intTypePromotion=3

CHƯƠNG 4: THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Chia sẻ: đinh Tuấn Vũ | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:51

0
159
lượt xem
14
download

CHƯƠNG 4: THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Câu 1: Thuế GTGTcó thể xếp cùng nhóm với sắc thuế nào sau đây: a.Thuế TTĐB b.Thuế nhà đất c.Thuế TNCN d.Thuế TNDN.Câu 2: Trường hợp ủy thác nhập khẩu, ai trong số các đối tượng sau đây phải kê khai nộp thuế GTGT: a.Bên ủy thác b.Bên môi giới nhập khẩu c.Bên nhận ủy thác d.Bên xuất khẩu 02/03/13 2

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: CHƯƠNG 4: THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

  1. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Câu 1: Thuế GTGTcó thể xếp cùng nhóm với sắc thuế nào sau đây: a.Thuế TTĐB b.Thuế nhà đất c.Thuế TNCN d.Thuế TNDN 02/03/13 1
  2. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Câu 2: Trường hợp ủy thác nhập khẩu, ai trong số các đối tượng sau đây phải kê khai nộp thuế GTGT: a.Bên ủy thác b.Bên môi giới nhập khẩu c.Bên nhận ủy thác d.Bên xuất khẩu 02/03/13 2
  3. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Câu 3: Loại cơ sở kinh doanh nào sau đây sử dụng hóa đơn GTGT khi mua bán hàng hóa, dịch vụ: a.Hộ kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp b.Hộ kinh doanh nộp thuế khóan c.Hộ kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ d.Hộ kinh doanh buôn chuyến 02/03/13 3
  4. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Câu 4: Chứng từ nào sau đây được sử dụng để xác định thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: a.Vé ô tô b.Hóa đơn GTGT chỉ ghi tổng gía thanh tóan c.Hóa đơn GTGT ghi thiếu mã số thuế của người bán hàng d.Hóa đơn bán hàng đã ghi đúng quy định 02/03/13 4
  5. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Câu 5: Lô hàng xe máy được nhập khẩu từ nước ngoài vào Việt Nam. Giá nhập khẩu chưa bao gồm phí vận tải theo hợp đồng ngọai thương là 9 tỷ đồng. Giá tính thuế NK là 10 tỷ đồng. Mặt hàng này chịu thuế NK với thuế suất 20%. Giá tính thuế GTGT của lô hàng này là: a.9 tỷ đồng b.10 tỷ đồng c.10,8 tỷ đồng d.12 tỷ đồng 02/03/13 5
  6. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Câu 6: Một lô hàng tiêu dùng nhập khẩu có giá trị tính thuế NK 10 tỷ đồng, thuộc diện áp dụng thuế suất thuế NK 5%. Tuy nhiên sau khi xem xét hồ sơ của đơn vị NK, cơ quan hải quan đã ra quyết định miễn thuế NK đối với lô hàng này. Giá tính thuế GTGT của lô hàng này là: a.10 tỷ đồng b.9,5 tỷ đồng c.10,5 tỷ đồng d.9,75 tỷ đồng 02/03/13 6
  7. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Câu 7: Một doanh nghiệp xuất kho 100 sp để khuyến mại cho khách hàng. Chi phí để sản xuất ra 1 sp loại này là 100.000đ/sp. Giá bán chưa thuế GTGT trong trường hợp thương mại bình thường là 120.000đ/sp. Giá xuất khẩu sản phẩm tại cửa khẩu là 125.000đ/sp. Trong trường hợp này, việc tính thuế GTGT như sau: a.Tính thuế GTGT theo giá tính thuế 100.000đ/sp b.Tính thuế GTGT theo giá tính thuế 120.000đ/sp c.Tính thuế GTGT theo giá tính thuế 125.000đ/sp d.Không phải tính thuế GTGT 02/03/13 7
  8. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Câu 8: Một công ty du lịch đưa khách đi tham quan Singapore theo giá trọn gói là 5 triệu đồng/khách. Tiền vé máy bay đi và về là 2 triệu đồng. Chi phí ăn ở, đi lại ở Singapore là 0,8 triệu đồng. Thuế suất thuế GTGT của hoạt động du lịch là 10%. Giá tính thuế GTGT trong trường hợp này là: a.5 triệu đồng b.3 triệu đồng c.2,2 triệu đồng d.2 triệu đồng 02/03/13 8
  9. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Câu 9: Một doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực môi giới BĐS thực hiện hợp đồng môi giới mua bán 1 căn hộ, giá mua chưa thuế GTGT của căn hộ này là 600 triệu đồng. Hoa hồng môi giới chưa thuế GTGT nhận được của người bán là 20 triệu đồng, của người mua là 10 triệu đồng. Giá tính thuế GTGT trong trường hợp này đối với doanh nghiệp kinh doanh môi giới là: a.600 triệu đồng b.620 triệu đồng c.30 triệu đồng d.20 triệu đồng 02/03/13 9
  10. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Câu 10: Một doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực môi giới BĐS thực hiện hợp đồng môi giới mua bán 1 căn hộ, giá mua chưa thuế GTGT của căn hộ này là 600 triệu đồng. Hoa hồng môi giới chưa thuế GTGT nhận được của người bán là 20 triệu đồng, của người mua là 10 triệu đồng. Giá tính thuế GTGT trong trường hợp này đối với doanh nghiệp kinh doanh môi giới là: a.600 triệu đồng b.620 triệu đồng c.30 triệu đồng d.20 triệu đồng 02/03/13 10
  11. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Câu 11: Trong tháng tính thuế, một công ty CP sản xuất hàng hóa chịu thuế GTGT có tài liệu sau: chứng từ nộp thuế GTGT thay cho bên nước ngoài 40 triệu đồng. Mua hàng hóa có hóa đơn GTGT, thuế GTGT của số hóa đơn này là 30 triệu đồng, trong đó 1 hóa đơn ghi thiếu mã số thuế người bán, số thuế GTGT của hóa đơn này là 5 triệu đồng. Tổng số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ của công ty trong tháng này là: a.65 triệu đồng b.40 triệu đồng c.70 triệu đồng d.25 triệu đồng 02/03/13 11
  12. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Câu 12: Một doanh nghiệp sản xuất hàng hóa chịu thuế GTGT trong tháng tính thuế có tình hình sau: Thuế GTGT của lô hàng hóa tồn tháng trước là 10 triệu đồng, thuế GTGT ghi trên hóa đơn mua hàng phát sinh trong tháng 100 triệu đồng, trong đó số hàng hóa chưa xuất dùng trong tháng có số thuế GTGT 20 triệu đồng. Tổng số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ trong tháng của doanh nghiệp này là: a.130 triệu đồng b.50 triệu đồng c.100 triệu đồng d.20 triệu đồng 02/03/13 12
  13. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Câu 13: Một công ty CP trong tháng tính thuế có tình hình sau: Doanh thu bán bàn ghế gỗ trong nước chưa thuế GTGT là 500 triệu đồng. Xuât khẩu 1 lô hàng bán ghế gỗ gía FOB là 400 triệu đồng. Thuế GTGT đầu vào phục vụ cho sản xuất kinh doanh được khấu trừ là 80 triệu đồng. Hàng xuất khẩu của doanh nghiệp đủ điều kiện khấu trừ theo quy định. Thuế suất thuế GTGT của mặt hàng mà doanh nghiệp đang kinh doanh là 10%. Thuế GTGT mà doanh nghiệp phải nộp trong tháng là: a.10 triệu đồng b.-30 triệu đồng c.-40 triệu đồng d.90 triệu đồng 02/03/13 13
  14. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Câu 14: Một doanh nghiệp nhà nước trong tháng tính thuế có tình hình sau: Nhận ủy thác xuất khẩu một lô hàng tiêu dùng, giá FOB là 5 tỷ đồng. Hoa hồng ủy thác chưa thuế GTGT đã nhận được 50 triệu đồng. Xuất khẩu 1 lô hàng thiết bị điện tử, giá FOB 3 tỷ đồng. Bán 1 xe ô tô cũ, giá bán chưa thuế GTGT100 triệu đồng. Thuế suất thuế GTGT các mặt hàng trên là 10%. Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ trong tháng là 200 triệu đồng. Thuế GTGT mà doanh nghiệp phải nộp trong tháng này là: a.315 triệu đồng b.-185 triệu đồng 02/03/13 triệu đồng c.-195 14
  15. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Câu 15: Một doanh nghiệp A nhận ủy thác nhập khẩu cho doanh nghiệp B 1 lô hàng tiêu dùng, giá tính thuế NK là 2 tỷ đồng. Hoa hồng ủy thác là 2% trên giá nhập. Ngoài ra doanh nghiệp A còn nhập khẩu 1 lô hàng tiêu dùng khác, gía tính thuế NK là 1 tỷ đồng. Thuế xuất thuế NK hàng tiêu dùng là 20%, thuế suất thuế GTGT hàng tiêu dùng là 10%. Thuế GTGT mà doanh nghiệp A phải kê khai, nộp ở khâu nhập khẩu liên quan đến tình hình trên là: a.300 triệu đồng b.360 triệu đồng c.100 triệu đồng d.120 triệu đồng 02/03/13 15
  16. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Câu 16: Các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng nhất: a.Tất cả các trường hợp xuất khẩu trực tiếp hàng hóa, cung cấp dịch vụ ra nước ngoài hoặc bán vào các khu phi thuế quan hoặc các cửa hàng miễn thuế theo quy định đều được hưởng thuế suất 0% b. Đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại được thực hiện theo đúng quy định về khuyến mại, quảng cáo thì không phải kê khai nộp thuế GTGT cho những HHDV này c.Trường hợp người bán đã giao hàng, đã xuất hóa đơn, người mua chưa nhận hàng, khi nhận hàng phát hiện hàng không đúng phẩm chất, người mua phải trả lại hàng, thì người mua phải xuất hóa đơn trả lại hàng cho người bán d.Hàng hoá, dịch vụ có giảm giá thì trên hóa đơn ghi giá bán chưa giảm, thuế GTGT, tổng giá thanh toán đã có thuế GTGT 02/03/13 16
  17. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Câu 17: Một doanh nghiệp nhận nhập khẩu 1 số mặt hàng như sau: vàng thỏi, vàng miếng trị giá tính thuế NK là 3 tỷ đồng. Vàng trang sức, trị giá tính thuế NK là 4 tỷ đồng. Thuế suất thuế NK vàng là 30%, thuế suất thuế GTGT là 10%. Thuế GTGT mà doanh nghiệp này phải nộp ở khâu nhập khẩu liên quan đến tình hình trên là: a.400 triệu đồng b.520 triệu đồng c.700 triệu đồng d.880 triệu đồng 02/03/13 17
  18. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Câu 18: Nhập khẩu 1.000 sp Y( chịu thuế TTĐB) theo giá CIF là 55.000đ/sp. Thuế suất thuế NK là 10%, thuế suất thuế TTĐB là 30%, thuế suất thuế GTGT là 10%. Tính thuế GTGT mà doanh nghiệp phải nộp ở khâu NK là: a.7,865 triệu đồng b.7,524 triệu đồng c.6,050 triệu đồng d.7,150 triệu đồng 02/03/13 18
  19. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Câu 19: Doanh nghiệp kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có số thuế GTGT phải nộp lũy kế như sau: T1/2009: -100 triệu đồng, T2/2009: -150 triệu đồng, T3/2009: 50 triệu đồng, T4/2009: -200 triệu đồng. Vào tháng 5 năm 2009, doanh nghiệp được hòan thuế tối đa là: a.200 triệu đồng b.400 triệu đồng c.250 triệu đồng d.Chưa được hòan thuế 02/03/13 19
  20. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Câu 20: Doanh nghiệp A nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế, bán 1.000 sp cho doanh nghiệp thuộc khu chế xuất với gía chưa thuế GTGT là 50.000đ/sp. Thuế suất thuế GTGT là 10%, thuế GTGT đầu ra của doanh nghiệp là: a.5 triệu đồng b.4,5 triệu đồng c.0 triệu đồng d.4 triệu đồng 02/03/13 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản