
**Chú ý quan tr ng !ọ
1- Tr c khi gi i bài t p trong đ c ng , hướ ả ậ ề ươ c sinh c n ph i gi i các bài t p trong sáchọ ầ ả ả ậ
giáo khoa V t lý 10.ậ
2- Các ph n có đánh d u * dành riêng cho l p 10 nâng cao.ầ ấ ớ
3- N i dung h c ộ ọ thi l iạ n m trong ph n II - Ch t khí.ằ ầ ấ
Ph n I : ầ CÁC Đ NH LU T B O TOÀNỊ Ậ Ả
A. Lý thuy t:ế
I. Đ ng l ng. Đ nh lu t b o toàn đ ng l ngộ ượ ị ậ ả ộ ượ
1. Khái ni m đ ng l ng :ệ ộ ượ
Đ ng l ng là m t đ i l ng v t lý đ c tr ng cho kh năng truy n chuy n đ ng c a v t.ộ ượ ộ ạ ượ ậ ặ ư ả ề ể ộ ủ ậ
Đ ng l ng là m t đ i l ng vect cùng h ng v i v n t c c a v t và đo b ng tích kh i l ngộ ượ ộ ạ ượ ơ ướ ớ ậ ố ủ ậ ằ ố ượ
và vect v n t c c a v t.ơ ậ ố ủ ậ
vmp =
Trong đó: v là v n t c c a v t (m/s)ậ ố ủ ậ
m là kh i l ng c a v t (kg)ố ượ ủ ậ
p là đ ng l ng c a v t (kgm/s)ộ ượ ủ ậ
2. Xung l ng c a l cượ ủ ự
Khi m t l c ộ ự
F
(không đ i)tác d ng lên m t v t trong kh ng th i gian ổ ụ ộ ậ ả ờ
t
∆
thì tích
F. t∆
đ cượ
đ nh nghĩa là x ng l ng c a l c trong kho ng th i gian yị ụ ượ ủ ự ả ờ ấ
3. H kín (h cô l p)ệ ệ ậ
M t h v t đ c xem là h kín khi các v t bên trong h ch t ng tác l n nhau và khôngộ ệ ậ ượ ệ ậ ệ ỉ ươ ẫ
t ng tác v i các v t bên ngoài h . Đi u đó có nghĩa là ch có n i l c t ng đôi m t tr c đ i vàươ ớ ậ ệ ề ỉ ộ ự ừ ộ ự ố
không có ngo i l c tác d ng lên h .ạ ự ụ ệ
4. Các tr ng h p đ c xem là h kín :ườ ợ ượ ệ
−T ng ngo i l c tác d ng lên h b ng 0.ổ ạ ự ụ ệ ằ
−T ng ngo i l c tác d ng lên h theo m t ph ng nào đó b ng 0.ổ ạ ự ụ ệ ộ ươ ằ
−N i l c r t l n so v i ngo i l c.ộ ự ấ ớ ớ ạ ự
5. Đ nh lu t b o toàn đ ng l ng :ị ậ ả ộ ượ
T ng đ ng l ng c a m t h kín luôn đ c b o toàn.ổ ộ ượ ủ ộ ệ ượ ả
p p'=
r r
p
r
là đ ng l ng ban đ u, ộ ượ ầ
p'
r
là đ ng l ng lúc sau. ộ ượ
• Đ i v i h hai v t : ố ớ ệ ậ
+ = +
' '
1 2 1 2
p p p p
r r r r
trong đó,
1 2
p , p
r r
t ng ng là đ ng l ng c a hai v t lúc tr c t ng tác, ươ ứ ộ ượ ủ ậ ướ ươ
1 2
p' , p'
r r
t ng ngươ ứ
là đ ng l ng c a hai v t lúc sau t ng tác.ộ ượ ủ ậ ươ
6. Chuy n đ ng b ng ph n l c:ể ộ ằ ả ự
Chuy n đ ng theo nguyên t c: ể ộ ắ chuy n đ ng c a m t v t t t o ra ph n l c b ng cách phóngể ộ ủ ộ ậ ự ạ ả ự ằ
v m t h ng m t ph n c a chính nó, ph n còn l i ti n v h ng ng c l i ề ộ ướ ộ ầ ủ ầ ạ ế ề ướ ượ ạ
7. D ng khác c a đ nh lu t II Newt n :ạ ủ ị ậ ơ
Phát bi u ể: Đ bi n thiên đ ng l ng c a v t b ng xung c a l c tác d ng lên v t trongộ ế ộ ượ ủ ậ ằ ủ ự ụ ậ
kho ng th i gian y.ả ờ ấ
tFp ∆=∆ .
:p
∆
Đ bi n thiên đ ng l ng c a v t.ộ ế ộ ượ ủ ậ
:. tF ∆
Xung c a l c tác d ng lên v t.ủ ự ụ ậ
II. Công và công su tấ
1. Đ nh nghĩa công c h c :ị ơ ọ
Công là đ i l ng vô h ng đ c đo b ng tích s gi a l c tác d ng và quãng đ ng d chạ ượ ướ ượ ằ ố ữ ự ụ ườ ị
chuy n v i cosin c a góc t o b i h ng c a l c và h ng d ch chuy n ể ớ ủ ạ ở ướ ủ ự ướ ị ể
Đ c ng ôn t p h c kỳ 2 - Môn V t lý 10 ề ươ ậ ọ ậ Page 1/15

* Bi u th c :ể ứ
( )
A Fscos Fscos F,s= α =
* Đ n v ơ ị : Jun(J)
1J = 1Nm, 1KJ = 1000J
2. Tính ch t c a công c h c :ấ ủ ơ ọ
- Công c h c là m t đ i l ng vô h ng , có th mang giá tr âm ho c d ng.ơ ọ ộ ạ ượ ướ ể ị ặ ươ
- Giá tr c a công c h c ph thu c vào h quy chi u ị ủ ơ ọ ụ ộ ệ ế
* Chú ý : công là công c a l c tác d ng lên v tủ ự ụ ậ
3. Các tr ng h p riêng c a công :ườ ợ ủ
-α = 0 : cosα=1 :
maxF
A
= F.s (
sF
↑↑
)
-00<α<900 : cosα>0
F
A
>0 : Công phát đ ngộ
-α =900 : cosα=0
F
A
= 0
sF
⊥(
)
-900<α<1800 : cosα<0
F
A
<0 : Công c n ả
4. Công su t :ấ
−Công su t là đ i l ng đ c tr ng cho kh năng th c hi n công vàấ ạ ượ ặ ư ả ự ệ
đ c đo b ng th ng s gi a công A và th i gian t dùng đ th c hi n công y ượ ằ ươ ố ữ ờ ể ự ệ ấ
*Bi u th c :ể ứ
*Đ n v : ơ ị J/s (W)
1KW = 1000W = 103W
1MW = 106 W
1HP = 736 W ( mã l c )ự
* Chú ý : KWh là đ n v c a công 1KWh = 3.600.000 Jơ ị ủ
III. Đ ng năng và th năngộ ế
1. Đ ng năng :ộ
a. Đ nh nghĩa :ị Đ ng năng là năng l ng mà v t có đ c do chuy n đ ng.ộ ượ ậ ượ ể ộ
b. Bi u th c :ể ứ
Wđ
2
mv
2
=
V y : ậ đ ng năng c a m t v t b ng m t n a tích c a kh i l ng m v i bình ph ng v n t c vộ ủ ộ ậ ằ ộ ử ủ ố ượ ớ ươ ậ ố
c a v t.ủ ậ
c. Tính ch t và đ n v :ấ ơ ị
a. Đ ng năng ph thu c vào v n t c và kh i l ng c a v t.ộ ụ ộ ậ ố ố ượ ủ ậ
b. Đ ng năng có tính t ng đ i.ộ ươ ố
c. Wđ > 0
d. Đ n v đ ng năng : J,KJ.ơ ị ộ
d. Đ nh lý đ ng năng: ị ộ Đ bi n thiên đ ng năng b ng t ng công c a ngo i l c tác d ng lênộ ế ộ ằ ổ ủ ạ ự ụ
v t.ậ
−N u công d ng thì đ ng năng tăng.ế ươ ộ
−N u công âm thì đ ng năng gi m.ế ộ ả
Bi u th c : ể ứ
A = Wđ2 - Wđ1
2. Th năng :ế
a. Tr ng h p v t ch u tác d ng c a tr ng l c :ườ ợ ậ ị ụ ủ ọ ự
Th năng c a m t v t d i tác d ng c a tr ng l c là năng l ng mà v t có đ c khi nó đế ủ ộ ậ ướ ụ ủ ọ ự ượ ậ ượ ở ộ
cao h nào đó so v i v t ch n làm m c.ớ ậ ọ ố
Bi u th c :ể ứ
Đ c ng ôn t p h c kỳ 2 - Môn V t lý 10 ề ươ ậ ọ ậ Page 2/15
F: löïc taùc duïng leân vaät (N)
S: quaõng ñöôøng vaät dòch chuyeån (m)
A: coâng cuûa löïc taùc duïng leân vaät (J)
α
: góc t o b i h ng c a l c và h ng d ch chuy nạ ở ướ ủ ự ướ ị ể
P : Coâng suaát cuûa maùy (W)
A: coâng thöïc hieän (J)
t : thôøi gian thöïc hieän coâng (s)
=
A
Pt
A: coâng cuûa ngo i ạlöïc taùc duïng leân vaät (J)
Wđ1, Wđ2 : đ ng tr ng thái đ u và cu i c a v t (J)ộ ở ở ạ ầ ố ủ ậ

mghWt=
b. Tr ng h p v t ch u tác d ng c a l c đàn h i :ườ ợ ậ ị ụ ủ ự ồ
Bi u th c tính th năng :ể ứ ế
2
2
kx
Wt=
c. Đ nh nghĩa th năng :ị ế Th năng là năng l ng mà h v t ( m t v t ) có do t ng tác gi aế ượ ệ ậ ộ ậ ươ ữ
các v t c a h ( các ph n c a h ) và ph thu c vào v trí t ng đ i c a các v t (các ph n ) y.ậ ủ ệ ầ ủ ệ ụ ộ ị ươ ố ủ ậ ầ ấ
Hai lo i th năng : th năng h p d n và th năng đàn h i.ạ ế ế ấ ẫ ế ồ
IV. Đ nh lu t b o toàn c năngị ậ ả ơ
* C năng:ơ là năng l ng c h c c a chuy n đ ng c a v t. m i tr ng thái c h c, c năngượ ơ ọ ủ ể ộ ủ ậ Ở ỗ ạ ơ ọ ơ
c a v t ch có m t giá tr b ng t ng đ ng năng và th năng t ng tác c a v t.ủ ậ ỉ ộ ị ằ ổ ộ ế ươ ủ ậ
W = Wđ + Wt
1. Tr ng h p tr ng l c:ườ ợ ọ ự
Trong quá trình chuy n đ ng d i tác đ ng c a tr ng l c có s bi n đ i qua l i gi a đ ngể ộ ướ ộ ủ ọ ự ự ế ổ ạ ữ ộ
năng và th năng nh ng t ng c a chúng t c c năng đ c b o toàn.ế ư ổ ủ ứ ơ ượ ả
2
2
21
2
12
1
2
1mghmvmghmv +=+
2. Tr ng h p l c đàn h i.ườ ợ ự ồ
Trong quá trình chuy n đ ng d i tác d ng c a l c đàn h i có s bi n đ i qua l i gi a đ ngể ộ ướ ụ ủ ự ồ ự ế ổ ạ ữ ộ
năng c a v t và th năng đàn h i c a lò xo nh ng t ng c a chúng t c c năng c a h v t_ lòủ ậ ế ồ ủ ư ổ ủ ứ ơ ủ ệ ậ
xo là không đ i.ổ
2
2
2
2
2
1
2
12
1
2
1
2
1
2
1kxmvkxmv +=+
2. Đ nh lu t b o toàn c năng t ng quát :ị ậ ả ơ ổ
Trong h kín không có l c ma sát , thì có s bi n đ i qua l i gi a đ ng năng và th năng,ệ ự ự ế ổ ạ ữ ộ ế
nh ng t ng c a chúng t c c năng đ c b o toàn. ư ổ ủ ứ ơ ượ ả
W = Wđ + Wt = h ng sằ ố
•
Chú ý : N u có l c ma sát, c năng c a h s thay đ i: Đ bi n thiên c năng c a h b ngế ự ơ ủ ệ ẽ ổ ộ ế ơ ủ ệ ằ
công c a l c ma sátủ ự
ms
F 2 1
A W W W= ∆ = −
Trong đó:
ms
F
A
là công c a l c ma sát (J)ủ ự
1 2
W ,W
là c năng tr ng thái đ u và cu i c a hơ ở ạ ầ ố ủ ệ
B. Bài t p:ậ
I-Tr c nghi m ắ ệ
Câu 1. Đ ng l ng đ c tính b ng:ộ ượ ượ ằ
A. N/s. B. N.m.
C. N.m/s. D. N.s
Câu 2. Đ n v nào sau đây không ph i là đ n v c a công su t ?ơ ị ả ơ ị ủ ấ
A. W B. N.m/s.
C. HP. D. J.s.
Câu 3. Công có th bi u th b ng tích c a:ể ể ị ằ ủ
A. L c và quãng đ ng đi đ c.ự ườ ượ B. L c, quãng đ ng đi đ c và kho ng th i gian.ự ườ ượ ả ờ
C. L c và v n t c.ự ậ ố D. Năng l ng và kho ng th i gian.ượ ả ờ
Câu 4. Câu nào sai trong các câu sau: Đ ng năng a v t không đ i khi vât:ộ ủ ậ ổ
A. Chuy n đ ng th ng đ u.ể ộ ẳ ề B. Chuy n đ ng cong đ u.ể ộ ề
C. Chuy n đ ng v i gia t c không đ i.ể ộ ớ ố ổ D. Chuy n đ ng tròn đ u.ể ộ ề
Câu 5. Đ ng năng c a m t v t tăng khi:ộ ủ ộ ậ
A. Gia t c c a v t tăng.ố ủ ậ B. V n t c c a v t v > 0.ậ ố ủ ậ
C. Các l c tác d ng lên v t sinh côngự ụ ậ
d ng.ươ D. Gia t c c a v t a > 0.ố ủ ậ
Câu 6. M t ch t đi m có kh i l ng m = 1kg chuy n đ ng v i v n t c 2m/s thì đ ng năng c aộ ấ ể ố ượ ể ộ ớ ậ ố ộ ủ
Đ c ng ôn t p h c kỳ 2 - Môn V t lý 10 ề ươ ậ ọ ậ Page 3/15

v t là:ậ
A. 0J B. 2J
C. 4J D. 6J
Câu 7. M t lò xo có đ c ng 80 N/m. Khi nó b nén ng n l i 10 cm so v i chi u dài t nhiên banộ ộ ứ ị ắ ạ ớ ề ự
đ u thì lò xo có m t th năng đàn h i là:ầ ộ ế ồ
A. 0 J. B. 4 000 J.
C. 0,4 J. D. 0,8 J.
Câu 8. Công th c tính công c a l c F là ( Đáp án nào đúng và t ng quát nh t ? ).ứ ủ ự ổ ấ
A. A= F.s.cos
α
B. A = F.s.
C. A = mgh. D. A =
2
1
mv2.
Câu 9. Xét m t h g m hai ch t đi m có kh i l ng mộ ệ ồ ấ ể ố ượ 1 và m2 đang chuy n đ ng v n t c ể ộ ậ ố
1
v
và
2
v
. Đ ng l ng c a h có bi u th c làộ ượ ủ ệ ể ứ
A.
2211 vmvmp +=
B. p = m1v1 - m2v2
C.
2211 vmvmp −=
D. p= m1v1 + m2v2
Câu 10. Ch n đáp án đúng và t ng quát nh t: C năng c a h ( v t và Trái Đ t ) b o toàn khi: ọ ổ ấ ơ ủ ệ ậ ấ ả
A. V n t c c a v t không đ i.ậ ố ủ ậ ổ B. L c tác d ng duy nh t là tr ng l c (l c h pự ụ ấ ọ ự ự ấ
d n).ẫ
C. V t chuy n đ ng theo ph ng ngang.ậ ể ộ ươ D. Không có l c c n, l c ma sát.ự ả ự
Câu 11. M t v t có kh i l ng 500 g r i t do ( không v n t c đ u ) t đ cao h = 100 m xu ngộ ậ ố ượ ơ ự ậ ố ầ ừ ộ ố
đ t, l y g = 10 m/sấ ấ 2. Đ ng năng c a v t đ cao 50 m là bao nhiêu ?ộ ủ ậ ở ộ
A. 500 J. B. 1 000 J.
C. 50 000 J. D. 250 J.
Câu 12. Đ ng l ng c a ôtô đ c b o toàn trong quá trình:ộ ượ ủ ượ ả
A. Ôtô chuy n đ ng th ng đ u trên đ ngể ộ ẳ ề ườ
có ma sát
B. Ôtô tăng t c.ố
C. Ôtô chuy n đ ng tròn đ uể ộ ề D. Ôtô gi m t cả ố
Câu 13. M t v t có kh i l ng 1kg r i t do xu ng đ t trong kho ng th i gian 0,5s. Bi n thiênộ ậ ố ượ ơ ự ố ấ ả ờ ế
đ ng l ng c a v t trong th i gian đó là bao nhiêu? Cho g= 9,8m/sộ ượ ủ ậ ờ
2
.
A.5,0 kgm/s B. 4,9kgm/s
C. 10kgm/s D. 0,5 kgm/s.
Câu 14. M t v t đ c ném th ng lên cao. N u b qua s c c n không khí thì đ i l ng nào sau đâyộ ậ ượ ẳ ế ỏ ứ ả ạ ượ
c a v t không đ i khi v t đang chuy n đ ng.ủ ậ ổ ậ ể ộ
A. Th năngếB. Đ ng năngộ
C. C năngơD. Đ ng l ngộ ượ
Câu 15. Đ ng l ng c a m t v t có kh i l ng m, chuy n đ ng v i v n t c v đ c tính b ngộ ượ ủ ộ ậ ố ượ ể ộ ớ ậ ố ượ ằ
công th c :ứ
A.
p
= m.v B.
p
=
2
1
m.v
C.
p
= m.
v
D.
2
.
2
1vmp =
Câu 16. M t l c F không đ i liên t c kéo m t v t chuy n đ ng v i v n t c v theo h ng c a F.ộ ự ổ ụ ộ ậ ể ộ ớ ậ ố ướ ủ
Công su t c a l c F là ấ ủ ự
A. Fvt. B. Fv.
C. Ft. D. Fv
2
.
Câu 17. M t v t có kh i l ng 500 g r i t do (không v n t c đ u) t đ cao 100 m xu ng đ t,ộ ậ ố ượ ơ ự ậ ố ầ ừ ộ ố ấ
l y g = 10 m/sấ
2
. Đ ng năng c a v t t i đ cao 50 m là ộ ủ ậ ạ ộ
A. 1000 J ; B. 500 J ;
C. 50000 J ; D. 250 J.
Câu 18. M t v t n m yên, có th cóộ ậ ằ ể
A. v n t c.ậ ố B. đ ng l ng.ộ ượ
C. đ ng năngộD. th năng.ế
Câu 19. Khi v t đ c ném th ng đ ng lên cao thìậ ượ ẳ ứ
Đ c ng ôn t p h c kỳ 2 - Môn V t lý 10 ề ươ ậ ọ ậ Page 4/15

A. Đ ng năng, th năng c a v t tăngộ ế ủ ậ B. Đ ng năng, th năng c a v t gi m ộ ế ủ ậ ả
C. Đ ng năng tăng, th năng gi mộ ế ả D. Đ ng năng gi m, th năng tăngộ ả ế
Câu 20. Khi v t đ c ném th ng đ ng lên cao (b qua l c c n) thìậ ượ ẳ ứ ỏ ự ả
A. Đ ng năng chuy n hoá thành th năng.ộ ể ế B. Đ ng năng và th năng c a v t gi m ộ ế ủ ậ ả
C. Đ ng năng tăng, th năng gi m ộ ế ả D. Th năng chuy n hóa thành đ ng năngế ể ộ
Câu 21. Bi u th c công c a l c là A = F.S.cosể ứ ủ ự
α
. V t sinh công c n khi:ậ ả
A.
0α =
B.
0 0
0 90< α <
C.
0 0
90 180< α <
D.
0
90α =
Câu 22. Bi u th c công c a l c là A = F.S.cosể ứ ủ ự
α
. V t sinh công phát đ ng khi:ậ ộ
A.
0α =
B.
0 0
0 90< α <
C.
0 0
90 180< α <
D.
0
90α =
Câu 23. Công su t là đ i l ng đ c tính b ng:ấ ạ ượ ượ ằ
A. Tích c a công và th i gian th c hi nủ ờ ự ệ
công
B. Công sinh ra trong m t đ n v th i gianộ ơ ị ờ
C. Th ng s c a công và v n t cươ ố ủ ậ ố D. Th ng s c a l c và th i gian tác d ng l cươ ố ủ ự ờ ụ ự
Câu 24. Khi vaän toác cuûa vaät gi m 2 l nả ầ thì:
A. ñoäng năng cuûa vaät gi mả 4 l nầ. B. gia toác cuûa vaät gi mả 4 l nầ.
C. ñoäng l ngượ cuûa vaät gi mả 4 l nầ. D. theá naêng cuûa vaät gi mả 4 l nầ.
Câu 25. Khi vaän toác cuûa vaät taêng 3 l nầ thì:
A. ñoäng löôïng cuûa vaät taêng 3 l nầ. B. gia toác cuûa vaät taêng 3 l nầ
C. ñoäng naêng cuûa vaät taêng 3 l nầ. D. theá naêng cuûa vaät taêng 3 l nầ.
Câu 26. Đ ng năng c a v t thay đ i khi v t chuy n đ ngộ ủ ậ ổ ậ ể ộ
A. th ng đ u ẳ ề B. tròn đ u ề
C đ ng yên. ứD. bi n đ i đ u ế ổ ề
Câu 27. Đ ng l ng là đ i l ng véc t :ộ ượ ạ ượ ơ
A. Cùng ph ng, cùng chi u v i véc t v nươ ề ớ ơ ậ
t c.ốB. Cùng ph ng, ng c chi u v i véc t v n t c.ươ ượ ề ớ ơ ậ ố
C. Có ph ng vuông góc v i véc t v n t c.ươ ớ ơ ậ ố D. Có ph ng h p v i véc t v n t c m t góc ươ ợ ớ ơ ậ ố ộ
α
b t kỳấ
Câu 28. Đ i l ng nào sau đây ạ ượ không ph iả là vect ?ơ
A. Đ ng l ngộ ượ B. L cự
C. Công c h cơ ọ D. Xung l ng c a l cượ ủ ự
Câu 29. M t v t có tr ng l ng 1,0 N có đ ng năng 1,0 J. L y g = 10 m/sộ ậ ọ ượ ộ ấ 2. Khi đó v n t c c a v tậ ố ủ ậ
b ng:ằ
A. 4,4 m/s. B. 1,0 m/s.
C. 1,4 m/s. D. 0,45 m/s.
Câu 30. M t v t 5 kg tr t t đ nh m t m t ph ng nghiêng dài 20m, góc nghiêng 30ộ ậ ượ ừ ỉ ộ ặ ẳ 0 so v iớ
ph ng ngang. Công c a tr ng l c khi v t đi h t d c là:ươ ủ ọ ự ậ ế ố
A. 0,5kJ B. 1000J
C. 850J D. 500J
Câu 31. L c nào sau đây không làm thay đ i đ ng năng c a v t?ự ổ ộ ủ ậ
A. L c cùng h ng v i v n t c v t.ự ướ ớ ậ ố ậ B. L c vuông góc v i v n t c v t.ự ớ ậ ố ậ
C. L c ng c h ng v i v n t c v tự ượ ướ ớ ậ ố ậ D. L c h p v i v n t c m t góc nào đóự ợ ớ ậ ố ộ
Câu 32. Chuy n đ ng nào d i đây là chuy n đ ng b ng ph n l c:ể ộ ướ ể ộ ằ ả ự
A. V n đ ng viên b i l i đang b iậ ộ ơ ộ ơ B. Chuy n đ ng c a máy bay tr c thăng khi c tể ộ ủ ự ấ
cánh
C. Chuy n đ ng c a v n đ ng viên nh yể ộ ủ ậ ộ ả
c u khi gi m nh yầ ậ ả D. Chuy n đ ng c a con S aể ộ ủ ứ
Câu 33. Kéo m t xe goòng b ng m t s i dây cáp v i m t l c b ng 150N. Góc gi a dây cáp và m tộ ằ ộ ợ ớ ộ ự ằ ữ ặ
ph ng ngang b ng 30ẳ ằ 0. Công c a l c tác d ng lên xe đ xe ch y đ c 200m có giá tr ( L yủ ự ụ ể ạ ượ ị ấ
73,13 =
)
A. 51900 J B. 30000 J
C. 15000 J D. 25950 J
Câu 34. M t v t sinh công d ng khiộ ậ ươ
A. V t chuy n đ ng nhanh d n đ uậ ể ộ ầ ề B. V t chuy n đ ng ch m d n đ uậ ể ộ ậ ầ ề
Đ c ng ôn t p h c kỳ 2 - Môn V t lý 10 ề ươ ậ ọ ậ Page 5/15

