1
Ề ƯƠ Ố Ỳ Đ C Ậ NG ÔN T P CU I K
Ự Ả Ị MÔN: QU N TR NHÂN S TRONG VĂN PHÒNG
ổ ồ ề ả ị ự BÀI 1: T ng quan v qu n tr ngu n nhân l c
ơ ả ủ ứ ả ồ ị ự 1. Các ch c năng c b n c a qu n tr ngu n nhân l c
ệ ự ệ ữ ự ả ả ồ ị ị ở ệ
2. S khác bi
t gi a Qu n tr ngu n nhân l c và Qu n tr nhân s hi n nay Vi t
ự Nam
ư ế ề ộ ủ ệ ả ị ị ự 3. Quan ni m c a anh (ch ) nh th nào v m t nhà Qu n tr nhân s ?
ủ ự ả ị 4. Vai trò c a phòng Qu n tr nhân s trong các CQ, TC, DN
Bài t p 1:ậ
ự ủ ể ệ ả ả ấ ị
1. Li
t kê ít nh t 5 tiêu chí đ đánh giá hi u qu qu n tr nhân s c a 1 CQ, TC,
ệ DN
ệ ự ủ ể ấ
2. Li
ộ t kê ít nh t 5 tiêu chí đ duy trì và đ ng viên nhân l c c a 1 CQ, TC, DN
ế ố ườ ủ ộ ớ
3. Ch n 1 y u t
ng bên ngoài, phân tích tác đ ng c a nó t i công tác
ọ ả ị môi tr ự qu n tr nhân s trong CQ, TC, DN
Bài t p 2:ậ
ọ ườ ủ ế ộ
1. Ch n 1 y u t
ng bên trong và phân tích tác đ ng c a nó đ n công
c a môi tr ự ả ị ế ố ủ tác qu n tr nhân s
ự ụ ề ả ị ị
2. Chính sách và quy đ nh liên quan v Nhân s có tác d ng gì trong Qu n tr nhân
s ?ự
ể ụ ự ủ ườ ữ ộ ị
3. Chính sách tuy n d ng nhân s c a CQ, TC, DN th
ng quy đ nh nh ng n i
dung nào?
Bài t p 3:ậ
ề ươ ề ữ ủ ộ
1. Chính sách ti n l
ị ng c a CQ, TC, DN quy đ nh v nh ng n i dung nào?
ệ ệ ậ ậ ộ ộ
2. Công vi c nào do b ph n chuyên môn làm, và công vi c nào do b ph n nhân
ự s làm?
ể ụ ề ấ
a. Đ xu t tuy n d ng
ể ấ b. Cung c p các bi u
ẩ ự ị ọ c. Xác đ nh tiêu chu n l a ch n
2
ế ể ụ
d. Vi
t thông báo tuy n d ng
ọ ồ ơ ế ậ
e. Ti p nh n và sàng l c h s
ể ỏ ọ ấ f. Ph ng v n tuy n ch n
ệ ệ ậ ỏ ề g. Th a thu n đi u ki n làm vi c.
BÀI 2: Phân tích công vi cệ
ư ệ ị
Hãy phân tích công vi c c a 3 v trí công vi c: chuyên viên văn th , chuyên viên ữ ệ ủ ữ ớ ư ầ ư l u tr , th ký văn phòng v i nh ng yêu c u sau:
ấ ừ ạ ấ ạ ỏ ả ỏ ể 1. So n 1 b n câu h i đ ph ng v n t ng lo i chuyên viên này (ít nh t 10 câu h i)
ỏ ệ ỏ (câu h i phân tích công vi c)
ệ ệ ả ả ả công vi c, b ng yêu c u chuyên môn công vi c, b ng tiêu
ả ạ 2. So n b n mô t ả ẩ ế ứ ệ ị ị
ệ ủ ị ữ ư ư ư ầ ừ chu n k t qu công vi c c a v tr công vi c cho t ng v trí ch c danh chuyên viên văn th , chuyên viên l u tr , th ký văn phòng
ự ể ụ BÀI 4: Tuy n d ng nhân s
ầ ủ ắ ọ ị
ế 1. Vi ệ t 1 thông báo tuy n d ng đ y đ thông tin nh ng ng n g n cho v trí công ạ ể ụ ả ị vi c là chuyên viên qu n tr văn phòng t ư i công ty.
ứ ể ợ ở ể t k 1 bi u m u t ng h p dùng đ ghi chép và đánh giá ng viên vòng
ể ẫ ổ ế ế 2. Thi ọ ấ ỏ ph ng v n tuy n ch n
ỏ ắ ệ ể ể ấ ệ 3. So n ít nh t 10 câu h i tr c nghi p IQ và 10 câu h i tr c nghi m EQ (đ tuy n
ỏ ắ ị ả ạ ụ d ng chuyên viên qu n tr văn phòng)
ệ ữ
4. Phân bi
t gi a IQ và EQ.
ạ ể ụ ỏ ể ấ ỏ ệ ớ ằ ỏ
5. So n ít nh t 10 câu h i đ ph ng v n tuy n d ng (Phân bi
t v i câu h i nh m
ấ phân tích công vi c)ệ
ế ậ ể ụ ơ ự ọ t l p quy trình tuy n d ng nhân viên cho c quan (t ơ ạ ch n lo i hình c
6. Thi quan)
ế ầ ế ế ả ạ ả ầ ơ
7. Khi nào thì c quan c n tinh gi n biên ch ? K ho ch tinh gi n biên ch c n có
ữ nh ng thông tin gì?
ệ ả ự ồ ệ ể ạ BÀI 5 & 6: Đánh giá hi u qu làm vi c & Đào t o, phát tri n ngu n nhân l c.
ấ ượ ệ ủ ệ ả ườ ộ
1. Đ nâng cao ch t l
ng đánh giá hi u qu làm vi c c a ng i lao đ ng, các c ơ
ổ ứ ể quan, t ch c nên làm gì?
3
ệ ủ ệ ớ ự ạ 2. T i sao đánh giá năng l c làm vi c c a nhân viên có quan h v i đào t o và phát
ạ tri nể
ệ
ừ ượ ổ ẫ ể ủ c b nhi m làm chánh văn phòng c a công ty XNK. Công ty có xây ệ ủ ư ư ệ ả
ờ ộ
ượ ể
ư ể ạ ẫ ự ả c ch m theo thang đi m 5đ. A r t lúng túng khi nào thì ấ ng d n ch m đi m
3. A v a đ ữ ự d ng bi u m u đánh giá hi u qu làm vi c c a nhân viên văn th , l u tr . Trong đó, có m t tiêu chí đánh giá là th i gian d th o công văn trình phê duy tệ ấ ấ . Tiêu chí này đ ướ ấ ch m nhân viên 5đ, 4đ hay 3đ. B n hãy giúp A đ a ra h cho tiêu chí này
ậ ả ề ệ ể ế ấ ậ ẫ ng d n cách ch m đi m cho tiêu chí đánh giá v vi c ti p nh n
ướ 4. L p b ng h ế ủ ể ư công văn đ n và chuy n công văn đi c a nhân viên văn th
ề ế ữ
5. Trong đi u ki n kinh phí có h n, hãy s p x p th t
ạ u tiên đào t o cho nh ng
ạ ủ ơ ệ ạ ả ầ ắ nhu c u đào t o sau đây c a c quan, gi ứ ự ư i thích vì sao?
ư ệ ử ề ế ả ỹ
6. Bài gi ng v các k năng giao ti p qua th đi n t
(Email)
Ụ Ụ M C L C
Bài 1........................................................................................................................ 05
Bài t p 1ậ
.......................................................................................................21
Bài t p 2ậ
.......................................................................................................23
Bài t p 3ậ
.......................................................................................................29
Bài 2........................................................................................................................ 38
Bài 4........................................................................................................................ 77
Bài 5 & 6................................................................................................................. 91
4
Ộ Ế N I DUNG CHI TI T
Ổ Ồ Ự Ả Ị BÀI 1: T NG QUAN QU N TR NGU N NHÂN L C
1.
ơ ả ủ ứ ự ồ ả ị Các ch c năng c b n c a Qu n tr ngu n nhân l c.
ể ụ ử ụ ứ ự ồ
Nhóm ch c năng thu hút, tuy n d ng, s d ng ngu n nhân l c:
ướ ủ ố ượ Ch c năng này h ả ng đ n m c đích đ m b o có đ s l ng nhân viên
ụ ệ ủ ơ ổ ứ ệ ợ
ớ v i các t
ứ ả ế ố ấ ch t phù h p cho công vi c c a c quan, t ch c, doanh nghi p.
ể ượ ể Đ có th tuy n đ
ể ặ c h t c quan, t ướ ườ c đúng ng ứ ả ệ
ứ ơ
ử ụ ờ ị ổ ế ơ ạ ế ng, k ho ch ự ch c, hay k ho ch s n xu t, kinh doanh và th c ượ c đó, xác đ nh đ
ứ ạ ộ ạ ữ ế ể ườ ệ ể ầ ướ ệ i cho đúng vi c, tr ị ế ượ ch c ho c doanh nghi p ph i căn c vào chi n l c, đ nh h ấ ạ ả ổ ủ ho t đ ng c a c quan t ể ừ ệ ạ i. Đ t tr ng s d ng nhân viên trong th i đi m hi n t nh ng công vi c nào c n tuy n thêm ng i.
ứ ạ
Nhóm ch c năng tuy n d ng th ự ể ụ ệ ữ ắ ậ ỏ ồ ng có các ho t đ ng: Ho ch đ nh ngu n ử và x
ạ ộ ệ ổ ứ ư ệ ề ồ ườ ị ấ nhân l c, phân tích công vi c, ph ng v n, tr c nghi m, thu th p, l u gi ự ủ ơ lý các thông tin v ngu n nhân l c c a c quan, t ch c, doanh nghi p.
(cid:0) ạ
ị ầ ầ ồ ề ệ ổ i c quan, t
ế ệ ạ ệ ể i vào công vi c gì
ế ợ ườ ộ ự Là quá trình xem xét m t cách có h Ho ch đ nh nhu c u nhân l c: ứ ự ạ ơ ố th ng các nhu c u v ngu n nhân l c t ch c, doanh nghi p, đ ể ả ạ v ch ra k ho ch làm th nào đ đ m b o s d ng đúng ng và vào lúc nào thì thích h p (Đúng ng ả ử ụ ườ ệ i, đúng vi c, đúng lúc).
ư ậ ỏ
ả ệ ẽ ể ả ộ
ườ ư ấ ủ ng phòng VP – TK – TP, Ch t ch ph
ậ ủ ị ả ườ ả ể ạ ả
ưở ư ể ả ư ế ả ố Ví d : ụ T i UBND ph ạ ng Bình H ng Hòa có quy mô nh nên sáp nh p 3 m ng Văn ố phòng – Th ng kê – T pháp vào m t phòng đ qu n lý. Do v y, công vi c s tăng ệ ề thêm. Theo đ xu t c a tr ng xét duy t ư tuy n thêm nhân viên văn th đ tham m u quá trình so n th o văn b n, qu n lý văn ồ ơ ả b n đi, đ n, qu n lý h s cho m ng Th ng kê, t pháp.
(cid:0) ị ị
ể Phân tích công vi c ệ d ki n đ nh biên: ặ ấ ủ ữ ệ ả ả
ệ ụ ể ế
ữ ả
ả ờ i cho nh ng câu h i: Nhân viên ph i làm gì? Làm th nào đ ở ệ ế ỗ ợ ượ ệ ề ệ Là quá trình xác đ nh yêu ệ ầ c u, đ c đi m, b n ch t c a công vi c, dùng bi n pháp kh o sát nh ng nhi m ệ ấ ữ ụ v và nh ng hành vi liên quan đ n m t công vi c c th . Đánh giá công vi c y. ể ấ Th c ch t là tr l ế đâu? Và đi u ki n h tr cho gi ự ế ệ ộ ự ỏ ả i quy t công vi c này? Vi c này đ c làm
5
ữ ẽ ượ ả ờ
ị ệ ượ ạ ộ ệ ế i sau khi công vi c đ t ki m lao đ ng l ự c phân tích (d ệ i nâng cao hi u
ự ả ọ ỏ c tr l h ?... Nh ng câu h i này s đ ế ừ ạ ộ ki n đ nh biên). Ho t đ ng này v a giúp ti ồ ị ả qu trong qu n tr ngu n nhân l c.
ư ể ụ ả
ả ườ ầ
ữ ư ế ả ư ả ả
ừ ả
ẽ ế ầ ư ạ ể ồ ệ ầ
ữ ữ ẩ ư ể
ị ứ ề ữ ạ Ví d : ụ Mu n tuy n d ng nhân viên vào v trí văn th thì c n ph i phân tích công vi c ệ ầ ị ố ộ ả ắ ầ ượ c tình hình văn b n l u đ ng này c n làm nh ng gì, ng i qu n lý c n ph i n m đ ạ ế ả ườ ạ ng nh th nào, quá trình qu n lý văn b n đi đ n, quá trình so n th o, tham t i ph ư ố ượ ng nhân viên bao nhiêu cho m u văn b n cho lãnh đ o... T đó s bi t c n s l ố ứ ố ớ ườ ữ i mu n ng nh ng công vi c đó. Đ r i, chúng ta đ a ra yêu c u đ i v i nh ng ng ế ề ử ỉ ỉ ậ ư ư c vào v trí văn th (có hi u bi t v công tác văn th – l u tr , c n th n, t m , có ế ữ ọ ế ki n th c v tin h c, ngo i ng và bi ậ bí m t...). t gi
(cid:0) ể ố
ề ợ ọ ố ượ ử ấ ọ
Thu hút, tuy n ch n và b trí nhân l c: ườ ầ ủ ứ i tài, ch n trong s đó ng c viên nào phù h p nh t, đáp ng đ ầ ủ ơ ị ệ ể ắ ứ ế ệ ự Làđ ra các chính sách đ thu ể c các ổ
ứ ệ hút ng yêu c u c a công vi c đ s p x p vào v trí công vi c đang c n c a c quan, t ch c, doanh nghi p.
ư ả ợ
ể ạ ộ ọ
ứ ươ ả ệ ứ ỏ ự ấ
ị ể ế ể ụ ườ ồ ơ ị ư ắ ườ ế ợ ể ỗ ợ ề Ví d : ụ Thu hút: Đ ra các chính sách nh là m c l i, b o hi m, ng, h tr , phúc l ầ ự ụ ấ i làm qu n tr nhân s căn c vào các yêu c u ph c p đ c h i... Tuy n ch n: Ng ế ố ớ đ i v i nhân viên văn th , xem xét h s xin vi c đ ti n hành ph ng v n tr c ti p, tìm ra ng i phù h p và s p x p vào v trí đang tuy n d ng.
ệ ạ Do các công vi c t
ổ ứ ệ ượ ể
ị ể ự ệ ạ ơ ụ ả ệ ể ạ
ả ồ ể ồ ể
ườ ạ ự ữ ố ả ộ t, mà ph i ngày càng ph i phát huy t
ệ ả ủ ứ
y không nh ng không c n ki ữ ụ ứ ự ả ả ủ ệ ồ ự ị ứ ự i c quan, t ch c, doanh nghi p khá đa d ng nên sau ố c tuy n thì nhà khi thu hút, tuy n d ng và b trí công vi c cho nhân viên đ ả ư qu n tr nhân s ph i ph i đ a ra bi n pháp đ đào t o, phát tri n và duy trì ồ i là m t ngu n tài nguyên quý. Đ ngu n tài nguyên ngu n nhân l c. Con ng ả ấ i đa tính ị h u d ng c a nó thì các nhà qu n tr nhân s ph i th c hi n 2 ch c năng sau.Và 2 ch c năng này cũng chính là 2 ch c năng c a Qu n tr ngu n nhân l c.
ứ ể ạ
Nhóm ch c năng đào t o & phát tri n:
ứ ủ ọ
ơ
ỹ ạ t đ hoàn thành t
ứ ố t công vi c đ ự ể ố ượ ệ
ả đ m b o cho nhân viên trong c quan, t ề ầ trình đ lành ngh c n thi ki n cho nhân viên đ
ự ệ Nhóm ch c năng này chú tr ng vi c nâng cao năng l c c a nhân viên, ệ ổ ả ch c, doanh nghi p có các k năng, ề ệ ượ ộ c giao và t o đi u i đa các năng l c cá nhân. ế ể c phát tri n t
ạ ứ ạ ộ ườ ự ệ
Nhóm ch c năng đào t o, phát tri n th ệ ạ ấ
ệ ồ ưỡ ự ế ậ ả
ứ ệ ụ ỹ ạ ộ ộ ộ
ả ướ ệ ệ ể ư ng th c hi n các ho t đ ng nh : ỹ ướ ng nghi p, hu n luy n, đào t o k năng th c hành chuyên môn cho nhân h ậ ậ ng nâng cao trình đ và c p nh t ki n th c qu n lý, k thu t công viên; b i d ơ ả ộ ệ ngh cho cán b qu n lý và cán b chuyên môn nghi p v . (2 ho t đ ng c b n: ấ Hu n luy n và H ng nghi p)
6
ớ ầ ẩ
ầ ể ộ ượ
ộ ạ ầ ệ ộ ả ạ ạ ỹ ệ ộ i Vi
c tin dùng t t Nam, công ty Unilever t ủ ể ả ả
ạ
ố ẹ ể ả ệ ễ
ở ộ ụ ầ ộ
ữ ệ ể ạ ớ ớ
ồ ưỡ ế ả
ở ớ ệ ả ẩ ộ ộ Ví d :ụ T p đoàn Unilever tung ra m t s n ph m d u g i m i mang tên ậ ể i M . Đ kinh doanh và phát tri n Trésemmer. Đây là hãng d u g i đ ề hãng d u g i này t t Nam đã đi u đ ng nhân viên i Vi ẩ phòng Marketing, nhân viên phòng PR, và PG c a công ty đ qu ng bá cho s n ph m ể này. Tuy nhiên, bên c nh đó, công ty đã tuy n thêm nhân viên cho phòng PR đ phân ộ ố ỉ ệ ệ ể ọ ở ổ b đi m t s t nh thành t đ p và vi c qu ng bá t Nam. Đ m i vi c di n ra t Vi ị ườ ẩ ả ng tiêu th cho d u g i Trésemmer, công ty Unilever đã s n ph m, m r ng th tr ọ ấ ở ế ti n hành m các l p hu n luy n cho nh ng nhân viên PR m i vào, đ đào t o cho h ng cho nhân viên Marketing cách qu ng cáo, giao ti p thành công… Và m l p b i d ả ề ủ nâng cao trình đ , tay ngh c a mình trong vi c bán hàng, qu ng bá s n ph m…
Ví d :ụ M c dù đã là nh ng nhân viên văn th , l u tr
ư ườ ng v n liên h v i tr
ặ ẫ ư ữ ệ ớ ườ ố ư ư ọ ấ ữ ề ớ
ư ư ữ ụ
ườ ữ ạ ng i các UBND ph t ộ ạ ọ ng Đ i h c Khoa h c Xã h i Nhân văn TP.HCM ệ ệ ể ổ ứ ch c các l p hu n luy n v nghi p v công ồ ưỡ ằ ng thêm v k năng ị ả ữ ạ ộ ọ ồ nh ng ph ụ hay Trung tâm L u tr Qu c gia II đ t ề ỹ tác văn th , l u tr cho các nhân viên này nh m m c đích b i d ự cho h . Đây chính là m t trong nh ng cách đào t o trong qu n tr ngu n nhân l c
ứ ự ồ
Nhóm ch c năng duy trì ngu n nhân l c:
ứ ử ụ ệ ệ ọ
ồ ự ứ ệ ổ
ơ ỏ ơ
ố ẹ ồ ể ứ ố ệ ộ ơ ả ế Nhóm ch c năng này chú tr ng đ n vi c duy trì và s d ng có hi u qu ứ ch c, doanh nghi p. Nhóm ch c năng này ngu n nhân l c trong c quan, t g m hai ch c năng nh h n là kích thích, đ ng viên nhân viên và duy trì, phát tri n các m i quan h lao đ ng t ộ t đ p trong c quan.
ạ ộ ơ ả ứ ư Nhóm ch c năng này có các ho t đ ng c b n nh :
(cid:0) ệ ủ ả ự ệ ệ Đánh giá hi u qu th c hi n công vi c c a nhân viên;
(cid:0) ệ ố ự ả ộ Xây d ng và qu n lý h th ng thù lao lao đ ng;
(cid:0) ế ậ ụ ấ ụ ợ ả Thi t l p và áp d ng các chính sách ph c p, phúc l ể i, b o hi m
xã h i.ộ
ự ệ
ệ ữ ạ ộ ề ữ ả
ầ ấ ắ ứ ể
ệ ệ ể , an
ự ủ ự ể ồ
ể ả ọ ơ Ví d :ụ Trong công ty có nh ng đ i ngũ nhân viên làm vi c tích c c , luôn hoàn ế ộ ố ậ t công vi c mà nhà lãnh đ o đ ra vì v y công ty c n ph i có nh ng ch đ thành t ưở ỉ ậ ữ khen th ng x ng đáng cho nh ng cá nhân, t p th xu t s c đó. Đó không ch là ủ ồ ộ i nhân viên trong quá trình làm vi c mà còn đ duy trì ngu n đ ng viên , khích l ế ể ồ ngu n nhân l c c a công ty. Đ ngu n nhân l c đó khi nào cũng có th phát huy h t m i kh năng mà mình có giúp công ty ngày càng phát tri n h n.
ườ ư ư
ự ủ ệ ệ ấ
ườ ự ệ ộ
ng. Các cán b , nhân viên luôn làm vi c tích c c, hoàn thành t ỉ ạ ườ ưở ề ậ Ví d : ụ Trong UBND ph ề là văn phòng th c hi n nhi u công vi c nh t vì nó h i t ph lãnh đ o đ ra. Vì v y, ph ố ng Bình H ng Hòa, Văn phòng – Th ng kê – T pháp ả ộ ụ ả c 3 m ng c a UBND ố t công vi c mà ng, ngh phép cho các cá ệ ế ộ ng luôn có ch đ khen th
7
ữ ủ ơ ụ ấ ư ộ
ệ ạ ệ ấ y mà tr
ưở ệ ườ ượ ắ ộ ng đ
ọ ẫ ụ ượ ộ ớ ơ ứ ơ ố ạ ế ộ nhân trong VP và có ch đ ph c p đ c h i cho nhân viên L u tr c a c quan (làm ồ vi c t ng phòng VP – TK – TP và i VP). Chính ngu n đ ng viên, khích l các cán b khác đã g n bó v i ph c 12 năm. Hi n nay, h v n còn góp công, góp s c cho c quan và giúp c quan hoàn thành t ệ t các nhi m v đ c giao.
ồ ứ ự ứ
ấ ộ ễ ể
ộ ườ ế
ữ ọ ươ ướ ể ả ươ c đ tr l
ứ ữ ng. Nh ng ng ng theo năng l c. Nh ng ng viên đã đ ữ ữ ọ
ử ụ ứ ườ ằ ọ ệ ể ả
ả ườ ơ ể ụ ộ
ộ ổ ứ ủ ộ ộ
ệ ứ ứ ế ạ
ề ề ọ ấ ấ ọ Nhóm ch c năng duy trì ngu n nhân l c là nhóm ch c năng quan tr ng ả ồ ự ượ ng.Nói m t cách d hi u, đây là nh t.Vì đây là nhóm ch c năng b o t n l c l ả ủ ứ ươ ậ ng s d ng k t qu c a 2 nhóm ch c i làm l b ph n làm l ộ ượ ự c ch n thì b năng tr ề ấ ả ậ i này đã qua r t nhi u công ph n này ph i tìm cách gi chân h . Vì nh ng ng ổ ả ế ộ ữ ạ đo n đ sàng l c. Có nh ng c quan ph i tr giá b ng vi c thay đ i c ch đ ả ươ ệ l i lao đ ng m t cách có hi u qu ng, m c đích là làm sao đ khai thác ng ơ ấ ch c, doanh nghi p (M t bài nh t. Đây là m t bài toán khó c a các c quan, t toán khó v ti n b c và công s c).Chính vì th , đây chính là nhóm ch c năng khó nh t, quan tr ng nh t.
ả ị ữ ự ồ ả ị t gi a Qu n tr ngu n nhân l c và Qu n tr nhân s ự
ệ ự 2. hi n nay S khác bi ở ệ Vi ệ t Nam
Khái ni m:ệ
ộ ả ả ự Qu n tr nhân s bao g m toàn b các bi n pháp và th
ả ị Qu n tr nhân s : ụ i quy t t
ả ị ủ ộ ệ t c các tr ị ồ ch c và gi ệ i m t lo i công vi c nào đó. Qu n tr nhân s đ
ộ ả ị
ấ i con ng ế ấ ả ả ả i quy t t i g n v i công vi c c a h trong b t c
ộ ổ ứ ạ ơ ả ủ ườ ắ ộ ừ
ớ ạ ộ ự ự ả ị ậ ự ắ ộ ị
ả ệ ổ ứ ấ ứ ộ ứ ự ề ơ ị
ủ ự ườ ụ ng t c áp d ng cho nhân viên c a m t t ự ượ ớ ợ c h p x y ra có liên quan t ế ấ ứ ể t hi u là m t trong các ch c năng c b n c a quá trình qu n tr , gi ấ ứ ệ ủ ọ ớ ề ả c các v n đ liên quan t ọ ừ ổ ứ ch c nào.Qu n tr nhân s là m t ho t đ ng v a mang tính khoa h c v a t ế ề mang tính ngh thu t vì qu n tr nhân s là m t lĩnh v c g n bó nhi u đ n ự văn hoá t ch c và ch a đ ng nhi u giá tr nhân văn h n b t c m t lĩnh v c ị qu n tr nào khác ị ả ả ạ ộ ồ
Qu n tr ngu n nhân l c:
ể ụ ộ ự ượ ạ
ấ ả ể ả ệ ủ ơ ợ ử ng lao ề ệ
ấ ượ ể ự là t t c các ho t đ ng đ thu hút, tuy n d ng, s ữ ụ d ng, đánh giá, đào t o và phát tri n, b o toàn và gi gìn m t l c l ổ ứ ầ ộ ch c, doanh nghi p v đ ng phù h p v i yêu c u công vi c c a c quan, t ả ố ượ c s l ng. ớ ng và ch t l
ả ự ồ ả ị Các tiêu chí ị Qu n tr nhân s ự Qu n tr ngu n nhân l c
ộ ầ
ụ ườ ố
Quan đi mể ề ử ụ v s d ng nhân viên
ườ ề ồ ế ố chi phí đ u vào Lao đ ng là y u t ồ ị ẽ ử ụ ả ( nhà qu n tr s s d ng d ng ngu n ỗ ủ ố v n c a m i cá nhân sao cho năng ấ ấ ượ ủ ng công vi c c a su t và ch t l ả ố ạ ượ ế ỗ i i đ u đ t đ m i ng ệ c k t qu t ả i là tài s n, là Con ng ầ ượ ồ c ngu n v n quý c n đ ằ ể ầ ư và phát tri n. Nh m đ u t ạ ự ỏ mang l i s th a mãn cho ờ cá nhân, đ ng th i đóng góp
8
ổ ứ đa có th ).ể cho t ch c.
ự
ư ế ọ ẽ ự
ọ ệ ắ ệ
ờ ổ t ọ ế
ượ ồ c Khi ngu n nhân l c đ ọ ẽ ầ ư ỏ th a đáng, h s có đ u t ả ể ữ ơ ộ c h i phát tri n nh ng kh ề năng cá nhân ti m tàng, yên ớ ơ tâm, g n bó v i c quan và ơ ề đóng góp nhi u cho c ứ quan, doanh ch c, nghi p.ệ ả
ồ ự ố ặ
ớ ấ ợ ạ ự ế ọ ế ấ ự ữ ấ
ể Ví d :ụ Trong m t Cty A, khi tuy n ộ nhân viên vào cty thì h s quan tâm nhân viên đó có năng l c nh th nào, ể ử ỹ k năng làm vi c h ra sao,.. đ s ỗ ọ ụ d ng h trong m i công vi c khác làm trên cty h còn nhau, ngoài gi ề ệ ượ c giao vi c v nhà làm khi n cho đ ả nhân viên ngày càng chán n n, c m ấ ạ th y ngu n l c mình ngày càng c n ỉ ệ ệ ệ t và mu n ngh vi c ho c tìm vi c ki ẹ ố ớ ơ ỗ ch khác nh nhàng h n. Còn đ i v i ậ ọ ặ i nhu n Lãnh đ o h đ t năng su t l ấ ự ộ lên trên h t nên đã quên m t s đ ng viên và đánh m t nh ng nhân viên có năng l c.ự ề ư ứ ng, l
ữ
ế ồ
ả ư
ủ ơ ủ ổ ứ ơ ụ ch c, c quan, doanh M c tiêu ổ ệ ẫ ợ i ợ L i ích c a t ngi pệ ủ
ạ ố ọ ườ c ngoài hi n nay, h th ấ
ế ườ ộ ố ộ ố ệ ọ i ích ng ườ ườ ả ỏ ấ ớ ầ ư Ví d :ụ M t s công ty có v n đ u t ặ ướ n ng đ t ủ ợ i ích c a h trên h t, không dung l ộ ượ ợ i lao đ ng và hòa đ c l ấ công ty. Ng i lao đ ng c m th y ả ng đi kh i r t s m, i nên th quá t ấ
ừ ố t nên h ượ ợ c l
ủ
Ví d :ụ t p đoàn Samsung ậ ớ ớ ố ượ v i s l ng l n chi nhánh ắ i và nhà máy kh p th gi ượ ả ng s n xu t, dù l c l ủ ề nhân l c c a h nhi u ầ ư ớ ọ ẫ v i nh ng h v n đ u t ậ ợ ưở i nhu n m c ti n th ứ ổ ch c bán hàng cao hay t ụ ổ nh ng bu i chiêu d ng ứ ổ ch c các nhân tài, t ể ữ ạ ị i chuy n du l ch… đ gi l ự ự ngu n nhân l c, phát huy s ắ g n bó cũng nh kh năng ủ ọ c a h . ợ L i ích c a c quan, t ứ ch c, doanh nghi p l n l ích c a nhân viên. Ví d :ụ T i công ty s n ả ấ ậ xu t giày dép Xu t nh p ạ ẩ kh u Thiên An, lãnh đ o ế ử ụ t s d ng nhân viên nên bi ừ ọ h luôn mu n Công ty v a ộ có năng su t cao v a có đ i ọ ngũ nhân viên t i ích luôn dung hòa đ ủ c a nhân viên và công ty. ỉ Ngày làm c a công nhân ch ụ ấ ượ ế có 8 ti ng và đ c ph c p ữ thêm cho nh ng gia đình công nhân khó khăn, nên
9
ữ ườ
ộ i lao đ ng này nh ng ng luôn an tâm mà làm cho h . ọ
ệ ợ ẳ ệ H p tác, bình đ ng, hai bên cùng có l i.ợ
ướ i ch huy c p d ố ệ M i quan h ữ gi a nhân v iớ viên Lãnh đ o ạ
ộ ỹ
ưở
ả ố ọ ứ ệ
ủ ợ
ộ ố ấ i c p d ậ
ụ ệ ệ ả ướ Quan h thuê m n ở ộ ố ạ Ví d :ụ T i m t s công ty hi n nay ạ ườ ệ i lãnh đ o luôn là t Nam, Ng Vi ư ấ ỉ ườ ng i nh ng không ượ ể c nhân viên, không chú ý hi u đ ệ ế đ n vi c nâng cao trình đ , k năng, không tin t ng nhân viên, không mu n cho nhân viên tham gia qu n lý doanh nghi p hay không đáp ng nhu ỉ ầ c u h p lý c a nhân viên, ch xem ủ ướ ườ i c a nhân viên là ng ọ mình. H mang than ph n đi làm thuê và ph i ph c tùng m nh l nh ườ ạ t gi
ế ọ ẽ
ấ ơ
ớ
ư ạ
ủ ệ ế
ườ ể ệ ả ộ ố ơ Ví d :ụ M t s c quan, ệ ườ i lãnh doanh nghi p, ng ử ể ụ ế ạ d ng, hi u đ o bi t s ố ọ nhân viên h luôn mu n ồ ố nhân viên là ngu n v n ượ ầ c đào quan tr ng c n đ ơ ạ t o và phát huy cho c quan ữ ọ nên h có nh ng chính sách ượ ể c t. Hi u đ đãi ng t ả nhân viên và c m thông ữ ng i lãnh đ o bi chân nhân viên thì h s có năng su t cao. C quan luôn ư ử ẳ c x bình đ ng v i nhân ợ ể i. viên đ hai bên cùng có l ưỡ ọ ồ ng nâng cao H b i d ứ ộ ỹ ổ trình đ , k năng. T ch c ộ ho t đ ng giao l u kinh nghi m tiên ti n c a các ạ ệ donah nghi p khác. T o ng cho nhân viên môi tr mình th hi n b n thân.
ị ấ ổ ứ ệ ỹ
ự ậ T ch c + Công ngh , k thu t ( Máy móc)
ả ồ ệ ỹ ậ ượ Qu n tr + Ch t l ng ngu n nhân l c + công ngh k thu t. ơ ở ủ C s c a năng su t vàấ ấ ượ ch t l ng.
ướ ướ ổ ứ ệ ế ứ ổ c + T ch c, Nhà n c + T ch c, Doanh nghi p. t Nhà n Doanh nghi p.ệ
ủ ụ
ậ Thi l p chính sách, th t c cán bộ
ắ ạ ạ Ng n h n + Trung h n Dài h nạ ướ ng
ị Đ nh h ạ ộ ho t đ ng
ế ượ ợ
ụ ạ ụ ộ Ph c v cho chi n l ơ ủ ho t đ ng c a c quan, t c, chính sách ứ ổ ch c, ế ớ ố Ph i h p v i các chi n ạ ộ ượ c, chính sách ho t đ ng l ố ữ ệ M i quan h ế gi a chi n
10
ổ ứ doanh nghi pệ ch c, doanh
ủ ơ c a c quan, t nghi p.ệ
ượ c, chính l ị sách qu n trả iườ con ng ế ớ v i chi n ượ l c, chính sách ho tạ ơ ủ ộ đ ng c a C tổ quan, ứ ch c, doanh nghi pệ
ị ườ ệ ấ ượ ồ Th tr ng và Công ngh Ch t l ự ng ngu n nhân l c ế
ợ L i th ạ c nh tranh ớ ộ ố
ọ ạ ườ
ế ả th tr
ụ ở ệ ư ấ
ư ể ấ
ứ ầ ầ ặ
ế ộ ồ
Ví d :ụ V i m t s công ty thì h s ọ ẽ ộ ố ả ẩ quan tâm s n ph m h làm ra ph i ị ườ tiêu th ng nh th nào, công ngh ra sao, năng su t cao hay ệ ớ i vi c th p,… nh ng không đ tâm t ự ủ đáp ng nhu c u cho nhân s c a ộ mình, không có ch đ đãi ng , phúc ợ l ọ i cho h .
ồ ạ ồ
ệ ạ
ớ ớ
ấ Ví d :ụ V i m t s công ty ớ ẫ i lãnh đ o v n thì ng ụ ấ quan tâm năng su t tiêu th ủ ả ở ị ườ ả ng c a th tr s n ph m ư ế ư mình nh th nào, nh ng ề ọ h luôn đ t hàng đ u v ự ấ ượ ng ngu n nhân l c ch t l ủ c a mình. Vì có ngu n nhân ắ ự t l c đ i dào, sáng t o thì ị ẳ h n vi c c nh tranh v i th ọ ườ tr ng bên ngoài v i h không m y khó khăn.
ề ế ề ệ ề ế Ti n + Thăng ti n ngh nghi p. ố ệ ấ ộ Các y u tế đ ng viên ạ ề Ti n +Thăng ti n ngh nghi p + Tính ch t công vi cệ
Ở ả ệ ệ ộ
ưở c th ộ
ng ph ộ
ế ượ ố
ệ ọ ọ
ượ ủ ầ c ph n th ể ạ ị ẳ
ứ Ví d :ụ T i m t s c quan, t ổ ộ ố ơ ch c, ộ doanh nghi p, khi giao cho đ i ngũ ể ộ nhân viên m t vi c gì đó, có th m t ư ẽ ạ ố s nhà lãnh đ o s ra tiêu chí nh : ưở ố ẽ ượ ế n u ai làm t ng, có t s đ ị ồ ở ể ẽ ượ m t v trí cao c ng i th s đ ừ ơ h n,.. T đó nhân viên ai ai cũng ưở mu n mình giành đ ng ượ ố ắ c đó, h luôn c g ng đ đ t đ ả ể thành tích cao, đ kh ng đ nh b n thân mình…
ượ ự ứ
ọ ồ ị Ví d :ụ qu n tr ngu n ự ộ ố ơ nhân l c, m t s c quan, ệ ứ ổ t ch c, doanh nghi p ụ ệ ngoài vi c cho h ề ế ộ ấ c p, ch đ đãi ng , ti n ề ạ b c và thăng ti n ngh nghi p, h còn cho nhân c công viên c a mình có đ ặ ệ vi c mình yêu thích, ho c ạ c s h ng thú trong t o đ ệ chính công vi c mà h làm.
11
ạ ự ồ
ủ ổ i s thay ộ ố ơ ổ ạ ệ ng ph i có bi n pháp m nh ộ ố Thái đ đ i ớ ự v i s thay đ iổ ố ườ ng ch ng l Nhân viên th ạ ổ đ i, nên lãnh đ o m t s c quan, t ả ườ ứ ch c th ế ọ ặ ho c thay th h . ấ ượ ự ng Ngu n nhân l c ch t l ứ ễ cao nên d dàng thích ng ớ v i s thay đ i c a môi ườ tr ự ng.
3.
ư ế ề ộ ệ ả ị ự Quan ni m nh th nào v m t nhà qu n tr nhân s
ế ố ố ọ ơ ấ ọ ổ ứ Ngày nay, b n y u t quan tr ng nh t trong m i c quan, t ệ ch c, doanh nghi p
đó là là:
Nhân l cự
ậ ự V t l c
Tin l cự
Tài l c.ự
ư ầ ọ
ồ ự
ồ ự ấ ủ ướ c phát tri n hay đi lùi c a m t c quan. Con ng ự ế ị ể ứ ạ ả
ự ạ ả ộ ụ ậ ườ ị ả ả ơ ỏ ị Nh chúng ta đã th y, Nhân l c luôn là ngu n l c quan tr ng hàng đ u. Nó là ườ ố i v n là ộ i càng là m t ề ố nhi u t ộ ơ ả ị ự i làm qu n tr nhân s đòi h i ph i h i t
ự ể ngu n l c quy t đ nh b ộ m t cá th ph c t p. Chính vì v y, qu n tr nhân s (qu n tr nhân l c) l ạ lo i hình khó khăn h n c . Ng ch t:ấ
1)
ự Có năng l c (Có tài)
ả ị ườ ả
ể ướ ẫ ế ề ự i có năng l c, có hi u bi ộ ự ỉ ạ ể ệ ề t v nhi u ệ ng d n, ch đ o nhân viên hoàn thành công vi c m t cách hi u
Nhà qu n tr nhân s ph i là ng ự lĩnh v c đ h qu .ả
ả ế ế ả ị Nhà qu n tr có năng l c ph i bi
ươ ự ự ị ụ ướ ng, m c tiêu và l a ch n các ph
ng h ộ ế ả ờ ị ị t xác đ nh ứ ể ạ ượ ụ c m c tiêu đó ồ ề t ho ch đ nh v ngu n nhân
ạ t ho ch đ nh. Nghĩa là bi ươ ng th c đ đ t đ ả ạ ị ọ ơ ự ả ặ
ọ ph ấ ị trong m t kho ng th i gian nh t đ nh. H ph i bi ự ủ ơ l c c a c quan ho c nhân s cho chính đ n v mà mình qu n lý.
ự ứ
ổ ứ ả ượ
ả ệ ị ự Sau khi ho ch đ nh, nhà qu n tr nhân s ph i th c hi n đ ộ ệ ố ự ọ ả ậ ch c nhân s . H ph i l p đ ọ ệ ự ườ t nh t đ đ t đ
ệ
ị ứ ụ ừ ộ ị ẽ ự ế ị ả
ị ế ự ứ ẽ ả ẫ ả
ơ ấ ổ ứ ự ủ ơ ồ ạ ộ ụ ạ ượ c ch c năng ổ ứ ch c, nghĩa là t t c m t h th ng chính th c ệ ồ ể ườ i th c hi n, sao cho m i ng g m vai trò, nhi m v t ng ng i có th làm và ả ụ ấ ể ạ ượ ớ ộ ố ị c m c tiêu đã đ nh ra. Nhà qu n c ng tác v i nhau m t cách t ả ượ ụ ữ ự ẽ ị tr nhân s s xác đ nh đ c rõ nh ng nhi m v ph i làm, ai làm, làm cái gì, ai ể ệ quy t đ nh, ai s th c hi n, ai báo cáo cho ai, ai ki m tra. Nhà qu n tr có năng ượ ự ổ ch c s đ m b o đ l c t c ngu n nhân l c theo c c u, d n đ n s thành ấ ạ ủ công hay th t b i c a m c tiêu ho t đ ng c a c quan, t ệ ch c, doanh nghi p
12
Ví d : ụ
ụ ư ữ ữ ư
ố ố
ệ ậ ấ ệ ổ ứ ử ụ ệ ề
ề ự ệ ả ỗ ệ ẽ
ch c s d ng… Các phòng ban đ u th c hi n nhi m v ụ ố ệ ỗ ẽ ớ ệ ả
ưở ủ ụ
ng và các tr ấ ố ử ụ ộ
ệ ủ ườ ủ ệ Trong Trung tâm l u tr Qu c gia 2, nhi m v chính c a trung tâm là l u tr tài ể ế t nh t thì trong trung tâm có nhi u phòng ban: thu li u. Đ ti n hành công vi c đó t ụ ả ỉ th p, ch nh lý, b o qu n, t ủ ả riêng, qu n lý c a m i phòng ban s phân chia nhi m v , trách nhi m cho m i nhân ặ ế ặ viên ho c chuyên viên ph i làm gì, làm th nào và có m i liên h ch t ch v i nhau ớ ủ ưở ướ ự ỉ ạ d ng phòng ban v i m c đích chính i s ch đ o, giám sát c a th tr ệ ể ả là có th b o qu n tài li u m t cách t t nh t và giúp cho vi c khai thác s d ng tài li u c a ng ệ ố ơ t h n. ả i dân t
ự ể t đi u khi n nhân s Nhà qu n tr nhân s có năng l c còn là ng
ệ ấ i nhi
ự ượ ự ự c s t t tình làm và ph n đ u đ t đ ề c m c tiêu, nhi m v ự ệ
ị ả ạ ướ ổ ứ ể ả
ế ườ i bi ệ ố nguy n làm vi c, c ng hi n c a c p d ệ ạ ượ ả ệ ự ử ụ ế ủ ị ề ự ề ự ầ
ủ ấ ướ ứ ề ạ
ề ự ả ế ủ ấ ướ ọ ủ i. c a mình. H ph i t o ra đ ụ ụ ấ ệ ể ấ Làm sao đ c p d ứ ệ ớ ủ ơ ch c, doanh nghi p đã đ ta v i hi u qu cao. Th c hi n ch c c a c quan, t ề ự ề năng đi u khi n chính là quá trình nhà qu n tr nhân s s d ng quy n l c ể ề ự (Quy n l c hành chính, quy n l c tinh th n, quy n l c kinh t ) c a mình đ tác ả ể ủ ộ đ ng lên hành vi c a c p d i. Ch c năng đi u khi n c a nhà lãnh đ o, qu n lý bao g m:ồ
ộ ấ ướ ỉ ạ ệ ệ ị ự ả ấ ỉ Ra m nh l nh, ch th , ch đ o bu c c p d ệ i ph i th c hi n, ch p hành;
ổ ứ ế ị ả ch c th c hi n quy t đ nh qu n lý, h ướ ng
ự ệ ế ị ẫ ả ế ị Ra các quy t đ nh qu n lý, t ể ự ạ ộ d n quá trình ho t đ ng đ th c thi các quy t đ nh đã ra;
ố ướ ề ệ ả ẩ Đôn đ c, thúc đ y các thành viên d ệ ớ i quy n làm vi c v i hi u qu cao;
ấ ể ấ ữ ệ ướ ề ấ ả c v n đ ph i
ướ ả
Ch n l c các kênh thông tin h u hi u nh t đ th y tr gi
ọ ọ ế i quy t theo h ng nào
ữ ữ ể ậ ế i quy t xung đ t gi a các thành viên, gi a cá nhân và t p th , gi a các
ộ ộ ổ ứ ả Gi ậ b ph n, và các t ữ ch c liên quan,…
2)
ạ ứ ứ Có Đ o đ c (có đ c)
ị ủ
ả ả ứ ở ừ ọ ự đây chính là t
ớ i xung quanh, v i lãnh đ o và nhân viên c p d
ứ ướ ủ i c a mình. Ng ươ ự ế ố ấ ườ ộ ự ỉ ầ M t nhà qu n tr nhân s không ch c n có năng l c, có tài là đ , mà còn ố ử ớ ề cách tôn tr ng, đ i x v i chính cái ngh mà ố ớ ấ ả t c ườ i n xa i thành công và v
ị ươ ộ ứ ph i có đ c. Đ c mình đang làm, làm đúng theo lý, theo tình. Sau đó là cái đ c đ i v i t ữ ạ ườ nh ng ng ử ế ẽ ả qu n tr nhân s bi t đ i nhân x th s là m t ng trong t ng lai.
3)
ứ ự ầ ộ Có t m nhìn xa trông r ng (ch c năng d báo)
13
ầ
ể ị ặ ị ạ ườ ứ ả ố ị ị ườ ể
ng
Có t m nhìn xa trông r ng đ nhà qu n tr đánh giá đúng công vi c, con ệ i. ệ ả t ho ch đ nh và qu n tr con ng ộ ả t ch c năng qu n tr , đ c bi i đ làm t
ị ả ả ạ ữ
ự ự ự ằ ả ộ ế
ả ể ệ ầ ộ
ệ ự ng tr
c đ ườ
ế ố
i h th ng và các y u t ả ả ể ự ượ ị
ự ừ ể ử ụ ổ ứ ữ ị ệ ủ ươ ị ng Nhà qu n tr nhân s là nh ng nhà lãnh đ o, qu n lý ph i xác đ nh t ủ ệ ố ể ả lai c a h th ng qu n lý b ng các d báo, d đoán các bi n đ ng có th x y ra. ả ạ ự ả ủ Kh năng d báo th hi n t m nhìn xa trông r ng c a lãnh đ o, qu n lý. Khi ị ả ự ẽ ườ ữ ượ ướ ứ ự c nh ng th c hi n ch c năng d báo, nhà qu n tr nhân s s l ế ố ậ ợ ủ ộ ữ ủ i, các y u t ng bên ngoài tác đ ng c a môi tr r i ro, nh ng khó khăn, thu n l ệ ố ủ ườ ộ ớ ệ ố ng bên trong h th ng tác đ ng c a chính môi tr t ươ ự ệ ẽ ả ng lai. Nhà qu n lý nhân s . T đó, tiên đoán nh ng s vi c s x y ra trong t ự ứ ị qu n tr có th s d ng ch c năng đ nh tính ho c đ nh l ng đ d báo nhân s ơ cho c quan, t ặ ch c hay doanh nghi p c a mình
ả ớ ệ ậ
ự ạ ể ạ
ể ủ ể ả ề ượ Ví d :ụ Trong quá trình làm vi c, nhà qu n tr nhân l c ph i s m nh n ra đ ị ả c ti m ủ ệ ề ế ị ả năng, kh năng c a nhân viên đ có quy t đ nh đào t o, phát tri n hay t o đi u ki n ộ ộ đ nhân viên b c l kh năng c a mình.
ặ ủ ấ ả
ậ ơ ề ơ ớ ơ
ấ ế ị ỏ ả ả ấ ưở ự ổ
ạ ể ạ ả , v a đ m b o ngu n hàng
ạ ờ ừ ả ầ ả ượ ứ ừ ả ớ ỏ ố ượ Ví d :ụ Vì s l ng đ n đ t hàng giày dép tháng 10 c a công ty s n xu t giày dép ạ ẩ Xu t nh p kh u A v h n 2000 đ n, mà đòi h i ph i hoàn thành s m nên lãnh đ o ế ủ quy t đ nh b sung thêm nhân s cho x ng s n xu t. Bên c nh đó, đ h n ch r i ro, lãnh đ o đã cho làm tăng ca và thay phiên nhau theo gi ượ đ ồ c s c kh e và tinh th n cho công nhân. c hoàn thành s m, v a đ m b o đ
4)
ế ề ể Hi u bi t v con ng ườ i
ự ể
ầ ả ả ể ự ọ ị
ọ ộ ị ở ấ ứ ả ế ề t v con b t c lĩnh v c nào thì cũng c n ph i có hi u bi Dù qu n tr ỉ ớ ở ả ệ ườ ặ t là trong qu n tr nhân l c b i vì ph i hi u h thì m i ch huy, i đ c bi ng ể ể ề đi u khi n, ki m tra và đánh giá h m t cách chính xác.
ắ ề ợ
Ví d :ụ N m b t tâm lý nhân viên (ai cũng mu n đ ầ ưở ể ệ ặ ng quy n l ệ ủ ắ ng (tăng l ố ượ ưở ề c h i): Đ ra ầ tinh th n làm vi c c a nhân viên,
ng, quà t ng) đ khích l ệ ươ ệ ả ấ các ph n th nâng cao năng xu t và hi u qu làm vi c.
5)
ế ắ Bi t l ng nghe và chia s ẻ
ắ ệ ắ
ể ắ ề ư
ề L ng nghe đ n m b t thông tin v tình hình làm vi c, v m i quan h ủ ệ ả ườ ạ ộ ệ ờ ư ấ i t v n, t đ p và lành ầ ng làm vi c g n gũi, thân thi
ề ố ữ ố ữ gi a các nhân viên, v hoàn c nh s ng c a nhân viên, đ a ra nh ng l ế ố ẹ ộ đ ng viên t o ra m t môi tr t, t m nh.ạ
ệ
ấ ồ ế ế ả ẳ
Ví d :ụ Có 2 nhân viên trong văn phòng UBND do b t đ ng trong công vi c mà ự ễ ưở ắ ậ ả ả ệ ưở gây ra s căng th ng làm nh h ng đ n hi u qu gi ắ ả ch m tr quá trình ban hành văn b n. Sau khi n m b t thông tin đó, tr ư i quy t công tác văn th , làm ng phòng đã
14
ế ệ ể ả ọ
ự ế ườ ụ ạ ệ ệ nói chuy n tr c ti p 2 nhân viên tìm hi u rõ m i chuy n và ti n hành gi ng hòa, khôi ph c l ả ng làm vi c tho i mái, thân thi n. ệ i môi tr
6)
ữ ờ ứ ứ ớ Có uy tín, gi i h a: l T c là nói đi đôi v i làm.
ớ ng nói v i các phòng ban: N u h làm vi c t t,
Ví d :ụ Ch t ch UBND ph ủ ị ụ ượ ố ẽ ổ ứ ườ c giao đúng th i h n thì ph
ệ t các nhi m v đ ư ậ ờ ạ ả ườ ệ ứ ự ạ ạ ệ ố ch c đi dã ượ ể ấ ượ c đ l y đ c
ủ ế ọ hoàn thành t ng s t ngo i. Khi mà đã h a nh v y thì nhà lãnh đ o ph i th c hi n cho đ lòng tin c a nhân viên.
7)
ạ ả Có kh năng quan sát nh y bén:
ị ồ ả ự ả ộ
ự ậ ả ả ị
ắ
ả ỉ Qu n tr ngu n nhân l c không ch là qu n lý m t vài nhân viên mà là ả hàng trăm nhân viên. Chính vì v y, nhà qu n tr nhân s ph i có kh năng quan ộ sát, bao quát m t cách nh y bén đ n m b t đúng tình hình và đánh giá đúng ố ệ ủ ừ công vi c c a t ng ng ạ ườ ể ừ i đ t ể ắ đó làm t ị t công tác qu n tr .
ề ề
ệ ố ể ể ấ ượ ệ ố c nhân viên nào làm vi c t t và không t t đ có
ả ưở Ví d :ụ Trong công ty có r t nhi u nhân viên nên cũng có nhi u công vi c do đó ấ ạ lãnh đ o ph i quan sát đ th y đ ứ hình th c th ạ ợ ng, ph t h p lý.
8)
ế ả Có kh năng giao ti p:
ố ớ ấ ự ọ
ệ ố ẹ ị ạ ậ ự ố ấ Đ i v i b t kì lĩnh v c nào thì kh năng giao ti p cũng r t quan tr ng vì ố ớ ượ t đ p v i các đ i ế c m i quan h t
ả ả nó giúp nhà qu n tr t o l p và xây d ng đ ư ố ớ tác cũng nh đ i v i nhân viên.
ả ấ ẩ ạ ệ ấ i Vi
ậ Ví dụ: Công ty A chuyên s n xu t giày xu t kh u t ở t Nam. Công ty B là ị ủ ẩ
ấ ị i. Hàng đã đ
ạ ạ ả ạ
ườ ộ ọ ả Đài Loan nh p kh u giày c a công ty A. Tuy nhiên, Công ty B b phá s n nên ậ ữ ượ ả c s n xu t, công ty B không nh p n a ế ả ế i. Lãnh đ o công ty A ph i dùng kh năng giao ti p, thuy t ắ i cùng nhau kh c
ụ ủ ụ ậ công ty ặ ơ đ n đ t hàng công ty A b hoãn l ọ ị ồ nên hàng b t n đ ng l ể ấ ph c c a mình đ tr n an công nhân viên và đ ng viên m i ng ả ph c h u qu .
9)
ế ề ế ể Có hi u bi t v kinh t ậ ị , chính tr , pháp lu t
ả ể ế ị Nhà qu n tr nhân s ph i có hi u bi , chính tr , pháp lu t đ t v kinh t
ị ữ ự ạ ộ ủ ệ
ả ấ ả ở ọ ề ể ế ạ ị
ề
ể ế ề t v kinh t ề ợ t rõ v quy n l ượ ự ồ ậ ể ế ề t c nh ng ho t đ ng c a nhân viên mình làm. Đ phát hi n sai sót, , chính tr , pháp i dành cho nhân viên c ngu n nhân l c cho
bao quát t ắ ệ ỉ nh c nh h đi u ch nh. Bên c nh đó, vi c hi u bi ự ế ả ị ậ lu t còn giúp cho nhà qu n tr nhân s bi ả ọ ừ ề ợ ệ ủ c a mình và b o v quy n l i cho h . T đó, duy trì đ ệ ổ ứ ơ c quan, t
ch c, doanh nghi p.
4.
ủ ả ị ự Vai trò c a phòng qu n tr nhân s
15
ế ậ ặ ế ậ ự ồ ị
Thi t l p ho c tham gia thi ả t l p các chính sách qu n tr Ngu n nhân l c:
ộ ậ ả ự
ằ ị ả ằ ủ ế ướ ượ ự
ệ ị c quy đ nh đ ự ề ộ
ủ ụ ầ ả
ự ủ ổ ầ ạ ề ạ ồ ứ ấ
ch c. Các chính sách nên đ ộ ấ ả ự ả ị ả ủ ự ả ả t thành văn b n phát cho t
ế ộ ả B ph n qu n tr nhân s đóng vai trò ch y u trong vi c qu n lý chính ệ c th c hi n sách, nh m đ m b o r ng chính sách do Nhà n ớ ấ ệ đúng và đ y đ trong doanh nghi p. Cán b phòng nhân l c đ xu t cùng v i ế ế t liên quan các lãnh đ o tr c ti p so n th o ra các chính sách th t c c n thi ế ượ ị c đ n v n đ qu n tr ngu n nhân l c c a t ồ ế t c các cán b phòng qu n tr nhân l c. Đ ng vi ờ th i thông báo cho toàn b nhân viên bi t
ị ạ ề ỗ
ệ ả
ạ ề ệ ườ ể ả ệ ạ ỗ ệ
ầ ả ệ ủ ầ ạ
ạ
ả ạ ế ả ố ấ ả Quy đ nh quy n h n trách nhi m cho các nhân viên: M i nhân viên vào ữ ề ữ ề làm vi c đ u có nh ng quy n h n và trách nhi m c n ph i làm. Nh ng ủ ề ợ ủ i đ đ m b o cho công vi c c a i c a m i ng quy n h n đó là quy n l Ví dụ như ớ ệ ả mình bên c nh đó c n ph i có trách nhi m v i công vi c c a mình. ệ ệ ớ ộ ệ lãnh đ o giao cho công vi c này bu c anh ph i có trách nhi m v i công vi c ể ố ắ ượ t nh t có th . đ c giao, ph i hoàn thành xong và c g ng đ t k t qu t
ơ ể ụ ủ ứ ổ
ơ ệ ể
ư ệ ạ ự ả ị
ậ
ữ ườ ề ạ ớ i đ u đ t t i m c t
ọ ự ấ ụ ể ượ c.” Vi d nh mu n tuy n d ng nhân viên vào làm vi c ở ị ể ầ
ệ ộ ớ ạ ệ ả ả ạ ch c, doanh Chính sách tuy n d ng và đào t o c a các c quan, t ữ ụ ề nghi p: Các c quan doanh nghi p đ u có nh ng chính sách tuy n d ng và ệ ằ đào t o khác nhau. Giáo s Felix Migro cho r ng: “Qu n tr nhân s là ngh ử ụ ữ ớ thu t ch n l a nh ng nhân viên m i và s d ng nh ng nhân viên cũ sao cho ứ ố ỗ ệ ủ ấ ượ ng công vi c c a m i ng năng su t và ch t l i đa có ố ệ ở ơ ể ư ụ c quan th đ ữ v trí nào, yêu doanh nghi p thì c n có nh ng chính sách m i, tuy n vào làm ầ c u trình đ ra sao…vv và ph i có cách đào t o hi u qu
ưở ệ ở ấ ứ ơ ng th b t c c quan t
ề ổ ư
ụ ấ ề ươ ệ ữ ề t
ề ng ph c p: Làm vi c ưở ng th ộ ở ng cho nh ng cán b làm vi c lâu năm. ụ ấ ở ộ ỏ i. V ph c p ng cho nh ng cán b gi ứ ch c ụ ấ Ví dụnh tăng ng và ph c p. ề ị ễ ế t thì đ u có ti n nh ng d p l ụ ề ể đây có th là ti n xăng xe, ph
ệ ấ ươ Chính sách l ữ nào đ u có nh ng chính sách v l ữ ươ l ữ ưở th ấ c p th t nghi p….
ị ưở ộ
ề ầ ư ườ ưở ng và k lu t đ i v i nhân viên.
ị ố ẽ ượ ưở t, có năng l c trong công vi c thì s đ
ườ ứ ữ ệ ữ , an toàn lao đ ng: C n có nh ng i nào ể i nào
c khen th ỷ ậ ớ ệ ệ ế ỷ ậ ng, k lu t, y t Các quy đ nh khen th Ví dụ nh ng ỷ ậ ố ớ quy đ nh v khen th ự ặ ệ ng ho c có th làm t ữ ạ thăng ch c. Bên c nh đó có nh ng bi n pháp k lu t v i nh ng ng làm vi c không nghiêm túc, không hoàn thành trách nhi m….
ố ợ ớ ưở ạ ộ ự ệ ậ ả ộ ị Ph i h p v i các tr ồ ng b ph n th c hi n các ho t đ ng qu n tr ngu n
NL:
16
ị ạ ế ạ ạ
ể ả ầ ệ ườ ụ
ự ế ầ ệ i, đúng vi c , đúng lúc. ậ ể ộ ỹ ữ ệ ả Ho ch đ nh nhu c u nhân l c: V ch ra k ho ch làm th nào đ đ m b o Ví d :ụ doanh nghi p c n bao m c tiêu đúng ng ườ nhiêu ng i có trình đ , k thu t đ làm nh ng công vi c này…
ố ợ ệ ả ị
ậ ể ầ
ớ ệ ủ ữ ầ ườ ầ ầ ộ ự ệ Ví dụ: nhu c u công vi c c a doanh ậ ữ b ph n nào và nh ng công i, c n nh ng ng ườ ở ộ i
ệ ệ ầ ầ Phân tích nhu c u công vi c: Phòng qu n tr nhân s ph i h p v i các b ph n đ phân tích nhu c u công vi c. nghi p c n bao nhiêu ng vi c c n làm..
ể ụ ả ắ
ự ầ ụ ộ ệ ể ộ
ữ ể ầ ượ ả Tuy n d ng lao đ ng: Phòng qu n tr nhân s c n ph i n m đ c lao ộ ủ đ ng trong doanh nghi p c a mình. Có c n tuy n d ng thêm lao đ ng hay ở ị ườ không? C n tuy n nh ng ng ị ầ v trí nào.. i làm
ỗ ợ ồ ả ợ
ộ ả ề ệ i gi a hai bên.
ữ ồ ợ
ộ ể ả ớ ợ ề ờ ạ ả ồ ế
ệ ủ ồ ậ ư ồ Ký h p đ ng lao đ ng: M i cá nhân vào làm vi c đ u ph i ký h p đ ng Ví dụ: anh A đ ngồ ữ ề ợ lao đ ng gi a hai bên đ đ m b o quy n l ớ ấ ả ữ ý ký h p đ ng làm vi c v i công ty B v i nh ng đi u kho n 2 bên đã ch p ườ ư ế ồ thu n. N u bên nào h y h p đ ng khi ch a h t th i h n thì ph i b i th ng ợ nh đúng trong h p đ ng đã nêu.
ấ ệ ả ầ ớ
ệ ủ ữ ệ ầ ấ ạ i nào m i vào làm vi c cũng thành ư
ệ ể ỏ ệ ươ ườ Hu n luy n ban đ u: Không ph i ng ả th o và hi u r công vi c c a mình. Ph i có nh ng hu n luy n ban đ u nh ệ ng pháp làm vi c… là cách làm vi c, ph
ệ ả ả
ỗ ố ệ t hay không. Đ t
ả ư ế ệ ế ộ ả ệ ủ Đánh giá hi u qu làm vi c: C n ph i đánh giá hi u qu làm vi c c a ể ừ đó m i cá nhân t ữ có nh ng ch đ khen th ầ ệ ọ ệ ổ ứ ch c xem h làm vi c nh th nào có t ỷ ậ ưở ng và k lu t hi u qu
ệ ề ẽ ượ ộ ỗ i vào làm vi c đ u s đ c đào tào.
ệ
ườ ữ ữ ữ ọ ế ạ ườ Đào t o ng Ví d :ụ đào t o nh ng công vi c mình s làm, nh ng công vi c chuyên sâu, đào ẽ ạ ạ ử ụ t o s d ng nh ng thi i lao đ ng: M i ng ệ ế ị ầ t b c n thi t và quan tr ng…
ưở ả ươ
ng theo đúng quy đ nh c a c ố ớ ả ươ ng đ i v i nh ng ng
ữ ị i làm t ồ ườ ị ủ ơ ữ ưở ố t và ệ Ví dụ: doanh nghi p quy đ nh m ng 10
ỷ ậ ằ ả ươ ỷ ậ ng , k lu t: Tr l ng khen th Tr l ế ộ ệ quan, doanh nghi p. Có ch đ khen th ườ ị i làm sai quy đ nh. k lu t nh ng ng ả ươ ng thì ph i đúng ngày đó tr l h ng tháng lãnh l ng cho nhân viên.
ự ế ị
ỉ ệ ế ố ớ ữ ờ ạ ệ ệ ườ ư ơ
ỗ ủ ụ ỉ ư Th c hi n th t c ngh vi c ngh h u: Theo quy ch , quy đ nh thì m i ư ề i làm vi c đ u có c ch nghĩ h u đúng th i h n nh là đ i v i n thì ng 55 còn nam thì 60.
ị ề ư ả ả ạ ả T v n tham m u cho các nhà lãnh đ o, qu n lý, qu n tr v qu n tr ị
ư ấ ự ồ
ngu n nhân l c:
17
ậ ệ ề ấ
ặ ậ
ệ ắ ườ
ấ ụ i ph trách v ự ủ ấ ữ ậ
ả ậ
ấ ế
ấ ả ư ậ ầ ị ả ỏ ể ộ ộ M t b ph n nào đó trong doanh nghi p có th có v n đ công nhân b ộ ề ắ ắ ậ ộ ỷ ệ công nhân v ng m t cao, b ph n khác có v n đ th c vi c, b ph n có t l ề ề ề ấ ả ế ộ ụ ấ t c các v n đ trên, ng m c v ch đ ph c p… Trong t ự ắ ự ộ nhân s và nhân viên b ph n nhân s n m v ng chính sách nhân s c a Nhà ụ ể ề ế ả ệ ướ ệ i quy t các v n đ khó khăn c th c và doanh nghi p đ m nh n vi c gi n ứ ữ ả ệ ư ấ ườ ứ i đ ng đ u doanh nghi p gi v n cho ng và t i quy t nh ng v n đ ph c ư ấ ậ ộ ạ t p. Nh v y b ph n qu n tr đóng vai trò t ề ị v n cho các nhà qu n tr .
ổ ơ ự ữ
ấ ệ ự ể ổ
ư ả ườ ả ớ ế ố ng l
ấ ng m u ch p hành đ ườ ạ ị ẫ ở ươ ướ Ví dụ : t o môi tr c.
ơ ng văn hóa n i công s , g ậ ủ ẽ ọ ứ Xây d ng văn hóa c quan, t ch c, doanh nghi p: V i nh ng tiêu chí nh : s n xu t kinh doanh n đ nh và phát tri n, xây d ng n p s ng văn minh ố ủ ườ i c a Đ ng, môi tr ệ chính sách pháp lu t c a nhà n ng làm vi c thoáng ạ mát g n gàng s ch s
ự ữ ả
ự ủ ng đ i v i nhân viên c a mình.
ự ạ ị Xây d ng lòng trung thành c a nhân viên: Nh ng nhà lãnh đ o, qu n tr Ví dụ: Qu nả ủ ố ớ ưở ầ c n ph i có uy tín, có s tin t ẽ ầ ố ự ế ủ ữ t d án l n này thì s lý h a v i nh ng nhân viên c a mình n u hoàn thành t ố ữ ờ ứ ượ đ t. i h a khi d án đã hoàn thành t ả ứ ớ ưở c th ả ng. và qu n lý đã d l
ế ả
ế ấ ủ ệ
ữ ư ả
ố ớ ủ ế
ữ ỏ i c m n đ i v i nh ng nhân viên gi
ổ ộ Khuy n khích và đ ng viên nhân viên: Nhân viên luôn là tài s n quý giá ộ ộ ệ ả ố ủ t và hi u qu vì công vi c nh t c a công ty. N u có m t đ i ng nhân viên t ọ ổ ị ầ ậ ẽ thì công ty s nh “h m c them cánh”. Vì v y nh ng nhà qu n tr c n Ví d :ụ ờ ộ ữ i đ ng viên đ i v i nhân viên c a mình. khuy n khích và có nh ng l ằ ố ớ ờ ả ơ ữ ế i và chiêu đãi b ng các s p có nh ng l bu i đi ăn..
ưở ươ ế ế ạ ng và th t k chính sách l
ố T o ra các chính sách, ch đ t ệ ng: ể ộ
ấ ấ ng th p > không nhi
ấ ệ ả ậ
ế ươ ấ ả ươ ườ ế ộ ố t ể ừ mô ỷ ệ t tình, k ệ ng cao > nhi t ữ i làm
Thi chính là khâu then ch t có tính đ t phá đ các doanh nghi p chuy n t hình nghèo khó : năng su t th p > ti n l ấ ề ươ lu t th p sang mô hình hi u qu : năng su t cao > ti n l ố ớ Ví dụ: Có chính sách tr l ỷ ậ ng cao đ i v i nh ng ng tình, k lu t cao. ệ ố t
t và có kinh nghi m
ủ ụ ề ự ể ệ ệ ả ồ ị Ki m tra vi c th c hi n các chính sách và th t c v qu n tr ngu n nhân
l c:ự
ộ ả ậ ự ả ọ
ậ ể ệ ứ ệ ự ả
ươ ị ộ ộ ề ả ề ủ ụ ự ể
ậ
ộ ầ ườ ể
ệ ỳ ạ ạ ơ ộ
ế ặ ủ ỷ ậ ệ ắ ồ ằ ậ B ph n qu n tr nhân s đ m nh n ch c năng ki m tra quan tr ng b ng cách giám sát các b ph n khác đ m b o vi c th c hi n các chính sách, các ể ng trình thu c v nhân s đã đ ra hay không. Ki m tra các th t c, ki m ch ỏ tra các b ph n khác đánh giá thành tích nhân viên có đúng không, hay có b ng, sót 1 ph n thành tích nào đó hay không. Ki m tra thông qua vi c đo l ấ ạ đánh giá, phân tích các đ n khi n n i, các tai n n lao đ ng, các k h n ch m ẩ ứ ợ d t h p đ ng, lý do v ng m t c a nhân viên, các bi n pháp k lu t, thúc đ y
18
ị ộ ả ậ ự ộ
ộ ả ơ ằ ệ ệ ự ả
ủ ế ể ị c ki m tra bi
ể các b ph n khác qu n tr tài nguyên nhân s có hi u qu h n.Các cu c ki m ậ ự ả ượ ả c th c hi n b ng văn b n thông báo tra các b ph n qu n tr nhân s ph i đ ị ấ ả ậ ượ ộ các b ph n đ t và báo cáo lên nhà qu n tr c p trên c a doanh nghi p.ệ
ủ ụ ề ể ả ả
ị ể ả ữ ệ ể ề
ể ả ụ ụ ế ự ể ể ạ ẳ ằ ơ
ắ ụ Chính sách và th t c v tuy n d ng: Phòng qu n tr ph i ki m tra n m ả ủ ụ tình hình v nh ng chính sách và th t c tuy n d ng đ đ m b o hi u qu công vi c. ệ Ví d :ụ h ng n m c quan xây d ng k ho ch tuy n d ng đ đáp ứ ủ ệ ầ ng đ nhu c u công vi c
ủ ụ ề ủ ụ ề
ả ắ ươ ằ ị ươ ng ặ ng theo h ng năm ho c ng: Chính sách và th t c v tăng l Ví d :ụ tăng l
ầ ậ ươ ấ ươ Chính sách và th t c v tăng l phòng qu n tr cũng c n ph i n m rõ. ỗ ơ tăng l ả ệ ng theo c p b c tùy vào m i c quan doanh nghi p
ủ ụ ề ề ỉ
ằ
ườ
ủ ụ ậ ấ ủ ị ễ ế t ố ị ự ả ế ơ ể ả ả ệ ỗ ơ Chính sách và th t c v ngh phép: M i c quan doanh nghi p đ u làm ư t… cho nhân viên theo đúng th t c nghĩ phép h ng năm nh các d p l Ví d :ụ Ng ộ ị ộ pháp lu t lao đ ng quy đ nh. i nào mu n nghĩ phép vì vi c đ t t đ n đ phòng qu n tr nhân s gi xu t c a gia đình thì ph i vi ệ ế i quy t
ủ ụ ế ẩ ả ị
ự ầ ệ ứ ồ
ị Chính sách và th t c thăng ti n: Phòng qu n tr nhân s c n chu n b các ề ự ế ộ ủ ụ th t c thăng ch c: bao g m các ch đ , chính sách, trách nhi m, quy n l c, quy n l i…ề ợ
BÀI T P 1Ậ
ấ ể ệ ả ả ị Li
ơ ự ủ t kê ít nh t 5 tiêu chí đ đánh giá hi u qu qu n tr nhân s c a 1 ổ ứ ệ ệ 1. C quan, t ch c, doanh nghi p
ế ợ ướ ằ ị ươ
Đ a ra đ nh h
ế ng pháp mang tính chi n
ng rõ ràng b ng cách k t h p các ph ậ ế ự c và chi n thu t vào quy trình đánh giá nhân s . ư ượ l
ế ằ ố ẫ ỗ ợ ạ ớ Khuy n khích đ i tho i v i nhân viên b ng cách h ẩ và thúc đ y
ệ ệ ề ng d n, h tr ự ướ ả ề vi c truy n thông hi u qu v quy trình đánh giá nhân s
ế ệ ả ự Đánh giá theo “ Năng l c” và “ K t qu công vi c”.
ự ạ ộ ả ắ Đánh giá k t qu làm vi c c a nhân viên và ho ch đ nh đ i ngũ nhân s ph i g n
ề ớ ư ự ế ễ ả ế ủ ệ ủ ị ườ ị ể ủ ổ ứ li n v i di n bi n c a th tr ng cũng nh s phát tri n c a t ch c.
ắ ự ớ ứ ệ ự ệ ằ
ủ ổ ứ ườ ươ ọ
G n vi c đánh giá nhân s v i s m nh c a t ộ ấ ng cho m i ng
vào quy trình và là m t t m g ch c b ng cách tích c c tham gia i.
ấ ị ỷ ậ Tính ch p hành quy đ nh, k lu t
ộ ấ Năng su t lao đ ng
19
Chi phí nhân công
ứ ộ ủ
M c đ hài lòng c a nhân viên
ỉ ệ
T l
ỉ ệ nhân viên ngh vi c
ố ượ ả ế ủ ế
S l
ng sáng ki n, c i ti n c a nhân viên
ấ ự ủ ộ ể t kê ít nh t 5 tiêu chí đ duy trì và đ ng viên nhân l c c a 1 C ơ
ệ
2. quan, t
ệ Li ổ ứ ch c, doanh nghi p
ế ậ ườ ự ệ ệ ả Thi t l p môi tr ng làm vi c tích c c, thân thi n, tho i mái
ậ ưở ủ Công nh n, th ộ ng và ng h hành vi đúng
ữ vai trò và tham gia
Gi
ề ể ỹ Phát tri n k năng và ti m năng
ườ ườ ng th ng xuyên
Đánh giá và đo l
ợ ợ ươ ằ ổ Phúc l i h p lý, l ng b ng công b ng
ơ ộ ề ể ệ Có c h i phát tri n ngh nghi p
ử ụ ệ ộ ượ ủ ắ ủ ỹ c các k năng th đ c c a mình.
M t vi c làm mà các nhân viên s d ng đ
ọ ườ ủ ớ Ch n 1 y u t ng bên ngoài phân tích tác đ ng c a nó t i
môi tr ự ế ố ị ơ ả ổ ứ ộ ệ
3. công tác qu n tr nhân s trong C quan, t
ch c, doanh nghi p.
ế ố ề ế Y u t bên ngoài: N n Kinh t
ấ ế ả ự ị nh h
ưở ặ ả ướ ề ố ộ
ả ả
ế ị ệ ặ ờ ề ế ạ ng r t nhi u đ n công tác qu n tr nhân s . Trong giai đo n kinh ặ ẫ ế ấ ổ ng đi xu ng, công ty m t m t v n b t n có chi u h ả ặ ộ ề ộ ng lao đ ng có tay ngh , m t m t ph i gi m chi phí lao ỉ ỉ ạ ả làm vi c, cho nhân viên ngh t m ho c cho ngh
ả ặ ợ
Kinh t ế t suy thoái ho c kinh t ự ượ ầ c n ph i duy trì l c l ộ ả đ ng. Ph i quy t đ nh gi m gi ệ vi c ho c gi m phúc l
i.
ế ề i, kinh t ng n đ nh, công ty l
Ng
ượ ạ c l ể ạ
ướ phát tri n và có chi u h ấ ể ả ả ả
ị ầ ạ i có nhu c u ườ ệ ng đào t o nhân viên. Vi c ả ộ ườ i có trình đ , đòi h i ph i ệ ể ươ ệ ề ệ ả ể ổ ớ ể ở ộ phát tri n lao đ ng m i đ m r ng s n xu t, tăng c ở ộ m r ng s n xu t đòi h i công ty ph i tuy n thêm ng tăng l ộ ấ ng, tăng phúc l ỏ ỏ ợ i và c i thi n đi u ki n làm vi c đ thu hút nhân tài
ữ ế ấ
ả ố ộ ổ ộ ữ i lao đ ng ( ph thông, có trình đ ) vào làm trong các công ty qu c doanh, t
ợ ấ ướ ố ừ T nh ng năm 2000 đ n nay, ngày nào chúng ta cũng th y nh ng qu ng cáo tìm ư ườ ng ố c ngoài. Vì s m t nhân tài, các công ty qu c nhân, liên doanh hay 100% v n n
20
ư ư ươ ụ ấ ề ấ ạ ơ ướ nhân đã tăng l ng, cung c p nhi u lo i ph c p h n tr c đây
doanh cũng nh t ể ữ ạ đ gi i nhân viên l
BÀI T P 2Ậ
ộ ọ ủ ườ ng bên trong và phân tích tác đ ng c a nó
ả ủ ổ ứ ch c, doanh nghi p có nh h
ị ơ ệ
ữ ủ ứ
ơ
ả ệ ủ
ế ẩ ọ ườ c treo tr
ẻ ự ấ
ứ ẩ ứ ố ứ ưỡ ổ ượ ch c thành công là các t
ổ ộ ị ộ ổ ự ạ
ứ ơ ể ệ ở ượ ứ ệ ề ổ ộ ch c, doanh nghi p đ ấ nhi u c p đ khác c th hi n
ứ ả ộ ị ị
ệ ệ ạ ạ ợ i l
ầ i ích hay thi ệ ổ ứ ề ượ ở c
ch c, doanh nghi p mong mu n nh n đ ớ ầ ừ ướ ả ủ là các giá tr tinh th n xác đ nh vi c ph i làm, hành đ ng c a t h i chung hay không. Đây là ậ nhân c (Có tâm v i ngh c a mình)
ứ ứ ậ ấ ộ
C p th hai
ứ ỗ c coi là đ
ươ ị ầ ị
ấ
ư ớ ồ ộ ứ ệ ữ ệ ế
ộ ế ố ủ c a môi tr 1. Ch n m t y u t ế ự ị ả đ n công tác qu n tr nhân s . ế ấ ớ ưở ệ ơ ế ố ng r t l n đ n c a C quan, t văn hóa Y u t ổ ứ ự ấ ỳ ộ ả ch c, doanh nghi p nào cũng công tác qu n tr nhân S . B t k m t C quan, t ớ ứ ả ộ ượ ế ố c. Văn hóa là văn hoá c a m t ph i có y u t văn hóa, tri th c m i đ ng v ng đ ầ ậ ứ ổ ch c vì v y nó không đ n thu n là văn hoá giao ti p hay văn hoá kinh doanh t ạ ữ ư ng nghĩ. Văn hóa không ph i là nh ng kh u hi u c a ban lãnh đ o nh ta th ộ ệ ố ướ ổ ượ c c ng, trên hành lang hay trong phòng h p mà ló là m t h th ng đ ề c chia s , nó th ng nh t các thành viên các giá tr , ni m tin, các chu n m c đ ế trong m t t ng, khuy n ch c nuôi d ch c. Các t khích s thích ng năng đ ng, sáng t o Văn hóa C quan, t nhau. ấ ấ C p th nh t mình đúng hay sai, có mang l ố ơ ạ đi u Lãnh đ o C quan, t ề ủ ự viên và ph i xây d ng d n t ng b ề ề ả là n n t ng cho các hành đ ng chính là ni m tin, nh n th c, suy ề ượ ả ng nhiên ăn sâu trong ti m th c m i cá nhân nghĩ và xúc c m đ ệ ề ả ề ả trong doanh nghi p. Các ng m đ nh n n t ng này là n n t ng cho các giá tr và ỗ ủ hành đ ng c a m i thành viên. ệ ượ C p th ba c th hi n ngay trong công vi c hàng ngày nh cách báo cáo đ ố ữ công vi c, gi gìn tài s n chung, ngôn ng khi giao ti p v i đ ng nghi p, đ i tác, khách hàng, các th t c hành chính.
ơ ứ ữ ể ệ ả ủ ụ ổ ộ Trong m t C quan, t ch c, doanh nghi p, đ c bi
ệ t là nh ng C quan, t ườ ệ ộ ậ ặ ợ
ệ ữ ậ ứ ứ ệ ộ
ự ạ ộ ị
ườ ưở ệ ề ả ớ ứ ạ ng làm vi c đa d ng và ph c t p đi u này đã làm nh h
ự ả ổ ơ ớ ứ i khác nhau ch c, doanh nghi p có quy mô l n, là m t t p h p nh ng con ng ộ ộ ộ ề v trình đ chuyên môn, trình đ văn hóa, m c đ nh n th c, quan h xã h i, ư ưở ề t ng văn hóa… chính s khác nhau này t o ra m t môi vùng mi n đ a lý, t ế ạ tr ng l n đ n công ị tác qu n tr nhân s .
ệ ử ệ ậ ộ
ả
ề ỏ ớ NIDEC sankyo thu c khu công ngh cao Qu n 9, ệ ậ ả 100% cu Nh t B n, có hàng nghìn công nhân đang làm vi c ế ừ các vùng mi n khác nhau đi u đó đòi h i nhà
ầ ư ộ i đó v i trình đ khác nhau, đ n t ữ ả ấ ả ọ ườ ả ị Ví d :ụ Trong công ty đi n t ố TPHCM có v n đ u t ạ t qu n tr ph i có nh ng chính sách văn chung cho t ề t c m i ng i.
21
ổ ơ
C quan, t ặ ự
ộ ề ế ủ ấ ả ọ ạ ượ ệ i vào vi c đ t đ t c m i ng
ướ ề c m c tiêu chung c a t ng và xu h
ơ
ượ ụ ế ị ườ th tr ệ ổ ạ ớ ự ả ệ ứ ch c, doanh nghi p ph i xây d ng và ẩ ự c năng l c và thúc đ y s đóng duy trì m t n n p văn hóa đ c thù phát huy đ ủ ổ ứ ở ườ ch c b i vì góp c a t ầ ắ ủ ự ạ ng toàn c u hóa, s c nh tranh gay g t c a n n kinh t ụ ả ể ể ồ ạ ổ ứ ộ i và phát tri n ph i liên t c bu c các C quan, t ch c, doanh nghi p đ t n t ự ế ợ ớ ữ . tìm tòi nh ng cái m i, sáng t o và thay đ i cho phù h p v i th c t
ộ ề ự ệ ả
vào Vi ữ ậ ả ệ ầ ư ừ ậ ả ủ Ví d :ụ Các công ty Nh t B n khi đ u t ớ hóa hài hòa v i văn hóa Vi t Nam thì ph i xây d ng m t n n văn ặ t Nam v a có nh ng đ c thù riêng c a Văn hóa Nh t B n.
ự Công tác nhân s đ c bi
ủ ổ ứ
ọ ệ ự ặ ủ ổ ứ ch c. Văn hóa c a t ề ớ ộ ộ ế ạ t quan tr ng nó có liên quan tr c ti p và m nh ỗ ộ ch c ph thu c vào m i nhân viên c xem xét m t cách kĩ
ụ m v i văn hóa c a t ả ượ nên vi c thêm, b t hay đi u đ ng nhân viên cũng ph i đ ưỡ l
ẽ ớ ệ ng.
ề ừ ộ ự ậ ộ ộ
ủ ộ ộ ậ ợ ợ ớ
Ví d :ụ . Khi đi u đ ng nhân viên t ậ b ph n B qua b ph n C, cán b nhân s cũng ớ ề ầ c n xem xét tính thích h p v i n n văn hóa c a b ph n C có phù h p v i nhân viên này không.
ngoài vào t
ữ ể
ợ
ưở ở nh h
ề ỉ ộ ố ỉ ầ ườ ổ ứ i ta không ch c n ch c, ng ộ ệ i mà còn ph i cân nh c vi c tuy n m nh ng nhân viên ớ ẽ ị ch c không. Các nhân viên m i s b ợ ứ ch c đó, nên n u không phù h p, nhân ng thì chi u tác đ ng ch y u c a văn hóa ng là cán ủ ế ủ ườ ợ ng h p (th
ượ ạ ớ ể ệ ừ Trong vi c tuy n nhân viên t ả ỏ ệ ườ ắ i làm vi c gi tìm ng ệ ạ ủ ổ ứ ớ i c a t đó có phù h p v i văn hóa hi n t ế ả ủ ổ ệ ng b i văn hóa hi n có c a t ộ ườ ẽ ờ ỏ ổ ứ ớ ch c s m. Th viên đó s r i b t ườ ừ ổ ứ ế ủ ổ ứ ch c đ n cá nhân và ch m t s ít tr ch c là t c a t t ủ ổ ứ ưở ả ớ ạ ộ i v i văn hóa c a t c l b lãnh đ o) m i có nh h ch c đó. ng ng
ứ ử ể ơ
ắ ở ỹ ị i m t công ty
ươ ả ệ ạ ủ ộ ợ ớ ệ Ví d :ụ Công ty TNHH Ánh D ng tuy n nhân viên, có 1 ng c viên m i làm vi c ả ạ t M . nhà qu n tr nhân s c n ph i cân nh c xem nhân viên đó có phù h p v i văn hóa hi n t ự ầ i c a công ty không.
ớ ơ ệ
ự ổ Khi văn hoá C quan, t ủ ế t cho s thành công c a chi n l
ấ ắ
ự
ự ộ ớ
ể ẽ ế ượ ệ
ấ ạ ế ộ
ự ướ ử ấ ẩ ạ
ổ ứ ả ơ ệ ấ ơ
ệ ẽ ự ạ
ườ ự ệ ế ệ ữ ch c, doanh nghi p không ăn kh p nh ng gì ộ ổ ả ượ c thì văn hoá ph i đ c thay đ i m t ậ ữ ượ c xác l p càng v ng ch c thì càng ế ượ ữ ớ c khác nhau. c m i hay nh ng chi n l ế ậ c – văn hoá s làm y u đi và th m chí c. ạ ộ ng ho t đ ng và văn hoá chính là ệ các ng x nh t quán và giúp nhân viên làm vi c ch c, doanh ự ể ố ụ ủ ệ t cách th c hi n nhi m v c a ứ ắ t o ra h th ng nh ng nguyên t c không chính th ng và áp l c đ i bi
ứ ế ượ ầ c n thi cách nhanh nhanh chóng nh t. Văn hoá đ ế ượ ệ khó khăn trong vi c th c thi chi n l ế ượ ữ S xung đ t l n và kéo dài gi a chi n l ệ ọ ỗ ự có th làm th t b i m i n l c trong vi c th c hi n chi n l ươ ẽ ữ ặ ng h M t liên k t ch t ch gi a ph ệ ạ ứ đòn b y m nh cho vi c t o ra ọ trong cách th c khoa h c và có hi u qu h n. Khi y, C quan, t ữ ệ ố nghi p s t ể ỗ ộ ộ ế ti n hành công vi c n i b và đ m i ng mình.
22
ề ị ự ụ Chính sách và Quy đ nh liên quan v Nhân s có tác d ng gì trong
ả
2. ự ị Qu n tr nhân s ?
ự ế ố ệ
ề ch c, doanh nghi p.Y u t ổ ứ ị ổ ứ ỗ ơ ủ ơ ự ả ị ị
ộ ế ố ủ Chính sách và quy đ nh liên quan v Nhân s chính là m t y u t ưở ả này nh h ệ ụ ự ề ọ ớ
ả ườ ng c a môi tr ế ng đ n Công tác bên trong c a c quan, t qu n tr nhân s trong m i c quan, t ch c và doanh nghi p.Chính sách và quy đ nh liên quan v nhân s có vai trò khá quan tr ng và có tác d ng to l n trong công tác ự ị Qu n tr nhân s .
ự ề ấ ị ệ Th nh t, các chính sách, quy đ nh liên quan v nhân s giúp th c hi n
ượ ứ ứ ể ụ ự ố
đ
ự c ch c năng thu hút, tuy n d ng và b trí nhân l c. Nghĩa là:
ị ch c đ a ra có thu hút đ ượ c
ộ ổ ứ ư ẫ ủ ấ ượ ự ẽ
Các quy đ nh, chính sách nhân s c a m t t nhân l c hay không s đánh giá đ
ự ủ c tính h p d n c a chính sách đó.
ị ề
ặ ớ ướ ấ ả
ả ắ ẩ ụ ệ ặ ả ả ộ
ầ ự ư Các quy đ nh, chính sách nhân s đ a ra đ u ph i g n ch t v i yêu c u ệ công vi c dành cho nhân viên. T t c các tiêu chu n thuê m n, đánh giá, ự ẽ ớ ưở ng ph i ràng bu c ch t ch v i nhi m v mà nhân viên ph i th c thăng th hi n.ệ
ờ ọ
cũng là y u t ặ ấ ệ ự
ọ ộ ấ ớ ị
ụ ả ườ ạ ộ ọ ế ố Con ng quan tr ng nh t trong m i ho t đ ng i bao gi ắ ủ ơ ế ệ ổ ứ c a c quan, t ch c ho c doanh nghi p. Do đó, vi c l a ch n, s p x p con ự ườ ợ ổ ứ ẩ i có năng l c, ph m ch t phù h p v i các v trí trong b máy t ng ch c là ị ầ ủ ệ nhi m v hàng đ u c a nhà qu n tr .
ắ ề ch c, v i vi c s p x p con ng
ị ả
ộ ổ ứ ả ệ ạ ẫ ươ
ồ ị
ể ề ạ ể ắ
ơ ở ố c
ế ặ ứ ọ ả ượ
ừ
ị ổ ứ ch c hay doanh nghi p, t ệ ề ả
ứ ườ ế ệ ớ ớ ổ ự ả ắ i vào Nhân s ph i g n li n v i t ị ả ả ổ ứ ể ả ữ ấ ị ộ ch c đ đ m b o kh năng qu n tr , nh t đ nh trong b máy t nh ng v trí ự ả ị ả ượ ề ng lai. Qu n tr nhân s ph i i l n t ch c c hi n t c m t t đi u hành đ ự ấ ệ ệ ố ượ c xem xét theo quan đi m h th ng. Vi c xác đ nh ngu n nhân s , v n đ đề tuy n ch n, s p x p đ b t, đào t o và phát tri n, đánh giá nhân viên ể ạ ọ ả ượ đ t trên c s khoa h c, trong m i liên h t ệ ươ ầ v.v... c n ph i đ ng quan ấ ủ ề ấ ề ớ c xem xét xu t v i nhi u v n đ và ch c năng khác c a qu n tr . Chúng đ ạ ệ ừ ủ ơ ế ế ượ c, k ho ch c a c quan, t phát t các chi n l ệ ạ ủ ạ ự ế các chính sách nhân s , k ho ch và các đi u ki n, hoàn c nh hi n t i c a ơ c quan.
ệ ố
ườ
ầ ỹ ớ ữ ể
ườ ượ ắ ớ ổ ứ
ứ ợ ự ẽ Các chính sách nhân s s giúp cho vi c b trí nhân viên phù h p, đáp ng ị ệ ự ỏ ả ữ ệ i phát hi n ra i là ng v i yêu c u công vi c. Nh ng nhà qu n tr nhân s gi ể ố ủ ế ề ủ t v tính khí c a nhân viên đ b trí nh ng k năng c a nhân viên, hi u bi ế ộ ệ ẩ ầ ớ ợ c s p x p, phù h p v i yêu c u tiêu chu n công vi c. M t khi con ng i đ ệ ạ ộ ứ ươ ố ch c đó ho t đ ng v i hi u ng x ng v i công vi c s giúp cho t b trí t ả qu cao và đ t đ ệ ẽ ớ ủ ạ ượ ự ỏ c s th a mãn c a nhân viên.
23
ị ề ự ẽ ự ệ
ọ ự ứ ồ
ệ ự ề ợ ủ ườ ữ i c a ng
ắ ệ ấ
ề ợ ủ ọ ọ ẽ ế ồ ị ặ ị ch c, ho c doanh nghi p. T đó, ngu n nhân l c đ
ự ượ ơ ệ ị ự ứ ể ả ổ
ể ệ ứ Th hai, chính sách và quy đ nh v nhân s s giúp th c hi n ch c năng duy trì ị ự ượ ngu n nhân l c. Nghĩa là: M i chính sách, quy đ nh nhân s đ c ban hành, ế ộ th c hi n trên nguyên t c vì quy n l i lao đ ng. N u nh ng chính ậ ụ ớ ơ ả i c a h , h s h t lòng t n t y v i c quan, sách, quy đ nh y b o v quy n l ổ ừ ổ ứ c duy trì, luôn n đ nh t và giúp công tác qu n tr nhân s phát tri n, giúp c quan, t ch c, doanh nghi p phát tri n.
ự ủ ụ ể ơ ổ ứ Chính sách Tuy n d ng nhân s c a C quan, t ệ ch c, doanh nghi p
ườ ữ ộ ị
3. th
ng quy đ nh nh ng n i dung nào?
ể ụ a. Chính sách tuy n d ng
ắ ể ả ằ ả
Nguyên t c tuy n d ng ọ ứ ự ử ệ ẳ
ụ : Thông báo công khai b o đ m tính công b ng ể ơ ộ c h i bình đ ng cho m i ng c viên và th c hi n đúng theo quy trình tuy n d ng.ụ
ố ượ ử ụ ự ể ố ọ Đ i t ể ng tuy n d ng ụ : d a trên tiêu chí tuy n ch n và b trí s d ng lao
đ ngộ
ệ ườ t Nam/ ng c ngoài
ạ ọ ấ ộ ố i Vi ệ ườ ướ i n ẳ ạ ọ t nghi p trung c p, cao đ ng, đ i h c,sau đ i h c trong và
c)ướ
ự ệ ạ ộ ỏ i, tay ngh ề
ằ ộ Lao đ ng là ng Trình đ (t ngoài n Kinh nghi m: Lao đ ng có năng l c, sáng t o; chuyên môn gi ệ ỹ k thu t cao và nhi u kinh nghi m ( tính b ng năm )
ộ ồ ể ỏ ể ề ng pháp tuy n d ng ấ ụ : Thi tuy n và thông qua H i đ ng ph ng v n
ệ ặ ư
ạ ậ ươ ự ế ệ ậ ươ Ph ự ế tr c ti p. ồ ơ: Nh n tr c ti p, qua b u đi n ho c email trên ph ng ti n thông tin đ i chúng.
ạ ạ ạ ể ỗ
ườ ạ ọ ạ ả ứ ế ậ Hình th c ti p nh n h s ể ụ Thông tin tuy n d ng: b. Chính sách đào t oạ ơ ở ế ớ Liên k t v i các c s đào t o uy tín đ đào t o t ng đ i h c; trung tâm đào t o có ch t l ạ ử i ch ; G i đi đào t o ị ng v công tác qu n tr ,
ấ ượ ạ ạ ướ i n ề c ngoài
ể c. Chính sách thăng ti n và phát tri n
ạ i các Tr t ệ ụ ỹ k năng nâng cao, nghi p v chuyên môn; đào t o t ế ả ự
ệ ọ ự ộ ệ Đánh giá k t qu th c hi n công vi c đ nh k ,tuy n ch n nhân s n i
ỳ ề ạ ị ể ị
d. Chính sách l
ể ế ộ ả b cho các v trí qu n lý thông qua thuyên chuy n, đ b t,… ươ ng b ng và đãi ng ề ổ ỉ ươ ướ ươ ỳ ị ỉ
Đ nh k xét đi u ch nh l ộ ề ng, đi u ch nh l ng tr ờ ạ c th i h n.
ề ươ ả ạ ộ ế ế ặ ả ộ Ti n l ng tr theo k t qu ho t đ ng kinh doanh ho c ti n đ công
vi c.ệ
24
ưở ỳ ị ưở ấ ằ ộ ị
Th ng đ nh k , th ng đ t xu t,… ( b ng khen, tham quan, du l ch )
ượ ầ ậ ố ổ
Đ c góp v n thành l p các công ty con, mua c ph n,…
ả ể ấ ạ B o hi m tai n n, B o hi m y t
, tr c p khó khăn đ t xu t (c ộ ế ợ ấ ấ ứ ể ỉ ư ả ả ộ ộ ệ ả ướ ỏ i h i, m đau – n m vi n, thai s n, ngh h u, m t s c, b o h lao đ ng, tham quan –
ỉ
ằ ố ọ ổ ngh mát, h c b ng,…)
ườ ề
e. Môi tr
ệ ệ ng Đi u ki n làm vi c
ệ ủ ế ị ầ ế Đi u ki n làm vi c: ấ ệ Cung c p đ các thi t b văn phòng c n thi t cho
ỗ ề ộ m i cán b nhân viên.
ẻ ạ
ả ộ ể ễ i th thao, h i di n văn ngh , t ch c các gi c t
ườ Môi tr ng xuyên đ ộ ườ ệ ệ ng làm vi c: t o không khí tho i mái, vui v khi làm vi c. ệ ổ ứ ượ ổ ứ ch c sinh ộ i lao đ ng, các
ườ ậ ạ ộ ị
ả Th ạ ộ nh t cho cán b nhân viên, các ho t đ ng chăm lo con em ng ễ ạ ho t đ ng sinh ho t nhân d p các ngày l .
ỷ ậ ộ 7. K lu t lao đ ng
ứ ỷ ậ ứ ả ả ỉ
Các hình th c k lu t ( c nh cáo, đình ch , giáng ch c, sa th i,…)
BÀI T P 3Ậ
ề ươ ổ ứ ủ ơ ệ ị ng c a C quan, T ch c, doanh nghi p quy đ nh
Chính sách ti n l 1. ị ề ữ v nh ng quy đ nh nào?
ề ươ ệ Khái ni m ti n l ng:
ề ươ ộ ượ ậ ng là giá c s c lao đ ng, đ
ỏ ệ ầ ộ ợ ườ ữ c hình thành qua th a thu n gi a ớ i lao đ ng, phù h p v i quan h cung c u lao
ị ườ Ti n l ườ ử ụ ng ộ đ ng trên th tr ả ứ ộ i s d ng lao đ ng và ng ng.
ươ ượ ể ệ ụ ể ừ ầ
ề Ti n L ng còn đ c th hi n c th trong t ng thành ph n kinh t ế :
ố ầ ế ướ ự c và khu v c hành chính s Nhà n
ệ
ả ộ ch c Nhà n c tr cho ng
ố ơ ế ươ ượ ả ự ng là s ti n mà các Doanh nghi p qu c doanh, các i lao đ ng theo c ch chính sách ng do Nhà ườ ệ ố c th hi n trong h th ng thang, b ng l
ớ Đ i v i thành ph n kinh t ề ố ề ươ ệ nghi p: Ti n L ướ ổ ứ ơ c quan, t ể ệ ướ ủ c a Nhà n c và đ ị ướ c quy đ nh. n
ề ố ươ ị ự ố ng ch u s chi ph i,
ầ ị ườ ố ớ ộ ủ
Đ i v i các thành ph n ngoài qu c doanh, Ti n L ấ ớ tác đ ng r t l n c a th tr
ng.
ề ươ ủ ơ ổ ứ ề Các quy t đ nh v chính sách ti n l ng c a c quan, t ch c, công ty
ế ị ề ữ ộ ị
ượ đ
c quy đ nh v nh ng n i dung sau:
25
ứ ươ ơ ổ ứ ệ
M c l
ng chung trong C quan, t ch c, doanh nghi p.
ề ươ ơ ổ ứ ệ ơ ấ C c u ti n l ng trong C quan, t ch c, doanh nghi p.
ế ề ươ ơ ổ ứ ệ
Quy ch ti n l
ng trong C quan, t ch c, doanh nghi p.
ơ ấ ề ươ ơ ổ ứ ươ ng chung và c c u ti n l ng trong C quan, t ứ ch c,
M c l doanh nghi pệ
ươ ố ể
L ng t i thi u vùng
ộ ượ ị ạ ị ị N i dung này đ c quy đ nh t i Ngh đ nh 103/2014/NĐCP.
ố ươ ơ ở ể ấ L
ả ỏ
ứ ể ả ươ i lao đ ng th a thu n và tr l ộ ệ ườ ờ ườ ệ
ng, b o đ m đ th i gi ứ ng tr cho ng ả ộ ủ ờ ặ ấ i thi u vùng là m c th p nh t làm c s đ doanh nghi p và ứ ươ ng, trong đó m c l i lao ả làm ệ ng trong tháng và hoàn thành đ nh m c lao đ ng ho c công vi c
ả ả ả ng t ộ ậ ườ ng ệ ề ộ đ ng làm vi c trong đi u ki n lao đ ng bình th ị ườ ệ vi c bình th ậ ỏ đã th a thu n ph i b o đ m:
(cid:0) ố ớ ể ấ ố ườ ư ộ i lao đ ng ch a
ứ ươ Không th p h n m c l ả ng t ơ i thi u vùng đ i v i ng ấ ệ ạ ơ qua đào t o làm công vi c gi n đ n nh t;
(cid:0) ứ ươ ơ ớ ố ố ớ ể ườ Cao h n ít nh t 7% so v i m c l ng t i thi u vùng đ i v i ng i lao
ọ ấ ề ộ đ ng đã qua h c ngh .
(cid:0) ứ ươ ố ể ừ ư M c l ng t i thi u vùng t 2015 nh sau:
ố ớ ồ đ ng/tháng đ i v i vùng I.
ố ớ ồ 2.750.000 đ ng/tháng đ i v i vùng II.
ố ớ ồ 2.400.000 đ ng/tháng đ i v i vùng III.
ố ớ ồ 2.150.000 đ ng/tháng đ i v i vùng IV.
ả ươ
Thang, b ng l ng:
ậ ậ ố ớ ề ươ ng và là
ẩ ố ớ ả ứ ề ệ ấ ệ B c: là ký hi u v tiêu chu n c p b c k thu t đ i v i thang l ươ ch c danh ngh nghi p đ i v i b ng l ậ ỹ ng.
ứ ủ ế ề t Ti n L
ươ ầ ể ặ ớ
ố ướ ể ủ ệ
đó đ ươ l
ệ ố ươ ộ ộ ậ ng: Cho bi ng c a m t b c hay m t ch c danh nào H s l ứ ứ ươ ơ ả ươ ượ ng cao h n bao nhiêu l n so v i m c l c tr l i thi u ho c m c ng t ệ ế ố i thi u c a Doanh nghi p n u là Doanh nghi p Nhà n ng t c.
ộ ậ ứ ằ ệ ố
H s tăng tuy t đ i c a m t b c, m t ch c danh nào đó b ng h s ủ ậ ứ ệ ố ủ ậ ệ ố ươ ướ ừ
ươ l
ệ ố ủ ng c a b c đó tr đi h s l ộ ng c a b c đ ng ngay tr c nó.
26
ươ ươ ứ ộ
ủ ậ ứ ướ ệ ệ ố
ố ủ ệ ố ng t H s tăng l ệ ố ươ ng c a b c đó chia cho h s l ươ ằ ộ ậ ng đ i c a m t b c, m t ch c danh nào đó b ng h ng c a b c đ ng ngay tr c nó. H s ớ ậ ướ ề
ủ ậ ố ươ s l ấ ố ộ này cho th y t c đ tăng Ti n L
ng so v i b c tr c nó.
ươ ươ ứ
L ử ệ ng th vi c & L ng chính th c.
ả ộ
ng chính th c là kho n ti n mà ng ỏ ườ ử ụ ậ i s d ng lao đ ng tr cho ượ c
ề ươ Ti n l ộ ứ ươ ứ ệ ể ả ề ườ ng i lao đ ng đ th c hi n công vi c theo th a thu n tuy nhiên không đ ơ ấ th p h n m c l ệ i thi u vùng trên. ể ự ố ng t
ả ằ ả Ti n l
ứ ươ ử ệ ệ ấ ằ ủ ể ố
m c l
ậ ề ươ ng th vi c do hai bên tho thu n nh ng ít nh t ph i b ng 85% ươ ng c a công vi c đó (ít nh t b ng 85% l ấ i thi u vùng). ư ng t
ươ ố ớ i thi u vùng t
ả ồ
ạ
ể ậ ườ ể ồ Ví d :ụ L ư ồ ạ i các Thành ph l n nh H Chí Minh, Vũng Tàu, ư ậ ộ ủ ồ ệ Đ ng Nai, m t s qu n huy n c a Hà N i, H i Phòng là 3.100.000 đ ng. Nh v y, ồ ấ ằ ộ ươ l i lao đ ng t i các vùng này ít nh t b ng 3.100.000 đ ng và ươ i thi u là 2.635.000 đ ng. l ố ng t ộ ố ủ ng chính c a ng ử ệ ố ng th vi c t
ả ươ ừ ả ả ề ở
Tr l ậ ng ch m t 15 ngày tr lên ph i tr thêm ti n.
ấ ầ ố ề ả ậ
ộ ờ ố ạ ướ ề S ti n này b ng s ti n tr ch m nhân v i lãi su t tr n huy đ ng ti n ể i th i đi m t Nam công b t ớ ệ c Vi
ằ ử g i có k h n 01 tháng do Ngân hàng Nhà n ả ươ tr l ố ề ỳ ạ ng.
ấ ầ Khi Ngân hàng Nhà n ị t Nam không quy đ nh tr n lãi su t thì đ
ướ ề ủ ấ ộ
ỳ ạ ả ệ ạ ơ ị ượ c ươ ng ể i th i đi m
ệ c Vi ử tính theo lãi su t huy đ ng ti n g i có k h n 01 tháng c a ngân hàng th ạ ơ ờ ở m i, n i doanh nghi p, c quan m tài kho n giao d ch thông báo t ả ươ ng. tr l
ươ ờ ệ
L ng làm thêm gi , làm vi c ban đêm, làm thêm ngày l ễ .
ề ươ ề ươ ơ ề ươ ứ ng làm thêm căn c theo đ n giá ti n l ng hay ti n l ng theo
Ti n l ệ ư
công vi c đang làm nh sau:
(cid:0) ườ Ngày th ấ ng: ít nh t 150%.
(cid:0) ấ ỉ ầ Ngày ngh hàng tu n: ít nh t 200%.
(cid:0) ấ ằ
t: h ưở ng ít nh t b ng 300% ch a k ti n l ươ ườ ươ ễ ế Ngày l , t ỉ , ngày ngh có h ưở ng l ư ộ i lao đ ng h ể ề ươ ưở ng l ố ớ ng đ i v i ng ng ngày ng ngày. ễ l
(cid:0) ệ ấ Làm vi c ban đêm: ít nh t 30%, n u làm thêm vào ban đêm vào
ữ ả ượ ế ả nh ng ngày trên thì ngoài kho n này đ c tr thêm 20%.
ề ươ ư
Thanh toán ti n l ỉ ng phép năm ch a ngh .
27
ộ ườ ặ
ỉ ằ ệ ư ặ
ữ ề ị ấ ệ Ng i lao đ ng do thôi vi c, b m t vi c làm ho c vì các lý do khác mà ỉ ế ố ỉ ằ ư ượ ch a ngh h ng năm ho c ch a ngh h t s ngày ngh h ng năm thì đ c ỉ ư ằ thanh toán b ng ti n nh ng ngày ch a ngh .
ề ươ ộ Cách tính b ng bình quân ti n l
ề ướ
ườ ử ụ ệ ư ướ ồ ả ề ng c a tháng tr ỉ ề c li n k
ớ ố ướ ư ể ờ ủ ợ ằ L u ý:ư ng theo h p đ ng lao đ ng c a 6 ộ ề i s d ng lao đ ng tính tr ti n ch a ngh phép c khi ng tháng li n k tr ề ủ ố hàng năm chia cho s ngày làm vi c bình th tr ườ ỉ c th i đi m tính, nhân v i s ngày ch a ngh .
ế ề ươ ơ ổ ứ ệ
Quy ch ti n l
ng trong C quan, t ch c, doanh nghi p.
ươ ệ V n đ ti n l t c các ph i t
ấ ả ả ng có nh h ự ủ ớ ấ ả ệ ưở ộ
ườ ộ ộ ng di n trong n i ng t ố dung qu n lý ngu n nhân l c c a m t doanh nghi p và là m i quan tâm hàng ầ ủ đ u c a ng ề ề ươ ồ i lao đ ng.
ươ ấ ớ ể ủ ộ
ự ồ ậ ờ
ế ệ
ữ ả
ề Ti n L ả ộ i lao đ ng t ế ủ ố c a m t qu c gia. Ti n l ộ ủ ườ
ủ ọ ế
ố ớ ấ ớ ố ữ ế ệ ấ
ự ộ ệ ng đóng vai trò r t l n cho s phát tri n c a m t doanh nghi p ạ ấ vì nó có kh năng nâng cao năng su t, đ ng th i nó t o thu nh p cho ự ể ầ ọ ừ ườ đó khuy n khích h làm vi c và góp ph n vào s phát tri n ng ộ ệ ầ ề ươ ề ng không nh ng góp ph n c i thi n n n kinh t ề ừơ ờ ố i thân c a h . Do đó, ti n i lao đ ng mà còn nuôi s ng ng đ i s ng c a ng ổ ề ả ấ ươ ng đóng vai trò r t quan tr ng đ i v i nh ng nhà qu n lý vì n u phân b ti n l ợ ươ ả ả ả ẽ ả ng không h p lý s nh h l ng r t l n đ n hi u qu s n xu t vì nó làm gi m ườ ệ ủ ộ đ ng l c làm vi c c a ng ọ ưở i lao đ ng.
ể ự ượ ả ả ợ Đ xây d ng đ
ấ
ng đ m b o đ ự ậ ề ề ươ ữ ị ườ ươ ủ ệ ị ứ ươ ượ c m c l ả ệ ng di n: Quy đ nh c a pháp lu t, th tr c tính h p lý, khách quan và ự ứ ng d a ng bên ngoài và nh ng yêu
ệ
chính xác thì doanh nghi p ph i có năng l c nghiên c u v n đ ti n l trên 3 ph ố t
bên trong doanh nghi p.
ươ ủ ợ ớ ị ả ng c a Doanh nghi p ph i phù h p v i các quy đ nh
ề Chính sách Ti n L ậ ụ ể ế ươ ệ ả ị
ủ c a pháp lu t, c th chính sách ti n l
ng ph i chú ý các quy đ nh sau:
ề ề ươ ố ể ị Quy đ nh v ti n l ng t i thi u
ề ờ ệ ề ộ ị
Quy đ nh v th i gian và đi u ki n lao đ ng
ữ ề ẻ ộ ộ ị
Quy đ nh v lao đ ng tr em, lao đ ng n
ề ề ị ươ ờ
Quy đ nh v Ti n L
ng làm thêm gi , làm tăng ca, làm ngày l ễ ế t t
ế ộ ụ ấ ề ị
Quy đ nh v các ch đ ph c p
ả ả ả ộ ề ị ươ ợ ả Quy đ nh v các kho n ph i tr , ph i n p theo l ng, phúc l ộ i xã h i…
ị ườ
Th tr
ng bên ngoài.
28
ả ả ứ ạ
ể ệ ươ ề ớ ự ệ ố H th ng Ti n L ự ươ ứ s t ươ ị ườ ng ng v i th tr ả ng ph i th hi n tính c nh tranh, t c là ph i đ m b o ng trong khu v c . ả ề ng Ti n L
ể ả ươ ươ ớ
ng t ố ủ
ố ộ
ế ệ ệ ấ ơ ệ ng v i các Doanh nghi p ng đ ộ ữ ữ ộ v ng đ i ngũ lao đ ng c a mình. ả ế ơ ng cao h n n u kh năng tài chính cho phép ệ các công ty và xí nghi p khác đ n. Tuy nhiên ng th p h n các Doanh nghi p trong khu
ề ệ ươ ệ Doanh nghi p có th tr l ự ế ệ trong khu v c n u Doanh nghi p mu n gi ể ả ươ ệ Doanh nghi p cũng có th tr l ỏ ừ i t và mu n thu hút lao đ ng gi ể ả ươ l Doanh nghi p cũng có th tr ự ế v c n u có các đi u ki n sau:
(cid:0) ệ ố ơ ổ ề ơ ệ Có đi u ki n làm vi c t ị t h n, n đ nh h n
(cid:0) ợ ế ộ Có ch đ phúc l ơ i cao h n
(cid:0) ế ộ ế ệ ợ Có ch đ làm vi c, thăng ti n h p lý
(cid:0) ư ỗ ợ ế ế ộ ộ ở ạ Có các ch đ đãi ng khác nh h tr v nhà , đi l i…
ế ố ữ ệ
Nh ng y u t bên trong doanh nghi p.
ả ươ ộ
Tr l
ng ngang nhau cho lao đ ng ngang nhau:
(cid:0) ự ằ ắ ả
ắ ả ề ươ t đ i x trong chính sách ti n l
Đây là nguyên t c đ m b o tính công b ng và không có s phân ng. Nguyên t c này dùng k t qu lao ứ ả ươ ướ ể c đo đ đánh giá, so sánh và làm căn c tr l ế ả ng. ệ ố ử bi ộ đ ng làm th
(cid:0) ộ ả ệ ứ ươ M i công vi c ph i có m t m c l
ớ ầ ộ i tính, tuy nhiên c n có phân bi
ứ ộ ứ ạ ệ ề ề ệ
ự ầ ậ ị
ả ế ằ ạ ệ ỗ ng khác nhau, không phân bi t ổ tu i tác gi t v trình đ chuyên môn, trình ộ ệ ệ đ kĩ năng, m c đ ph c t p công vi c, đi u ki n làm vi c, m c đ quan ọ ệ ọ tr ng…Vì v y, c n ph i có s tính toán, xác đ nh công vi c th t khoa h c ề ươ ể đ tránh tình tr ng thi u công b ng trong chính sách ti n l ứ ộ ậ ng.
ố ơ ố ấ ộ ộ ề ươ ng bình
ộ T c đ tăng năng su t lao đ ng nhanh h n t c đ tăng ti n l quân.
(cid:0) ề ươ Ti n l
ả
ệ
ấ ầ ộ
ố ề ươ ng c n ph i tính toán đ t c đ tăng ti n l ắ ả ấ
ủ ả ộ ẩ ả
ả ấ ộ ả ng là m t kho n chi phí c u thành nên giá thành s n ạ ả ả ượ ề ươ ẩ c ho t ph m, do đó chính sách ti n l ng cũng ph i đ m b o duy trì đ ổ ứ ộ ư ậ ủ ả đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. Mu n nh v y khi t ch c ượ ể ố ề ươ ng không v ti n l t quá ả ẽ ả ố ộ t c đ tăng năng su t lao đ ng bình quân. Nguyên t c này s đ m b o cho ệ ị ẩ ạ ứ ạ vi c gi m giá thành s n ph m, t o s c c nh tranh c a s n ph m trên th ườ tr ả ng.
(cid:0) ữ ắ ế ệ Nguyên t c này không nh ng c n thi t cho doanh nghi p mà
ự ể ả ả ầ ế nó còn đ m b o cho s phát tri n kinh t .
29
ả ươ ớ ế ề ả ắ ộ Tr l ng g n li n v i k t qu lao đ ng
(cid:0) Ng
ế ộ ộ ả ả ươ ườ i lao đ ng làm công vi c gì thì ph i tr l ả ế ả ấ ộ
ủ ụ ằ
ậ ự ệ ệ ả ớ ệ ng cho công vi c ả ườ i lao ệ ượ c
ệ ả đó. K t qu lao đ ng th p thì tr luong ít, k t qu lao đ ng cao thì tr ươ ắ ng cao. M c đích c a nguyên t c này nh m làm cho ng l ả ộ đ ng ph i làm vi c th t s , ph i có trách nhi m v i công vi c đ giao.
ả ươ ủ ợ ớ ị ướ Tr l ng phù h p v i các quy đ nh c a Nhà n c.
(cid:0) ắ ộ
ủ ị
ướ ng c a nhà n ọ ẳ ọ ầ ổ ộ ạ ự ộ ả ệ Đây cũng là m t nguyên t c lao đ ng, các doanh nghi p ph i tôn ề ằ ề ươ c, nh m góp ọ ự xã h i, t o s bình đ ng trong m i lĩnh v c m i
tr ng các quy đ nh v chính sách ti n l ế ị ph n n đ nh kinh t ngành ngh . ề
ả ươ ạ ộ ớ ế ề ả ắ
Tr l
ng g n li n v i k t qu ho t đ ng kinh doanh
(cid:0) ắ ấ
ắ ề ợ ủ ả ự ộ ề ợ ủ
i c a doanh nghi p và quy n l ớ ả ườ i c a ng ả ể ả ả
ệ ộ ườ ọ Đây là nguyên t c r t quan tr ng, nguyên t c này đ m b o s hài ệ ữ i lao đ ng. hòa gi a quy n l ậ Doanh nghi p có phát tri n thì m i có kh năng đ m b o thu nh p cho ng i lao đ ng.
ế ề ươ ệ ự Quy trình xây d ng quy ch ti n l ng trong doanh nghi p:
ậ ủ Nh n th c đ
ề ấ ọ ứ ơ ả c nh ng ki n th c c b n v v n đ l
ượ ầ c t m quan tr ng c a quy ch ti n l ữ ượ ng trong doanh ủ ườ i ch doanh ơ ế ề ươ ứ ượ ự ế ộ ả
ệ nghi p và có đ ệ ẽ nghi p s xây d ng đ
ế ề ươ ề ươ ng ng ng theo quy trình đ n gi n sau: c m t quy ch ti n l
ướ ủ ế ể ấ
B c 1: L y ý ki n và quan đi m c a nhân viên
ư ụ ủ ế ầ M c đích c a tr ng c u ý ki n nhân viên là đ tránh đ
ủ ặ
ườ ệ ượ ọ ượ ữ c nh ng ả ộ i lao đ ng c m ươ ng. Vì
c tôn tr ng vì h đ ầ ượ ấ ế ị c tham gia quy t đ nh vi c tính l ư ế ề ể ầ sai l m mang tính ch quan, áp đ t. Ngoài ra còn cho ng ọ ượ ấ th y đ ậ v y các v n đ sau c n đ c tr ng bày ý ki n
ủ ơ ế ả ươ Ư ể ệ ạ (1) u đi m c a c ch tr l ng hi n t i?
ượ ủ ơ ế ả ươ ể ệ ạ (2) Nh c đi m c a c ch tr l ng hi n t i?
ề ầ ữ ụ ắ ấ (3) Nh ng v n đ c n kh c ph c?
ủ ể ỗ ườ ề ự ằ ợ i v tính h p lý, s công b ng
ố ươ (4) Mong mu n và quan đi m c a m i ng trong cách tính l ng?
ế ề ươ ướ ủ ả ạ ệ B c 2: Ch doanh nghi p so n th o quy ch ti n l ng.
30
(cid:0) ệ ườ ủ Sau khi th c hi n xong b
c 1 thì ng ờ ự ướ ồ
ự ế ạ ể i đ xem xét. Đ ng th i d a vào các y u t ể ở ế ề ươ ạ ệ ổ i ch doanh nghi p t ng ị ế ố ể ấ đ n đ nh ệ ng cho doanh nghi p ả trên đ so n th o quy ch ti n l ng
ợ h p các ý ki n l ứ ươ m c l mình.
ử ổ ướ ụ ổ ỳ ị ế B c 3: Ban hành, áp d ng và đ nh k đánh giá, s a đ i, b sung quy ch .
(cid:0) ọ ướ ế ầ ấ Tr
ụ ế ươ ổ ế ạ
ự ế ủ ộ ỗ
ươ ư ả ả ng ph i rõ ràng và d hi u. Sau khi áp d ng, nên nh
ườ ụ ế ế ơ
ử ợ
c khi ban hành áp d ng quy ch c n h p ph bi n và l y ý ầ ng càng rõ ràng, minh b ch thì tinh th n ậ i là bí m t cho m i ng ớ ầ ấ ể ng không th là b t bi n mà nó c n ớ ố ả c xem xét và đánh giá, s a đ i cho phù h p v i b i c nh kinh doanh ữ ầ ớ ki n c a nhân viên. Quy ch l ứ ủ và đ ng l c c a nhân viên càng cao. M c tr ễ ể nh ng cách tính l ả ươ ặ ằ r ng c ch ho c chính sách tr l ổ ượ đ và nh ng yêu c u m i.
ộ ậ ộ ậ ệ
2. Công vi c nào do b ph n chuyên môn làm, và công vi c nào do b ph n
ệ ự nhân s làm?
ể ụ ề ấ
h. Đ xu t tuy n d ng
ể ấ i. Cung c p các bi u
ẩ ự ị ọ j. Xác đ nh tiêu chu n l a ch n
ế ể ụ
k. Vi
t thông báo tuy n d ng
ọ ồ ơ ế ậ
l. Ti p nh n và sàng l c h s
ể ỏ ọ ấ m. Ph ng v n tuy n ch n
ệ ệ ậ ỏ ề n. Th a thu n đi u ki n làm vi c.
ệ ộ
ậ Công vi c do b ph n chuyên môn làm:
ấ ộ ơ ị
ề ụ ụ ị ơ ở ấ ậ ơ ự
ơ ẽ ề ượ ệ ợ
ề ầ ể ự ẽ ổ ự ẽ ề ậ ộ
Đ xu t tuy n d ng. Vì b ph n chuyên môn là đ n v c s , là đ n v có ị yêu c u tuy n d ng nhân s cho đ n v mình, nên s đ xu t. Sau đó, phòng ạ c hay không thì phòng nhân s s t ng h p, trình lên lãnh đ o phê duy t, đ nhân s s báo v cho b ph n chuyên môn.
ọ ị ề ự i có chuyên môn v lĩnh v c
ẽ ế ượ ữ ể ự ẩ ườ ọ ự ự ẩ ự Xác đ nh tiêu chu n l a ch n. Vì nh ng ng ữ nào thì s bi t đ c nh ng tiêu chu n đ l a ch n nhân s cho lĩnh v c đó.
ự ệ
Công vi c do nhân s làm:
ế ể ụ
Vi
t thông báo tuy n d ng
31
ọ ế ậ ọ ụ ể t thông báo tuy n d ng nên h s ọ ẽ
ồ ơ ể ọ ự
Ti p nh n và sàng l c h s . Vì h vi bi
ẩ c các tiêu chu n đ ch n l a. ế ế ượ t đ
ự ể ậ ậ ộ
ể ể ố ẫ ấ ấ ẫ ể ộ ọ Cung c p các bi u m u tuy n ch n. B ph n nhân s là b ph n cung ơ ấ c p bi u m u đ th ng nh t cho toàn c quan.
ệ ề ậ ỏ ệ Th a thu n đi u ki n làm vi c
ự ẽ ể ấ ậ ậ ộ ộ ọ ỏ
B ph n chuyên môn và b ph n nhân s s cùng nhau ph ng v n tuy n ch n.
BÀI 2: PHÂN TÍCH CÔNG VI CỆ
ư ệ Hãy phân tích công vi c c a 3 v trí công vi c: chuyên viên văn th , chuyên
ữ ư ư ầ ệ ủ ớ ị ữ viên l u tr , th ký văn phòng v i nh ng yêu c u sau:
ấ ừ ấ ạ ả ỏ ể ỏ So n 1 b n câu h i đ ph ng v n t ng lo i chuyên viên này (ít nh t 10 câu
ạ ỏ ỏ ệ h i) (câu h i phân tích công vi c)
ả ệ ả ả ầ công vi c, b ng yêu c u chuyên môn công vi c, b ng tiêu
ạ ả So n b n mô t ả ẩ ế ệ ủ ị ệ ứ ừ ệ ị
ữ ư ư ị chu n k t qu công vi c c a v tr công vi c cho t ng v trí ch c danh ư chuyên viên văn th , chuyên viên l u tr , th ký văn phòng
A. CHUYÊN VIÊN VĂN THƯ
ỏ ệ ả Câu 1: B n câu h i phân tích công vi c:
ư ệ ự ạ ạ ơ
1. Th c tr ng công tác văn th hi n nay t
i c quan?
ổ ứ ệ ạ ầ ứ ế
2. Vì sao c quan, t
ch c, doanh nghi p này l i c n đ n ch c danh chuyên viên
ơ văn th ?ư
ủ ộ ư 3. N i dung c a công tác văn th ?
ộ ố ớ ư
4. Đ i v i m t ng
ườ ệ ấ ấ ầ ầ ấ ệ ư ụ
ế ữ ấ ị i chuyên viên l u tr , anh (ch ) th y ph n nào là khó nh t ư ứ ể ự trong 4 khâu nghi p v văn th ? Cách th c đ th c hi n ph n khó nh t y nh th nào?
ệ ủ ư ể ề ế
5. Chuyên viên văn th hi u th nào v công vi c c a mình?
ư ố ớ ủ ệ ư 6. Trách nhi m c a chuyên viên văn th đ i v i công tác văn th ?
ư ườ ệ ủ ứ ữ ả
7. Chuyên viên văn th th
ng ph i giám sát công vi c c a nh ng ai? Ch c v ụ
nào?
ủ ệ ệ ầ ả ỹ
8. Công vi c ph i giám sát là công vi c gì? K năng c n có c a chuyên viên văn
th ?ư
32
ẩ ấ ư ộ ủ 9. Ph m ch t, thái đ c a chuyên viên văn th ?
ụ ấ ạ ạ ơ ộ ộ
10. Chính sách phúc l
i, ch đ đãi ng , ph c p đ c h i t i c quan dành cho
ợ ế ộ ư ư ế chuyên viên văn th nh th nào?
ữ ượ ử ụ ư c s d ng trong công tác văn th ? Cách th c s ứ ử
ầ 11. Nh ng ph n m m nào đ ề ấ ề ầ ữ ụ d ng nh ng ph n m m y?
ữ ế ị ụ ụ ượ ử ụ
12. Nh ng máy móc, thi
t b , d ng c nào đ ư c s d ng trong công tác văn th ?
ứ ử ụ Cách th c s d ng chúng?
ườ ủ ệ ệ ợ ớ ơ ng làm vi c hi n nay c a c quan đã phù h p v i công tác văn th ư
13. Môi tr ch a?ư
ư ữ ể ả ữ ế
14. Chuyên viên l u tr
có th gi ệ i quy t nh ng công vi c gì ngoài công tác văn
th ?ư
ữ ầ ể ỹ ự 15. Chuyên viên l u tr c n có nh ng khóa đào đ o nào đ nâng cao k năng th c
ư ệ ụ ư ữ ệ ữ ệ ơ ạ hi n các nghi p v l u tr tài li u cho c quan?
ả ả Câu 2. B n mô t ệ công vi c
2.1.
ề ệ Thông tin chung v công vi c
ứ ư ụ ạ
ệ ư ặ ộ ự ỉ ự ệ ế ả
ặ ệ ụ ự ự ư ộ ệ ụ ệ Là công ch c chuyên môn nghi p v văn th giúp lãnh đ o phòng Nghi p v ư ở văn th , phòng hành chính ho c Văn phòng UBND huy n, t nh, các B , ngành TW, ổ ứ ch c công tác qu n lý nghi p v công tác văn th ho c tr c ti p th c hi n các công t ệ vi c thu c lĩnh v c văn th theo s phân công.
ư ụ ự ệ ả ộ ộ ộ ề
Là cán b chuyên môn nghi p v văn th , qu n lý toàn b lĩnh v c thu c v ệ ư ổ ứ ơ ch c, doanh nghi p. văn th cho các c quan, t
ư ườ ạ ộ ề t c các ho t đ ng v công tác văn
Chuyên viên l u tr ạ ơ ư là ng ổ ứ ư ấ ả ệ ữ th cho lãnh đ o c quan, t i tham m u t ch c, doanh nghi p.
2.2.
ắ ề Tóm t ệ t v công vi c
ư ạ ơ ổ ứ ự ệ
ch c trong vi c xây d ng và ban hành các
ự ả ị Tham m u cho lãnh đ o các c quan, t ư ề văn b n quy đ nh v lĩnh v c văn th ;
ệ ụ ư ẫ ướ ẫ ể ng d n, ki m
Xây d ng các văn b n h ự
ng d n nghi p v công tác văn th và h ả ổ ứ ủ ơ ự ệ ệ ả ướ tra vi c th c hi n các văn b n đó c a c quan, t ch c;
ế ế ả ậ
Ti p nh n, đăng ký văn b n đ n;
33
ặ ườ ượ i đ c giao trách
Giúp Chánh Văn phòng, Tr ệ
ệ ố ng phòng Hành chính ho c ng ả ả ế ế ưở nhi m theo dõi, đôn đ c vi c gi i quy t văn b n đ n;
ậ ả ườ ệ ề ẩ
i có th m quy n xem xét, duy t, ký ban
ự ả ế Ti p nh n các d th o văn b n trình ng hành;
ứ ố ỹ ấ ậ Ki m tra th th c, hình th c và k thu t trình bày; ghi s và ngày, tháng; đóng d u
ể ứ ộ ể ứ ậ ẩ m c đ kh n, m t;
ủ ụ ể ể ệ ả Đăng ký, làm th t c phát hành, chuy n phát và theo dõi vi c chuy n phát văn b n
đi;
ả ư ử ụ ứ ế ắ ả ả
ụ ụ ệ S p x p, b o qu n và ph c v vi c tra c u, s d ng b n l u;
ủ ụ ấ ấ Qu n lý s sách và c s d li u đăng ký, qu n lý văn b n; làm th t c c p gi y
ệ ấ ơ ở ữ ệ ườ ả ứ ộ ổ ả ớ i thi u, gi y đi đ ả ứ ng cho cán b , công ch c, viên ch c; gi
ấ ủ ơ ử ụ ả ả ổ ứ ấ
B o qu n, s d ng con d u c a c quan, t ạ ch c và các lo i con d u khác
2.3.
ề ạ ệ Trách nhi m và quy n h n
ư ủ ơ ố ớ ệ ị
Ch u trách nhi m chính đ i v i công tác văn th c a c quan;
ự ấ
ố ợ ư ớ ệ ự ệ ệ Ph i h p v i các cán s , chuyên viên, chuyên viên chính, chuyên viên cao c p văn ụ th trong vi c th c hi n các nhi m v ;
ị ệ ướ ề ữ ạ ơ ặ ấ
c lãnh đ o c quan ho c Chánh văn phòng v nh ng v n đ ề
Ch u trách nhi m tr ư ề v công tác văn th ;
ờ ạ ớ ộ ữ ể ị ả ư ả ả ậ
ệ ả ị ố ợ Ph i h p v i b ph n L u tr đ xác đ nh th i h n b o qu n và giá tr b o qu n ủ c a tài li u.
ư ự ỉ ạ ệ ề ị
ư Ch đ o các nhân viên văn th th c hi n đúng các quy đ nh v công tác văn th .
ả ự ụ ệ ệ
2.4. Nhi m v chính ph i th c hi n
ư ự ả ạ ị
Tham m u cho lãnh đ o xây d ng và ban hành các văn b n quy đ nh công tác văn th :ư
ự ươ ụ ả
ướ
ấ ạ ơ ả ị ư ữ ặ ữ ủ ơ ế ị ố ẽ ch t ch , th ng nh t t ư ự ệ ng án qu n lý nghi p v văn th , d a ả ằ c, nh m đ m b o công ủ ớ i c quan, sát v i quy đ nh c a
ề ấ Đ xu t và xây d ng nh ng ph ơ ở trên c s các qui đ nh và c ch đã có c a Nhà n ả tác qu n lý l u tr pháp lu t.ậ
ệ ố ư ạ ơ ự ả ổ ứ
Xây d ng h th ng qu n lý công tác văn th t
i c quan, t ch c.
34
ạ ả ể ạ ư ư ế
ư ư
ề ầ ả ổ ừ ề ữ ệ ấ ề c nh ng v n đ gì c n c i t
ạ Các lo i văn b n có th so n trong quá trình tham m u nh : K ho ch ạ công tác văn th năm; Báo cáo v công tác văn th năm… T đó, lãnh đ o ẽ ấ s th y đ hay hoàn thi n v công tác văn ư ạ ơ th t ượ i c quan.
ệ ụ ư ẫ ướ ẫ ể ng d n, ki m
Xây d ng các văn b n h ự
ng d n nghi p v công tác văn th và h ả ổ ứ ủ ơ ự ệ ệ ả ướ tra vi c th c hi n các văn b n đó c a c quan, t ch c;
ề ả ị
ể ự ề ấ
ệ ạ ơ ư ạ ơ ể ề ị ặ i c quan đ quy đ nh v công tác văn th t ự ẩ t t
ư Tham gia xây d ng các văn b n pháp quy, quy đ nh v công tác văn th ả đ trình c p có th m quy n ban hành. Ho c tham gia xây d ng các văn b n ạ quy ph m cá bi i c quan ủ c a mình.
ự ả ướ ư ủ ặ ẫ
ng d n nghi p v văn th c a ngành ho c các ề ụ ể ủ ơ ị ệ ụ Xây d ng các văn b n h ư quy đ nh c th c a c quan v công tác văn th .
ổ ứ ứ ể
ướ ng d n, theo dõi, đôn đ c ki m tra vi c t ư ố ượ ề ẩ
ư ự ệ ả ệ ệ ổ ự ch c th c hi n ệ ấ ề c giao và đ xu t các bi n pháp ạ ữ ượ c th c hi n nghiêm túc, đ t
ề ệ ẫ T ch c h ộ công tác văn th thu c th m quuy n đ ỉ ể đi u ch nh đ các công tác qu n lý l u tr đ ả hi u qu cao.
ạ ự ữ ệ
ụ ư ẫ ố ợ ư ầ
ớ ầ ả ả
ệ ộ ệ Bên c nh đó, trong quá trình th c hi n các nghi p v l u tr , chuyên ứ ọ ể ướ ng d n h cách th c viên văn th c n ph i h p v i các phòng ban đ h ậ ề ể ứ ậ hồ ỹ ạ so n th o văn b n, các yêu c u v th th c và k thu t trình bày, l p ổ ứ . ủ ơ ữ ệ ư ơ ệ ch c s hi n hành và giao n ptài li u vào l u tr hi n hành c a c quan, t
ư ế ự ệ
ẽ ử ự ự ề ả
ạ ộ ệ ư ữ Trong quá trình th c hi n công tác văn th , n u có sai sót s s a ch a ố ỉ ngay. Ho t đ ng giám sát và đi u ch nh còn giúp gi m đi s áp l c và kh i ượ l ng công vi c cho chuyên viên văn th
ự ệ
ư Th c hi n công tác văn th :
ạ ả ạ ả ả
So n th o và b n hành các lo i văn b n
(cid:0) ả ạ ậ ả
ạ ế ị ỉ ạ ệ t), thông báo, ch ả ị t), ch th (cá bi
ể ế ả ạ ư ả So n th o các lo i văn b n nh : văn b n quy ph m pháp lu t; văn b n ươ ệ ng hành chính ( Quy t đ nh (cá bi ả trình, k ho ch, , báo cáo, biên b n,… ); văn b n chuy n ngành;
ẩ ủ ộ ậ ứ ả ầ ộ ộ ị
(cid:0) Xác đ nh hình th c, n i dung và đ m t, đ kh n c a văn b n c n so n ạ
th o;ả
(cid:0) ử ậ Thu th p, x lý thông tin có liên quan;
(cid:0) ạ ả ả So n th o văn b n;
35
(cid:0) ệ ả ệ ả ả Trình duy t b n th o văn b n kèm theo tài li u có liên quan;
ể ứ ậ ả ỹ
(cid:0) Đánh máy đúng nguyên văn b n th o, đúng th th c và k thu t trình bày ả
văn b n;ả
ể ứ ể ả ộ ướ
(cid:0) Ki m tra th th c và n i dung văn b n tr
c khi ký ban hành;
(cid:0) Trình Ký văn b n;ả
ố ượ ị
(cid:0) Nhân b n đúng s l ả
ng quy đ nh;
ả
(cid:0) Đóng d u văn b n; ấ
ả ổ
(cid:0) Vào s công văn đi và phát hành văn b n.
ề ể ứ ề ấ ậ ẫ
ả ạ
ướ ả ầ ả ể ng d n v v n đ th th c và kĩ thu t trình bày văn b n: Ki m tra, h ầ ậ ả ả đ m b o văn b n quy ph m pháp lu t và văn b n hành chính phát hành đ y đu các thành ph n sau:
(cid:0) ệ ố Qu c hi u;
(cid:0) ổ ứ ả ơ Tên c quan, t ch c ban hành văn b n;
(cid:0) ả ố ệ ủ S , ký hi u c a văn b n;
(cid:0) ả ị Đ a danh và ngày, tháng, năm ban hành văn b n;
(cid:0) ủ ế ả ạ ộ Tên lo i và trích y u n i dung c a văn b n;
(cid:0) ả ộ N i dung văn b n;
(cid:0) ứ ụ ọ ủ ữ ườ ề ẩ Ch c v , h tên và ch ký c a ng i có th m quy n;
(cid:0) ấ ủ ơ ổ ứ D u c a c quan, t ch c;
(cid:0) ậ ơ N i nh n;
(cid:0) ố ớ ỉ ứ ữ ạ ậ ẩ ả ấ ộ ẩ D u ch m c đ kh n, m t (đ i v i nh ng văn b n lo i kh n,
m t).ậ
ế ả ả
Qu n lý văn b n đi, đ n
ế ả ả
(cid:0) Qu n lý văn b n đ n:
ả ượ ậ ả ạ ả ế Văn b n ph i đ
ủ ụ ế ữ ậ i văn th c ượ ế ch c đ làm th t c ti p nh n, đăng ký. Nh ng văn b n đ n không đ ư ơ c đăng
ậ Ti p nh n, đăng ký văn b n đ n: ổ ứ ể ư c t p trung t ế ả ế ơ ị ệ ả i văn th , các đ n v , cá nhân không có trách nhi m gi i quy t. quan, t ạ ký t
36
ế ả ả ượ Trình, chuy n giao văn b n đ n:
ườ ể ơ ị ế ả ờ c k p th i trình cho ể ệ i quy t. Vi c chuy n
ể ệ ả ả ữ ả ả ế Văn b n đ n ph i đ ả ị i có trách nhi m và chuy n giao cho các đ n v , cá nhân gi gìn bí m t n i ng giao văn b n ph i b o đ m chính xác và gi ậ ộ dung văn b n.ả
ế ố ế ả Gi
ế ả ả
ả ơ ị ả ế ả ả ố ả ế :Xem xét toàn bộ ả ệ i quy t và theo dõi, đôn đ c vi c gi ề ữ ế văn b n đ n và báo cáo v nh ng văn b n quan tr ng, kh n c p; Phân văn b n đ n cho ế các đ n v , cá nhân gi i quy t văn b n đ n ẩ ấ ọ ế ệ i quy t văn b n đ n. i quy t; Theo dõi, đôn đ c vi c gi
ả ả
(cid:0) Qu n lý văn b n đi
ể ứ ứ ậ ỹ ệ ố : ghi s , ký hi u và ngày,
Ki m tra th th c, hình th c và k thu t trình bày ủ ả ể tháng c a văn b n;
ứ ộ ẩ ấ ơ ế ậ ấ Đóng d u c quan và d u m c đ kh n, m t (n u có);
ả ề ả ầ ặ ả ổ Đăng ký vào s văn b n đi ho c ph n m m qu n lý h s ố ơ
Đăng ký văn b n đi: ả ệ công vi c và văn b n
ủ ụ ể ả Làm th t c, chuy n phát và theo dõi vi c chuy n phát văn b n đi:
ư ể ả ệ Văn b n đi ả c hoàn thành th t c văn th và chuy n phát ngay trong ngày văn b n đó
ế ệ ậ ấ ể ủ ụ c ký, ch m nh t là trong ngày làm vi c ti p theo ả ượ ph i đ ượ đ
ả ổ ứ ộ ả ư m t b n l u t ư ơ i văn th c quan, t ch c và m t b n l u trong
ộ ả ư ạ ế ứ ự ư ồ ơ h s . Văn b n đ L u văn b n đi: ắ ả ượ s p x p th t c đăng ký
ử ụ ấ ả
Qu n lý và s d ng con d u
(cid:0) ả ượ c giao cho nhân viên văn th gi
ổ ứ ổ ứ ệ ư ữ và ch c ph i đ ệ ự ư ch c. Nhân viên văn th có trách nhi m th c hi n
ữ ấ ủ ơ Con d u c a c quan, t ấ ạ ơ i c quan, t đóng d u t ị nh ng quy đ nh sau:
ấ ườ ư ượ ằ i khác khi ch a đ ả ủ c phép b ng văn b n c a
(cid:0) Không giao con d u cho ng ẩ
ườ ề i có th m quy n; ng
(cid:0) ả ự ấ ờ ủ ơ ả ấ ổ ứ Ph i t tay đóng d u vào các văn b n, gi y t c a c quan, t ch c;
(cid:0) ấ ờ ả ấ ữ ữ c đóng d u vào nh ng văn b n, gi y t ủ sau khi đã có ch ký c a
ề ẩ ỉ ượ Ch đ ườ ng i có th m quy n;
ượ ấ ố
(cid:0) Không đ
ỉ c đóng d u kh ng ch .
ự ấ ề ắ ả
(cid:0) D u đóng ph i rõ ràng, ngay ng n, đúng chi u và dùng đúng m c d u quy
ấ ị đ nh.
ữ ữ ả ấ ả
(cid:0) Khi đóng d u lên ch ký thì d u đóng ph i trùm lên kho ng 1/3 ch ký v
ề
ấ phía bên trái.
37
ấ ả
ệ ế ị
(cid:0) Vi c đóng d u lên các ph l c kèm theo văn b n chính do ng ườ ụ ụ ầ
ầ ộ
ả i ký văn b n ơ c đóng lên trang đ u, trùm lên m t ph n tên c quan, ụ ụ ặ ấ ượ quy t đ nh và d u đ ủ ổ ứ t ch c ho c tên c a ph l c.
ồ ơ ệ ủ ơ ữ ệ ư ệ ộ
ậ L p h s hi n hành và giao n ptài li u vào l u tr hi n hành c a c quan, ổ ứ ch c t
(cid:0) ướ ộ ậ ng d n công tác l p h s và giao n p
ệ Có trách nhi m ch đ o, h ư ỉ ạ ữ ệ ẫ ố ớ ệ ơ ồ ơ h s , tài li u vào l u tr hi n hành đ i v i các c quan, t ồ ơ ổ ứ ch c
(cid:0) ườ ứ ệ ư Tham m u cho ng ầ ơ i đ ng đ u c quan, t
ẫ ệ ng d n vi c l p h s và giao n p h s , tài li u vào l u tr ỉ ạ ổ ứ ch c trong vi c ch đ o, ữ ư ồ ơ
ướ ố ớ ệ ậ ơ ể ệ ki m tra, h hi n hành đ i v i các c quan, t ồ ơ ộ ổ ứ ấ ướ ch c c p d i;
(cid:0) ộ ồ ơ ệ ệ ư T ch c th c hi n vi c l p h s và giao n p h s , tài li u vào l u
ữ ệ ự ạ ơ ổ ứ ổ ứ tr hi n hành t i c quan, t ệ ậ ồ ơ ch c mình.
(cid:0) ị ướ ệ ầ Ch u trách nhi m tr
ơ i đ ng đ u c quan, t ệ ủ ơ ị c ng ộ ồ ơ ư
ổ ứ ề ệ ườ ứ ch c v vi c ữ ệ ả ậ ồ ơ ả l p h s , b o qu n và giao n p h s , tài li u c a đ n v vào l u tr hi n ổ ứ ủ ơ hành c a c quan, t ch c.
ố ệ ệ 2.5. Các m i quan h trong công vi c
ạ ổ ạ ơ ồ ứ
M i quan h v i c p trên, bao g m: lãnh đ o c quan, lãnh đ o t
ch c và lãnh
ệ ớ ấ ệ ố ạ đ o doanh nghi p.
ệ ớ ư ệ ồ ồ
M i quan h v i các đ ng nghi p, bao g m: văn th c quan, các th ký
ở ộ b
ố ậ ơ ổ ứ ph n khác, nhân viên trong c quan, t ư ơ ệ ch c, doanh nghi p.
ệ ớ ố ơ ổ ứ
M i quan h v i các phòng, ban khác trong c quan, t
ệ ch c, doanh nghi p
ơ ố ổ ứ ố ớ ệ ệ ớ M i quan h v i các c quan, t ch c, doanh nghi p khác; đ i v i khách hàng…
ề ệ ệ 2.6. Đi u ki n làm vi c
ề ề ệ a. Đi u ki n v con ng ườ i
ượ ườ ậ ủ ả ả c đ i, chính sách c a Đ ng và các văn b n pháp lu t c a Nhà
ắ N m đ ướ n ủ ố ng l ư ế c có liên quan đ n công tác văn th .
ệ ụ ứ ề ế ắ ắ ư
N m ch c các ki n th c v chuyên môn nghi p v văn th
ự ề ệ ươ ụ ư ệ ả
ng án qu n lý nghi p v lvăn th ; có năng
ạ Thành th o vi c xây d ng đ án, ph ự l c chuyên môn cao.
38
ả ụ ư ệ ộ
ế ị ệ ạ ử ụ ơ ả có kh năng thao tác m t s k năng c b n thu c nghi p v văn th và s d ng ố t ộ ố ỹ t b văn phòng hi n đ i. t các trang thi
ề ổ ứ ơ ả ướ ổ ứ ể ể Am hi u sâu v t ch c c quan Đ ng, Nhà n c và t ch c đoàn th nhân dân,
xã h iộ
ư ế ể ể ướ ế ớ
Am hi u tình hình và xu th phát tri n công tác văn th trong n
c và th gi i.
ỉ ạ ể ạ ợ
ộ ổ ể ự ợ ứ ơ
ệ ệ ổ Có trình đ t ng h p nhanh, thông th o vi c t ch c ch đ o, tri n khai nghi p ữ ụ ổ ứ ch c ki m tra, có năng l c h p tác gi a các c quan và cá nhân trong công v , t ả tác qu n lý.
ề ệ ấ ậ ậ b. Đi u ki n v t ch t – kĩ thu t
ị ầ ủ ệ ố
Trang b đ y đ h th ng máy tính, máy in, máy photocopy, máy scan….
ị ệ ố ụ ộ
Trang b h th ng Internet/wifi c c b
ế ị ầ ế ệ ặ ộ
ầ ủ Có đ y đ các thi t b văn phòng c n thi t: c p, h p, giá tài li u, bút…
ề Có máy đi u hoà nhi ệ ộ t đ
ệ ộ
Phòng làm vi c thoáng mát, r ng rãi
ầ ả ư Câu 3: B ng yêu c u chuyên môn cho chuyên viên văn th
STT Tiêu chí Tiêu chu nẩ
ệ Thông tin chung v công vi c:
ệ ệ ố ư ả
ệ
ự ệ ả ộ ộ
ượ ự ư
ề ứ ả ấ ộ ứ ự ộ Là công ch c chuyên môn nghi p v văn tuhw, qu n lý toàn b lĩnh v c thu c
ổ ứ ư ệ ệ ơ ụ Là công ch c chuyên môn nghi p v văn th trong h th ng qu n lý Nhà ị ấ ạ ướ ơ c và qu n lý s nghi p giúp lãnh đ o các đ n v c u thành (phòng, ban, n ầ ổ ứ ỉ ở ụ ở ch c qu n lý m t ph n s , c c), c p huy n, t nh và các B , ngành TW, t ệ ụ ặ ạ ộ c phân công. ho c toàn b lĩnh v c nghi p v văn th thu c ph m vi đ ộ ả ch c, doanh nghi p khác. ệ ụ ề v văn th tài li u cho các c quan, t
39
ư
1 ạ ọ ạ ọ
ư ườ ứ ế Ki n th c, văn hóa, chuyên môn ố
ờ ử ạ ọ ư
ạ
ụ ề ả
ệ ươ ọ
ố
ượ ữ ể ế ọ ộ
t 1 ngo i ng trình đ A (đ c, hi u đ c sách
ữ ọ ạ ệ ề ố i h c t T t nghi p Đ i h c v chuyên ngành L u tr ạ ề ườ các tr ng Đ i h c có đào t o v chuyên ngành này. Ví ạ ọ ữ ọ ụ ử ng Đ i h c Khoa h c tr d : C nhân ngành L u tr ạ ọ ố ộ ộ ọ h c Xã H i Nhân văn thu c kh i Đ i h c Qu c gia ố ồ thành ph H Chí Minh. ậ ữ ị ệ ố T t nghi p đ i h c l u tr l ch s , đã qua th i gian t p s .ự ạ ọ ộ ạ ả ế (N u là đ i h c khác thì ph i qua đào t o trình đ đ i ọ ề ư ữ h c v l u tr ). ồ ưỡ ớ Qua l p b i d ng v nghi p v qu n lý hành chính ệ ủ ộ ướ Nhà n ng trình c a H c vi n c theo n i dung ch Hành chính Qu c gia. ạ Bi chuyên môn). ớ ươ ọ
ướ
ữ ả ườ ượ ạ Qua l p đào t o tin h c theo ch ạ c đ ủ ng l
ơ ủ ng trình c a B Giáo ư ư c. ủ ố i, chính sách c a Đ ng, các qui ị ề ủ ơ ủ c, c a ngành, c a c quan, đ n v v
ơ ả ứ ụ ệ ộ ụ ụ d c và đào t o và c a C c Văn th L u tr Nhà n ắ N m đ ướ ủ ị đ nh c a Nhà n ư ữ công tác l u tr . ề ế ượ c ki n th c c b n v nghi p v công tác
ả ủ ố ượ ộ ng qu n lý thu c ể c các đ c đi m c a đ i t
ắ N m đ văn th .ư ắ N m đ ạ ế ạ ế ươ
ủ ự ướ
ấ ủ ề ơ ả ọ
ộ ữ ứ ả ọ ượ ế ổ t t ả ả c nh ng v n đ c b n c a khoa h c qu n ư ch c lao đ ng khoa h c trong qu n lý l u
ế ớ
ử ệ t Nam và th gi ứ i. ề ươ ợ
ế t ph
ư
ệ ụ ả ỉ ạ ươ ứ
ả
ể ể
ệ
ế ị
c máy vi tính và các thi t b chuyên dùng
ượ ặ ị ụ ph m v ph trách. ể ạ ự t xây d ng các ph Bi ng án, k ho ch, các th lo i ể ả ụ ể ủ ế ị quy t đ nh c th c a qu n lý và thông hi u nguyên ạ ủ ụ ắ c, có năng l c so n t c th t c hành chính c a Nhà n ả th o văn b n. ắ N m đ lý, bi tr .ữ ứ ề ị Có ki n th c v l ch s Vi ấ ả ổ ế Bi ng pháp nghiên c u, t ng h p và đ xu t c i ế ti n nghi p v qu n lý văn th ; ể ẫ ướ ế ổ ng pháp ki m ng d n, ph Bi t t ch c ch đ o, h ế ố ố ợ ố ớ t v i các y u t tra và có kh năng ph i h p t liên ả ả ệ ệ quan đ tri n khai công vi c có hi u qu . Có kh năng ộ ậ ổ ứ ch c làm vi c. đ c l p t ượ ử ụ S d ng đ trong công tác văn th .ư
40
ệ ớ ớ ế
ọ t tình v i công vi c, v i m i 2 ắ ự ấ ẩ Ph m ch t, ạ ứ đ o đ c ữ t gi ậ bí m t ệ Có tâm huy t và nhi ẳ ng i. Trung th c, th ng th n, chân thành. Bi
ỉ ắ ườ ế ề
ầ
ọ ệ ả ch c và hi u qu
ệ
ế ị
ệ Đi m tĩnh, chín ch n và t m trong công vi c
ỹ t b khác, 3 K năng ạ ầ ọ
ỉ ệ Có tinh th n trách nhi m cao ệ ổ ứ Làm vi c khoa h c, có t ả ệ ộ ậ Có kh năng làm vi c đ c l p, làm vi c nhóm ử ụ S d ng thành th o máy tính và các trang thi ề ử ụ t các ph n m m tin h c. s d ng t ờ ả Có năng l c qu n lý th i gian
ế ắ
4 ể ấ Th ch t ễ ứ ỏ ố t ể ị ượ ố ự ạ Nh y bén tớ ố Trí nh t ả Có kh năng di n thuy t,l ng nghe. Có s c kh e t Có th ch u đ ự c áp l c
ừ ệ ấ Đã t ng có ít nh t 1 năm kinh nghi m 5 Kinh nghi mệ
ẩ ế ệ ả ả ư Câu 4:B ng tiêu chu n k t qu công vi c cho chuyên viên văn th
ệ ụ ạ
ứ ụ ư ặ
ỉ ệ ệ ả Thông tin chung về công vi cệ ổ ứ ự ư ộ ư ệ ệ
ặ ự ự ư
ộ ộ ề ệ ụ ơ ư ổ ứ ư ệ Là công ch c chuyên môn nghi p v văn th giúp lãnh đ o phòng Nghi p v văn th , phòng hành chính ho c Văn phòng UBND ệ ở ch c công tác qu n lý nghi p TW, t huy n, t nh, các B , ngành ộ ế ự ụ v công tác văn th ho c tr c ti p th c hi n các công vi c thu c lĩnh v c văn th theo s phân công. ự Là cán b chuyên môn nghi p v văn th , qu n lý toàn b lĩnh v c thu c v văn th cho các c quan, t ộ ả ch c, doanh nghi p.
41
ư ệ
ự ch c trong vi c xây d ng
ổ ứ ự ơ ị ề ụ ạ ả ả ư ự ụ ệ ẫ
Tham m u cho lãnh đ o các c quan, t ư và ban hành các văn b n quy đ nh v lĩnh v c văn th ; ướ Xây d ng các văn b n h ệ ẫ ủ ơ ể ng d n nghi p v công tác văn th và ả ệ ự ng d n, ki m tra vi c th c hi n các văn b n đó c a c quan,
Các nhi m vệ chính ự ả ph i th c hi nệ ả ướ h ổ ứ ch c; t ậ ế Ti p nh n, đăng ký văn b n đ n;
ế ưở
Giúp Chánh Văn phòng, Tr
ng phòng Hành chính ho c ng
ế ả ệ ệ ố ườ ặ i ả i quy t văn b n c giao trách nhi m theo dõi, đôn đ c vi c gi
ườ ả ề ẩ
i có th m quy n xem
ậ ệ ượ đ đ n;ế ự ả ế Ti p nh n các d th o văn b n trình ng xét, duy t, ký ban hành;
ậ ố ể
Ki m tra th th c, hình th c và k thu t trình bày; ghi s và ngày,
ể ứ ấ ứ ẩ ỹ ậ tháng; đóng d u m c đ kh n, m t;
ể ệ Đăng ký, làm th t c phát hành, chuy n phát và theo dõi vi c
ứ ộ ủ ụ ả
ắ ả ể ế ứ
ả ư ả ử ụ ả
ườ ệ ấ ớ ơ ở ữ ệ i thi u, gi y đi đ
ấ ủ ơ ổ ứ ử ụ ạ
ch c và các lo i con
chuy n phát văn b n đi; ả ụ ụ ệ S p x p, b o qu n và ph c v vi c tra c u, s d ng b n l u; ổ ả Qu n lý s sách và c s d li u đăng ký, qu n lý văn b n; làm ứ ộ ấ ủ ụ ấ th t c c p gi y gi ng cho cán b , công ch c, viên ch c;ứ ả ả B o qu n, s d ng con d u c a c quan, t ấ d u khác
ị ướ ễ ạ ờ ạ ề ờ
ờ ạ c th i h n, k p th i h n và tr h n so
ẩ ệ ế ừ
ả ế ả ệ ủ ng: Tiêu chu n k t qu cho t ng nhi m v ệ
ụ Tiêu ẩ ế chu n k t ủ ả qu c a t ngừ nhi m vệ
ạ ộ ư c a công tác l u tr t
ự ế ủ ớ ữ ạ ơ ư ư ả
ệ
ư ự ấ
ữ ờ ư ề ữ
ả ờ
ẩ Tiêu chu n v th i gian (tr ị ớ v i quy đ nh). ụ ề ấ ượ ẩ Tiêu chu n v ch t l ư ự ẽ ự s d a trên cách th c hi n, k t qu công vi c c a chuyên viên l u ộ ủ ọ ữ tr và thái đ c a h . ả ư ư ề ư Tham m u v công tác văn th : Các ho t đ ng tham m u ph i ự d a trên tình hình th c t i c quan thì ự công tác tham m u m i sâu sát và có tính kh thi khi đ a ra th c ủ ả hi n. Chuyên viên văn th ph i luôn chú tâm vào công tác c a ấ ượ ả ạ ể ư mình đ nhìn th y đ i c th c tr ng, nh ng v n đ nào ch a gi ư ấ ể ị ọ ồ ế ượ v n đúng c, còn t n đ ng đ k p th i đ a ra nh ng t quy t đ ữ ạ ư ể ệ vi c, đúng th i đi m, có tính kh quan cho công tác l u tr t i ơ c quan.
ư
ự ả ố ố ạ ư c k t qu t
ế ả ả ị
ướ ươ ư t.
ệ ố ng th c hi n t ả ể ứ ướ ự c tiên ph i đúng th th c, k ự ng h ự c xây d ng tr ỹ
ạ Tham gia xây d ng và giám sát: Chuyên viên văn th mu n đ t ữ ượ đ t thì không nh ng tham m u cho lãnh đ o, mà còn ph i tham gia xây d ng các văn b n quy đ nh cho công văn ề th , các đ xu t, ph ả ả ậ ấ ượ Các văn b n đ thu t văn b n
42
ượ
ể ư ự c a công tác l u tr t
ư ữ ạ ơ ụ ể ả ả c xây d ng đ tham m u ph i sâu sát ả i c quan. Ph i có ệ ư ế t ki m
ữ ờ ộ ượ đ ượ đ ượ đ
ạ ộ ị
ả N i dung văn b n đ ự ế ủ c tình hình th c t ớ c nh ng đi m m i và mang tính kh thi.Ví d nh ti ệ c th i gian, chi phí th c hi n… ừ ố
ấ ượ ố ự ư Giám sát ho t đ ng văn th cho t ng đ n v phòng ban ớ Vi c giám sát đi kèm v i đôn đ c, ki m tra kĩ càng, ít sai sót ớ ạ ượ t trong công ơ ể c ch t l ng t
ệ ặ ho c không sai sót thì m i đ t đ văn th .ư ự ệ
ạ ể ứ ả ữ Th c hi n các nghi p v l u tr : ạ So n th o và b n hành các lo i văn b n ả ả : Đ m b o th th c và
ệ ụ ư ả ả ả ộ n i dung văn b n ả ế ả ả ả ế ệ
Qu n lý văn b n đ nđi: Đ m b o gi
i quy t công vi c nhanh
ử ụ ử ụ ụ ấ ả chóng ả
ồ ơ ệ ệ
ữ ệ ữ ề ổ ứ ấ Qu n lý và s d ng con d u: S d ng con d u đúng m c đích ư ộ ủ L p h s hi n hành và giao n ptài li u vào l u tr hi n hành c a ư ậ ợ i cho công tác l u tr v sau. ậ ơ c quan, t ạ ch c: T o thu n l
Ữ
B. CHUYÊN VIÊN L U TRƯ
ư ữ ỏ ệ ả Câu 1: B n câu h i phân tích công vi c: chuyên viên l u tr
ữ ệ ự ư ạ ạ ơ
1. Th c tr ng công tác l u tr hi n nay t
i c quan?
ổ ứ ệ ạ ầ ứ ế ơ ch c, doanh nghi p này l i c n đ n ch c danh chuyên viên
2. Vì sao c quan, t ữ ư l u tr ?
ư ủ ộ ữ 3. N i dung c a công tác l u tr ?
ộ ố ớ ư ữ ấ ấ ị
4. Đ i v i m t ng
ườ ụ ư ể ự ầ ầ ấ ấ ữ ứ ệ i chuyên viên l u tr , anh (ch ) th y ph n nào là khó nh t trong ư ế ệ
6 khâu nghi p v l u tr ? Cách th c đ th c hi n ph n khó nh t y nh th nào?
ệ ủ ữ ể ư ế ề
5. Chuyên viên l u tr hi u th nào v công vi c c a mình?
ữ ố ớ ủ ư ư ệ ữ 6. Trách nhi m c a chuyên viên l u tr đ i v i công tác l u tr ?
ữ ườ ứ ụ ữ ả ệ ủ ng ph i giám sát công vi c c a nh ng ai? Ch c v nào?
7. Chuyên viên l u tr th ệ
ư ả ệ Công vi c ph i giám sát là công vi c gì?
ượ ử ụ ữ ứ ử ụ ư c s d ng trong công tác l u tr ? Cách th c s d ng
ề ề ấ ữ ữ ầ 8. Nh ng ph n m m nào đ ầ nh ng ph n m m y?
43
ữ ế ị ụ ụ ượ ử ụ ư
9. Nh ng máy móc, thi
t b , d ng c nào đ ữ c s d ng trong công tác l u tr ?
ứ ử ụ Cách th c s d ng chúng?
ườ ữ ư ủ ơ ư ệ ệ ớ ợ
10. Môi tr
ng làm vi c hi n nay c a c quan đã phù h p v i công tác l u tr ch a?
ể ả ư ữ ư ữ ệ ế
11. Chuyên viên l u tr có th gi
ữ i quy t nh ng công vi c gì ngoài công tác l u tr ?
ệ ữ ạ ộ ư ữ ủ ố
12. M i quan h gi a công tác l u tr và ho t đ ng c a các phòng ban?
ữ ầ ể ỹ
13. Chuyên viên l u tr
ự c n có nh ng khóa đào đ o nào đ nâng cao k năng th c
ư ệ ụ ư ữ ệ ữ ệ ơ ạ hi n các nghi p v l u tr tài li u cho c quan?
ư ầ ỹ ữ ủ 14. K năng c n có c a chuyên viên l u tr ?
ư ẩ ấ ữ ộ ủ 15. Ph m ch t, thái đ c a chuyên viên l u tr ?
ế ộ ụ ấ ạ ạ ơ ộ ộ
16. Chính sách phúc l
i, ch đ đãi ng , ph c p đ c h i t i c quan dành cho
ư ợ ữ ư ế chuyên viên l u tr nh th nào?
ả ả ệ ủ ư ữ Câu 2: B n mô t công vi c c a chuyên viên l u tr
2.1.
ề ệ Thông tin chung v công vi c
ứ ệ ố ướ ả
ữ ị ấ ự ệ
ả ệ ặ ộ ộ
ỉ ệ ụ ư ộ ữ ộ ệ ụ ư c và Là công ch c chuyên môn nghi p v l u tr trong h th ng qu n lý Nhà n ấ ạ ở ụ ơ qu n lý s nghi p giúp lãnh đ o các đ n v c u thành (phòng, ban, s , c c), c p ầ ổ ứ ở ch c qu n lý m t ph n ho c toàn b lĩnh TW, t huy n, t nh và các B , ngành ượ ạ ự v c nghi p v l u tr thu c ph m vi đ ả c phân công.
ụ ư ữ ự ả ộ ộ
ề
ứ ệ ữ ệ ơ ệ Là công ch c chuyên môn nghi p v l u tr , qu n lý toàn b lĩnh v c thu c v ổ ứ ư l u tr tài li u cho các c quan, t ch c, doanh nghi p khác.
ườ ư ư ấ ả ề ư
Ng
ạ ộ t c các ho t đ ng v l u tr ữ
i làm chuyên viên l u tr là ng ổ ứ ạ ơ ườ ệ ữ tài li u cho lãnh đ o c quan, t i tham m u t ệ ch c, doanh nghi p.
ạ ọ ề ư ệ
Ng
ề
ườ ố i T t nghi p Đ i h c v chuyên ngành L u tr ạ ọ ụ ử ố ạ ọ ộ ộ ữ ng Đ i h c có đào t o v chuyên ngành này. Ví d : C nhân ngành ố ng Đ i h c Khoa h c Xã H i Nhân văn thu c kh i Đ i h c Qu c
ư ữ ườ i chuyên viên l u tr là ng ạ ọ ọ ạ ườ i các tr h c t ạ ọ ữ ọ ư ườ L u tr h c tr ố ồ gia thành ph H Chí Minh.
2.2.
ắ ề Tóm t ệ t v công vi c
ư ủ ơ ạ ơ ị
ề
ệ ủ ơ ệ ư ữ ệ ả Tham m u cho lãnh đ o c a c quan, qu n lý c a các đ n v trong c quan v ổ ứ vi c l u tr các tài li u c a c quan, t ơ ủ ch c doanh nghi p.
