứ đọng , dẫn đến cng ty sẽ mất . Hay : Doanh thu thu ần Hiệu suất sd VCĐ = VCĐ đầu năm + VCĐ cuối năm 2 Ta c : ( số liệu trch từ bảng kết quả HĐKD năm 2002, năm 2003 ) 2.952.530.798 + 2.828.749.383 VCĐbq = (2002) 2 2.828.749.383 + 2.576.197.783 VCĐbq = (2003) 2 Vậy : Hiệu suất sử dụng 305.485.639.016 = 113,03 = VCĐ năm (2003) 2.702.473.583 Hiệu suất sử dụng 336.500.516.037 = = 116,4 VCĐ năm (2002) 2.890.640.091
  20. Từ đ ta thấy hiệu quả sử dụng VCĐ cuối năm 2003 so với đầu 2003 của cng ty thấp hơn (116,4 - 113,03 = 3,37). Điều năy chứng tỏ cng ty sữ dụng VCĐ c hiệu quả tốt. Thay v ở nam 2002, 1 đồng VCĐ bnh quđn sữ dụng trong kỳ chỉ tạo 116,4 đồng doanh thu th văo năm 2003, 1 đồng VCĐ bnh quđn sữ dụng trong kỳ th tạo ra 113,03 đồng doanh thu, tăng đồng doanh thu VCĐ bnh quđn Hăm lượng VCĐ = Doanh thu thu ần 2 .702.473.583 Hăm lượng VCĐ = = 0,008 Năm (2003) 305.485.639.016 336.500.516.037 Hăm lượng VCĐ = = 1,102 Năm (2002) 305.485.639.016 Chỉ tiíu năy cho thấy, cứ 1 đồng doanh thu được tạo ra trong kỳ th cần bao nhiíu đồng vốn bnh quđn? Vậy văo năm 2003 cứ 1 đồng doanh thu dược tạo ra th cng ty cần 0,008 đồng VCĐ bnh quđn. Trong khi đ ở nam 2002 cứ 1 đồng doanh thu được tạo ra th cần 1,102 đồng VCĐ bnh quđn. V vậy ta c thể kết luận. Hăm lượng VCĐ cng ty sử dụng ở năm 2003 c hiệu quả hơn so với năm 2002, văo năm 2003 cng ty đê tiết kiệm đư ợc 1,102 - 0,008 = 1,094 đồng VCĐ bnh quđn. Tuy vậy số tiết kiệm năy khng lớn lắm ccng ty nín cố gắng hơn. Lợi nhuận (2003) 107.972.644,60 Doanh lợi VCĐ = = = 0,04 VCĐ bnh quđn 2.702.473.583 Cứ 1 đồng VCĐ bnh quđn năm 2003 th tạo ra 0,04 đồng lợi nhuận. Điều năy cho th ấy VCĐ năm 2003 ch ưa được khai thâc tối đa, khng hiệu quả lắm trong hoạt động sản xuất kinh doanh, thương mại vă dịch vụ noi chung.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản