intTypePromotion=1

Đề kiểm tra 1 tiết Toán và Tiếng Việt 4

Chia sẻ: Tran Vinh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:10

0
285
lượt xem
48
download

Đề kiểm tra 1 tiết Toán và Tiếng Việt 4

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm đánh giá khả năng học tập của các bạn học sinh trong kỳ kiểm tra 1 tiết diễn ra sắp tới. Mời các bạn học sinh lớp 4 và thầy cô giáo tham khảo đề kiểm tra 1 tiết Toán và Tiếng Việt 4 với nội dung liên quan đến: góc nhọn, các phép tính số tự nhiên, diện tích hình chữ nhật, chính tả Một nguời chính trực, đọc hiểu bài Những hạt thóc giống,...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết Toán và Tiếng Việt 4

  1. PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Trường tiểu học số 1 Châu Quang BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1 NĂM HỌC 2012 - 2013 Môn Toán – Lớp 4 Điểm Thời gian : 40 phút(không kể thời gian giao đề) Họ và tên:……………………….. Lớp: 4... Hä vµ tªn häc sinh: …………………………….. Líp: …. * Khoanh trßn vµo ®¸p ¸n ®óng Bµi 1: Ch÷ sè 4 trong sè 940086 chØ: A. 4 B. 40 C. 40086 D. 40000 Bµi 2: Sè bÐ nhÊt trong c¸c sè 325416; 422156; 324561; 422516 lµ: A. 325416 B. 422156 C. 324561 D. 422516 Bµi 3: Sè gåm chÝn m­¬i triÖu, chÝn m­¬i ngh×n vµ chÝn m­¬i đơn vị viÕt lµ: A. 909090 B. 9090090 C. 90090090 D. 9009090 Bµi 4: H×nh bªn cã sè gãc nhän lµ: A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm 1 phút = ..... giây; 7 phút = ...... giây; 100 năm = ... ..thế kỉ; 1 phút 8 giây = ..... giây Bài 6: Đặt tính rồi tính 25432 + 145879 58021 – 12571 3065 x 6 14785 : 7 .......................... ........................ ................ .................. .......................... ........................ ................ ................. .......................... ........................ ................ ................. .......................... ........................ ................ ................. ............... .................
  2. Bài 7: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 16cm, chiều dài hơn chiều rộng 4 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó. ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ...................................................................... Bài 8: Một xe máy trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi được 45 km; trong 2 giờ sau, mỗi giờ đi được 35 km. Hỏi trung bình mỗi giờ xe máy đi được bao nhiêu ki-lô-mét? ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Bài 9: Tìm x x: 368
  3. ............................................................................................................................................. ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Trường tiểu học số 1 Châu Quang Điểm: BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1 NĂM HỌC 2012 - 2013 Đọc:....; MÔN TIẾNG VIỆT – Lớp 4 Viết...... Thời gian : 40 phút(không kể thời gian giao đề) Họ và tên:……………………….. Lớp: 4...... Bài 1 : Đọc thành tiếng : (4 điểm) Gv chọn một số đoạn văn có trong các bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến tuần 9 có độ dài khoảng 75 chữ và nêu một câu hỏi về nội dung đoạn đọc cho HS trả lời. Thời gian đọc khoảng 1 phút/1 HS Bài 2 : Chính tả nghe- viết (4 điểm) GV đọc cho HS viết Bài: Một người chính trực SGK TV4 Tập 1 trang 36. Đoạn (từ Năm 1175… đến lập Long Cán làm vua.) Bài 3: Đọc hiểu (6 điểm) Đọc thầm bài: Những hạt thóc giống (SGK Tiếng Việt 4, tập I trang 46)và làm bài tập sau (Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời em cho là đúng.) Câu 1. Nhà vua chọn người như thế nào để truyền ngôi ?
  4. A. Nhà vua muốn chọn một người trung thực để truyền ngôi. B. Nhà vua muốn chọn một người giỏi võ để truyền ngôi. C. Nhà vua muốn chọn một người khẻo mạnh để truyền ngôi. Câu 2. Nhà vua làm cách nào để tìm được người trung thực ? A. Nhà vua phát cho mỗi người dân một thúng thóc đã luộc kỹ về về xay bột. B. Nhà vua phát cho mỗi người dân một thúng thóc đã luộc kỹ về gieo trồngvà bảo ai làm sai lệnh thì chém đầu C. Nhà vua phát cho mỗi người dân một thúng thóc đã luộc kỹ về gieo trồng và giao hẹn ai thu được nhiều thóc nhất sẽ được truyền ngôi, ai không có thóc nộp sẽ bị trừng phạt. Câu 3. Hành động của của chú bé Chôm có gì khác mọi người ? A. Nhận thóc về và đem đi xay bột. B. Khóc lóc om sòm vì không có thóc nộp. C. Nhận thóc về, dốc công chăm sóc mà thóc vẫn không nảy mầm và rất lo lắng đồng thời chú quỳ trước mặt vua nói rõ sự thật. Câu 4. Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “trung thực” ? A. Chân thật B. Lừa dối C. Thành thật Câu 5. Dòng nào sau đây nêu đúng nghĩa của từ “tự trọng” ? A..Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình. B. Quyết định lấy công việc của mình. C. Tin vào bản thân mình Câu 6. Tìm một từ đồng nghĩa với từ “trung thực” Đặt câu với một từ vừa tìm được B. Tập làm văn (6 điểm) Đề bài: Viết một bức thư cho bạn thân để thăm hỏi và kể về tình hình học tập của em hiện nay.
  5. PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Trường tiểu học số 1 Châu Quang HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1 – LỚP 4 NĂM HỌC 2012 - 2013 A. Môn Toán Bài 1:(1 điểm) d Bài 2: (1 điểm) c Bài 3: (1 điểm) c; Bài 4: (1 điểm) a Bài 5:(1 điểm) Điền đúng mỗi số cho 0,25 điểm Bài 6: (2điểm) Đặt đúng và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm Kết quả thứ tự là:171311 ; 45450 ; 18390; 2112(dư1) Bài 7: Trình bày bài giải, có câu giải và phép tính đúng, tính đúng diện tích của hình chữ nhật cho 1điểm - Diện tích hình chữ nhật bằng 60 cm2 Bài 8: 1,5 điểm Trình bày bài giải, có câu giải và phép tính đúng, tính đúngtrung bình mỗi giờ đi được 41 km Bài 9: Tìm được x = 0 cho o,5 điểm MÔN TIẾNG VIỆT Bài 1 : Đọc thành tiếng : (4 điểm) Gv dựa vào mức độ kĩ năng cần đạt ở giữa học kì I để đánh giá, cho điểm. Bài 2 : Chính tả nghe- viết (4 điểm) Viết và trình bày đúng văn bản. Bài viết sai không quá 5 lỗi cho điểm tối đa. Sai trên 5 lỗi cứ sai mỗi lỗi trừ 0,1 điểm. Bài 3: Đọc hiểu (6 điểm) Trả lời đúng mỗi câu cho 1 điểm Câu 1. Nhà vua chọn người như thế nào để truyền ngôi ? A. Nhà vua muốn chọn một người trung thực để truyền ngôi. Câu 2. Nhà vua làm cách nào để tìm được người trung thực ? C. Nhà vua phát cho mỗi người dân một thúng thóc đã luộc kỹ về gieo trồng và giao hẹn ai thu được nhiều thóc nhất sẽ được truyền ngôi, ai không có thóc nộp sẽ bị trừng phạt. Câu 3. Hành động của của chú bé Chôm có gì khác mọi người ? C. Nhận thóc về, dốc công chăm sóc mà thóc vẫn nảy mầmvà rất lo lắng đồng thời chú quỳ trước mặt vua nói rõ sự thật. Câu 4. Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “trung thực” ? B. Lừa dối Câu 5. Dòng nào sau đây nêu đúng nghĩa của từ “tự trọng” ? A..Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình. Câu 6. Tìm được một từ đồng nghĩa với từ “trung thực” và đặt được câu với một từ vừa tìm được B. Tập làm văn (6 điểm) - Học sinh trình bày bài văn đủ nội dung: Phần đầu thư, phần chính, phần cuối thư.
  6. - Giáo viên căn cứ vào yêu cầu về nội dung và hình thức trình bày bài làm của học sinh. (Có thể cho theo các mức điểm 0,5; 1; 1,5; 2; 2,5; 3; 3,5; 4; 4,5; 5 ;5,5;6).
  7. TRƯỜNG TH CẦU GIÁT Bài kiểm tra tháng 11 Lớp 4... Môn: Toán (Thời gian: 60 phút) Họ và tên học sinh: ................................................................................................... Điền ngay kết quả: 75 điểm (Mỗi bài đúng được 5 điểm) Bài 1: 1020 dm2 = ...............cm2 19 dm 61 cm = .........cm 80040 g = ......kg......dag 406 phút = ....giờ ......phút Bài 2 : aaaa x a = 3bcda, Vậy abcd = ...... Bài 3: Cho (2012 – x) x a = aaaa x = ............. Bài 4 : Hai kho có tất cả 15 tấn 5 tạ thóc. Kho A nhiều hơn kho B 23 tạ thóc. Vậy Kho A có: ........tạ thóc; Kho B có: ........tạ thóc. Bài 5: Khi nhân một số với 323, một bạn đã đặt các tích riêng thẳng cột như trong phép cộng nên có kết quả là 16912. Tích đúng của hai số đã cho là ........ Bài 6: Biết m+n= 2012 . Tính: 123 x m + 567 x n – 23 x m – 467 x n = ...... Bài 7: Thùng thứ nhất có 234 lít dầu, thùng thứ hai có 225 lít dầu. Thùng thứ ba có nhiều hơn trung bình cộng cả ba thùng là 5 lít. Số dầu của thùng thứ ba là: ........ lít Bài 8: Tính tổng của số bé nhất và số lớn nhất trong các số tự nhiên có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của số đó bằng 23. Tổng đó là:...................... Bài 9: Cho 12 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Có thể vẽ được tất cả ..........đoạn thẳng, ..........hình tam giác Bài 10: Để đánh số trang một quyển sách bắt đầu từ trang, trung bình mỗi trang phải dùng 2 chữ số. Quyển sách đó có .......... trang.
  8. Bài 11: Cho số có hai chữ số, biết rằng nếu ta viết thêm chữ số 9 vào bên trái số đó thì được một số gấp 13 lần số đó. Số đó là: .......... Bài 12: Cho hình chữ nhật có chu vi là 2012 m. Số đo chiều rộng và chiều dài là 2 số chẵn liên tiếp với đơn vị là mét. Diện tích hình chữ nhật là: ..........m2 Bài 13: Tổng 100 số lẻ đầu tiên hơn tổng 100 số chẵn đầu tiên ............đơn vị. Bài 14: Trong một tháng nào đó, ngày đầu tháng và cuối tháng là chủ nhật. Vậy đó là tháng........................................................ Bài 15: Tăng cạnh hình vuông thêm 5 m thì diện tích hình vuông tăng thêm 225m2. Cạnh hình vuông ban đầu là: ..............m A. Trình bày bài giải. (25 điểm) Bài 16: Một mảnh đất hình vuông, người ta thu hẹp bên phải 10m và mở rộng xuống dưới 30m thỉ được một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 160m. Hãy tính diện tích mảnh đất hình vuông. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..............................................................................................................................
  9. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM A. Điền ngay kết quả: 75 điểm (Mỗi bài đúng được 5 điểm) Bài 1: 1020 dm2 = 102000cm2 19 dm 61 cm = 251cm 80040 g = 80kg 4 dag 406 phút = 6 giờ 46 phút Bài 2 : aaaa x a = 3bcda, Vậy abcd = 6999 Bài 3: Cho (2012 – x) x a = aaaa x = 901 Bài 4 : Hai kho có tất cả 15 tấn 5 tạ thóc. Kho A nhiều hơn kho B 23 tạ thóc. Vậy Kho A có: 89 tạ thóc; Kho B có: 66 tạ thóc. Bài 5: Khi nhân một số với 323, một bạn đã đặt các tích riêng thẳng cột như trong phép cộng nên có kết quả là 16912. Tích đúng của hai số đã cho là 682822 Bài 6: Biết m+n= 2012 . Tính: 123 x m + 567 x n – 23 x m – 467 x n = 201200 Bài 7: Thùng thứ nhất có 234 lít dầu, thùng thứ hai có 225 lít dầu. Thùng thứ ba có nhiều hơn trung bình cộng cả ba thùng là 5 lít. Số dầu của thùng thứ ba là: 37 lít Bài 8: Tính tổng của số bé nhất và số lớn nhất trong các số tự nhiên có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của số đó bằng 23. Tổng đó là:8543899 Bài 9: Cho 12 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Có thể vẽ được tất cả 66 đoạn thẳng, 220 hình tam giác Bài 10: Để đánh số trang một quyển sách bắt đầu từ trang, trung bình mỗi trang phải dùng 2 chữ số. Quyển sách đó có 105 trang. Bài 11: Cho số có hai chữ số, biết rằng nếu ta viết thêm chữ số 9 vào bên trái số đó thì được một số gấp 13 lần số đó. Số đó là: 75 Bài 12: Cho hình chữ nhật có chu vi là 2012 m. Số đo chiều rộng và chiều dài là 2 số chẵn liên tiếp với đơn vị là mét. Diện tích hình chữ 2 nhật là: 243008 m Bài 13: Tổng 100 số lẻ đầu tiên hơn tổng 100 số chẵn đầu tiên 100 đơn vị. Bài 14: Trong một tháng nào đó, ngày đầu tháng và cuối tháng là chủ nhật. Vậy đó là tháng 2 năm nhuận Bài 15: Tăng cạnh hình vuông thêm 5 m thì diện tích hình vuông tăng thêm 225m2. Cạnh hình vuông ban đầu là: 20 m B. Trình bày bài giải. (25 điểm) Bài 16: Một mảnh đất hình vuông, người ta thu hẹp bên phải 10m và mở rộng xuống dưới 30m thỉ được một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 160m. Hãy tính diện tích hình vuông.
  10. Bài giải: Chu vi mảnh đất hình vuông ban đầu là: 160 – 30 x 2 + 10 x 2 = 120 (m) Cạnh hình vuông ban đầu là: 120 : 4 = 30 (m) Diện tích hình vuông ban đầu là: 30 x 30 = 900 (m2) Đáp số: 900 m2
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2