ư ướ ẫ ứ ng d n cách th c
ữ Gíam sát các ho t đ ng l u tr tài li u c a các phòng ban và h ệ ạ ộ ư ộ ư ệ ủ ư ữ ơ ữ ư l u tr , cũng nh n p l u tài li u vào l u tr c quan
44
ữ ủ ơ ệ ư ậ ổ
Thu th p và b sung tài li u l u tr c a c quan
ữ ủ ơ ệ ư ạ ỉ
Phân lo i và ch nh lý tài li u l u tr c a c quan
ệ ư ể ố ữ
Th ng kê ki m tra tài li u l u tr
ệ ư ị ị ữ
Xác đ nh giá tr tài li u l u tr
ệ ư ả ả ữ
B o qu n an toàn tài li u l u tr
ổ ứ ệ ư ử ụ ữ
T ch c khai thác và s d ng tài li u l u tr
ề ạ
ạ ơ ệ ị
ả ơ ữ ủ ơ ư ề ệ ư ị
ệ 2.3. Trách nhi m và quy n h n ư ữ Tham m u v công tác l u tr tài li u cho qu n lý đ n v và lãnh đ o c quan; ố ớ Ch u trách nhi m chính đ i v i công tác l u tr c a c quan;
ự
ố ợ ữ ớ ệ ự ệ ệ ấ ư Ph i h p v i các cán s , chuyên viên, chuyên viên chính, chuyên viên cao c p l u ụ tr trong vi c th c hi n các nhi m v ;
ị ệ ướ ề ề ữ ạ ấ ả ơ ị
ơ c qu n lý đ n v , lãnh đ o c quan nh ng v n đ v công
Ch u trách nhi m tr ữ ư tác l u tr ;
ớ ộ ờ ạ ư ể ị ả ả ả ậ
ệ ả ị ố ợ Ph i h p v i b ph n văn th đ xác đ nh th i h n b o qu n và giá tr b o qu n ủ c a tài li u.
ụ ự ệ ệ ả
2.4. Các nhi m v chính ph i th c hi n
ư ề ư ữ ệ
Tham m u v công tác l u tr tài li u:
ấ ề ươ ữ ệ ng án qu n lý nghi p v thu c lĩnh v c đ
ướ
ự ơ ở ớ ơ ở ớ ủ ả ư ả ả
ấ ạ ơ ả ự ượ ộ ụ c Đ xu t và xây d ng nh ng ph ể ệ ằ ơ ế ị c, nh m th hi n phân công trên c s các qui đ nh và c ch đã có c a Nhà n ố ẽ ữ ặ cho sát v i c s , v i ngành, b o đ m công tác qu n lý l u tr ch t ch , th ng nh t t i c quan
ư ự ế ả ả ữ t nh ng b
ả ệ ố ướ ư ữ ệ ệ c th c hi n chi ti ệ ả hay hoàn thi n h th ng qu n lý công tác l u tr tài li u
ướ Tr ươ ph ạ ơ i c quan, t t ề ấ c các đ xu t đã đ a ra, ph i có b n mô t ể ả ổ ng án đ c i t ổ ứ ch c.
ạ
ư ữ
ư ầ tài li u trong 2 năm g n nh t,… T đó, lãnh đ o s
ế ư ấ ấ ệ ả ổ ư ệ Các lo i văn b n có th so n trong quá trình tham m u nh : Đ xu t ki n toàn i c quan; Báo ạ ẽ ữ tài
ề hay hoàn thi n v công tác l u tr ự ệ ư ể ạ ấ ề ả ư ệ ạ ơ ệ ạ ữ công tác l u tr , K ho ch ki n toàn công tác l u tr tài li u t ừ ệ ữ ạ ộ ề cáo v ho t đ ng l u tr ề ấ ượ ầ ữ th y đ c nh ng v n đ gì c n c i t ể ồ ế ệ ạ ơ i c quan mình, đ r i ti n hành th c hi n. li u t
ế ị ề ấ ừ
lãnh đ o c ạ ơ
ể ự ữ ẽ ự ệ Tham gia xây d ng và giám sát: Sau khi đã đ xu t và có quy t đ nh t ư quan đ th c hi n, chuyên viên l u tr s tham gia vào quá trình sau:
45
ự ư ả ữ ể ấ
Tham gia xây d ng các văn b n pháp quy v công tác l u tr
ề ả ạ đ trình c p có ệ t
ặ ề ư ủ ể ị ề ự ữ ạ ơ ẩ th m quy n ban hành. Ho c tham gia xây d ng các văn b n quy ph m cá bi ạ ơ i c quan đ quy đ nh v công tác l u tr t t i c quan c a mình.
ụ ư ẫ ữ ủ ặ
Xây d ng các văn b n h
ệ ng d n nghi p v l u tr c a ngành ho c các quy
ự ụ ể ủ ơ ướ ề ư ả ữ ị đ nh c th c a c quan v công tác l u tr .
ố ể ự ng d n, theo dõi, đôn đ c ki m tra vi c t
ượ ề ệ ổ ứ ệ ấ
ư ắ ạ ự ệ ch c th c hi n công tác ề ố c giao và đ xu t các bi n pháp u n n n đi u ệ ệ c th c hi n nghiêm túc, đ t hi u ề ữ ượ đ
ẫ ổ ứ ướ T ch c h ẩ ộ ữ ư thu c th m quuy n đ l u tr ỉ ả ế ị ể ch nh đ các quy t đ nh qu n lý l u tr ả qu cao.
ự ữ
ố ợ ạ ữ ầ ệ ẫ ư ữ c n ph i h p v i các phòng ban đ h ụ ư ọ ng d n h cách l u tr
ạ tài li u t ự ạ ư
ể ướ ữ ệ ữ ề ư ữ ế ữ ả ấ
ư ỉ
ạ ộ ệ ư ự ư ệ Bên c nh đó, trong quá trình th c hi n các nghi p v l u tr , chuyên viên l u ớ ệ ừ tr ệ ư ế giai đo n văn th đ n giai đo n l u tr hi n hành. Trong quá trình th c hi n ữ ế ư ứ ẽ ử công tác l u tr , n u có sai sót s s a ch a ngay và đây cũng là 1 hình th c ả ữ ệ t cách l u tr , b o qu n hu n luy n nh ng ng i không chuyên v l u tr bi ả ề ệ ủ ơ chính tài li u c a đ n v mình. Ho t đ ng giám sát và đi u ch nh còn giúp gi m ự đi s áp l c và kh i l ườ ị ữ ố ượ ng công vi c cho chuyên viên l u tr .
ệ ụ ư ự ệ
ữ Th c hi n các nghi p v l u tr :
ậ ụ ầ ệ ệ
ơ ệ ụ ế ủ ề
ể ự ư ổ Thu th p và b sung tài li u cho c quan: đây là khâu nghi p v đ u tiên, là ệ ụ ề ướ khâu nghi p v ti n đ cho các nghi p v ti p theo c a công tác này. Các b c ệ đ th c hi n nh sau:
ỗ ơ ổ ơ ị
(cid:0) Xác đ nh ngu n thu th p, b sung cho m i đ n v trong c quan và cho
ồ ữ ủ ơ ị ư ậ kho l u tr c a c quan
ị ầ
ệ ề ữ ủ ướ ơ c a c ẫ ng d n
ả ộ ạ ị c quy đ nh t ủ ị ạ ệ ụ ủ ơ ụ ể ượ ạ ả ư ả ướ
(cid:0) Xác đ nh thành ph n tài li u c th ph i n p vào kho l u tr i văn b n h c
quan và theo ph m vi, quy n h n đ nghi p v c a c quan và theo văn b n quy đ nh c a nhà n
ị ữ ệ ứ
(cid:0) Quy đ nh các th t c n p l u vào l u tr ủ ụ ệ
ổ hi n hành và t ầ ộ ư ư ư ử ữ ị
ữ ệ ch c vi c ệ ể chuy n giao tài li u vào l u tr l ch s theo đúng các yêu c u và nghi p ụ ư v l u tr
(cid:0) ữ ủ ơ ổ ợ ư ệ ạ Phân b h p lý tài li u trong ph m vi kho l u tr c a c quan.
ữ ủ ơ ệ ư ạ ỉ
Phân lo i và ch nh lý tài li u l u tr c a c quan
(cid:0) ấ ả ươ ạ ộ ặ ờ
ờ ạ ơ ấ ổ ứ ờ ng án phân lo i: Th i gian – M t ho t đ ng; ơ ờ ch c – Th i gian; Th i gian – c
ả ư Ph i đ a ra t t c các ph ạ ộ ặ M t ho t đ ng – Th i gian; C c u t ấ ổ ứ c u t ch c.
46
(cid:0) ự ả ủ ấ ơ ạ ng án phù h p nh t theo lo i hình c qu n c a mình đ ể
ọ ạ ơ ợ ươ L a ch n ph ệ phân lo i tài li u cho c quan
(cid:0) ệ ủ ơ ồ ơ ử ụ ỉ ệ Ch nh s a, khôi ph c, hoàn thi n h s tài li u c a c quan
(cid:0) ụ ế ệ ỉ Biên m c phi u tin cho ch nh lý tài li u
ệ ủ ơ ệ ố
(cid:0) H th ng hóa h s , tài li u c a c quan ồ ơ
ạ ệ ệ ế
(cid:0) Ki m tra l ể
ị ủ i tài li u và tiêu h y tài li u h t giá tr
ế ạ ắ ặ ố ồ ơ
(cid:0) Đánh s bìa, c p, h p; dán nhãn, s p x p l ộ
ệ i tài li u, h s
ự ụ ứ
(cid:0) Xây d ng công c tra c u tài li u ệ
ớ ả ỉ ể ế ệ
(cid:0) K t thúc ch nh lý v i 2 b ỉ
c: Ki m tra k t qu ch nh lý và hoàn thi n h ồ
ệ ỉ ướ ế ơ s , tài li u sau khi ch nh lý
ố ể c ch nh lý tài li u l u tr
ữ ự ố
ể
ệ ư ả ữ ứ ư ố ệ ư ư ướ
ể ự ụ ặ ư ướ ủ ộ ị ệ ư ỉ ữ ủ ơ c a c Th ng kê, ki m tra tài li u l u tr : Sau b ệ ể ư c th ng kê và ki m tra tài li u quan, chuyên viên l u tr ph i th c hi n l ữ ộ ầ ư ự ư c th c l u tr m t l n đ chính th c đ a vào l u tr . Qúa trình th ng kê s đ ệ ủ ằ hi n b ng cách d a trên vi c th ng kê và đi n các bi u m u theo quy đ nh c a ả ữ ộ ộ ụ ph i B N i v và C c văn th l u tr nhà n ổ ố đánh s các giá, c p, h p và in ra s theo dõi theo quy đ nh c a nhà n ướ ệ ạ ướ i b ẽ ượ ố ữ ị ề ẫ ữ c. Sau đó, chuyên viên l u tr c.
ệ ư ữ ị ị Xác đ nh giá tr tài li u l u tr :
ư ệ ị ị
ả ự ế ệ ươ ẩ ị ị
(cid:0) Vi c xác đ nh giá tr tài li u l u tr ắ ữ ph i d a trên các nguyên t c, ướ c khi ti n hành xác đ nh giá tr tài
ng pháp và tiêu chu n riêng tr
ph li uệ
(cid:0) ướ ữ ầ ự ệ ị ị Các b ệ ư c xác đ nh giá tr tài li u l u tr c n th c hi n:
ị ệ
(cid:0) Xác đ nh tài li u trong giai đo n văn th , giai đo n l u tr
ử ệ ạ ư l ch s . Các tài li u, h s
ư ữ ị ả
ố ạ ỏ ế ờ ạ ạ ạ ư ừ ả ạ ồ ơ ệ ả ị
ữ ệ hi n ồ ơ hành và cu i cùng là giai đo n l u tr ẽ ế ẽ ượ c lo i b n u trùng th a, photo, b n nháp… Sau đó, s ti n s đ ừ ớ i xác đ nh th i h n b o b o cho t ng lo i h s , tài li u khác t nhau.
(cid:0) ộ ồ ệ ậ ị ị Thành l p h i đ ng xác đ nh giá tr tài li u
(cid:0) ế ẩ ướ ủ ệ Th m tra tài li u h t giá trình tr c khi tiêu h y
(cid:0) ệ ủ ờ ạ ả ị ị
ả ị ả ữ
ư ễ ế ế Tiêu h y tài li u h t giá tr và quy đ nh th i h n b o qu n ti p ả ị ạ ệ ệ theo cho nh ng tài li u còn giá tr . T i li u nào có giá tr b o qu n ử ữ ị ể Vĩnh vi n thì chuy n vào l u tr l ch s .
47
ệ ư ả ả ữ B o qu n an toàn tài li u l u tr
ế
(cid:0) Xây d ng, c i t o, b trí kho l u tr ; t ả ạ ỹ
ữ ổ ứ ắ ổ ố ậ ả ệ ế ư ả ữ
ị ư ỏ ự ch c s p x p tài li u trong kho ụ ệ ữ ử ư l u tr ; x lý k thu t b o qu n tài li u; tu b và ph c ch nh ng tài ệ li u đã b h h ng.
ượ ứ ạ
ứ ộ ệ ệ ự ị
ệ ả ỹ
ệ ả ế ủ ạ ố
(cid:0) N m đ ữ ắ c nh ng tác nhân gây h i cho tài li u, m c đ và cách th c tác ệ ừ ư ỏ ộ ề ế ộ đó đ ra và th c hi n các ch đ quy đ nh đ ng làm h h ng tài li u t ậ ọ ụ ệ ề ả v b o v , b o qu n tài li u; áp d ng các bi n pháp khoa h c k thu t ạ ố ớ ộ ặ ự ằ nh m h n ch , ngăn ch n s tác đ ng c a các nhân t gây h i đ i v i tài li u.ệ
ụ ụ ệ ậ ạ ọ
ệ ổ ự ằ
(cid:0) Áp d ng các bi n pháp khoa h c k thu t hi n đ i và v n d ng nh ng ữ ậ ỹ ế nhiên nh m kéo
ổ ề ệ ể ạ kinh nghi m c truy n đ h n ch quá trình lão hóa t ệ ọ ủ dài tu i th c a tài li u.
ự ư ụ ữ ả ố
(cid:0) Xây d ng kho l u tr ắ
ả ạ ữ ư ế ầ
ệ ệ ư ệ chuyên d ng, b trí các phòng b o qu n tài li u ọ ợ ế h p lý, s p x p khoa h c tài li u trong kho l u tr góp ph n h n ch các ữ ạ ố ớ tác nhân gây h i đ i v i tài li u l u tr .
ầ ả
ơ ị ư ỏ ể ệ ư ỏ ổ ụ ụ ệ ể ữ ệ
(cid:0) Đ i v i nh ng tài li u h h ng và có nguy c b h h ng c n ph i áp ố ớ ứ ụ ồ ụ d ng các bi n pháp đ tu b và ph c h i tài li u đ ph c v nghiên c u ử ụ s d ng.
ổ ứ ử ụ ệ T ch c khai thác và s d ng tài li u
ệ ư ử ụ ữ ứ ụ ả
(cid:0) Mu n khai thác và s d ng tài li u l u tr
ph i có công c tra c u tài
ố li u.ệ
(cid:0) ụ ộ ẻ
ộ ẻ ư ự ữ
ồ ơ ướ ệ ị ệ ụ ụ ồ ơ ứ Các công c tra c u chính là M c l c h s và Các b th tra tìm tài li u. ụ ụ ả Chuyên viên l u tr ph i xây d ng m c l c h s và b th tra tìm tài ủ ự ơ li u cho c quan mình d a trên quy đ nh c a nhà n c.
(cid:0) ổ ứ ố ớ ữ ệ ườ i trong và
ứ ứ ế ữ ả T ch c, qu ng bá tài li u, nh ng công b m i cho nh ng ng ngoài ngành bi t, tra c u, nghiên c u.
ữ ế ế ả ợ ổ
ổ ứ ệ ệ ậ ả ệ ụ ư T ch c vi c t p h p tình hình qu n lý l u tr , ti n hành phân tích, t ng k t, đánh ấ giá hi u qu và báo cáo nghi p v lên c p trên.
ị ự ỉ ạ ệ ụ ủ ệ ụ ấ ứ ả ơ
Ch u s ch đ o nghi p v c a viên ch c qu n lý nghi p v c p cao h n.
ố ệ ệ 2.5. Các m i quan h trong công vi c
ố ệ ớ ấ ạ ơ ạ ổ ứ ạ ch c và lãnh đ o
ồ M i quan h v i c p trên, bao g m: lãnh đ o c quan, lãnh đ o t doanh nghi p.ệ
48
ố ư ơ ư ồ ở ộ ậ b ph n
ệ ơ ệ ớ M i quan h v i các đ ng nghi p, bao g m: văn th c quan, các th ký khác, nhân viên trong c quan, t ồ ệ ổ ứ ch c, doanh nghi p.
ệ ớ ố ơ ổ ứ M i quan h v i các phòng, ban khác trong c quan, t ệ ch c, doanh nghi p
ơ ố ổ ứ ố ớ ệ ệ ớ M i quan h v i các c quan, t ch c, doanh nghi p khác; đ i v i khách hàng…
ề ệ ệ 2.6. Đi u ki n làm vi c
ề ề ệ a. Đi u ki n v con ng ườ i
ố ậ ủ ủ ả ả ng l i, chính sách c a Đ ng và các văn b n pháp lu t c a Nhà n ướ c
ượ ườ c đ ế ư ắ N m đ ữ có liên quan đ n công tác l u tr .
ệ ụ ư ứ ề ế ắ ắ ữ N m ch c các ki n th c v chuyên môn nghi p v l u tr .
ự ề ạ ươ ụ ư ữ ệ ả ự ng án qu n lý nghi p v l u tr ; có năng l c
ệ Thành th o vi c xây d ng đ án, ph chuyên môn cao.
ả ộ ố ỹ ử ụ ụ ư ữ ệ ộ ố t
ế ị ệ ạ ơ ả có kh năng thao tác m t s k năng c b n thu c nghi p v l u tr và s d ng t các trang thi t b văn phòng hi n đ i.
ề ổ ứ ơ ả ướ ổ ứ ch c c quan Đ ng, Nhà n c và t ể ch c đoàn th nhân dân, xã
ể Am hi u sâu v t h iộ
ư ữ ể ế ể ướ ế ớ Am hi u tình hình và xu th phát tri n ngành l u tr trong n c và th gi i.
ộ ổ ỉ ạ ệ ợ
ệ ổ ứ ơ ự ợ ạ ữ ể ụ ể ch c ch đ o, tri n khai nghi p v , ả ch c ki m tra, có năng l c h p tác gi a các c quan và cá nhân trong công tác qu n
Có trình đ t ng h p nhanh, thông th o vi c t ổ ứ t lý.
ề ệ ấ ậ ậ b. Đi u ki n v t ch t – kĩ thu t
ị ầ ủ ệ ố Trang b đ y đ h th ng máy tính, máy in, máy photocopy, máy scan….
ị ệ ố ụ ộ Trang b h th ng Internet/wifi c c b
ế ị ầ ế ệ ặ ộ ầ ủ Có đ y đ các thi t b văn phòng c n thi t: c p, h p, giá tài li u, bút…
ề Có máy đi u hoà nhi ệ ộ t đ
ệ ộ Phòng làm vi c thoáng mát, r ng rãi
ư ữ ệ ả Câu 3:B ng yêu chuyên môn công vi c cho chuyên viên l u tr
49
STT Tiêu chí Tiêu chu nẩ
ệ Thông tin chung v công vi c:
ả ệ ữ ệ ố
Là công ch c chuyên môn nghi p v l u tr
ệ
ả ự ệ
ự ượ
ề ứ ả ấ ộ ứ ở ộ ữ ộ ệ ụ ư ệ ự
ữ ệ
ạ ộ ữ
i tham m u t ề
ề ư v l u tr tài li u cho các c quan, t i làm chuyên viên l u tr là ng Ng ư l u tr tài li u cho lãnh đ o c quan, t
ụ ư trong h th ng qu n lý Nhà ị ấ ơ ạ ướ c và qu n lý s nghi p giúp lãnh đ o các đ n v c u thành (phòng, ban, n ở ụ ầ ộ ổ ứ ỉ TW, t ch c qu n lý m t ph n s , c c), c p huy n, t nh và các B , ngành ữ ạ ặ c phân công. ho c toàn b lĩnh v c nghi p v l u tr thu c ph m vi đ ụ ư ộ ộ ả Là công ch c chuyên môn nghi p v l u tr , qu n lý toàn b lĩnh v c thu c ổ ứ ệ ch c, doanh nghi p khác. ườ ư ấ ả t c các ho t đ ng v ệ ổ ứ ch c, doanh nghi p. ạ ọ ư ề
T t nghi p Đ i h c v chuyên ngành L u tr
1 ạ ọ
ệ ườ ụ ư ử ườ ệ ữ ứ ế Ki n th c, văn hóa, chuyên môn ề ườ ữ ọ h c tr ố ộ ọ
ố ơ ư ạ ơ ố ữ ọ h c ạ ạ i các tr t ng Đ i h c có đào t o v chuyên ngành ạ ng Đ i này. Ví d : C nhân ngành L u tr ạ ọ ọ h c Khoa h c Xã H i Nhân văn thu c kh i Đ i h c Qu c gia thành ph H Chí Minh.
ộ ố ồ ạ ọ ư ờ ệ ử ữ ị l ch s , đã qua th i gian
T t nghi p đ i h c l u tr
ả ạ ạ ọ
ộ
ả ề
ọ ệ ụ ươ ữ ồ ưỡ ng v nghi p v qu n lý hành chính ệ ủ ộ ng trình c a H c vi n c theo n i dung ch
ố
ộ ọ ế ể ữ ượ
Bi
c sách t 1 ngo i ng trình đ A (đ c, hi u đ
ạ Qua l p đào t o tin h c theo ch ộ
ươ ư ụ ữ ủ ủ ọ ướ Giáo d c và đào t o và c a C c L u tr Nhà n ng trình c a B c.
ả ố
ơ
ứ ơ ả ư ế ượ ụ ệ ề c ki n th c c b n v nghi p v công tác
ố ượ ủ ố ậ ự t p s . ế (N u là đ i h c khác thì ph i qua đào t o trình đ ạ ọ ề ư đ i h c v l u tr ). ớ Qua l p b i d ướ Nhà n Hành chính Qu c gia. ạ chuyên môn). ớ ụ ạ ượ ườ ắ ủ i, chính sách c a Đ ng, các qui N m đ c đ ng l ị ủ ơ ủ ướ ủ ị đ nh c a Nhà n c, c a ngành, c a c quan, đ n v ề ữ v công tác l u tr . ắ N m đ ữ ư l u tr . ắ N m đ ả ng qu n lý
ặ ị ụ ượ ạ
ự ế ạ
Bi
ể
ủ ụ ướ ể c các đ c đi m c a đ i t ộ thu c ph m v ph trách. ươ ế ể ạ t xây d ng các ph ng án, k ho ch, các th lo i ả ụ ể ủ ế ị quy t đ nh c th c a qu n lý và thông hi u nguyên ự ủ ắ c, có năng l c t c th t c hành chính c a Nhà n
50
ả
ấ
ữ ế ổ ứ ọ ả ọ ộ ả so n th o văn b n. ượ t t ả ề ơ ả ủ c nh ng v n đ c b n c a khoa h c qu n ư ch c lao đ ng khoa h c trong qu n lý l u
ạ ắ N m đ lý, bi tr .ữ
i.
ổ ươ ử ệ t Nam và th gi ứ
ả ụ ế t ph ế
ư ệ ể ủ ữ ề ượ c và th ứ ề ị ấ ng pháp nghiên c u, t ng h p và đ xu t ư c xu ế
ứ
ế ớ Có ki n th c v l ch s Vi ợ ế Bi ữ ắ ả c i ti n nghi p v qu n lý l u tr ; n m đ ế ướ th phát tri n c a công tác l u tr trong n i.ớ gi ế ổ t t Bi ể ươ t v i các y u t
ệ
ế ị ả ử ụ S d ng đ t b chuyên
ư ẫ ướ ỉ ạ ng pháp ng d n, ph ch c ch đ o, h ế ố ố ợ ố ớ ả ki m tra và có kh năng ph i h p t ệ ể ả ể liên quan đ tri n khai công vi c có hi u qu . Có ộ ậ ổ ứ ệ kh năng đ c l p t ch c làm vi c. ượ c máy vi tính và các thi ữ dùng trong công tác l u tr .
ớ ớ ế ọ t tình v i công vi c, v i m i
Có tâm huy t và nhi
2 ắ ự ệ ẳ ệ i. Trung th c, th ng th n, chân thành. ấ ẩ Ph m ch t, ạ ứ đ o đ c ữ t gi ậ bí m t
ườ ế ề ắ ỉ
ệ ả ọ ch c và hi u qu
ệ
ệ ả ử ụ ỹ ng Bi ệ ỉ Đi m tĩnh, chín ch n và t m trong công vi c ệ ầ Có tinh th n trách nhi m cao ổ ứ Làm vi c khoa h c, có t ệ ộ ậ Có kh năng làm vi c đ c l p, làm vi c nhóm ạ S d ng thành th o máy tính và các trang thi ế ị t b 3 K năng ọ ầ ề t các ph n m m tin h c. khác, s d ng t
ờ ố ả
ế ắ
4 ể ấ Th ch t ử ụ ự Có năng l c qu n lý th i gian ạ Nh y bén tớ ố Trí nh t ễ ả Có kh năng di n thuy t,l ng nghe. ứ ỏ ố Có s c kh e t t ể ị ượ Có th ch u đ ự c áp l c
ừ ệ ấ Đã t ng có ít nh t 1 năm kinh nghi m 5 Kinh nghi mệ
51
ư ệ ế ẩ ả ữ ả Câu 4: B ng tiêu chu n k t qu công vi c cho chuyên viên l u tr
ệ ữ
Là công ch c chuyên môn nghi p v l u tr
ả ướ ạ ả
ỉ Thông tin chung về công vi cệ ệ ặ ứ ở ộ ổ TW, t
ượ ạ ộ
ệ ố ụ ư ứ trong h th ng ị ơ ệ ự c và qu n lý s nghi p giúp lãnh đ o các đ n v qu n lý Nhà n ở ụ ộ ấ ấ c u thành (phòng, ban, s , c c), c p huy n, t nh và các B , ầ ự ộ ả ch c qu n lý m t ph n ho c toàn b lĩnh v c ngành ữ c phân công. nghi p v l u tr thu c ph m vi đ ụ ư ệ ữ ả
Là công ch c chuyên môn nghi p v l u tr , qu n lý toàn b
ữ ệ ơ ổ ự ề ư tài li u cho các c quan, t ộ ứ ch c,
ệ
ữ ư ư ấ ả
i làm chuyên viên l u tr là ng
i tham m u t ơ ạ ệ ườ ạ ộ ề ư ữ ườ tài li u cho lãnh đ o c quan, t t c các ứ ổ ch c,
ệ ụ ư ứ ộ lĩnh v c thu c v l u tr doanh nghi p khác. Ng ho t đ ng v l u tr doanh nghi p.ệ ư ề ệ ư
ụ ệ ự ệ ụ ư
ổ
ỉ ậ ạ ơ ữ ủ ơ Các nhi m vệ chính ự ả ph i th c hi nệ ể ố
ệ ư ị
ữ ả
ả ổ ứ
ữ Tham m u v công tác l u tr tài li u ự Tham gia xây d ng và giám sát ữ Th c hi n các nghi p v l u tr : ệ Thu th p và b sung tài li u cho c quan ệ ư Phân lo i và ch nh lý tài li u l u tr c a c quan ữ ệ ư Th ng kê, ki m tra tài li u l u tr ữ ị Xác đ nh giá tr tài li u l u tr : B o qu n an toàn tài li u l u tr ệ T ch c khai thác và s d ng tài li u ư ả ợ
ổ ứ ổ ữ ế ệ ệ ậ ế ụ ệ
ệ ư ử ụ T ch c vi c t p h p tình hình qu n lý l u tr , ti n hành phân ấ ả tích, t ng k t, đánh giá hi u qu và báo cáo nghi p v lên c p trên.
ị ự ỉ ạ ệ ụ ủ ứ ả ệ ụ ấ Ch u s ch đ o nghi p v c a viên ch c qu n lý nghi p v c p
cao h n.ơ
ướ ờ ạ ờ ạ ị ề ờ ễ ạ c th i h n, k p th i h n và tr h n
Tiêu chu n v th i gian (tr ị
ẩ so v i quy đ nh).
ạ ệ ế ự
ậ ế
ệ ả ả ụ Tiêu ế ẩ chu n k t ủ ả qu c a t ngừ nhi m vệ ớ ệ ậ Th i gian hoàn thành vi c l p k ho ch và th c hi n thu ạ ệ th p h s tài li u theo k ho ch. ế Th i gian t ng k t, đánh giá hi u qu qu n lý công tác ư l u tr theo k ho ch.
ế ề ả ẩ
ừ ủ ệ ế ả
ữ
ờ ồ ơ ổ ờ ế ạ ữ ệ ấ ượ ẩ ng: Tiêu chu n k t qu cho t ng nhi m Tiêu chu n v ch t l ụ ẽ ự ệ ự v s d a trên cách th c hi n, k t qu công vi c c a chuyên ộ ủ ọ ư viên l u tr và thái đ c a h . ư ư ề Tham m u v công tác l u tr ả ự ạ ộ ư
ư
ư ư ữ ự ệ ả ữ ệ tài li u: Các ho t đ ng tham ữ ạ ự ế ủ ư c a công tác l u tr t m u ph i d a trên tình hình th c t i ả ớ ơ c quan thì công tác tham m u m i sâu sát và có tính kh thi ph i luôn chú tâm khi đ a ra th c hi n. Chuyên viên l u tr
52
ả ể ị
ự ọ ể ữ ạ ượ ấ c th c tr ng, nh ng ồ ờ c, còn t n đ ng đ k p th i ả ờ v n đúng vi c, đúng th i đi m, có tính kh
ể ế ượ i quy t đ ệ ữ ạ ơ ủ vào công tác c a mình đ nhìn th y đ ư ề ấ v n đ nào ch a gi ư ấ ữ ư đ a ra nh ng t ư quan cho công tác l u tr t i c quan.
ự ữ
Tham gia xây d ng và giám sát: Chuyên viên l u tr
ế ả ố ữ c k t qu t
ự ả
ươ ướ ư ề ấ ng h
ư ố mu n ư ạ ượ đ t đ t thì không nh ng tham m u cho lãnh ị ả ạ đ o, mà còn ph i tham gia xây d ng các văn b n quy đ nh ệ ự ữ cho công tác l u tr , các đ xu t, ph ng th c hi n t. ố t (cid:0) ự ướ ượ ể c xây d ng tr ả c tiên ph i đúng th
ậ
ể ư ả Các văn b n đ ả ỹ th c, k thu t văn b n (cid:0) N i dung văn b n đ ượ
ư
ả c tình hình th c t ượ ả
ả ự ự ế ủ ữ ư
ộ ư
ữ ướ
ượ ả ư ờ
ệ ệ (cid:0) Vi c giám sát ho t đ ng l u tr
ữ ư c đánh giá t
c cho các phòng ban trong c
ẽ ướ ả
ệ ư ừ ồ ơ tài li u, h s cho t ng ư ệ ố ế t n u nh vi c giám sát ơ ầ ẽ t, khi c n s tra tìm t ki m th i gian, cũng nh công c nhanh chóng và ti
ứ ộ ả c xây d ng đ tham m u ph i sâu ượ ữ ạ ơ i c sát đ c a công tác l u tr t ả ớ ể c nh ng đi m m i và mang tính kh thi. quan. Ph i có đ ữ ấ ượ ộ M t văn b n tham m u ch t l ng là không nh ng trình ữ ệ mà còn c n i dung hoàn thi n công tác l u tr bày đ ợ ệ ư ế ụ i. Ví d nh ti t ki m ng đi có l ph i đ a ra nh ng h ượ ự c th i gian, chi phí th c hi n… đ ạ ộ ệ ượ ị ơ đ n v phòng ban đ ẫ ượ ặ ng d n đ ch t ch , h ữ ồ ơ ệ ố ư quan qu n lý, l u tr h s , tài li u t ờ ế ượ đ s cứ ệ ớ ố
ặ c ch t l
ớ ạ ượ ườ ấ ượ ư ộ
(cid:0) Vi c giám sát đi kèm v i đôn đ c, ki m tra kĩ càng, ít sai ố t ng t ữ i chuyên viên l u tr .
ự (cid:0) ệ ậ ơ
ể sót ho c không sai sót thì m i đ t đ ư trong công tác l u tr c a m t ng ữ Th c hi n các nghi p v l u tr : ổ ể ư ồ ơ ủ ơ ệ
ề ỉ
ả ố ế
ữ
ố ể ạ ượ ượ ị ậ c. (cid:0) ạ ỉ
ươ ươ ạ ươ
ạ ớ
ỉ t khi đi đúng các b
ả ạ ượ
ờ ạ ị ữ ủ ệ ụ ư ệ ệ Thu th p và b sung tài li u cho c quan: đây là nhi m ộ ụ ầ v đ u tiên đ đ a toàn b tài li u, h s c a c quan ậ ả ậ t p trung v 1 m i đ ch nh lý và qu n lý. Chính vì v y, ụ ệ t khi mà chuyên viên c k t qu t nhi m v này đ t đ ự ồ ị ư xác đ nh đ c ngu n thu th p chính xác, th c l u tr ướ ủ ệ hi n đúng theo quy đ nh c a nhà n ệ ệ ư ữ ủ ơ Phân lo i và ch nh lý tài li u l u tr c a c quan: Nhi m ọ ẩ ố ụ t khi ch n đúng ph ng án phân v này đ t tiêu chu n t ọ ạ ạ ng án phân ng án phân lo i ch n đúng là ph lo i. Ph ạ ỉ ơ ợ ạ lo i phù h p v i lo i hình c quan. Ch nh lý đ t tiêu ừ ướ ẩ ố c ch nh lý, tránh th a, tránh chu n t ỉ ế ế c k t thi u sót trong quá trình ch nh lý và ph i đ t đ ế ả ả ượ ả ố c th i h n b o qu n và k t qu cu i cùng là xác đ nh đ
53
ỉ ằ ệ ệ
ố ừ (cid:0) ố ữ
ệ ư ể
ữ ố c đ a vào kho, đ
ẫ
ủ ề ị
ặ ư thúc ch nh lý b ng vi c đ a các tài li u vào giá, c p, ạ ộ h p, đánh s cho t ng lo i. ẩ ố ệ ư ể t dành Th ng kê, ki m tra tài li u l u tr : Tiêu chu n t ồ ệ ố cho th ng kê, ki m tra tài li u l u tr khi các tài li u, h ổ ằ ố ượ ượ ư ơ c đánh s , th ng kê b ng s s đã đ ả ố ể ố th ng kê và có các b ng, bi u m u th ng kê theo đúng ệ ư ố ướ c v công tác th ng kê tài li u l u quy đ nh c a nhà n tr .ữ
ị ệ ữ ệ ư
ả ệ ẩ ủ ị ờ ạ
ị ả
ả ữ ự ướ ủ ủ
ố ế
ị ả ờ ạ ả ệ ả ờ ạ ủ ạ
(cid:0) ữ ữ ả ệ ư
ệ ả ụ ố t đ
ư ệ
ả ụ
ả ẩ t cho ế ượ ả ph i bi c ả đó tìm cách b o t, theo đúng quy trình và quy ử ụ ệ ể t đ , khai thác s d ng ệ ư ả ệ t b công ngh cho vi c b o qu n tài li u l u
(cid:0) ử ụ ệ ệ
ẩ ố ữ t khi chuyên viên l u tr
ư ồ ơ ụ ụ
ụ ự xây d ng đ ộ ẻ ứ
ụ ệ ạ ự ủ
ả
ứ ế
ệ ố t nh t đ n nh ng ng ệ ệ ủ ổ ứ ữ c vi c giúp đ t
ị c. Bên c nh đó, ph i th c hi n qu ng bá, t ệ ự ệ ấ ượ ứ ệ ư
ướ
(cid:0) Xác đ nh giá tr tài li u l u tr : Tiêu chu n c a nhi m v ụ ị ả ị ạ ố t khi vi c xác đ nh giá tr th i h n b o qu n này đ t t ề ệ cho tài li u chính xác, d a vào các văn b n quy đ nh v ư c c a c a th i h n b o qu n riêng cho l u tr nhà n ị ừ t ng ngành. Cu i cùng là tiêu h y các tài li u h t giá tr ế ụ theo quy đ nh và ti p t c gia h n th i h n b o qu n cho ị ệ nh ng tài li u còn giá tr . B o qu n an toàn tài li u l u tr : tiêu chu n t ữ nhi m v này là chuyên viên l u tr ư ỏ ừ nguyên nhân gây ra h h ng tài li u, t ồ ệ ố qu n, ph c h i tài li u t ụ ướ ủ ị đ nh c a nhà n c. Áp d ng tri ệ ế ị ố t các thi t ữ tr trong kho. ạ ổ ứ T ch c khai thác và s d ng tài li u: Nhi m v này đ t ượ tiêu chu n t c công c tra tìm là M c l c h s và b th tra tìm tài ệ ụ ụ ự ệ li u. Vi c xây d ng m c l c d a trên ch c năng, nhi m ơ ụ ộ v , ho t đ ng c a c quan và theo quy đ nh c a nhà ạ ự ả ướ ch c các n ườ ử ụ i hình th c s d ng tài li u t ỡ ố trong và ngoài ngành. Th c hi n đ i ữ đa tài li u l u tr trong vi c nghiên c u cho các nhà khoa ứ ọ h c, các nghiên c u sinh trong và ngoài n
c.
Ư
C. TH KÝ VĂN PHÒNG
ệ ư ỏ ả Câu 1: B ng câu h i phân tích công vi c th ký văn phòng
ổ ứ ứ ệ ế ầ ậ ặ ộ
1. C quan, t
ư ch c, doanh nghi p c n đ n th ký cho b ph n ho c ch c danh
ơ nào?
54
ữ ư ự ệ ệ
2. Th ký văn phòng th c hi n nh ng công vi c gì?
ệ ủ ự ự ạ ấ ư 3. Lĩnh v c nào trong công vi c c a th ký văn phòng t o ra s hài lòng nh t?
ấ không hài lòng nh t? Vì sao?
ệ ạ ơ ổ ứ ệ ng làm vi c hi n nay t i c quan, t ợ ch c, doanh nghi p đã phù h p
ệ ư ườ 4. Môi tr ư ớ v i th ký văn phòng ch a?
ố ớ ệ ủ ư ậ ặ ộ
5. M i quan h c a th ký văn phòng đ i v i các b ph n ho c cá nhân trong c
ơ
ổ ứ ư ế ệ ố quan, t ch c, doanh nghi p nh th nào?
ố ớ ệ ủ ư ố ố
6. M i quan h c a th ký văn phòng đ i v i các đ i tác bên ngoài
ủ ỹ ườ ư ầ 7. K năng c n có c a ng i th ký văn phòng
ộ ủ ẩ ấ ườ ư
8. Ph m ch t, thái đ c a ng
i th ký văn phòng
ệ ủ ủ ư ệ ớ
9. Trách nhi m c a th ký văn phòng v i công vi c c a mình
ợ ộ ủ ơ ế ộ ư
10. Chính sách phúc l
i, ch đ đãi ng c a c quan dành cho th ký văn phòng
ả ệ ủ ư ả Câu 2: B ng mô t công vi c c a chuyên viên th ký
2.1.
ề ệ Thông tin chung v công vi c
ậ ả ặ ầ ộ ộ
ế ữ Là nh ng ng ữ ư ủ
ư ả ắ
ệ ủ ệ ệ ổ ứ ề
ầ ổ ợ ả ắ ặ ụ ụ ộ ơ ườ ủ ằ ườ ượ c giao đ m nh n m t ph n ho c toàn b các công vi c có i đ ườ ự i ả , văn b n qu n lý văn b n, h s tài li u; đ m b o ch c, s p x p công vi c hàng ngày ộ ạ ủ i lãnh đ o c a m t
ổ ứ ệ ệ liên quan đ n nh ng lĩnh v c chuyên môn c a văn phòng nh : công vi c c a ng ồ ơ ả ả ấ ờ ớ th ký luôn luôn g n v i gi y t ạ ế ế các yêu c u v thông tin, liên l c, giao ti p và t ạ ộ nh m h tr , ph c v cho ho t đ ng c a m t c quan ho c ng ơ c quan, t ch c, doanh nghi p.
2.2.
ắ ề Tóm t ệ t v công vi c
ạ , báo cáo, thông tin liên quan.
ẹ ạ ắ ị ư ừ ệ i các cu c đi n tho i, s p l ch h n.
ầ t. ả ả T c ký và so n th o văn b n, th t ộ ả ờ ệ Th c hi n và tr l ế Ti p khách hàng khi c n thi
ể ế ể
ệ ạ
ờ ạ ộ ộ ầ ủ ộ ọ ng trình và th i gian cho các cu c h p, các ho t đ ng xã h i khác.
ế ả ố ự ế ử X lý th t chuy n đi và chuy n đ n Chu n b tài li u và thông tin theo yêu c u c a lãnh đ o
ộ ọ ề ệ ạ ư ừ ẩ ị ươ Lên ch ữ ư L u tr . ự Tham d và vi 2.3. t biên b n cho các cu c h p v.v… Trách nhi m và quy n h n
55
ắ ữ ụ ủ ơ ụ ệ
N m v ng chuyên môn nghi p v và ch c năng, nhi m v c a c quan, t ữ
ệ ử ế
ậ ụ ư ổ ứ ứ ch c, doanh nghi p, thu th p và x lý nh ng thông tin có liên quan đ n chuyên môn mà th ký đ ệ ượ c giao ph trách.
ư ế ệ ấ
ả ề ườ ữ ự ề ạ ư i th ký đ
ề ế ả i quy t…) Tham m u ( ph n ánh, tình hình, đ xu t ý ki n và các bi n pháp gi ụ ượ ộ ấ cho lãnh đ o v nh ng v n đ thu c lĩnh v c mà ng c giao ph trách.
ế ể ệ ủ ưở ế ị ưở ữ ủ ơ
ng, quy t đ nh c a th tr ả t th hi n nh ng ý t ế ệ ng c quan, t ỉ ạ ướ Bi nghi p ( có liên quan đ n chuyên môn) thành các b n ch đ o, h ổ ứ ch c, doanh ẫ ng d n.
ế ế ể
ự ệ ổ ứ ơ ổ ứ ch c, tri n khai th c hi n nh ng quy t đ nh ( có liên quan đ n chuyên t cách t Bi ủ ưở ủ môn) c a th tr ế ị ữ ệ ch c, doanh nghi p. ng c quan, t
ệ ư ế
ổ ơ ở
ườ ả ầ i th ký c n ph i th ồ ạ ắ ng m c, t n t ệ ữ ườ ư ữ c cũng nh nh ng v ấ ớ ấ ờ ử ể ị ề
ả ữ ự ng xuyên t ng k t nh ng Trong quá trình th c hi n, ng ướ ạ ượ ả ế k t qu đã đ t đ i. Trên c s đó phân tích ệ ả công vi c và ph n ánh, đ xu t v i c p trên nh ng bi n pháp đ k p th i x lý và ế i quy t. gi
ơ ổ ứ
ch c, doanh
ộ ậ ệ ượ ố ợ ệ ể ố ư ớ Ph i h p v i các th ký khác, các b ph n khác trong c quan, t nghi p đ hoàn thành t t các công vi c đ c giao.
ả ư ế ậ ơ
Ng
ườ ệ t thi ở
ụ ổ ứ ệ ớ t l p m i quan h v i các c quan, t ế ở ộ ườ ổ ứ ch c, doanh ng xuyên có liên quan đ n chuyên môn ệ ệ ch c, doanh nghi p m r ng quan h ,
ố ế i th ký còn ph i bi ớ bên ngoài th nghi p khác v i khác hàng ơ ể mà mình ph trách, đ giúp cho c quan, t nâng cao uy tín.
2.4.
ụ ự ệ ệ ả Các nhi m v chính ph i th c hi n
ậ ử ườ ữ ầ
ự t v lĩnh v c mà ng ả ạ ộ ế ề ặ ầ ạ ư i th ký ủ ơ
ệ ấ Thu th p, x lý và cung c p nh ng thông tin c thi ủ ả đ m nhi m đ ph c v cho yêu c u c a lãnh đ o ho c ho t đ ng qu n lý c a c quan, t ệ ể ụ ụ ổ ứ ch c, doanh nghi p:
ậ ồ
Thu th p thông tin bao g m:
(cid:0) ộ ể ứ ề
ề ệ ườ ụ ủ ệ
ể ơ
ữ ề
ạ ủ ế ế ế ụ : TKVP ph i tìm hi u rõ v ch c năng, nhi m v , ứ i lãnh ộ giúp đ xác đ nh n i dung thông tin mà c quan hay i lãnh đ o c n. Trong đó, c n phân lo i rõ nh ng thông tin v chính ủ , văn hoáxã h i… thì đâu là ch y u, liên quan đ n CNNV c a
ộ ạ ườ ả N i dung thông tin ạ ủ ơ ặ quy n h n c a c quan mình ho c ch c năng, nhi m v c a ng ị ợ ạ đ o mà mình tr ầ ạ ầ ườ ng ị tr , kinh t ơ c quan hay ng i lãnh đ o.
(cid:0) ờ ườ ả ạ ng, t
ấ ả ứ ấ ệ ạ
ả ờ ố Th i gian thông tin: Thông th ề ờ ạ ầ c n 3 lo i thông tin v th i gian: quá kh , hi n t ụ ể ầ c n ph i có th i gian c th , chính xác càng chi ti ề t c các c p qu n lý, lãnh đ o đ u ự i và d báo. Ngòai ra ế ụ ể t, c th càng t t.
56
(cid:0) ờ ạ ệ ệ ả L i nói, ch vi
ằ ị
ữ ồ ộ ườ
ữ ế Lo i hình thông tin: t, tín hi u, ký hi u, c m giác… ạ ụ ể ơ ầ ạ Trong lo i hình, c n xác đ nh c th h n (b ng ch g m sách, báo, t p ả ạ ả chí, văn b n…). Ng i TKVP ph i t o cho mình m t ngân hàng thông tin.
ử X lý thông tin:
(cid:0) ệ ố ụ ợ
ử ụ Phân lo i, t p h p, h th ng hóa thông tin theo m c đích s d ng ườ ạ ậ i dùng tin ủ c a ng
(cid:0) ổ ắ ơ ả ầ ợ
ố ơ ở ủ ữ t là s l
ủ ắ
ế ắ ỉ ư ệ ợ ả ề ố ế ấ ơ ượ c nh ng v n đ c t y u c a thông tin ặ ả t kho ng 10 dòng ho c 1 công ắ ơ ả ư t c b n t còn 2 dòng – nh trích y u là tóm t
ấ ủ ả ợ ệ ổ T ng h p, tóm t t thông tin: C b n vi c t ng h p g n gi ng nh ệ ố ệ ố ổ h th ng hóa (h th ng hóa là c quá trình), t ng h p trên c s đã h ắ ố th ng hóa. Còn tóm t (VD: NĐ110 c a CP có 7 trang, nay tóm t văn có 2 trang ch tóm t ộ nh t c a m t văn b n).
(cid:0) ộ ấ
ệ ề ớ ề ấ ề i phân tích ph i tách v n đ đó ra thành các v n đ nh
ừơ ế ơ ặ
ế ả ượ ạ ừ t h n ho c ng c l ợ i t ả ề ấ
ợ
ề ề ề ắ
Phân tích thông tin: N u thông tin ta có là m t v n đ l n thì ỏ ấ ụ nhi m v ng ữ ỏ ợ ơ nh ng thông tin nh h p thành thông h n, chi ti ả ậ i các v n đ rút ra tin chung. Sau khi tách, h p, ph i có nh n xét và lý gi ả ậ ả sau khi đã tách, h p các thông tin. Khi lý gi i và nh n xét ph i chú ý ừ ậ nguyên t c là nhìn nh n, đánh giá thông tin t nhi u chi u và nhi u góc ộ đ khác nhau.
(cid:0) ộ ể ề ậ ộ
ự ờ ứ ồ ợ
ậ Ki m tra đ tin c y: D a vào kênh truy n tin (các kênh đ tin c y ủ ấ cao th p khác nhau), đ ng th i cũng căn c vào tính lôgích (h p lý) c a thông tin.
(cid:0) ự ọ L a ch n thông tin
ả ả ả ế ổ ứ ắ
ả ả ậ Biên t p văn b n, t ạ
ụ ủ
ậ ả ể ệ ả ả ượ ả
ị ồ ơ ư ể ậ ị
01…). Văn b n đ ườ ủ ể ứ ả ơ
ị
ạ ộ ộ ơ ủ ứ ệ ổ ặ ch c, doanh nghi p ho c
ả ổ T ch c, s p x p các ho t đ ng c a m t c quan, t ườ ng ệ ấ ờ ồ ơ , h s tài li u: ch c s p x p và qu n lý các văn b n, gi y t ả ậ ữ ồ ơ ư ả So n th o, biên t p, chuy n giao văn b n; Qu n lý văn b n, l u tr h s , tra ạ ạ ộ ủ ế ả tìm thông tin trong văn b n (nhi m v này ch y u c a TK riêng): Ho t đ ng so n ự ệ c th c hi n đúng theo th o, biên t p, chuy n giao, qu n lý văn b n, h s ph i đ ạ ượ ả ị c so n đúng quy đ nh c a pháp lu t (Theo ngh đ nh 110, thông t ỹ ế ả ể ậ theo th th c và k thu t; chuy n giao văn b n đúng n i, đúng ng i quy t i và gi ờ ạ văn b n đúng th i h n quy đ nh. ứ ế ắ ạ i lãnh đ o: ổ ứ ế ế ậ ạ ắ ị T ch c, s p x p, l p k ho ch, l ch công tác.
ươ ề ạ ị Ch ư ệ ủ ơ ng trình, KH và l ch làm vi c c a c quan có nhi u lo i nh :
57
(cid:0) ươ Ch ạ ộ ng trình, KH ho t đ ng trong 1 năm
ạ ộ
(cid:0) KH ho t đ ng c a c quan trong 1 tháng ủ ơ
(cid:0) ệ ủ ạ ầ ơ ị L ch làm vi c c a lãnh đ o và c quan trong tu n, ngày
ạ ộ ứ Các ho t đ ng có các hình th c:
(cid:0) ộ ọ ả ộ H i h p, h i th o
(cid:0) ệ ớ ế Ti p khách và làm vi c v i khách
(cid:0) ả Đi công tác và kh o sát
ể ủ ươ ụ ề ạ ộ ọ ộ
ị ọ ọ ơ ổ ự ế ọ ọ
ưở ả Tìm hi u m c đích các cu c h p, h i ngh : H p truy n đ t ch tr ng, ệ ậ pháp lu t; h p bàn các bi n pháp th c hi n; h p s t ng k t; h p thông qua QĐ ọ qu n lý; h p khen th ệ ng…
ổ ứ ộ ọ ộ Lên KH t ị ch c cu c h p hay H i ngh .
ủ ụ ơ ở ậ ể ả
ấ ệ ấ ủ ệ ạ
ả
ủ ế ị ươ ệ ấ ơ ạ ả i quy t th t c hành chính đ đ m b o kinh phí và c s v t ch t cho ho t ườ i lãnh đ o: vi c c p kinh ệ ậ ướ Đ m nh n các công vi c c. ệ ng ti n làm vi c cho c quan t b và ph
ế ả Gi ủ ơ ộ ổ ứ đ ng c a c quan, t ch c, doanh nghi p và c a ng ị ả ượ ủ phí ph i đ c tuân th theo đúng quy đ nh c a nhà n ề ơ ở ậ ả ể ả đ đ m b o v c s v t ch t, trang thi và lãnh đ o.ạ
ổ ứ ệ ườ ạ ộ ạ
Giúp c quan, t
ch c, doanh nghi p và ng i lãnh đ o trong các ho t đ ng liên
ị ơ ạ l c và giao d ch:
2.5.
ố ệ ệ Các m i quan h trong công vi c
ạ ổ ạ ồ ơ ứ
M i quan h v i c p trên, bao g m: lãnh đ o c quan, lãnh đ o t
ch c và lãnh
ệ ớ ấ ệ ố ạ đ o doanh nghi p.
ố ư ệ ồ ồ ở ộ ậ b ph n khác, nhân viên
ổ ứ ệ
M i quan h v i các đ ng nghi p, bao g m: các th ký ch c, doanh nghi p.
ệ ớ ơ trong c quan, t
ệ ớ ố ơ ổ ứ
M i quan h v i các phòng, ban khác trong c quan, t
ệ ch c, doanh nghi p
ơ ố ổ ứ ố ớ ệ ệ ớ M i quan h v i các c quan, t ch c, doanh nghi p khác; đ i v i khách hàng…
2.6.
ề ệ ệ Đi u ki n làm vi c
ề ề ệ a. Đi u ki n v con ng ườ i
ượ ườ ậ ủ ủ ả ả c đ i, chính sách c a Đ ng và các văn b n pháp lu t c a Nhà
ố ng l ế ư ắ N m đ ướ n c có liên quan đ n ngành th ký văn phòng.
58
ệ ụ ư ứ ề ế ắ ắ
N m ch c các ki n th c v chuyên môn nghi p v th ký văn phòng.
ự ệ ề ươ ụ ư ả
ệ ng án qu n lý nghi p v th ký; có năng
ạ Thành th o vi c xây d ng đ án, ph ự l c chuyên môn cao.
ộ ố ỹ ụ ệ ộ
ử
ế ị ả có kh năng thao tác m t s k năng c b n thu c nghi p v văn phòng và s ệ ố ụ d ng t ơ ả ạ t b văn phòng hi n đ i. t các trang thi
ề ổ ứ ơ ả ướ ổ ứ ể ể Am hi u sâu v t ch c c quan Đ ng, Nhà n c và t ch c đoàn th nhân dân,
xã h iộ
ư ể ể ế ướ
Am hi u tình hình và xu th phát tri n ngành th ký văn phòng trong n
c và th ế
gi i.ớ
ỉ ạ ể ạ ợ
ộ ổ ể ự ợ ứ ơ
ệ ệ ổ Có trình đ t ng h p nhanh, thông th o vi c t ch c ch đ o, tri n khai nghi p ữ ụ ổ ứ ch c ki m tra, có năng l c h p tác gi a các c quan và cá nhân trong công v , t ả tác qu n lý.
ề ệ ấ ậ ậ b. Đi u ki n v t ch t – kĩ thu t
ị ầ ủ ệ ố
Trang b đ y đ h th ng máy tính, máy in, máy photocopy, máy scan….
ị ệ ố ụ ộ
Trang b h th ng Internet/wifi c c b
ế ị ầ ế ệ ặ ộ
ầ ủ Có đ y đ các thi t b văn phòng c n thi t: c p, h p, giá tài li u, bút…
ề Có máy đi u hoà nhi ệ ộ t đ
ệ ộ
Phòng làm vi c thoáng mát, r ng rãi.
ư ệ ầ ả Câu 3: B ng yêu c u chuyên môn công vi c cho th ký văn phòng
STT Tiêu chí Tiêu chu nẩ
ề
ả ệ ặ ộ
ườ ượ i đ ữ ư ự ả
ộ ủ ổ ứ ế ệ
ằ ộ ơ ườ ặ i lãnh đ o c a m t c quan, t
ộ ơ ệ ủ ụ ụ ứ ạ ủ ắ ấ ờ ườ ư ớ ệ Thông tin chung v công vi c: ầ ậ Là ng ế đ n nh ng lĩnh v c chuyên môn c a văn phòng nh : đ m b o các yêu c u v ắ ế ạ thông tin, liên l c, giao ti p và t ạ ộ ủ ph c v cho ho t đ ng c a m t c quan ho c ng ệ ch c, doanh nghi p. Công vi c c a ng c giao đ m nh n m t ph n ho c toàn b các công vi c có liên quan ầ ề ả ổ ợ ch c, s p x p công vi c hàng ngày nh m h tr , ổ , văn i th ký luôn luôn g n v i gi y t
59
ồ ơ ệ ả ả ả b n qu n lý văn b n, h s tài li u.
ố ệ ạ ọ ữ ọ ư 1 ị ả
T t nghi p Đ i h c chuyên ngành L u tr ọ
ạ ọ ộ
ư ặ ứ ế Ki n th c, văn hóa, chuyên môn ộ ạ ọ ấ ả
h c – ộ Qu n tr văn phòng thu c đ i h c Khoa h c Xã h i và Nhân văn. Ho c chuyên ngành th ký văn phòng, ủ qu n tr văn phòng c a m t đ i h c b t kì. ả ị ế ứ ư ề ị
Có ki n th c v Qu n tr văn phòng, th ký văn
ề ệ ụ ễ
ả ạ ả
ổ ấ ờ ạ ơ i c quan, t
phòng ồ ưỡ ượ Đ c b i d tân, ng chuyên v các nghi p v l ị ậ ả ị ế ậ ộ ọ h i h p, l p k ho ch, l ch công tác, qu n tr h u ộ ạ ầ ,… các ho t đ ng c n, qu n lý văn b n gi y t ứ ự ụ mang tính s v khác t ch c, doanh nghi p.ệ ả ứ ượ ư
ớ ế ả ố
ứ ơ ả ể
ữ ệ ố
ụ ụ ạ ễ ạ ộ ậ c th ký v i ho t đ ng l Ph i nh n th c đ tân là ứ ề ệ ộ ặ ủ ơ b m t c a c quan. Có các ki n th c v vi c chăm ứ sóc khách hàng, đ i tác. Có kh năng đáp ng nhu ố ầ ủ ọ c u c a khách hàng, đ i tác, làm hài lòng h . ấ ạ ụ ề ế Có ki n th c c b n v tuy n d ng, đào t o, hu n ợ i cho các nhân viên, nh ng m i quan luy n, phúc l ệ ộ h trong lao đ ng ế ử ụ Bi t s d ng thành th o các máy móc, d ng c văn
ổ ứ ệ ộ phòng. ế
Bi
t cách t ọ ch c công vi c m t cách khoa h c,
ấ ữ ế ạ chính xác. ạ ế t
ạ
ậ ệ ế ớ ớ ữ ộ Có tâm huy t và nhi 2 ườ ề ố ộ Thông th o ít nh t m t ngo i ng : ti ng Anh. Bi thêm m t ngo i ng : Pháp, Hoa, Hàn, Nh t… ọ ệ t tình v i công vi c, v i m i ứ ề i. Ít ham mu n v cá nhân: ch c, quy n, danh, ấ ẩ Ph m ch t, ạ ứ đ o đ c ng i.ợ l
ẳ
ạ ắ ng thi n, trong s ch.
ọ ườ i.
ủ ưở ữ ữ tr ng, không d a d m th tr ng, không
ự Trung th c, th ng th n, chân thành. ệ ử ế ươ , l T t ự ế t th c lòng kính tr ng con ng Bi ụ ụ ố Khiêm t n ph c v . Kín đáo, gi ự ọ ự T tin, t ậ c y th g n gũi th tr ậ ế ầ ỵ ắ v ng nguyên t c. ự ẫ ủ ưở ng. ổ ạ ả T n tu , không qu n ng i khó khăn, gian kh .
60
ụ ẫ ẫ ị ậ Nh n n i, nh n nh n, th m chí có khi nh n nh c vì
ợ l
ậ ợ ư ấ ợ ị
Ham h c h i (v trí th ký, tr lý r t thu n l
i cho
ạ ẫ i ích chung. ọ ỏ ệ ọ ỏ vi c h c h i).
ử ụ ạ ỹ
S d ng thành th o máy tính và các trang thi
ế ị t b 3 K năng ọ ầ ề t các ph n m m tin h c. khác, s d ng t
ờ ố ả
ả ế
4 ể ấ Th ch t ử ụ ự Có năng l c qu n lý th i gian ạ Nh y bén ứ ề ể Am hi u nhi u m nh ki n th c tớ ố Trí nh t ộ ậ Có tính đ c l p ế ễ ả Có kh năng di n thuy t ỹ ắ Có k năng l ng nghe. ứ ỏ ố Có s c kh e t t ể ị ượ Có th ch u đ ự c áp l c
ư ấ ạ i 5 Kinh nghi mệ ổ ứ ặ ệ Đã t ng có ít nh t 1 năm kinh nghi m làm th ký t ệ ch c ho c doanh nghi p. ừ ơ c quan, t
ư ệ ế ả ẩ ả Câu 4: b ng tiêu chu n k t qu công vi c cho th ký văn phòng
ộ ộ ầ ả ặ ườ ượ i đ
ệ Thông tin chung ệ ề v công vi c ế ả ự ề
ả ứ ế
ư ầ ệ ổ ch c, s p x p công vi c hàng ngày nh m h ộ ơ ằ ườ ặ
ắ ạ ộ ổ ộ ơ ủ ứ
ấ ờ ả ả ớ
ệ ậ c giao đ m nh n m t ph n ho c toàn b các Là ng ủ ữ công vi c có liên quan đ n nh ng lĩnh v c chuyên môn c a ạ văn phòng nh : đ m b o các yêu c u v thông tin, liên l c, ổ ế giao ti p và t ụ ụ ợ i lãnh tr , ph c v cho ho t đ ng c a m t c quan ho c ng ệ ủ ạ ủ ệ ch c, doanh nghi p. Công vi c c a đ o c a m t c quan, t ắ ư ườ i th ký luôn luôn g n v i gi y t ng , văn b n qu n lý văn ồ ơ ả b n, h s tài li u.
61
ậ ấ ơ
Thu th p, x lý và cung c p thông tin cho c quan và
ử ạ ng ệ ả
ụ Các nhi m v ự chính ph i th c hi nệ (cid:0) ườ i lãnh đ o. Thu th pậ ộ ả
ề ụ ể ủ
ặ ệ ệ ứ
ợ ạ ạ ụ ủ ị
ầ
ế
ế ơ
ạ N i dung thông tin: TKVP ph i tìm hi u rõ ơ ứ ề v ch c năng, nhi m v , quy n h n c a c ườ quan mình ho c ch c năng, nhi m v c a ng i ộ ể lãnh đ o mà mình tr giúp đ xác đ nh n i dung ườ ầ ạ ơ i lãnh đ o c n. thông tin mà c quan hay ng ề ữ ạ Trong đó, c n phân lo i rõ nh ng thông tin v ủ ộ ị , văn hoáxã h i… thì đâu là ch chính tr , kinh t ế ủ y u, liên quan đ n CNNV c a c quan hay ườ ng (cid:0) ườ ờ
ng, t ạ ề ả
ứ
ụ ể
i lãnh đ o. Th i gian thông tin: Thông th ấ ề ờ ầ ế ụ ể ố (cid:0) ấ ả t c ầ ạ các c p qu n lý, lãnh đ o đ u c n 3 lo i thông ự ệ ạ tin v th i gian: quá kh , hi n t i và d báo. ờ ả Ngòai ra c n ph i có th i gian c th , chính xác t, c th càng t càng chi ti ạ ữ ế t. ờ
ệ ả ạ
ữ ồ ị
ả ạ
ộ t, tín Lo i hình thông tin: L i nói, ch vi ệ ầ hi u, ký hi u, c m giác… Trong lo i hình, c n ụ ể ơ ằ xác đ nh c th h n (b ng ch g m sách, báo, ườ ả ạ t p chí, văn b n…). Ng i TKVP ph i t o cho mình m t ngân hàng thông tin
X lý:ử
(cid:0) ợ
ử ụ ệ ố ườ (cid:0)
ố ầ ạ ậ Phân lo i, t p h p, h th ng hóa thông tin ụ theo m c đích s d ng c a ng ợ ổ T ng h p, tóm t ợ
ả
ắ ấ
ặ
ắ ơ ả ư ả ộ (cid:0)
ụ ệ
ữ ặ ượ ạ ừ c l i t
ề ậ ả
ợ
ậ ả ắ ủ i dùng tin ệ ơ ả ắ t thông tin: C b n vi c ư ệ ố ệ ố ổ t ng h p g n gi ng nh h th ng hóa (h th ng ệ ơ ở ợ ổ hóa là c quá trình), t ng h p trên c s đã h ề ữ ơ ượ ố c nh ng v n đ t là s l th ng hóa. Còn tóm t ủ ủ ố ế c t y u c a thông tin (VD: NĐ110 c a CP có 7 ả ắ t kho ng 10 dòng ho c 1 công trang, nay tóm t ắ ỉ t còn 2 dòng – nh trích văn có 2 trang ch tóm t ấ ủ ế t c b n nh t c a m t văn b n). y u là tóm t ế Phân tích thông tin: N u thông tin ta có là ừơ ề ớ ộ ấ i phân tích m t v n đ l n thì nhi m v ng ỏ ề ấ ề ấ ả ph i tách v n đ đó ra thành các v n đ nh ế ơ ơ nh ng thông h n, chi ti t h n ho c ng ỏ ợ tin nh h p thành thông tin chung. Sau khi tách, ấ ả ợ i các v n đ rút h p, ph i có nh n xét và lý gi ả i ra sau khi đã tách, h p các thông tin. Khi lý gi ậ và nh n xét ph i chú ý nguyên t c là nhìn nh n,
62
ừ ề ề ề nhi u chi u và nhi u góc
đánh giá thông tin t ộ đ khác nhau. (cid:0) ể ự
ộ ộ ấ
ợ ờ
(cid:0) ậ ề Ki m tra đ tin c y: D a vào kênh truy n ậ tin (các kênh đ tin c y cao th p khác nhau), ứ ồ đ ng th i cũng căn c vào tính lôgích (h p lý) ủ c a thông tin. ọ ự L a ch n thông tin
ả ậ ả
ả ạ ả
So n th o, biên t p, chuy n giao văn b n. ư Qu n lý văn b n, l u tr
ả ệ văn b n (nhi m v này ch y u c a TK riêng).
ế ệ ể ữ ồ ơ h s , tra tìm thông tin trong ủ ế ủ ạ i quy t các th t c hành chính, th c hi n các ho t
ạ ạ ự ầ ủ
ụ ủ ụ ị Giúp các công vi c v l ả Gi ộ đ ng liên l c và giao d ch theo yêu c u c a lãnh đ o. tân.
ế
ỹ ả ẻ ướ ậ
ụ ự ẹ
ổ ứ ệ ậ ế ế
T ch c, s p x p, l p k ho ch, l ch công tác.
ệ ủ ơ ạ ị ệ ề ễ ẫ ắ K năng giao ti p (l ng nghe, chia s , h ng d n..) ộ C m xúc, thái đ , trang ph c ( t n tình, chu đáo, ị t tình, l ch s ). ị ng trình, KH và l ch làm vi c c a c quan
nhanh nh n, nhi ắ ươ ề (cid:0) ươ (cid:0)
(cid:0) ủ ơ ủ ơ ạ ệ
Ch ạ ư có nhi u lo i nh : ạ ộ ng trình, KH ho t đ ng trong 1 năm Ch ạ ộ KH ho t đ ng c a c quan trong 1 tháng L ch làm vi c c a lãnh đ o và c quan
ứ
Các ho t đ ng có các hình th c:
(cid:0) ộ (cid:0) ộ ọ ế ệ ớ (cid:0)
(cid:0) ế ị ầ trong tu n, ngày ạ ộ ả H i h p, h i th o Ti p khách và làm vi c v i khách ả Đi công tác và kh o sát ả ứ Nghiên c u và gi
ạ
ộ ộ ị
ề
ậ ế ệ
ọ ơ ổ ưở ả
ổ ứ
ệ i quy t công vi c ệ chuyên môn t i phòng làm vi c ụ ọ ọ ể Tìm hi u m c đích các cu c h p, h i ngh : H p ệ ọ ủ ươ ạ ng, pháp lu t; h p bàn các bi n truy n đ t ch tr ọ ự pháp th c hi n; h p s t ng k t; h p thông qua QĐ ọ ng… qu n lý; h p khen th ộ ọ Lên KH t ậ ộ ả
ị ch c cu c h p hay H i ngh . ể ả ệ ế ị ả ấ ề ơ ở ậ ệ Đ m nh n các công vi c đ đ m b o v c s v t ơ ệ ươ ng ti n làm vi c cho c quan t b và ph
ch t, trang thi và lãnh đ o.ạ
63
ượ
Thu th p, x lý thông tin: Thông tin đ
ộ ử ậ ả ượ c ch n l c kĩ càng, n i dung chi ti
ạ ọ ọ ậ ế ẩ Tiêu chu n k t ủ ừ ả qu c a t ng ụ nhi m vệ
ạ ả ả c TKVP cung ế ấ c p ph i đ t, có ộ ư ừ ích, đ chính xác, tin c y cao, tránh tình tr ng d th a ễ và nhi u thông tin. ậ ả
ư ữ ồ ơ
ệ
ạ ộ ả ủ ế ủ ể
ệ
ủ ả ượ ị 01…). Văn b n đ
ậ ể
ế ườ
ủ ụ
ị ạ
ệ ủ ự
ả
ể So n th o, biên t p, chuy n giao văn b n; Qu n lý văn ả ả h s , tra tìm thông tin trong văn b n b n, l u tr ạ ụ (nhi m v này ch y u c a TK riêng): Ho t đ ng so n ồ ơ ậ ả ả th o, biên t p, chuy n giao, qu n lý văn b n, h s ậ ự ả ượ c th c hi n đúng theo quy đ nh c a pháp lu t ph i đ ạ ư ị ị (Theo ngh đ nh 110, thông t c so n ả ỹ ể ứ đúng theo th th c và k thu t; chuy n giao văn b n ờ ả ả ơ đúng n i, đúng ng i quy t văn b n đúng th i i và gi ị ạ h n quy đ nh. ự ạ ế ả i quy t các th t c hành chính, th c hi n các ho t Gi ầ ạ ộ đ ng liên l c và giao d ch theo yêu c u c a lãnh đ o: ạ ầ ệ ả ụ ượ ệ c lãnh đ o giao ph i th c hi n đ y các nhi m v đ ể ấ ả ố ằ ủ t c kh năng có th . t b ng t đ và hoàn thành t ệ ễ ễ tân: L tân là b m t c a c Gíup các công vi c l ệ ả tân ph i làm t
ụ ễ ộ ể ạ ự ế
ậ ị
ế ộ ọ
ả ượ ườ ế ủ
ạ
ặ ồ ờ ơ ộ ặ ủ ố ỹ quan. TK làm nhi m v l t k năng giao ti p (Nghe, nói, thái đ ) đ t o ra s hài lòng cho khách ố hàng, đ i tác. ạ ế ắ ứ T ch c, s p x p, l p k ho ch, l ch công tác: Các ơ ả c đ m ng trình, h i h p trong c quan ph i đ ự ắ i TKVP. ch c suôn s b ng s s p x p c a ng ả ươ ng trình công tác cũng ph i c rõ ràng, không b trùng l p th i gian, ch ng chéo
ệ
ả
ổ ươ ch ả ổ ứ ẻ ằ b o t ế ệ ậ Vi c l p k ho ch, ch ị ượ đ ọ m i vi c lên nhau. ả ậ ấ ể ả ệ
ế ị t b và ph ườ ự ạ
ả ử ụ ả
ệ ệ
ạ ề ơ ở ậ ệ Đ m nh n các công vi c đ đ m b o v c s v t ơ ệ ươ ng ti n làm vi c cho c quan ch t, trang thi ệ ố i làm TKVP ph i th c hi n t t công và lãnh đ o: ng ố ơ ở ậ ả ầ ị ậ ả t c s v t tác qu n tr h u c n, đ m b o s d ng t ơ ệ ươ ế ị ấ ng ti n làm vi c cho c quan t b và ph ch t, trang thi ờ ế ạ ườ t ki m chi phí và th i gian i lãnh đ o, giúp ti và ng ơ cho c quan và lãnh đ o.
Ụ Ể Ự BÀI 4: TUY N D NG NHÂN S
ế ầ ủ ắ ọ ị b.i.1. Vi
t 1 thông báo tuy n d ng đ y đ Thông tin nh ng ng n g n cho v trí ệ ể ụ ả ạ ị công vi c là chuyên viên qu n tr văn phòng t ư i công ty.
64
ể ụ ả ị ạ Thông báo tuy n d ng v trí chuyên viên qu n tr văn phòng t i công ty c ổ
ị ầ ể ph n chuy n phát nhanh EMS
ớ ệ ề
Gi
i thi u chung v công ty:
ể ị ướ ố ế ụ Kinh doanh các d ch v chuy n phát nhanh trong n c và Qu c t ;
ụ ậ ể ậ ị
Kinh doanh các d ch v v n chuy n giao hàng hóa kho v n;
ậ ư ế ị ư ễ
Kinh doanh v t t
, thi t b b u chính vi n thông;…
ủ
Thành tích c a công ty
ề ệ ệ
B dày kinh nghi m 15 năm, tác phong chuyên nghi p;
ợ ậ
Doanh thu, l
i nhu n tăng cao hàng năm;
ậ ủ ố
Là đ i tác tin c y c a UPS, USPS, JNE, ARMEX, CITYLINK…;
ệ ể ệ ầ ươ
ả ng ti n v n chuy n hàng đ u, nhanh chóng, chính xác, an toàn, hi u qu :
ậ Ph Vietnam Airline, Cathay Pacific..
ữ ệ
Nh ng công vi c chính:
ư ả ả
ạ Tham m u, so n th o văn b n;
ậ ộ ọ ủ ụ ế ạ ả ạ ị
ế L p các k ho ch, h i h p, l ch công tác, th t c cho lãnh đ o, qu n lý đi công tác: Vé máy bay, thanh quy t toán…;
ỉ ạ ệ
tân: ch đ o công vi c cho các nhân viên văn phòng đón khách, X ử
ễ Công tác l lý thông tin;
ệ ấ ả
ạ Các công vi c khác do lãnh đ o, qu n lý c p trên giao cho.
Yêu c u:ầ
ữ ư ệ ả ộ ố ị Trình đ chuyên môn: T t nghi p chuyên ngành L u tr , Qu n tr văn
1. phòng
2.
ệ Kinh nghi m chuyên môn:
ả ướ ể ậ ộ
Am hi u Lu t Lao đ ng, các văn b n h ẫ ng d n khác
ệ ạ ị ệ ấ ươ ươ
Có ít nh t 01 năm kinh nghi m làm vi c t i v trí t ng đ ng
ế ạ
Thành th o Anh văn giao ti p, vi tính văn phòng
3.
ỹ ệ K năng làm vi c
65
ế ế ỹ
ụ K năng giao ti p, đàm phán, thuy t ph c
ệ ả ả ờ ỹ
K năng qu n lý th i gian, qu n lý công vi c.
4.
ầ Yêu c u khác
ổ ừ
Tu i t 23 – 30
ế ữ ậ ậ ụ ỷ ậ
Bi t gi bí m t, t n t y, k lu t…
ị ượ
Ch u đ ự c áp l c cao.
ế ộ ươ ụ ấ ệ ế
Ch đ l
ề ng, ph c p và đi u ki n thăng ti n
ươ ề ả ụ ấ ứ ể ươ
L ng c ng, ph c p v B o hi m, l ng OT
ồ ưỡ ứ ầ ỏ Các ch đ chăm sóc, b i d
ng s c kh e và tinh th n cho nhân viên ị ế ộ ỏ ứ ể ầ
(Ki m tra s c kh e 6 tháng/l n, đi du l ch…)
ệ ể ề ầ ả ợ ộ Tr i qua đ t ki m tra trình đ chuyên môn l n/năm (đi u ki n thăng
ti n)ế
ộ ồ ơ N p h s :
ứ ằ ấ ồ ơ ồ ơ ế
H s g m: s y u lý l ch, ch ng minh nhân dân photo, các b ng c p có liên
ị quan photo (công ch ng)ứ
ậ ỉ ị ườ ậ ồ ơ Đ a ch nh n h s : văn phòng 36 Bis, đ ng Ba Vì, qu n Tân Bình, TP.HCM
ờ ạ ồ ơ ậ ừ
Th i h n nh n h s : 8h – 11h t ngày 5/10/2015 – 20/10/2015
ệ ặ ắ ắ ọ
M i th c m c, xin liên h : 1900545433 ho c email:
cskh@ems.com.vn
ứ ợ ể t k 1 bi u m u t ng h p dùng đ ghi chép và đánh giá ng viên
b.i.2. ở Thi ỏ ẫ ổ ọ ể ể ế ế ấ vòng ph ng v n tuy n ch n
ủ ả ấ ỏ ị ị
Ví d :ụ Ph ng v n cho v trí chuyên viên Qu n tr văn phòng c a phòng hành chính – ợ ổ t ng h p
Ợ Ổ PHÒNG HÀNH CHÍNH – T NG H P
66
ả ị ẩ Tiêu chu n đánh giá chuyên viên Qu n tr HCVP
ậ Nh n xét ọ Chuyên môn Ngo iạ ngữ Vi tính Kỹ năng K tế quả H và tên
Phẩ m ch tấ
ễ Nguy n Văn Anh
ặ Đ ng Qúy Bi
ỳ Văn Qu nh Mai
ầ ỳ Tr n Lê Qu nh
Lê Hà Th yủ
67
PHÒNG NHÂN SỰ
ả ị ẩ Tiêu chu n đánh giá chuyên viên Qu n tr HCVP
ọ H và tên ậ Nh n xét Chuyên môn Ngo iạ ngữ Vi tính Kỹ năng K tế quả
Phẩ m ch tấ
ễ Nguy n Văn Anh
ặ Đ ng Qúy Bi
ỳ Văn Qu nh Mai
68
ầ ỳ Tr n Lê Qu nh
Lê Hà Th yủ
ả ướ ể ấ ẩ ẫ
B ng h ng d n ch m đi m cho các tiêu chu n:
̀ ̀ ấ ố ̣ Không hai long Tam đ ượ c Hài lòng T tố R t t t
12 34 56 78 910
ỏ ắ ệ ấ b.i.3. So n ít nh t 10 câu h i tr c nghi p IQ và 10 câu h i tr c nghi m EQ (đ ể ệ
ạ ể ụ ỏ ắ ả ị tuy n d ng chuyên viên qu n tr văn phòng)
b.i.3.a. Câu h i IQỏ
ổ ủ ề ố ố
ườ ữ ố
ỏ
ơ ố Câu 1: Năm ngoái trong t ng s nhân viên c a công ty s nhân viên nam nhi u h n s ữ i. Năm nay, nhân viên công ty tăng lên 10%: s nhân viên n tăng nhân viên n 30 ng ố 20% và s nhân viên nam tăng 50%. H i có bao nhiêu nhân viên nam trong công ty năm nay?
A. 20
69
B. 30
C. 40
D. 50
ả ử ả ố ố
s trong s các văn b n gi y t ả ế ả ố ấ ờ ủ ạ ế ả c a b n có đúng 25% s văn b n là Quy t ả ừ ạ ế 50 đ n 100 văn b n
ỏ ạ ả Câu 2: Gi ị đ nh và đúng 1/9 s văn b n là Công văn. N u b n có kho ng t thì h i b n có chính xác bao nhiêu văn b n?
A. 70
B. 71
C. 72
D. 73
ườ ượ ế c 3 trang trong 2 phút, n u đánh 18 trang trong 6
ườ Câu 3: Hai ng ầ phút c n bao nhiêu ng i đánh máy đánh đ i?
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8
ườ ạ ả ạ i so n th o quy t đ nh, 18 ng
ả ờ i so n th o t
ả ạ ạ trình. Trong đó, 6 ng i v a so n th o côn văn v a so n th o t
ườ ừ ạ ừ ườ ạ ả ườ ả ế ị i so n th o công ườ ừ ế ị ừ ả i v a so n th o quy t đ nh v a ừ ườ ả ờ i trình, 4 ng ạ ỉ ỏ i ch so n ế ị trình v a so n th o quy t đ nh. H i có bao nhiêu ng
ả Câu 4: Trong văn phòng, có 12 ng ạ ườ văn, 14 ng ả ạ so n th o công văn, 8 ng ạ ừ ả ờ v a so n th o t ạ ộ ả th o m t lo i văn b n?
A. 4 ng
iườ
B. 6 ng
iườ
C. 8 ng
iườ
D. 10 ng
iườ
ệ ụ ư ắ ế ữ ự Câu 5: S p x p 6 khâu nghi p v l u tr theo đúng trình t :
ạ ệ ạ ị
ổ ứ ệ ệ ỉ ố ệ ả ổ ư Phân lo i lo i tài li u; Ch nh lý tài li u; Xác đ nh giá tr tài li u; S u ụ ụ ả ị ệ ch c ph c v
ệ
A. ậ ầ t m, thu th p, b sung tài li u; Th ng kê, b o qu n tài li u và t ử ụ khai thác, s d ng tài li u.
70
ư ầ ổ ệ ỉ
ạ ạ ả ệ ệ ả ị
ậ ị ử ụ ệ ụ ụ ệ B. S u t m, thu th p, b sung tài li u; Phân lo i lo i tài li u; Ch nh lý ổ ứ ố tài li u; Xác đ nh giá tr tài li u; Th ng kê, b o qu n tài li u và T ch c ệ ph c v khai thác, s d ng tài li u.
ố ệ ệ ậ ả ả ổ
ư ầ ị ổ ứ ệ ệ ạ ị ỉ Th ng kê, b o qu n tài li u; S u t m, thu th p, b sung tài li u; Phân ụ ụ ạ
C. ệ lo i lo i tài li u; Ch nh lý tài li u; Xác đ nh giá tr tài li u và T ch c ph c v ệ ử ụ khai thác, s d ng tài li u.
ị ệ ệ ả ố ị
ư ầ ổ ứ ụ ệ ạ ả ậ Xác đ nh giá tr tài li u; Th ng kê, b o qu n tài li u; S u t m, thu th p, ụ ỉ
ệ
D. ệ ệ ạ ổ b sung tài li u; Phân lo i lo i tài li u; Ch nh lý tài li u và T ch c ph c v ử ụ khai thác, s d ng tài li u.
ậ ủ ủ ế ả ả ộ ơ ị ỡ
ữ ạ Câu 6: Tên lo i; trích y u n i dung c a văn b n và n i nh n c a văn b n quy đ nh c ch bao nhiêu:
A. 12; 11
B. 12; 13
C. 13; 11
D. 14; 11
ể ứ ủ ả ầ ầ ồ Câu 7: Các thành ph n chính c a th th c văn b n bao g m bao nhiêu thành ph n:
A. 9
B. 10
C. 11
D. 12
ệ ư ữ ủ ư ố ữ ố qu c gia c a Trung tâm l u tr qu c gia II bao
ữ ệ ầ Câu 8: Thành ph n tài li u l u tr ạ ồ g m nh ng lo i tài li u nào?
ọ ỹ ệ ệ ệ ậ
A. Tài li u hành chính; Tài li u khoa h c k thu t; Tài li u nghe nhìn.
ệ ệ ậ ọ ỹ ệ
B. Tài li u khoa h c k thu t; Tài li u cá nhân, gia đình, dòng h ; Tài li u chuyên
ọ ệ ụ môn nghi p v .
ệ ệ ệ ệ ậ ọ
C. Tài li u hành chính; Tài li u văn h c ngh thu t; Tài li u nghe nhìn.
ệ ư ệ ệ ệ ậ ọ
D. Tài li u nghe nhìn; Tài li u văn th hành chính; Tài li u văn h c ngh thu t.
ữ ố ệ ế ố ạ t nam có bao nhiêu y u t t o thành? ư Câu 9: Phông L u tr qu c gia Vi
71
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
ứ ử ụ ệ ủ ị ở
ệ ẩ Câu 10: Tiêu chu n đ nh m c s d ng đi n tích làm vi c c a nhân viên văn phòng ấ c p xã là bao nhiêu?
A. 40m2 / ng
iườ
B. 30 m2 / ng
iườ
C. 20 m2 / ng
iườ
D. 10 m2 / ng
iườ
ề ễ ệ ả ượ c UNESCO vinh danh là “Di s n t ả ư
ế ớ ệ ộ ố Câu 11: Kh i tài li u m c b n tri u Nguy n đ i” vào ngày tháng năm nào? li u th gi
A. 31/05/2009
B. 31/06/2009
C. 31/07/2009
D. 31/08/2009
ạ ẽ ư ớ ồ ế ị ướ t b nào tr c đ ể
ụ ụ ạ Câu 12: V i ngu n kinh phí có h n, b n s u tiên mua trang thi ph c v cho công tác văn phòng?
A. Máy photocoppy
B. Máy in
C. Máy tính
D. Máy scan văn b nả
Câu h i EQỏ
ờ ạ ủ ệ
ắ ượ ậ ạ ụ ủ ơ ng d ch v c a c quan, t ộ ộ c m t cu c đi n tho i c a khách ạ ộ ổ ứ ớ ch c v i thái đ gay g t. B n
làm vi c hành chính, b n nh n đ ề ị ư ế ấ
b.i.3.b. ệ Câu 1.Trong gi ấ ượ ả hàng ph n ánh v ch t l ẽ ả s c m th y nh th nào ?
ỗ ể ờ ồ ẻ A. Vui v và xin l i khách hàng đ ng th i tìm hi u nguyên nhân.
72
ộ ờ ơ ả ờ ạ ộ ả
B. Thái đ th
, tr l i cho qua và không ghi chép l i n i dung ph n ánh.
ậ ứ ộ ị
C. Thái đ khó ch u và l p t c cúp máy.
ộ ồ ệ ệ ể ạ
D. Chuy n đi n tho i cho m t đ ng nghi p khác nghe máy.
ư ế ậ ấ ạ ạ ị ồ i b đ ng
ẽ ả ề ệ ệ ệ ặ ờ ộ ệ Câu 2: B n s c m th y nh th nào khi đang t p trung làm vi c mà l ỡ ự nghi p làm phi n ho c nh giúp đ th c hi n m t công vi c nào đó ?
ẻ ừ ỡ ồ ệ ệ
A. Vui v ng ng vi c và nhanh chóng giúp đ đ ng nghi p
ự ế ệ ệ ệ ế ụ B. Ti p chuy n cho qua và ti p t c công vi c đang th c hi n
ấ ự ư ệ ể ả ừ ố ỡ
C. C m th y b c mình nh ng không bi u hi n ra bên ngoài và t
ch i giúp đ
ể ệ ắ ừ ố ộ ỡ
D. Th hi n thái đ gay g t, t
ch i giúp đ
ừ ế ệ ế ạ ắ ấ ộ ọ ẽ
ư ế ấ Câu 3: Khi nhìn th y văn phòng làm vi c b a b n, s p x p thi u khoa h c, b n s ả c m th y nh th nào ?
ế ụ ệ A. Không quan tâm và ti p t c làm vi c
ắ ọ ườ ọ ườ ẹ ọ ở B. Nh c nh khéo m i ng ọ i và kêu g i m i ng i cùng tham gia d n d p
ẹ ề ộ ọ C. Không than phi n và d n d p văn phòng m t mình
ặ ớ ề ọ ị ườ ắ ọ ườ ọ ẹ
D. Than phi n, khó ch u ra m t v i m i ng
i và b t m i ng i d n d p
ạ ả ệ ế ễ ấ ồ Câu 4: B n c m th y th nào khi đ ng nghi p đi làm tr ?
ườ ặ ệ
A. Bình th
ng không có gì đ c bi t
B. Khó ch u ị
ự ứ C. B c t c
ệ ẻ ắ ồ ớ
D. Vui v , nh c khéo đ ng nghi p nên đi làm s m
ụ ủ ơ ạ ả ặ ồ ư ế ấ Câu 5: B n c m th y nh th nào khi m c đ ng ph c c a c quan ?
ự ả A. Tho i mái, t hào
ư ặ ả ị ị ẫ B. Khó ch u, gò bó nh ng v n ph i m c vì đó là quy đ nh
ặ ượ ặ ượ
C. M c cũng đ
c, không m c cũng đ c
ầ
D. Màu mè, không c n thi
ế t
73
ề ộ ấ ề ệ ể ẫ ớ i
ư ế ấ ộ ồ ấ Câu 6: Khi th y đ ng nghi p đang tranh cãi nhau v m t v n đ và có th d n t ạ ẽ ả xung đ t, b n s c m th y nh th nào ?
ứ ả ấ ị A. C m th y khó ch u và đ ng ra căn ngăn
ờ ơ
B. Th
, không quan tâm
ậ ứ ạ ắ
C. Lo l ng và l p t c báo cáo lãnh đ o
ứ ề ộ
D. Đ ng v 1 phe và lao vào cu c tranh cãi
ệ ạ ườ ệ ớ ồ Câu 7: Khi nói chuy n v i đ ng nghi p b n th ng
ứ
A. Đ ng khoanh tay
ắ ặ
B. Hai tay n m ch t
ặ ả ắ ộ
C. M t ho c c hai tay ch p sau hông
ạ ườ ớ ạ
D. Ch m vào ng
i đang nc v i b n
ằ ờ
E. S tay lên mũi, c m ho c l c l
ặ ắ ư ườ i ng
ạ ượ ể ạ ờ ộ ọ ủ ơ ạ ả ấ ộ c m i phát bi u t i m t cu c h p c a c quan b n c m th y nh ư
ế Câu 8 :Khi b n đ th nào ?
ồ ộ ạ ố ữ ễ ẫ ầ
A. Có ph n h i h p nh ng v n di n đ t t
t
ể ượ ắ
B. Lo l ng, không phát bi u đ
c
ễ ạ ả ả ấ ả
C. C m th y tho i mái, di n đ t trôi ch y
ể ị
D. Khó ch u và phát bi u qua loa
ủ ạ ế ơ ệ ầ ầ ả Câu 9: C m xúc c a b n trong ngày đ u tu n đ n c quan làm vi c ?
ứ ệ ầ ẵ ộ ớ A. Hào h ng, s n sàng cho m t tu n làm vi c m i
ệ ầ ố ơ ỏ ộ B. M t m i vì cu c đi ch i cu i tu n
C.
Ướ ượ ộ ỉ c gì đ ữ c ngh thêm m t ngày n a
ả ườ ấ D. C m th y bình th ư ọ ng nh m i ngày
ị ủ ưở ự ệ ắ ầ ơ ở ị ệ ng đ n v qu trách vì m c sai l m khi th c hi n công vi c,
ư ế Câu 10: Khi b th tr ạ ả b n c m nh th nào ?
ị A. Khó ch u và cãi l ạ ế i s p
74
ươ ườ ắ ẽ ắ
B. T
ụ i, l ng nghe và s nhanh chóng kh c ph c i c
ư ệ ể ặ ặ ắ ị
C. Khó ch u nh ng không bi u hi n ra m t, im l ng l ng nghe
ả ượ ố ử ằ ấ ự ộ D. C m th y b c b i vì không đ c đ i x công b ng
b.i.4. ệ ữ Phân bi t gi a IQ và EQ
ỉ ố Ch s IQ ỉ ố Ch s EQ
ỉ ố ượ ộ c cướ
ể ễ ả ự IQ ( Intelligent Quotient) là m t ch s đ ử ụ s d ng đ di n t s thông minh. EQ ( Emotional Quotient ) là th ề ả đo v c m xúc
ậ ả ả
ổ ớ ớ ể ờ ể lúc sinh ra và có th thay đ i so v i th i
ả ứ Kh năng nh n th c ừ Có t gian
ệ ượ ộ c thông qua cu c
ọ ượ ừ ở ườ IQ h c đ c t sách v , tr ớ ng l p
ườ ằ i khác b ng lý
ố ệ ự ế ứ ằ IQ ch ng minh b ng s li u và th c t
ệ
ậ ỹ ỉ ứ ệ ả ứ IQ ch đúng k năng nh n th c ậ Kh năng c m nh n ờ Có th làm tăng thêm cùng v i th i gian EQ rèn luy n đ s ngố ụ ế EQ thuy t ph c ng ả do và c m xúc ử ụ ả EQ s d ng c m xúc và kinh ể ự ệ nghi m đ th c hi n ộ ch c năng m t cách hi u qu
ầ ủ ộ ỉ ộ ồ ề Ch m t ph n c a b não
ự ủ ộ ữ ế ớ ng l n đ n nh ng
ườ
ườ ỏ ng nh lên ng ậ i khác ế ưở ả ứ ủ ả
ự ả Có s nh h ủ ố Chi ph i kh năng thu nh n ki n th c c a ả b n thân i khác
ả
ệ ả ợ Thích h p cho vi c qu n lý chuyên môn G m nhi u khu v c c a b não ự ả ưở Có s nh h ng i xung quanh ố Chi ph i hành vi c a b n thân và ườ ủ c a ng ố ệ ợ Thích h p cho vi c qu n lý các m i quan hệ
ạ ể ụ ấ ệ ớ ỏ t v i câu h i
b.i.5. So n ít nh t 10 câu h i đ ph ng v n tuy n d ng (Phân bi ỏ ể ỏ ệ ằ ấ nh m phân tích công vi c)
ị ố ớ ụ ủ ệ ệ
1) Nhi m v c a anh/ch đ i v i công vi c này là gì?
ữ ứ ệ ế ả ỏ ị
2) Công vi c này đòi h i anh/ch ph i có nh ng ki n th c gì?
ị ử ụ ố ớ ữ ệ ỹ
3) Anh/ch s d ng nh ng k năng nào đ i v i công vi c này?
ượ ị ử ụ ề ệ ấ
4) Kĩ năng nào đ
c anh/ch s d ng nhi u nh t trong công vi c này?
75
ệ ỏ ỗ ị ườ ệ ả
5) Theo anh/ch , công vi c này đòi h i m i ng
ộ i ph i có thái đ làm vi c nh th ư ế
nào?
ệ ả ộ ưở ế ệ ệ
6) Thái đ làm vi c có nh h
ả ủ ng gì đ n hi u qu c a công vi c này?
ề ơ ở ậ ậ ủ ề ệ ệ ấ ỹ
7) Đi u ki n v c s v t ch t – k thu t c a công vi c này là gì ?
ề ề ườ ủ ệ ệ 8) Đi u ki n v môi tr ng c a công vi c này là gì?
ề ề ươ ề ủ ệ ệ 9) Đi u ki n v ti n l ng c a công vi c này là gì?
ẻ ủ ề ứ ề ệ ệ
10) Đi u ki n v s c kho c a côngvi c này là gì?
ế ậ ể ụ ơ ự ọ t l p quy trình tuy n d ng nhân viên cho c quan (t ạ ch n lo i hình c ơ
b.i.6. Thi quan)
ế ạ ế ả ả ơ b.i.7. Khi nào thì c quan c n tinh gi n biên ch ? K ho ch tinh gi n biên ch ế
ữ ầ ầ c n có nh ng thông tin gì?
ự ệ ế ả
Khi nào thì nên th c hi n chính sách tinh gi n biên ch ?
ậ ề ự ổ ừ ề ế ị th
ấ ạ ộ ể S chuy n đ i t ề ạ ộ
ạ ườ ậ ế ế n n kinh t k ho ch hóa t p trung sang n n kinh t ệ ố t, các cu c suy thoái kinh t ng, v n đ c nh tranh kh c li ộ ế ỷ ừ
ậ ộ ấ
ệ ề ừ ơ ề ệ ề ể chuy n đ i. ặ i, đ c bi
ể ặ
ề ế ồ ướ ệ
ướ ệ ộ c và 20% lao
ư ừ ự ự ệ ị ỹ , trình đ trang b k tr thu t hi n đ i và chi phí lao đ ng ngày càng tăng trong th p k v a qua đã làm cho ệ ấ ế ượ ở v n đ th a nhân viên trong các doanh nghi p tr thành m t v n đ có tính chi n l c ổ Ở ế ề ướ ở ế ớ ở c trong n n kinh t t là các n nhi u n i trên th gi ủ ế ị ườ ể ệ ng, đ c đi m chung c a các doanh t Nam, khi chuy n sang n n kinh t Vi th tr ề ả ử ụ ấ ệ nghi p nhà n c là biên ch c ng k nh, năng su t và hi u qu s d ng lao đ ng ộ ấ th p. Riêng năm 1988 có 25% lao đ ng trong các doanh nghi p Nhà n ộ đ ng trong khu v c hành chính s nghi p là d th a.
ệ Nh v y khi các doanh nghi p d th a lao đ ng h s th c hi n chính sách tinh
ạ ớ ữ ọ ẽ ự ơ ệ ư ừ ườ ư ậ ế i khác
ằ ườ ớ ị ả ặ ữ ợ ữ ỏ ộ ự ế ệ gi n biên ch nh m lo i b t nh ng ng ho c nh ng ng ườ i có năng l c y u h n nh ng ng ệ i không phù h p v i v trí công vi c ra kh i doanh nghi p.
ế ạ ế ầ ữ ả
K ho ch tinh gi n biên ch c n có nh ng thông tin nào?
ự ự ế ả ệ
Tinh gi n biên ch có th c s đem l
ạ ợ i l i ích cho doanh nghi p không?
ả Tinh gi n biên ch không ph i lúc nào cũng mang l ạ ợ i l i ích cho t
ả ỹ ế ơ ộ ử ố ệ ả
ổ ứ ch c, doanh ế ằ ấ
ỉ ậ ủ ệ ằ ả
ỉ ầ ườ
tăng lên; 22% công ty đã cho ngh l m ng ườ i. AT&T cho ngh 9000 ng ơ ữ ể ạ ệ ể ạ ự ệ nghi p. T i M ch có h n m t n a s công ty th c hi n tinh gi n biên ch sau đó ề ơ ấ ợ năng su t, l i nhu n tăng; 64% công ty có h n 10 ngàn nhân viên báo cáo r ng v n đ ờ ạ ứ đ o đ c, hành vi c a nhân viên gi m đi; 30% công ty nói r ng th i gian làm vi c ngoài ỉ ườ ờ i, sau đó gi ệ ị ạ ộ ị ố i.H n n a, khi m t v trí công vi c b lo i t n hàng tri u đô la đ tuy n l i 4000 ng
76
ứ ệ ế ị
ề ể ị ạ ỏ ờ ư ậ ỹ ự ệ
ữ ự ề ế ấ ả ồ ợ ồ ỏ b , đi u đó đ ng th i là các h p đ ng, quan h có giá tr , ki n th c và k năng cũng ạ ợ ấ ậ i b t c p h i. Theo Victor Infante, khi th c hi n tinh có th b lo i b .Nh v y là l ầ ư ố gi n biên ch trong khu v c qu c doanh c n l u ý nh ng v n đ sau đây :
(cid:0) ữ ạ ợ
ế ẽ ị ả ả ộ ợ ẽ ế i sau các đ t tinh gi n biên ch s ch u tác ế
Nh ng nhân viên còn l ả ủ ế ế ẽ ạ ộ đ ng c a tinh gi n biên ch và s nghĩ đ n m t đ t tinh gi n biên ch ọ khác s ch m đ n h .
(cid:0) ể ể ộ ườ ự ấ Chi phí đ tuy n m t ng i có năng l c r t cao.
(cid:0) ự ể ạ ự ắ ẳ
ố ớ ỉ ệ ế ị ệ ọ ủ ụ
ữ ệ t gi a S rõ ràng, công khai, th ng th n có th t o ra s khác bi ậ ế ả tinh gi n thành công hay không, vì v y, doanh nghi p nên chú ý đ n các ể ệ ự th t c ra quy t đ nh ngh vi c và th hi n s tôn tr ng đ i v i các nhân viên.
ườ ự ế ệ ặ ả Các sai l m th ự ng g p khi th c hi n tinh gi n biên ch trong khu v c
ố ầ qu c doanh là:
(cid:0) ả ề ề Tr ti n thêm quá nhi u làm tăng thêm chi phí
(cid:0) ợ ấ ệ ượ ạ c l i: Ch
ấ ạ ợ ấ ệ ữ ươ ng trình tr c p thôi vi c làm cho nh ng ở ậ ệ i nh n tr c p thôi vi c và đi tìm vi c làm
ể Tuy n ng nhân viên sáng giá nh t l ơ n i khác.
(cid:0) ợ ấ ề ệ ậ Nhân viên nh n ti n tr c p thôi vi c sau đó l ạ ượ i đ c tuy n l ể ạ i,
gây lãng phí.
ự ế ể ả ầ ệ ệ Đ tránh các sai l m đó khi th c hi n tinh gi n biên ch , doanh nghi p
c n:ầ
(cid:0) ả ả ự ẽ ằ ả ả
ả Ph i b o đ m r ng khi gi m chi phí nhân s s không làm gi m ng. ả ượ s n l
ế ệ
ầ ủ ẳ ả ệ ễ ạ ự Tính toán đ y đ các chi phí khi th c hi n tinh gi n biên ch (nhân viên ễ ị d b căng th ng, d gây ra tai n n, chi phí thôi vi c, …)
ử ụ ứ ệ ằ
ỉ ệ ể ấ S d ng các tiêu th c công b ng nh t trong vi c đánh giá nhân viên đ cho ngh vi c.
(cid:0) ự ể ả ờ Xem xét th n tr ng th i gian đ thông báo th c hi n tinh gi n biên
ệ ệ ự ớ ế ể ả ọ ệ ệ ạ t h i cho quá trình th c hi n công vi c trong công
ậ ch đ gi m b t thi ty.
(cid:0) ữ ườ ạ ố ấ ự ệ ế Quan tâm đ n nh ng ng i còn l ạ i, th c hi n c v n, đào t o,
ế ọ quan tâm đ n h .
77
(cid:0) ẫ ươ ướ ng trình tr c p, h
ớ ự ệ
ộ ạ ề ề ơ ộ ớ ằ
ẫ ướ ướ ộ
ệ ể ấ
ớ ả
ộ ặ ệ ư
ỹ ệ ể ậ ạ ả ng ngh , h
ệ
ề ả ế
ữ ố ớ ữ ệ
ệ ậ ứ ắ
ệ ệ ữ ợ ấ Th c hi n ch ng d n cho nh ng nhân viên ọ ệ ế ả thu c di n gi m biên ch , giúp h mau chóng thích nghi v i đi u ki n ả ẫ m i b ng cách: đào t o, h ng d n cho nhân viên m t ngh đ n gi n ố ấ ầ ng d n cho nhân viên cách đi đang có nhu c u trong xã h i; c v n, h ọ ầ ọ ề ậ xin vi c; đ ng viên kích thích h v v t ch t và tinh th n đ giúp h ầ ữ ả gi m b t m c c m tâm lý và nh ng khó khăn ban đ u khi không còn ự ệ ị ượ c làm vi c nh cũ. Theo quy đ nh, các doanh nghi p trong khu v c đ ề ỗ ố ồ ưỡ qu c doanh ph i thành l p qu vi c làm đ đào t o, b i d ụ ữ ớ ợ tr cho nhân viên đi tìm vi c làm m i. Đi u này không nh ng có tác d ng ộ ệ ố ố ớ t đ i v i nh ng nhân viên trong di n gi m biên ch mà còn có tác đ ng t ự tích c c đ i v i nh ng nhân viên khác trong doanh nghi p, kích thích nhân viên nâng cao ý th c trung thành, làm vi c t n tâm và g n bó lâu dài ớ v i doanh nghi p.
Ạ Ệ Ệ
Ả Ồ Ự Ể BÀI 5&6: ĐÁNH GIÁ HI U QU LÀM VI C & ĐÀO T O, PHÁT TRI N NGU N NHÂN L C
ấ ượ ệ ủ ệ ả ườ
1. Đ nâng cao ch t l
ng đánh giá hi u qu làm vi c c a ng ộ i lao đ ng, các
ổ ứ ể ơ c quan, t ch c nên làm gì?
ự ầ ấ
ể ơ Các c quan, t ấ ượ ả ch c, doanh nghi p c n ph i th c hi n theo tính ch t sau ệ ủ ệ ả ể ộ đây đ nâng cao ch t l ổ ứ ng đánh giá hi u qu làm vi c c a ng ệ ườ i lao đ ng:
b.i.7.a.
ấ ị ỷ ậ Tính ch p hành quy đ nh, k lu t
ạ ệ ộ ố ệ ử ụ ả ặ ộ
ệ ệ
ơ ả ị ế ứ ự ộ ủ ủ ề ẽ Bên c nh vi c m t s doanh nghi p s d ng lao đ ng không qu n lý ch t ch , ườ i ỷ
ậ ộ xây d ng quy trình, bi n pháp làm vi c an toàn, thì nguyên nhân c b n do chính ng lao đ ng đã h t s c ch quan, không tuân th nghiêm các quy đ nh v an toàn và k lu t lao đ ng.
ộ ả ỷ ậ ộ
ượ Trong lao đ ng s n xu t nói chung , duy trì k lu t lao đ ng đ ộ ườ ả ỉ ấ ầ s ng còn, không ch góp ph n b o đ m an toàn cho ng
ả ạ ệ ể ế ấ ộ ố
ủ ọ ể ọ ế c xem là y u ố ố t i lao đ ng mà còn giúp ữ ả tăng năng su t và hi u qu lao đ ng. T i nh ng qu c gia phát tri n, bí quy t thành ữ ỷ ậ công c a h có th gói g n trong ba ch : k lu t cao.
ệ ỉ
ị ỹ ủ ử ế ớ ộ
ự ố ạ Ví d :ụ S c t ả ộ ệ ệ ế ầ
ề ự ố ể ả ủ ủ ộ
ồ ậ ặ ắ ừ ệ ậ ậ ơ i Nhà máy thép Pomina 3 (KCN Phú M , huy n Tân Thành, t nh vong, sau ợ ẫ ượ c đ i ngũ y, bác sĩ B nh vi n Ch R y (TP H Chí Minh) h t lòng ơ ễ ậ đ nh th t n ng n ! s c k trên ế vi c công nhân v n hành do s ý đã quên đ y n p thùng rót thép, khi n
ả ị Bà R a Vũng Tàu) x y ra m i đây đã khi n m t công nhân c a nhà máy t ộ ầ g n m t tu n đ ữ Đó là h u qu c a m t phút ch quan, l ứ c u ch a. ấ xu t phát t ượ l ng thép nóng ch y b trào ra ngoài…
78
ấ ồ ỉ ổ
ườ ứ ệ ả ề tính chuyên nghi p, ý th c và k lu t c a ng ứ ch c, doanh ộ i lao đ ng trong
S vi c trên d y lên h i chuông c nh t nh đ n các c quan, t ệ ấ ấ ư ượ ủ ề ơ ộ ự ệ nghi p. Cho th y v ấ r t nh u n i ch a đ ơ ế ỷ ậ ủ ệ ể t đ . c tuân th và ch p hành m t cách tri
ỹ ợ ợ ươ ổ ằ
b.i.7.b. Qu phúc l
i h p lý,l ng b ng công b ng
ươ
L
ổ ng b ng
Công b ngằ
H p lýợ
ạ C nh tranh
ằ ươ ng ph i công b ng trong n i b . L
ườ ấ ộ
ả ộ ộ ươ i lao đ ng hài lòng, không kích thích ph n đ u mà ng ế ủ ọ ấ ả ợ
ượ ạ c l ả ẻ ờ ươ ủ ệ ằ ư ng dù có cao nh ng cào b ng cũng i còn làm ể ệ ng cũng ph i h p lý, nghĩa là ph i th hi n c năng l c, thành tích và ti m năng c a nhân viên. Không có chuy n, k làm hùn
ự ươ ư ẻ ấ ồ L không làm ng ộ thui ch t tâm huy t c a h . Đ ng th i, l ượ đ ụ h t nh ng l ồ ề ng th p, k ng i mát mà ăn bát vàng.
ạ ả ả
ả ệ ượ ự ự
ủ
ư ư
t đ t mà đòi gi ệ ố c h th ng l ớ c..Ngh ch lý là, chúng ta bi ặ t nh ng v n ch a làm đ ậ ề ắ ượ ế ng cũng ph i đ m b o tính c nh tranh, c bên trong l n bên ngoài.Nhân ấ ơ ộ ấ ng m i có đ ng c ph n ữ ườ ờ ươ i ng ươ ẫ ng ượ c” nên khi v n hành m i phát sinh, ẫ ả ớ ứ ươ ữ c s chênh l ch gi a năng l c và m c l ể ấ ẹ ẹ ệ ng c a doanh nghi p cũng không th th p l ế ượ ị t, ho c làm “ng t vì h u h t chúng ta đ u làm t
ươ L ả viên ph i th y đ ồ ấ đ u.Đ ng th i, l ta lâu dài đ ấ ố t lúng túng.
ế ấ ề ấ
ệ ộ ướ ệ ủ
ả ề ươ ệ ở ề ươ ự ấ ng quá th p hay là có s
ổ ả ng b ng nh h ả ấ ọ ấ ậ ộ
ạ ộ ồ ớ ơ ặ ặ
ệ ượ ế ấ Vì th v n đ l ng r t nhi u đ n năng su t lao ượ c đ ng, vi c đánh giá hi u qu làm vi c c a nhân viên cũng không đ chênh kh quan chính xác. B i vì v n đ l ự ệ l ch cũng làm phát sinh m i b t c p trong b máy ho t đ ng, chính s ố ỵ đ k ho c không hài lòng thì làm sao nhân viên m n n ng v i c quan, ổ ứ t ch c hay doanh nghi p đ c.
ợ ợ ỹ c. Qu phúc l i h p lý
ằ ớ ấ ề Song song v i v n đ l
ể ỹ ố ớ ấ ỳ ơ
ả ợ ị
ế ế
ọ ố ườ ế ứ i h t s c tinh t ả ư ươ ế ề ị ổ ứ ệ ẳ ộ
ế ợ ợ i h p lý cũng là đi u h t ệ ứ ổ ch c và doanh nghi p ả i khéo léo h p lý. Nhà qu n tr ph i là ố ớ v các ch đ u đãi, khuy n khuy n khích đ i v i nhân viên, ơ ế trong c quan, t ch c, doanh nghi p và ệ ộ ng, các đãi ng , phúc l ế ộ ư ợ i, y t ằ ề ợ ấ ộ ề ươ ng công b ng thì qu phúc l ế ứ s c quan tr ng, không th thi u đ i v i b t k c quan, t ợ nào.Cũng gi ng nh l ng ph i có h ng m t quy đ nh v phúc l an toàn lao đ ng, có thêm tr c p khi n m vi n cho nhân viên…
79
ấ ả ế ớ Nhân viên c m th y hài lòng v i nhà qu n tr s có quy t tâm l
ở ạ ơ i c quan, t ộ ị ẽ ừ ệ ộ
ế ộ ả ứ ờ ự ế ầ ị
ộ ổ ả ấ ố t. T đó năng su t lao đ ng tăng lên ch c, doanh nghi p đó vì ch đ đãi ng quá t ẫ ủ nh vào s khéo léo c a nhà qu n tr tài tình, không c n ni u kéo mà nhân viên v n luôn m t lòng, trung thành.
ưở
d. Khen th
ờ ị ng k p th i
ộ ấ ướ ằ ữ ọ i khen ng i, hoan nghênh khi h làm t
ặ ưở ầ ỉ
ờ i b ng nh ng l ể ệ t ch tiêu công vi c, có th ban th ướ ng tr
Đ ng viên c p d ượ ưở c khen th ể ườ ợ ọ ng cho h .Ph n th ế i, khi n nhân viên vui s ườ ươ ng ng ưở ướ i kia, khi đó nhân viên s ố t ng dù không ng và hãnh ẽ
ườ ề c nhi u ng ể i này, bi u d ấ ệ ẽ ấ ho c khi làm v ượ ớ ư l n nh ng đ ả ệ di n. Nhà qu n lý có th khen ng ơ ệ ấ ph n ch n làm vi c hăng say h n, năng su t làm vi c s tăng lên.
ệ ẽ ệ ệ ầ ả N u không khích l
ạ ậ
ế tinh th n nhân viên s sa sút, công vi c không hi u qu . Do ườ ng xuyên khuy n khích nhân viên. Nhân viên nào cũng v y, khi ấ ế ẻ ẳ ấ ế ậ v y lãnh đ o nên th ọ ượ đ c S p khen, h ph n ch n vui v h n lên.
ơ ộ ề ệ ể
e. C h i phát tri n ngh nghi p
ố ấ ứ ượ ể ệ
ể ề ế ố ệ ộ
ọ ắ
ệ ề ổ ộ ả ầ ạ ế ch c, doanh nghi p. Đi u này ph n ánh m t th c t
ớ ơ ấ ứ ế ả ư ệ
ứ ể ề B t c nhân viên nào cũng mong mu n đ c phát tri n ngh nghi p. Kh o sát ọ ấ quan tr ng hàng đ u t o ra cho th y, phát tri n ngh nghi p là m t trong năm y u t ự ơ ệ ự ỏ s th a mãn trong công vi c cho nhân viên và làm cho h g n bó h n, s cam k t làm ự ế ệ là vi c lâu dài v i c quan, t ặ ư ệ ể m c dù nhân viên r t quan tâm đ n phát tri n ngh nghi p nh ng doanh nghi p ch a ọ ạ ượ ậ ự ầ ư th t s đ u t đúng m c đ giúp h đ t đ ề ề c đi u này.
ế ệ ẽ ể ề
ạ ả ộ
ủ ể ể ấ ế ệ ọ ị ầ ậ ộ ế ợ i lao đ ng và ng đ n l ữ trung vào nh ng nhu c u phát tri n c a nhân viên và nh ng ch ể ạ ượ t mà doanh nghi p nên cung c p đ giúp h có th đ t đ thi ả ạ ộ ế Vì th nhà qu n tr c n l p ra m t k ho ch phát tri n ngh nghi p s mang ầ ậ ế ườ ử ụ ườ i s d ng lao đ ng. K ho ch này c n t p i ích cho c ng ươ ỗ ợ ầ ầ ữ ng trình h tr c n ụ c m c tiêu này.
ự ố ạ ệ ữ f. Xây d ng m i quan h gi a nhân viên và lãnh đ o
ả ệ ủ ẩ
ủ
ộ ố ộ
ệ ữ ệ ấ ự ả ẫ ọ ọ
ỡ ẫ ế ầ Nhà qu n lý thành công luôn bi t cách thúc đ y tinh th n làm vi c c a nhân ọ ặ ỡ ế viên, quan tâm và khuy n khích giúp đ nhân viên c a mình khi h g p khó khăn trong ư ượ ạ công vi c cũng nh trong cu c s ng.Ng i, các nhân viên cũng luôn có thái đ tôn c l ố tr ng c p trên.M i quan h gi a nhà qu n lý và nhân viên là s tôn tr ng l n nhau, cùng giúp đ l n nhau.
ả ấ ượ ề ọ
ộ Khi các nhân viên c m th y đ ự ọ ẽ ề ả ộ ọ
ệ ế ủ ả ị
ạ ẽ ặ ặ ộ i quá r ng rãi ho c quá ch t ch mà là ng i khôn ngoan, có kh
ự ệ c tôn tr ng và hài lòng v b n thân v công ệ vi c h s có đ ng l c làm vi c.Các nhân viên cũng nên có thái đ tôn tr ng các lãnh ể ả ở ỗ ạ ấ ch lãnh đ o có th đ m b o không b nhân đ o c p trên c a mình.Bí quy t chính là ả ườ ườ viên đánh giá là ng ộ năng xây d ng m t doanh nghi p thành công.
80
ả ấ ị ự ể ắ
ọ ộ ộ
ắ ọ ế ả ụ ả ỡ ự ế ậ
ộ ưở ể ệ ự ệ ẫ ộ Nhà qu n lý nên xây d ng các quy t c nh t đ nh và cho nhân viên hi u thành ọ ủ công c a h ph thu c vào thái đ tôn tr ng các quy t c đó. N u m t ai phá v quy ắ ẽ t c đó, s làm nh h ng đ n công ty, do v y nên tôn tr ng. C hai bên nên có s tôn ọ tr ng l n nhau, th hi n qua thái đ làm vi c tích c c .
ự ườ ạ ớ
g. S quan tâm th
ủ ng xuyên c a lãnh đ o t i nhân viên
ề ỡ
ọ ặ ộ ự ả ả ộ ố ộ t ph i là ng
ư ả ợ ế ả qu n lý nên làm.M t nhà qu n lý t ờ ấ ướ ằ c p d Quan tâm giúp đ và khuy n khích nhân viên khi h g p khó khăn là đi u nhà ườ i có thái đ đúng m c, đ ng viên ọ i khen ng i, nh ng khi phê bình h cũng ph i tìm cách chê cho khéo. i b ng l
s quan tâm t
ờ ố ế ế ả ả i nhân viên Lãnh đ o quan tâm đ n đ i s ng nhân viên s ệ t cách làm sao đ ạ t gi a hai bên. Nhà qu n lý ph i bi ẽ ể
Bày t ố ố ế ớ ỏ ự ạ t o nên m i quan h đ c bi ề đi u ti ệ ặ ữ ệ ớ t m i quan h v i nhân viên
ậ ờ
ỡ ỏ ư ậ ợ ế ứ ầ
ỉ ằ ừ ự ế ấ ấ Ví d :ụ Vào các ngày hè tr i oi b c, giúp nhân viên b t đi u hòa lên cho đ nóng, ầ không c n đ i đ n khi nhân viên yêu c u…Ch b ng các hành đ ng nh nh v y cũng ả khi n cho nhân viên c m th y có s quan tâm t ề ộ ạ các c p lãnh đ o.
ệ ủ ệ ả
h. Quy trình đánh giá hi u qu làm vi c c a nhân viên:
ẩ ị Chu n b đánh giá:
ỳ ể ẩ ẫ i đánh giá thi
Đ u k , ng ả
ệ ế ậ t l p tiêu chu n đánh giá và bi u m u đánh gía hi u ự ườ ệ ủ ầ qu làm vi c c a nhân viên d a vào:
ả ệ ệ ả ầ ả
ệ ả ẩ ổ B n m ta công vi c, b n yêu c u chuyên môn công vi c, b n tiêu chu n ế k t qu công vi c.
ữ ụ ệ ở ầ
Nh ng m c tiêu công vi c giao cho nhân viên
ỳ đ u k .
ệ ệ ả ắ ẩ ả
Tiêu chu n đánh giá hi u qu công vi c ph i tuân theo nguyên t c SMART.
ạ ổ ứ ế i quy trình đánh giá c a c quan, t ế ụ ch c, cty đang áp d ng ( n u có) và k t
Xem l ả
ỳ ướ ủ ơ ủ qu đánh giá c a nhân viên k tr c.
ườ ệ ệ
Đo l
ả ng hi u qu công vi c:
ề ươ ệ ủ ế ệ ả ộ
ng pháp làm vi c, k t qu và thái đ làm vi c c a nhân
ậ Thu th p thông tin v ph ằ viên b ng cách:
ệ ự ế ệ ả ệ ủ Quan sát nhân viên th c hi n công vi c: Theo dõi sát sao công vi c c a nhân viên thông qua ng ự ườ i qu n lý tr c ti p.
ị ẫ ệ ẩ
ườ ế ả ố ể Ki m tra các m u công vi c do nhân viên hoàn thành: Chu n b m u đánh giá càng chi ti t cho c nhân viên và ng ẫ t càng t ả i qu n lý
81
ố ượ ệ
Tính kh i l
ng công vi c nhân viên hoàn thành
ỷ ậ ự ệ ệ ả ả ộ
ế ủ
Theo dõi vi c đ m b o ngày công, k lu t và th c hi n n i quy, quy ch c a nhân viên.
ạ ữ ặ ệ ề
Ghi l
ự ệ i nh ng s ki n đ c bi t v nhân viên
ả ữ ể
ế ủ ự ệ
ế ệ ệ ằ ả
ế ệ ệ ủ ộ ự ằ ọ
ườ i khác: Cho nhân viên phát bi u sang Tham kh o ý ki n c a nh ng ng ệ ki n trong quá trình th c hi n công vi c và góp ý trong quá trình đánh giá ả ự hi u qu công vi c. Làm cho nhân viên tin r ng vi c đánh giá k t qu th c ế ệ hi n công vi c là công b ng và khuy n khích h ch đ ng, tích c c tham gia vào quá trình đánh giá
ự ệ ề ế ệ ớ Nói chuy n tr c ti p v i nhân viên v công vi c
ả ệ ệ Đánh giá hi u qu làm vi c
ườ ầ ự ệ ủ ề ệ
Ng
i đánh giá yêu c u nhân viên t ả đánh giá v hi u qu làm vi c c a mình:
ượ ở ấ ứ ị Dù
ề ệ ủ b t c v trí nào nhân viên cũng đêu có quyên đ ặ ự ủ
ủ ề ự ượ ườ ả ạ i lao đ ng. Hãy đ nhân viên c a b n đ
ề ự ộ ọ ạ ướ ệ ẫ ả nhìn nh n k t qu công vi c mà h t o ra theo m t m u h
ể ộ ế
ư
ượ ự ố ắ ả ả ệ ủ ữ ướ i pháp thay đ i.Trong b
ư ề ướ ặ ọ
ấ ạ ầ ứ ề ế c đánh giá k t qu làm ả ạ vi c c a mình. Nhà qu n lý, b n không có quy n áp đ t s đánh giá c a riêng b n mà ượ ủ ạ c đánh giá c a ng đ c quên đi quy n t ậ ế ẫ quy n t ng d n chung ọ ệ ơ ở ụ ủ c a công ty trên c s m c tiêu công vi c mà h đã cam k t. Chính trong quá trình ể ậ ẽ c s c g ng cũng nh nh ng đi m đánh giá đó, b n thân nhân viên s nhìn nh n đ ổ ữ ủ ộ c này, ch a hoàn thi n c a mình và ch đ ng có nh ng gi ế ủ ạ ẫ ụ ể đi u quan tr ng nh t b n c n làm là h ng d n c th và tránh áp đ t ý ki n c a b n lên nhân viên v cách th c đánh giá.
ườ ế ậ ộ ậ ự ế ả
Ng
i đánh giá ti n hành đánh giá đ c l p d a trên tham kh o ý ki n t p th v ể ề
ị khách giao d ch:
ả ế ể ệ
ườ ớ ả ủ ộ ả ủ
ữ ầ ỳ ọ ả ả ng t
ưở ớ ớ ế ữ ệ ệ
ả ở
ầ i qu n lý c n tách bi ườ ủ ụ ắ ả
ọ ạ ệ ố ổ
ớ b t c tình tr ng nào. M i khi đánh giá nhân viên c n nh
ở ấ ứ ế ướ ề ệ ả ắ ả ậ ổ ệ ủ Song song v i vi c đ nhân viên c a mình đánh giá k t qu công vi c c a ố ắ ọ chính h , ng i qu n lý cũng c n có m t b n đánh giá c a riêng mình. Hãy c g ng ớ ể ả ừ đ ng đ c m xúc và nh ng k v ng ngoài kh năng v i nhân viên nh h i quá ả ả ườ t gi a đánh giá k t qu công vi c v i đánh giá trình này. Ng ệ ủ ạ ấ ả i nhân viên b i đó không ph i là công vi c c a b n lúc này. Hãy căn b n ch t con ng ế ậ ẳ ấ ứ c vào m c tiêu c a nhà qu n lý và nhân viên đã th ng nh t, th ng th n nhìn nh n k t ứ ệ ủ ả ch c. Th c s công tâm cho dù m i quan h c a qu công vi c mà h t o ra cho t ớ ạ ạ b n v i nhân viên đó nguyên t c: ghi nh n k t qu làm vi c tr ố ự ự ỗ ấ c, đ xu t các gi ầ i pháp thay đ i sau.
82
ố ệ ệ ớ ể ả
ệ ệ ấ ộ ỹ
ế ẩ Đ i chi u hi u qu làm vi c v i tiêu chu n đánh giá đ đánh giá theo 4 nhóm tiêu ề ẩ ứ chí: m c đ hoàn thành công vi c, ph m ch t cá nhân, k năng làm vi c, ti m năng phát tri n.ể
ỗ ầ ệ ả Nh ng l ữ ệ i c n tránh khi đánh giá hi u qu làm vi c
Tiêu chu n đánh giá không rõ ràng:
ữ ẩ ớ ễ Đánh giá nhân viên di n ra v i vàng, không k ề ng v i nh ng đánh giá chung chung v năng l c làm vi c, hi u su t cũng nh
ủ ọ ạ ượ ệ ả ệ ẽ ệ
ấ ả ộ ị
ự ế ỗ ự ự ế ệ
ậ ộ ộ ỹ ư ấ ệ ự ưỡ l ầ ự ế ạ c. Vi c đó s mang l i hi u qu tiêu c c đ n tinh th n thành tích c a h đ t đ ạ ớ ươ ệ ủ và đ ng l c làm vi c c a nhân viên. V i c ng v là c p qu n lý, b n hãy quan ệ ờ tâm đ n đ n đóng góp và n l c trong th i gian qua và th c hi n vi c đánh giá nhân viên m t cách t n tâm.
ỉ ặ ệ ễ
ự ề ệ ủ
ẹ ữ ự
ặ ẳ ề ẽ
ả
ố ắ ữ ế
ươ ạ ặ i mà h có đ c đi m t ng t
ế ể ị ớ ọ ề ự ế ệ
ự ạ ả
ế ồ
ệ ượ ệ ươ ươ ế ị
ế ả ọ ề vi c ch ra ế Đánh giá nhân viên di n ra tiêu c c và n ng n , Thành ki n cá nhân: ạ ư ư ố ặ t trong công vi c c a nhân viên là đi u nên làm nh ng b n hãy nh ng m t ch a t ệ đánh giá nhân viên di n raễ ộ ệ th c hi n nó m t cách khéo léo và nh nhàng. Vi c ả ắ ạ ế i k t qu gì mà thay vào đó hãy nh c trong không khí n ng n s ch ng mang l ạ ườ ỗ ệ ủ ọ L i này th ặ ố ế ng x y ra khi nhà lãnh đ o t trong công vi c c a h . ( đ n các m t t ữ ưở ị ả ng nh ng thành ki n không đúng nên c g n nh ng thành ki n đó ch u nh h ự Ví dụ nhà lãnh đ o có th đ nh ườ ữ ể cho nh ng ng . ớ ư ổ i tính ki n v i nhân viên v s khác bi t có tính cá nhân nh tu i tác, quê quán, gi ế ấ . ả ng vào b n ch t … Đôi khi s các c m cá nhân làm cho lãnh đ o quy k t hi n t ỗ Ví dụ : ít nói cho là kiêu ng o , thi u hòa đ ng ; ăn m c di n là lu i bi ng … L i ặ ế ờ ạ ả ườ ư ng đi , ghét ng c đ ng ai th thiên ki n hay đ nh ki n nh ông bà ta nói : “ Th ai ghét c tông ty h hàng ” .)
ễ ụ
ế ạ ừ ụ
ộ ọ ố ắ ư ậ ệ ớ
ệ ụ ề ọ ầ ệ ắ Quá d dàng hay quá kh c khe: M c tiêu công vi c là m t ph n quan tr ng ế ậ trong đánh giá nhân viên. Vì th b n đ ng quên thi t l p cho h các m c tiêu công ệ ọ ẽ ớ vi c m i. Nh v y h s có trách nhi m v i công vi c và c g ng hoàn thành m c tiêu đ ra.
ằ ướ ướ ạ ộ
Xu h
: Xu h ng bình quân
ề ệ ữ ạ
ố ấ ọ t cũng không ai kém. Cách đánh giá này đ i di n cho nh ng ng ọ ạ ử ụ ậ ủ ữ ố
ể ề ạ
ả ữ ự ậ
ế ng này cho r ng m i nhân viên đ u thu c lo i trung ườ bình, không ai t i ự ủ không mu n ch p nh n r i ro trong đánh giá. H ng i s d ng nh ng thái c c c a ế ẫ ấ ơ thang đi m. Đây cũng là cách đánh gía đ n gi n vànhàn h nh t. Đi u đó d n đ n ạ ạ ệ cách đánh giá này không t o ra s phân bi t gi a các nhân viên và vì v y không t o ộ ượ ự c s khuy n khích đ ng viên nhân viên. đ
ừ ọ ỉ
D a vào thông tin t
trí nh : ớ Ng
ầ
ờ ỏ ướ ườ ượ ườ ữ ữ ự ủ c a ng ữ nh ng thi u sót tr ộ ữ ữ ườ ị i b đánh giá trong kho ng th i gian g n đây. Nh ng thành công hay ế i có nh ng đóng góp ườ i đánh giá ch chú tr ng nh ng hành vi, thái đ ả ng đ c b qua. Nh ng ng c đó th
83
ắ ự ả ớ ọ ế ắ ẽ ả c đây s c m th y s b t công đ n v i h và ch c ch n s ph n đ i ố ở ọ ố h đ i
ấ ự ấ ệ ướ tr ả ớ ệ ố v i h th ng đánh giá hi u qu .
ế ạ ộ
Nghe thông tin môt chi u: N u b n
ồ ậ ắ ề ọ ả ừ
ộ ụ ủ ế
ế ả ạ ẽ ố ư i s không nh mong mu n.
ễ ự ệ ấ ả
ệ ả ượ ự ầ
ệ ế ự ố ệ ệ ạ
ề ứ ạ đánh giá nhân viên c a b n m t cách c ng ủ ả ấ ế ọ ẽ phía h s khi n h c m th y nh c, m t chi u, không nh n ph n h i thông tin t ặ ệ đánh giá nhân viên theo ý ki n ch quan, áp đ t không ph c. Vì th , hãy tránh vi c ệ nhân viên. Hi u qu mang l ộ Đánh giá hi u su t nhân viên không ph i là m t quy trình d th c hi n. Vì ụ ầ ậ c th c hi n nghiêm túc và sâu sát. C n xem đó là m c v y, c n ph i đ ữ ớ ủ tiêu l n c a doanh nghi p n u b n mu n xây d ng doanh nghi p v ng m nh và phát tri n
ạ ữ
Nh ng sai l m c a đánh giá làm chúng ta khó phân bi
c đâu là ng ệ ượ t đ
ữ ườ ấ ể ủ i b t tài, gi a ng ườ ố i t
ệ ố ố ắ ủ
ệ ườ i i x u và nh v y s không t và ng ộ c m c đích c a đánh giá. H th ng đánh giá c g ng đòi h i m t t và
ế ự ể
ầ ư ậ ẽ ườ ấ tài đâu là ng ỏ ụ ạ ượ đ t đ ằ ự s khách quan trong đánh giá; đem đ n s công b ng không phân bi ộ ủ ổ ứ ự ủ ch c cũng nh toàn th nhân viên. s ng h c a t ấ ỏ ư Ph ng v n đánh giá
ỡ ự ế ế ả ặ
ườ Ng ệ i đánh giá g p g tr c ti p nhân viên, trao đ i v i nhân viên k t qu đánh giá ệ ắ ớ ệ ả ỉ hi u qu làm vi c và các ch tiêu công vi c s p t ổ ớ i:
ườ ữ ể ậ ấ ậ ọ
ả ấ
ủ ư ế ị ầ ế ế ẩ ậ ẩ
ớ ng nhân viên r t th n tr ng v i nh ng đi m nh n xét đánh Thông th ả ạ ộ giá, thái đ , hành vi c a nhà lãnh đ o. Do đó, các c p qu n tr c n ph i ị ỹ ộ chu n b k cũng nh ti n hành m t cách c n th n, n u không ti n trình ẽ ấ ạ này s th t b i.
ỏ ấ ụ ả ng nhân viên, nhà qu n tr có th
ị
ữ ọ ể ặ ị ả ự
ả ị ả ả ả
ả ấ ấ
ả
ữ ệ ố ệ ậ ượ ậ ọ ả ự ệ ệ ị
ể ố ượ Tùy theo m c đích ph ng v n và đ i t ự ế ợ ứ ự , các nhà qu n tr có l a ch n các hình th c đánh giá phù h p. Trong th c t ậ ệ ề ớ th g p nh ng khó khăn khi th o lu n v i nhân viên v đánh giá th c hi n ấ ấ ề ệ công vi c. Nhi u nhà qu n tr c m th y r t khó khăn khi ph i phê bình nhân ủ ấ ượ ạ c l viên, ng i, nhân viên c m th y khó ch p nh n nh ng phê bình c a c p ề ự ấ c h th ng đánh giá khoa trên. V n đ quan tr ng là ph i xây d ng cho đ ế ự ả ọ h c, nhà qu n tr ph i có năng l c, có ngh thu t trong vi c th c hi n ti n trình này.
ủ ỏ ợ ấ
L i ích c a ph ng v n đánh giá:
ệ ằ ả ộ
ệ ấ ỳ ệ ế ệ ả ả ồ
ữ ế ệ ẩ ỹ ệ ạ ộ Đánh giá hi u qu làm vi c b t k ho t đ ng nào nh m đánh giá m t cách có h ệ ố ự ủ th ng hi u qu công vi c và năng l c c a nhân viên, bao g m k t qu công vi c, ệ ấ ươ ng pháp làm vi c, nh ng ph m ch t và k năng có liên quan đ n công vi c ... ph
ấ ớ ề ế ả ố
Th ng nh t v i nhân viên v k t qu đánh giá
84
ư ả ồ ệ Đ a ra ph n h i giúp cho nhân viên trong công vi c
ệ ỳ ớ ề ụ ậ ỏ ớ
Th a thu n v i nhân viên v m c tiêu công vi c k t
i.
ợ ố ớ ườ
Các l
i ích đ i v i ng i đánh giá:
ệ ủ ọ ề ệ ệ ề ả ậ ả ớ
Có đi u ki n th o lu n v i nhân viên v hi u qu làm vi c c a h
ắ ở ợ ọ ố
Nh c nh mình không quên khen ng i nhân viên khi h hoàn thành t
ệ t công vi c
ệ ủ ề ệ ơ ở ả ị
ạ ủ ọ ầ Có cái nhìn bao quát v hi u qu làm vi c c a nhân viên và trên c s đó xác đ nh nhu c u đào t o c a h
ấ ề ụ ủ ố ờ ọ ị ướ
ụ ng m c
ả Th o lu n, th ng nh t v m c tiêu c a nhân viên, nh đó h có đ nh h tiêu t ậ ố ơ t h n
ả ế ủ ệ ả
ả đánh giá và c i ti n hi u qu qu n lý c a chính mình, thông qua s ự
ả ơ ộ ự Có c h i t ồ ủ ph n h i c a nhân viên
ự ủ ủ ờ ỹ ệ Hi u rõ năng l c và k năng c a nhân viên, nh đó phân công và y thác công vi c
ể ệ ả ơ hi u qu h n
ể ỗ ợ ọ ặ ờ
ị Có th h tr nhân viên k p th i khi h g p khó khăn.
ợ ố ớ
Các l
i ích đ i v i ng ườ ượ i đ c đánh giá:
ệ ố ộ ượ ườ ả ệ
ự Có đ ng l c làm vi c t t vì đ c ng ổ i qu n lý c vũ, khích l
ế ụ ụ ế ệ ạ ạ
Bi t rõ m c tiêu công vi c và k ho ch đ t m c tiêu
ế ầ ả ế ệ ủ ữ ể ệ ả ị
Bi t hi u qu làm vi c c a chính mình, xác đ nh nh ng đi m c n c i ti n
ậ ượ ự ỗ ợ ị ờ ủ ườ ả ặ
Nh n đ
c s h tr k p th i c a ng i qu n lý khi g p khó khăn
ượ ề ạ ề ệ ế ệ ệ ể ả Đ c đ đ t ý ki n đ c i thi n đi u ki n làm vi c
ướ ồ ủ ữ ể ề ệ ả ờ
ng phát tri n ngh nghi p rõ ràng nh nh ng ph n h i c a ng ườ i
ị Có đ nh h qu n lýả
ượ ạ ộ ợ
Đ c đào t o m t cách h p lý
ị ườ ề ề ế ấ ả
ớ ng v i ng i qu n lý khi trình bày ý ki n v các v n đ liên
ế ấ ượ ể Có d p đ gây n t ệ quan đ n công vi c
ự ệ ấ ỏ Th c hi n ph ng v n đánh giá:
ụ ả ả ấ ỏ
ấ ở ầ : C n t o cho nhân viên c m giác tho i mái, nêu m c đích ph ng v n, trình M đ u ự ộ t ầ ạ ỏ cu c ph ng v n.
85
ự ỏ ỏ ệ ấ ề:
Th c hi n ph ng v n, h i nhân viên v
k
ế
ả ự t qu t đánh giá
N
ả ặ
ệ ữ h ng khó khan g p ph i trong công vi c
N
ệ ọ
guy n v ng
ế ả ề ệ
Thông báo k t qu đánh giá cho nhân viên, t
ỏ v n ngh nghi p cho nhân viên, th a
ụ ề ệ ậ ớ ư ấ ệ ỳ ớ thu n v i nhân viên v nhi m v công vi c k t i.
ể ế ộ ệ ệ
K t thúc: Đ ng viên nhân viên đ khích l
nhân viên trong công vi c.
ả ồ ỏ ắ ấ
Các nguyên t c ph n h i khi ph ng v n đánh giá:
ủ ọ ư ữ ữ ể ậ ợ ư Thông báo cho nhân viên nh ng u đi m c a h , ghi nh n và khen ng i nh ng u
ể đi m đó
ặ ạ ữ ế ỉ ư ấ ệ ả ọ
Ch cho nhân viên nh ng m t h n ch và t
v n cho h cách c i thi n
ệ ỳ ự ệ ộ ồ ệ
ị ầ ự ứ ộ
ệ ế ố
ấ ọ ọ
ơ ộ ở ề ệ ế ế ể ả ự ị ế Đ nh k th c hi n công tác đánh giá k t qu th c hi n công vi c,h i đ ng đánh giá ệ ở ấ ắ ầ các m c đ xu t s c, khá, trung bình, t c n phân đ nh rõ yêu c u s khác bi ự ề ệ ậ ế t, các nh n xét, đánh giá v vi c th c hi n công y u, kém, n u nhân viên làm t ượ ạ ế ư ố ệ ẽ i n u h làm ch a t vi c s làm cho h ph n kh i, hăng say làm vi c, ng t, c l ể ự ọ tìm hi u. h cũng có c h i tìm hi u v các khi m khuy t và t
ỉ ắ ố ớ
ữ ấ ạ
ệ ủ ầ ự ụ ủ ự ệ ệ
ầ ệ ướ ự ầ
ạ t lãnh đ o c n h ể ng d n c th ệ ự ệ ứ ữ ư ố ữ ệ ữ ế ế
Tránh ch trích và la m ng nhân viên: Quan tâm đ i v i các nhân viên và ế ể hi u bi t công vi c c a nhân viên. Gi a lãnh đ o và nhân viên c n có s nh t trí ẩ ữ ề v nh ng yêu c u, trách nhi m tiêu chu n trong th c hi n nhi m v c a nhân ẫ ụ ể viên. khi nhân viên th c hi n công vi c ch a t cho nhân viên bi t cách th c s a ch a nh ng khuy t đi m trong th c hi n công vi c.ệ
ệ ả ả
ệ ủ ế ử ụ S d ng k t qu đánh giá hi u qu đánh giá làm vi c c a nhân viên vào vi c:ệ
ả ươ ề ặ ưở
Tr l
ng m m ho c th ng cho nhân viên
ự ạ ạ ế Xây d ng k ho ch đào t o
ệ ế ề ể ạ
K ho ch phát tri n ngh nghi p cho nhân viên
ệ ề ệ ệ ả
C i thi n đi u ki n làm vi c cho nhân viên
86
ệ ủ ệ ớ ự ạ ạ
2. T i sao đánh giá năng l c làm vi c c a nhân viên có quan h v i đào t o và
phát tri nể
ạ ự ủ ả ộ Giáo d c, đào t o và phát tri n năng l c c a ng
ể ụ ế ự ưở i lao đ ng có nh h ạ ả ườ ố ể ế ộ
ầ
ệ ớ ự ạ
ố ế ộ ế ố ơ ả ạ ượ ự ế c coi là m t y u t
ứ ng vô ộ ủ ớ , xã h i c a m t qu c gia và kh năng c nh tranh ổ ể ạ c a các doanh nghi p. Nhu c u đào t o và phát tri n nhân viên trong các t ệ ể ủ ợ , công ngh ằ ộ ế xã h i. Đào t o đ c b n nh m ế ượ ủ ổ ứ c c a t ch c. cùng to l n đ n s phát tri n kinh t ố ế ủ qu c t ứ ch c tăng nhanh cùng v i s phát tri n c a h p tác và c nh tranh qu c t ữ tiên ti n và nh ng áp l c kinh t ụ đáp ng các m c tiêu chi n l
ở ợ ờ ấ ượ ng nhân viên đã tr thành m t trong nh ng l
ệ
ể ệ
ạ ế ố t b k thu t và các y u t ơ ứ ế ệ ề
ệ ạ
ế
ệ ủ ướ ươ ẽ ố ị ư ế ng pháp t
ữ ế ạ ộ i th c nh tranh đây, ch t l Gi ứ ằ ự ế ấ ủ ế ớ ọ đã ch ng minh r ng i.Th c t quan tr ng nh t c a các doanh nghi p trên toàn th gi ầ ư ớ ệ ẳ ơ ả ự ồ ầ ư i hi u qu cao h n h n so v i vi c đ u t vào ngu n nhân l c có th mang l đ u t ậ ấ ả ủ ế ị ỹ ớ ổ khác c a quá trình s n xu t kinh doanh. đ i m i trang thi ọ ở ầ Đó là lý do mà ngày nay h u h t các c quan, tô ch c, doanh nghi p đ u chú tr ng ể ố ủ ể ạ ế đ n vi c đào t o và phát tri n nhân viên c a mình. Mà mu n đào t o, phát tri n nhân ả ọ ự ế ả ầ ạ t năng l c làm vi c c a h nh th nào, k t qu công viên thì lãnh đ o c n ph i bi ấ ể ừ ọ ạ ượ ệ vi c mà h đ t đ t nh t đ đào ng và ph đó s có đ nh h c ra sao, t ủ ạ t o nhân viên c a mình.
ự ự ệ ộ
ọ ạ ộ ể ơ ở ể ự ả ị
ạ ự ị ệ ự ệ ạ
ể ể ượ ự ả ị ầ ủ ụ ệ ả ệ ủ Ðánh giá năng l c th c hi n công vi c c a nhân viên là m t ho t đ ng quan ọ ệ ủ tr ng c a qu n tr nhân s , giúp doanh nghi p có c s đ ho ch đ nh, tuy n ch n, ủ ể đào t o và phát tri n nhân s . Ð đánh giá đúng năng l c th c hi n công vi c c a nhân viên, nhà qu n tr c n ph i hi u đ c m c đích c a vi c đánh giá:
ả ả
ấ ệ ệ ệ ồ ữ ệ Nâng cao kh năng th c hi n công vi c và cung c p nh ng thông tin ph n h i ừ đó có bi n pháp nâng c m c đ th c hi n công vi c, t
ệ ự ứ ộ ự ế ượ t đ cho nhân viên bi ệ ệ cao và hoàn thi n hi u năng công tác.
ự ự ữ ệ ệ ệ
ữ ệ ệ ủ
Ðánh giá năng l c th c hi n công vi c giúp doanh nghi p có nh ng d li u cho t kh năng thăng ti n c a nhân viên. Nh s đánh giá này doanh nghi p có
ả ơ ở ể ế ể ạ ế ờ ự bi ự ị th có c s đ ho ch đ nh tài nguyên nhân s .
ử ệ ề ồ Giúp nhân viên đi u ch nh, s a ch a các sai l m trong quá trình làm vi c, đ ng
ơ ở ể ữ ộ ờ ỉ ầ ọ ế th i làm c s đ khuy n khích đ ng viên h .
ự
ệ ồ ưỡ ừ ế ạ ạ ự ơ ở ự ệ Ðánh giá năng l c th c hi n công vi c giúp cho doanh nghi p có c s d báo ể ng phát tri n đó có k ho ch đào t o, b i d ự ệ ươ ng lai, t
ồ ề v nhân s trong t ự ngu n nhân s .
ệ ủ ự ệ ị
ả ệ ệ ố ớ ỉ
ự ử ụ ấ ể ề ệ ợ ọ ữ ề ể ẩ Thông qua đánh giá năng l c th c hi n công vi c c a nhân viên, nhà qu n tr có th đi u ch nh vi c b trí s d ng nhân viên cho phù h p v i công vi c, phát hi n nh ng ti m năng còn n gi u trong nhân viên giúp h phát tri n.
87
ơ ở ể ệ ủ ự ạ
Đánh giá năng l c làm vi c c a nhân viên là c s đ đào t o và phát
tri n.ể
ấ ề ự ệ ủ
ể ằ ượ ụ ấ
ọ
ườ ầ ữ ạ
ể ị ầ ọ
ể ọ ỉ ế ạ ự ự ầ ng th c s c n thi ng trình đào t o ch nên chú tr ng vào đ i t
ế ạ ẽ ươ ể ườ ạ
ả ữ ứ ờ
ổ ả ệ ả ị ỹ ỏ Đánh giá năng l c làm vi c c a nhân viên có th b ng r t nhi u cách khác nhau, ổ ế ạ ề c áp d ng nhi u nh t. Lo i ủ ượ ặ ự c ứ ỹ ế ượ t đ c đào t o và nh ng k năng, ki n th c, i c n thi ộ c lĩnh h i hay chú tr ng trong quá trình đào t o, phát ố ượ t đào ầ i không có nhu c u đào t o s làm ừ ch c, doanh nghi p, v a gây khó ch u cho nhân ề
ệ ủ ứ trong đó “phân tích nhân viên” là hình th c ph bi n và đ phân tích này chú tr ng lên các năng l c và các đ c tính cá nhân c a nhân viên, đ ể ử ụ s d ng đ xác đ nh ai là ng ế ượ quan đi m nào c n thi t đ ạ tri n. Các ch ạ t o.Đào t o ki u phong trào, lôi kéo c nh ng ng lãng phí tài chính, th i gian cho t viên.Phân tích nhân viên đòi h i ph i đánh giá đúng kh năng cá nhân và k năng ngh nghi p c a nhân viên.
ệ ự ệ ủ ệ ả
ế ữ ẽ ố ủ
ệ ệ ệ ị ự ệ
ả ể ạ ệ ạ ổ
ạ ướ ụ ệ ả
ự ả ủ ng theo năng l c. Đánh giá hi u qu công vi c đ
ệ ượ ị ự
ữ ự ả ờ Đánh giá năng l c làm vi c c a nhân viên và hi u qu công vi c là đánh giá ụ nh ng gì nhân viên đã và s c ng hi n cho doanh nghi p vì m c tiêu c a doanh ế ồ ơ ở ể ậ nghi p. Đánh giá hi u qu công vi c làm c s đ ho ch đ nh ngu n nhân l c (l p k ướ ể ự ể c đo đ d báo ho ch đào t o và phát tri n, thuyên chuy n, b nhi m, …), là th ủ ụ c kh năng hoàn thành m c tiêu công vi c c a nhân viên, m c tiêu c a doanh tr ể ệ ơ ở ể ả ươ ệ c hi u nghi p, là c s đ tr l ế ả ế là k t qu , thành tích đ t đ c c a công vi c còn đánh giá năng l c là xác đ nh k t ạ ượ ằ qu , thành tích đ t đ ệ ạ ượ ủ c b ng cách nào, nh vào nh ng năng l c gì.
ể ự ệ ệ ơ
ứ ụ ể ả ộ
ừ ẽ ể ợ
ổ ủ ả Đ đánh giá năng l c và hi u qu công vi c c a nhân viên, các c quan, t ị ệ ẽ ư ờ ch c, doanh nghi p s đ a ra m t quy trình c th , nh vào quy trình này nhà qu n tr ự ự ố ữ ượ ị ẽ s xác đ nh đ c nh ng nhân viên nào có năng l c t t và nhân viên nào có năng l c ạ ư ố ừ ệ đó s có chính sách đào t o phát tri n phù h p cho t ng nhân t, t làm vi c ch a t viên.
ệ ệ ủ ự ẽ ả ị
ợ ệ ủ ự ả Vi c đánh giá năng l c làm vi c c a nhân viên s giúp nhà qu n tr xác đ nh ể ọ ừ ị đó có nh ng chính sách phù h p đ
ệ ệ ề ạ ỗ ự ố ượ c năng l c và hi u qu làm vi c c a h , t đ ạ đào t o, t o đi u ki n cho m i nhân viên phát huy t ữ i đa năng l c.
ạ ấ ỏ ẽ i r t nhi u l c nh ng nhân viên gi
ượ ự i s đem l ế ề ợ ề ệ ơ ạ ệ i nào có năng l c gi
ệ ơ ộ ệ ể ỏ
ề ề ế c thăng ti n trong ngh nghi p. Đó cũng chính là cách đ c quan, t
ự ệ ệ
ơ ộ ể ừ ợ ồ ữ ợ ộ ị đó có th gi
i xã h i phù h p, t ủ ườ ự ơ
ệ ủ ệ ể ạ ữ Vi c đào t o đ i ích chi công ườ ỏ ẽ i s có c h i thăng ti n cao trong ngh nghi p.c quan, ty, ng ự ạ ứ ổ i, nhân viên có năng l c ch c, doanh nghi p luôn t o đi u ki n đ nhân viên gi t ự ự ượ ổ ể ơ ệ th c s đ ế ạ ứ ch c, doanh nghi p duy trì ngu n nhân l c, bên c nh vi c có c h i đ thăng ti n thì ể ữ ả ẽ ư nhà qu n tr cũng s đ a ra nh ng chinh sách phúc l ệ ỏ ở ạ ữ i làm vi c cho c quan c a mình. Đánh giá năng l c làm i chân nh ng ng l i gi ề ơ ở ề vi c c a nhân viên là ti n đ , c s cho vi c đào t o và phát tri n nhân viên.
88
ạ ố ể ế ượ ự ả i, đánh giá năng l c nhân viên là cái g c đ bi t đ ầ c ai c n ph i
Tóm l ạ ể ẽ ả đào t o và ai s ph i phát tri n.
ệ
ừ ượ ổ ẫ ể ư ư ữ ệ ả
ộ
ượ ể
ấ ướ ệ ấ ư ể ẫ ạ ự ả c ch m theo thang đi m 5đ. A r t lúng túng khi nào thì ấ ng d n ch m đi m
ủ c b nhi m làm chánh văn phòng c a công ty XNK. Công ty có xây 3. A v a đ ệ ủ ự d ng bi u m u đánh giá hi u qu làm vi c c a nhân viên văn th , l u tr . ờ Trong đó, có m t tiêu chí đánh giá là th i gian d th o công văn trình phê ấ duy t. Tiêu chí này đ ch m nhân viên 5đ, 4đ hay 3đ. B n hãy giúp A đ a ra h cho tiêu chí này
TT TIÊU CHÍ GHI CHÚ
THANG ĐI MỂ
Ờ
Ả Ự TH I GIAN D TH O CÔNG VĂN TRÌNH PHÊ DUY TỆ
89
Ề Ờ Ạ 01
Ả ĐÁNH GIÁ V TH I GIAN SO N TH O CÔNG VĂN
ạ ả 5
ượ ả So n th o công văn trong vòng 20 phút. Trung bình 1 phút đánh đ c kho ng 50 kí t ự .
ạ ả 4
ượ So n th o công văn trong kho ng 30 phút. Trung bình 1 phút đánh đ ả c 45 kí t ự .
90
ạ ả 3
ượ ự ả c 40 kí t So n th o công văn trong kho ng 40 phút Trung bình 1 phút đánh đ
ạ ả 2
ượ ự ả c 35 kí t So n th o công văn trong kho ng 45 phút Trung bình 1 phút đánh đ
ả ạ ả 1
ượ ự so n th o công văn trong kho ng 50 phút Trung bình 1 phút đánh đ c 30 kí t
91
Ứ Ề
Ể ĐÁNH GIÁ V TH TH C TRÌNH BÀY CÔNG VĂN
02 ủ 5
ậ
c u t o ế ố ấ ạ công văn : (1)
ủ ờ
ơ
ủ ả ậ ủ ể ệ ố
ữ ộ
ế ơ ậ ấ ị ộ ộ ụ ề ỹ Trình bày đúng quy đ nh c a B n i v v k ả thu t trình bày văn b n. Trình bày đ 7 y u t ơ ử ị đ a danh và th i gian g i công văn; (2) tên c quan ch qu n và c quan ban hành công văn; (3) ch th nh n công văn; (4) s và ký hi u công văn; (5) trích y u n i dung công văn; (6) ch ký, đóng d u (7) n i nh n.
ủ 4
ậ
c u t o ư ượ ủ ế ố ế ố ấ ạ công văn, đó ch a đ c trình bày rõ
ị ộ ộ ụ ề ỹ .Trình bày theo quy đ nh c a B n i v v k ả thu t trình bày văn b n. Trình bày đ 7 y u t ư Nh ng các y u t ràng.
92
3
ủ ế ố c u t o ư ượ ế ố ấ ạ công văn, đó ch a đ c trình bày rõ
Trình bày đ 7 y u t ư Nh ng các y u t ràng.
ế ừ 2 12 trong 7 y u t ế ố ấ ạ c u t o
ắ Trình bày thi u t công văn, ấ ử ụ S d ng các d u ng t câu sai
ế ừ ế ố ở 1 ế tr lên trong 7 y u
2 y u t ở c u t o công văn tr lên.
ả ấ ỗ Trình bày thi u t ố ấ ạ t Sai l , d u câu. i chính t
93
Ề Ộ ĐÁNH GIÁ V N I DUNG CÔNG VĂN
03
ộ ả 5
ả ế ươ ầ ạ ng ệ ư i quy t và công vi c đ a ra ph i rõ ràng,
ủ ắ t ng n
ưở
ế ầ Vi ủ ủ ề ớ ng sát v i ch đ . ữ ế ộ ỉ
ụ ế ứ ụ
ắ
ữ ệ ữ Trình bày rõ n i dung c n so n th o, ph ả ứ th c gi phù h p.ợ ộ N i dung c a công văn đ 3 ph n, ọ g n, xúc tích, rõ ràng, ý t ẩ N i dung ch nói đ n công v , ngôn ng chu n xác, nghiêm túc, có s c thuy t ph c cao, không ặ dùng ngôn ng mang màu s c cá nhân, ho c trao ổ đ i nh ng vi c mang tính riêng trong công v
ạ ả 4 ươ ng
ả
ầ Vi ư ng ch a sát v i ch
ứ ụ ữ
ế ắ ữ
ữ ặ ổ
ầ ượ ộ c n i dung c n so n th o, ph Trình bày đ ợ ệ ư ế ứ i quy t và công vi c đ a ra phù h p. th c gi ủ ắ ế ủ ộ t ng n N i dung c a công văn đ 3 ph n, ủ ớ ưở ọ g n, xúc tích, rõ ràng, ý t đ . ề Ngôn ng , nghiêm túc, có s c thuy t ph c cao, không dùng ngôn ng mang màu s c cá nhân, ệ ho c trao đ i nh ng vi c mang tính riêng trong công văn
94
ả ạ 3 c n i dung c n so n th o,có nêu
ả
ầ ế i quy t. ủ ượ ộ ứ ng th c gi ủ ế ầ Vi t dài
ớ
ưở ữ ụ ư
ắ ặ
ữ ệ ữ Trình bày đ ộ ố ươ m t s ph ộ N i dung c a công văn đ 3 ph n, ủ ề ng không sát v i ch đ . dòng, ý t ế ứ Ngôn ng ch a, có s c thuy t ph c cao, còn dùng ngôn ng mang màu s c cá nhân, ho c trao ổ đ i nh ng vi c mang tính riêng trong công văn
ạ 2
ộ ế ư ệ ả ượ ầ c n i dung c n so n th o, i quy t và công vi c đ a ra
ủ ế ầ t lan
ư ắ Ch a n m rõ đ ươ ả ứ ng th c gi ph ụ ế ư ch a thuy t ph c ủ ộ N i dung c a công văn đ 3 ph n, Vi man.
ộ ủ ư 1
ữ ẩ
ế ụ ữ ế
N i dung c a công văn ch a rõ ràng, Ngôn ng thi u chu n xác, nghiêm túc, không ứ s c thuy t ph c, còn dùng ngôn ng mang màu ắ s c cá nhân.
ề ệ ế ướ ể ẫ ả
ậ 4. L p b ng h ậ ng d n cách ch m đi m cho tiêu chí đánh giá v vi c ti p ủ ư ể ế ấ nh n công văn đ n và chuy n công văn đi c a nhân viên văn th
ươ ươ ả Căn c theo “Ch ng II – Qu n lý văn b n đ n, Ch
ả ộ ộ ụ ả ề ệ
ộ ư ồ ơ ư ố ả ữ ơ ư ệ ẫ
ậ ả ề ệ ồ ơ ế ủ ế ể ả
ả ế ứ ng III – Qu n lý văn b n ủ đi c a Thông t s 07/2012/TTBNV do B N i V ban hành ngày 22/11/2012 v vi c ướ ng d n qu n lý văn b n, l p h s và n p l u h s , tài li u vào l u tr c quan” h ậ ể đ làm tiêu chí đánh giá v vi c ti p nh n công văn đ n và chuy n văn b n đi c a nhân viên văn thư
95
ọ ................................................................................ H tên nhân viên:
ứ ệ :.......................................................................... Ch c danh công vi c
ộ ậ ệ ............................................................................... B ph n làm vi c:
ườ ................................................................................... Ng i đánh giá:
ờ Th i gian đánh giá: T ừ……………….đ nế ………………….
Tiêu chí Đi mể M cứ Ghi chú
ế ế
ế ậ 1. Ti p nh n công văn đ n Ti p nh n công văn đ n
ể ế
Trình, chuy n giao công văn đ n ố ế ậ Đăng ký công văn đ nế ệ G ai quy t và theo dõi, đôn đ c vi c
ế ế ế
ể ả
ỉ ả gi i quy t công văn đ n 2. Chuy n văn b n đi ỹ ể ậ
ể ứ ố
Ki m tra th th c và k thu t trình bày ủ ả văn b n; ghi s , ngày, tháng, năm c a văn b nả
ả
ấ ỉ
ể
ả
ư
Đăng ký văn b n đi ấ ơ ả Nhân b n, đóng d u c quan và d u ch ậ ẩ ứ ộ m c đ kh n, m t ủ ụ Làm th t c phát hành, chuy n phát và ể ệ theo dõi vi c chuy n phát văn b n đi ả L u văn b n đi
ướ ể ẫ ả B ng h ấ ng d n ch m đi m:
M cứ Mô tả Ghi chú
Điể m
96
10 T tố ệ ố ấ ả t t ả
ụ ướ c (Ví d : th th c k
ả ể ứ ấ
ơ
ị c quy đ nh.
8 – 9 Khá
ế
ế Ph m 1 đ n 2 l ả
ượ ệ ả
ố ớ ư ả
ư ế ế
ố
ờ
6 – 7 Trung bình
ỗ ỉ ụ ượ c giao ch m c đi đúng quy trình, i trong khi
t c các quy Hoàn thành t ả ụ trình nghi p v qu n lý văn b n đi và đ nế Không có sai sót nào trong ỹ ừ t ng b ể ậ thu t văn b n, đóng d u, chuy n giao…) ờ ạ ớ Hoàn thành s m h n th i h n ượ đ ố ố ươ t các Hoàn thành t ng đ i t ả ụ ệ quy trình nghi p v qu n lý văn ả b n đi và đ n ỏ ỗ ạ i nh trong ớ ướ ệ ề c qu n lý. V i đi u ki n: các b ữ ể ử ỗ 1, 2 l i này có th s a ch a nhanh chóng trong quá trình th cự c phát hi n và văn b n ch a đ hành (đ i v i văn b n đi), công iả văn đang trong quá trình gi ị ư quy t, ch a đ a ra quy t đ nh ế ố ớ cu i cùng (đ i v i công văn đ n) ạ Hoàn thành đúng th i h n ượ c giao. đ ệ ọ M i nhi m v đ ở ứ ừ d ng ẫ v n còn sai sót 1,2 l ả ử x lý văn b n. ờ ư Ch a hoàn thành đúng th i ạ ượ h n đ c giao
ỉ ắ 4 – 5 Y uế ự
ế ả
ị
N m rõ các quy trình, ch là ệ ư ẻ th c hi n ch a suôn s ỗ ừ Sai sót t i trong quá 2 – 3 l ả ả ả trình qu n lý văn b n và qu n lý văn b n đi đ n ờ ư Ch a hoàn thành đúng th i ạ h n quy đ nh
97
ư 1 – 3 Kém ả
ế ỗ ừ Sai sót trên 3 l i t ả các quy ế
ễ ệ trong vi c báo cáo
ắ Ch a n m rõ các quy trình ả qu n lý văn b n đi và đ n ả trình qu n lý văn b n đi và đ n ậ Ch m tr ệ ả ế k t qu công vi c
ắ ế ệ ề ạ ạ u tiên đào t o cho
ủ ơ ữ ạ ầ ả
5. Trong đi u ki n kinh phí có h n, hãy s p x p th t nh ng nhu c u đào t o sau đây c a c quan, gi
ứ ự ư i thích vì sao?
ề ạ ệ ớ Đào t o v công ngh m i
ạ ớ ể Đào t o cho nhân viên m i trúng tuy n
ạ ị
Đào t o đ nh kì cho nhân viên
ạ ạ ỗ ợ ể ề ớ
Đ o t o h tr thi tuy n tay ngh trong năm t
i
ứ ự ư ư Th t u tiên nh sau:
ộ ạ ề ấ
ấ ả ả ố ượ
ổ ụ ng nhân công. Áp d ng công ngh m i s ạ ệ
ữ
c v i công ngh m i s t ậ
ệ
ệ ượ c nh ng nhân viên thích nghi đ ả ệ ớ ẽ ự ề ế ề c, đ u đ t c các nhân viên đ u ti p c n đ t nhân viên m i hay cũ; kinh nghi m lâu năm hay không. Vì th ơ ớ ầ ư ầ ượ ư ề ộ ệ ớ Vì nó có tác đ ng làm thay đ i năng su t lao đ ng, 1. Đào t o v công ngh m i: ệ ớ ẽ ả gi m chi phí s n xu t và gi m s l ụ ị ụ ậ t h u trong công vi c. Bên c nh đó, vi c áp d ng giúp nhân viên không b t ữ ượ ậ ệ ớ c, nh ng nhân công ngh m i giúp nh n ra đ ượ ụ ớ đào th i. Áp d ng công viên không thích nghi đ ạ ượ ượ ấ ả ệ ớ c đào t o, ngh m i giúp cho t ế không phân bi đây là đi u mà c quan c n l u ý và c n đ ệ c u tiên.
ề
ạ ỗ ợ ệ ộ ể 2. Đào t o h tr thi tuy n tay ngh trong năm t ạ ể
ỗ ợ ề ữ
ể
ế ữ ớ ể ứ ượ ớ ệ ể ệ ớ Vì công ngh thì ngày càng i: ớ ẽ ề i s giúp tìm ra ti n b , nên vi c đào t o h tr thi tuy n tay ngh trong năm t ệ ườ ế i ti p thu nhanh công ngh nh ng nhân viên có tay ngh cao; đó là nh ng ng ự ọ ậ m i. Do đó, các nhân viên này s c nh tranh v i nhau (tích c c h c t p) đ thi ể tuy n đ có th thăng ch c đ ẽ ạ c trong công vi c.
ớ ớ
3. Đào t o cho nhân viên m i trúng tuy n: ộ
ơ
ạ ẽ ễ ữ ờ ữ ể ớ
ạ
ấ ố
ườ ọ ể ọ ắ ớ ứ ộ ố ớ ữ ế ế ạ ế ở ị ắ ầ b t đ u đào t o s di n ra dài h n, đó là m t th i gian lâu dài nên ta x p ư ứ th 3. H n n a, do nhân viên trúng tuy n là nh ng ng ắ ề ơ ắ ượ b t đ ủ ơ ệ thành công vi c m t cách t ệ ổ ứ t ể Do là nhân viên m i nên quá trình v trí ắ ơ i m i nên ch a n m ả c thông tin v c quan, do đó, ph i đào t o h đ h n m b t, hoàn ể ọ t nh t và đ h thích nghi v i văn hóa c a c quan ớ ch c. Còn đ i v i nh ng nhân viên m i thi u ki n th c và kinh nghi m: đào
98
ọ ằ ừ ử ừ ề ố
ứ ủ ơ ổ ứ ứ ế ờ ọ ạ t o h b ng cách v a làm v a c đi h c. Do đó cách làm này t n nhi u th i gian và công s c c a c quan, t ch c nên x p th ba.
ồ ự ủ ơ
4. Đào t o đ nh kì cho nhân viên:
ẵ ớ
ị ị ụ ạ ạ ệ ể ấ ư ồ ưỡ ứ
ớ ạ ế ữ
ẵ ơ ệ
ng thêm cho nhân viên nh ng ki n th c công ngh ả ồ ự ệ ả ạ ủ ị ơ ự ệ
ể ể ả ố ủ ơ
ệ ệ ờ
ể ạ ộ ớ
ề ấ ự ồ ạ ơ ị
ố ệ Đây là ngu n l c c a c quan đã có s n, vi c ữ đào t o đ nh kì đ cung c p thêm cho nhân viên nh ng thông tin m i trong ệ ữ nghi p v cũng nh b i d m i. Bên c nh đó, đây là ngu n l c có s n và đã tr i qua nh ng quá trình đào ạ ướ ạ c đây đ làm vi c cho c quan nên vi c đào t o đ nh kì càng t o dài h n tr ữ ề ể ự ả ượ c th c hi n đ đ m b o s phát tri n b n v ng c a c quan. Do ph i đ ướ ạ ạ ượ ồ ngu n nhân viên nòng c t c a c quan đã đ c và đào t o kĩ nên c đào t o tr ằ ể ơ ẽ s dành nhi u th i gian và kinh phí h n cho vi c phát tri n công ngh nh m ứ tăng năng su t lao đ ng, hay đào t o cho nhân viên m i trúng tuy n, đáp ng ẽ ế ồ ngu n nhân l c d i dào cho c quan, nên đào t o đ nh kì cho nhân viên s x p cu i cùng.
ư ệ ử ế ề ả ỹ
6. Bài gi ng v các k năng giao ti p qua th đi n t
(Email)