intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề thi thử Đại học môn Hóa năm 2013 - Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ (Mã đề 132)

Chia sẻ: Dau Duc Khang | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:10

1.087
lượt xem
442
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo đề thi thử Đại học môn Hóa năm 2013 của trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, mã đề 132, tài liệu tham khảo hữu ích cho quá trình học tập và ôn thi tuyển sinh Đại học - Cao đẳng hiệu quả,

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử Đại học môn Hóa năm 2013 - Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ (Mã đề 132)

  1. Nguồn: diemthi.24h.com.vn T RƯỜNG T HPT CHUYÊN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC NGUYỄNHUỆ MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút; (60 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... I. Phần chung cho tất cả các thí sinh( 40 câu, từ câu {} đến câu {}) Câu 1: X là một anco l có công thức phân tử C3H8On, X có khả năng hò a t an Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Số chất có thể có của X là: A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 1 anđêhit X được nCO2 - nH2O = nX. Cho 11,52 gam X phản ứng với lượng dư AgNO3 trong NH3 được 69,12 gam Ag. Công thức của X là: A. CH2(CHO)2 . B. CH2=CH-CHO. C. CH3CHO. D. HCHO. Câu 3: Từ m kg khoai có chứa 25% t inh bột, bằng phương pháp lên men người ta điều chế được 10 0 lít rượu 600.Giá trị của m là: (biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8g/ml hiệu suất chung của cả quá trình là 90%) A. 375,65kg B. 338,09kg C. 676,2kg. D. 93,91kg Câu 4: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5 H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch Br2 thu được chất hữu cơ Y có công thức là C5H8O2Br2. Đun nóng Y trong NaOH dư thu được glixero l, NaBr và muố i cacboxylat của axit Z. Vậ y công thức cấu t ạo của X là : A. HCOOCH(CH3)-CH=CH2 B. CH3-COOCH=CH-CH3 C. CH2=CH-COOCH2CH3 D. CH3COOCH2-CH=CH2 Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 31,25 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 157,05 gam hỗn hợp muối. Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là: A. 0,45 mol B. 0,5 mol C. 0,30 mol D. 0,40 mol Câu 6: Cho dã y các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, met yl axetat, et yl fo mat, tripanmit in, vin yl clorua. Số chất trong dãy khi thủ y p hân trong dung dịch NaOH loãng(dư), đun nóng sinh ra ancol là: A. 4 B. 3 C. 5 D. 6 Câu 7: Một α- aminoaxit có công thức phân tử là C2H5NO2, khi đốt cháy 0,1 mo l o ligopeptit X tạo nên từ α- aminoaxit đó thì thu được 12,6 gam nước.Vậ y X là: B. đipept it A. tetrapeptit C. tripeptit D. pentapeptit Câu 8: Khí CO2 tác dụng được với: (1) nước Gia-ven; (2) dung dịch K2CO3; (3) nước Brom; (4) dung dịc h NaHSO3; (5) dung dịch KOH, (6) dung dịch NaHCO3, (7) Mg nung nóng. A. 1, 2, 5, 6 B. 2, 4, 5, 7 C. 1, 2, 5, 7 D. 2, 3, 4, 5 Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 29,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH, C2H3COOH, và (COOH)2 thu được m ga m H2O và 21,952 lít CO2 (đktc). Mặt khác, 29,16 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO2.Giá trị của m là A. 10,8 gam B. 9 gam C. 8,1gam D. 12,6 gam Câu 10: Giả sử gang cũ ng như thép chỉ là hợp kim của Sắt với Cacbon và Sắt phế liệu chỉ gồ m Sắt, Cacbo n và Fe2O3. Coi phản ứng xảy ra trong lò lu yện thép Martanh là: Fe2O3  3C  2Fe  3CO   0 t Khố i lượng Sắt phế liệu (chứa 40% Fe2O3, 1% C) cần dùng để khi lu yện với 6 tấn gang 5%C trong lò luyện thép Martanh, nhằm thu được loại thép 1%C, là: A. 1,82 tấn B. 2,73 tấn C. 1,98 tấn D. 2,93 tấn Điểm thi 24h Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPTĐề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT
  2. Nguồn: diemthi.24h.com.vn Câu 11: Đốt cháy hoàn t oàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic,axit panmit ic và các axit béo tự do đó). Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam nước. Xà phòng hoá m gam X (H=90%) thì thu được khố i lượng g lixero l là: A. 2,484 gam B. 0,828 gam C. 1,656 gam D. 0,92 gam Câu 12: Cho từ từ 300ml dung dịch NaHCO3 0,1M, K2CO3 0,2M vào 100ml dung dịch HCl 0,2M; NaHSO4 0,6M thu được V lít CO2 thoát ra ở đktc và dung dịch X. Thêm vào dung dịch X 100ml dung dịch KOH 0,6M; BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của V và m là: Trang 1/5 - Mã đề thi 132 Điểm thi 24h Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPTĐề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT
  3. Nguồn: diemthi.24h.com.vn A. 0,448 lít và 11,82g B. 0,448 lít và 25,8g C. 1,0752 lít và 23,436g D. 1,0752 lít và 24,224g Câu 13: Sục 13,44 lít CO2 ( đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M . Sau phản ứng thu được m1 gam kết tủa và dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với 200ml dung dịch BaCl2 1,2M; KOH 1,5M thu được m2 gam kết tủa. Giá trị của m2 là: A. 39,4 gam B. 47,28 gam C. 59,1 gam D. 66,98 gam Câu 14: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X (gồm x mol Fe, y mo l Cu, z mo l Fe2O3 và t mo l Fe3O4) trong dung dịch HCl không thấ y khí có khí bay ra khỏ i khỏ i bình, dung dịch thu được chỉ chứa 2 muố i. Mố i quan hệ giữa số mo l các chất có trong hỗn hợp X là. A. x+ y = 2z +2t B. x +y = z +t C. x+y =2z +3t D. x+y =2z +2t Câu 15: Hòa tan hoàn t oàn m gam hỗn hợp gồ m Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axít H2SO4 40% (vừa đủ) t hu được 8,96 lít hỗ n hợp khí có tỷ khố i đố i với H2 bằng 16,75 và dung d ịch Y có nồng độ 51,449%. Cô cạn Y thu được 170,4 gam muố i. Giá trị của m là: A. 37,2 gam B. 50,4 gam C. 50,6 gam D. 23,8 gam Câu 16: Hỗn hợp X gồ m hai –aminoaxit mạch hở no có 1 nhó m –COOH và 1 nhó m –NH2 đồng đẳng k ế tiếp có phần trăm khố i lượng oxi là 37,427%. Cho m gam X tác dụng với 800ml dung dịch KOH 1M (dư) sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được 90,7gam chất rắn khan. m có giá trị là : A. 67,8 gam B. 68,4 gam C. 58,14 gam D. 58,85 gam Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng  NaOH d ,t 0 C6H5 CH3  Cl  s ) A  u B t C  O , x t D H OH ,t  E .Tên gọi của E là:    , xt  0 0  ( a CuO , C  . 3 2 2 D. phenỵl met yl et e A. phenyl axetat B. met yl benzoat C. axit benzo ic Câu 18: Hòa tan 32,52 gam photpho halo genua vào nước được dung dịch X. Để trung hòa hoàn toàn dung dịch X cần 300 ml dung dịch KOH 2M. Công thức của photpho halogenua là: A. PCl5 B. PBr5 C. PBr3 D. PCl3. Câu 19: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Chất X không phản ứng với Na, thoả  CH 3COOH , Xt H 2 SO 4 mãn sơ đồ chuyển hoá sau: X    Y       Este cã mïi chuèi chÝn. Tên của X là   H 2 , Ni ,t o A. 2-met ylbutanal. B. pentanal. D. 2,2-đimet ylpropanal C. 3-met ylbutanal. Câu 20: Cho dãy các chất: C r O 3 , C r 2 O 3 , SiO2, Cr(OH)3, CrO, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là A. 4. B. 7. C. 6. D. 5. Câu 21: Hỗn hợp khí X gồ m etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khố i so với H2 là 17. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mo l hỗn hợp X rồ i hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khố i lượng dung dịch tha y đổ i: A. giảm 10,4 gam. B. tăng 7,8 gam. C. giảm 7,8 gam. D. tăng 14,6 gam. Câu 22: Cho C7H16 dụng với clo có chiếu sáng theo tỉ lệ mol 1: 1 thu được hỗn hợp gồm 3 dẫn xuất monoclo. Số công thức cấu tạo của C7H16 có thể có là A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 Câu 23: Hoà tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al, H2S? A. 5 B. 8 C. 6 D. 7 Câu 24: Xét phản ứng thuận nghịch sau: SO2(k) + NO2(k) ⇌ SO3(k) + NO(k). Cho 0,11(mol) SO2, 0,1(mol) NO2, 0,07(mol) SO3 vào bình kín 1 lít. Khi đạt cân bằng hóa học thì còn lại 0,02(mol) Điểm thi 24h Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPTĐề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT
  4. Nguồn: diemthi.24h.com.vn NO2. Vậy hằng số cân bằng KC là A. 20 B. 18 C. 23 D. 0,05 Câu 25: Chất nào sau đây tồn tại ở dạng mạng t inh thể phân tử? A. P trắng, than chì B. kim cương, phốt pho đỏ C. kim cương, P trắng D. I2, nước đá Câu 26: Có các nhận định sau: Trang 2/5 - Mã đề thi 132 Điểm thi 24h Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPTĐề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT
  5. Nguồn: diemthi.24h.com.vn 1)Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các ngu yên tố hoá học, ngu yên tố X thuộc chu kì 4, nhó m VIIIB. 2)Các ion và ngu yên tử: Ne , Na+ , F− có điểm chung là có cùng số electro n. 3) Bán kính của các vi hạt sau được sắp xếp theo thứ tự giảm dần: Mg2+, Na+, F-, Na, K. 4)Dãy gồm các ngu yên t ố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K, Mg, S i, 5)Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Al(OH)3 , Mg(OH)2 giảm dần. Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al ( Z=13), K ( Z = 19), S i (Z = 14). Số nhậ n định đúng: A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 27: Đun nóng fo mandehit với pheno l (dư) có axit làm xúc tác thu được polime có cấu trúc: A. Mạch phân nhánh B. Mạch không phân nhánh C. Không xác định được D. Mạng lưới không gian Câu 28: Cho Cacbo n (C) lần lượt tác dụng vớ i H2, Al, H2 O, CuO, HNO3 đặc, H2S O4 đặc, KClO3, CO2 ở điều kiện t hích hợp. Số p hản ứng mà trong đó C đ óng vai trò là chất khử? A. 5 B. 6 C. 7 D. 4 Câu 29: Cho các dung d ịch sau cùng nồng độ mol/l : NH2CH2COOH (1), CH3COOH (2), CH3CH2NH2 (3), NH3 (4). Thứ tự độ pH tăng dần đúng là : A. (2), (1), (4), (3) B. (1), (2), (3), (4) C. (1), (2), (4), (3) D. (2), (1), (3), (4) Câu 30: Một muố i X có công thức C3H10O3N2. Lấ y 17,08g X cho phản ứng hết với 200ml dung dịch KOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn. Tro ng phần hơi có một chất hữu cơ Y (bậc 1), trong phần rắn chỉ là hỗn hợp các chất vô cơ. Khố i lượng của phần rắn là: A. 16,16g B. 28,7g C. 16,6g D. 11,8g Câu 31: Cho các chất: BaCl2; NaHSO3 ; NaHCO3 ; KHS; NH4Cl; AlCl3; CH3COONH4, Al2 O3, Zn, ZnO. Số chất lưỡng tính là: A. 8 B. 7 C. 6 D. 5 Câu 32: Nhận định nào sau đây không đúng? A. Phân tử mantozơ do 2 gốc –glucozơ liên kết với nhau qua ngu yên tử oxi, gốc thứ nhất ở C1, gốc thứ hai ở C4(C1–O–C4) B. Phân tử saccarozơ do 2 gốc –glucozơ và  –fructozơ liên kết với nhau qua ngu yên tử oxi, gố c – glucozơ ở C1, gốc  –fructozơ ở C4(C1–O–C4) C. Tinh bột có 2 loại liên kết –[1,4]–glicozit và –[1,6]–glicozit D. Xenlulozơ có các liên kết –[1,4]–glicozit Câu 33: Điện phân với điện cực trơ dung d ịch chứa 0,3 mo l AgNO3 với cường độ dòng điện 2,68 A, trong thời gian t (giờ) thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%). Cho 22,4 gam bột Fe vào X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất ) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 34,28 gam chất rắn. Giá trị của t là A. 0,60. B. 1,00. C. 0,25. D. 1,20. Câu 34: Sục 1,56g C2H2 vào dung dịch chứa HgS O4, H2SO4 trong nước ở 80oC thu được hỗn hợp gồm 2 chất khí (biết hiệu suất phản ứng đạt 80%). Tiếp tục cho hỗn hợp khí thu được qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 13,248g B. 2,88g C. 12,96g D. 28,8g Câu 35: Cho các phản ứng: (a) Zn + HCl (loãng) (b) Fe3O4 + H2SO4 (loãng) (c) KClO3 + HCl (đặc) (d) Cu + H2SO4 (đặc) Điểm thi 24h Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPTĐề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT
  6. Nguồn: diemthi.24h.com.vn (e) Al + H2SO4 (loãng) (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 + Số phản ứng mà H của axit đóng vai trò chất oxi hoá là A. 5. B. 3. C. 6. D. 2. Câu 36: Cho từ từ 450 ml dd HCl 1M vào 500 ml dung dịch X gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 5,6 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 19,7 gam kết tủa. Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dung dịch X lần lượt là: A. 0,2M và 0,15M B. 0,2M và 0,3M C. 0,3M và 0,4M D. 0,4M và 0,3M Trang 3/5 - Mã đề thi 132 Điểm thi 24h Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPTĐề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT
  7. Nguồn: diemthi.24h.com.vn Câu 37: Cho các polime sau: PE (1), PVC (2), cao su buna (3), poli isopren (4), amilozơ (5), amilo pectin (6), xenlulozơ (7), cao su lưu hoá (8), nhựa rezit (9). Các polime có cấu trúc không phân nhánh là A. 1,2,3,4,6,7. B. 1,3,4,5,8. C. 1,2,4,6,8. D. 1,2,3,4,5,7. Câu 38: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nung NH4NO3 rắn. (b) Đun nóng NaCl t inh thể với dung dịch H2SO4 (đặc). (c) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc. (d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư). (e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4. (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3. h) Cho ZnS vào dung dịch HCl (loãng). (i) Cho Na2CO3 vào dung dịch Fe2(SO4)3. Số thí nghiệm sinh ra chất khí là A. 4. B. 5. C. 2. D. 6. Câu 39: Cho các kim loại: Cr, W , Fe , Cu , Cs . Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải là A. Cu < Cs < Fe < Cr < W B. Cu < Cs < Fe < W < Cr C. Cs < Cu < Fe < Cr < W D. Cs < Cu < Fe < W < Cr Câu 40: Khi nhiệt phân hoàn toàn m gam mỗ i chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3. Chất tạo ra lượng O2 nhiều nhất là A. KNO3 B. AgNO3 C. KMnO4 D. KClO3 II. Phần riêng( 10 câu) Thí sinh được chọn làm 1 trong 2 phần ( phần I hoặc phần II ) Phần I: Theo chương trì nh Chuẩn ( từ câu {} đến câu {}) Câu 41: Oxi hoá không hoàn toàn 0,16 mo l hỗn hợp gồ m anco l et ylic và một anco l đơn chức X bằng CuO nung nóng(H=100%), thu được hỗn hợp chất hữu cơ Y. Cho hỗn hợp Y phản ứng với AgNO3 trong dung dịc h NH3 dư thu được 51,84 gam bạc. Tên gọi của X là A. propan-2-ol B. 2-met ylpropan-2-ol C. propan-1-ol D. Metanol Câu 42: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là: A. C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 B. C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3 C. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3 D. C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 Câu 43: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, K2O, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phả n ứng hỗn hợp rắn còn lại là: A. Cu, Fe, K2O, MgO. B. Cu, Fe, K2O, Mg. C. Cu, FeO, KOH, MgO. D. Cu, Fe, KOH, MgO. Câu 44: Cho các phản ứng: (4) H2S + SO2   (1) Ca(OH)2 + Cl2     (2) NO2 + NaOH    (5) KClO3 + S t o (3) PbS + O3 → (6) Fe3O4 + HCl → Số phản ứng oxi hoá khử là A. 2. B. 4 C. 5. D. 3 Câu 45: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 thấy có 0,3 mol khí NO2 sản phẩm khử duy nhất thoát ra, nhỏ tiếp dung dịch HCl vừa đủ vào lại thấy có 0,02 mol khí NO duy nhất bay ra. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là: A. 24,27 g B. 26,92 g C. 19,5 g D. 29,64 g Câu 46: Trong các chất : propen (I) ; 2-met ylbu t-2-en(II) ; 3,4-đimet ylhex-3-en(III) ; 3-cloprop-1-en(IV) ; 1,2-đicloeten (V), chất nào có đồng phân hình học : A. I, V B. III, V C. II, IV D. I, II, III, IV Câu 47: Có các dung dịch sau (dung mô i nước) : CH3NH2 (1); anilin (2); amo niac (3); HOOC-CH(NH2)- COOH (4); H2N-CH(COOH)-NH2(5), lysin (6), axit glutamic (7). Các chất làm qu ỳ t ím chu yển thành màu xanh là: A. (1), (2), (3) B. (1), (3), (5), (6) C. (1), (2), (3), (5) D. (1), (2), (3), (4), (5) Điểm thi 24h Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPTĐề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT
  8. Nguồn: diemthi.24h.com.vn Câu 48: X là một α-Amino axit no, chứa 1 nhó m -COOH và 1 nhó m -NH2. Từ m gam X điều chế được m1 gam đipept it. Từ 2m gam X điều chế được m2 gam tripept it. Đốt cháy m1 gam đipeptit thu được 0,3 mo l nước. Đốt cháy m2 gam tripeptit thu được 0,55 mo l H2O. Giá t rị của m là: A. 11,25 gam B. 13,35 gam C. 22,50 gam D. 26,70 gam Câu 49: Tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Ni, Fe ở dạng bột. Dung dịch cần dùng là (vẫn giữ ngu yên khối lượng của Ag ban đầu) A. Dung dịch FeCl3 B. Dung dịch HNO3 đặc nguội Trang 4/5 - Mã đề thi 132 Điểm thi 24h Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPTĐề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT
  9. Nguồn: diemthi.24h.com.vn C. Dung dịch H2SO4 loãng D. Dung dịch HCl Câu 50: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy... là ngu yên nhân chủ yếu gâ y ra mưa axit. Thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gâ y ra mưa axit là: A. NO2, CO2, CO. B. SO2, CO, NO2. C. SO2, CO, NO. D. NO, NO2, SO2. Phần II: Theo chương trình nâng cao Câu 51: Thuỷ phân hoàn toàn 150 gam hỗn hợp các đipeptit thu được 159 gam các aminoaxit. Biết rằng các đipeptit được tạo bởi các aminoaxit chỉ chứa một nguyên tử N trong phân tử. Nếu lấy 1/10 khối lượng aminoaxit thu được tác dụng với HCl dư thì lượng muối thu được là: A. 19,55 gam B. 20,735 gam C. 20,375 gam D. 23,2 gam Câu 52: Hỗn hợp X gồ m: HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH. Đốt cháy hoàn toàn hỗ n hợp X cần V lít O2 (đktc) sau phản ứng thu được CO2 và H2O. Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vô i trong dư thu được 50 gam kết t ủa. Vậy giá trị của V tương ứng là: A. 7,84 lít B. 8,40 lít C. 11,2 lít D. 16,8 lít Câu 53: Tính pH của dd A gồm HF 0,1M và NaF 0,1M.Biết hằng số axit của HF là Ka = 6,8.10-4. A. 2,18 B. 1,18 C. 3,17 D. 1,37 Câu 54: A là một hợp chất màu lục thực t ế không tan trong dung dịch loã ng axit và kiềm. Khi nấu chảy với K2CO3 c ó mặt không khí t hì chuyển t hành chất B có màu và ng (dễ tan trong nước). Cho chất B tác dụng với H2SO4 loãng tạo thành chất C có màu da cam. Chất C tác dụng với HCl đặc thấy tạo thành chất khí màu vàng lục. A, B, C lần lượt là A. Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7. B. CrO3, K2CrO4, K2Cr2O7. C. CrO, K2Cr2O7, K2CrO4. D. Cr2O3, K2Cr2O7, K2CrO4. Câu 55: Có dung dịch X gồm (KNO3 và H2SO4). Cho lần lượt từng chất sau: Fe2O3, FeCl2, Cu, FeCl3, Fe3O4, CuO, FeO tác dụng với dung dịch X. Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 56: Không thể dùng chất nào sau đây để phân biệt CO2 và SO2? A. Dung dịch KMnO4 B. Khí H2S C. dung dịch Br2. D. Ba(OH)2. Câu 57: Cho 7,52g hỗn hợp hơi gồ m C2H2 và CH3CHO tác dụng với du ng dịch AgNO3/NH3 dư thu được 50,4g kết tủa. Hòa tan kết tủa vào dung dịch HCl dư còn lại m gam không tan. Giá t rị của m là: A. 34,44 gam B. 38,82gam C. 56,04gam D. 13,44gam Câu 58: Từ 180 lít ancol et ylic 40 (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là d = 0,8g/ ml) điều chế được bao 0 nhiêu kg cao su buna (hiệu suất quá trình là 75%) A. 25,357 kg B. 18,783 kg C. 28,174 kg D. 18,087 kg Câu 59: Phát biểu nào sau đây là đúng: A. Trong ăn mòn điện hoá trên cực â m xảy ra quá trình oxi hoá. B. Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xảy ra quá trình oxi hoá nước. C. Than cốc là nguyên liệu cho quá trình sản xuất thép. D. Criolit có tác dụng hạ nhiệt độ nóng chả y của Al. Câu 60: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Trùng hợp st iren thu được poli(pheno l-fo manđehit). B. Tơ nilo n-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hexamet ylen điamin với axit ađipic. C. Trùng hợp buta-1,3-đien với st iren có xúc tác Na được cao su buna-S. D. Tơ visco là tơ tổng hợp. ----------- HẾT ---------- Điểm thi 24h Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPTĐề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT
  10. Nguồn: diemthi.24h.com.vn Trang 5/5 - Mã đề thi 132 Điểm thi 24h Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPTĐề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2