SKKN: Nâng cao hiệu quả ứng dụng CNTT vào công tác chăm sóc, giáo dục trẻ mầm non

Chia sẻ: Ngô Thị Thu Thảo | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:27

0
213
lượt xem
52
download

SKKN: Nâng cao hiệu quả ứng dụng CNTT vào công tác chăm sóc, giáo dục trẻ mầm non

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Khi CNTT ngày càng phát triển thì việc ứng dụng CNTT trong tất cả các lĩnh vực là một vấn đề tất yếu. Trong lĩnh vực Giáo dục Mầm non CNTT bước đầu đã được ứng dụng trong công tác quản lý, chăm sóc, giáo dục trẻ. Các trường Mầm non đã đưa phần mềm Nutrikids vào quản lý dinh dưỡng, phần mềm Kidsmart vào các hoạt động trong ngày của trẻ, cho trẻ làm quen với các bài giảng được trình chiếu trên PowerPoint. Tuy nhiên so với nhu cầu thực tế hiện nay, việc ứng dụng CNTT trong Giáo dục Mầm non còn rất hạn chế. Mời thầy cô tham khảo sáng kiến kinh nghiệm nâng cao hiệu quả ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác chăm sóc, giáo dục trẻ mầm non để nâng cao chất lượng giáo dục.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: SKKN: Nâng cao hiệu quả ứng dụng CNTT vào công tác chăm sóc, giáo dục trẻ mầm non

  1. SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM ĐỀ TÀI: NÂNG CAO HIỆU QUẢ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀO CÔNG TÁC CHĂM SÓC, GIÁO DỤC TRẺ MẦM NON
  2. MỤC LỤC Trang A. N 2 1 L o n t 2 Mụ n n ứu 5 3 N m vụ n n ứu 5 B N 6 1 C s l lu n 6 2 tr n ứn ụn CN tron n tr n nn y 6 3C n t ứ ứn ụn CN tron y v qu n 8 l 4 M ts np p o ứn ụn CN tron y 10 v qu n l o ụ u qu 41C p p n 10 42C np p ụt 5 t qu 22 C L N 23 1
  3. N M V T TẮT TT CNTT C n n t n tn CNH – H H C n n p – n CT C t BCT C n tr 2
  4. P ầ : MỞ ĐẦU 1. Lý do ọ đề tà : C ún t n s n tron m t t mớ , t p t tr n r rỡ ủ CN CN ã m t ớ p t tr n o l s tất ữl ut n t n, luân uy n m n mẽ v k t n tất ún t l vớ n u N ữn n ụ v s k tn ủ t kỹ t u t s o p ép ún t ễ n t u t p, sẻ t n t n t eo p n t ứ o n to n mớ , kéo t eo n lo t s t y ổ v qu n n m, t p tụ , t quen truy n t n CN n vớ từn n ân, từn n qu n l , n k o , n n n ân, n trợ, sn mầm non… n lĩn v n o, k n n n ok n mặt ủ CN C n n t n t n l m t tron n l qu n tr n n ất ủ s p t tr n, t ú ẩy n u ổ mớ , p t tr n n n v n o n n kn t , ỗ trợ u qu o qu tr n n p k n t qu t , nân o ất l ợn u s n ủ n ân ân, m o n n n qu p òn v t o k năn tắt n ầu t n t ắn lợ s n p CNH - H H ất n ớ (C s 58-CT/TW ngày 17- 10- 2000 ủ C k o ). C n n t n tnl k o m n ổn v o n n k n t tr t ứ ron lĩn v o ụ , ot ov ứn ụn CN p p ần nân o ất l ợn yv ấp, , tron o ụ Mầm non n ằm ất l ợn o ụ ủ n ớ t n n ằn vớ n ớ tron k u v v tr n t ớ CN n y n p t tr n t v ứn ụn CN tron tất lĩn v l m t vấn tất y u ron lĩn v o ụ Mầm non CN ớ ầu ã ợ ứn ụn tron n t qu n l , ăm s , o ụ trẻ C tr n Mầm non ã p ần m m Nutr k s v o qu n l n ỡn , p ần m m sm rt v o o t n tron n y ủ trẻ, o trẻ l m quen vớ n ợ tr n u tr n ower o nt uy n n so vớ n u ầu t t n n y, v ứn ụn CN tron o ụ Mầm non òn rất n C ún t ần p n n n nân o ất l ợn ăm s o ụ , n p vụ n y, n p vụ qu n l , ún t k n n n từ n ữn s nm lĩn v CN em l C ún t n n t t n ụn n , nn t n n ụ u qu o n v ủ m n , mụ ủ m n H n nữ , vớ o ụ Mầm non, CN òn t ụn m n mẽ l m t y ổ n un , p n p p yv . o ụ Mầm non l k n ất v mặt k o o ụ tron tất ây l m tuổ ủ u òn n ỏ, n ân , tâm ồn, t ất ủ u n n t n p t tr n N o v n Mầm non là nhân t qu n tr n tron v xây n Mầm non tr t n n n t n ủ t n o ụ qu ân, t o uk n n nân o ân tr v tr n n ữn k n t ứ n ầu t sứ tr n y u p t tr n to n n n ân on n tN mt n l l m t t tr n tr n y n o v n mầm non tron t CNH – H H k n ần s u t ầy ủ v ặ m tâm s n l ủ trẻ, nắm vữn mụ t u, n un , p n pháp 3
  5. o ụ trẻ từn tuổ , m òn p k n t ứ v CN , p t ứn ụn n n t n t n vào o t n ăm s , o ụ trẻ N n l mt n o ứn ụn CN u qu , l vấn m ất ứ n n qu n l y o v n u ặt r p k CN v o o t n ủ trẻ uất p t từ t t v ứn ụn CN tron o ụ mầm non n n y, mặ ã n u ắn n n v n l n ữn n C n v v yl m t Phó Hi u tr n ủ tr n Mầm non, nên tôi c n t “ n o u qu n dụn C TT vào công t c chăm só , o dụ trẻ Mầm non ”. 2. M đí ê ứu: p tụ p t uy k t qu t ợ n ữn năm tr ớ úp ỡ n o v n n tr n l m v n n , u qu tron n t t nn m vụ ăm s , o ụ trẻ o uk n o n ov n t p nân o tr n chuyên môn, tr n tn . ron qu tr n n n ứu, n n n ứu sẽ u rõ n v CN , từ v n ụn v o n v u qu n n n ĩ v tầm qu n tr n ủ v ứn ụn CN v o n y xuất m t s p p n ằm p ứn u qu v ứn ụn CN tron v ăm s và o ụ trẻ Mầm non t k t qu o 3. N v ê ứu: - m u s l lu n v s t t ễn v v ứn ụn CN tron ăm s o ụ - m u n ữn k k ăn ủ o v n k ứn ụn CN . - r m ts kn n m ứn ụn CN tron o t n ăm s o ụ trẻ xuất m t s n p p nân o u qu v ứn ụn CNTT v ẩy m n ứn ụn CN tron n ữn năm s u 4. Đố tượ và p ạ v ê ứu: Do tr n v t nn n ứu nn nt tr n k n n ứu t p m vi tr n Mầm non Lỗ - huy n n L - t n ĩn ú - t ợn nghiên cứu: C n o v n và h sinh tr n mầm non T Lỗ. 5. P ươ p áp ê ứu: - Tham kh o tài li u phân tích tổn hợp, h th n lý thuy t có liên quan n vi ứn dụn CNTT trong gi n d y. - Quan sát nắm bắt kh năng ti p c n vớ CNTT củ từn tuổ m u giáo, từ ó có bi n pháp giúp trẻ làm quen vớ máy tính, vớ các trò ch i trong phần m m Kidsmart. - àm tho tìm hi u ý t n củ GV, củ trẻ trong các ho t n có ứn dụn CNTT. 6. Kế oạ ê ứu: 4
  6. Mỗ n y n t n ất 2 t mk o t l u l n qu n, truy p m n t m n ữn n p p hay p ụn v o t t ễn n tr n r nk n o v n tron tr n v t n ứn ụn CN vào v ăm s o ụ trẻ n n y Mỗ ov n t n ất 1 n trình u ower oint/ tuần Mỗ tuần n 4 tr t p qu n s t o t n ủ ov nv s n tron tr n nn n ứu tron 2 năm 2011-2012 và 2012-2013. 5
  7. P ẦN II: NỘ UNG I. ơ sở lý luậ và ơ sở t ự t về v o u qu ứ d CNTT vào công tác chă só , áo d trẻ Mầ o : 1. ơ sở lý luậ về v ứ d NTT vào đổ ớ công tác qu lý, chăm só , áo d trẻ Mầ o . Ngày nay, CN ợ ứn ụn tron m lĩn v ủ s n kn t - xã Ứn ụn CN l m t n m vụ u t n tron n l ợ p t tr n KT- H, l p n t n ủl tắt n ầu, rút n ắn k o n p t tr n so vớ n ớ tr ớ , t o k năn t n t ắn lợ s n p CNH - H H ất n ớ , ã v n t o o n ữn t y ổ n tron n t qu n l v n y tất ấp *N ữ ủ trươ ủ Đ về ứ d NTT tro áo d đào tạo: C t s 58-C / W n y 17/10/2000 ủ C n tr n u rõ + Ứn ụn CN l m t n m vụ u t n tron n l ợ p t tr n k n t xã ,l p n t n ủl tắt n ầu, rút n ắn k o n p t tr n so vớ n ớ tr ớ + Phát tr n n uồn n ân l CN l y u t t en t n ĩ quy t n vớ v ứn ụn v p t tr n CN tron n un : “Đẩy mạn n dụn ôn n t ôn t n tron ôn t o dụ và đào tạo ở ấp ọ , bậ ọ , n àn ọ ”. uy t n s 698/ - n y 1/6/2009 ủ ủ t ớn C n p ủ v v p uy t o tổn t p t tr n n uồn n ân l n n t n tn n năm 2015 v n ớn n năm 2020 n ặt r mụ t u: ẩy m n ứn ụn CN tron n y v tron qu n l o ụ tất ấp n năm 2020, to n sn s o ụ p ổt n v s o ụ k ợ ứn ụn CN o ụ mầm non nằm tron t n o ụ qu ân, o v y l mắt x ầu t n tron v t n n m vụ o t o n uồn n ân l CN v ẩy m n ứn ụn CN v o n t o ụ Tron n ữn năm qu , N n D n ã rất n u n ữn văn n ớn nt n ứn ụn CN : C t s 55/2008/CT- D n y 30/9/2008 ủ tr n o ụ v o t o v tăn n n y, o t o v ứn ụn n n t n t n tron n n o ụ o n 2008-2012; n t s 08/2010/ - D n y 01/03/2010 ủ tr n o ụ v o t o quy n v sử ụn p ần m m t o mã n uồn m tron s o ụ ; + C n văn s 4960/ D -CNTT ngày 27/07/2011 ủ o ụ v o t o v ớn nt n n m vụ CN năm 2011 – 2012. ron p n vấn : Mỗ n v ov n t n ất m t e- 6
  8. m l ủ n n , t n ớ n @t n- -s -giáo- ụ e u vn, tron t n- - s -giáo- ụ t l moet, t n s , t n p òn . + C n văn s 4987/ D -CNTT ngày 2/8/2012 ủ o ụ v ot ov ớn nt n n m vụ CN năm 2012 - 2013. Trong n dung: - ẩy m n ứn ụng CN tron u n v qu n l o ụ C o ứn ụn CN tron t pv n y t eo ớn n t qu n u n uồn l u; ớn n on tt k t v ứn ụn CN v o qu tr n t p ủ n t ân, t y v t p trun v o v o o v n ứn ụn CN tron n y, tron t t n - p tụ tr n k u t “ tk ồs n e-Le rn n ” o D v uỹ L uren e S n tổ ứ , vớ k ẩu u un “Tron mỗ ọ kỳ, mỗ o v ên x y dựn ít n ất một bà n đ n tử”; - ot v n l u m : Huy n ov nt m n p tr n u, n e-Learning. 2. ơ sở t ự t về vấ đề ứ d NTT ở trườ Mầ o : Trong th t hi n nay, CNTT không còn là i u mớ mẻ vớ m n n n , o v n Mầm non s ã t sử dụn t n t o oặ n nl n t sử ụn máy vi tính. Các b phụ huynh h s n ã n ữn u t v tầm qu n tr n ủ v o trẻ l m quen vớ m y v t n CNTT p t tr n ã m r n ữn ớn mớ on n o ụ . Sử ụn CN n m t n ụ l o n tr tu , úp lãn o n tr n nân o ất l ợn qu n l n tr n n : u n l ồ s , qu n l ất l ợn , k o o t n ủ o v n và s n , so n t o, qu n l văn n o o o ủ n tr n r nk p ần m m ứn ụn v o n t o ụ v n y ứn ụn CN tron n tr n sẽ p p ần n o o ụ v o t o, n ĩ rất lớn tron v ổ mớ n un , p n p p, hình t ứ n y, t p. C n n t n t n p t tr n m n kéo t eo s p t tr n ủ n lo t p ần m m o ụ v rất n u n ữn p ần m m ữu on o v n mầm non n PowerPoint, Flash, Photoshop, Converter, Kispix, Kidsmat, E-learning…C p ần m m n y rất t n v tr t n m t n ụ ắ l ỗ trợ o v t t k o n n tử v n y tr n m y tn ,m y u, n t n t n n tr n t t ỗ trợ k n v, ầu eo vừ t t k m ợ t n on o v n mầm non, vừ t t k m ợ p o n tr n m v n nân o ợ tn sn n , u qu ủ y N u tr ớ ây o v n mầm non p rất vất v t tm k m n ữn n n , u t ợn , ồ n p ụ vụ n t n n y vớ ứn ụn CN o v n t sử ụn internet ủ n k t t n uy n o ụ p on p ú, ủ n qu y p m, ụp n l m t l u o n n tử C ần v "click uột" l n n n ữn on v t n 7
  9. n ĩn , n ữn n o ủ m u sắ , n ữn n ữ t v n ữn on s t n y t eo n n n y r vớ u ứn ủ n ữn âm t n s n n n y l p tứ t u út ợ s ú v k t ứn t ú ủ sn ây t o l m tp n p p u v t vừ p ợp vớ ặ m tâm s n l ủ trẻ, vừ t n ợ n uy n l o ụ ủ otxk “Dạy ọ lấy ọ s n làm trung tâm” m t ễ n * Tóm lại: Ứn ụn CN tron ăm s , o ụ trẻ Mầm non l m t vấn n ĩ lớn tron qu tr n n n p o n o ất n ớ C t t ấy ứn ụn ủ CNTT trong G o ụ mầm non ã t o r m t n ổ v ất tron u qu n y ủ n n o ụ mầm non, t o r m t m tr n o ụ m n tn t n t o ữ ov nv s n Giúp các cô giáo nân o ất l ợn y ; tr n o sn k nt ứ n ầu v CN , s n sử ụn m y t n n m t n ụ t p n ằm nân o ất l ợn t p; p p ần rèn luy n m t s p ẩm ất ần t t ủ n l o n tron t k CNH - H H. ẩy m n ứn ụn CN tron công tác ăm s o ụ trẻ Mầm non nân o ất l ợn to n n tr n Mầm non N ò ỏ n l m n t qu n l Mầm non p x n ợ tr n Mầm non l n truy n t ụ n ữn k n t ứ k o ầu t n, s ẳn ot trẻ, l n p t tr n n ữn năn l s n t o, tr tu t n m n ủ sn ,t ot n os p t tr n v n t n n ân ủ on n o t n l ủ ất n ớ ừ có nhữn np pt n t , ún t ợn n ằm em l u qu o ụ o C n v v ym n n qu n l , o v n Mầm non ần p k n t ứ v CN , p ứn n u ầu ổ mớ ủ o ụ II. T ự trạ v ứ d NTT ở trườ Mầ o xã Tề Lỗ - uy Yê Lạ – tỉ Vĩ P ú . 1. Đặ đ ể tì ì trườ Mầ o Tề Lỗ r n mầm non Lỗ ã ợ t n l p năm 1968 n ầu mớ t n l p n năm 2003, m t t n n tr n “tr n ” t eo ún n ĩ 7-8 lớp m u o nằm r r tron t n, x m n v o n , C , n k o ủ Hợp t xã n uy t n 45/2001 n y 26/12/2001 ủ D n n quy n n n tr n Mầm non t uẩn qu , n tr n ã t m m u vớ ấp lãn o xây n tr n Mầm non Lỗ t uẩn qu o n 2002 -2005. Năm 2004 n tr n ợ xây n m t k u trun tâm vớ 6 p òn v p òn ứ năn v ã ợ o ụ v o t o n n n t uẩn u s : 4827 n y 26/8/2004. u n v n n tr n ợ ặt trun tâm ủ xã, o r o, t u n t n o v n tr n ủ s n tron to n xã H n năm t l uy n trẻ r lớp t từ 94- 97%. Năm 2012 - 2013 n tr n 19 lớp vớ tổn s 523 sn 8
  10. ron 6 lớp 5 tuổ vớ 179 u; 6 lớp 4 tuổ vớ 190 u; 5 lớp 3 tuổ vớ 134 u v 1 n m trẻ vớ 20 u r n 4 tổ uy n m n v 1 tổ văn p òn , vớ 37 n , áo viên, nhân viên, tron 3 n ; 22 ợp ồn n; 12 ợp ồn n ắn n t eo năm rn uy n m n: 100% C v t uẩn v tr n uẩn -C n : n l p năm 2004, n 12 n v n t t l 45% - C n o n: C 37 o n v ên. -C o n t n n n 18 o n v n *Cơ sở vật chất: - ổn n t n tr n : 5 035m2 - S p òn : 16; p òn ứ năn : 05 - ồ n o tr : 20 lo 03 sân - H n năm ợ ầu t ủ t t , ồ n ồ o n m, lớp, ó 23 máy tính, 10 máy in, 3 m y u năn . - C n qu n, m tr n s p m lu n ợ ăm lo xây n m o Xanh - S - ẹp ừ u k n s v t ất v n n v y ã n n lớn n v ứn ụn CN v o n t ăm s , o ụ trẻ, ất l ợn to n n ủ n tr n 2. T ự trạ v ứ d NTT ủ trườ Mầ o Tề Lỗ. 2.1. Những trở ngại ứng ng CNTT v o c c hoạt ng ch m sóc gi o c tr : - n p ầu t t t CN n ằm p ụ vụ o n t n y ứn ụn CN tron tr n mầm non l rất lớn t k n p tr n mầm non n o n ủ k n p ầu t s tần n n t n tn o o v n mầm non - Tuy máy vi t n m n l n u t n ov n y ủ o v n mầm non n n n ụ n n yk n t ỗ trợ v t y t o n to n o p n p p tr qu n k ủ n ov n lú v l m y m n n n t ây r m t s t n u n ất lợ o t n tr n n n l mất n, m y treo, v rus…v mỗ k s n v yn ov nk t ủ n u k n t n tr n n t eo n mu n - n t ứ v kỹ năn v CN ủ o v n mầm non òn n M ts ov n ã tuổ n ứn ụn CN , t m òn l s né tránh, làm cho xong. M t s o v n trẻ t kn n m n nt t, m n n n n ứu p ụn v o n - ứn ụn n n t n tn ổ mớ p n p p y Giáo ụ Mầm non òn n o n ầu vì v y v n p t uy ợ u qu t ủ n 9
  11. - k t n v sử ụn k t t n ủ n n m n m ytn v m n nternet ợ tr n mầm non t nm t tr t v u sâu 2.2. Đi u i n cơ sở vật chất ph c v ứng ng CNTT: Năm 2009 – 2010 n tr n 10 m y v t n t 2 m y p ụ vụ o v qu n l : 1 m y o H n un , 1 m y n o v qu n l t n v n ỡn 8 m y v t n òn l ợ ặt t p òn v ợ ut n o tổ tr n v lớp 5 tuổ C lớp òn l p p ân o o v n v trẻ sử ụn m y v t n C 1 m y n p ụ vụ n t văn p òn , 2 m y n n o ov nv sn k 5 tuổ o t n vớ p ần m m sm rt. M n nternet mớ ãy n u n p ụ vụ n t văn p òn Năm 2010 - 2011 s m y v t n tron n tr n ã tăn l n, mỗ p òn ã 1 m y v t n , 1 p ần m m sm rt C 1 m y u un un to n tr n v 1 m y u, 1 n t n m n u t n lắp k 5 tuổ C tổ uy n m n ã từ 1-2 m y n p ụ vụ o v n v trẻ Năm 2011 - 2012 ã 14 m y t n ặt c p òn , t l sn v o v n ợ sử ụn m y t n tăn l n. uy v y s m y v t n , m y n, p ần m m ứn ụn v n òn t u p ứn ợ vớ y u ầu 2.3. Tr nh gi o vi n: Trì độ uyê ô Trì độ t ọ i t Chưa TS Chưa soạn Có i t soạn Nă ọ CB Đạt Chưa có gi ng Trên chứng gi ng v GV chuẩn ạt chứng v ứng chuẩn ch tin ứng chuẩn ch tin ng h c ng c c h c c c PMMT PMMT 2009-2010 19 14 0 5 10 9 5 14 2010-2011 21 16 0 5 10 11 8 13 2011-2012 24 15 0 8 20 4 19 5 2012-2013 26 5 0 21 26 0 24 2 *Tổng hợp số li u thống : - rn uy n m n: Năm 2012 - 2013 tr n 23 giáo viên và 3 n qu n l tr n HS tr l n t 100% ron ó có 18 ồn tr n , 3 ồn tr n C S 10
  12. n quân o v n tr n lớp: 1,2 o v n ( t ếu so vớ địn b ên). C ất l ợn uyên môn: + o v n ỏ ấp t n : 4/23 ồn = 17 % + o v n ỏ ấp uy n: 7/23 ồn = 30 % + o v n ỏ ấp tr n : 12/23 ồn = 52% Tr n độ t n ọ : Năm 2012-2013 100% n ov n ứn tn ,c n ã t sử ụn m y v t n , t so n t o văn n n n ron 15 C t so n n v ứn ụn p ần m m ỗ trợ y v o ăm s o ụ trẻ m t l n o t s n t o; 9 mớ t so n n òn v ứn ụn t t ụ n , s n t o; 2 t so n n v ứn ụn p ần m m ỗ trợ y * Điểm mạnh của thực trạng i ngũ: ớ 100% s o v n t uẩn v tr n uẩn v tr n o t o, 100% ứn tn o v y ất l ợn t n ồn u M ts ov n tr n uy n m n, kỹ năn s p m, sử ụn t n t o m y v t n k năn s n t o k ứn ụn CN v o ăm s o ụ trẻ Hầu t o v n u n t t n , ắn vớ n , t n t ần tr n m, ấp n k lu t uy n m n t t, t ứ v n l n tron n t * M t số hạn ch trong i ngũ gi o vi n của nh trường: S o v n ỏ ấp t n n u (4 ồn ) M ts tr n uy n m n, tr n tn k n p ứn y u ầu, nắm ắt p n p p ứn ụn CN còn rất n u n * Nguy n nhân của mặt mạnh ó l : + ov n t n t ần t , t ứ ợ tr n m ủ m n vớ n tr n , vớ s n , ăn v o ổ mớ v t np n p p, t ồ ỡn nân ot yn , m ỏ + n n qu n l năn l tổ ứ o o t n uy n m n v o n n n p, v k m tr n t n xuy n t n nghi m tú , m o n ằn n m u p ân n n v o o v n ợp l , n v n k en t n kpt , u rõ o n n o v n, t o uk n o v n o n t n n m vụ +C ấp lãn o, C n quy n p n v H p ụ uyn sn lu n qu n tâm t eo õ , n v n v t o u k n n tr n o t n * Nguy n nhân của mặt y u: +M ts o v n tuổ o òn n k t p xú vớ CN , n sử ụn n n tử v m t o ns n n ò ỏ p mất n u t n, n nữ l p xử l t n u n k mất n, k m y trụ trặ … +M ts o v n trẻ nắm ắ k nt ứ n ủ n n v ứn ụn CN v o o t n l n o t s n t o. H n nữ tron 11
  13. qu tr n t t k o v n òn ặp k n t k k ăn tron v t t m n n p ợp, s n n III. Cá p áp ằ o u qu ứ d NTT vào á oạt độ ă só áo d ở trườ Mầ o Tề Lỗ. Tham mưu u tư cơ sở vật chất: Mu n ứn ụn CN v o o t n o ụ , u ầu t n p m yv tn n vớ p ần m m o ụ , m y n, m y u…N u t u n ữn p n t n t k n t n u v ứn ụn CN p ứn y u ầu n qu n l n tr n ã t m m u vớ ấp lãn o ỗ trợ máy vi t n , m y u năn ồn t v n n p ụ uyn ủn kn p mu mu m y n, t v , ầu v eo .t o uk n ov n ủ u k nv s v t ất, p n t n ứn ụn CN 2 Nâng cao nhận thức cho c n gi o vi n ẩy m n tuy n truy n o o v n t ấy rõ u qu v y u ầu m n t n tất y u ủ ứn ụn CN tron ổ mớ p n p p n yt n qu v tr n k văn n o ủ , n n v ứn ụn CN tron y ; t n qu uổ s n o t uy n m n tổ k , t o uy n ; t n qu t ăm lớp v qu v tr n k u t ứn ụn CN o n n tổ ứ t n sâu r n t n p on tr o v r y u ầu ụ t mỗ tuần mỗ ov n t n ất 1 o n ứn ụn CN n qu p ụn t ấy ợ u qu v s ần t t ủ v ứn ụn CN tron n y ron x n mụ t u ủ v ứn ụn n n t n t n tron y là: Nân o ất l ợn s n , t o r m t m tr n o ụ m n tn t n t o, trẻ ợ k uy n k v t o uk n ủ n t m k m tr t ứ , n t n o trẻ n ữn kỹ năn t p n tr t ứ m t ủ n k o 3. B i ư ng trang ị những i n thức tin h c cơ n nhất v c ng ngh th ng tin cho c n gi o vi n trong nh trường: Mặ ứn ụn CN v o o t n òn mớ mẻ vớ o ụ Mầm non, t s p ổ nn n ớ ầu ã t o r m t k n k t pv l mv k ẳn v n y truy n t n v v o v n sử ụn m y v t n l mp n t n n y sẻ úp o ỡ vất v v ần “ l k” u t r mu n “ l k” u t t s u qu s n n t u út ợ trẻ t n y n p u ỏ n u n sứ t m u v l m quen vớ so n v n mớ n y Cụ t n t ầy ần p : - C k nt ứ u t v sử ụn m y t n - t sử ụn p ần m m tr n ễn ower o nt. - t truy p Internet 12
  14. - C k năn sử ụn ợ m t s p ần m m n sử n , ắt p m, ắt các file âm thanh, l m n n ằn l s , Photosop,… - t sử ụn m y u roje tor ( m y u năn ) Mớ n e t vẻ mớ mẻ v p ứ t p n n t s mu n ứn ụng công n t n tnv o n yt n nl p t sử ụn m y v t n N u không k n m v tn thì k n t tm ytn l nv n o mn m t n tr n l m v , v t n ữn t o t n n vớ m y t n , t yn ut n p sử ụn ợ m y t n t eo r n m n giáo viên có ki n thứ c b n v tin h . Nhà tr n ã t o i u ki n GV có th gian tham gia các khoá t p huấn o s , p òng GD& T tổ chứ ổ ứ lớp t p huấn tin h t tr n trong t nn è t tr n m giáo viên u có c h h t p nh nhau. Ngoài ra nhà tr n còn bồ d ỡn ki n thứ tin h cho giáo viên vào các buổ sinh ho t chuyên môn hàng tháng. M GV tin h h ớn d n GV sử dụn ch ng trình Powerpoint, Photoshop GV có th t so n n tr n u trên Powerpoint, t sáng t o các trò ch i trên máy vi tính. Lấy bài gi n tin h từ m n v truy n t l cho GV. nternet ã l m t t v n k n lồ, l n l u ứ tr t ứ ủ to n n ân lo vớ n t t l uv v t ủ m lĩn v , ặ t t n tn tr n lu n ợ p n t từn n y, từn N v y m t vấn qu n tr n vớ o v n tron v ứn ụn CN tron y l p t k ai thác n uồn t n uy n p on p ú tr n nternet Tôi h ớn n o v n sử ụn n ụ t m k m tr n nternet n : oo le y oo, oặ truy p n uồn t n uy n p ụ vụ o G o ụ v ot on : v nt l u o ụ t http://tulieu.edu.vn ( un ấp t l u úp o v n sử ụn v o n )v v n n n tử t http://baigiang.violet.vn ( un ấp n t mk o ất l ợn ov n t pv sẻ k n n m tron n y) v nt l u o ụ v v n n n tử l t n m , k n n ữn úp ov n t ownlo t l u y v n m u m òn o p ép ov n t t l uv n ủ mn l n sẻ vớ m n sử ụn t n m n tr n n n y n l xu ớn tất y u ủ n n CN , vớ n ữn u m v ợt tr l :  Ho n to n m ễn p  C t n ữ l u k ổn lồ v l o n ồn n xây n  Lu n ợ pn tt n xuy n, từn n y, từn  N ut l u n n n ất l ợn ov ợ nl v tổn ợp từ n u n uồn k n u N o r n ty m n lu n m t n kỹ t u t t n xuy n xây n t l u mớ v n mớ t eo y u ầu ủ ov n n l nt v n 13
  15.  v n n l k n k tn o v n tr n n ớ , úp m n ỏ v sẻ vớ n u n u vấn tron n v ủ mn H ớn n o v ên sử ụn p ần m m, t n p ụ vụ o n t n y t p v qu n l o ụ . H sử ụn m y v t n t ất l sử ụn p ần m m v t n C t p ân r 2 lo l p ần m m p ổ t n (n so n t o văn n, xử l n , n t n , õ t n t, p ần m m ử t n tử ) v p ần m m uy n ụn , ụ t vớ ov n l n ữn p ần m m t o n n owerpo nt, olet, e-Learning *) C c ph n m m phổ th ng C p ần m m p ổ t n l ắt u p sử ụn t n t o vớ tất m n , từ ấp qu n l n o v n tron n tr n ron m t s p ần m m qu n tr n t k r ( ủ y u nằm tron p ần m m văn p òn Microsoft Office) Microsoft Word: ần m m so n t o văn n, n so n n văn, o o, k o v tất ấy t t l u k G ov n t n so n o n vừ t nr sử ụn , l u trữ tr n m y t n oặ sẻ tr n m n nternet Microsoft Excel: ần m m t o n t n xây n k o , c p t n , oặ l u trữ v thông kê s l u s n Ex el m n m l t v o n ữn p n p p t n to n, t n k t y m t rất ễ dàng. Adobe Photoshop: L p ần m m xử l n t n ụn n ất, vớ rất n u t n năn từ n p n uy n n p u t sử ụn ợ ớ n ữn ứ năn nt ov nv n qu n l n n n sử ụn ợ ,v n nn y l m n y o o, k o n t n u sử ụn t l u n ( n ụp oặ n vẽ) *) Các ph n m m ph c v cho gi o c vớ o v n t k uy n k v sử ụn p ần m m s u v sẽ rất tron v xây n n ỗ trợ o v n y Microsoft PowerPoint: ần m m o p ép so n tr n u ấp n ower o nt t sử ụn ợ t l u n p m, o p ép t o ợ u ứn uy n n k ấp n v n m u o n ẹp H n n y, p ần lớn n ủ ov n t N m u sử ụn p ần m m owerpo nt, tuy n n, xu ớn n uy n ần s n p ần m mk n n, ễ n n v k n ặp p vấn n quy n P ầ ề e-Learning: D n o o v n t t t t k v xây n ợ n ữn n n tử s n n , ấp n, trợ úp o y tr n lớp, oặ l n m n nternet n t n owerpo nt n n e- Learning n u mm n n, ễ n , n ữn k năn uy n ụn o n n t o lo t p, âu ỏ trắ n m, ứ năn t t 14
  16. k uy n o mỗ m n ,v ặ t l k năn ắn k t ợ vớ p ần m m n ụk Squirlz Water Reflections l p ần m m m ễn p , sẽ úp t o u ứn uy n n ấn t ợn tr n n n tĩn , n u ứn m r , tuy t r , mặt n ớ ợn s n … N o r òn m t s p ần m m k n : Window Movie Maker (và o Start/ Program/Window Movie Maker) úp o v n ắt o n n , o n video t eo mu n Bà n s uk ợ t t k sẽ ợ tr n ul nm n n t n qu ầu Proje tor u mu n y k n mỗ u p t sử ụn n ây l m t tron n ữn y u ầu ắt u vớ ần m t v t o t lắp m y u vớ C se ủ m y v t n oặ L ptop (m y t n x t y) v u n nét, lớn tr n m n n , lú n y ắ ẳn m t n ất l ợn , u sẽ m t t t t o m v s n 4. Tổ chức ứng ng CNTT v o c c hoạt ng gi o c: a Cho tr l m quen với m y tính: GV t o i u ki n cho trẻ làm quen vớ máy tính vào các gi ho t n góc, gi ón tr trẻ. Cho trẻ ch i t do trên máy tính, t khám phá các trò ch i tron p ần m m sm rt theo hứn thú và kh năng củ mình. GV h ớn d n trẻ các thao tác và n h ớn các n dung theo chủ . o v n ớn n o trẻ n ữn trò tr n tr n socnhi.com n ằm nân o k năn t uy, n ớ ủ n ủ trẻ Ứng ng CNTT v o hoạt ng chung: Khi giáo viên ã có m t s ki n thứ tin h c b n, ã nắm bắt ợ ch ng trình và k ho th hi n, nhà tr n khuy n khích giáo viên sử dụn máy tính a các hình n , t li u, k t hợp âm thanh sinh n ứn dụn vào các ho t n hàng ngày sao cho phù hợp nhất là trong các ho t n chung. Chúng tôi l ch n các trò ch i từ Kidsmart, sáng t o các trò ch i phù hợp vớ chủ a vào bài d y. có th l ch n các trò ch i phù hợp,GV ph t kh o sát các trò ch i, tìm hi u ý nghĩ , mụ ích trò ch i g củ ch ng trình Kidsmart từ ó có th khai thác, tích hợp vào ho t n chung t o c h cho trẻ khám phá nâng cao chất l ợn các gi ho t n . VD: Ở lĩn v phát tri n nh n thứ vớ các ho t n cho trẻ làm quen vớ t p hợp s l ợn , và s m cô có th cho trẻ ch i các trò ch i "Con s củ tôi", " T o m t con côn trùng" trong ngôi nhà toán h củ Millie giúp trẻ rèn kỹ năng m, thêm bớt, nh n bi t các chữ s ... Nhà tr n còn phát n phong trào sáng t o cùng Kidsmart: GV d vào ý t n củ các trò ch i trong ch ng trình Kidsmart sáng t o ra các trò ch i mớ cho trẻ ho t n nhằm củn c , ôn luy n các ki n thức mà trẻ ã ợ cung cấp theo từn chủ , từn n i dung giáo dụ trong tuần, trong ngày và t o 15
  17. ra nhữn ồ ch i ồ dùng, nhữn h li u m trẻ có ợ nhi u c h tr nghi m, hình thành kỹ năng phân lo , phán oán, t duy logic, khái quát hoá s v t hi n t ợn . VD: Trò ch i "Sắp xếp b tr n " lấy từ ý t n "x n làm phim" trong ngôi nhà khoa h củ Samy. Qua vi sắp x p các bứ tranh trẻ sẽ nhớ ợ trình t củ câu chuy n g , khám phá ra ý nghĩ củ bứ tranh sẽ thay ổ n u cách sắp x p thay ổ . Trò ch i: "Hãy ọn đúng đồ ơi" lấy từ ý t n từ tr m phân lo . Qua vi l ch n các ồ dùng theo yêu cầu trẻ ợ rèn luy n kh năng quan sát, ghi nhớ, phân lo . Trò ch i: " í mật tên b " trẻ ợc t n ữ ép t n t n m n ằn uy n ữ tron n ữ tr n m n n . trẻ t n ữv uy n ữ t m ytn ủ ov np có file mDrag.bas (M ower o nt - Alt+F11- File --> Import -- > n mDr s. o m t t ợn t y ( n , s rpe, )- Cl k p l n t ợn --> Action Setting --> Run macro. 16
  18. ớ trẻ Mầm non n t n u n k năn ú ủ n òn n t t u út ợ trẻ t n ủ ov np sn n , n n ẹp ấp n trẻ un y ò ỏ o Mầm non p t sử ụn n tr n PowerPoint t o tr n ễn n tr n m y vi tính. VD: Giờ h c cho tr tìm hiểu v m t số con vật sống trong rừng N u ov n o trẻ qu n s t tr n t sẽ tr n n n u, trẻ sẽ n m n, u qu ủ sẽ p ần n N n n u ov n sử ụn n tr n ower o nt n u ứn o on v t xuất n lần l ợt p ợp l ớ t u ủ t trẻ sẽ rất t t ú, t p trun ú , sẽ t k t qu n mon mu n 17
  19. Vớ t t l m quen ữ , , ,k o trẻ t m u v ấu t o ữ o từn nét ữ xuất n sẽ tăn s ú ủ trẻ v trẻ sẽ n ớ ữ sâu n H y k o trẻ m t trò vớ ữ n u o trẻ t m t ẻ ữ v p t âm ữ trẻ sẽ n m n m k n t p trun v o y u ầu ủ cô. N u o v n t t t k m t trò tr n m y t n , trẻ ợ t m n “Cl k uột” rồ p t âm ữ t m ợ trẻ sẽ v n t t ú ãt t k trò “ n x qu y” n tr n n m n p ớ n u ứn xo y tròn o n xe, k trẻ “click” v o n m t n, n tròn ữ sẽ qu y, k “ n x ” ừn , m t n v o ữ n o trẻ sẽ p t âm ữ Vớ o t n l m quen vớ t p ẩm văn tron k uy n, n o v k ằn ồ n mn tr qu n k ov n t t n sử tr n , ép n op ợp vớ n un âu uy n, èn n n o âu uy n v o owerpo nt, n u ứn o n ân v t… tr n u. 18
  20. c Ứng ng CNTT v o c c hoạt ng h c: N o v tổ ứ o o v n ứn ụn CN v o o t n un , n tr n òn ứn ụn v o o t n k tron n tr n n : u n l trẻ, lo s l u t n k v s l ợn trẻ, t n n sứ k ỏe, ất l ợn ợt k o s t; qu n l o v n; qu n l v t u tron n tr n u ợ p n l m tr n Exe l n n v t n k s l u ợ n n n , n x n S l u ợ l u trữ v tr o ổ ữ p n ằn pt n tử n n v mất ữ l u t xẩy r Sử ụn p ần m m Nutr k ds qu n l k ẩu p ần ăn ủ trẻ n n y ớ p ần m m n y o p ép o v n nu ỡn l p t nv l ut n t eo tuần n to n k ẩu p ần ăn o trẻ n n y s o o ân ất n ỡn m v n m o l ợn lo ần t t o trẻ p ợp vớ s t n ợ . t t n tr n tồn k o ủ n ữn t p ẩm k o k o n pt p ẩm m k n n 19

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản