CHO B NH NHÂN DÙNG THU C
1. Ð i C ng ươ
Cho b nh nhân dùng thu c là m t ph n trong công tác đi u tr . Vì v y khi th
thu c b nh nhân ph i nh n th c rõ trách nhi m và ph i chú ý các đi m qua
s nh m l n và nh ng h u qu tai h i. Thu c vào c th b nh nhân qua nh ơ
TIÊM, NGOÀI DA, NIÊM M C...
2. NH NG Y? C U C N THI T TRONG VI C DùNG THU C ế
Ng i đi u d ng ph i th c hi n nghiêm ch nh, sáng su t y l nh c a th y tườ ưỡ
2.1 Ng i đi u d ng hi u rõ nh ng nét c b n v thu c:ườ ưỡ ơ
2.I.1. Công d ng c a thu c
- Ch ng nhi m khu n: nh các lo i kháng sinh, sulfamid. ư
- Phòng b nh: vaccin, huy t thanh. ế
- Ch n đoán b nh: BCG test.
- Gi m tri u ch ng: gi m đau, gi m ho, gi m s t.
- Thu c tác d ng toàn thân hay t i ch .
2.1.2. Tính ch t c a thu c:
- Thu c ch đ c dùng theo m t đ ng nh t đ nh: có nh ng thu c ch tiêm b ượ ườ
nh thu c d u, thu c s a... ư
- Có m t s b nh c a b nh nhân c n th n tr ng khi dùng thu c nh loét d ư
không u ng vitamin mà tiêm, ho c không u ng APC
khi đã ăn no.
2.1.3. Y u t h p th và bài ti t:ế ế
Tùy theo d c tính và li u l ng dùng thu c, thu c h p th nhanh hay ch m.ượ ượ
Ví d :
- Kháng sinh bài ti t h t sau 6 gi nên 6 gi b nh nhân u ng ho c tiêm 1 l nế ế
- Thu c ng c d ng sau 15 đ n 30 phút, kéo dài 6 đ n 8 ti ng. ế ế ế
- Nh ng thu c b d ch v phá h y thì ch tiêm truy n.
2.1.4. D ng thu c:
- Thu c viên: viên nén b c đ ng, viên nh ng. ườ
- Thu c n c: ng thu c, thu c gi t, theo mililit ướ
2.1.5. Li u dùng: Tùy theo cân n ng, tu i, tình tr ng b nh, đ ng dùng thu ườ
2.1.6. Quy ch v thu c đ c.ế
- Nhãn thu c: đ c A và gi m đ c A màu đen. Ð c B và gi m đ c B màu đ .
- Hàm l ng: S l ng thu c có trong thành ph n.ượ ượ
- Li u l ng: S l ng thu c dùng cho b nh nhân đ ch a kh i mà không g ượ ượ
2.1.7. Cách b o qu n:
- Ð n i khô ráo, thoáng mát. ơ
- Nh ng thu c dùng d ph i đ y nút kín, b o qu n t t, tránh h hao nhi m kh ư
kháng sinh (đ t l nh) huy t thanh đã dùng d ch đ đ c trong 24 gi . ế ượ
2.2 M t s đi u c n thi t khi cho b nh nhân dùng thu c: ế
2.2.1. Tác phong làm vi c ph i chính xác, khoa h c và có trách nhi m.
2.2.2. Trung thành v i ch đ nh c a bác sĩ, n u nghi ng ph i h i l i. ế
2.2.3. Tuy t đ i không đ c thay đ i y l nh. ượ
2.2.4. S p x p thu c theo th t , d tìm, tránh nh m l n. ế
2.2.5. Thu c đ c A, B ph i đ ngăn riêng có khóa.
2.2.6. Thu c dùng ngoài da đ xa thu c u ng.
2.2. 7. Ki m tra thu c hàng ngày n u có thu c kém ch t l ng ph i đ i ngay ế ượ
2.2.8 Ki m kê bàn giao thu c c n th n sau M I CA.
3. NGUY? T C CHUNG KHI CHO B NH NHÂN DùNG THU C.
3.1 Ð m b o an toàn tính m ng cho ng i dùng thu c. ườ
3.2 Th c hi n 3 ki m tra, 5 đ i chi u. ế
3.3 Ph i t p trung t t ng cho vi c dùng thu c, sao chép y l nh ph i th t c ư ưở
nh m l n.
4. CáC Ð NG DùNG THU CƯờ
4.1. Ð ng u ng:ườ
Cho b nh nhân u ng thu c th ng áp d ng cho t t c các b nh nhân có th ườ
u ng các lo i thu c không b d ch tiêu hóa phá h y.
- Không áp d ng cho b nh nhân mê man, nôn m a liên t c, b nh nhân b b
và b nh nhân b tâm th n không ch u u ng.
4.1.1. Chu n b d ng c
- Thu c theo ch đ nh: thu c viên, thu c n c hay thu c nh gi t. ướ
- C c đ ng thu c.
- C c đ ng n c u ng. ướ
- Bình đ ng n c u ng. ướ
- Các d ng c đo l ng: C c chia đ , thìa canh, thìa cà phê, ng đ m gi t. ườ ế
- Dao c a (đ c a ng thu c )ư ư
- Phi u cho thu c.ế
- Vài mi ng g c s ch.ế
- D ng c đ tán thu c viên.
- Túi gi y hay khay qu đ u.
4.1.2 Ti n hànhế
a) L y thu c viên:
- Tay ph i c m l đ ng thu c viên, tay trái m n p l thu c ho c c c đ ng t
vào c c đ m đ s l ng c n l y (không đ c dùng tay đ b c thu c) ế ượ ượ
Hình 70. Cách l y thu c viên.
b) L y thu c n c. ướ
Tay ph i c m chai thu c l c nh cho thu c tr n đ u, tay trái m n p chai và
thu c lên trên m t bàn, c m c c đ ng thu c đ a ngang v i t m m t, đ u ng ư
m c thu c c n l y. Ð nhãn c a chai thu c lên trên và rót thu c không đ mi
ch m vào mi ng c c (H.71).
L y đ s l ng thu c, lau s ch mi ng chai thu c b ng mi ng g c s ch và ượ ế
đ chai thu c v ch cũ.
Hình 71. Cách rót thu c n c. ướ
c) L y thu c gi t:
Cho m t ít n c đun sôi đ ngu i vào c c đ làm loãng thu c. Tay ph i c m ướ
đ a đ u ng hút vào l thu c và hút thu c, nh t ng gi t c n th n vào c c đư
đ nh.
4.1.3 Quy trình k thu t.
- Ði u d ng viên r a s ch tay, xem l i ch đ nh đi u tr và phi u cho thu c ưỡ ế
d ng đ tránh nh m l n (áp d ng 3 ki m tra, 5 đ i chi u trong su t th i giaưỡ ế
dùng thu c).
- Sau đó ki m tra nhãn thu c l n th nh t và l y thu c.
Ph i đ i chi u k nhãn thu c trên chai thu c, l thu c cùng v i l nh đi u tr ế
Hình 74. Ð c nhãn thu c l n th hai.
Hình 75. Ð t thu c đã l y theo phi u đi u tr vào khay. ế
Tr c khi l y thu c ph i ki m tra nhãn thu c l i l n n a. R i đ t thu c đã lướ
theo phi u đi u tr , mang khay thu c và n c đ n gi ng b nh nhân. H i đúế ướ ế ườ
nhân, s gi ng, s bu ng ho c s đeo tay khi vào vi n. ườ
- Ð ng viên và gi i thích đ b nh nhân an tâm và ch u u ng thu c.
- Ð ng th i giúp đ b nh nhân ng i d y ho c n m t th đ u cao đ b nh n ư ế
d nu t.
- Ð a n c và thu c cho b nh nhân u ng, khi u ng xong lau mi ng cho b nư ướ
b nh nhân n m l i theo t th thu n l i. ư ế
- Tr ng h p n u là tr em ph i đ ng viên, thuy t ph c làm cho tr t giác uườ ế ế
nh t. N u tr thích ng i nhà cho u ng nh b m thì ph i h ng d n, giúp ế ườ ư ướ
hi n.
N u tr quá nh không t u ng đ c thì đi u d ng viên ph i hoà tan thu c ế ượ ưỡ
n c (có th thêm m t ít đ ng đ tr d u ng). R i đi u d ng b tr n m ướ ườ ưỡ ế
h i cao và áp sát vào ng i. Sau đó dùng thìa cà phê l y thu c đ t sát mi nơ ườ
ho c phía c nh má đ t t thu c vào cho tr u ng, và tráng l i b ng ít n ướ
lau mi ng cho khô.
- Cách cho b nh nhân u ng các thu c đ c bi t:
+ Digitalin ph i đ m m ch tr c khi cho u ng. ế ướ
+ U ng Aspirin ph i u ng lúc no, không u ng chung v i lo i thu c có ch t ki
+ Các lo i thu c ho không đ c pha loãng. ượ
+ Các lo i thu c có tính acid làm h i men răng c n pha loãng và cho b nh n
ng hút.
+ Mùi v c a m t s thu c có th làm cho b nh nhân nôn, nên cho b nh nhâ
tr c khi u ng vài phút.ướ
+ Thu c d u, sau khi u ng xong nên cho b nh nhân u ng n c chanh hay n ướ
- Thu d n t t c d ng c r a s ch và lau khô, chu n b nh ng d ng c c n
khu n nh c c thu c, c c n c và thìa, v.v.. ư ướ
- Tr phi u thu c vào ch cũ hay đ vào ô gi cho thu c l n sau. ế
- Ghi vào h s : ngày gi cho b nh nhân u ng thu c, tên thu c, s l ng và ơ ượ
ph n ng c a thu c (n u có) v i nh ng tr ng h p không th c hi n đ c n ế ườ ượ
v ng m t, nôn, t ch i không u ng.
- Ghi rõ h tên ng i th c hi n cho thu c b nh nhân. ườ
4.2. Ð ng tiêmườ
- Tiêm trong da
- Tiêm d i daướ
- Tiêm b p th t
- Tiêm tĩnh m ch
4.2.1 T m quan tr ng c a vi c tiêm thu c
Tiêm thu c cho b nh nhân là đ a nh ng thu c d i d ng dung d ch hoà tan ư ướ
trong d u, ho c d i d ng h n h p vào trong da, d i da, b p th t, tĩnh m c ướ ướ
Tiêm thu c là đ đ a thu c tr c ti p vào c th tác d ng nhanh h n u ng. ư ế ơ ơ
Th ng tiêm thu c cho b nh nhân trong nh ng tr ng h p sau:ườ ư
- C p c u c n có hi u qu nhanh.
- Không u ng đ c ho c không nu t đ c. ượ ượ
- Thu c d b phá h y và bi n ch t b i d ch tiêu hóa. ế
4.2.2 Gi i thi u b m tiêm - kim tiêm và m t s d ng thu c tiêm. ơ
a) B m tiêm vô khu n:ơ
B m tiêm có nhi u lo i, nhi u c , l n bé khác nhau tuỳ theo l ng thu c đơ ượ
th ng có các lo i b m tiêm 2ml, 5ml, 10ml... Ng i ta còn dùng lo i b m tiêườ ơ ườ ơ
và dài, có ghi v ch nh t ng 1/10ml ho c 2/10ml đ tiêm phòng b nh ho c đ
ng...
Ð i v i nh ng l ng thu c l n, ng i ta dùng các lo i b m tiêm 20ml, 50ml, ượ ườ ơ
Ð u b m tiêm (ambu) ơ
V b m ơ
Ru t b m ơ
Hình 78-79/158
Hình 80/159
M i b m tiêm có hai b ph n chính là: - V b m tiêm (b ph n ch a thu c) ơ ơ
hút và b m thu c). ơ
Ngoài v b m tiêm có ghi v ch mililít, phía đ u có núm nh đ l p v a khí ơ
ambu. B m tiêm th ng đ c làm b ng thu tinh ch u nhi t đ nhìn th y thuơ ườ ượ
Có lo i b m tiêm b ng nh a ch dùng m t l n. ơ
b) Kim tiêm.
Kim tiêm th ng làm b ng thép không g có nhi u c tùy theo thu c và v tríườ
gi a, đ u vát và nh n. Ð c kim th ng ghi s t 12-24, chi u dài c a kim th ườ ư
6cm.
c) Thu c tiêm
Các th thu c tiêm ph i đóng trong l vô khu n trình bày d i các hình th c: ướ
- NG thu c pha s n to nh tùy lo i: 1ml, 2ml, 3ml, 5ml, 10ml. Th ng g i là n ườ
- NG (l ) thu c b t khi tiêm m i pha g i là ng kép (có kèm ng n c pha) ướ
- L thu c to 200-500 ml khi tiêm m i rút rút l ng thu c ra theo ch đ nh. ượ
d) Các d ng c c n thi t khác đ tiêm. ế
- K p Kocher có m u đ g n d ng c vô khu n
- K p Kocher không m u đ g p bông sát khu n
- Thu c sát khu n: C n 70? - c n iod 1%.
- C c ho c bát đ ng bông c n
- Dây garô đ tiêm tĩnh m ch và trong da
- H p đ ng thu c c p c u phòng tai bi n ế
- Khay men ch nh t vô khu n đ b m và kim tiêm vô khu n ơ
- Khăn v i vô khu n đ tr i lên khay vô khu n