
H và tên:ọ
L p:ớ
(Th i gian làm bài: 45p. Thí sinh không đ c s d ng tài li u)ờ ượ ử ụ ệ
Khoanh tròn đáp án đúng:
Câu 1. Nguyên t c n c vào n c ra h th ng sinh hàn là:ắ ướ ướ ở ệ ố
A. N c vào phía d i, n c ra phía trên.ướ ướ ướ
B. N c vào phía trên, n c ra phía d iướ ướ ướ
C. Không quan tr ng n c vào và ra th nàoọ ướ ế
D. Tùy t ng tr ng h p l p đ từ ườ ợ ắ ặ
Câu 2. Khi vòng benzene có s n nhóm th hút electrop (có liên k t Π), nhóm th ti p theo uẵ ế ế ế ế ư
tiên th vào v trí nào:ế ị
A. V trí orthor B. V trí para C. V trí meta D. A và B đúngị ị ị
Câu 3: Nhóm nào ch g m các nhóm th hút electron:ỉ ồ ế
A. - NO2, - CHO, - COOH B. –OH, NO2, COOH
C. –CH3, -OH, - COOH D. –NH2, - NO2, - CHO
Câu 4. Axit CH3COOH và C6H5OH cái nào tính axit m nh h n. Ch ng minh.ạ ơ ứ
A. Axit CH3COOH có tính axit m nh h n, vì nó ph n ng đ c v i NaOH còn phenol thìạ ơ ả ứ ượ ớ
không.
B. Axit CH3COOH có tính axit m nh h n, vì nó ph n ng đ c v i Naạ ơ ả ứ ượ ớ 2CO3 còn phenol thì
không.
C. C6H5OH có tính axit m nh h n, vì nó ph n ng đ c v i NaOH còn axit axetic thìạ ơ ả ứ ượ ớ
không.
D. C6H5OH có tính axit m nh h n, vì nó ph n ng đ c v i Naạ ơ ả ứ ượ ớ 2CO3 còn axit axetic thì
không.
Câu 5. Phenol ph n ng v i FeClả ứ ớ 3 cho hi n t ng gì:ệ ượ
A. K t t a đ nâu B. Dung d ch màu xanh tím ế ủ ỏ ị
C. Dung d ch màu vàng D. Không có hi n t ng gìị ệ ượ
Câu 6. D n khí Cẫ2H6 qua ng đ ng KMnOố ự 4. Hi n t ng gì x y ra:ệ ượ ả
A. M t màu KMnOấ4 B. K t t a nâu ế ủ
C. Dung d ch xanh D. Không có hi n t ng gìị ệ ượ
Câu 7. Cho 2ml C2H5OH + 1ml H2SO4 đ c nóng vào ng nghi m r i đun trên ng n l a đèn c n.ặ ố ệ ồ ọ ử ồ
Khí thoát ra d n vào 1ml KMnOẫ4 0,001% th y KMnOấ4 b m t màu. Gi i thích:ị ấ ả
A. Do r u etylic (trong môi tr ng axit và th h i) làm m t màu thu c tímượ ườ ở ể ơ ấ ố
B. Do este sinh ra làm m t màu thu c tímấ ố
C. Do anken sinh ra làm m t màu thu c tímấ ố
D. Do ete sinh ra làm m t màu thu c tímấ ố

Câu 8. Thu c th Fehling dùng đ nh n bi t:ố ử ể ậ ế
A. Axeton B. Cu2+ C. Anđehit D. B c nitrat ạ
Câu 9. Trong bài t ng h p nitrobenzene, Hổ ợ 2SO4 cho thêm vào đ làm gì:ể
A. Làm nhi t đ tăng, ph n ng x y ra nhanh h nệ ộ ả ứ ả ơ
B. Ngăn không cho s n ph m tác d ng ng c tr l i thành benzene và HNOả ẩ ụ ượ ở ạ 3
C. Làm s n ph m d bay h iả ẩ ễ ơ
D. K t h p v i HNOế ợ ớ 3 t o ion NOạ2+
Câu 10. Trong bài t ng h p acetanilide, giai đo n đ u, ng i ta cho HCl vào aniline đ làm gì:ổ ợ ạ ầ ườ ể
A. Tác d ng v i aniline C. Tác d ng v i than ho t tínhụ ớ ụ ớ ạ
B. Hi n di n các ch t b n có m t trong aniline D. Gi m nhi t đ c a ph n ngệ ệ ấ ẩ ặ ả ệ ộ ủ ả ứ
Câu 11. Có th cho anilin ph n ng tr c ti p v i CHể ả ứ ự ế ớ 3COOH đ c không? T i sao ng i taượ ạ ườ
th ng dùng anhydrite axetic cho thí nghi m đi u ch acetanilid?ườ ệ ề ế
A. Không.
B. Có, nh ng vì aniline ph n ng tr c ti p v i CHư ả ứ ự ế ớ 3COOH là ph n ng thu n ngh chả ứ ậ ị
C. Có, nh ng vì aniline ph n ng tr c ti p v i CHư ả ứ ự ế ớ 3COOH là ph n ng 1 chi u, t a nhi tả ứ ề ỏ ệ
m nhạ
D. Có, nh ng vì aniline ph n ng tr c ti p v i CHư ả ứ ự ế ớ 3COOH không t o ra axetanilidạ
Câu 12. Công th c axetannilid là:ứ
A. C6H5NH2 B. C6H5NH3+CH3COO- C. C6H5NHCOCH3 B. C6H5NH2COCH3
Câu 13. Ch s axit là:ỉ ố
A. S miligam KOH c n dùng đ trung hòa h t l ng axit béo t do có trong 1g ch t béoố ầ ể ế ượ ự ấ
B. S milimol KOH c n dùng đ trung hòa h t l ng axit béo t do có trong 1mol ch t béoố ầ ể ế ượ ự ấ
C. S milimol KOH c n dùng đ trung hòa h t 1mol ch t béoố ầ ể ế ấ
D. S miligam KOH c n dùng đ trung hòa h t 1g ch t béoố ầ ể ế ấ
Câu 14. Ch t béo có nhóm ch c gìấ ứ :
A. Axit B. Ancol C. Este D. Anđehit
Câu 15. Cho 20ml d u th c v t vào c c 500ml, sau đó đ t t 40ml NaOH 10% vào. Đun cáchầ ự ậ ố ổ ừ ừ
th y và khu y trong 1h. ủ ấ Sau khi ph n ng k t thúc, cho vào h n h p ph n ng 200ml dung d chả ứ ế ỗ ợ ả ứ ị
NaCl bão hòa. Xà phòng s phân l p. L p dung d ch phía d i g m:ẽ ớ ớ ị ở ướ ồ
A. Xà phòng, ch t béo B. Xà phòng, glixerol C. Glixerol. D. Xà phòngấ
Câu 16. Vai trò c a Hủ2SO4 trong ph n ng t ng h p etyl acetat?ả ứ ổ ợ
A. Hút n cướ
B. Tăng tính d ng hóa c a proton Hươ ủ +
C. Làm c n b ng chuy n d ch theo chi u thu nầ ằ ể ị ề ậ
D. Ph n ng v i s n ph m t o h n h p c ng phí d bay h iả ứ ớ ả ẩ ạ ỗ ợ ộ ễ ơ
Câu 17. H n h p c ng phí (đ ng phí) là gì?ố ợ ộ ẳ
A. Là hi n t ng các ch t l ng có liên k t v i nhauệ ượ ấ ỏ ế ớ

B. Là h n h p các ch t l ngỗ ợ ấ ỏ tr n l n v i nhau có nhi t đ sôi chung duy nh tộ ẫ ớ ệ ộ ấ
C. Là h n h p các ch t r n có cùng tính ch t thăng hoaỗ ợ ấ ắ ấ
D. Là h n h p các ch t l ng có nhi t đ sôi g n nhau, ph i dùng ch ng c t phân đo n đố ợ ấ ỏ ệ ộ ầ ả ư ấ ạ ể
tách ra
Câu 18. Ph ng pháp nâng cao hi u su t ph n ng este hóa là tăng l ng tác ch t ho c ch ngươ ệ ấ ả ứ ượ ấ ặ ư
c t l y s n ph m ngay trong quá trình làm thí nghi m d a trên:ấ ấ ả ẩ ệ ự
A. Đ nh lu t phân b Nerst ị ậ ố C. Đ nh lu t Boile – Meriotị ậ
B. Nguyên lý chuy n d ch cân b ng Le Sactelie ể ị ằ D. Nguyên t c c a ch ng c tắ ủ ư ấ
Câu 19. Có th cho axit salixilic ph n ng tr c ti p v i axit axetic đ c không? T i sao ng iể ả ứ ự ế ớ ượ ạ ườ
