intTypePromotion=3

Kiểm toán tiền

Chia sẻ: Lan Lan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
106
lượt xem
36
download

Kiểm toán tiền

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để đạt được kết quả tốt trong học tập, sinh viên cần phải nắm bắt mục tiêu của từng chương, đọc trước nội dung liên quan, nghe giảng trên lớp và tự hoàn thành các bài tập, câu hỏi ôn tập cũng như các bài đọc kèm theo. Tuy nhiên, việc trao đổi mở rộng với giảng viên môn học cũng rất cần thiết để giúp nắm chắc toàn bộ học phần

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Kiểm toán tiền

  1. CHƯƠNG 3 Chương 3 KIỂM TOÁN TIỀN 1. Nội dung và ñặc ñiểm các khoản trong mục tiền 2. Kiểm soát nội bộ nghiệp vụ tiền 3. Mục tiêu kiểm toán 4. Quy trình kiểm toán Chương 3 KIỂM TOÁN TIỀN Chương KIỂM TOÁN TIỀN 1. Nội dung và ñặc ñiểm các khoản trong mục tiền 2. KSNB NGHIỆP NGHI P VỤ V TIỀN TI N NỘI DUNG: -Trên BCĐ: Mục I,II,IV trên bảng CĐKT -Bao gồm: - TM(VND, ngoại tệ), vàng bạc ñá quý YÊU CẦU: - TGNHNN, Tiền vàng gửi các TCTD khác - Các khoản tương ñương tiền khác Đảm bảo Tiền ñược bảo quản an toàn về mặt vật chất. ĐẶC ĐIỂM Đảm bảo các khoản thu và chi ñều ñược ghi nhận ñầy - Khoản mục có tính thanh khoản – dễ bị ghi nhận sai lệch để có ñủ, kịp thời, không có sai sót thông tin tốt về thanh khoản Đảm bảo các khoản thu và chi Tiền ñều ñược thực hiện - Khoản mục có nhiều liên quan đến các khoản mục khác của BCTC theo ñúng yêu cầu của khách hàng hoặc ngân hàng. như cho vay, nhận tiền gửi, đầu tư… Đảm bảo các nghiệp vụ thu chi là có thực hay ñảm bảo do đó sai sót của khoản mục thường có liên quan các nghiệp vụ hạch toán thu ñều thực sự có nhận Tiền. đến các nghiệp vụ khác - Là tài sản nhạy cảm, khối lượng lớn : khả năng biển thủ, gian lận cao RỦI RO TIỀM TÀNG THƯỜNG ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ CAO 1
  2. Chương KIỂM TOÁN TIỀN Chương 3 KIỂM TOÁN TIỀN 2. KSNB NGHIỆP NGHI P VỤ V TIỀN TI N 1. Nội dung và ñặc ñiểm các khoản trong mục tiền THIẾT KẾ KIỂM SOÁT Áp dụng nguyên tắc phân chia trách nhiệm thích hợp - Thủ quỹ # kế toán - Kế toán # Bộ phận tác nghiệp MỤC TIÊU KIỂM TOÁN - Nguyên tắc “4 mắt”  Quyền phê chuẩn Áp dụng các thủ tục kiểm soát thích hợp: Số dư các TK tiền trên BCTC thỏa - Quyền sử dụng chương trình giao dịch mãn ñầy ñủ yêu cầu của cơ sở dẫn liệu- - Đối chiếu cuối ngày, cuối tháng… số dư các khoản mục tiền là hợp lý - Thủ tục, quy trình thu, chi …. - Hạn mức giao dịch - Quy chế xuất nhập quỹ, ra vào kho tiền, chuyển giao tiền ñến chi nhánh Chương 3 KIỂM TOÁN TIỀN Chương 3 KIỂM TOÁN TIỀN 4.1 LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN ĐÁNH GIÁ RỦI RO TIỀM TÀNG Hoạt ñộng RRTT thấp RRTT cao 4. Quy trình kiểm toán Thu chi TM tại quỹ Số lượng NV ít, số Số lượng NV nhiều, tiền nhỏ số tiền lớn Kiểm quỹ và ñối Hàng ngày Định kỳ 4.1 LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN chiếu Thu chi ngoài trụ Không có hoặc ít Nhiều ñịa ñiểm 4.2 THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM KIỂM SOÁT sở chính Cách tính giá vàng Đơn giản Phức tạp 4.3 THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM CƠ BẢN loại tiền thu chi Ít Nhiều 2
  3. Chương 3 KIỂM TOÁN TIỀN Chương 3 KIỂM TOÁN TIỀN 4.1 LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN 4.1 LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN ĐÁNH GIÁ RỦI RO TIỀM TÀNG ĐÁNH GIÁ RỦI RO KIỂM SOÁT Tiền mặt có thể bị sử dụng sai mục ñích hoặc mất cắp Thu chi tiền sai Không có quy trình thu chi rõ ràng Đạo ñức Nhân viên quỹ không cẩn thận Không phân ñịnh quyền hạn rõ ràng Vàng, kim loại quý có thể bị giả, không ñủ hàm lượng Không có biện pháp hữu hiệu ñể ñảm bảo an toàn tài sản Kiểm ñịnh Không có chuyên gia về kim loại quý, ñá quý Bảo quản, phân loại vàng nữ trang, vàng miếng Xác ñịnh hạn mức giao dịch, tồn quỹ không hợp lý Kiểm kê không ñúng quy ñịnh… Chương 3 KIỂM TOÁN TIỀN Chương 3 KIỂM TOÁN TIỀN 4.2 THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM KIỂM SOÁT 4.3 THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM CƠ BẢN Đánh giá kiểm soát nội bộ - Tìm hiểu về kiểm soát nội bộ - Đánh giá sơ bộ rủi ro kiểm soát - Đối chiếu chứng từ thu chi với số liệu trên sổ chi - Thiết kế và thực hiện thử nghiệm kiểm soát tiết. Phương pháp: Phỏng vấn, quan sát, - Đối chiếu sổ kế toán chi tiết và sổ quỹ ñánh giá quy trình thu, chi qua so sánh, ñối chiếu - Cộng kiểm tra các tài khoản cấp 3, cấp 2 nhật ký quỹ với danh sách chi tiết thu, chi tiền - Tham dự kiểm kê KSNB có rủi ro thấp nếu: - Gửi thư xác nhận ñến TCTD khác, ñến NHNN Số liệu liên quan giữa chi tiết và tổng cộng của các loại sổ sách liên quan không có sai sót trọng yếu, sai sót ít - Kiểm tra việc khóa sổ/ chia cắt niên ñộ Các khoản chi ñược phê duyệt ñầy ñủ, ñúng thẩm quyền - Kiểm tra quy ñổi ngoại tệ ra VND Các khoản chi phù hợp với các chứng từ rút tiền, sec… - Kiểm tra nghiệp vụ bất thường 3
  4. Chương 3 KIỂM TOÁN TIỀN Chương 3 KIỂM TOÁN TIỀN 4.3 THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM CƠ BẢN 4.3 THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM CƠ BẢN Đối chiếu chứng từ thu chi với tài khoản chi tiết Mục ñích: - kiểm tra sự thống nhất giữa số liệu Tham dự kiểm kê tổng hợp trên BCTC với số liệu chi tiết của các TK Mục ñích: ñánh giá tính hiện hữu Phương pháp: cấu thành - Yêu cầu kiểm các quỹ cùng một thời ñiểm ñể tránh việc - ñánh giá sự ghi chép chính xác chuyển tiền từ quỹ này sang quỹ khác Phương pháp: yêu cầu cung cấp hoặc tự lập một - Cần chứng kiến ñược quá trình kiểm quỹ ñể có ñộ tin cậy vào bảng kê chi tiết theo: biên bản – cần tham dự vào ngày 31/12 - Từng tài khoản Nếu không thực hiện quy trình tái kiểm - Từng loại tiền: VND, ngoại tệ, vàng bạc… + Kiểm vào ngày trong tháng + Công trừ số phát sinh - Kê số dư ñầu kỳ (nếu số này ñã ñược k/ toán + kiểm tra ngẫu nhiên một số chứng từ thu chi cần ghi chú), số dư cuối kỳ Chương 3 KIỂM TOÁN TIỀN Chương 3 KIỂM TOÁN TIỀN 4.3 THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM CƠ BẢN 4.3 THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM CƠ BẢN Gửi thư xác nhận ñến TCTD khác, ñến NHNN Kiểm tra việc khóa sổ/ chia cắt niên ñộ Mục ñích: ñánh giá tính hiện hữu, quyền sở hữu Mục ñích: Phương pháp: - Đánh giá tính ñúng ñắn trong việc ghi nhận các nghiệp vụ - KTV soạn thảo – chữ ký của ñơn vị KH - KTV nhận lại xác nhận Phương pháp: - Thư xác nhận cần gửi cho tất cả các NH, tất cả các - Cần ñánh giá nghiệp vụ khóa sổ của mỗi tài khoản Tài Khoản - Kiểm tra chứng từ phát sinh trước và sau ngày khóa sổ và ñối chiếu với việc ghi nhận chúng vào sổ sách. - Các nội dung cần xác nhận: số dư, lãi suất, các - Đối chiếu với các NH về các nghiệp vụ phát sinh thỏa thuận khác có liên quan như cầm cố, vay… 4
  5. Chương 3 KIỂM TOÁN TIỀN Chương 3 KIỂM TOÁN TIỀN 4.3 THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM CƠ BẢN 4.3THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM CƠ BẢN Kiểm tra quy ñổi ngoại tệ ra tiền Kiểm tra nghiệp vụ bất thường - Mục ñích: Đánh giá việc quy ñổi giá trị ngoại tệ hiện Mục ñích: ñánh giá tính hợp lý và ñúng ñắn của NV có sang VND ñảm bảo việc quy ñổi là hợp lý - Phương pháp: Phương pháp: - Xem xét tỷ giá NH sử dụng quy ñổi có hợp lý - kiểm tra chi tiết chứng từ, sổ kế toán chi tiết - Xem xét phương thức ñánh giá - nếu có bút toán không hợp lý thì ñề nghị ñiều chỉnh Chương 3 KIỂM TOÁN TIỀN Chương 3 KIỂM TOÁN TIỀN BÀI TẬP BÀI TẬP ĐÚNG HAY SAI ĐÚNG HAY SAI 3. Một nhân viên ñảm nhiệm việc chuẩn bị séc và trình các tờ 1. Việc một giao dịch viên vừa thu chi tiền, vừa séc này cho giám ñốc ký không nên chịu trách nhiệm về ghi sổ kế toán là vi phạm nguyên tắc phân tách việc gửi các tờ séc ñã ký chức năng 4. Thư xác nhận nên ñược gửi ñi bởi các kiểm toán viên trong phong bì ghi ñịa của các kiểm toán viên 2. Các kiểm toán viên không bao giờ nên kiểm 5. Tiền mặt nên ñược giữ tại quỹ nghiệp vụ và sẽ chuyển về ñếm tiền tại qũy với sự có mặt thủ qũy vì thủ NHNN 1 tuần 1 lần qũy có thể làm ảnh hưởng ñến việc kiểm ñến 6. Chỉ cần ñối chiếu với các TCTD khác về số dư các TKTG. tiền. 7. Việc thu tiền của các nhân viên thu ngân lưu ñộng cần ñược chuẩn hóa bằng các phiếu thu có ñánh số sẵn. 5
  6. Chương 3 KIỂM TOÁN TIỀN Chương 3 KIỂM TOÁN TIỀN BÀI TẬP BÀI TẬP Kiểm toán các nghiệp vụ liên quan ñến tiền gửi các tổ Kiểm toán các NV liên quan ñến TM tại NH XYZ, có chức tín dụng khác tại NH XYZ, có tình hình sau: tình hình sau:  Số dư TKTG tại TCTD khác: 43 tỷ VND, bút toán: KTV tham gia kiểm kê tồn quỹ cuối ngày 31/12 thực tế Nợ TK TGTCTD khác kiểm kê ñúng với số tiền trên sổ, bao gồm Có TKTG NHNN - TK tiền mặt ngoại tệ: 430.000 USD  Thư xác nhận mà KTV nhận ñược có kết quả: 12 tỷ VND - TK tiền mặt VND: 1.450.000.000 ñ thực gửi tại TCTD khác; số dư còn lại là khoản tiền góp Rà soát số bút toán hạch toán trên máy tính trong ngày vốn ñồng tài trợ, trong ñó ñã giải ngân 8 tỷ. 31/12 có phiếu chi không ghi nội dung, hạch toán Nợ TK 3619 Các khoản phải thu khác} KTV ñã ñưa ra bút toán ñiều chỉnh? Vậy ñó là bút toán nào? Có TK tiền mặt } 250.000.000ñ Nếu là KTV bạn sẽ nghĩ ñến ñiều gì và sẽ làm gì? Chương 3 KIỂM TOÁN TIỀN BÀI TẬP: hãy ñưa ra các thủ tục kiểm toán thích hợp KTV nghi ngờ tiền gửi ngoại tệ tại TCTD khác bị khai khống KTV nghi ngờ trong số tiền mặt USD tại quỹ có tiền mệnh giá nhỏ ñược xếp vào xấp có mệnh giá lớn khi ñếm bó KTV nghi ngờ các khoản tạm ứng có liên quan ñến việc che dấu thất thoát tiền mặt Nghiệp vụ thu tiền tại ñơn vị khách hàng không ñược ghi sổ kịp thời 6

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản