
S GIÁO D C & ĐÀO T O LONG ANƠ Ụ Ạ
TR NG THPT LÊ QUY ĐÔNƯỜ Đ THI TH Đ I H CỀ Ử Ạ Ọ
MÔN: SINH H C Ọ
Th i gian làm bài: 90 phút; ờ
(60 câu tr c nghi m)ắ ệ
Mã đ thi 132ề
H , tên h c sinh:....................................................... L p: .................Stt: ............ọ ọ ớ
I. PH N CHUNG CHO CÁC THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đ n câu 40)Ầ ừ ế
Câu 1: Phôi c a các đ ng v t có x ng s ng thu c nh ng l p khác nhau, trong nh ng giai đo n phát tri nủ ộ ậ ươ ố ộ ữ ớ ữ ạ ể
đ u tiên đ uầ ề
A. gi ng nhau v hình d ng chung nh ng khác nhau v quá trình phát sinh các c quanố ề ạ ư ề ơ
B. khác nhau v hình d ng chung nh ng gi ng nhau v quá trình phát sinh các c quanề ạ ư ố ề ơ
C. gi ng nhau v hình d ng chung cũng nh v quá trình phát sinh các c quanố ề ạ ư ề ơ
D. khác nhau v hình d ng chung cũng nh quá trình phát sinh các c quanề ạ ư ơ
Câu 2: Theo quan ni m hi n đ i, phát bi u không đúng v vai trò c a ch n l c t nhiên?ệ ệ ạ ể ề ủ ọ ọ ự
A. Làm tăng t n s c a đ t bi n có l i hay t h p gen thích nghiầ ố ủ ộ ế ợ ổ ợ
B. Sàng l c các ki u gen quy đ nh ki u hình có l iọ ể ị ể ợ
C. T o nên đ c đi m thích nghi c a sinh v tạ ặ ể ủ ậ
D. Là nhân t c b n nh t đ nh h ng ti n hóaố ơ ả ấ ị ướ ế
Câu 3: B nh thi u máu h ng c u l i li m ng i do đ t bi n gen d ng:ệ ế ồ ầ ưỡ ề ở ườ ộ ế ạ
A. Thay c p A-T thành T-A d n đ n thay th axitamin Glutamic thành Valinặ ẫ ế ế
B. Thay c p G-X thành A-T d n đ n thay th axitamin Glutamic thành Valinặ ẫ ế ế
C. Thay c p T-A thành A-T d n đ n thay th axitamin Valin thành Glutamicặ ẫ ế ế
D. Thay c p G-X thành A-T d n đ n thay th axitamin Valin thành Glutamicặ ẫ ế ế
Câu 4: Theo thuy t ti n hóa hi n đ i, l ch s hình thành đ c đi m thích nghi c a sinh v t ch u s chi ph iế ế ệ ạ ị ử ặ ể ủ ậ ị ự ố
c aủ
A. Bi n d , di truy n và giao ph i.ế ị ề ố B. Bi n d , di truy n và phân li tính tr ng.ế ị ề ạ
C. Bi n d , di truy n và ch n l c t nhiên.ế ị ề ọ ọ ự D. Đ t bi n, giao ph i và ch n l c t nhiên.ộ ế ố ọ ọ ự
Câu 5: Các b c trong ph ng pháp lai và phân tích c th lai c a MenĐen g m:ướ ươ ơ ể ủ ồ
(1)Đ a gi thuy t gi i thích k t qu và ch ng minh gi thuy tư ả ế ả ế ả ứ ả ế
(2)Lai các dòng thu n khác nhau v 1 ho c vài tính tr ng r i phân tích k t qu Fầ ề ặ ạ ồ ế ả ở 1, F2, F3.
(3)T o các dòng thu n ch ng.ạ ầ ủ
(4)S d ng toán xác su t đ phân tích k t qu laiử ụ ấ ể ế ả
Trình t các b c Menđen đã ti n hành nghiên c u đ rút ra đ c quy lu t di truy n làự ướ ế ứ ể ượ ậ ề
A. 3→2→4→1 B. 2→1→3→4 C. 2→3→4→1 D. 1→2→3→4
Câu 6: Tháp sinh thái dùng mô t s l ng cá th , sinh kh i, ho c năng l ng các b c dinh d ng khácả ố ượ ể ố ặ ượ ở ậ ưỡ
nhau trong h sinh thái. Th ng các giá tr b c dinh d ng cao nh h n so v i b c dinh d ng đ ngệ ườ ị ở ậ ưỡ ỏ ơ ớ ậ ưỡ ứ
tr c nó. Có tr ng h p tháp l n ng c, đi u ướ ườ ợ ộ ượ ề không đúng v các đi u ki n d n t i tháp l n ng c là thápề ề ệ ẫ ớ ộ ượ
A. sinh kh i, trong đó v t tiêu th có chu kì s ng r t ng n so v i v t s n xu t;ố ậ ụ ố ấ ắ ớ ậ ả ấ
B. s l ng, trong đó kh i l ng c th c a sinh v t s n xu t l n h n vài b c so v i kh i l ng c thố ượ ố ượ ơ ể ủ ậ ả ấ ớ ơ ậ ớ ố ượ ơ ể
c a sinh v t tiêu th ;ủ ậ ụ
C. s l ng, trong đó sinh v t tiêu th b c 1 có m t loài đông đúc ch m u th ;ố ượ ở ậ ụ ậ ộ ế ư ế
D. sinh kh i, trong đó v t s n xu t có chu kỳ s ng r t ng n so v i v t tiêu th .ố ậ ả ấ ố ấ ắ ớ ậ ụ
Câu 7: Đi u nào d i đây ề ướ không đúng đ i v i chu trình cacbon?ố ớ
A. Cacbon trao đ i trong qu n xã: trong qu n xã, h p ch t cacbon trao đ i thông qua chu i th c ăn vàổ ầ ầ ợ ấ ổ ỗ ứ
l i th c ăn.ướ ứ
Trang 1/11 - Mã đ thi 132ề

B. Cacbon đi t môi tr ng vô c vào qu n xã: khí cacbon trong khí quy n đ c th c v t h p thu, thôngừ ườ ơ ầ ể ượ ự ậ ấ
qua quang h p t ng h p nên các ch t h u c có cacbon.ợ ổ ợ ấ ữ ơ
C. Cacbon tr l i moi tr ng vô c : quá trình hô h p th c v t, đ ng v t và quá trình phân gi i các ch tở ạ ườ ơ ấ ở ự ậ ộ ậ ả ấ
h u c thành ch t vô c trong đ t c a vi sinh v t th i ra m t l ng l n khí cacbônic vào b u khí quy n.ữ ơ ấ ơ ở ấ ủ ậ ả ộ ượ ớ ầ ể
D. T t c l ng cacbon c a qu n xã sinh v t đ c trao đ i liên t c theo vòng tu n hoàn kín.ấ ả ượ ủ ầ ậ ượ ổ ụ ầ
Câu 8: sinh v t nhân s , t i sao nhi u đ t bi n thay th m t c p nuclêôtit là đ t bi n trung tính ?Ở ậ ơ ạ ề ộ ế ế ộ ặ ộ ế
A. Do tính ch t thoái hóa c a mã di truy n, đ t bi n làm bi n đ i b ba này thành b ba khác nh ngấ ủ ề ộ ế ế ổ ộ ộ ư
không làm thay đ i c u trúc c a prôtêin.ổ ấ ủ
B. Do tính ch t thoái hóa c a mã di truy n, đ t bi n làm bi n đ i b ba này thành b ba khác nh ng cùngấ ủ ề ộ ế ế ổ ộ ộ ư
mã hóa cho m t lo i axit amin.ộ ạ
C. Do tính ch t ph bi n c a mã di truy n, đ t bi n làm bi n đ i b ba này thành b ba khác.ấ ổ ế ủ ề ộ ế ế ổ ộ ộ
D. Do tính ch t đ c hi u c a mã di truy n, đ t bi n không làm bi n đ i b ba này thành b ba khác.ấ ặ ệ ủ ề ộ ế ế ổ ộ ộ
Câu 9: Theo quan ni m hi n đ i, m t ch y u c a ch n l c t nhiên là:ệ ệ ạ ặ ủ ế ủ ọ ọ ự
A. Phân hóa kh năng sinh s n c a nh ng cá th thích nghi trong qu n thả ả ủ ữ ể ầ ể
B. Phân hóa kh năng sinh s n c a nh ng ki u gen thích nghi trong qu n thả ả ủ ữ ể ầ ể
C. Phân hóa kh năng sinh s n c a nh ng ki u gen thích nghi trong loàiả ả ủ ữ ể
D. Phân hóa kh năng s ng sót c a nh ng ki u gen thích nghi trong loàiả ố ủ ữ ể
Câu 10: Chi u cao thân ề ở m t loài th c v t do 4 c p gen n m trên NST th ng qui đ nh và ch u tác đ ngộ ự ậ ặ ằ ườ ị ị ộ
c ng g p theo ki u s có m t m t alen tr i s làm chi u cao cây tăng thêm 5cm. Ng i ta cho giao ph nộ ộ ể ự ặ ộ ộ ẽ ề ườ ấ
cây cao nh t có chi u cao 190cm v i cây th p nh t, đ c F1 và sau đó cho F1 t th . Nhóm cây F2 cóấ ề ớ ấ ấ ượ ự ụ ở
chi u cao 180cm chi m t l :ề ế ỉ ệ
A. 28/256 B. 56/256 C. 70/256 D. 35/256
Câu 11: Các qu n xã có ki u phân b theo chi u th ng đ ng làầ ể ố ề ẳ ứ
(1)Qu n xã sinh v t r ng nhi t đ iầ ậ ừ ệ ớ (2)Ao nuôi cá
(3)Qu n xã cây ng p m nầ ậ ặ
(4)Côn trùng, chim ăn côn trùng và nhi u loài thú s ng theo ki u leo trèo trong r ng m a nhi t đ iề ố ể ừ ư ệ ớ
(5)Qu n xã bi nầ ể (6)Qu n xã sông, hầ ồ
Ph ng án đúng làươ
A. 1,2,4 B. 1,2,3,4 C. 2,3,4,5 D. 3,5,6
Câu 12: Cho c u trúc di truy n c a qu n th nh sau: 0,2 AABb: 0,2 AaBb: 0,3 aaBB: 0,3 aabb. N u qu nấ ề ủ ầ ể ư ế ầ
th trên giao ph i t do. T l c th mang 2 c p gen d h p Fể ố ự ỉ ệ ơ ể ặ ị ợ ở 2 là bao nhiêu?
A. 24,5% B. 21% C. 10,5% D. 9%
Câu 13: Gi i thích vì sao t n s hoán v gen không v t quá 50% nh ng v trí c a m t s gen trên b n đả ầ ố ị ượ ư ị ủ ộ ố ả ồ
đ u quá 50centimoocganề
A. Do trên NST ch a quá nhi u genứ ề
B. Do lúc đ nh v các gen ng i ta s p x p tu n t t l hoán v gen c a các gen n m trên t ng đo n NSTị ị ườ ắ ế ầ ự ỉ ệ ị ủ ằ ừ ạ
ng n li n nhau, sau đó m i n i l i lên b n đ toàn NSTắ ề ớ ố ạ ả ồ
C. Do c ng d n các t n s hoán v genộ ồ ầ ố ị
D. Do các gen n m quá xa đ u mút NSTằ ầ
Câu 14: ru i gi m, gen A qui đ nh m t đ , gen a qui đ nh m t tr ng ; gen B qui đ nh cánh x và gen b quiỞ ồ ấ ị ắ ỏ ị ắ ắ ị ẻ
đ nh cánh th ng. Phép lai gi a ru i gi m cái m t đ , cánh x v i ru i gi m đ c m t đ , cánh x đã thuị ườ ữ ồ ấ ắ ỏ ẻ ớ ồ ấ ự ắ ỏ ẻ
đ c Fượ 1 ru i cái 100% m t đ , cánh x ; ru i đ c g m có 40% đ c m t đ , ồ ắ ỏ ẻ ồ ự ồ ự ắ ỏ cánh th ng : 40% đ c m tườ ự ắ
tr ng, ắcánh x : 10% đ c m t đ , ẻ ự ắ ỏ cánh x : 10% đ c m t tr ng, ẻ ự ắ ắ cánh th ng. Xác đ nh ki u gen và t n sườ ị ể ầ ố
hoán v gen n u có.ị ế
A. ♂XBAY × ♀ XbAXBa và t n s hoán v gen là 10%ầ ố ị
B. ♂XBAY × ♀ XBAXba và t n s hoán v gen là 10%ầ ố ị
C. ♂XBAY × ♀ XbAXBa và t n s hoán v gen là 20%ầ ố ị
D. ♂XBAY × ♀ XBAXba và t n s hoán v gen là 20%ầ ố ị
Câu 15: ru i gi m, alen A quy đ nh thân xám tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh thân đen n m trên m tỞ ồ ấ ị ộ ớ ị ằ ộ
c p nhi m s c th th ng. Alen B quy đ nh m t đ tr i hoàn toàn so v i alen b quy đ nh m t tr ng n mặ ễ ắ ể ườ ị ắ ỏ ộ ớ ị ắ ắ ằ
Trang 2/11 - Mã đ thi 132ề

trên đo n không t ng đ ng c a nhi m s c th gi i tính X. Cho phép lai (P)ạ ươ ồ ủ ễ ắ ể ớ : Aa XBXb x Aa XBY đ c cácượ
con lai F1. Ch n m t con ru i cái Fọ ộ ồ 1 thân xám, m t đ đem lai phân tích. Tính theo lí thuy t, xác su t thuắ ỏ ế ấ
đ c con ru i cái thân đen, m t tr ng th h Fượ ồ ắ ắ ở ế ệ a là:
A. 1/32 B. 1/24 C. 1/12 D. 1/4
Câu 16: T i sao s s ng đ i thái c và nguyên sinh l i ít di tíchạ ự ố ở ạ ổ ạ
A. Do th c v t ch y u d ng đ n bào, đ ng v t g m các đ i di n c a ngành không x ng s ngự ậ ủ ế ở ạ ơ ộ ậ ồ ạ ệ ủ ươ ố
B. Do nh ng bi n đ ng l n v đ a chât làm phân b l i đ i l c và đ i d ngữ ế ộ ớ ề ị ố ạ ạ ụ ạ ươ
C. Do s s ng t p trung ch y u d i n cự ố ậ ủ ế ở ướ ướ
D. Do v qu đât ch a n đ nh, nhi u l n t o núi và phun l a d d iỏ ả ư ổ ị ề ầ ạ ử ữ ộ
Câu 17: H sinh thái kém b n v ng nh t khiệ ề ữ ấ
A. ngu n dinh d ng gi a các b c chênh l ch nhau t ng đ i ít .ồ ưỡ ữ ậ ệ ươ ố
B. s chênh l ch v sinh kh i gi a các b c dinh d ng t ng đ i l n.ự ệ ề ố ữ ậ ưỡ ươ ố ớ
C. ngu n dinh d ng gi a các b c chênh l ch nhau ít nh t.ồ ưỡ ữ ậ ệ ấ
D. s chênh l ch v sinh kh i gi a các b c dinh d ng l n nh t.ự ệ ề ố ữ ậ ưỡ ớ ấ
Câu 18: M t t bào m m nguyên phân 4 l n t o ra t ng s nhi m s c th trong các tinh nguyên bào là 144ộ ế ầ ầ ạ ổ ố ễ ắ ể
đó là d ng đ t bi nạ ộ ế
A. Tam b i th 3n.ộ ể B. Th ba nhi m 2n+1 ho c 2n- 1ể ễ ặ
C. 2n- 1. D. Th ba nhi m 2n+1.ể ễ
Câu 19: Loài sinh h c là gì?ọ
A. Loài sinh h c là m t hay m t nhóm qu n th g m các cá th có nh ng tính tr ng chung, có kh năngọ ộ ộ ầ ể ồ ể ữ ạ ả
giao ph i v i nhau trong t nhiên sinh ra đ i con có kh năng sinh s n và đ c cách li sinh s n v i các nhómố ớ ự ờ ả ả ượ ả ớ
qu n th khác.ầ ể
B. Loài sinh h c là m t hay m t nhóm qu n th g m các cá th có kh năng giao ph i v i nhau trong tọ ộ ộ ầ ể ồ ể ả ố ớ ự
nhiên sinh ra đ i con có kh năng sinh s n và đ c cách li sinh s n v i các nhóm qu n th khác.ờ ả ả ượ ả ớ ầ ể
C. Loài sinh h c là m t hay m t nhóm qu n th g m các cá th có ki u gen riêng bi t, có kh năng giaoọ ộ ộ ầ ể ồ ể ể ệ ả
ph i v i nhau trong t nhiên sinh ra đ i con có kh năng sinh s n và đ c cách li sinh s n v i các nhómố ớ ự ờ ả ả ượ ả ớ
qu n th khác.ầ ể
D. Loài sinh h c là m t hay m t nhóm qu n th g m các cá th s ng trong m t không gian nh t đ nh, cóọ ộ ộ ầ ể ồ ể ố ộ ấ ị
kh năng giao ph i v i nhau trong t nhiên sinh ra đ i con có kh năng sinh s n và đ c cách li sinh s n v iả ố ớ ự ờ ả ả ượ ả ớ
các nhóm qu n th khác.ầ ể
Câu 20: ng i, tính tr ng nhóm máu do 3 alen IỞ ườ ạ A, IB và IO quy đ nh. Trong qu n th cân b ng di truy n cóị ầ ể ằ ề
36% s ng i mang nhóm máu O,45% s ng i mang nhóm A.ố ườ ố ườ V có nhóm máu A l y ch ng có nhóm máuợ ấ ồ
B không có quan h h hàng v i nhau. Xác su t đ h sinh con máu O là bao nhiêu?ệ ọ ớ ấ ể ọ
A. 12/256 B. 24/65 C. 32/256 D. 12/65
Câu 21: Ngu n bi n d di truy n c a qu n th v t nuôi đ c t o ra b ng cách nào?ồ ế ị ề ủ ầ ể ậ ượ ạ ằ
A. gây đ t bi n nhân t oộ ế ạ
B. Giao ph i cùng dòngố
C. giao ph i gi a các dòng thu n xa nhau v ngu n g cố ữ ầ ề ồ ố
D. giao ph i gi a các dòng thu n có quan h huy t th ng g n gũiố ữ ầ ệ ế ố ầ
Câu 22: Câu có n i dung đúng làộ
A. Lai là ph ng pháp t o ra ngu n bi n đa b i vô cùng phong phú. Bi n d t h p l i có ngu n gen đaươ ạ ồ ế ộ ế ị ổ ợ ạ ồ
d ng đã th hi n thành ki u hình phong phú t o thành ngu n nguyên li u d i dào cho ch n gi ngạ ể ệ ể ạ ồ ệ ồ ọ ố
B. Lai là ph ng pháp t o ra ngu n bi n d t h p phong phú nh t. Bi n d t h p l i nh ng ngu n genươ ạ ồ ế ị ổ ợ ấ ế ị ổ ợ ạ ữ ồ
do đ t bi n phát sinh và đã th hi n thành ki u hình phong phú t o thành ngu n nguyên li u th c p choộ ế ể ệ ể ạ ồ ệ ứ ấ
ti n hóa và ch n gi ngế ọ ố
C. Lai là ph ng pháp t o ra ngu n bi n d đ t bi n và di truy n các đ t bi n. Bi n d t h p l i cóươ ạ ồ ế ị ộ ế ề ộ ế ế ị ổ ợ ạ
ngu n gen đa d ng đã th hi n thành ki u hình phong phú t o thành ngu n nguyên li u d i dào cho ch nồ ạ ể ệ ể ạ ồ ệ ồ ọ
gi ngố
D. Lai là ph ng pháp t o ra ngu n bi n d t h p phong phú nh t. Bi n d t h p l i có ngu n gen đaươ ạ ồ ế ị ổ ợ ấ ế ị ổ ợ ạ ồ
d ng đã th hi n thành ki u hình phong phú t o thành ngu n nguyên li u d i dào cho ch n gi ngạ ể ệ ể ạ ồ ệ ồ ọ ố
Trang 3/11 - Mã đ thi 132ề

Câu 23: Trong quá trình gi m phân m t c th có ki u gen AaBbXả ở ộ ơ ể ể eDXEd đã x y ra hoán v gen gi a cácả ị ữ
alen D và d v i t n s 20%. Cho bi t không x y ra đ t bi n, tính theo lí thuy t, t l lo i giao t AbXớ ầ ố ế ả ộ ế ế ỉ ệ ạ ử ed đ cượ
t o ra t c th này là :ạ ừ ơ ể
A. 2,5% B. 7,5% C. 5,0% D. 10,0%
Câu 24: M t phân t mARN ch ch a 3 lo i ribônuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin. Nhóm các b ba nào sauộ ử ỉ ứ ạ ộ
đây có th có trên m ch b sung c a gen đã phiên mã ra phân t mARN nói trên?ể ạ ổ ủ ử
A. TAG, GAA, ATA, ATG. B. AAG, GTT, TXX, XAA.
C. ATX, TAG, GXA, GAA. D. AAA, XXA, TAA, TXX.
Câu 25: Trong m t t bào có hai gen dài b ng nhau. Gen 1 tích s % gi a A v i lo i nucleotit không b sungộ ế ằ ố ữ ớ ạ ổ
v i nó b ng 4%. Gen 2 có tích s % gi a G v i nuleotit b sung v i nó là 9%. T ng s liên k t hydro c aớ ằ ố ữ ớ ổ ớ ổ ố ế ủ
gen 1 nhi u h n gen 2 là 150. ề ơ Chi u dài c a gen tính b ng micromet làề ủ ằ
A. 0,510 B. 0,204 C. 0,306 D. 0,255
Câu 26: M t polyribonucleotit t ng h p nhân t o t h n h p có t l 4G : 1U.ộ ổ ợ ạ ừ ỗ ợ ỉ ệ Cho r ng s k t h p t oằ ự ế ợ ạ
thành b 3 là ng u nhiên. Xác su t g p 1 b ba ch a 1 nucleotit lo i U là (GGU=GUG=UGG)ộ ẫ ấ ặ ộ ứ ạ
A. 48/125 B. 32/125 C. 4/125 D. 64/125
Câu 27: T p h p nào sau đây ậ ợ không ph i là qu n th sinh v t?ả ầ ể ậ
(1)Cá tr m c trong aoắ ỏ (2)Cá rô phi đ n tính trong hơ ồ
(3)Bèo trên m t aoặ(4)Sen trong đ mầ
(5)Các cây ven hồ(6)Voi khu b o t n Yokđônở ả ồ
(7) c b u vàng ru ng lúaỐ ư ở ộ (8)Chu t trong v nộ ườ
(9)Sim trên đ iồ(10)Chim lũy tre làngở
T h p đúng làổ ợ
A. 1,2,3,5,7 B. 2,5,6,7,10 C. 1,4,6,7,9 D. 2,3,8,10
Câu 28: Ho t đ ng nào sau đây là y u t đ m b o cho các phân t ADN m i đ c t o ra qua nhân đôi, cóạ ộ ế ố ả ả ử ớ ượ ạ
c u trúc gi ng h t v i phân t ADN ”m ”?ấ ố ệ ớ ử ẹ
A. Hai m ch m i c a phân t ADN đ c t ng h p đ ng th i và theo chi u ng c v i nhau.ạ ớ ủ ử ượ ổ ợ ồ ờ ề ượ ớ
B. S liên k t gi a các nuclêôtit c a môi tr ng n i bào v i các nuclêôtit c a m ch khuôn theo đúngự ế ữ ủ ườ ộ ớ ủ ạ
nguyên t c b sung.ắ ổ
C. S n i k t các đo n m ch ng n đ c t ng h p t m ch khuôn có chi u 5’→ 3’ do m t lo i enzimự ố ế ạ ạ ắ ượ ổ ợ ừ ạ ề ộ ạ
n i th c hi n.ố ự ệ
D. S t ng h p liên t c x y ra trên m ch khuôn c a ADN có chi u 3’→ 5’.ự ổ ợ ụ ả ạ ủ ề
Câu 29: Gi ng lúa mì ốTriticuma estivum đ c t o nên tượ ạ ừ
A. m t loài lúa mì hoang d i và m t loài c d i đ u có 2n =14 NST nên có b NST 4n = 28ộ ạ ộ ỏ ạ ề ộ
B. m t loài lúa mì hoang d i và hai loài c d i đ u có 2n =14 NST nên có b NST 6n = 42ộ ạ ỏ ạ ề ộ
C. m t loài lúa mì d i có 2n=14 và m t loài c d i có 2n = 28 NST nên có b NST 4n = 42ộ ạ ộ ỏ ạ ộ
D. hai loài lúa mì hoang d i và m t loài c d i đ u có 2n = 14 NST nên có b NST 6n = 42ạ ộ ỏ ạ ề ộ
Câu 30: Đ c đi m nào d i đây thu c v đ i nguyên sinh?ặ ể ướ ộ ề ạ
(1)Cây có m ch và đ ng v t lên c nạ ộ ậ ạ (2)Đ ng v t không x ng s ng th p bi n. T o. ộ ậ ươ ố ấ ở ể ả
(3)Hóa th ch đ ng v t c nh t. ạ ộ ậ ổ ấ (4)Phát sinh các ngành đ ng v t. Phân hóa t o.ộ ậ ả
(5)Hóa th ch sinh v t nhân th c c nh t.ạ ậ ự ổ ấ (6)Tích lũy ôxi trong khí quy nể
(7)Hóa th ch sinh v t nhân s c nh tạ ậ ơ ổ ấ
Ph ng án đúng làươ
A. (1), (2), (3), (4) B. (2), (3), (4), (5) C. (2), (3), (5), (6) D. (1), (2), (4), (6)
Câu 31: M t đo n gen c u trúc c a sinh v t nhân s có trình t các nuclêôtit nh sau:ộ ạ ấ ủ ậ ơ ự ư
M ch 1:5´...TAXTTAGGGGTAXXAXATTTG...3´ạ
M ch 2:3´...ATGAATXXXXATGGTGTAAAX...5´ạ
Nh n xét nào sau đây là đúng ?ậ
A. M ch mang mã g c là m ch 1; s axit amin đ c d ch mã là 4.ạ ố ạ ố ượ ị
B. M ch mang mã g c là m ch 2; s axit amin đ c d ch mã là 4.ạ ố ạ ố ượ ị
Trang 4/11 - Mã đ thi 132ề

C. M ch mang mã g c là m ch 1; s axit amin đ c d ch mã là 7.ạ ố ạ ố ượ ị
D. M ch mang mã g c là m ch 1; s axit amin đ c d ch mã là 5.ạ ố ạ ố ượ ị
Câu 32: Gi i h n sinh thái làớ ạ
A. Kho ng xác đ nh c a nhân t sinh thái, đó loài có th s ng t n t i và phát tri n n đ nh theo th iả ị ủ ố ở ể ố ồ ạ ể ổ ị ờ
gian.
B. Kho ng xác đ nh đó loài s ng thu n l i nh t, ho c s ng bình th ng nh ng năng l ng b hao t n t iả ị ở ố ậ ợ ấ ặ ố ườ ư ượ ị ổ ố
thi u.ể
C. Kho ng ch ng ch u đó đ i s ng c a loài ít b t l i.ả ố ị ở ờ ố ủ ấ ợ
D. Kho ng c c thu n, đó loài s ng thu n l i nh t.ả ự ậ ở ố ậ ợ ấ
Câu 33: Cho cây tam b i có ki u genộ ể Aaa t ph ph n.ự ụ ấ T l ki u gen đ i con s nh th nào?ỉ ệ ể ờ ẽ ư ế
A. 1AAA: 17AAa: 17Aaa: 1aaa
B. 1AAAA: 8AAAa: 18AAaa: 8Aaaa: 1aaaa
C. 1AAAA: 10AAAa: 14AAaa: 10Aaaa: 1aaaa
D. 1AAAA: 4AAA: 4AAAa: 4AA: 10AAa: 4Aa: 4AAaa: 4Aaa: 1aa
Câu 34: Vai trò c a quan h c nh tranh trong qu n th làủ ệ ạ ầ ể
A. T o cho s l ng tăng h p lí và s phân b c a các cá th trong qu n th theo nhóm trong khu phânạ ố ượ ợ ự ố ủ ể ầ ể
b , đ m b o s t n t i và phát tri n c a qu n th .ố ả ả ự ồ ạ ể ủ ầ ể
B. T o cho s l ng gi m h p lí và s phân b c a các cá th trong qu n th theo nhóm trong khu phânạ ố ượ ả ợ ự ố ủ ể ầ ể
b , đ m b o s t n t i và phát tri n c a qu n th .ố ả ả ự ồ ạ ể ủ ầ ể
C. T o cho s l ng và s phân b c a các cá th trong qu n th duy trì m c đ phù h p, đ m b o sạ ố ượ ự ố ủ ể ầ ể ở ứ ộ ợ ả ả ự
t n t i và phát tri n c a qu n th .ồ ạ ể ủ ầ ể
D. T o cho s l ng và s phân b c a các cá th trong qu n th duy trì m c đ t i đa, đ m b o sạ ố ượ ự ố ủ ể ầ ể ở ứ ộ ố ả ả ự
t n t i và phát tri n c a qu n th .ồ ạ ể ủ ầ ể
Câu 35: m t locut trên NST th ng có n+1 alen. t n s c a m t alen là 1/2, trong khi t n s c a m i alenỞ ộ ườ ầ ố ủ ộ ầ ố ủ ỗ
còn l i là 1/(2n). Gi s qu n th tr ng thái cân b ng Hardy – Weinberg, thì t n s các cá th d h p tạ ả ử ầ ể ở ạ ằ ầ ố ể ị ợ ử
nh th nào?ư ế
A. (4n-1)/3n B. (3n-1)/4n C. (2n+1)/3n D. (2n-1)/3n
Câu 36: Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói t i s phân hóa v ch c năng trong ADN ?ể ớ ự ề ứ
A. Ch m t ph n nh ADN không mã các hóa thông tin di truy n còn đ i b ph n đóng vai trò mã hóaỉ ộ ầ ỏ ề ạ ộ ậ
thông tin di truy n.ề
B. Ch m t ph n nh ADN mã hóa các thông tin di truy n còn đ i b ph n không ho t đ ng.ỉ ộ ầ ỏ ề ạ ộ ậ ạ ộ
C. Ch m t ph n nh ADN đ c mã hóa các thông tin di truy n còn đ i b ph n đóng vai trò đi u hòaỉ ộ ầ ỏ ượ ề ạ ộ ậ ề
ho c không ho t đ ng.ặ ạ ộ
D. Ch m t ph n nh ADN mã hóa các thông tin di truy n còn đ i b ph n đóng vai trò đi u hòa.ỉ ộ ầ ỏ ề ạ ộ ậ ề
Câu 37: B o v đa d ng sinh h c làả ệ ạ ọ
A. b o v s phong phú v ngu n gen và n i s ng c a các loàiả ệ ự ề ồ ơ ố ủ
B. b o v s phong phú v ngu n gen và v loàiả ệ ự ề ồ ề
C. b o v s phong phú v ngu n gen, v loài và các h sinh tháiả ệ ự ề ồ ề ệ
D. b o v s phong phú v ngu n gen, các m i quan h gi a các loài trong h sinh tháiả ệ ự ề ồ ố ệ ữ ệ
Câu 38: Khi đ xu t gi thuy t m i tính tr ng do m t c p nhân t di truy n quy đ nh, các nhân t di truy nề ấ ả ế ỗ ạ ộ ặ ố ề ị ố ề
trong t bào không hoà tr n vào nhau và phân li đ ng đ u v các giao t . Menđen đã ki m tra gi thuy t c aế ộ ồ ề ề ử ể ả ế ủ
mình b ng cách nào?ằ
A. Cho F1 lai phân tích. B. Cho F1 giao ph n v i nhauấ ớ
C. Cho F1 t th ph n.ự ụ ấ D. Cho F2 t th ph n.ự ụ ấ
Câu 39: m t loài th c v t, gen A quy đ nh thân cao, alen a quy đ nh thân th p; gen B quy đ nh qu màuỞ ộ ự ậ ị ị ấ ị ả
đ , alen b quy đ nh qu màu vàng; gen D quy đ nh qu tròn, alen d quy đ nh qu dài. Bi t r ng các gen tr i làỏ ị ả ị ả ị ả ế ằ ộ
tr i hoàn toàn. Cho cây d h p v 3 c p gen (P) lai phân tích thu đ c Fa g m 41 cây thân cao, qu đ , dài;ộ ị ợ ề ặ ượ ồ ả ỏ
40 cây thân cao, qu vàng, dài; 39 cây thân th p, qu đ , tròn; 40 cây thân th p, qu vàng, tròn. Trong tr ngả ấ ả ỏ ấ ả ườ
h p không x y ra hoán v gen, ki u gen c a P làợ ả ị ể ủ
Trang 5/11 - Mã đ thi 132ề

