Nhóm 6
Đ tài : Các ph ng pháp ra quy t đ nh đ u t ? Các ph ng pháp này đ c ng d ngươ ế ư ươ ượ
nh th nào ttrong th c t ? Ví d minh h a?ư ế ế
Bài làm:
Quy t đ nh đ u t : là quy t đ nh trong đó các quy t đ nh đ c th c hi n đ tri n khaiế ư ế ế ượ
đ u t tài chính trong tài s n, công c nh m m c đích tìm ki m l i nhu n. ư ế
Vòng đ i c a m t d án th ng r t dài, khi hàng ch c năm. Khi đ a ra các quy t ườ ư ế
đ nh đ u t , doanh nghi p th ng d a trên các s li u gi đ nh. Nh ng s li u này đôi khi ư ườ
không th l ng tr c nh ng tình hu ng b t tr c s nãy sinh trong t ng lai, d n đ n tình ườ ướ ươ ế
tr ng là khi l p d án thì d án r t kh thi nh ng khi th c hi n thì d án g p r t nhi u khó ư
khăn, nhi u d án do b thua l quá nhi u nên ph i ch m d t ho t đ ng tr c th i h n. ướ
chính v y khi xây d ng m t d án các doanh nghi p c n phân tích đ y đ , c n l ng ườ
tr c đ c nh ng tình hu ng b t tr c s n y sinh trong t ng lai, trên c s đó tính toánướ ượ ươ ơ
l i hi u qu đ u t . N u trong tr ng h p b t tr c n y sinh mà d án v n có hi u qu thì ư ế ườ
đó là m t d án v ng ch c, có th ch p nh n đ c. ng c l i, doanh nghi p ho c ph i ượ ượ
các bi n pháp phòng ch ng r i ro, ho c ph i kh c t d án đó. ướ
v y, khi đ a ra m t quy t đ nh đ u t , doanh nghi p c n ph i đ a ra các ph ng ư ế ư ư ươ
pháp quy t đ nh đ u t đúng đ n nh t.ế ư
D i đây là 5 ph ng pháp th ng đ c các doanh nghi p áp d ng:ướ ươ ươ ượ
1. Ph ng pháp đi u ch nh dòng ti n (h s tin c y)ươ
2. Ph ng pháp đi u ch nh t l chi t kh uươ ế
3. Ph ng pháp phân tích đ nh yươ
4. Ph ng pháp phân tích theo k ch b nươ
5. Ph ng pháp xác su t – mô ph ng Monte carloươ
1. Ph ng pháp đi u ch nh dòng ti n (h s tin c y):ươ
1.1. Căn c :
Ph ng pháp này đi u ch nh các giá tr c a dòng ti n d ki n (CFươ ế i) b ng cách đ a vào ư
các h s đi u ch nh đ c bi t ai đ i v i t ng th i kì th c hi n d án.
1.2 Cách th c hi n:
N u coi dòng ti n ban đ u (dòng ti n ch a tính đ n r i ro) là RCFế ư ế i thì dòng ti n đ c ượ
đi u ch nh theo r i ro CCF i s b ng:
CCFi = ai * RCFi
V i ai < 1 : h s đi u ch nh a i đ c xác đ nh trên c s m c đ d toán v r i roượ ơ
trong t ng lai. N u m c đ r i ro trong t ng lai càng l n thì h s aươ ế ươ i càng nh . H s a i
đ c xác đ nh cho t ng năm c a d án. Sau khi dòng ti n đi u ch nh chúng ta xác đ nhượ
các ch tiêu hi u qu c a d án. N u d án v n có hi u qu thì nó đ c ch p nh n. ế ượ
1.3. u và nh c đi m:Ư ượ
a. u đi m:Ư
+ Ph ng pháp này đ n gi n, d ti p c n, tính đ n s thay đ i m c đ rui ro trong cácươ ơ ế ế
năm nên có u đi m h n các ph ng pháp khác.ư ơ ươ
b. Nh c đi m:ượ
+ Khó khăn trong vi c xác đ nh a i
+ Không tính đ n xác su t c a các bi n c ch ch tế ế
1.3. Các c quan, đ n v ng d ng đ c gì t ph ng pháp này:ơ ơ ượ ươ
2.Ph ng pháp đi u ch nh t l chi t kh u:ươ ế
2.1 Căn c :
Theo ph ng pháp này căn cươ vào m c đ r i ro c a d án ng i ta c ng vàoườ
t l chi t kh u ban đ u m t m c ế r i ro. M c r i ro đ c xác ượ đ nh căn c vào tính
ch t c a d án. N u r i ro g n v i dế án càng l n thì m c bù r i ro ph i càng cao.
