intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo án Số học 6 chương 3 bài 17: Biểu đồ phần trăm

Chia sẻ: Hoàng Thùy Linh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:37

332
lượt xem
32
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo bộ sưu tập giáo án Số học lớp 6 bài Biểu đồ phần trăm sẽ đem đến cho các bạn những hoạt động thú vị và mới, bạn sẽ có được một tiết học thật hoàn thiện. Thông qua bài học, học sinh nắm được khái niệm về biểu đồ phần trăm, tỉ số phần trăm và phân biệt được một số loại biểu đồ thông dụng. Với các giáo án trong bộ sưu tập này, quý thầy cô có thêm tài liệu để phục vụ cho quá trình giảng dạy của mình. Các bạn đừng bỏ lỡ các giáo án trong bộ sưu tập dành cho tiết học Biểu đồ phần trăm này nhé.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án Số học 6 chương 3 bài 17: Biểu đồ phần trăm

  1. Giáo án Số học 6 § 17. BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM I. Mục tiêu : Kiến thức : - HS biết đọc các biểu đồ phần trăm dạng cột, ô vuông. - Rèn kĩ năng vẽ biểu đồ phần trăm dạng cột, ô vuông. Kỹ năng : - Có kỹ năng dựng các biểu đồ phần trăm dạng cột và ô vuông . - Có ý thức tìm hiểu các biểu đồ phần trăm trong thực ti ễn và d ựng các biểu đồ phần trăm với các số liệu thực tế . Thái độ : - Cẩn thận, chính xác II. Chuẩn bị dạy học : - GV: Bảng phụ , thước thẳng , phiếu học tập , Giáo án, SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi , - HS: Dụng cụ học tập, viết thước, SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi, III. Các hoạt động dạy học : - Hoạt động 1 : Ổn định tổ chức . - Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ GV HS ? Tỉ lệ xích ? a Công thức tính tỉ lệ xích ? HS: T = (a, b cùng đơn vị b đo)
  2. Trong đó : T : là tỉ lệ xích . a : khoảng cách giữa hai điểm trên bản vẽ . b : kho ảng cách gi ữa hai đi ểm t ương ứng trên thực tế . GVgọi HS nhận xét - GV nhận xét và cho điểm . - Hoạt động 3 : Bài mới . TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HĐ HỌC SINH NỘI DUNG Hoạt động 3-1 : Gv : Biểu đồ phần trăm HS: Giải thích ý nghĩa biểu đồ 1/ Biểu đồ phần trăm dùng để làm gì ? phần trăm . dạng Để nêu bật và so sánh một Để nêu bật và so sánh một Cột: cách trực quan các giá trị cách trực quan các giá trị phần phần trăm của cùng một đại trăm của cùng một đại lượng * Ví dụ: Ở 1 trường có lượng người ta thường người ta thường dùng biểu đồ số học sinh đạt hạnh dùng biểu đồ phần trăm . phần trăm . kiểm: _ Biểu đồ phần trăm _ Biểu đồ phần trăm thường Tốt: 60% thường được dựng dưới được dựng dưới dạng cột , ô Khá: 35% dạng cột , ô vuông. vuông . TB: 5% GV cho HS đọc ví dụ SGK Hs : Đọc ví dụ SGK : tr 60 . và quan sát hai biểu đồ 1/ Biểu đồ phần trăm dạng : GV : 100% - ( 60% + 35%0 Giới thiệu ví dụ (sgk : tr = 5 % 1/ Biểu đồ phần trăm
  3. 60) sử dụng biểu đồ H.13 , dạng cột: 14 . ? Tính số % HS đạt hạnh kiểm trung bình? Tia thẳng đứng ghi số phần Số ? Tia thẳng đứng ghi gì? trăm.Tia nằm ngang ghi các % Tia nằm ngang ghi gì? loại hạnh kiểm. HS: Đọc bài tập 151 SGK /61 Các loại hạnh kiểm Hoạt động 3-2: a. Khối lượng của bê tông là : GV : Cho HS đọc ví dụ Bài 1+2+6 = 9 tạ 2.Biểu đồ phần trăm tập 151/SGK/ 61 - Tỉ số phần trăm của xi măng dạng ô vuông : 1 là: . 100 % ≈11 % 9 - Tỉ số phần trăm của cát là : 2 . 100 % ≈22 % 9 - Tỉ số phần trăm của sỏi là : . 100 % ≈67 % b.Biểu đồ phần trăm dạng ô vuông :
  4. HS: Đọc ? ở SGK Tỉ số phần trăm số hs đi đến trường bằng xe buýt , xe đạp , đi bộ ? Số hs lớp 6B đi xe buýt chiếm 6 = 15 % , số hs cả lớp . 40 15 Hs đi xe đạp là : = 37,5% 40 ?1 Hs đi bộ là : 47,5% . GV gọi HS đọc ? GV: Hướng dẫn xác định ? Số hs lớp 6B đi xe buýt các đối tượng cần so sánh . chiếm 6 = 15 % , số hs cả 40 Tính tỉ số phần trăm tương lớp . ứng cho các đại lượng trên Hs đi xe đạp là : như thế nào ? 15 = 37,5% 40 GV : Yêu cầu hs vẽ biểu đồ Hs đi bộ là : 47,5% . cột .
  5. Hoạt động 4 : Củng cố . - GV gọi HS nhắc lại các dạng biểu đồ phân trăm: cột, ô vuông .... Hoạt động 5: Dặn dò . - Dặn HS học bài theo SGK. - Dặn HS làm bài tập 150,152, 153/SGK/61-62 - Dặn HS xem bài kế tiếp “Luyện tập ” - Gv nhận xét tiết học .
  6. LUYỆN TẬP I. Mục tiêu : Kiến thức : - Trên cơ sở số liệu thực tế , dựng các bi ểu đồ ph ần trăm , k ết h ợp giáo dục ý thức vươn lên của HS - Củng cố các kiến thức về biểu đồ phần trăm. Kỹ năng : Rèn kĩ năng tính tỉ số phần trăm, đọc các biểu đồ phần trăm, vẽ biểu đồ phần trăm dạng cột và dạng ô vuông. Thái độ : - Cẩn thận, chính xác II. Chuẩn bị dạy học : - GV: Bảng phụ , thước thẳng , phiếu học tập , Giáo án, SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi , - HS: Dụng cụ học tập, viết thước, SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi, III. Các hoạt động dạy học : - Hoạt động 1 : Ổn định tổ chức . - Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ GV HS Biểu đồ phần trăm thể hiện điều gì ? Các loại biểu đồ phần trăm thường gặp ? HS: Trả lời theo SGK. ? Nêu công thức tính tỉ số phần trăm? HS: Viết công thức tính tỉ số phần trăm: a a.100 = % b b
  7. Gv gọi HS nhận xét - GV nhận xét và cho điểm . - Hoạt động 3 : Bài mới . TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HĐ HỌC SINH NỘI DUNG Hoạt động 3-1 : 1. Ôn lại phân lý thuyết : - Dạng cột - GV gọi HS nhắc lại biểu HS: Nhắc lại theo SGK . - Dạng ô vuông đồ phần trăm dạng cột, dạng ô vuông. GV gọi HS nhận xét . HS: Nhận xét Hoạt động 3-2: 2. Bài tập : GV gọi HS đọc đề bài HS đọc đề bài 152/SGK -61. Bài 152/SGK - 61: 152/SGK - 61? a/ Tổng số các trường PT - Tính tỉ số các loại trường. của nước ta năm học 1998 ? Muốn dựng biểu đồ biểu - Tính tỉ số phần trăm. - 1999 là: diễn các tỉ số trên ta cần làm - Dựng biểu đồ cột. 13076 + 8583 + 1641 gì? = 23300 - Trường tiểu học chiếm: 13076 .100% ≈ 56% 23300 ? 2 HS lên bảng tính? 2 HS lên bảng tính. - Trường THCS chiếm : .100 % ≈ 37 % ? HS nêu cách vẽ biểu đồ HS nêu cách vẽ biểu đồ. - Trường THPT chiếm : phần trăm dạng cột 1 HS lên bảng vẽ. . 100 % ≈ 7 %
  8. Số % 0 TH THCS THPT Bài tập: Sơ kết học kì I, lớp 6A có Bài tập: 8 HS giỏi, 16 HS khá, 2HS Sơ kết học kì I, lớp 6A có HS: hoạt động nhóm làm bài: yếu, còn lại là HS trung 8 HS giỏi, 16 HS khá, 2HS - Số HS giỏi chiếm: bình. Biết lớp có 40 HS . yếu, còn lại là HS trung 8 .100% = 20% Dựng biểu đồ ô vuông 40 bình. Biết lớp có 40 HS . biểu thị kết quả trên. - Số HS khá chiếm : Dựng biểu đồ ô vuông biểu 16 thị kết quả trên. .100 % = 40% 40 - Số HS yếu chiếm: ? HS hoạt động nhóm? 2 .100 % = 5 % 40 - Số HS trung bình chiếm: 100% - ( 20% + 40% + 5 % ) = ? Đại diện nhóm trình bày 35 % bài? HS: Nhận xét . GV gọi HS nhận xét Bài 150/SGK - 61:
  9. a/ 8% bài đạt điểm 10. HS: b/ Điểm 7 nhiều nhất, GV: Cho HS làm bài tập a/ 8% bài đạt điểm 10. chiếm 40%. 150/SGK - 61? b/ Điểm 7 nhiều nhất, chiếm c/ Tỉ lệ bài đạt điểm 9 là 40%. 0% c/ Tỉ lệ bài đạt điểm 9 là 0% d/ Có 16 bài đạt điểm 6, d/ Có 16 bài đạt điểm 6, chiếm chiếm 32% tổng số bài. 32% tổng số bài. Vậy tổng số bài là: 32 100 16 : = 16. = 50 100 32 ( bài) GV gọi HS nhận xét . HS: Nhận xét . Hoạt động 4 : Củng cố . - Gv gọi HS nhắc lại biểu HS: Nhắc lại biểu đồ phần đồ phần trăm thể hiện điều trăm gì? HS: Có 3 loại dạng biểu đồ - Có bao nhiêu dạng biểu đồ phần trăm . phần trăm ? Hoạt động 5 : Dặn dò. - Dặn HS học bài theo SGK. -Dặn HS làm tập còn lại 154/SGK/62. - Dặn HS xem bài kế tiếp . - GV nhận xét tiết học .
  10. ÔN TẬP CHƯƠNG III ( Trợ giúp của máy tính ) I. Mục tiêu : Kiến thức : - HS được hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của phân số và ứng d ụng, so sánh phân số . - Các phép tính về về phân số và tính chất . - Ôn tập về phân số, so sánh phân số, các phép tính về phân số, tính chất của các phép tốn. Kỹ năng : - Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào làm các dạng bài tập. - Rút gọn phân số, so sánh phân số, tính giá trị của biểu thức, tìm x. - Rèn khả năng so sánh, phân tích, tổng hợp. Thái độ : - Cẩn thận, chính xác II. Chuẩn bị dạy học : - GV: Bảng phụ , thước thẳng , phiếu học tập , Giáo án, SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi , - HS: Dụng cụ học tập, viết thước, SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi, III. Các hoạt động dạy học : - Hoạt động 1 : Ổn định tổ chức . - Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ - Hoạt động 3 : Bài mới .
  11. TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HĐ HỌC SINH NỘI DUNG Hoạt dộng 3-1 : I- Ôn tập khái niệm phân số, tính chất cơ bản của phân số: ? HS đọc đề bài 154/SGK? HS đọc đề bài 154/SGK Bài 154/SGK: x a/
  12. chất cơ bản của phân số để - Qui đồng mẫu các phân số . làm gì? ? 2 HS lên bảng làm Bài 156/SGK: Bài 156/SGK? HS: Rút gọn: ? Muốn rút gọn phân số ta - Nêu qui tắc rút gọn phân số. a/ làm như thế nào? 7.25 − 49 7.(25 − 7) 18 2 = = = ? Thế nào là phân số tối - Nêu định nghĩa phân số tối 7.24 + 21 7.(24 + 3) 27 3 giản? giản. 2.(−13).9.10 b/ (−3).4.(−5).26 HS1: Làm câu a = 7.25 − 49 7.(25 − 7) 18 2 2.(−13).(−3(.(−3).(−5).(−2) − 3 a/ 7.24 + 21 = 7.(24 + 3) = 27 = 3 = ( −3).4.( −5).(−13).(−2) 2 HS 2: Làm câu b. 2.(−13).9.10 b/ (−3).4.(−5).26 Bài 158/SGK: 2.(−13).(−3(.(−3).(−5).(−2) − 3 = = So sánh: ( −3).4.( −5).(−13).(−2) 2 3 − 3 −1 1 a/ = ; = −4 4 −4 4 HS: −3 1 3 −1 ⇒ < ⇒ < ? HS đọc đề bài 158/SGK? 3 − 3 −1 1 4 4 −4 −4 / = ; = −4 4 −4 4 15 405 25 425 b/ * C1: = ; = −3 1 3 −1 17 459 27 459 ? 2 HS lên bảng làm 2 câu? ⇒ < ⇒ < 4 4 −4 −4 405 425 15 25 ⇒ < ⇒ < 15 405 25 425 459 459 17 27 b/ * C1: = ; = ? Nhận xét bài làm? Nêu các 17 459 27 459 15 2 * C2: = 1− ; kiến thức đã sử dụng trong 405 425 15 25 17 17 ⇒ < ⇒ < 459 459 17 27 bài?
  13. 15 2 2 2 2 2 * C2: = 1− ; > ⇒1− < 1− 17 17 17 27 27 27 ? Nêu qui tắc so sánh 2 phân 2 2 2 2 15 25 s ố? > ⇒ 1− < 1− < 17 27 27 27 17 27 15 25 < ? Ngồi ra còn cách nào khác 17 27 II- Các phép tính về phân không? số Bài 161/SGK: Tính giá trị của biểu thức: HS nêu cách làm khác  2  − 16 5 A = -1,6 : 1 +  = : Hoạt động 3-2 :  3 10 3 HS trả lời miệng. − 8 3 − 24 = . = 5 5 25 ? Nêu các phép tính về phân 15  4 2  1 số và tính chất cơ bản của B = 1,4. − + :2 49  5 3  5 phép cộng và phép nhân 14 15  12 + 10  11 HS đọc đề bài 161/SGK. = . − : phân số? 10 49  15  5 21 22 5 3 2 − 5 = − . = − = Trong ngoặc → nhân, chia → 49 15 11 7 3 21 ? HS đọc đề bài 161/SGK? cộng, trừ. 2 HS lên bảng làm bài ? Nêu thứ tự thực hiện các + HS 1: Tính giá trị biểu thức A phép tính trong từng biểu + HS 2: Tính giá trị biểu thức B Bài 162/a/SGK: thức? HS: Nhận xét 2 ? 2 HS lên bảng làm bài? a. ( 2,8x-32): = -90 3 28 2 ⇒ x − 32 = −90. 10 3 GV gọi HS nhận xét HS hoạt động nhóm làm bài 162/a- SGK:
  14. 2 14 ( 2,8x-32): = -90 ⇒ x = −60 + 32 3 5 ? Yêu cầu HS hoạt động 4 5 28 2 ⇒ x = −28 : = −28. = −10 nhóm làm bài 162/a- SGK? ⇒ x − 32 = −90. 5 4 10 3 14 ⇒ x = −60 + 32 5 4 5 ? Đại diện nhóm trình bày ⇒ x = −28 : = −28. = −10 5 4 bài, các nhóm khác nhận xét, GV chữa bài? Hoạt động 4 : Củng cố . - GV chốt lại nội dung kiến thức đã ôn tập. Hoạt động 5 : Dặn dò . - Dặn HS học bài, ôn tập tiếp các kiến thức chương III; ba dạng tốn cơ bản về phân số. - Dặn HS làm bài tập: 157 - 163/SGK. - GV nhận xét tiết học ÔN TẬP CHƯƠNG III ( Trợ giúp của máy tính ) I. Mục tiêu :
  15. Kiến thức : - Tiếp tục củng cố các kiến thức chương III, hệ thống 3 bài tốn cơ bản về phân số - HS được hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của phân số và ứng d ụng, so sánh phân số . - Các phép tính về về phân số và tính chất . - Ôn tập về phân số, so sánh phân số, các phép tính về phân số, tính chất của các phép tốn. Kỹ năng : - Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào làm các dạng bài tập: Rút gọn phân số, so sánh phân số, tính giá trị của biểu thức, tìm x. - Rèn khả năng so sánh, phân tích, tổng hợp. Thái độ : - Cẩn thận, chính xác II. Chuẩn bị dạy học : - GV: Bảng phụ , thước thẳng , phiếu học tập , Giáo án, SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi , - HS: Dụng cụ học tập, viết thước, SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi, III. Các hoạt động dạy học : - Hoạt động 1 : Ổn định tổ chức . - Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ GV HS ? HS lên bảng làm bài tập 162b/SGK? Bài 162b/SGK: Tìm x: 4 11 ( 4,5 -2x). 1 = 7 14
  16.  45  11 11 ⇒  − 2x  = :  10  14 7 45 1 ⇒ 2x = − 10 2 40 ⇒x= :2= 2 10 GV gọi HS nhận xét - GV nhận xét và cho điểm . Hoạt động 3 : Bài mới . TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HĐ HỌC SINH NỘI DUNG Hoạt động 3-1: I. Ôn tập ba bài tốn cơ bản về phân số: ? HS đọc và tóm tắt đề bài HS đọc và tóm tắt đề bài Bài 164/SGK: 164/SGK? 164/SGK. - Giá bìa của cuốn sách là: 1200:10% = 12 000 ( đ) ? Để tính số tiền Oanh phải Tìm giá bìa - Số tiền Oanh đã mua trả, trước hết ta cần tính đại cuốn sách là: lượng nào? 12 000 - 1200 = 10800 ( đ) ? Bài tốn thuộc dạng tốn Dạng tốn tìm một số biết giá nào? trị phần trăm của nó. ? HS lên bảng làm bài? HS lên bảng làm bài. ? HS đọc và tóm tắt đề bài HS đọc và tóm tắt đề bài Bài 166/SGK: 166/SGK? 166/SGK - Học kì I, số học sinh 2 giỏi bằng số HS còn ? Học kì I, số học sinh giỏi 7
  17. chiếm mấy phần số học 2 2 số HS cả lớp. lại và bằng số HS cả 9 9 sinh cả lớp? lớp. 2 - Học kì II, số học sinh ? Học kì II, số học sinh giỏi số HS cả lớp. 5 chiếm mấy phần số học 2 giỏi bằng số HS còn 3 sinh cả lớp? 2 lại và bằng số HS cả 5 lớp. ? 8 học sinh chiếm mấy HS lên bảng tính. 2 2 8 8 HS ứng với: − = phần số học sinh cả lớp? 5 9 45 số học sinh cả lớp. ? Tính số học sinh cả lớp - Số học sinh cả lớp là: rồi suy ra số học sinh giỏi kì 8 8: = 45 ( Học sinh) 45 I? - Số học sinh giỏi của học kì I là: 2 .45 = 10 ( Học sinh ) 9 HS đọc và tóm tắt bài Bài 165/SGK ? HS đọc và tóm tắt bài 165/SGK. 165/SGK? ? HS hoạt động nhóm trình HS hoạt động nhóm trình bày bày bài? bài: Lãi suất một tháng là: Lãi suất một tháng là: 11200 .100% = 0,56% ? Đại diện nhóm trình bày 11200 2000000 .100% = 0,56% bài? 2000000 Hoạt động 4: Củng cố .
  18. - GV : Chốt lại các kiến thức đã ôn tập, các dạng tốn trong chương . Hoạt động 5: Dặn dò . - Dặn HS ôn tập các kiến thức trong chương. -Dặn HS làm bài tập ở trong chương . - GV nhận xét tiết học
  19. ÔN TẬP CUỐI NĂM I. Mục tiêu : Kiến thức : - Ôn tập một số kí hiệu về tập hợp, dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9, Số nguyên tố, hợp số, ước chung, bội chung của 2 hay nhiều số. - Rèn kĩ năng sử dụng thành thạo các kí hiệu tập hợp. Biết vận dụng các dấu hiệu cha hết, ƯC, BC vào làm bài tập. - Có thái độ cẩn thận, chính xác khi sử dụng các kí hiệu tập hợp vào làm bài tập Kỹ năng : - Rèn kĩ năng sử dụng thành thạo các kí hiệu tập hợp. Biết vận dụng các dấu hiệu cha hết, ƯC, BC vào làm bài tập. Thái độ : - Cẩn thận, chính xác, thái độ cẩn thận, khi sử dụng các kí hiệu tập hợp vào làm bài tập II. Chuẩn bị dạy học : - GV: Bảng phụ , thước thẳng , phiếu học tập , hệ thống câu hỏi của chương Giáo án, SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi , - HS: Dụng cụ học tập, viết thước, SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi, III. Các hoạt động dạy học : - Hoạt động 1 : Ổn định tổ chức . - Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ GV HS ? HS đọc và làm bài tập 168/SGK?
  20. −3 ∈ Z ; 0 ∈ N; N ∩ Z= 4 N N ⊂ Z; 3,275 ∉ N ? HS đọc và làm bài tập 170/SGK? C là tập hợp các số chẵn. L là tập hợp các số lẻ. ⇒C∩L =φ a/ Đ vì − 2 = 2 b/ Đ vì 3 - 7 = -4 −6 c/ Sai vì: = -2 3 d/ Đ e/ Sai vì: Ư(5) ∩ B(5) = {5} f/ Đ GV gọi HS nhận xét - Gv nhận xét và cho điểm . - Hoạt động 3: Bài mới . TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HĐ HỌC SINH NỘI DUNG Hoạt động 3- 1 : HS: I. Ôn tập về dấu hiệu chia hết: 3 HS lên bảng làm bài. GV: Bài tập: Điền chữ số - Sử dụng dấu hiệu chia hết Bài 1: vào dấu * để: cho 2, 3, 5, 9. a/ 6 * 23 mà không  9 a/ 6 * 23 mà không  9 ⇒ 6 + 8 + 2  3 mà không  9
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD


intNumView=332

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2