Tín d ng ngân hàng đ i v i doanh nghi p c ph n ố ớ ụ ổ ệ ầ

ầ ữ ớ ẩ ầ ổ ệ ướ ề ổ ệ ệ ầ ấ ạ Trong nh ng năm g n đây, cùng v i vi c đ y m nh quá ạ c, nhi u doanh trình c ph n hóa doanh nghi p nhà n ệ nghi p c ph n s n xu t kinh doanh có hi u qu , tình hình ả ả tài chính lành m nh, do đó các NHTM ngày càng m r ng ở ộ cho vay đ i v i các doanh nghi p c ph n. ố ớ ổ ệ ầ

V cho vay doanh nghi p c ph n ổ ề ệ ầ

c, tăng tr ng cho vay đ i v i doanh nghi p c ph n (bao ưở ệ ầ ổ ướ ầ ổ ữ ệ ầ ướ t là t m c cao, đ c bi ặ ệ ạ năm 2003 do quá trình c ph n hoá các doanh nghi p nhà n ầ ầ ố ớ ệ ệ ư ợ ổ ổ ụ ổ (12/2004 d n 25.212 t ư ợ ế ố ớ ề ư ợ ố ớ c c ph n hóa và doanh nghi p c ph n khác) trong nh ng năm g n ầ ổ ướ c ở ứ ừ ệ ố c đ y m nh. D n cho vay đ i v i doanh nghi p c ph n liên t c tăng c v s tuy t đ i ả ề ố ẩ ế đ ng, chi m tr ng trong t ng d n cho vay đ i v i n n kinh t ỷ ọ ỷ ồ đ ng và 7.93%). ổ ố ớ ề ư ợ ỷ ồ ế ế ả ệ ổ ế ề ơ ấ ố ớ ố ớ ề ế ư ợ ủ ư ợ ệ . V c c u lo i hình doanh nghi p, d n cho ệ c c ph n hoá luôn chi m trên 70% t ng d n cho vay doanh nghi p ư ợ ế , 12/2005, con s này là 44.086 t ố ầ ạ ổ ệ ầ ổ Theo báo cáo c a 5 NHTM Nhà n ủ g m doanh nghi p nhà n ệ ồ đây đ ượ và t 5,47% t ng d n cho vay đ i v i n n kinh t Tính đ n 31/5/2006 d n cho vay đ i v i doanh nghi p c ph n kho ng 51.603, chi m 8,8% ự ợ t ng d n c a toàn h th ng đ i v i n n kinh t ệ ố ổ vay doanh nghi p nhà n ướ c ph n (năm 2004 là 75,89%, năm 2005 là 73,3%, tháng 5 năm 2006 kho ng 73,98%). ổ ầ ả

ệ ầ ầ ng tín d ng chung c a n n kinh t ư ợ ố ợ ổ ủ ưở ụ ề ơ ớ ư (4,94%); trong c c ph n hoá kho ng 18,13% và ế ả ướ ệ ầ ổ ố D n cho vay 5 tháng đ u năm 2006 đ i v i các doanh nghi p c ph n tăng 17,05% so v i d ố ớ n cu i tháng 12/2005, cao h n m c tăng tr đó t c đ tăng tr ưở ộ doanh nghi p c ph n khác kho ng 14,1%. ổ ng cho vay đ i v i doanh nghi p nhà n ầ ứ ố ớ ả ệ

Th c tr ng s d ng v n vay, kh năng tr n c a DN c ph n ả ợ ủ ử ụ ự ố ổ ạ ả ầ

ủ ợ ấ ỷ ồ ệ ầ ủ đ ng, chi m 14,72% ế ệ ổ ủ ế ả ợ ấ ủ c c ph n hoá, kho ng 2.484 t ệ ố ả ủ ệ ổ ủ ầ ổ ổ l ủ ướ ổ Tính đ n tháng 5/2006, n x u c a doanh nghi p c ph n kho ng 2.742 t ế t ng n x u c a h th ng ngân hàng, trong đó ch y u là n x u c a các doanh nghi p nhà ổ ợ ấ ổ đ ng, chi m 90,6% t ng n x u c a các doanh nghi p c n ợ ấ ế ỷ ồ ầ ướ ổ ph n. T l n x u c a doanh nghi p c ph n kho ng 5,31% trên t ng d n vay c a doanh ỷ ệ ợ ấ ả ệ ầ nghi p c ph n, cao h n t ầ c c ph n ổ ơ ỷ ệ ợ ấ ầ ệ l hoá có t ỷ ệ ợ ấ n x u chung (3,2%); trong đó, doanh nghi p nhà n ư ợ n x u là 6,51%, doanh nghi p c ph n khác là 1,92% trên t ng d n vay. ầ ư ợ ệ ổ ệ ổ

ổ ầ ệ ủ ướ ữ ề l ầ ng gia tăng trong nh ng năm n x u năm 2003: 1,77%, năm 2004: 2,13%, năm 2005: 7,72%, tháng 5 năm ổ c c ộ ố ộ ố ệ ầ ướ ự ệ ớ ơ ượ ư ả ợ ấ ỷ ệ ợ ấ ủ ế ư ế ị ạ ắ ị ậ ộ ủ ưở c v i c ch th tr ế ị ườ t b l c h u, s c c nh tranh trên th tr ị ườ ạ ủ ng c a s n ph m còn th p, nh h ẩ ả ả ệ ế qu c t ả ng, b máy qu n lý ch a th c s hi u qu , ớ ng l n ợ ấ nên n x u ự ấ ả ả ợ ở ố ế ạ ợ ớ ự ệ ệ ợ ớ ơ - Tình hình n x u c a các doanh nghi p c ph n có chi u h g n đây (t 2006: 6,51%) ch y u là do m t s nguyên nhân sau: (1) m t s doanh nghi p nhà n ph n hoá còn ch a b t k p đ máy móc thi ứ đ n hi u q a kinh doanh và tình hình tài chính c a doanh nghi p, kh năng tr n tr nên khó ủ ệ khăn; (2) các NHTM th c hi n c ch phân lo i n m i phù h p v i thông l ế có s gia tăng. ự

ử ụ ụ ệ ầ ả ổ ố ả ả ề ệ ụ ẳ ng đ i v i doanh nghi p c ph n, t o l p đ ệ ố ố ớ ượ ệ ệ ố ớ ưở ự ổ - Tuy nhiên, cũng có nhi u doanh nghi p c ph n s d ng v n vay hi u qu , đúng m c đích, b o đ m kinh doanh hi u qu , quan h tín d ng sòng ph ng, t o uy tín t t đ i v i các NHTM; ả qua đó các NHTM tăng s tin t ạ ậ truy n th ng và có chính sách khuy n khích, u đãi liên quan đ n quan h tín d ng. c các khách hàng ụ ạ ầ ế ư ề ế ệ ố

M t s m t đ c trong quan h tín d ng gi a các NHTM v i các doanh nghi p c ph n ộ ố ặ ượ ụ ữ ớ ổ ệ ệ ầ

ổ ổ ề ượ ầ c thay đ i v cách th c qu n lý, vi c quy t đ nh ứ v n, qu n lý doanh nghi p có s thay đ i theo chi u h ươ ế ị ề ệ ổ ự ệ ả ướ ng ự đó có đ ng thái tích c c, ừ ề ạ ộ - Các DNNN sau khi c ph n hoá đã đ ả ng án, d án SXKD và đ u t ph ự ầ ư ố tích c c đã t o ni m tin cho NHTM v tình hình tài chính minh b ch, t ạ ự ề v n cho DN c ph n hoá. ch đ ng h n khi đ u t ơ ủ ộ ầ ư ố ầ ổ

c khi c ph n hoá và ế ừ ủ ề ổ ợ ồ ướ ầ ổ - Các DN c ph n hoá đ u k th a các h p đ ng tín d ng c a DNNN tr ti p t c tr n g c lãi cho NHTM theo quá trình s n xu t kinh doanh. ế ụ ầ ả ợ ố ụ ấ ả

ế ụ ụ ằ ả ơ ẳ ư ế ả ầ c vay v n nh DNNN tr ệ c khi c ph n hoá n u v n SXKD có hi u qu , tr n ẫ ả khác, doanh nghi p ệ ả ả ợ ả ọ ầ ả ộ ổ ượ ướ ư ế ệ ố - NHTM áp d ng c ch tín d ng và cho vay có b o đ m b ng tài s n và không có b o đ m ả b ng tài s n bình đ ng nh các doanh nghi p thu c m i thành ph n kinh t ằ c ph n hoá đ ầ ổ sòng ph ng.ẳ

