Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh Toán học 12 - Sở GD&ĐT Bạc Liêu
lượt xem 7
download
2 đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán học lớp 12 của sở giáo dục và đào tạo Bạc Liêu dành cho các bạn học sinh lớp 12 giúp các em ôn tập lại kiến thức đã học và đồng thời giáo viên cũng có thêm tư liệu tham khảo trong việc ra đề thi.
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh Toán học 12 - Sở GD&ĐT Bạc Liêu
- Họ và tên thí sinh:……………………..………….. Chữ ký giám thị 1: Số báo danh:……………………………..………... …………….……………….. SỞ GDĐT BẠC LIÊU KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 VÒNG TỈNH NĂM HỌC 2011 - 2012 CHÍNH THỨC (Gồm 01 trang) * Môn thi: TOÁN (BẢNG A) * Ngày thi: 06/11/2011 * Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề) ĐỀ Câu 1 (6 điểm): Tìm n ∈ sao cho số a = n 2 + 20112016 n + 20112011...2011 (có 2016 số 2011 ở số hạng cuối) chia hết cho 9. Câu 2 (7 điểm): Cho phương trình: x2 − (2cosα − 1) x + 6cos2 α − cosα − 1 = 0 (1) . a) Tìm α để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 . b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x12 + x2 . 2 Câu 3 (7 điểm): Cho lục giác lồi ABCDEF có AB = BC = CD, DE = EF = FA, BCD = EFA = 600 . Giả sử G và H là hai điểm nằm trong lục giác sao cho AGB = DHE = 1200 . Chứng minh rằng: AG + GB + GH + DH + HE ≥ CF. Dấu bằng (=) xảy ra khi nào? ---Hết---
- SỞ GDĐT BẠC LIÊU KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 VÒNG TỈNH NĂM HỌC 2011 - 2012 CHÍNH THỨC (Gồm 02 trang) * Môn thi: TOÁN (BẢNG A) * Ngày thi: 06/11/2011 * Thời gian: 180 phút HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1 (6 điểm): Ta có 20113 ≡ 43 ≡ 1( mod 9 ) (0,5đ) ⇒ 20113.672 = 20112016 ≡ 1( mod 9 ) (0,5đ) ⇒ 2011 .n ≡ n ( mod 9 ) 2016 (0,5đ) Số 20112011…2011 có 2016 số 2011 ghép thành , nên tổng các chữ số bằng ( 2+0+1+1).2016=8064 chia hết cho 9 (0,5đ) Suy ra a ≡ n + n ( mod 9 ) . 2 Khi chia n cho 9, ta có số dư r ∈ {0;1; 2;3; 4;5;6;7;8} (0,5đ) Ta thấy với r = 1, r = 2, r = 3, r = 4, r = 5, r = 6, r = 7 thì số dư khi chia ( n 2 + n ) cho 9 lần lượt là 2; 6; 3; 2; 3; 6; 2 (0,5đ) nên ( n + n ) 9 2 (0,5đ) ⇒a 9 (0,5đ) Với r = 0 thì ( n + n ) 9 2 (0,5đ) Với r = 8 thì ( n + n ) 9 2 (0,5đ) Vậy các số cần tìm là n = 9k và n = 9k + 8, k ∈ N . (1,0đ) Câu 2 (7 điểm): x 2 − (2cos α − 1) x + 6cos 2 α − cosα − 1 = 0 (1) a) Phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 khi và chỉ khi Δ ≥ 0 ⇔ (2 cos α − 1) 2 − 4(6 cos 2 α − cos α − 1) ≥ 0 (1,0đ) 1 1 ⇔ −20 cos 2 α + 5 ≥ 0 ⇔ − ≤ cosα ≤ (1,0đ) 2 2 ⎡π 2π ⎢ 3 + k 2π ≤ α ≤ 3 + k 2π ⇔⎢ , k ∈ Z (2) (1,0đ) ⎢ 4π + k 2π ≤ α ≤ 5π + k 2π ⎢ 3 ⎣ 3 b) Ta có: A = x12 + x2 2 = ( x1 + x2 ) 2 − 2 x1.x2 ⎧ x1 + x2 = 2 cos α − 1 Với α thỏa (2), theo định lí Vi-ét, ta có: ⎨ (1,0đ) ⎩ x1.x2 = 6 cos α − cosα − 1 2 Vậy A = (2 cos α − 1) 2 − 2(6 cos 2 α − cosα − 1) = −8cos 2 α − 2 cos α + 3 1 Bảng A – Ngày 2
- 1 1 Đặt t = cos α , − ≤ t ≤ thì A = −8t 2 − 2t + 3 . 2 2 1 Xét hàm số f (t ) = −8t 2 − 2t + 3 , ta có f ′(t ) = −16t − 2; f ′(t ) = 0 ⇔ t = − (1,0đ) 8 BBT t 1 1 1 − − 2 8 2 f ′(t ) + 0 - (1,0đ) 25 8 f (t ) 2 0 Dựa vào BBT ta có: 1 25 1 1 max A = max f (t ) = f (− ) = ; t = − ⇔ cos α = − = −cosβ ⎡ 1 1⎤ ⎢− ; ⎥ 8 8 8 8 ⎣ 2 2⎦ 1 1 1 π min A = min f (t ) = f ( ) = 0; t = ⇔ cos α = ⇔ α = ± + k 2π (1,0đ) ⎡ 1 1⎤ ⎢− ; ⎥ 2 2 2 3 ⎣ 2 2⎦ Câu 3 (7 điểm): Từ giả thiết suy ra AB=BD và ED=EA. Đường thẳng BE là trục đối xứng của hai điểm A và D. (1,0đ) Theo giả thiết, ta cũng có các tam giác BCD và AEF là các tam giác đều được dựng trên BD và AE về phía ngoài tứ giác lồi ABDE. C Gọi C’ đối xứng với C và F’ đối xứng với F qua BE. Các tam giác ABC’ và DEF’ đều. (1,0đ) Các điểm C’ và G nằm khác phía với AB, H C' B và F’ khác phía với DE. D H Các tứ giác AGBC’ và DF’EH nội tiếp. (1,0đ) G Mặt khác, ta lại có: A GA+GB=GC’, HE+HD=HF’. F' (Xem chứng minh ở dưới) E Vì vậy: GA+GB+GH+HE+HD= F =C’G+GH+HF’ ≥ C’F’ (1,0đ) Mà C’F’=ĐBE(CF) nên C’F’=CF C' Từ đó, ta có: AG+GB+GH+DH+HE ≥ CF (1,0đ) Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi G và H nằm trên đoạn C’F’. (1,0đ) Bổ đề: Lấy M trên cạnh GC’ sao cho AG=GM. M Ta có: Δ AMC’= Δ AGB (c.g.c) => GB=C’M B Do đó: GA+GB=GM+C’M=GC’. A Tương tự, ta cũng chứng minh được HE+HD=HF’. (1,0đ) G HẾT 2 Bảng A – Ngày 2
- Họ và tên thí sinh:……………………..………….. Chữ ký giám thị 1: Số báo danh:……………………………..………... …………….……………….. SỞ GDĐT BẠC LIÊU KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 VÒNG TỈNH NĂM HỌC 2011 - 2012 CHÍNH THỨC (Gồm 01 trang) * Môn thi: TOÁN (BẢNG B) * Ngày thi: 06/11/2011 * Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề) ĐỀ Câu 1 (6 điểm): Chứng minh rằng A = ( 262012 + 232012 − 42012 − 1) 594 . Câu 2 (7 điểm): Cho phương trình: x2 − (2cosα − 1) x + 6cos2 α − cosα − 1 = 0 (1) . a) Tìm α để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 . b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x12 + x2 . 2 Câu 3 (7 điểm): Trên các cạnh BC và CD của hình vuông ABCD lấy các điểm M và K tương ứng sao cho BAM = MAK . Chứng minh rằng BM + KD = AK. ---Hết---
- SỞ GDĐT BẠC LIÊU KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 VÒNG TỈNH NĂM HỌC 2011 - 2012 CHÍNH THỨC (Gồm 02 trang) * Môn thi: TOÁN (BẢNG B) * Ngày thi: 06/11/2011 * Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề) HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1 (6 điểm): A = ( 262012 + 232012 − 42012 − 1) 594 Ta có ( 262012 − 1) ( 26 + 1) ( 0,5đ ) ⇒ ( 262012 − 1) 27 ( 0,5đ ) và ( 232012 − 42012 ) ( 23 + 4 ) ( 0,5đ ) ⇒ ( 232012 − 42012 ) 27 ( 0,5đ ) nên A 27 ( 0,5đ ) Mặt khác ( 262012 − 42012 ) ( 26 − 4 ) ( 0,5đ ) ⇒ ( 262012 − 42012 ) 22 ( 0,5đ ) và ( 232012 − 1) ( 23 − 1) ( 0,5đ ) ⇒ ( 232012 − 1) 22 ( 0,5đ ) Do đó A 22 ( 0,5đ ) Mà ( 27, 22 ) = 1 ( 0,5đ ) nên A ( 27.22 ) hay A 594 ( 0,5đ ) Câu 2 (7 điểm): x 2 − (2cos α − 1) x + 6cos 2 α − cosα − 1 = 0 (1) a) Phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 khi và chỉ khi Δ ≥ 0 ⇔ (2 cos α − 1) 2 − 4(6 cos 2 α − cos α − 1) ≥ 0 (1,0đ) 1 1 ⇔ −20 cos 2 α + 5 ≥ 0 ⇔ − ≤ cosα ≤ (1,0đ) 2 2 ⎡π 2π ⎢ 3 + k 2π ≤ α ≤ 3 + k 2π ⇔⎢ , k ∈ Z (2) (1,0đ) ⎢ 4π + k 2π ≤ α ≤ 5π + k 2π ⎢ 3 ⎣ 3 b) Ta có: A = x12 + x2 2 = ( x1 + x2 )2 − 2 x1.x2 ⎧ x1 + x2 = 2 cos α − 1 Với α thỏa (2), theo định lí Vi-ét, ta có: ⎨ (1,0đ) ⎩ x1.x2 = 6 cos α − cosα − 1 2 Vậy A = (2 cos α − 1)2 − 2(6 cos 2 α − cosα − 1) = −8cos 2 α − 2 cos α + 3 1 Bảng B – Ngày 2
- 1 1 Đặt t = cos α , − ≤ t ≤ thì A = −8t 2 − 2t + 3 . 2 2 1 Xét hàm số f (t ) = −8t 2 − 2t + 3 , ta có f ′(t ) = −16t − 2; f ′(t ) = 0 ⇔ t = − (1,0đ) 8 BBT t 1 1 1 − − 2 8 2 f ′(t ) + 0 - (1,0đ) 25 8 f (t ) 2 0 Dựa vào BBT ta có: 1 25 1 1 max A = max f (t ) = f (− ) = ; t = − ⇔ cos α = − = −cosβ ⎡ 1 1⎤ ⎢− ; ⎥ 8 8 8 8 ⎣ 2 2⎦ 1 1 1 π min A = min f (t ) = f ( ) = 0; t = ⇔ cos α = ⇔ α = ± + k 2π (1,0đ) ⎡ 1 1⎤ ⎢− ; ⎥ 2 2 2 3 ⎣ 2 2⎦ D' A B Câu 3 (7 điểm): K' M C' C M' D K Xét phép quay Q( A,−90 ) : A 0 A (0,5đ) B D (0,5đ) C C’ (0,5đ) D D’ (0,5đ) M M’ ∈ DC’ (0,5đ) K K’ ∈ C’D’ (0,5đ) Theo tính chất phép quay ta có: BMA = DM ' A (0,5đ) Vì MAK = MAB = M ' AD nên MAD = M ' AK . (1,0đ) Do đó: M ' AK = MAD = BMA = DM ' A (1,0đ) Tức là: ΔAKM ' cân tại K. (0,5đ) Từ đó: KM’=KD+DM’=KD+BM. (1,0đ) ---Hết--- 2 Bảng B – Ngày 2
CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Đề thi chọn Học sinh giỏi cấp Tỉnh năm 2013 - 2014 môn Toán lớp 11 - Sở Giáo dục Đào tạo Nghệ An
1 p | 592 | 46
-
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Sinh học khối 8 năm học 2013 - 2014
4 p | 240 | 23
-
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Sinh học khối 6 năm học 2013 - 2014
5 p | 426 | 21
-
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Hóa khối 9 năm học 2013 - 2014
5 p | 351 | 17
-
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Địa khối 6,7 năm học 2013 - 2014 (Chính)
4 p | 370 | 16
-
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Địa khối 8,9 năm học 2013 - 2014 (Chính)
4 p | 202 | 15
-
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Sinh học khối 7 năm học 2013 - 2014
4 p | 206 | 11
-
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Địa khối 8,9 năm học 2013 - 2014 (Phụ)
4 p | 162 | 9
-
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Địa khối 6,7 năm học 2013 - 2014 (Phụ)
4 p | 129 | 5
-
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán lớp 12 năm 2022-2023 (Vòng 1) - Sở GD&ĐT Long An
2 p | 22 | 3
-
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán lớp 12 năm 2022-2023 - Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ
2 p | 21 | 3
-
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán lớp 12 năm 2022-2023 - Sở GD&ĐT Thái Nguyên
1 p | 23 | 3
-
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán (Chuyên) lớp 12 năm 2021-2022 có đáp án - Sở GD&ĐT Lạng Sơn
6 p | 14 | 3
-
Đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán THPT năm 2023-2024 - Trường THPT Nguyễn Huệ, Quảng Nam
1 p | 10 | 1
-
Đề thi chọn học sinh giỏi môn Địa lí THPT năm 2023-2024 - Trường THPT Nguyễn Huệ, Quảng Nam
2 p | 11 | 1
-
Đề thi chọn học sinh giỏi môn Ngữ văn THPT năm 2023-2024 - Trường THPT Nguyễn Huệ, Quảng Nam
1 p | 11 | 1
-
Đề thi chọn học sinh giỏi môn Sinh học THPT năm 2023-2024 - Trường THPT Nguyễn Huệ, Quảng Nam
7 p | 2 | 1
-
Đề thi chọn học sinh giỏi môn Vật lý THPT năm 2023-2024 - Trường THPT Nguyễn Huệ, Quảng Nam
2 p | 4 | 1
Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn