intTypePromotion=1

Giáo án Số học 6 chương 3 bài 16: Tìm tỉ số của hai số

Chia sẻ: Hoàng Thùy Linh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:11

0
206
lượt xem
20
download

Giáo án Số học 6 chương 3 bài 16: Tìm tỉ số của hai số

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bộ sưu tập bao gồm những giáo án của tiết học Tìm tỉ số của hai số - Số học 6 được biên soạn một cách cẩn thận và đầy đủ để các bạn có thêm tài liệu tham khảo. Qua đó giúp quý thầy cô có những tiết học tốt nhất và đầy cuốn hút, dễ dàng tìm kiếm tài liệu để phục vụ cho nhu cầu giảng dạy của quý thầy cô được tốt hơn. Đồng thời cũng giúp quý thầy cô có thể nâng cao kỹ năng soạn giáo án của mình để có thể truyền đạt kiến thức Toán học cần thiết cho học sinh. Chúc các bạn thành công.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án Số học 6 chương 3 bài 16: Tìm tỉ số của hai số

  1. Giáo án Số học 6 § 16. TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ I. Mục tiêu : Kiến thức : - HS hiểu ý nghĩa và biết cách viết, tìm tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích . Kỹ năng : - Rèn kĩ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích . - Có thái độ cẩn thận khi tính tốn và vận dụng các kiến th ức trên vào làm bài tập - Có ý thức áp dụng các kiến th ức và kỹ năng nói trên vào vi ệc gi ải m ột s ố bài tốn thực tiễn . Thái độ : - Cẩn thận, chính xác II. Chuẩn bị dạy học : - GV: Bảng phụ , thước thẳng , phiếu học tập , Giáo án, SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi , - HS: Dụng cụ học tập, viết thước, SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi, III. Các hoạt động dạy học : - Hoạt động 1 : Ổn định tổ chức . - Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ GV HS Một hình chữ nhật có chiều dài 4m, rộng 3m. Tìm tỉ số giữa số đo chiều rộng và số đo chiều dài? Tỉ số giữa số đo chiều rộng
  2. 3 và số đo chiều dài là: 4 GV gọi HS nhận xét - GV nhận xét và cho điểm Hoạt động 3: Bài mới . TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HĐ HỌC SINH NỘI DUNG Hoạt động 3-1 : 1.Tỉ số của hai số : Gv : Giới thiệu khái niệm tỉ Thương trong phép chia số như SGK/ 56 . số a cho số b (b 0) gọi là tỉ số của a và b . Gv : Tỉ số và phân số có gì a a HS: Tỉ số thì a, b có thể là Ký hiệu là a : b (hay ). b b khác nhau ? các số nguyên , hỗn số , phân số ….. , còn phân số thì a và b phải là các số nguyên . GV: Yêu cầu HS định nghĩa HS: Phát biểu tương tự SGK phân số ? Dạng ký hiệu ? Gv : Có thể nhận xét điểm giống nhau giữa hai khái niệm trên . a a Tỉ số ( b ≠ 0 ) ; a và b có thể GV: ? Tỉ số khác phân số b b Ví dụ1 : là số nguyên, phân số, hỗn số, a 4 1,7 1 3 1 số thập phân, ...... ; ; ; ;−3 ;5........ b 5 3,85 − 5 7 4 như thế nào? là những tỉ số.
  3. a - Phân số ( b ≠ 0 ) ( b ∈ Z) b GV : Khắc sâu hai đại VD 2: HS: Đọc phần ví dụ (SGK / 56) lượng “cùng loại” và cùng Cho AB = 20 cm, - Nhận xét về đơn vị và thứ tự đơn vị trong tỉ số qua ví dụ AB CD = 1m. Tính ? các đại lượng khi lập tỉ số CD 2 (SGK /56) . tương ứng . Giải: AB = 20 cm; HS : Hai đại lượng không cùng CD = 1m = 100cm. đơn vị đo . ⇒ AB 20 1 = = CD 100 5 GV: cho ví dụ : Tính tỉ số HS: 2 của và 5 2 2 1 2 3 :5= . = 3 3 5 15 GV gọi HS nhận xét HS: Nhận xét AB ? Tính: ? HS: - Lập luận như vậy là sai, CD vì tính tỉ số mà không đưa về cùng đơn vị đo ? 2 HS lên bảng làm bài tập - Sử a lạ i 137/SGK? 5 tấn = 5 000 000 g 30 3 ? HS hoạt động nhóm làm ⇒ = 5000000 500000 bài 140/SGK? - Bài tập trên cho biết khối 3 lượng chuột bằng khối 500000 ? Đại diện nhóm trình bày lượng voi.
  4. bài? ? Tỉ số đó có ý nghĩa như thế nào? * GV chốt lại: Chỉ lập tỉ số giữa 2 đại lượng cùng loại, đổi về cùng đơn vị. Hoạt động 3-2 : 2. Tỉ số phần trăm : GV: Trong thực hành ta HS: _ Muốn tìm tỉ số phần thường dùng tỉ số dưới - Tìm thương của 2 số, nhân số trăm của hai số a và b , dạng tỉ số phần trăm với kí đó với 100 rồi viết thêm kí ta nhân a với 100 rồi chia 1 hiệu % cho b và viết kí hiệu % hiệu % thay cho . 100 78,1 78,1 = .100. 1 = 78,1 .100% vào kết quả : 25 25 100 25 VD: Tìm tỉ số phần trăm a.100 = 312,4 % % của 2 số 78,1 và 25? b Hs : Đúng . Hs : Khác trong cách tìm và dạng ký hiệu . Gv : Tỉ số phần trăm có phải là một tỉ số không ? Gv : Điểm khác biệt giữa tỉ số và tỉ số phần trăm ? Gv : Cách tính tỉ số phần
  5. trăm của hai số a, b ,(b 0) ta thực hiện như thế nào ? HS: ?1 Tìm tỉ số phần trăm HS : Đúng . 2 HS lên bảng làm ?1 của: a/ 5 và 8: a/ 5 và 8: HS : Khác trong cách tìm và 5 = 5.100 % 5 5.100 = = 62,5 % % = 62,5 % 8 8 8 8 dạng ký hiệu . 3 3 b/ 25 kg và tạ b/ 25 kg và tạ 10 10 ? HS làm ?1.Tìm tỉ số phần 3 3 tạ = 0,3 tạ = 30 kg. tạ = 0,3 tạ = 30 kg. trăm của 10 10 25 25.100 1 25 25.100 1 ⇒ = % = 83 % ⇒ = % = 83 % 30 30 3 30 30 3 3. Tỉ lệ xích : a T= (a, b cùng đơn vị đo) b Trong đó : T : là tỉ lệ xích . a : khoảng cách giữa hai điểm trên bản vẽ . b : khoảng cách giữa hai Hoạt động 3-3 : điểm tương ứng trên thực GV: Giới thiệu khái niệm tỉ tế . Hs : Giải thích như ví dụ SGK lệ xích của một bản vẽ hay dựa vào kiến thức Địa lí đã hoặc bản đồ. học GV : Tỉ lệ xích của một bản 1 đồ Địa lí là có nghĩa 100000
  6. là gì ? HS đọc và làm ?2 a = 16,2 cm ? HS đọc và làm ?2? b = 1620 km ? Em hiểu tỉ lệ xích = 162 000 000 cm a 16,2 1 T= = nghĩa là thế nào? b 162000000 10000000 1 = 10000000 Khoảng cách trên bản đồ là 1 đơn vị độ dài thì khoảng cách trên thực tế là 1000 000 đơn vị độ dài. Hoạt động 4: Củng cố . - GV gọi HS nhắc lại : tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích. Hoạt động 5: Dặn dò - Dặn HS học bài theo SGK - Dặn HS làm bài 143,145,148/SGK/59 - Dặn HS xem bài kế tiếp “Luyện tập ”. - GV nhận xét tiết học . LUYỆN TẬP
  7. I. Mục tiêu : Kiến thức : - Củng cố các kiến thức về tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích . Kỹ năng : - Rèn kĩ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm của 2 số, tỉ lệ xích - Có thái độ cẩn thận khi vận dụng các ki ến th ức trên vào gi ải bài t ốn thực tế Thái độ : - Cẩn thận, chính xác II. Chuẩn bị dạy học : - GV: Bảng phụ , thước thẳng , phiếu học tập , Giáo án, SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi , - HS: Dụng cụ học tập, viết thước, SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi, III. Các hoạt động dạy học : - Hoạt động 1 : Ổn định tổ chức . - Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ GV HS ? Nêu công thức tính tỉ số phần trăm của 2 số a và b ? HS: Phát biểu quy tắc theo SGK . Bài tập 138/ SGK - 58 ? 1,28 128 315 128 HS: a/ 3,15 = 100 : 100 = 315 2 1 2 4 8 b/ :3 = . = 5 4 5 13 65 ? HS2 : HS2 : 3 10 100 250 c/ 1 : 1,24 = . = 7 7 124 217
  8. 1 2 5 11 22 7 d/ 1 = : = 5 7 10 3 7 GV gọi HS nhận xét - GV nhận xét và cho điểm . Hoạt động : Bài mới . TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HĐ HỌC SINH NỘI DUNG Hoạt động 3-1: 1. Ôn lại phần lý thuyết : GV gọi HS nhắc lại : Tỉ số HS: Phát biểu theo SGK: Tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ - Thương trong phép chia tỉ lệ xích. lệ xích. số a cho số b (b 0) gọi là tỉ số của a và b . GV: Gọi HS nhận xét . HS: Nhận xét a Ký hiệu là a : b (hay ). b - _ Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b , ta nhân a với 100 rồi chia cho b và viết kí hiệu % vào kết quả : Hs : Tính tỉ số phần trăm của a.100 % b hai đại lượng cho trước a - T= (a, b cùng đơn vị b - Lưu ý tỉ số phần trăm của đo) của muối trong nước biển chứ Trong đó : không phải của nước biển T : là tỉ lệ xích . trong muối . a : khoảng cách giữa hai điểm trên bản vẽ .
  9. b : khoảng cách giữa hai GV gọi HS nhận xét HS: Nhận xét điểm tương ứng trên thực tế . Hoạt động 3-2: 2.Bài tập : GV : Yêu cầu hs xác định HS : Giải thích theo ý nghĩa BT 143 (sgk : tr 59) dạng của bài tốn . chiều dài trên bản vẽ và chiều dài tương ứng trên thục tế . - Tỉ số phần trăm muối - Tính tỉ số phần trăm của a trong nước biển là : Hs : T = b hai số ta thực hiện như thế 2.100 % = 5% 40 nào ? a = 4 cm , b = 80 km = 8.106 cm 1 Gv : Hướng dẫn thực hiện � T = 2000000 như phần bên . HS: Nhận xét GV gọi HS nhận xét HS: BT 145 (sgk : tr 59) a T= a Củng cố ý nghĩa tỉ lệ xích b T= b của bản đồ : a = 4 cm , b = 80 km = 8.106 cm a = 4 cm ; b = 80 km 1 �T = = 8.106 cm 2000000 GV : Ví dụ tỉ lệ xích của 1 �T = 2000000 1 bản đồ là có nghĩa là 20000 gì ?
  10. GV : Công thức tìm tỉ lệ xích của bản vẽ là gì ? GV: Chú ý các đại lượng HS hoạt động nhóm Bài 146/SGK tính ti lệ xích phải cùng đơn Chiều dài thật của máy bay là: Chiều dài thật của máy vị . a ⇒ b = a :T bay là: Từ T = b a Từ T = ⇒ b = a :T 1 b GV: ? HS đọc đề bài b = 56,408 : = 125 1 146/SGK và hoạt động b = 56,408 : = = 56,408 . 125 = 7051 ( cm) 125 nhóm trình bày bài. = 70,51 ( m) = 56,408 . 125 = 7051 ( cm) HS: Nhận xét = 70,51 ( m) GV gọi HS nhận xét HS: Nhắc lại . Hoạt động 4: Củng cố . HS: Bài tập: - Hs nêu cách tính câu a. a/ Tỉ số phần trăm muối Gv gọi HS nhắc lại tỉ số trong nước biển là: của hai số,tỉ số phần trăm, - Câu b thuộc dạng tốn tìm giá 2.100 %=5% tỉ lệ xích . 40 trị phân số của 1 số cho trước. Bài tập: b/ Lượng muối chứa trong - Câu c thuộc dạng tốn tìm một a/ Trong 40 kg nước biển có số biết giá trị phân số của nó. 20 tấn nước biển là: 2 kg muối. Tính tỉ số phần
  11. trăm muối có trong nước 5 20.5% = 20. = 1 ( tấn) 100 biển? a = b. p% c/ Để có 10 tấn muối, cần b/ Trong 20 tấn nước biển a = p% b lượng nước biển là: có chứa bao nhiêu muối? b = a : p% 5 c/ Để có 10 tấn muối, cần 10 : = 200 ( tấn) 100 lấy bao nhiêu nước biển? HS: Nhận xét . GV gọi HS nhận xét Hoạt dộng 5 : Dặn dò . - Dặn HS học bài theo SGK. - Dặn HS làm bài tập còn lại theo SGK . - Dặn HS xem bài kế tiếp “Biểu đồ phần trăm ” - GV nhận xét tiết học .
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2