intTypePromotion=1

Bộ 5 đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 8 năm 2019-2020 có đáp án

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:23

0
58
lượt xem
0
download

Bộ 5 đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 8 năm 2019-2020 có đáp án

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bộ 5 đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 8 năm 2019-2020 có đáp án giúp các bạn học sinh làm quen với cấu trúc đề thi, các dạng bài tập. Mỗi đề thi có đáp án giúp hỗ trợ cho quá trình ôn luyện của các em học sinh lớp 8, nhằm giúp các em học sinh nâng cao kỹ năng luyện đề, chuẩn bị sẵn sàng kiến thức cho các kì thi học kì 2 sắp tới. Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ 5 đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 8 năm 2019-2020 có đáp án

Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 8 năm 2019-2020

1. Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 8 - Trường THCS Phú Thành

A. Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm) Hãy chọn một đáp án đúng nhất.

Câu 1. Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây được viết đúng?

A. for i:= 4 to 1 do writeln(‘A’);                                            B. for i= 1 to 10  writeln(‘A’);                                

C. for    i:= 1 to 10 do writeln(‘A’);                                       D. for i  to 10 do writeln(‘A’);                

Câu 2. Trong câu lệnh lặp: For i := 1 to 10 do j:= j + 2; write( j );

Khi kết thúc câu lệnh lặp trên, câu lệnh write( j ); được thực hiện bao nhiêu lần?

A. 10 lần                            B. 5 lần                               C. 1 lần                            D. Không thực hiện.

Câu 3. Cho đoạn chương trình: J:= 0;

                                               For i:= 1 to 5 do J:= j + i;

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

A. 12                                   B. 22                                                    C. 15                    D. 42.

Câu 4. Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng?

A. S:=1;                                                                                             B. i:=0; S:=1; While S<10 do write(S);  while s<10 do S:=S+i; i:=i+1; 

   C. n:=2; while n<5 do write(‘A’);                                          D. Cả A và B.

Câu 5. Khi thực hiện đoạn chương trình sau:  n:=1; T:=50;

While n>20 do begin n:=n+5; T:=T - n end;

Hãy cho biết giá trị của biến T  bằng bao nhiêu?

A. 14                                    B. 15                                                    C. 16                                    D. 17   

Câu 6. Khai báo biến mảng: A : array[1..7] of real;. Sử dụng câu lệnh For i:= 1 to 5 do readln(A[i]);  để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím, ta sẽ nhập được bao nhiêu giá trị?

 A. 4                                       B. 5                                                       C. 6                                       D. 7

Câu 7. Trong câu lệnh khai báo biến mảng, phát biểu nào sau đây đúng:

A. Chỉ số đầu và chỉ số cuối là 2 số nguyên.                   B. Chỉ số đầu  chỉ số cuối.

C. Kiểu dữ liệu có thể là integer hoặc real.                       D. Cả ba ý trên.

Câu 8. Giả sử biến mảng A có 5 phần tử và giá trị của các phần tử lần lượt là 1, 4, 7, 2, 6. Khi thực hiện câu lệnh sau: tb:= 0; For i:= 1 to 5 do tb := tb + A[i]; Giá trị của biến tb là bao nhiêu?

 A. 20                                    B. 18                                                    C. 21                                    D. 22

B. Phần tự luận: (8.0 điểm)

Câu 1. (2 điểm) Viết chương trình tính tổng 10 số tự nhiên đầu tiên.

Câu 2. (2 điểm) Viết chương trình tính tổng các số tự nhiên đầu tiên cho đến khi tổng đó bằng 100 thì dừng lại.

Câu 3. (4 điểm) Viết chương trình nhập điểm kiểm tra học kỳ môn tin cho N học sinh và in ra màn hình. Với N và điểm kiểm tra được nhập từ bàn phím (sử dụng biến mảng)

--Đáp án học kì 2 môn Tin học lớp 8--

A. Phần trắc nghiệm: (2 điểm – mỗi câu đúng 0,25 điểm).

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

B

C

C

A

D

B

D

A

 

B. Phần tự luận: (8 điểm)

CÂU

ĐÁP ÁN

ĐIỂM

Câu 1

Var s,i:integer;

begin

S:= 0;

For i:= 1 to 10 do s:=s+1;

Writeln (‘tong cua 10 so tu nhien dau tien la:’,s);

Readln

End.

1

 

 

 

1

 

 

Câu 2

Var s,n:integer;

Begin

S:=0; n:=1;

While (s<=100) do

Begin

S:=s+n; n:=n+1;       

End;

Writen(‘tong cac so tu nhien dau tien:’,s);

Readln

End.

1

 

 

 

1

Câu 3

Var n, i: integer;

Diem: array[1..50] of real;

Begin

Write(‘Nhap so luong hoc sinh N = ‘); Readln(n);

Writeln(‘Nhap diem cho tung hoc sinh’);

For i := 1 to n do

Begin

Write(‘Diem HS  ‘,i,’ = ‘); readln(Diem[i]);

End;

For i : = 1 to n do

       Writeln(‘Diem cua HS ‘,i, ‘ = ‘,diem[i]);

Readln;

End.

 

 

1

 

 

1

 

1

 

 

1

 

2. Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 8 - Trường THCS Long Trị A

Câu 1. (4 điểm). Hãy trình bày dạng tổng quát cấu trúc lệnh lặp với số lần biết trước và số lần

chưa biết trước? Mỗi lệnh lặp cho ví dụ minh họa ?

Câu 2. (3 điểm). Viết cấu trúc dạng tổng quát để khai báo mảng? Cho mảng A có số lượng

phần tử là 50, kiểu dữ liệu của từng phần tử trong mảng là số nguyên. Hãy khai báo mảng trên?

Câu 3. (3 điểm). Màn hình làm việc chính của phần mềm Yenka gồm những thành phần nào?

Hãy trình bày chức năng của hộp công cụ và thanh công cụ?

--Đáp án học kì 2 môn Tin học lớp 8--

CÂU

NỘI DUNG

ĐIỂM

1

Một lệnh thay thế cho nhiểu lệnh

 

 

2

Công cụ di chuyển

Các công cụ liên quan đến đối tượng điểm Các công cụ liên quan đền đoạn, đường thẳng Các công cụ tạo mối quan hệ hình học

Các công cụ liên quan đến đường tròn Các công cụ biến đổi hình học.

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

3

For := to do ;

4

Whlie <điều kiện> do ;

5

Để vẽ các hình học đơn giản.

6

Biến j bằng 12


3. Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp - Trường THCS Nhuận Trạch

Câu 1: Cách khai báo mảng nào sau đây chương trình không báo lỗi?

  1. var X : Array [10, 13] of real;

  2. var X : Array [1..100] of integer;

  3. var X : Array [3.4..4.8] of integer;

  4. var X : Array [1…100] of real;

Câu 2: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau: s:=1; for i:= 1 to 3 do s:= s*i; Giá trị của biến s bằng bao nhiêu?

A. 10;                         B.5;                                         C. 6;                                       D. 15.

Câu 3: Cho đoạn chương trình sau: a := 1; b: = 7; While a

A. 5;                            B. 6;                                       C. 7;                                        D. 8

Câu 4: Lệnh lặp for..to..do của Pascal trong mỗi vòng lặp, biến đếm thay đổi như thế nào?

A. Tăng  thêm 1 đơn vị;                                                      B. +1 hoặc -1;

C. Giá trị bất kì;                                                                    D. Một giá trị khác 0.

Câu 5: Trong phần mềm GeoGebra công cụ nào dùng để tạo ra trung điểm của đoạn thẳng?

A. ;             B. ;                          C. ;                                     D. .

Câu 6: Giá trị của các mảng được cho như sau: A[1]:=4; A[2]:=7; A[3]:=1; A[4]:=9; A[5]:=2; Kết quả của T:= A[3]+A[5]+A[2]+10; bằng bao nhiêu?

A. 10;                                     B. 15;                                     C. 20;                         D. 23.

Câu 7: Với câu lệnh for i:=1 to 10 do x:=x+1; biến i được khai báo thuộc kiểu dữ liệu nào?

A. Real;                                                                                 B. Integer;

C. String;                                                                               D. Char.

Câu 8: Trong các câu lệnh lặp Pascal sau đây, câu nào chương trình không báo lỗi?

  1. While i:= 1 do t:=10

  2. While x<=y to Writeln (‘y khong nho hon x’);

  3. While 1:= 1 do Writeln (‘Dung’);

  4. While (n mod i<> 0)  do i:= i+ 1;

B. TỰ LUẬN (6đ)

Câu 1: (2đ) Các câu lệnh Pascal sau có đúng không? Hãy sửa lại cho đúng nếu sai?

a) for i:=1 to 10 do writeln('A');

b) var X; Array[5…10] Of Char;

c) X:=10; while X=10 do X := X+5;

d) for i=1.5 to 10.3 do writeln('A');

Câu 2: (4đ) Viết chương trình tính tổng dãy n số nguyên với n được nhập từ bàn phím.

--Đáp án học kì 2 môn Tin học lớp 8--

Câu

Nội dung

Điểm

Trắc nghiệm 1, 2, 3, 4,

5,

6, 7, 8

 

 

1B; 2C; 3C; 4A; 5D; 6C; 7B; 8D

Mỗi câu đúng được

0.5đ

Tự luận

 

 

 

 

 

 

1

 

Câu

Đúng

Sai

Sửa lại cho đúng nếu sai

 

 

0.5đ

 

0.5đ

 

0.5đ

 

0.5đ

a)     for    i:=1    to     10     do writeln('A');

X

 

 

b) var X; Array[5…10] Of

Char;

 

X

var X: Array[5..10] Of

Integer (Real);

c) X:=10; while X=10 do X :=

X+5;

X

 

 

d)    for    i=1.5   to    10.3   do

writeln('A');

 

X

for i:=1 to 10 do

writeln('A');

 

 

 

 

 

 

 

2

Program tinh_tong;

Uses crt;

Var A: array[1..20] of integer; i, n, Tong: integer;

BEGIN

Clrscr;

Write(‘Nhap do dai cho mang n= ’); readln(n); For i:= 1 to n do

Beign

Write(‘A[’,i,’]= ’); readln(A[i]); End;

For i:= 1 to n do Tong:= Tong + A[i]; Write(‘Tong day so la: ’,Tong); Readln;

END.

0.25đ

0.25đ

0.5đ

0.5đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ


4. Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp - Trường THCS Nguyễn Tri Phương

Câu 1: (3 điểm)

1. Em hãy nêu công dụng, cú pháp (giải thích cú pháp) và quy trình thực hiện lệnh For trong ngôn ngữ lập trình Pascal.

2. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, các khai báo biến có dữ liệu kiểu mảng sau đây đúng hay sai?

  1. Const N = 50; Var A:array[ 1..N] of integer;

  2. Var  A: array[1.0 .. 50] of integer;

  3. Var A: array[100 ..100] of integer;

  4. Var A: array[5 .. 15] of real;

Câu 2: (3 điểm) Một số tự nhiên k được gọi là ước số thực sự của số nguyên dương N nếu N chia hết cho k và 1 < k < N.

Sử dụng ngôn ngữ lập trình Pascal, viết chương trình đếm xem có bao nhiêu số từ 1 đến N có số ước thật sự chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 2. Biết rằng n là một số nguyên dương được nhập vào từ bàn phím. In các số đó ra màn hình và tính tổng của chúng.

Câu 3: (4 điểm)

Sử dụng ngôn ngữ lập trình Pascal, viết chương trình tìm các số lớn hơn X, đếm xem có bao nhiêu số nhỏ hơn X, tính tổng các số không lớn hơn X và đếm xem có bao nhiêu số bằng X trong một dãy số gồm N số thực được nhập vào từ bàn phím. Biết rằng X là một số nguyên được nhập vào từ bàn phím.

Yêu cầu: Các số lớn hơn x trong dãy số được in trên một hàng và mỗi số cách nhau một khoảng trắng. Các số thực được hiển thị trên màn hình với 2 chữ số thập phân.

--Đáp án học kì 2 môn Tin học lớp 8--

CÂU

Nội dung

Điểm

1

1.1.

Công dụng: Thực hiện cấu trúc lặp với số lần biết trước

0.25 điêm

Cú pháp: For := to do ;

0.75 điêm

Giải thích cú pháp:

For, to , do: từ khóa

Biến đếm, GTĐ, GTC là các biến hoặc hằng có kiểu đếm được

: lệnh đơn hoặc lệnh phức hợp, trong không được chứa các lệnh làm thay đổi giá trị của biến đếm

0.25 điểm

Quy trình thực hiện lệnh For:

B1. ¬

B2. Nếu > thì kết thúc lệnh For

B3. Thực hiện câu lệnh

B4.   ¬ SUCC( ). Quay lại B1

0.75 điểm

1.2.

b. là khai báo sai

a., c. và d. là các khai báo đúng

1 điểm

2

 

2.1.

 Var  i, j, N, dem, dem1, S : integer;

0.75 điểm

2.2.

Begin

  Write('Nhap N: '); Readln(N); dem:=0; S:=0;

0.25 điểm

  For i:=1 to N

  Begin

     đem1:=0;

0.5 điểm

     For j:=2 to i div 2 do if i mod j = 0 then dem1:=dem1 + 1;

0.5 điểm

     If  (dem1 mod 3=0) and (dem1 mod 2 =1) then

     Begin

Writeln(i); S:=S+i; dem:=dem+1;

     End;

  End;

0.75 điểm

     Writeln('Có ',dem,' số thoa man dieu kien');

     Writeln('Tổng các số đó là :',S);

End.

0.25 điểm

3

3.1.

Var

   a:array[1..100] of real;

   i,n,dem1, dem2, x: integer; S:real;

1.0 điểm

3.2.

Begin

   Write('Nhap N : '); Readln(N);

   Write('Nhap X : '); Readln(X);

   For i:=1 to N do

   Begin

      Write('Nhap a[',i,'] : '); Readln(a[i]);

   End;

1.0 điểm

For i:=1 to N do

   Begin

      If (a[i]>x) then Write (a[i]:0:2, '  ')

0.75 điểm

      If (a[i]

0.25 điểm

      If (a[i]<=x) then S:= S+a[i];

0.25 điểm

      If (a[i]=x) then dem2:=dem2+1;

   End;

0.25 điểm

   Writeln;

   Writeln('Tong cac so khong lon hon X: ',S:0:2);

   Writeln('So cac so nho hon X: ',dem1);

   Writeln('So cac so bang X: ',dem2);

End.

0.5 điểm

 

Trên đây là phần trích dẫn nội dung Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 8 năm 2019-2020 để tham khảo đầy đủ, mời các bạn đăng nhập và tải về tài liệu về máy.

Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo thêm Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2019-2020.

ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2