M c bù r i roÁp d ng khi
4% M r ng d án ho t đ ng đang có hi u qu
7% Th c hi n d án m i g n v i ho t đ ng chính c a công ty
10% D án s n xu t s n ph m m i ti p c n th ế tr ng m iườ
2.2 Các b c ti n hành:ướ ế
Tính t l chi t kh u m i b ng vào tế l chi t kh u ban đ u m t m c bùế r i ro
Căn c vào t l chi t kh u m i - t l chi t kh u đã đ c đi u ch nh theo r i roế ế ượ
chúng ta xác đ nh l i các ch tiêu hi u qu c a d án.
N u d án v n hi u qu thì đ c ch p nh n, trong tr ng h p ng c l i sế ượ ườ ượ
b bác b .
2.3 u và nh c đi m:Ư ượ
a. u đi m:Ư
D tính toán, d hi u và d th c hi n
b. Nh c đi m:ượ
Ch tăng lãi su t đ quy đ i mà không xét đ n các r i ro th c t ế ế
Coi r i ro tăng theo th i gian v i m t t l không đ i
Không tính đ n xác su t các tr ng h p r i roế ườ
Khó mô hình hóa các ph ng án khác nhauươ
3.Ph ng pháp phân tích đ nh y:ươ
3.1 Căn c :
B n ch t c a vi c phân tích đ nh y c m xác đ nh m i quan h đ ng gi a các
nhân t đ n k t quế ế và hi u qu đ u t . K t qu ư ế c a phân tích đ nh y cơ s đ ch
đ u t ư xác đ nh đ c nhân t ượ nào tác đ ng m nh, y u ế đ n k t quế ế hi u qu đ u t t ư
đó đ a ra các quy t đ nh phù h p.ư ế
3.2 Cách th c hi n:
B c 1: Xác đ nh xem nh ng y u t nào có kh năng làm cho d án có th x y ra r i roướ ế
khi th c hi n d án - F.
B c 2: Trên c s các nhân t đã ch n, d đoán biên đ bi n đ ngcó th x y ra( t cướ ơ ế
là xác đ nhm c sai l ch t i đa là bao nhiêu so v i gía tr chu n ban đ u- DX).
B c 3:Ch n m t ch tiêu hi u qu đ đánh giá đ nh y nh : phân tích đ nh y theoướ ư
NPV hay IRR).
B c 4: Ti n hành tính toán l i các ch tiêu hi u qu ( NPV hay IRR) theo các bi n sướ ế ế
m i trên c s cho các bi n s này tăng gi m 1% t l nào đó. ơ ế
3.3 u và nh c đi m:Ư ượ
a. u đi m:Ư
Đ n gi n, d th c hi n, giúp nhà đ u t bi t đ c d án nh y c m v i các y u tơ ư ế ượ ế
nào đ bi n pháp qu n hi u qu , cho phép l a ch n đ c nh ng d án đ an toàn ượ
cao.
b. Nh c đi m:ượ
Phân tích đ nh y phân tích tr ng thái tĩnh n không th đánh giá cùng m t lúc
s tác đ ng c a t t c các bi n r i ro đ n d án. ế ế
Ch a tính đ n xác su t có th x y ra c a các bi n r i ro.ư ế ế
4.Ph ng pháp phân tích theo k ch b n:ươ
4.1 Căn c :
Ph ng pháp phân tích theo k ch b n xem xét s thay đ i c a nhi u y u t tácươ ế
đ ng m nh y u đ n k t qu và hi u qu đ u t . ế ế ế ư
4.2 Cách th c hi n:
B c 1:Xây d ng bài toán c b n Xác đinh các nhân t tác đ ng đ n hi uướ ơ ế
qu và k t qu đ u t c a d án ế ư
B c 2: Ti n hành phân tích đ nh y c m đ xác đ nh các nhân t tác đ ngướ ế
m nh đ n k t qu đ u t . ế ế ư
B c 3: Xác đ nh m i quan h gi a các nhân t .ướ
B c 4: Căn c vào các nhân t tác đ ng m nh xây d ng các k ch b n thướ
x y ra khi các nhân t này xu t hi n. K nh b n nàytính đ n m i quan h gi a ế
các nhân t các nhân t đ n k t qu đ u t . S l ng k ch b n s căn c vào ế ế ư ượ
yêu c u phân tích và s t p trung vào nh ng tình hu ng nào hay x y ra nh t.
B c 5: Phân tích t ng k ch b n giúp nhà đ u t đ a ra quy t đ nh đ u t .ướ ư ư ế ư
4.3 u và nh c đi m:Ư ượ
a. u đi m:Ư
Ph ng pháp phân tích theo k ch b n s xem xét cùng m t lúc nhi u y u t tác đ ngươ ế
đ n hi u qu đ u t .ế ư
Nhìn vào các k ch b n nhà đ u t có th đánh giá đ c tình hình d án trong t ng lai ư ượ ươ
và đ a ra các quy t đ nh phù h p.ư ế
b. Nh c đi m:ượ
S l ng k ch b n th ng b gi i h n v i các k ch b n đ c phân tích, chúng ta ượ ườ ượ
không th xác đ nh k ch b n nào có th x y ra nhi u, k ch b n x y ra ít.
5.Ph ng pháp xác su t – mô ph ng Monte carlo:ươ
5.1 Căn c :
Ph ng pháp này xây d ng phân b xác su t ch tiêu hi u qu (NPV) d a theo phânươ
b xác su t các thông s đ u vào xem xét m i t ng quan gi a các thông s ng u nhiên ơ
,đánh giá k t qu qua các biieens s m t cách chính xác.ế
5.2 Cách th c hi n:
B c 1: Ti n hành phân tích đ nh y và phân tích k ch b n đ xác đ nh các y u t tácướ ế ế
đ ng m nh y u đ n k t qu đ u t . ế ế ế ư
B c 2: Trên c s bài toàn c b n thì xác đ nh phân b xác su t c a t ng y u t , cácướ ơ ơ ế
phân b này th phân b r i r c, phân b liên t c, phân b đ u, phân b tam
giác, phân b chu n, phân b α...
B c 3: Ch n ng u nhiên m i y u t m t giá tr đi kèm v i nó là xác su t, đ a cácướ ế ư
giá tr đó vào bài toán c b n đ phân tích. S l n ch n ng u nhiên s ph thu c vào ơ
mong mu n c a ch đ u t , s l n này càng l n thì m c đ chính xác trong phân tích ư
càng cao.
B c 4: Sau khi phân tích t ng l n ch n chúng ta s xây d ng b ng t ng k t c aướ ế
phân tích ph ng trong đó xác đ nh giá tr kỳ v ng, đ l ch chu n , xác su t thành
công c a d án và giá tr kỳ v ng khi thành công, xác su t th t b i c a d án và giá tr
kỳ v ng khi th t b i...
5.3 u và nh c đi m:Ư ượ
a. u đi m:Ư
Giúp nhà đ u t có cái nhìn đ y đ h n v d án đ u t . ư ơ ư
Ph ng pháp này đánh giá khách quan v d án, k t qu phaan tích s c s choươ ế ơ
ch đ u t ra quy t đ nh đ u t . ư ế ư
b. Nh c đi m:ượ
Ph ng pháp này đòi h i năng l c cao c a chuyên gia khi phân tích,đ i ngũ cán bươ
ngu n nhân l c đ tri n khai ph ng pháp ph ng, h th ng ph n m m x d li u, ươ
ph n m m chuyên d ng…
K t lu nế .
Qua vi c phân tích trên cho th y m i ph ng pháp đ u u nh c đi m nh t ươ ư ượ
đ nh. v y, đ đ a ra các quy t đ nh đ u t đúng đ n, doanh nghi p c n ph i l a ch n ư ế ư
ph ng pháp phù h p, ho c có th k t h p nhi u ph ng pháp v i nhau nh m h n chươ ế ươ ế
th p nh t r i ro cho doanh nghi p.
Ví d minh h a:
Công ty ABC đang đ ng tr c m t quy t đ nh đ u t : có đ u t th c hi n d án s n ướ ế ư ư
xu t s n ph m A hay không?D án có m t s thông tin sau đây:
- Đ u t tài s n c đ nh: 670 t đ ng. ư
- Đ u t tài s n l u đ ng: 30 tri u đ ng. ư ư
- D ki n s n l ng tiêu th Q= 5000 s n ph m/ năm, mang l i doanh thu cho công ế ượ
ty 400 tri u đ ng/ năm
- Đ nh phí : 190 tri u đ ng/ năm , chi phí bi n đ i 0,025 tri u đ ng/ s n ph m. ế
- Tài s n c đ nh tu i th 4 năm, giá tr thanh khi k t thúc d án 10 tri u ế
đ ng/ năm.
- Chi phí v n d án r = 10%/ năm.
- Thu thu nh p doanh nghi p t = 25%/ năm.ế
- Kh u hao tài s n c đ nh theeo ph ng pháp đ ng th ng. ươ ườ
Vi t dòng ti n :ế
0 1 2 3 4
1.Đ u t TSCĐ ư (670)
2.Đ u t TSLĐ ư (30)
3. Doanh thu hàng năm 400 400 400 400
4. Chi phí ho t đ ng 315 315 315 315
5.Kh u hao TSCĐ167,5 167,5 167,5 167,5
6.Thu thanh lý 10
7. L i nhu n tr c thu ướ ế 85 85 85 95
8. L i nhu n sau thu ế 63,75 63,75 63,75 71,25
Dòng ti n(700) 231,25 231,25 231,25 238,75
Ph ng pháp đi u ch nh dòng ti n:ươ
Năm CFi DFi(r = 0,1) RCFi aiCCFi
0 -700 1 -700 1 -700
1 231,25 0,9091 210,229 0,9 189,2061
2 231,25 0,8264 191,105 0,85 162,4393
3 231,25 0,7513 173,738 0.8 138,9904
4 238,75 0,6830 163,066 0,7 1114,1462
NPV 38,138 -95,218
IRR 0,1249
Khi đi u ch nh dòng ti n trên thì NPV c a d án gi m đi r t nhi u. Dòng ti n đã đi u
ch nh s NPV (IRR) gi m đi r t nhi u. D án ban đ u th ch p nh n nh ng tính đ ư
r i ro thì lo i b d án do NPV < 0.
Ph ng pháp đi u ch nh t l chi t kh u:ươ ế
*N u đâyd án m r ng d án ho t đ ng có hi u qu thì m c r i ro c a d ánế
s là 4%. Khi đó t l chi t kh u sau khi đi u ch nh là 10% + 4% = 14% ế
T đó :
3
3 4
((1 0,14) 1) 238,75
231,25* 700 7,1534
0,14*(1 0,14) (1 0,14)
NPV + +
= + =
+ +
Vì NPV >0 nên ch p nh n d án
* N u đâyd án m i g n v i ho t đ ng chính c a công ty thì m c bù r i ro 7%,ế
t l chi t kh u sau khi đi u ch nh là 10% + 7% = 17% ế
Suy ra :
3
3 4
((1 0,17) 1) 238,75
231,25* 700 21,7634
0,17*(1 0,17) (1 0,17)
NPV + +
= + =
+ +
Vì NPV <0 nên không ch p nh n d án s n xu t s n ph m.
Tóm l i : Tùy vào đi u ki n áp d ng d án, v i m c lãi su t m i sau khi đã đi u
ch nh theo m c r i ro thì nđ u t s đ a ra quy t đ nh đ u t hay không d a vào ch ư ư ế ư
tiêu NPV hay IRR.
Phân tích đ nh y :
Các nhà phân tích cho r ng n u d án th c hiên s l ng tiêu th có th tăng 10% Q = ế ượ
5500 s n ph m , doanh thu đ t 440 tri u đ ng/ năm ho c cũng th gi m 10% Q = 4500
s n ph m khi đó doanh thu ch còn 360 tri u đ ng.
Thay đ iS n l ng gi m 10% ượ
Ch tiêu\ năm0 1 2 3 4
1.Đ u t TSCĐ ư (670)
2.Đ u t TSLĐ ư (30)
3. Doanh thu hàng năm 360 360 360 360
4. Chi phí ho t đ ng 315 315 315 315
5.Kh u hao TSCĐ167,5 167,5 167,5 167,5
6.Thu thanh lý 10