ệ ệ ằ ch ng minh quy n s h u tài s n và quy n s d ng đ t theo quy đ nh ể ự ề ệ ử ụ ả ứ ở ữ ả ề ổ ị ả ấ ầ - Vi c cho vay có b o đ m b ng tài s n có c s pháp lý đ th c hi n vì doanh nghi p c ph n ả ơ ở hoá đã có các gi y t ấ ờ c a pháp lu t. ủ ậ

ượ ệ ạ ầ ế ệ ờ ớ ể ế ụ ệ ầ - Đ i v i doanh nghi p c ph n hoá có khó khăn tài chính t m th i thì đ ổ ố ớ vi c c c u l ơ ơ ấ ạ ợ ệ ti p t c phát tri n SXKD. ế ụ c các NHTM áp d ng ụ i n theo c ch hi n hành và ti p t c cho vay m i đ doanh nghi p c ph n hoá ổ ể

M t s khó khăn, v ng m c ộ ố ướ ắ

ự ươ ế ị ệ ả ộ ổ i th theo Quy t đ nh s ả ng Chính ph , doanh nghi p hình thành sau c ầ ủ ố ổ th p, th m chí ngày càng thua ệ ủ ề ệ ấ ể ệ ậ - M t s đ a ph ộ ố ị 155/2004/QĐ-TTg ngày 24/8/2004 c a Th t ph n hoá không có s thay đ i v năng l c tài chính, v n đi u l ố ổ ề ự ầ l l n và không có kh năng tr các kho n n t n đ ng. ả ả ỗ ớ ng th c hi n c ph n hoá DNNN thu c di n ph i gi ủ ướ ự ả ợ ồ ọ

ấ ấ ệ ầ ậ ủ ụ ế ị ớ ạ ộ ủ ả ữ ấ ụ ề ệ ậ ệ ử ụ ữ ị - Th t c c p con d u cho doanh nghi p sau c ph n hóa quá ch m (kho ng 1 tháng sau khi có ổ ườ ng quy t đ nh thành l p và đăng ký kinh doanh) trong khi doanh nghi p có nh ng ho t đ ng th xuyên v i ngân hàng, liên t c, do đó nhi u doanh nghi p đã s d ng con d u cũ (c a pháp nhân cũ) mà không thông báo cho ngân hàng nên các giao d ch gi a ngân hàng và doanh nghi p tr nên vô hi u trong kh ang th i gian đó. ệ ệ ờ ở ỏ

ủ ụ ổ ệ ả ệ ầ ể ướ ườ ự ạ DNNN sang doanh nghi p c t đ i v i vi c ệ ố ớ ệ ắ ả ng m c và th ắ ệ ặ ổ ỏ ễ ấ ấ ề ề ấ ấ ấ t th t c chuy n giao tài s n, quy n và nghĩa v t - Vi c hoàn t ấ ụ ừ ề ng di n ra r t ch m ch p: đ c bi ph n g p nhi u khó khăn, v ậ ề c p s d cho thuê đ t và giao đ t nên vi c th ch p quy n s d ng đ t và tài s n g n li n v i ớ ấ ử ụ ế đ t c a doanh nghi p g p khó khăn. ấ ủ ệ ặ

ề ừ c l ượ ạ ố ượ ậ ậ ố DN à NHTM à Trung tâm thông tin tín d ng ụ c ng thông tin ch a đ ượ ị ể ư ẩ ủ ủ ầ ầ - Thông tin v tài chính DN và tín d ng ngân hàng, t ụ i, ch a đ – NHNN (CIC) và ng ượ ư đ y đ , cho nên ch a đáp ng đ c t ượ ố ứ ư ng tín d ng còn h n ch . kho n vay và ki m soát ch t l ấ ượ ể c thông su t và c p nh t, kh i l t nhu c u thông tin c a các bên đ đánh giá, th m đ nh ụ ế ả ạ

Admin (Theo SBV)