ta ph i dùng anhydrit axetic cho ph n ng này?ả ả ứ
A. Không.
B. Có, nh ng vì axit salixilic ph n ng tr c ti p v i CHư ả ứ ự ế ớ 3COOH là ph n ng thu n ngh chả ứ ậ ị
C. Có, nh ng vì axit salisilic ph n ng tr c ti p v i CHư ả ứ ự ế ớ 3COOH là ph n ng 1 chi u, t aả ứ ề ỏ
nhi t m nhệ ạ
D. Có, nh ng vì axit salisilic ph n ng tr c ti p v i CHư ả ứ ự ế ớ 3COOH không t o ra axetanilidạ
Câu 20. H n h p r u – n c là dung môi dùng đ k t tinh l i aspirin. Hãy d đoán tính tanỗ ợ ượ ướ ể ế ạ ự
c a aspirin trong h n h p này:ủ ỗ ợ
A. Aspirin tan t t trong dung môi này m i nhi t đố ở ọ ệ ộ
B. Aspirin không tan t t trong dung môi này m i nhi t đố ở ọ ệ ộ
C. Aspirin tan t t trong dung môi này nhi t đ cao, không tan t t trong dung môi này ố ở ệ ộ ố ở
nhi t đ th ngệ ộ ườ
D. Aspirin tan t t trong dung môi này nhi t đ th ng, không tan t t trong dung môi nàyố ở ệ ộ ườ ố
nhi t đ cao.ở ệ ộ
Câu 21. . H n h p r u – n c là dung môi dùng đ k t tinh l i Aspirin. Hãy d đoán tính tanỗ ợ ượ ướ ể ế ạ ự
c a Axit salisilic trong h n h p này:ủ ỗ ợ
A. Axit salisilic tan t t trong dung môi này m i nhi t đố ở ọ ệ ộ
B. Axit salisilic không tan t t trong dung môi này m i nhi t đố ở ọ ệ ộ
C. Axit salisilic tan t t trong dung môi này nhi t đ cao, không tan t t trong dung môi nàyố ở ệ ộ ố
nhi t đ th ngở ệ ộ ườ
D. Axit salisilic tan t t trong dung môi này nhi t đ th ng, không tan t t trong dung môiố ở ệ ộ ườ ố
này nhi t đ cao.ở ệ ộ
Câu 22. Khi k t tinh l i aspirin, t p ch t c n lo i b nh t là:ế ạ ạ ấ ầ ạ ỏ ấ
A. Axit sunfuric B. Anhydrit axetic C. Axit axetic D. Axit salisilic
Câu 23. C t c t Vigro dùng đ làm gì:ộ ấ ể
A. Ch ng c t l y s n ph m trong quá trình ph n ngư ấ ấ ả ẩ ả ứ
B. Ch ng c t l y nh ng s n ph m có nhi t đ sôi th p, ho c b ng nhauư ấ ấ ữ ả ẩ ệ ộ ấ ặ ằ
C. Ch ng c t l y các ch t l ng t o thành trong h n h p c ng phíư ấ ấ ấ ỏ ạ ỗ ợ ộ
D. Ch ng c t các ch t l ng có nhi t đ sôi không n đ như ấ ấ ỏ ệ ộ ổ ị
Câu 24. Nguyên t c c a c t ch ng Vigro?ắ ủ ộ ư

A. H i c a s n ph m bay lên s đ c làm ng ng t l i b i h th ng sinh hàn, thu ch t l ngơ ủ ả ẩ ẽ ượ ư ụ ạ ở ệ ố ấ ỏ
cu i cùng.ố
B. Có nhi u đĩa ch ng, trong m i đĩa ch ng g m có quá trình bay h i x y ra liên t c, nh ngề ư ỗ ư ồ ơ ả ụ ữ
c u t có nhi t đ sôi th p s bay h i.ấ ử ệ ộ ấ ẽ ơ
C. Có nhi u đĩa ch ng, trong m i đĩa ch ng g m có quá trình ng ng t x y ra liên t c, nh ngề ư ỗ ư ồ ư ụ ả ụ ữ
c u t có nhi t đ sôi cao s ng ng t l iấ ử ệ ộ ẽ ư ụ ạ
D. Có nhi u đĩa ch ng, trong m i đĩa ch ng g m có quá trình bay h i và ng ng t x y ra liênề ư ỗ ư ồ ơ ư ụ ả
t c, nh ng c u t có nhi t đ sôi th p s bay h i, nh ng c u t có nhi t đ sôi cao s ng ngụ ữ ấ ử ệ ộ ấ ẽ ơ ữ ấ ử ệ ộ ẽ ư
t l iụ ạ
Câu 25. Dung môi dùng đ k t tinh không có yêu c u nào sau đây:ể ế ầ
A. D bay h i kh i b m t tinh thễ ơ ỏ ề ặ ể
B. Ph n ng v i ch t c n k t tinhả ứ ớ ấ ầ ế
C. Có nhi t đ sôi th p h n nhi t đ nóng ch y c a ch t c n k t tinhệ ộ ấ ơ ệ ộ ả ủ ấ ầ ế
D. Không hòa tan t t ch t c n k t tinh nhi t đ th ngố ấ ầ ế ở ệ ộ ườ
Câu 26. Khi ch ng c t l y ch t l ng tinh khi t, nhi t đ sôi c a ch t l ng kho ng nào thìư ấ ấ ấ ỏ ế ệ ộ ủ ấ ỏ ở ả
c n dùng sinh hàn n c:ầ ướ
A. D i 200ướ oC B. Trên 200oC C. D i 180ướ oC D. Trên 180oC
Câu 27. Có m t ch t c n làm s ch m t t p ch t đã bi t v i quy trình nh sau: hòa tan ch t r nộ ấ ầ ạ ộ ạ ấ ế ớ ư ấ ắ
c n làm s ch vào dung môi nhi t đ sôi t o dung d ch bão hòa => l c nóng l y dung d ch =>ầ ạ ở ệ ộ ạ ị ọ ấ ị
đ ngu i ch dung d ch k t tinh => l c l y tinh th . Cho bi t giai đo n l c nóng là giai đo nể ộ ờ ị ế ọ ấ ể ế ạ ọ ạ
không th thi u đ c đ lo i b t p ch t này. Hãy d đoán tính tan c a t p ch t trong dungể ế ượ ể ạ ỏ ạ ấ ự ủ ạ ấ
môi này:
A. T p ch t d tan trong dung môi m i nhi t đạ ấ ễ ở ọ ệ ộ
B. T p ch t khó tan trong dung môi m i nhi t đạ ấ ở ộ ệ ộ
C. T p ch t tan t t nhi t đ th ng, khó tan nhi t đ caoạ ấ ố ở ệ ộ ườ ở ệ ộ
D. T p ch t tan t t nhi t đ cao, khó tan nhi t đ th ngạ ấ ố ở ệ ộ ở ệ ộ ườ
Câu 28. Thu c th Tolens có công th c th nào:ố ử ứ ế
A. AgNaNO3 B. Ag(NH3) (OH)2 C. AgNH4OH D. Ag(NH3)2 OH
Câu 29. Đ đi u ch aspirin, ng i ta l y:ể ề ế ườ ấ
A. Phenol + Anhydrit axetic
B. Axit axetic + axit salisilic, có m t Hặ2SO4
C. Anhydrit axetic + axit salisilic, có m t Hặ2SO4
D. Phenol + Axit axetic
Câu 30. Thu c th Lucas dùng đ làm gì:ố ử ể
A. Phân bi t r u v i axit B. Phân bi t b c c a r uệ ượ ớ ệ ậ ủ ượ
C. Phân bi t b c c a cacbon D. Nh n bi t anđehitệ ậ ủ ậ ế

