Vitamin
1. Đ I C NG ƯƠ
- Vitamin là nh ng h p ch t h u c mà t bào ng i và đ ng v t không th t ơ ế ườ
t ng h p (tr vitamin D), có m t trong th c ăn v i s l ng nh , c u trúc hoàn toàn ượ
khác v i glucid, protid và lipid nh ng r t c n thi t cho m t s ph n ng chuy n hóa ư ế
giúp duy trì s phát tri n và s s ng bình th ng, khi thi u h t s gây nên b nh lý ườ ế
đ c hi u.
- Tuỳ theo gi i và giai đo n phát tri n c a c th , nhu c u vitamin r t khác nhau. ơ
Có th g p th a ho c thi u vitamin. S thi u h t vitamin do nhi u nguyên nhân ế ế
và đ ng th i có th thi u nhi u lo i vitamin. Do v y, trong đi u tr c n ph i tìm ế
nguyên nhân và ph i h p nhi u lo i vitamin khác nhau. Th c t có th g p th a ế
vitamin , đ c bi t là các vitamin tan trong d u.
D a vào tính ch t hòa tan t rong n c hay d u các vitamin đ c x p thành 2 ướ ượ ế
nhóm:
- Các vitamin tan trong d u: vitamin A, D, E, K th i tr ch m, th a s gây nên
b nh lý th a vitamin.
- Các vitamin tan trong n c:ướ vitamin nhóm B ( B 1, B2, B3, B5, B6, B8, B9, B12 )
và vitamin C th i tr nhanh ra kh i c th , nh ng n u dùng li u cao cũng gây nên ơ ư ế
ng đ c.
2. CÁC VITAMIN TAN TRONG D U
2.1. Vitamin A
2.1.1. Ngu n g c- c u trúc và tính ch t
Vitamin A có 3 d ng: retinol, retinal và acid retionic. Retinol là m t r u d i ượ ướ
d ng ester có nhi u trong gan, b , phomat, s a, lòng đ tr ng. Retinal d ng aldehyd ơ
c a vitamin A.
Có 3 ti n vitamin A: α, β, γ- caroten, β- caroten có nhi u trong c , qu có màu
nh g c,ư cà r t ho c rau xanh, vào c th , ch có 1/6 l ng β- caroten chuy n thành ơ ượ
retinol.
1E.R = 6 μg β- caroten = 3,3 IU vitamin A; (E.R là equivalent Retinal).
2.1.2. Vai trò sinh lý
* Trên th giác:
Vitamin A ch y u là retinol và retinal đóng vai trò quan tr ng trong ho t đ ng ế
c a th giác. Thi u vitamin A s gây ra b nh quáng gà, khô m t, loét giác m c. Acid ế
retinoic không có tác d ng trên th giác.
C ch :ơ ế trong máu vitamin A đ c chuy n thành trans - retinol và sau đó thànhượ
11 - cis- retinol và 11- cis- retinal. Trong bóng t i 11 - cis- retinal k t h p v i opsin ế
t o thành Rhodopsin. Rhodopsin là m t s c t nh y c m v i ánh sáng t bào hình ế
nón c a võng m c giúp cho võng m c nh n đ c các hình nh khi thi u ánh sáng. ượ ế
Khi ra ánh sáng Rhodopsin b phân hu thành opsin và trans - retinal. Trans-
retinal có th đ c chuy n thành cis - retinol ho c trans - retinol đi vào máu ti p t c ượ ế
chu kỳ c a s nhìn.
* Trên bi u mô và t ch c da:
Đ c bi t acid retinoic kích thích bi t hóa t bào bi u mô, sinh ti t nhày, c ch ế ế ế
s s ng hóa t bào bi u mô. ế
Ng i thi u vitamin A d b m n c m v i các ch t gây ung th và các t bàoườ ế ư ế
n n c a bi u mô nh ng vùng khác nhau tăng s n rõ r t và gi m kh năng bi t
hóa. C ch tác d ng ch ng ung th c a vitamin A v n ch a đ c gi i thích đ yơ ế ư ư ượ
đ . Có th vitamin A đi u hòa s sinh t ng h p protein đ c bi t c n thi t cho s ế
bi t hóa t bào c a t ch c bi u mô và c ch s nhân lên c a t bào ung th . ế ế ế ư
* Trên ch c năng mi n d ch:
- Vitamin A tăng s c đ kháng c a c th . Thi u vitamin A kích th c c a t ơ ế ướ
ch c lympho thay đ i. β-caroten làm tăng ho t đ ng c a t bào di t (Killer cell), tăng ế
s nhân lên c a t bào lympho B và T. ế
* β-caroten có tác d ng ch ng oxy hóa m nh đ c s d ng trong phòng và ượ
ch ng lão hóa. Tham gia c u t o h t vi th d ng ch p (Chylomicron). ưỡ
2.1.3. D u hi u thi u h t vitamin A ế
Nhu c u hàng ngày ng i l n c n 4000 - 5000 đ n v / ngày, tr em t 400 – ườ ơ
1000 đ nơ v / ngày.
Khi thi u vitamin A có các tri u ch ng: tăng s ng hóa bi u mô, da khô, thoáiế
hóa tuy nế m hôi, nhi m trùng da, quáng gà, khô màng ti p h p, khô giác m c có th ế
g p viêm loét giác m c d d n đ n mù loà và c th d b nhi m trùng hô h p, ti t ế ơ ế
ni u, sinh d c và ch m l n, chán ăn.
2.1.4. D u hi u th a vitamin A
U ng li u cao kéo dài d gây th a vitamin A, bi u hi n: da khô, tróc v y,
ng a, viêm da, r ng tóc, đau x ng, tăng áp l c n i s , đau đ u, chán ăn, m t m i, d ươ
b kích thích và có th g p xu t huy t. ế
2.1.5. D c đ ng h cượ
Trên 90% retinol trong kh u ph n ăn d i d ng retinolpalmitat. Nh enzym ướ
lipase c a t y ester này b thu phân gi i phóng retinol đ h p thu. Retinol đ c h p ượ
thu hoàn toàn ru t nh protein m ang retinol CRBP (cellular retinol binding protein).
Trong máu retinol g n vào protein đi vào các t ch c và đ c d tr gan, gi i ượ
phóng ra protein mang retinol. Vitamin A th i qua m t d i d ng liên h p v i acid ướ
glucuronic và có chu kỳ gan - ru t. Không th y d ng ch a chuy n hóa trong n c ư ướ
ti u.
2.1.6. Ch đ nh và li u dùng
* Ch đ nh:
- B nh khô m t, quáng gà, tr ch m l n d m c các b nh nhi m trùng, suy dinh
d ng, b nh Kwashiorkor.ưỡ
- B nh tr ng cá, da, tóc, móng khô, b nh á s ng, b nh v y n n, các v t th ng, ế ế ươ
v t bang.ế
- H tr trong đi u tr ung th da, c t cung, đ i tràng, ph i và phòng -ch ng ư
lão hoá .
* Ch ph m và li u dùng:ế
- Viên nang, viên nén 5000 ; 50000 đ n v .ơ
- Viên nang d u cá ch a l ng v itamin A khác nhau tuỳ t ng ch ph m và ượ ế
th ng daoườ
đ ng t 200-800 đ n v . ơ
- U ng 5000 đ n v m i ngày ho c cách 10 - 15 ngày u ng 50.000 đ n v . ơ ơ
- Ph n có thai u ng d i 2500 đ n v / ngày. ướ ơ
2.2. Vitamin D
2.2.1. Ngu n g c- c u trúc- tính ch t
- Vitamin D1 là h n h p ch ng còi x ng, tên mang tính ch t l ch s . ươ
- Ergocalciferol (D 2) có ngu n g c t ng h p th ng đ c dùng trong đi u tr . ườ ượ
- Cholecalciferol (D 3) có ngu n g c t nhiên có th chi t xu t t d u gan cá ế
m t s cây h cà (Solanaceae) ho c c th t t ng h p d i tác d ng c a tia c c ơ ướ
tím.
- Vitamin D đ c coi nh m t hormon vì:ượ ư
. Đ c t ng h p d i da đi vào máu đ n c quan đích t o nên tác d ngượ ướ ế ơ
thông qua receptor đ c hi u.
. Ho t tính enzym hydroxylase xúc tác cho quá trình chuy n hóa vitamin D t o
thành ch t có ho t tính đ c đi u hòa theo c ch đi u khi n ng c thông qua n ng ượ ơ ế ượ
đ ion calci trong máu.
- Vitamin D2 và D3 d b phân hu b i ánh sáng, oxy, acid.
2.2.2. Vai trò sinh lý
- Tăng h p thu calci ru t và tái h p thu calci ng th n do kích thích tăng
sinh các carrier v n chuy n calci. Ph i h p v i hormon c n giáp đi u hòa n ng đ
calci trong máu.
- Tăng tích t calci trong x ng, gi m bài ti t phosphat và giúp chuy n ươ ế
phosphat h u c ơ thành phosphat vô c .ơ
- Oxy hóa citrat giúp cho s hòa tan ph c h p calci và đi u hòa n ng đ calci.
2.2.3. D u hi u thi u vitamin D ế
Thi u Vitamin D có th do gi m h p thu ru t, suy c n giáp, dùng thu c cế
ch enzym gan, ng i ít ti p xúc v i n ng. Thi u vitamin D có d u hi u gi m calciế ườ ế ế
và phosphat trong máu, có th g p c n h calci máu. Thi u lâu dài d n đ n còi ơ ế ế
c ng tr em và nhuy n x ng ng i l n.ươ ươ ườ
2.2.4. D u hi u th a vitamin
Tr d i 1 tu i dùng liên t c 400 đ n v / ngày. Tr trên 1 tu i dùng liên t c ướ ơ
trên 1000 đ nơ v / ngày có th gây ng đ c. Li u trên 50.000đ n v / ngày có t h gây ơ
ng đ c c tr em và ng i l n. Khi ng đ c có bi u hi n tăng calci máu, chán ăn, ườ
m t m i, đái nhi u, khát n c, nôn, a ch y, r i lo n tâm th n. Tăng calci máu kéo ướ
dài gây calci hóa các t ng và có th g p suy th n. G p ng đ c ph i ng ng u ng
vita min D, có ch đ ăn ít calci, dùng glucocorticoid và truy n d ch.ế
2.2.5. D c đ ng h cượ
Vitamin D đ c h p thu ru t non; D 3 h p thu t t h n D 2. Trong máuượ ơ
vitamin D đ c g n vào α - globulin và đ c tích lu gan và t ch c m . Đ t oượ ượ
thành ch t có tác d ng, vitamin D đ c hydroxyl hóa qua 2 giai đo n. gan đ c ượ ượ
chuy n thành 25 - hydroxycalciferol hay calcifediol sau đó đi vào máu đ n th n b ế
hydroxyl hóa l n th 2 t o thành 1 , 25 dihydroxylcalciferol hay calcitrol có ho t tính.
Enzym tham gia ph n ng hydroxyl hóa vitamin D gan và th n có th gây c m ng
ho c tăng ho t tính b i s thi u vitamin D, calci, phosphat, hormon c n giáp, ế
prolactin và estrogen.
Th i tr ch y u qua m t, ph n nh th i qua n c ti u. Thu c hóa có chu kỳ ế ướ
gan ru t.
2.2.6. Ch đ nh- ch ph m và li u dùng ế
* Ch đ nh :
- Phòng và ch ng còi x ng tr em, phòng và ch ng loãng x ng, nhuy n ươ ươ
x ng ng i l n, ng i g y x ng lâu lành.ươ ườ ườ ươ
- Phòng và ch ng co gi t trong suy c n giáp.
- H i ch ng Fanconi.
* Ch ph m và li u dùngế
M t đ n v qu c t vitamin D b ng 25 nanogam ergocalciferol ho c ơ ế
colecalciferol. Hi n nay có nhi u ch ph m d ng viên nang, viên nén, dung d ch ế
u ng ho c tiêm b p ch a ergocalciferol, colecalciferol, alfacalcidol, calcitriol, ho c
dihydrotachysterol hàm l ng khác nhau.ượ
- Phòng b nh (tr em): u ng 500 - 1000 đ n v / ngày ho c cách 6 tháng u ng ơ
li u duy nh t 200.000 đ n v .ơ
- Đi u tr còi x ng: ươ u ng 10.000 - 20.000 đ n v (chia 3 l n/ ngày). Ng i l n ơ ườ
u ng 400 - 800 đ n v / ngày.ơ
- Ch ng co gi t do suy c n giáp: u ng ho c tiêm b p 50. 000- 200.000 đ n v / ơ
ngày. Tu n dùng 2 l n.
2.3. Vitamin E
2.3.1. Ngu n g c- c u trúc- tính ch t
Vitamin E g m 3 d ng: α, β và γ- tocopherol có c u trúc và tác d ng d c lý ượ
t ng t nhau. Riêng α- tocopherol chi m 90% l ng tocopherol trong t ch c và cóươ ế ượ
tác d ng sinh h c cao nh t nên đ c s d ng nhi u trên lâm sàng. ượ
D - α- tocopherol có ho t tính m nh h n L - α tocopherol, 1 mg d - α- ơ
tocopherol = 1,5 đ n v vitamin E.ơ
Vitamin E có nhi u trong các h t ngũ c c, lúa mì, ngô, đ u, giá đ , d u l c,
d u olive, rau xanh, gan, m , b , lòng đ tr ng, b t t m t tác d ng trong không ơ
khí, tia c c tím, nhi t đ cao, FeCl3 và peroxid.
2.3.2. Vai trò sinh lý
- Tăng s n xu t tinh trùng và kh năng th thai, làm t c a tr ng đã th thai.
- Ngăn c n s t o thành g c t do, làm v ng b n màng t bào đ c bi t khi có ế
m t vitamin C và các ch t có ch a nhóm SH.
- Tăng h p thu và d tr vitamin A, nh ng l i làm gi m m t s tri u ch ng ư
c a s th a vitamin A.
2.3.3. D u hi u thi u h t ế
Nhu c u hàng ngày c a ng i l n là 10 - 30 mg. Thi u h t kéo dài s g p m ườ ế
t s tri u ch ng sau: gi m ph n x , th t đi u, gi m nh y c m xúc giác, y u c , ế ơ
teo c phì đ i, gi m s n xu t tinh trùng, gi m kh năng th thai, do x y thai, đơ
non, t n th ng c tim , thi u máu, tan máu và rung gi t nhãn c u. ươ ơ ế
2.3.4. D u hi u th a vitamin
Dùng li u cao trên 300 đ n v / ngày có th gây bu n nôn, nôn, đ y h i, đi ơ ơ
l ng, viêm ru t ho i t . Tiêm tĩnh m ch có th gây r i lo n ch c năng gan - th n, do
đó hi n nay không dùng.
2.3.5. D c đ ng h cượ
Sau khi thu phân ru t non, thông qua các h t vi d ng ch p đi vào dòng ưỡ
b ch huy t vào máu. Trong máu g n vào β-lipoprotein và đ c phân ph i vào h u ế ượ
h t các t ch c. D tr nhi u trong gan và t ch c m . Đi qua hàng rào rau thai kém.ế
2.3.6. Ch đ nh và li u dùng
* Ch đ nh:
- Do x y thai, ph n b x y thai liên ti p,vô s inh ế
- Teo c ; thi u máu, tan máu, b nh x c ng bì tr em và lipid máu cao.ơ ế ơ
- Ch ng lão hóa: vitamin E đ c ph i h p v i coenzym Q, acid amin ch a l u ượ ư
huỳnh ho c β- caroten, vitamin C và selen.
- C n th ti n tri n do gi m s oxy hoá c a β- caroten. ế
- Ch ng đái d m sau đ ho c r i lo n kinh nguy t.
* Ch ph m và li u dùng:ế
- Ch ph m :ế
Viên nang: 200, 400, và 600 mg;viên nén ho c viên bao đ ng: 10, 50, 100 và ườ
200 mg;
ng tiêm : 30, 50, 100 ho c 300 mg/mL
- Li u l ng: ượ Thu c có th u ng ho c tiêm b p. Li u th ng dùng cho ng i ườ ườ
có bi u hi n thi u h t cao g p 4 - 5 l n nhu c u ho c 40 -50 mg/ngày. ế
2.4. Vitamin K (xem bài "thu c tác d ng trên quá trình đông máu")
VitaminK (K: Koagulation - đông máu)
+ Có 3 ngu n cung c p vitamin K :
- Vitamin K1 (phytonadion, phulloquinon) có ngu n g c th c v t.
- Vitamin K2 (menaquinon) do vi khu n gram âm đ ng ru t t ng h p. ườ
- Vitamin K3 (menadion) có ngu n g c t ng h p.
+ Vitamin K tan trong lipid, nh ng riêng vitamin K 3 d ng mu i natribisulfitư
ho c mu i tetra natri tan trong n c vào c th b chuy n hóa thành vitamin K 3. ướ ơ
* Vai trò sinh lý :
+ Vitamin K giúp cho gan t ng h p các y u t đông máu nh prothrombin ế ư
(II), VII, IX và X.
- C ch :ơ ế Bình th ng, các y u t II, VII, IX và X d ng ti n ch t. Khi cóườ ế
m t vitamin K v i vai trò cofactor c n thi t cho enzym microsom gan xúc tác ế
chuy n các ti n ch t thành các ch t có ho t tính b i s chuy n acid glutamic g n
acid amin cu i cùng c a các ti n ch t thành γ - carboxyglutamyl. Ch t này cũng có
m t trong protein đ c bài ti t t c t bào và có vai trò trong s t o x ng. ượ ế ươ
* D u hi u c a s thi u h t : ế
Nhu c u hàng ngày kho ng 1 μg/kg. Khi thi u h t s xu t hi n b m máu ế
d i da, ch y máu đ ng tiêu hóa, răng mi ng, đái ra máu, ch y máu trong s .ướ ườ
* D c đ ng h c :ượ
Vitamin K tan trong d u, khi h p thu c n có m t c a acid m t. Lo i tan trong
d u thông qua h b ch huy t vào máu, còn d ng tan trong n c h p thu đi tr c ti p ế ướ ế
vào máu.Vitamin K1 đ c h p thu nh v n chuy n tích c c còn K 2, K3 đ c h pượ ượ
thu nh khuy ch tán th đ ng. ế
Sau h p thu vitamin K 1 t p trung nhi u gan và b chuy n hóa nhanh thành
ch t có c c th i ra ngoài theo phân và n c ti u. ướ
* Đ c tính :
M c dù có ph m vi đi u tr r ng, nh ng có th g p thi u máu tan máu và ch t ư ế ế
do vàng da tan máu tr d i 30 tháng tu i dùng vitamin K 3. ướ
Vitamin K3 còn gây kích ng da, đ ng hô h p, gây đái albumin, gây nôn và có ườ
th gây tan máu ng i thi u G 6PD. ườ ế