intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Cơ sở dữ liệu (Databases) - Chương 2: Mô hình dữ liệu quan hệ

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:71

26
lượt xem
4
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng "Cơ sở dữ liệu - Chương 2: Mô hình dữ liệu quan hệ" cung cấp cho người học các kiến thức: Các khái niệm cơ bản, các phép toán trên đại số tập hợp, các phép toán trên đại số quan hệ. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Cơ sở dữ liệu (Databases) - Chương 2: Mô hình dữ liệu quan hệ

  1. CƠ SỞ DỮ LIỆU ( Databases ) Chương 2: Mô hình dữ liệu quan hệ
  2. Nội dung  2.1. Các khái niệm cơ bản  2.2. Các phép toán trên đại số tập hợp  2.3. các phép toán trên đại số quan hệ Chương 2 - Mô hình dữ liệu quan hệ 2
  3. Giới thiệu  Do tiến sĩ E. F. Codd đưa ra – “A Relation Model for Large Shared Data Banks”, Communications of ACM, 6/1970  Cung cấp một cấu trúc dữ liệu đơn giản và đồng bộ – Khái niệm quan hệ  Có nền tảng lý thuyết vững chắc – Lý thuyết tập hợp  Là cơ sở của các HQT CSDL thương mại – Oracle, DB2, SQL Server… Chương 2 - Mô hình dữ liệu quan hệ 3
  4. 2.1. Các khái niệm cơ bản 1. Quan hệ (relation) 2. Thuộc tính (attribute) 3. Bộ giá trị (Tuple) 4. Lược đồ quan hệ (realation schema) và Lược đồ cơ sở dữ liệu (database schema) 5. Thể hiện của lược đồ quan hệ 6. Khóa – Siêu khóa – Khóa dự tuyển – Khóa chính – Khóa ngoại 7. Phụ thuộc hàm 8. Ràng buộc toàn vẹn 9. Các thao tác cơ bản trên quan hệ Chương 2 - Mô hình dữ liệu quan hệ 4
  5. 2.1.1. Quan hệ  Các thông tin lưu trữ trong CSDL được tổ chức thành bảng (table) 2 chiều gọi là quan hệ 1 cột là 1 thuộc tính của nhân viên TENNV HONV NS DIACHI GT LUONG PHG Tung Nguyen 12/08/1955 638 NVC Q5 Nam 40000 5 Hang Bui 07/19/1968 332 NTH Q1 Nu 25000 4 Nhu Le 06/20/1951 291 HVH QPN Nu 43000 4 Hung Nguyen 09/15/1962 Ba Ria VT Nam 38000 5 1 dòng là 1 nhân viên Tên quan hệ là NHANVIEN Chương 2 - Mô hình dữ liệu quan hệ 5
  6. 2.1.1. Quan hệ (tt)  Quan hệ gồm – Tên – Tập hợp các cột • Cố định • Được đặt tên • Có kiểu dữ liệu – Tập hợp các dòng • Thay đổi theo thời gian  Một dòng ~ Một thực thể  Quan hệ ~ Tập thực thể Chương 2 - Mô hình dữ liệu quan hệ 6
  7. Các đặc trưng của quan hệ  Thứ tự các bộ trong quan hệ là không quan trọng HONV TENNV NGSINH DCHI PHAI LUONG PHG Nguyen Tung 12/08/1955 638 NVC Q5 Nam 40000 5 Bui Hang 07/19/1968 332 NTH Q1 Nu 25000 4 Le Nhu 06/20/1951 291 HVH QPN Nu 43000 4 Nguyen Hung 09/15/1962 null Nam 38000 5  Thứ tự giữa các giá trị trong một bộ là quan trọng Bộ khác Bộ Chương 2 - Mô hình dữ liệu quan hệ 7
  8. Các đặc trưng của quan hệ (tt)  Mỗi giá trị trong một bộ – Hoặc là một giá trị nguyên tố – Hoặc là một giá trị rỗng (null)  Không có bộ nào trùng nhau trong một thể hiện của quan hệ Chương 2 - Mô hình dữ liệu quan hệ 8
  9. 2.1.2. Thuộc tính - Attribute  Tên các cột của quan hệ  Mô tả ý nghĩa cho các giá trị tại cột đó Thuộc tính TENNV HONV NS DIACHI GT LUONG PHG Tung Nguyen 12/08/1955 638 NVC Q5 Nam 40000 5 Hang Bui 07/19/1968 332 NTH Q1 Nu 25000 4 Nhu Le 06/20/1951 291 HVH QPN Nu 43000 4 Hung Nguyen 09/15/1962 Ba Ria VT Nam 38000 5  Tất cả các dữ liệu trong cùng 1 một cột đều có cùng kiểu dữ liệu Chương 2 - Mô hình dữ liệu quan hệ 9
  10. 2.1.3. Bộ - Tuple  Là các dòng của quan hệ (trừ dòng tiêu đề)  Thể hiện giá trị cụ thể của các thuộc tính Dữ liệu cụ thể của thuộc tính Chương 2 - Mô hình dữ liệu quan hệ 10
  11. 2.1.3. Bộ - Tuple (tt)  Miền giá trị: là tập các giá trị nguyên tố gắn liền với một thuộc tính – Kiểu dữ liệu cơ sở • Chuỗi ký tự (string) • Số (integer) – Các kiểu dữ liệu phức tạp • Tập hợp (set) • Danh sách (list) Không được chấp nhận • Mảng (array) • Bản ghi (record)  Ví dụ – TENNV: string – LUONG: integer Chương 2 - Mô hình dữ liệu quan hệ 11
  12. 2.1.4. Lược đồ quan hệ  Là sự trừu tượng hóa của quan hệ ở mức độ cấu trúc của bảng 2 chiều.  Lược đồ quan hệ chỉ ra – Tên của quan hệ – Tên của tập thuộc tính Lược đồ quan hệ NHANVIEN(MANV, TENNV, HONV, NS, DIACHI, GT, LUONG, PHG) Là tập hợp Chương 2 - Mô hình dữ liệu quan hệ 12
  13. 2.1.4. Lược đồ quan hệ (tt)  Lược đồ CSDL là tập hợp gồm nhiều lược đồ quan hệ.  Ví dụ: Lược đồ CSDL NHANVIEN(MANV, TENNV, HONV, NS, DIACHI, GT, LUONG, PHG) PHONGBAN(MAPHG, TENPHG, TRPHG, NG_NHANCHUC) DIADIEM_PHG(MAPHG, DIADIEM) THANNHAN(MA_NVIEN, TENTN, GT, NS, QUANHE) DEAN(TENDA, MADA, DDIEM_DA, PHONG) Chương 2 - Mô hình dữ liệu quan hệ 13
  14. 2.1.4. Lược đồ quan hệ (tt)  Định nghĩa hình thức lược đồ quan hệ – Cho A1, A2, …, An là các thuộc tính – Có các miền giá trị D1, D2, …, Dn tương ứng – Ký hiệu R(A1:D1, A2:D2, …, An:Dn) là một lược đồ quan hệ  Bậc của lược đồ quan hệ – Là số lượng thuộc tính trong lược đồ  Lực lượng của quan hệ – Là số dòng (bộ) trong quan hệ  Ví dụ: – NHANVIEN (MANV:integer, TENNV:string, HONV:string, NGSINH:date, DCHI:string, GT:string, LUONG:integer, DONVI:integer) • NHANVIEN là một lược đồ bậc 8 mô tả đối tượng nhân viên • MANV là một thuộc tính có miền giá trị là số nguyên • TENNV là một thuộc tính có miền giá trị là chuỗi ký tự Chương 2 - Mô hình dữ liệu quan hệ 14
  15. 2.1.5. Thể hiện của quan hệ  Một quan hệ r của lược đồ quan hệ R(A1, A2, …, An), ký hiệu r(R), là một tập các bộ r = {t1, t2, …, tk}  Trong đó mỗi ti là 1 danh sách có thứ tự của n giá trị ti= – Mỗi vj là một phần tử của miền giá trị DOM(Aj) = Di hoặc giá trị rỗng TENNV HONV NGSINH DCHI PHAI LUONG PHG t1 Tung Nguyen 12/08/1955 638 NVC Q5 Nam 40000 5 t2 Hang Bui 07/19/1968 332 NTH Q1 Nu 25000 4 t3 Nhu Le 06/20/1951 291 HVH QPN Nu 43000 4 t4 Hung Nguyen 09/15/1962 null Nam 38000 5 Vj Chương 2 - Mô hình dữ liệu quan hệ 15
  16. 2.1.6. Khóa (Keys)  Siêu khóa (Super Key) – Khóa của quan hệ R(A1, A2, A3,…, An) là tập các thuộc tính K thỏa mãn:  bộ q1, q2 của R đều tồn tại thuộc tính A  K sao cho q1[A]  q2[A]  K là siêu khóa của quan hệ R nếu K’  K cũng là khóa của R  Các bộ trong quan hệ phải khác nhau từng đôi một Chương 2 - Mô hình dữ liệu quan hệ 16
  17. 2.1.6. Khóa (tt)  Khóa dự tuyển – Candidate Key – Khóa 𝐾 của quan hệ 𝑅 nếu ∄ 𝐾 ′  𝐾 thì 𝐾 được gọi là khóa tối tiểu. – Có thể có nhiều khóa tối tiểu trong 1 quan hệ. Những khóa tối tiểu này được gọi là khóa dự tuyển (đủ điều kiện ứng tuyển để làm khóa của quan hệ) Chương 2 - Mô hình dữ liệu quan hệ 17
  18. 2.1.6. Khóa (tt)  Khóa chính (Primary Key) – Trong số các khóa dự tuyển, khóa nào được chọn để tạo các index chi phối truy xuất đến các bộ thì được gọi là Khóa chính. – Xét quan hệ NHANVIEN(MANV, TENNV, HONV, NS, DCHI, GT, LUONG, PHG) – Có 2 khóa (MANV) và (HONV, TENNV, NS) – Khi cài đặt quan hệ thành bảng (table) • Chọn 1 khóa làm cơ sở để nhận biết các bộ • Khóa được chọn gọi là khóa chính (PK - primary key) – Các thuộc tính khóa chính phải có giá trị khác null – Các thuộc tính khóa chính thường được gạch dưới NHANVIEN(MANV, TENNV, HONV, NS, DCHI, GT, LUONG, PHG) Chương 2 - Mô hình dữ liệu quan hệ 18
  19. 2.1.6. Khóa (tt)  Khóa dự phòng (Alternate key) – Là các khóa dự tuyển không được chọn làm khóa chính – Trong ví dụ: NHANVIEN(MANV, TENNV, HONV, NS, DCHI, GT, LUONG, PHG) Khóa dự phòng là: (TENNV, HONV, NSNV) Chương 2 - Mô hình dữ liệu quan hệ 19
  20. 2.1.6. Khóa (tt)  Tham chiếu: – Một bộ trong quan hệ R, tại thuộc tính A nếu nhận một giá trị từ một thuộc tính B của quan hệ S, ta gọi R tham chiếu S – Bộ được tham chiếu phải tồn tại trước TENPHG MAPHG Nghien cuu 5 S Dieu hanh 4 Quan ly 1 TENNV HONV NS DCHI GT LUONG PHG Tung Nguyen 12/08/1955 638 NVC Q5 Nam 40000 5 Hang Bui 07/19/1968 332 NTH Q1 Nu 25000 4 R Nhu Le 06/20/1951 291 HVH QPN Nu 43000 4 Hung Nguyen 09/15/1962 Ba Ria VT Nam 38000 5 Chương 2 - Mô hình dữ liệu quan hệ 20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2