intTypePromotion=3

Giáo án Số học 6 chương 1 bài 18: Bội chung nhỏ nhất

Chia sẻ: Hoàng Thùy Linh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:36

1
305
lượt xem
34
download

Giáo án Số học 6 chương 1 bài 18: Bội chung nhỏ nhất

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tổng hợp cho bạn một số giáo án được soạn thảo chi tiết của chương trình Số học 6 bài Bội chung nhỏ nhất giúp bạn có thêm tư liệu học tập và giảng dạy. Thông qua bài học hướng dẫn học sinh cách tìm bội chung nhỏ nhất, nắm được các bước phân tích một số ra thừa số. Hy vọng bạn sẽ hài lòng với bộ sưu tập giáo án dành cho tiết học Bội chung nhỏ nhất, để có thêm kinh nghiệm và kĩ năng trong việc soạn giáo án giảng dạy. Các bạn hãy tham khảo nhé!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án Số học 6 chương 1 bài 18: Bội chung nhỏ nhất

  1. Giáo án Số học 6 § 18. BỘI CHUNG NHỎ NHẤT I . Mục tiêu : Kiến thức : - HS biết được thế nào là bộ chung nhỏ nhất ( BCNN ) của hai số, ba số - HS biết tìm BCNN của hai số, ba số bằng cách phân tích các số dó ra thừa số nguyên tố từ đó biết cách tìm bội chung của hai, ba số trong những trường hợp đơn giản Kỹ năng : - HS biết phân biệt được quy tắc tìm BCNN với quy tắc tìm ƯCLN. - Biết tìm BCNN một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể, biết vận dụng tìm bội chung và BCNN trong các bài tập đơn giản . II. Chuẩn bị dạy học : - GV : Bảng phụ, đẻ so sánh hai quy tắc, phấn màu, máy tính bỏ túi . - HS: Phấn màu, máy tính bỏ túi, so sánh hai quy tắc ƯCLN và BCNN . III. Các hoạt động dạy học : - Hoạt động 1 : Ổn định tổ chức - Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ : GV HS ? Thế nào là BC của hai hay nhiều số HS: Nêu khái niệm ớ ( SGK) Tìm BC ( 4, 6 ) HS: B( 4 ) = { 0, 4, 8, 12, 16, 20, 24, 28, 32; ...} B( 6) = { 0; 6; 12; 18; 24 ;...} Vậy BC( 4, 6 ) = 0; 12; 24 }
  2. GV gọi HS nhận xét , Gv nhận xét và cho điểm - Hoạt động 3 : Bài mới TG HOẠT ĐỘNG GIÁO HOẠT ĐỘNG HỌC NỘI DUNG VIÊN SINH Hoạt động 3-1 : 1. Bội chung nhỏ nhất : ? Tìm tập hợp BC ( 18, HS : 30 ) B ( 18 ) Ví dụ : Tìm tập hợp = { 0; 18; 36; 54; 72, các bội chung của 18 90; 108; 126; 144; và 30 162;180; 198; 216; 234; 250; 270... } B( 30) BC ( 18,30 ) = { 0; 30; 60; 90; ={ 0; 90; 180; 270 } 120; 150; 180; 210; 240; 270; 300;...} Vậy: BC ( 18,30 ) ={ 0; 90; 180; 270 } ? Tìm số nhỏ nhất khác 0 trong BC ( 18, 30 ) HS: - Số 90 Ta nói 90 là BCNN của
  3. 18 và 30 Kí hiệu : BCNN ( 18, 30 ) = 90 ? BCNN của hai hay nhiều số là gì ? HS: Đọc nội dung SGK BCNN của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập ? Em có nhận xét gì về hợp các bội chung của quan hệ giữa bội chung các số đó . và BCNN của 18 và 30 HS: Nhận xét ở SGK * Nhận xét : - Tất cả các bội chung của 18 và 30 ( là 0, 90, 180, 270,...) đều là bội GV: Giới thiệu phần của BCNN ( 18, 30 ) chú ý : HS: Phát biểu phần chú ý * Chú ý : Mọi số tự nhiên đều là bội của 1 . Do đó với mọi số tự nhiên a và b ( khác 0 ) ta có : BCNN ( a,1 ) = a , BCNN ( a,b, 1 ) = BCNN ( a, b )
  4. Ví dụ : BCNN ( 8, 1) = 8 BCNN ( 4,6,1 ) = BCNN ( 4, 6 ) Hoạt động 3-2 : 2. Tìm BCNN bằng GV hướng dẫn HS tìm cách phân tích các số BCNN ( 4, 5, 10 ) ra thừa số nguyên tố : GV gọi HS phân tích 4,5 Ví dụ 2 : Tìm , 10 ra thừa số nguyên tố HS : Phân tích BCNN(4,5,10)= 20 5=5 4 = 22 10 = 2.5 Chọn ra thừa số nguyên tố chung và riêng HS: 22 .5 GV: Lập tích các thừa số mỗi thừa số lấy với 22 .5 = 20 số mũ lớn nhất HS: BCNN ( 4,5,10)= 20 Từ cách làm trên hãy rút
  5. ra quy tắc tìm BCNN HS: Phát biểu quy tắc ở SGK Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau : - Bước 1 : Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố - Bước 2 : Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng - Bước 3 : Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi ? Tìm BCNN ( 8, 12 ) thừa số lấy với số mũ BCNN ( 5,7,8 ) lớn nhất của nó . Tích BCNN ( 12,16, 48 ) HS: đó là BCNN phải tìm . BCNN ( 8, 12 )= 24 BCNN ( 5,7,8 )= 280 GV giới thiệu chú ý : BCNN ( 12,16, 48 ) =48 HS: Đọc chú ý ở SGK * Chú ý ( SGK ) Hoạt động 3 : GV giới thiệu ví dụ 3
  6. GV gọi HS đọc 3 . Cách tìm bôi chung thông qua tìm BCNN. ? Theo đề bài tìm số HS: Đọc ví dụ 3 sách trong khoảng 100 Ví dụ 3 : đến 150 Một số sách nếu xếp HS: thành từng bó 10 Tìm số sách chính là quyển, hoặc 12 quyển, ? Điều kiện như thế tìm BCNN ( 10, 12, 15 hoặc 15 quyển đều nào ? ) vừa đủ bó . Tìm số sách đó, biết rằng số HS: trong khoảng từ sách trong khoảng từ 100 đến 150 100 đến 150 . 10 = 2.5 12= 22 .3 15= 3.5 BCNN ( 10,12,15 )= 22 . 3.5 = 60 Vậy số sách đó là 60 quyển HS : BC ( 10, 12, 15 ) là bội của 60 . Lần lượt
  7. Vậy cách tìm BC thông nhân 60 với 0, 1, 2, 3, qua tìm BCNN ? ta được 0, 60,120, 180 Vậy BC ( 10, 12, 15 ) * Để tìm bội chung Hoạt động 4 : Củng cố = {0, 60, 120, 180,... } của các số đã cho, ta có thể tìm các bội của HS làm bài tập HS: Đọc nội dung ở BCNN 149/59/SGK SGK a. Tìm BCNN ( 60, 280 ) HS: BCNN ( 60, 280 ) Lớp nhận xét 60 = 23 .3 .5 280= 23 .32 .5 BCNN( 60, 280 ) = 360 Hoạt động 5: Dặn dò - Dặn HS làm bài tập 149 b,c; 150; 152; 153;154 - Dặn HS học bài xem bài kê tiếp - GV nhận xét tiết học . LUYỆN TẬP
  8. I. Mục tiêu : Kiến thức : - Giúp HS củng cố kiến thức đã học về cách tìm BCNN của hai hay ba số, qua đó cũng tìm được BC của BCNN của hai hay ba số Kỹ năng : - Giúp HS làm bài tập thành thạo các dạng bài tập có lời văn - Rèn luyện tính cẩn thận của HS trong tính tốn . II. Chuẩn bị dạy học : - GV : Phấn màu, máy tính bỏ túi . - HS: Phấn màu, máy tính bỏ túi, các bài tập chuẩn bị ở nhà III. Các hoạt động dạy học : - Hoạt động 1 : Ổn định tổ chức - Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ . GV HS ? Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 ta thực hiện như thế nào ? HS nêu quy tắc ở SGK Làm bài tập : Tìm BCNN ( 30,150) HS: 30 = 2.3.5 ; 150 = 2. 32.5 Vậy BCNN ( 30, 150 ) = 2.32 .5 BCNN ( 30, 150 ) = 90 ? Thế nào là cách tìm BC thông qua tìm BCNN HS: nêu cách tìm theo SGK Làm bài tập : Tìm BCNN ( 40,28,140 ) HS: 40 = 23 .5 28 = 22 .7 140= 22 .5.7 BCNN ( 40,28,140 )= 23 .5.7
  9. BCNN ( 40,28,140 )= 280 BC ( 40, 28, 140 ) = { 0; 280; 560; 840;1120 } GV gọi HS nhận xét → GV nhận xét và cho điểm - Hoạt động 3 : Bài mới TG HOẠT ĐỘNG GIÁO HOẠT ĐỘNG HỌC NỘI DUNG VIÊN SINH Hoạt động3- 1 : 1. Ôn lại phần lý thuyết : GV : Gọi HS nhắc lại HS: HS phát biểu - BCNN là gì thế nào là BCNN ? ? Nêu cách tìm BCNN HS: Nêu cách tìm BCNN - Cách tìm BCNN ? Nêu cách tìm BC thông qua BCNN HS: Nêu cách tìm BC - Cách tìm BC thông thông qua tìm BCNN qua tìm BCNN 2. Bài tập : HS : Lên bảng làm bài Bài tập 149/59/SGK Hoạt động 3 – 2 tập a. BCNN ( 60, 280 ) a. Tìm BCNN ( 60, 60 = 22 .3.5 280 ) GV gọi HS lên bảng làm 280 = 23 .5.7 bài tập ? BCNN ( 60, 280 ) = 23 . 3.5.7
  10. BCNN( 60, 280 ) = 840 HS2 : b.Tìm BCNN ( 84, 108 b. BCNN ( 84, 108 ) ) 84 = 22 .3 7 84 = 22 .3 7 108 = 22.33 108 = 22.33 BCNN ( 84, 108 ) = 22 BCNN ( 84, 108 ) = 22 33 .7 33 .7 BCNN ( 84, 108 ) = BCNN ( 84, 108 ) = 756 756 HS3 : c. Tìm BCNN( 13, 15 ) BCNN( 13, 15 ) Cả lớp nhận xét 13 = 13 13 = 13 15 = 3.5 15 = 3.5 BCNN( 13, 15 ) = BCNN( 13, 15 ) = 13.5.3 13.5.3 Hoạt động 3 – 3 BCNN( 13, 15 ) = 195 BCNN( 13, 15 ) = 195 Gv tổ chức cho thảo HS : thảo luận nhóm Bài tập 150/59/SGK luận nhóm a. BCNN ( 10,12,15 ) a.BCNN ( 10,12,15 )
  11. 10 = 2.5 10 = 2.5 12 = 22 .3 12 = 22 .3 15 = 3.5 15 = 3.5 BCNN ( 10,12,15 ) = 22.3 .5 BCNN ( 10,12,15 ) = BCNN ( 10,12,15 ) 60 = 22.3 .5 HS: Thảo luận nhóm b. BCNN ( 8, 9, 11 ) 8 = 23 9 = 32 b. BCNN ( 8, 9, 11 ) 11 = 11 8 = 23 BCNN ( 8,9,11 ) =23.. 9 = 32 32 .11 11 = 11 BCNN ( 8,9,11 ) BCNN ( 8,9,11 ) =23.. = 8.9.11=792 32 .11 GV gọi HS nhận xét và BCNN ( 8,9,11 ) cả lớp nhận xét Hoạt động 4 : Củng cố ? Nếu các số đã cho từng đôi một nguyên tố c . BCNN cùng nhau thì BCNN ( 24,40,168 ) của chúng là gì ? HS : c. Tìm 24 = 23 . 3
  12. Ví dụ : BCNN ( 8,9 ) = BCNN( 24,40,168 ) 40 = 23 . 5 8.9 = 72 24 = 23 . 3 168 = 23 . 3.7 ? Trong các số đẫ cho 40 = 23 . 5 BCNN( 24,40,168 ) nếu số lớn nhất là bội 168 = 23 . 3.7 = 23 .3.5.7 = 840 của các số còn lại thì BCNN( 24,40,168 ) lúc này thì BCNN của = 23 .3.5.7 = 840 các số đó bằng bao nhiêu ? ví dụ : BCNN ( 25,50,100 ) = 100 HS: a. 60 bài tập 51 / 59/SGK GV gọi HS làm bài 151/59/SGK Hoạt động 5 : Dặn dò - Dặn HS xem lại các bước tìm BCNN - Dặn HS làm bài tập 151 b ,c 152, 153, 154 - Dặn HS học bài theo SGK - Gv nhận xét tiết học .
  13. LUYỆN TẬP I. Mục tiêu : Kiến thức : - Tiếp tục củng cố kiến thức BCNN của hai hay nhiều số - HS vận dụng các kiến thức vào bài tập một cách hợp lý Kỹ năng : - Rèn kỹ năng tính tốn của học sinh II . Chuẩn bị dạy học : - GV : máy tính bỏ túi, phấn màu, hệ thoáng các câu hỏi, các bài tập - HS: máy tính bỏ túi, phấn màu, các bài chuẩn bị ở nhà III. Các hoạt động dạy học : - Hoạt động 1 : Ổn định tổ chức - Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ GV HS - Làm bài tập 151 b, c b . 280 , c 600 Gv gọi HS nhận xét → Gv nhận xét và cho điểm - Hoạt động 3 : Bài mới TG HOẠT ĐỘNG GIÁO HOẠT ĐỘNG HỌC NỘI DUNG VIÊN SINH 1 . Bài tập : Hoạt động 3-1 Bài 152 / 59/ SGK
  14. GV gọi HS đọc đề HS: đọc đề ? Tìm số tự nhiên nhỏ HS: tìm số tự nhiên nhất khác 0 là như thế nhỏ nhất khác 0 nghĩa nào ? là lớn hơn 0 theo điều kiện đề bài HS : GV gọi HS nhận xét a là BCNN ( 15, 18 ) Vậy a = 90 Bài 153/59/SGK Hoạt động 3- 2 Tìm các bội chung GV gọi HS đọc đề HS đọc đề nhỏ hơn 500 của 30 và 45 HS : ? Đề yêu cầu làm gì ? Tìm các bội chung nhỏ hơn 500 của 30 và 45 HS: Làm việc theo GV cho HS làm việc nhóm BCNN ( 30, 45 ) = 90 theo nhóm Các bội chung nhỏ hơn 500 của 30 và 45 BCNN ( 30, 45 ) = 90 là 0, 90, 180, 270,360, Các bội chung nhỏ 450 HS cả lớp nhận xét hơn 500 của 30 và 45
  15. là 0, 90, 180, 270, 360, 450 Hoạt động 3-3 bài 154/59/SGK GV gọi HS tóm tắt đề bài ? HS: - Tính số học sinh của lớp 6C - Biết số học sinh trong khoảng từ 35 đến 60 GV : Gọi HS làm bài HS: Gọi số học sinh là a . Ta có a BC ( 2, 3,4, Gọi số học sinh là a . 8) và 35 a 60. Ta có a BC ( 2, 3,4, BCNN ( 2, 3, 4, 8 ) = 8) và 35 a 60. 24 BCNN ( 2, 3, 4, 8 ) = a = 48 Cả lớp nhận xét . 24 a = 48 Hoạt động 4: Củng cố - Gọi HS nhắc lại
  16. muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số ? HS: Muốn tìm BCNN của Hoạt động 5 : Dặn dò hai hay nhiều số ta - Dặn HS xem bài ôn thực hiện 3 bước . tập chương 1 - Dặn HS làm các bài tập còn lại . - GV nhận xét tiết học
  17. ÔN TẬP CHƯƠNG I I . Muc tiêu : ∗ Kiến thức : - Ôn tập cho học sinh các kiến thức đã học về các phép tính c ộng tr ừ, nhân, chia, nâng lên lũy - Học sinh được củng cố và khắc sâu kiến th ức về tìm BCNN và BC thông qua BCNN ∗Kỹ năng : - Rèn kỹ năng tính tốn, biết tìm bội chung nhỏ nhất một cách h ợp lý trong từng trường hợp cụ thể. ∗Thái độ : - Học sinh biết vận dụng tìm BC và BCNN trong các tbài tốn đơn giản II. Chuẩn bị dạy học : - GV: Bảng 1 về các phép tính cộng trừ, nhân chia, nâng lên lũy thừa - HS : SGK, bài tập và các câu hỏi . III. Các hoạt động dạy học : - Họat động 1 : Ổn định tổ chức . - Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ . GV HS ? Bài tập : Tìm ƯCLN, BCNN a. ƯCNN ( 80, 120, 100 ) a ƯCNN ( 80, 120, 100 ) = 20 b. BCNN ( 80, 120, 100 ) b. BCNN ( 80, 120, 100 ) = 120 Gv gọi HS nhận xét, GV nhận xét và cho điểm - Hoạt động 3 : Bài mới
  18. TG HOẠT ĐỘNG GIÁO HOẠT ĐỘNG HỌC NỘI DUNG VIÊN SINH Hoạt động 3- 1 1 . Câu hỏi ôn tập : Gọi HS đọc câu hỏi 1 HS đọc - T/c giao hoán : Gọi 1 HS thực hiện yêu a+ b = b +a cầu câu 1 - T/ c kết hợp : ( a+ b )+c Gọi HS viết tính chất = a+ ( b + ) của phép nhân . - HS viết tính chất của phép nhân : + T/c giao hoán : + T/ c kết hợp : + (a+ b ). c = a.c + Gọi HS đọc câu 2 b.c Gọi HS trả lời câu 2 HS: Lũy thừa bậc n của a là tích là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a ? an hãy chỉ ra cơ số, số mũ HS: an = a.a2 ...a 1 .a 4 4 3 nthuaso
  19. ? an haỹ chỉ ra đâu là HS: a: cơ số cơ số, số mũ . n : số mũ ? Cơ số cho biết gì ? - Cho biết giá trị của mỗi thừa số bằng ? Số mũ cho biết gì ? nhau - Cho biết số lượng các thừa số bằng nhau Gọi 1 HS đọc đề 3 . Gọi HS viết công thức nhân hai lũy thùa cùng HS: cơ số an . am = am+ n ? Khi nào nào thì ta nói số tự nhiên a chia hết HS: cho số tự nhiên b Với hai số tụ nhien a và b ( b≠ 0 ) nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta nói a chia 2. Bài tập hết cho b Hoạt động 3 – 2 Bài tập 159/63 GV cho HS thực hiện theo nhóm HS làm việc theo nhóm a. n – n = 0 Gọi đại diện nhóm b. n : n = 1 ( n ≠ o ) trình bày c. n + 0 = n 2 HS trình bày trên d. n – 0 = n
  20. bảng e. n.0 = 0 a. n – n = 0 g. n.1 = n b. n : n = 1 ( n ≠ o ) f. n: 1 = n c. n + 0 = n d. n – 0 = n e. n.0 = 0 g. n.1 = n f. n: 1 = n Lớp nhận xét Bài tập 60/63/SGK Hoạt động 3-3 ? Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính . HS: Đối với biểu thức không có dấu ngoặc : Lũy thừa →Nhân và chia →Cộng và trừ Đối với biểu thức có GV gọi HS thực hiện a, dấu ngoặc : b ( )→[ ]→{ } HS: a. 204 – 84 : 12 = 204 – 7 = 197

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản