intTypePromotion=3

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HỆ ĐIỀU HÀNH LINUX ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - ĐHQG TP HCM

Chia sẻ: Nguyen Van Toan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:17

0
129
lượt xem
32
download

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HỆ ĐIỀU HÀNH LINUX ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - ĐHQG TP HCM

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

1. DHCP dùng giao thức nào? A.TCP B. TCP/IP C. UDP D. HTTP 2. DHCP server quản lý những địa chỉ ip đã cấp cho client như thế nào ? A. Địa chỉ được giao cho một thời gian nhất định. Vào cuối kỳ, mỗi máy phải thực hiện một request mới, và sau đó được gán một địa chỉ khác. B. Trong một thời điểm, mỗi đ ịa chỉ được cho một host thuê. Mỗi host thường sẽ được cấp một địa chỉ mới bằng cách liên lạc với DHCP server khi hết hợp đồng cho thuê để xin cấp phát một...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HỆ ĐIỀU HÀNH LINUX ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - ĐHQG TP HCM

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HỆ ĐI ỀU HÀNH LINUX ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - ĐHQG TP HCM 1. DHCP dùng giao thức nào? A.TCP B. TCP/IP C. UDP D. HTTP 2. DHCP server quả n lý những địa chỉ i p đã cấ p cho client như thế nào ? Địa chỉ đ ược giao cho một thời gian nhất đ ịnh. Vào cuối kỳ , mỗ i máy phả i thực hiện một A. request mới, và sau đó đ ược gán một đ ịa chỉ khác. Trong một thờ i điểm, mỗ i đ ịa chỉ đ ược cho một host thuê. Mỗi host thường sẽ đ ược cấp một đ ịa chỉ B. mới bằng cách liên lạc với DHCP server khi hết hợp đ ồng cho thuê đ ể xin cấp phát một IP mới. Mỗ i địa được cho mộ t host thuê. Mỗ i host thường sẽ được giữ một địa chỉ bằng cách liên lạc v ới C. DHCP server mộ t cách định k ỳ để g ia hạn hợp đồ ng. Địa chỉ sẽ đ ược giao cho một máy và sử dụng mãi mãi. D. 3. Cơ chế hoạ t độ ng c ủa DHCP server thông qua mấy bước để cấp ip address cho client? A.2 B. 3 C. 4 D. 5 4. C ác thông tin trao đổi gi ữa DHCP Server và Client thông qua giao thức và port nào? A.UDP ; 67,69 B.TCP ; 67,69 C. UDP; 67,68 D.TCP ; 67,68 5. Trong bộ giao thức TCP/IP, DHCP nằ m ở tầ ng nào: A.Tầng ứng dụng b/ Tầng giao vận c/ Tầng mạng d/ Tầng liên kết 6.cơ chế hoạt độ ng c ủa máy chủ DHCP server quản lý các đ ịa chỉ ip A. cập nhật đ ịa chỉ ip trong mạng LAN B. tự đ ộng cho thêu đ ịa chỉ ip C. cấp phát và quản lý địa chỉ ip tự độ ng trong mạng LAN D. 7.file lưu nhữ ng địa chỉ i p mà máy chủ DHCP server đã cấ p phát cho client ? A.dhcpd.conf B.dhcpd.leases C.dhcpd.config D.dhcpd.lease 8.tập tin cấ u hình chính máy chủ DHCP server là tậ p tin nào ? C.cả a và b D.tất cả đều sai A.dhcpd.leases B.dhcpd.conf 9.để khởi độ ng máy chủ DHCP server ta s ử dụng câu lệ nh nào ? A.service dhcp start B.sevice dhcpd start C.service dhcpd start D.start dhcpd on 10. để kiể m tra máy chủ DHCP đã cài đặ t nhữ ng gói cài đặt nào liên quan đế n dhcp ta dùng lệ nh A.rpm – qa|grep dhcp B.rpm – ql|grep dhcp C.rpm – an dhcp|more D.rpm – ivh dhcp* 11. Tìm phát biể u sai khi nói về Server Message Block(SMB): là giao thức mạng cao cấp của Microsoft A. sửdụng giao thức truyền tải NetBEUI,NBT hoặc NetBT B. dùng để chia sẻ file giữa các client C. hoạt đ ộng chủyếu ởtầng Application và Presentation D.
  2. 12. Trong Linux câu lệ nh dùng để xem thông tin c ủa hàng đợi là gì? A.lpr B.lpq C.lprm D.lpc 13. Có bao nhiêu loạ i queue khi cấ uhình cho 1máy in? A.4 B.5 C.6 D.7 14. Loại hàng đợi nào cho máy in gắ n với 1 hệ thố ng UNIX khác có thể truy cậ p qua mạ ng TCP/IP? A.SMB B.IPP C.NCP D.LPD 15. M ởcửa s ổcấu hình máy in ở đâu? A. Applications > System Settings > Printing B. Applications > System Tools > Printing C. Applications > System Settings > Print D. Applications > System Tools > Print 16. Để máy in kế t nối vào mạ ng thông quaJetDirect ta dùng port bao nhiêu? A.9200 B.9100 C.8100 D.8200 17.Đối với máy in gắ n liề n với các máy dùng Win7 ta phải dùng queue nào? A.SMB B.Locally connected C.NCP D.JetDirect 18.File cupsd.conf s ửdụng dịch v ụ i n nằ m ởđườ ng dẫ n nào. A. Root/etc/cups/cupsd.conf B. Etc/conf/cups/cupsd.conf C. Etc/cups/cupsd.conf Tất cả đ iều sai. D. 19:Câu lệ nh port 631trong file cupsd.conf có ý nghĩa gì? Lắng nghe trên c ổ ng 631 trên tất cả các giao diệ n a. Diều khiển cổng 631 đ ể kết nối tớ i máy in b. Ngăn cản không cho kết nố i tớ i cổng 631. c. Tất cả các câu trên đều sai. d. 20: Để add printer bằ ng web s au khi đăng nhậ p t hì vào: a. Tab Home/add Printer b. Tab Administrator/ add Printer c. Tab Classes /add Printer d. Tab Printer/add Printer 21. File cấu hình samba có tên là gì? C. smbd.conf A. smb.conf. B. smb.config D. samba.config 22.Cấu hình dịch v ụ Samba khởi độ ng cùng hệ thố ng bằ ng lệ nh: A. chkconfig samba on B. chkconfig smb on C. sevice samba on D. sevice smb on 23. Công cụ quả n trị Samba bằ ng giao diệ n Web: A. samba client
  3. B. samba common C. s amba-swat Tất cả đ ều sai D. 24. Samba là hoạt độ ng trên giao thức : D. Tất cả các giao thức trên. A. TCP B. IP C. SMB/CIFS 25. Lệ nh dùng để tạo tài khoả n samba và thiế t lậ p password cho tài khoả n alan c ủa hệ thố ng? B. smbuseradd – a alan A. smbuseradd alan C. smbpasswd -m alan D. smbpasswd -a alan 26. Có thể đổi thay đổ i port cho Samba -s wat đư ợc không? A. Có thể đ ổi sang bất kì port nào. B. Tuyệt đ ối không đ ổ i được. C. Có thể đổ i sang những port hiệ n đang không được s ử dụng bởi ứng dụng khác. D. Không chắc chắn 27. Cấu hình samba để chỉ đị nh nhóm ngư ời dùng có tên “giaovien” có quyề n truy cậ p thư mục chia s ẻ : A. valid users= giaovien B. valid users= @giaovien C. public = giaovien D. writable = giaovien 28. Chia s ẻ thư mục “ /home/Sambashare”. Nội dung đoạ n cấ u hình trong file cấu hình như sau: “[Share] comment = Myshare p ath = /home/Sambashare p ublic = yes writable= no” Để truy cập vào thư mục chia sẻ này, lệ nh nào sau đây là đúng: A. smbmount //192.168.229.1/Share –U user1 B. smbclient //192.168.229.1/home/Sambashare – U user1 C. smbclient //192.168.229.1/ Sambashare – U user1 D. smbclient //192.168.229.1/Share – U user1 29. Trong tậ p tin /etc/samba/s mb.conf, dòng ghi chú là dòng đư ợc bắt đầ u bằng ký tự nào dưới đây? B. /* và */* D. Tất cả đề u sai A. // C. ;* 30. Sau khi truy cập vào chia s ẻ Samba, để tải file “file.txt ” về máy cục bộ lưu tại thư mục “/download” thì s ử dụng (các) lệ nh nào sau đây? A. get file.txt B. lcd /download v à get file.txt C. cd /download và get file.txt D. get file.txt /download 31. Các bước thiế t lậ p để cấu hình ngư ời dùng NIS: A. Chỉnh sửa tập tin /etc/yp.conf -> Thiết lập các k ịch bản khởi độ ng -> Chỉnh s ửa tập tin /etc/nsswitch.conf. B. Thiết lập các kịch bản khởi đ ộng -> Ch ỉnh sửa tập tin /etc/nsswitch.conf -> Chỉnh sửa tập tin /etc/yp.conf. C. Chỉnh sửa tập tin /etc/nsswitch.conf -> Chỉnh sửa tập tin /etc/yp.conf -> Thiết lập các kịch bản khởi đ ộng D. Chỉnh sửa tập tin /etc/nsswitch.conf -> Thiết lập các kịch bản khở i đ ộng -> Chỉnh sửa tập tin /etc/yp.conf.
  4. 32. Sau khi thực hiệ n câu lệ nh /usr/lib/yp/ypinit - m, ta dùng tổ hợ p phím nào để kế t thúc: A.Ctrl+C B.Alt+C C.Ctrl+D D.Alt+D Cài đặt NIS server, ta dùng dòng lệ nh: # yum – y install ypinit # yum – y install ypxfrd # yum – y install ypbind # yum – y install ypserv Các bư ớc cấu hình NIS Server: Thiết lập tên miề n -> B ắt đầu daemon ypserv -> Chỉnh s ửa makefile -> Chạy ypinit. Chỉnh sửa makefile -> Chạy ypinit -> Thiết lập tên miền -> Bắt đầu daemon ypserv. Thiết lập tên miền -> Ch ỉnh sửa makefile -> Bắt đầu daemon ypserv -> Chạy ypinit. Chạy ypinit -> Bắt đầu daemon ypserv -> Chỉnh sửa makefile -> Thiết lập tên miền Lệ nh nào dùng để liệ t kê nội dung c ủa một bả n chỉ dẫ n NIS: A.ypcat B.ypwhich C.ypmatch D.yppasswd
  5. Daemond ypwhich trong dịch vụ NIS của Linux có chức năng gì : rả về tên các máy chủ N trong mạng AN A. Trả về tên máy chủ NIS đáp ứng yêu cầu của máy khách B. rả về tên các máy client trong mạng AN C. rả về tên máy client yêu cầu tới máy chủ D. Dịch vụ NIS trong Linux ứng với dịch vụ nào trong Windows: A. Security Accounts Manager B. Network DDE C. HTTP SSL D. Actice Directory NIS là gì: Dịch vụ ưu trữ những thông tin bảo mật cho tài khoản của người dùng tại chỗ A. Dịch vụ lưu trữ các thông tin của người dùng. Cho phép chứng thực v à chia sẻ các tập B. tin như password và group trên mạng Dịch vụ phân g iải tên miền C. Dịch vụ theo dõi và quản lý những thiết lập và những cấu hình an toàn của hệ thống D. Deamon y pbind phải được cài đặ t trên máy nào: Máy chủ chính A. Máy chủ thứ cấp B. M áy khách C. Tất cả đ ều đúng D. NIS Slave là gì: Máy chủ chính NIS A. M áy chủ thứ cấp NIS B. Máy khách NIS C. Công cụ trên máy chủ D. 1. Rpc.gssd trong dịch v ụ NFSv4 là : A. Cung cấp giao diện g iữa NF và quản lý hạn ngạch. B. à máy chủ NF (daemon NF ). Nó hoạt đ ộng kết hợp với nhân inux nhằm tải hoặc dở bỏ các module nhận. C. Cung c ấp cơ chế v ận chuyể n phía máy khách cho cơ chế x ác thực trong NFSv4. D. Đây là NF v4 daemon dùng đ ể ánh xạ tên P . 2. Thành phầ n nào sau đây ko phải là thành phần của NFS A. Rpc.statd B. Rpc.mountd C. Rpc.ntfs D. Rpc.gssd Để hiể n thị danh sách tậ p tin đã đư ợc NFS server e xport ta s ử dụng lệ nh nào? A. Showmount -a B. Showmount – e C. Showmount – v D. Showmount -d 4. Đ ể NFS hoạt độ ng trong Ubuntu và các phiên bả n Debian khác cầ n khởi độ ng ít nhất bao nhiêu tiế n trình và đó là những tiế n trình nào? A. 1. NFS B. 2. Portmapper, NFS C. 3. Portmapper, Mountd, NFS
  6. D. 4. Portmapper, Mountd, rpcbind , NFS
  7. 5. Ứng dụng nào sau đây c ủa dịch v ụ Network File System (NFS) không đư ợc dùng phổ biế n A. Dùng để lưu trữ các chương trình thông d ụng B. Dùng để tổ chức thư mục Home cho người dùng lưu trữ file trên server C. Dùng trong dịch v ụ chia sẻ mail D. Chia sẻ file v ới Hệ Điề u Hành Windows. 6. Khái niệ m Mount point? A. Mount point là mộ t v ị trí thư mục, nơi mà chúng ta muố n lập phân ho ạch. B. Mount point là điểm gốc của điểm thiết lập. C. Mount point /boot ch ỉ cần có dung lượng nhỏ từ 50 đ ến 100MB. D. Phân hoạch wap không có Mount point. 7. Phiên bản NFSv4 cho hệ đ iều hành linux sử dụng giao thức nào sau đây đ ể làm g iao thức vận chuyển: A. UDP hoặc TCP. B. UDP hoặc SCTP. C. TCP ho ặc SCTP. D. UDP , TCP hoặc SCTP. 8. M ục đích của dịch v ụ NFS ( Network File System) là gì A. Là mộ t dịch v ụ trên Linux dùng để chia sẽ các tập tin và thư mục giữa những hệ điề u hành. B. à dịch vụ trên inux đ ể tạo ra các tài khoản về người dùng VÀ những tài khoản ngườ i dùng đó có thể dùng để đ ăng nhập vào mọi Server trong hệ thống . C. à một giao thức cấu hình tự đ ộng đ ịa chỉ IP. D. à hệ thông phân giả i tên miền. 9. Tậ p tin cấ u hình dịch v ụ NFS ( Network File System) là: A. etc/nsswitch.conf B. etc/vsftpd.conf C. etc/smb.conf D. etc/exports 10. Phiên bả n dịch v ụ N FS ( Network File System) đư ợc s ử dụng rỗng rãi, phổ biế n nhất hiệ n nay. A. NFSv1. B. NFSv2 . C. NFSv3 . D. NFSv4. 1 D ịch v ụ POP3 và IMAP chạy trên những port nào? A 110,25 B 143,25 C 110,143 D 110,53 2. Câu lệ nh nào s ai t rong các câu lệ nh dùng để cài gói dovecot. A.yum install dovecot B.apt-get install dovecot C.rpm – ivh /đường dẫn.. /…/tên gói dovecot. D.rpm – qa dovecot Câu lệ nh nào dùng để khở i độ ng dovecot cùng hệ thố ng. A.service dovecot start B.chkconfig dovecot on C.chkconf dovecot start D.chkconfig dovecot up Để chuyể n đổ i qua lạ i giữa 2 hình thức gửi mail dùng lệ nh gì sau đây. A.alte rnatives --config mta B.alternatives – qa mta C.service -qa mta D.select --config mail
  8. Trong HĐH Linux, để người dùng có thể nhậ n và gửi mail, Anh/Chị phải cấ u hình nhữ ng dịch vụ nào? D. Câu A,B A. SMTP. B. POP3/IMAP. C. Kmail. Đâu không phải là đặc điể m c ủa POP ? A. Tiết kiệm không gian lưu trữ trên server. B. Có thể tiế n hành mộ t số thao tác trên server như tạo/xóa thư mục, xóa thư. C. Kết nối Internet chỉ dùng đ ể gửi và nhận mail. D. Chỉ một máy khách yêu c ầu truy cập mail trên server Đâu không phải là ưu điể m c ủa IMAP ?? Mail được lưu trên server đầu xa, tức có thể truy cập từ nhiều đ ịa điểm khác nhau. Mail được dự phòng tự đ ộng trên server. Tiết kiệm không gian lưu trữ cục bộ. Hợp nhất nhiề u tài kho ản email v à nhiề u server vào mộ t hộ p thư đến. File cấu hình cho Dovecot là file cấu hình nào sau đây? a. /etc/dovecot.conf b. /etc/dovecot.cf c. /etc/dovecot/main.cf d. /etc/dovecot/dovecot.conf 9. Lệ nh nào sau đây Đ ể kiể m tra kế t nối IMAP với SSL A. #openssl_client-connect 127.0.0.1:993 B.. # openssl_client-connect 127.0.0.1:995 C. # openssl _ connect 127.0.0.1:993 D. # openssl_ sever-connect 127.0.0.1:993 10. Chương trình gửi và nhậ n mail đư ợc cài đặt trên máy ngư ời dùng, nó giúp ngư ời dùng quả n lý, soạn thảo, nhậ n và gửi mail một cách tiệ n lợi và nhanh chóng. A. MUA( mail user Agent) B. MTA(mail transport Agent) C. MDA( mail delivery Agent) D. MSA( mail submision Agent) 1 .Lệnh nào dùng để mở kết nố i giới thiệ u client v ới server trong giao thức SMTP? A.HELLO B.WELCOME C.HELO D.EHLO 2.Tậ p tin cấ u hình máy chủ Postfix trong CentOS ? A. /etc/postfix /main.cf B. /var/spoo l/mail/main.cf C. /etc/main/main.cf D. /etc/main.cf 3.Email gửi đế n A@gmail.com s ẽ được lưu trữ ở đâu? A. /etc/spool/mail B. /var/spool/mail C. /var/spool/mail/A D. /etc/spool/mail/A 4.Lệ nh postfix check dùng để ? A.Kiểm tra mail mớ i
  9. B.Kiể m tra cấu hình máy chủ mail C.Kiểm tra máy chủ đ ã khởi đ ộng chưa D.Có lỗ i
  10. 5.Lệ nh mailq dùng để Hiể n thị tất cả các tin nhắn trong hàng đợi thư Postfix A. Xóa hết mail trong Mail Queue B. Kiểm tra mail C. Có lỗ i D. 6.Trên hệ thố ng CentOS, theo mặc đị nh, các bả n ghi mail đế n: A. /var/maillog B. /etc/maillog C. /var/log /maillog D. /etc/log/maillog 7.Thành Phầ n nào không nằ m trond dị ch v ụ M ail: A. Mail user agent (MUA) B. Mail Transport agent (MTA) C. M ail Archive agent (MAA) D. Mail delivery agent (MDA) 8. D ịch v ụ SMTP chạy ở port nào: A. 24 B. 25 C. 21 D. 20 9.D ịch v ụ Email s ử dụng giao thức nào trong các giao thức sau đây: A. HTTP B. SNMP C. FTP D. SMTP 10.Câu nào k hông đúng với giao thức SMTP: SMTP la giao thức truyền tải thư tín đơn giản A. M P dùng c ổng 25 của giao thức TCP B. SMTP dung c ổ ng 23 của giao thức TCP C. M P đ ịnh nghĩa tất cả những gì đã làm với email D. 11.SMTP dùng: Truyề n tải thư tín đơn giản A. Định hướng kết nố i B. Điều khiển lưu trử C. P hân phát theo trật tự đ ã gửi D. 12.Trong CentOS, để cài đặ t Postfix thông qua RPM ta dùng lệ nh nào sau đây ? A # yum -y install postfix B. ~$ sudo apt-get -y install postfix C. # sever -y install postfix start D. # install postfix start 13.Postfix là một ? A. M TA B. MDAs C. MUAs D. MTP
  11. 14.SMTP s ử dụng giao thức nào ? A. TCP B. UDP Cả 2 đ ều đúng C. Cả 2 đ ều sai D. 15.Nhược điể m c ủa SMTP ? M ail g ửi đi không được mã hóa A. Không có chứng thực B. Cả 2 đ ều đúng C. Cả 2 đ ều sai D. 1.Trong dịch v ụ httpd (Apache), để xây dựng “máy we b ảo”, ta cầ n dùng chỉ k hố i dẫ n nào? A. Directory B. VirtualMachine C. VirtualHost tất cả đ ều sai. D. 2.Phiên bả n đầ u tiên cuat Apache ra mắt năm nào? A. 1994 B. 1 995 C. 1996 D. 1997 3.Đ ể cài đặt Apache từ terminal ta dùng lệ nh: A. Sudo apts-get install apache2 B. Sudo apt-get install apache C. Sudo apt-get install apache 2 D. Sudo apts-get install apache 4.Thư mục root documents mặc đị nh của Apache (đố i với Ubuntu) là: A. Var/www B. Bin/www C. Etc/www Tất cả đ ều sai. D. 5.Apache không hổ t rợ? Ngôn ngữ HTML A. Các authentication module (mod_access, mod_auth,mod_auth_digest, mod_digest,..) B. ính năng thông báo lỗ i cấu hình. C. Tính năng DNS Server. D. 6.Lệ nh sudo update -rc.d -f apache2 remove dùng để : Gở bỏ Apache. A. Ngăn Apache k hởi độ ng cùng hệ thố ng . B. Gở bỏ thiết lặp của người dùng và restore default settting C. Tất cả đ ều đúng D. 7.Apache đư ợc viế t bằ ng: C và Q A. C++ và Q B. Java và Access C.
  12. C v à XML D.
  13. 8.Kiể m tra trạ ng thái c ủa apache ta dung lệ nh a. Sudo apache2 status b. Sudo service apache2 status c. Sudo server apache2 status Tất cả đ ều đúng. d. 9.Đ ể kiể m tra apache đã đư ợc cài đặt chưa ta dung lệ nh (trong Fedora): Rpm – q httpd a. Rpm – qa httpd b. Rpm – q apache2 c. A v à B đề u đúng d. 10.File config apache nằ m ở (trong Ubuntu) : a. /etc/apache2/sites-available/default b. /etc/apache2/site -available/default c. etc/apache/sites-available/default d. etc/apache2/sites/default Câu 1: D ịch v ụ FTP là dịch v ụ gì? Và hoạt độ ng ở port bao nhiêu? Dịch vụ vận chuyển thư điện tử, sử dụng port 20 và 21. A. Dịch vụ truyền tin, sử dụng port 25. B. Dịch vụ vận chuyển thư điện tử, sử dụng port 25. C. Dịch v ụ truyề n tin, sử dụng port 20 và 21 . D. Câu 2: FTP gồ m nhữ ng cơ chế hoạt độ ng nào? Cơ chế Active. A. Cơ chế P assive. B. Cơ chế Active và Passive. C. Các lựa chọn trên đều sai. D. Câu 3: Nhữ ng tậ p tin nào liên quan đế n việ c cấu hình vsftpd ? ftpusers và user_list A. ftpusers và vsftpd.conf B. name.conf và vsftpd.conf C. ftpusers, user_list v à vsftpd.conf D. Câu 4: File cấ u hình chính c ủa dịch v ụ FTP la gì? A. vsftpd.conf B. name.conf Cả a và b đ ều đúng. C. Cả a và b đ ều sai. D. Câu 5: Lệ nh kiể m tra gói Vsftpd đã đư ợc cài đặ t trong máy chưa là gì? # yum – qa vsftpd A. # rpm – qa vsftpd B. # rpm – y install vsftpd C. # yum – y install vsftpd D. Câu 6: Khi 1 user cục bộ được thêm vào trong file ftpuser thì ngư ời đó có thể đăng nhậ p vào dịch v ụ FTP hay không? Vào được nhưng được báo bị lỗ i A. Nhập được tên đăng nhập nhưng b ị từ chố i và không cho nhập password. B. Đăng nhập vào dịch vụ b ình thường. C.
  14. Cả 3 câu đề u sai. D.
  15. Câu 7: Ý nghĩa c ủa tùy chọ n l ocal_enable=yes/no t rong tậ p tin /ect/vsftpd/vsftpd.conf Cho phép ho ặc không cho phép user hiệ n đang ở trên local host truy xuất đế n Server A. FTP đang chạy local. Tải một danh sách tên người dung từ tập tin theo quy đ ịnh của chỉ thị tập tin userlist khi B. tùy chọn này được kích hoạt . Xác đ ịnh tên của tập tin được nạp khi lựa chon userlist_enable đang hoạt đ ộng . C. Tất cả các phương án trên. D. Câu 8: Thư mục mặc đị nh c ủa tài khoản anonymous trong dị ch v ụ FTP là gì? A. /home B. /var/ftp C. /var/ftp/pub D. /etc/vsftpd Câu 9: Cấ u hình trong dịch v ụ FTP s ử dụng VSFTPD, khi muốn cho phép các user trong file /etc/vsftpd/user_list đ ược phép truy cập vào dịch vụ FTP, ta phải cấu hình file /etc/vsfftpd/vsftpd.conf như thế nào? userlist_deny=YE và userlist_file=/etc/vsftpd/ftpusers A. userlist_deny=NO và userlist_file=/etc/vsftpd/user_list B. userlist_deny=NO và userlist_file=/etc/vsftpd/ftpusers C. userlist_deny=YE và userlist_file=/etc/vsftpd/user_list D. Câu 10: Chọ n chỉ s ố đúng trong lệ nh “Chmod” để thay đổ i quyề n truy cậ p cho file và folder trong Linux: Read (đ ọc) viết tắt “r” được biểu diễn bằng số 1,Write(ghi/ch ỉnh sữa) viết tắt “w” A. đ ược biểu diễn số 2, Excute(thực thi) viết tắt “x” được biểu diễn bằng số 4. Read (đ ọc) viết tắt “r” được biểu diễn bằng số 2,Write(ghi/ch ỉnh sữa) viết tắt “w” B. đ ược biểu diễn số 1, Excute(thực thi) viết tắt “x” được biểu diễn bằng số 4. Read (đọc) viế t tắt “r” được biể u diễ n bằng số 4 , Write (ghi/chỉnh s ữa) viết tắt “w” C. được biể u diễ n số 2 , Excute (thực thi) viết tắt “x” được biể u diễ n bằng số 1. Read (đ ọc) viết tắt “r” được biểu diễn bằng số 2 ,Write(ghi/ch ỉnh sữa) viết tắt “w” D. đ ược biểu diễn số 4, Excute(thực thi) viết tắt “x” được biểu diễn bằng số 1. 1.Root Name Server đư ợc chỉ ra trong zone nào? a) root b) localhost c) hint ên miền mà ta muốn phân giả i d) 2.Các tổ c hức phi lợ i nhuậ n có tên miề n là: a) .com b) .arts c) .rec d) .org 3.Khi client yêu cầ u phân giả i một địa chỉ IP, Name Server s ẽ có mấy kiể u truy vấ n? a) 1 b) 2 c) 3
  16. d) 4
  17. 4.Record nào chị u trách nhiệ m cho các mạ ng khác biế t về máy chủ M ail trong zone? a) SOA b) NS c) MX d) A 5.Câu nào KHÔNG đúng k hi nói về name server? Truy vấn từ client đ ến server sử dụng cổng nguồ n 1023, cổng đích 53 a) Server trả lời truy vấn về cho client sử dụng cổng nguồ n 53, cổng đích lớn hơn 1023 b) Truy vấn và trả lời giữa các server sử dụng giao thức UDP c ổng nguồn và đích đ ều là 53, vớ i c) vấn của server sẽ sử dụng cổng >1023 TCP truy Khi Name Server nhận được truy v ấn đệ quy, nó trả lời resolver v ới thông tin tốt nhất d) mà nó có v ào thời điể m đó 6.M ức cao nhất c ủa cấ u trúc DNS là: Tên miề n gố c a) ên miền cấp cao nhất b) c) Top Level Domain Các tên miền như: .gov, .net, .info, .vn,… d) 7. Khi cấ u hình DNS Server không cầ n: Cấu hình tập tin /etc/named.conf a) Cấu hình zone file b) Cài đ ặt các gói d ịch vụ c) Cấu hình tập tin CSDL cho zone trên Secondary Name Server d) 8.Miề n in-addr.arpa thực hiệ n: P hân giải tên miền thành đ ịa chỉ IP a) Phân giải IP thành tên miề n của máy b) P hân giải thuận và ngh ịch c) P hân giải tên miền dùng trong pv6 d) 9.Lệ nh nào không đư ợc s ử dụng để kiể m tra hay truy vấ n 1 máy chủ DNS? a) Whois b) Dig c) Nslookup d) Rmp 10. Cho tậ p tin sau $ TTL 1W @IN S OA localhost root ( 2 006123100 1 0800 1 800 1 209600 6 04800 ) A 1 27.0.0.1 Kho ảng thời gian máy chủ Secondary k iể m tra dữ liệ u zone trên máy chủ Primary để cập nhật là: a) 1 0800s b) 1800s c) 129600s d) 604800s

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản