intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng môn Văn hóa kinh doanh: Chương 3 - PGS.TS. Dương Thị Liễu

Chia sẻ: Lavie Lavie | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:29

0
84
lượt xem
23
download

Bài giảng môn Văn hóa kinh doanh: Chương 3 - PGS.TS. Dương Thị Liễu

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Văn hóa kinh doanh: Chương 3 - Vận dụng văn hóa trong hoạt động kinh doanh bao gồm những nội dung về văn hóa ứng xử trong nội bộ doanh nghiệp; văn hóa trong xây dựng và phát triển thương hiệu; văn hóa trong hoạt động Marketing, văn hóa ứng xử trong đàm phán và thương lượng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng môn Văn hóa kinh doanh: Chương 3 - PGS.TS. Dương Thị Liễu

  1. LOGO CHƯƠNG 3  VẬN DỤNG VĂN HÓA             TRONG CÁC HOẠT ĐỘNG KD Giảng viờn: PTGS. TS Dương Thị Liễu Bộ mụn Văn húa kinh doanh Đại học Kinh tế Quốc dõn – Hà Nội www.themegallery.com
  2. Mục đích và nội dung cơ bản của chương     Mục đích: Nội dung:        Giới thiệu cho  1. Văn hóa ứng xử trong nội bộ doanh nghiệp học viên tác   Vai trũ của văn hoỏ ứng xử trong nội bộ doanh nghiệp động của văn   Những điều cần lưu ý khi xõy dựng văn hoỏ ứng xử  hoá đối với mọi  trong nội bộ doanh nghiệp hoạt động của  2.Văn hóa trong xây dựng và phát triển thương hiệu  doanh nghiệp,  Ảnh hưởng của văn hoỏ đối với việc xõy dựng và phỏt  nhấn mạnh  triển thương hiệu những khía  Một số khớa cạnh văn hoỏ cần lưu ý trong xõy dựng cỏc  cạnh văn hoá  thành tố thương hiệu cần tránh trong  3. Văn hóa trong hoạt động  marketing các hoạt động   Tỏc động của yếu tố văn hoỏ trong hoạt động  của doanh  marketing nghiệp và phân  Một số khớa cạnh văn hoỏ cần lưu ý trong hoạt động  tích một số kỹ  marketing  năng cần được  4. Văn hóa ứng xử trong đàm phán và thương lượng vận dụng trong   Ảnh hưởng của văn hoỏ đến đàm phỏn và thương  các mối quan hệ  lượng  bên trong và bên  ngoài doanh  Một số khớa cạnh văn hoỏ cần lưu ý trong đàm  nghiệp.  phỏn và thương lượng www.themegallery.com
  3. VĂN HÓA ỨNG XỬ TRONG NỘI BỘ DOANH NGHIỆP      VAI TRÒ VÀ BIỂU HIỆN  CỦA VĂN HÓA ỨNG XỬ TRONG NỘI BỘ DN  Vai trò của văn hóa ứng xử Góp phần vào sự thành công của doanh nghiệp Làm đẹp thêm hỡnh tượng công ty Phát huy dân chủ cho mọi thành viên trong DN Củng cố và hỗ trợ mỗi cá nhân phát triển 1. Xây dựng thái độ an tâm công tác 2. Mang lại hiệu quả công việc cao 3. Tạo hứng khởi làm việc trong toàn doanh nghiệp 4. Xây dựng và củng cố tinh thần hợp tác 5. Xây dựng văn hóa DN có  bản sắc riêng  Biểu hiện của văn hóa ứng xử Văn hóa ứng xử của cấp trên đối với cấp dưới Văn hóa ứng xử của cấp dưới đối với cấp trên Văn hóa ứng xử giữa các đồng nghiệp Văn hóa ứng xử với công việc www.themegallery.com
  4. NHỮNG YÊU CẦU VĂN HÓA ỨNG XỬ TRONG NỘI BỘ DOANH NGHIỆP Cấ Cp trên  ấp trên  đốđi v ối với c ới c ấp d ấp d ướưiới *Giữa các đồng nghiệp ­Xây  ­Xây dựdng  ế ếtuy ựng cơcơ ch ch ển    tuy ọn,  ển chch ọn, bổb ổnhi   nhiệm  ệm  •Tôn trọng và cư xử đúng mực công  công  khai,  khai, bỡnh  bỡnh  đẳđng,  ẳng,  cạcnh  ạnh  tranh,  tranh,  dùng  dùng  ngư ngư ời ờđúng chỗ i đúng chỗ •Sự lôi cuốn lẫn nhau ­Ch ế ế ­Ch đ ộđ th ộ th ưởưng ph ởng phạt công minh ạt công minh •Xây dựng thỏi độ cởi mở, giúp đỡ   ­Thu ph ­Thu ph ục ụđư c đư ợc nhân viên d ợc nhân viên d ướưi quy ới quyềnền lẫn nhau ­Quan  ­Quan  tâm  tâm  đếđn  ến  thông  thông tin  tin  ản  phph hồhi ồti ừt ừnhân  ản    nhân  •Xây dựng tInh bạn, tInh đồng  viên viên nghiệp ­Quan tâm đ ­Quan tâm đ ến cu ến cuộc s ộc sống c ống của nhân viên ủa nhân viên ­X­Xử lý t ử lý t ỡnh hu ỡnh hu ống c ống căng th ăng thẳng ẳng Cấ Cp d ấp d ướ ưi ớđi ốđi v ối với c ới c ấp trên ấp trên *Với công việc ­ ­ Tôn tr ọng và c Tôn tr ọng và c ư xư x ử ửđúng m  đúng m ựcực •Trang phục phù hợp ­ ­ ThTh ể hi ể hi ện ện  đưđư ợc kh ợc khả nảăng trư  năng trư ớc c ớc c ấp trên ấp trên •Tôn trọng lĩnh vực của người khác ­ ­ Làm t Làm tốt công vi ốt công vi ệc  ệđư c được giao ợc giao •Mở rộng kiến thức ­ ­ BiBi ết chia s ết chia sẻ, ẻđ, ồđng thu ồng thu ận v ận v ới công vi ới công vi ệc c ệc c ủa ủa  •Tôn trọng giờ giấc làm việc cấcp trên ấp trên ­ ­ Nhi ệt t Nhi ệt t ỡnh trong công vi ỡnh trong công vi ệcệc •Thực hiện công việc đúng tiến độ,  có chất lượng Biết lắng nghe www.themegallery.com
  5. VĂN HÓA ỨNG XỬ TRONG NỘI BỘ DOANH NGHIỆP NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý KHI XÕY DỰNG  VĂN HOỎ ỨNG XỬ TRONG NỘI BỘ  DOANH  NGHIỆP 1. Những điều cần  2. Những điều cần tránh đối  tránh đối với lãnh  với cấp dưới đạo DN  Lạm dụng việc nghỉ ốm  Không biết cách dùng người  ý thức vệ sinh kém ­ Dùng người vỡ thân  Tự do quá trớn ­ Ganh ghét hiền tài  Thông tấn xã vỉa hè ­ Không chú ý nâng cao tính năng động  cho nhân viên  Sử dụng điện thoại di động quá nhiều trong  ­ Không chú ý đến nguồn nhân lực giờ làm việc  Lãnh đạo thiếu tầm nhỡn chiến lược  Giải quyết mâu thuẫn cá nhân trong giờ làm   Độc đoán chuyên quyền, tập quyền  việc quá mức  Luôn miệng kêu ca phàn nàn 3. Những điều cần tránh trong  quan hệ với đồng nghiệp  Không nên có thái độ ganh đua không lành mạnh với  đ.nghiệp  Không nên giữ tháI độ co mỡnh, khép kín với đồng  nghiệp  Tránh thái độ bảo thủ  Không nên làm hộ phần việc của ngưwww.themegallery.com ời khác
  6. VĂn hoá trong xây dựng và phát triển thương hiệu                          Thương hiệu là gỡ? Từ thương hiệu (Brand) có nguồn gốc từ chữ Brandr, theo tiếng Aixơlen cổ nghĩa là đóng dấu, xuất phát từ thới xa xưa, khi những chủ trại chăn nuôi muốn phân biệt đàn cừu của mình với những đàn cừu khác, họ đã dùng 1 con dấu bằng sắt nung đỏ đóng lên lưng từng con một, thông qua đó khẳng định giá trị hàng hóa và quyền sở hữu của mình. Như thế, thương hiệu xuất hiện từ nhu cầu tạo sự khác biệt cho sản phẩm của nhà sản xuất.  Th­¬ng  hiÖu lµ c ¸I tªn, mé t tõ  ng ữ, mé t dÊu hiÖu, mé t biÓu t­îng  hay mé t  kiÓu  d¸ng   ho Æc   tæ ng   hîp  tÊt  c ¶  c ¸c   yÕu  tè   trªn  nh»m  x¸c   ®Þnh  c ¸c   s ¶n  phÈm  hay  dÞc h  vô   c ña  mé t  (hay  mé t  nhãm)  ng ­ê i  b¸n  vµ  ph©n  biÖt  c ¸c   s ¶n  phÈm  (dÞc h  vô )  ®è i  víi  c ¸c   ®è i  thñ  c ¹nh  tranh  (The o  đ ịnh  nghĩa  c ủa  Hiệp h ội Marke ting Hoa Kỳ) Thương hiệu:  Chỉ các dấu hiệu phân biệt  Hình ảnh về hàng hoá hoặc  Hình tượng về doanh nghiệp  Phong cách kinh doanh, phục vụ của DN. Thương hiệu về bản chất là uy tín, danh tiếng của sản phẩm hàng hoá, dịch vụ hoặc của DN www.themegallery.com
  7. Lợi ích của thương hiệu “Lịch sử dùng dao kiếm nói chuyện đã thay bằng thời đại dùng thương hiệu để nói chuyện. Thương hiệu đã thay thế quyền lực và vốn, trở thành sức mạnh kinh tế quan trọng nhất, và ép buộc xung đột văn hoá mà sự tàn khốc, giấgiếm, sâu sắc… của nó ảnh hưởng đến quốc lực tổng hợp và địa vị kinh tế thế giới của các nước trong thế kỷ XXI”  Thương hiệu là linh hồn, là  Đối với doanh thu và lợi nhuận: sức sống của một doanh Thương hiệu là tài sản vô hình của nghiệp và cũng là linh hồn và doanh nghiệp sức sống của một quốc gia,  Đối với thị phần của doanh nghiệp: dân tộc Thương hiệu duy trì lượng khách  Thương hiệu là tài sản vô hình hàng truyền thống, đồng thời thu vô cùng quý giá của doanh hút thêm nhiều khách hàng mới, nghiệp, niềm tự hào của dân khách hàng tiềm năng tộc, biểu tượng tiềm lực kinh  Thương hiệu giúp các doanh nghiệp tế của nền kinh tế quốc gia. giảm các chi phí liên quan đến hoạt động marketing  Quá trình đưa sản phẩm mới của doanh nghiệp ra thị trường sẽ thuận lợi dễ dàng hơn nếu doanh nghiệp đã sẵn có thương hiệu www.themegallery.com
  8. Lợi ích của xây dựng thương hiệu  Xây dựng thương hiệu là gì ? Là quá trình lựa chọn và kết hợp các thuộc tính hữu hình cũng như vô hình với mục đích để khác biệt hóa sản phẩm, dịch vụ hoặc tập đoàn một cách thức thú vị, có ý nghĩa và hấp dẫn.  Xây dựng thương hiệu: 1. Là xây dựng tài sản cho doanh nghiệp 2. Là xây dựng danh tiếng DN. 3. Là một loại hình đầu tư 4. Là xây dựng giá trị tiềm ẩn của DN 5. Là một điều kiện để phát triển bền vững  Đặc điểm của một thương hiệu thành công: Chính là sức mạnh khác biệt hóa của thương hiệu. Sự khác biệt hóa đó phải: 1. Dễ nhận biết 2. Đáng thèm muốn 3. Đáng tin cậy 4. Được thông tin chính xác www.themegallery.com
  9. VĂn hoá trong xây dựng và phát triển thương hiệu Ảnh hưởng của văn hoỏ đối với việc xõy  dựng và phỏt triển thương hiệu   Văn hóa – nguồn lực nội tại của thương hiệu  Bằng  văn  hóa,  thương  hiệu  chinh  phục  niềm  tin,  tinh  cảm  của  khách  hàng  Văn hóa doanh nghiệp là yếu tố không thể thiếu trong cấu thành của  hỡnh ảnh thương hiệu  Thương hiệu là yếu tố làm nên nét văn hóa riêng biệt của công ty Việc xây dựng thương hiệu không đơn giản chỉ là một kế hoạch  của phòng marketing mà còn là tạo năng lượng bên trong ­ VHDN  Toàn bộ con người của doanh nghiệp phải xây dựng văn hóa công  ty, phải có triết lý kinh doanh, đạo đức kinh doanh, phảI rèn luyện  cung cách giao tiếp, thái độ ứng xử, thái độ phục vụ khách hàng… www.themegallery.com
  10. VĂn hoá trong xây dựng và phát triển thương hiệu           Một số khía cạnh vĂn hóa cần lưu ý            trong xây dựng các thành tố thương hiệu 1. Đặt tên thương hiệu 4. Xây dựng câu khẩu hiệu * Quy tắc/Tiờu chớ: Dễ  nhớ:  nú  cú  thể  được  gợi  lờn  trong  Đơn giản dễ đọc  tõm  trớ  mọi  người  bất  cứ  lỳc  Thõn thiện, cú ý nghĩa  nào.  Thụng  thường,  một  khẩu  Khỏc biệt, nổi trội và độc đỏo  hiệu  khụng  nờn  dài  quỏ  7­9  chữ  Khả năng liờn tưởng vỡ dài hơn sẽ khú nhớ.  Tên thương hiệu, nhãn hiệu phải  dễ chuyển  đổi, hài  Thể hiện được những đặc tớnh và ớch  hòa về văn hóa lợi chủ yếu của sản phẩm:   Khi sử dụng tên riêng làm tên thương hiệu cần tính             Bạn khụng được bỏ qua những  đến sự khác biệt về văn hóa cơ hội khắc sõu cỏc ớch lợi chủ  yếu của sản phẩm, dịch vụ trong  2. Xây dựng logo của thương hiệu nhận thức của khỏch hàng. * Quy tắc/Tiờu chớ: Ấn tượng và tạo nờn sự khỏc biệt   Logo  của  thương  hiệu  phải  có  ý  nghĩa  văn  hóa  đặc                          Một  slogan  tốt  nờn  làm  cho  thù, mang bản sắc của một nền văn hóa thương hiệu của  cụng  ty trở nờn   Logo  của  thương  hiệu  phải  có  khả  năng  thích  nghi  khỏc  biệt.  Để  tạo  nờn  sự  khỏc  trong các nền văn hóa hay ngôn ngữ khác nhau biệt,  slogan  cần  bao  hàm một  số  3. Xây dựng tính cách của thương hiệu đặc  tớnh  nổi  bật  nào  đú  của  thương  hiệu  so  với  cỏc  đối  thủ   Tính  cách  của  thương  hiệu  cần  mang  đậm  ý  nghĩa  cạnh tranh,  văn hóa và giàu hỡnh tượng Chỳ ý:   Cần  đối chiếu ý nghĩa của khẩu   Nếu tính cách của thương hiệu trở nên quá hấp dẫn,  hiệu  trong  những  ngôn  ngữ  khác  nó  có  thể  giảm  sự  chú  ý  của  khách  hàng  tới  những  nhau yếu tố quan trọng               Không chọn những khẩu hiệu   Nếu tính  cách  thương  hiệu  được  thể hiện  qua một  chung chung con  người  cụ  thể  thỡ  hỡnh  tượng  phải  được  đổi                Không sử dụng những câu khẩu  mới thường xuyên hiệu  nhạt  nhẽo,  nghèo  nàn  ý  nghĩa và phản cảm www.themegallery.com
  11. VĂn hoá trong xây dựng và phát triển thương hiệu           Một số khía cạnh vĂn hóa cần lưu ý            trong xây dựng các thành tố thương hiệu Khi  xây  dựng  các  thành  tố  thương  hiệu  cần  lưu  ý  tính  đặc thù văn hóa, sự khác biệt văn hoá  Văn hóa bản  địa trở thành rào cản cho bất cứ một thương hiệu nào muốn  xâm nhập vào một thị trường mới    Một thương hiệu lớn toàn cầu,  đồng nghĩa với sự gần gũi và thân thiện  với người tiêu dùng  ở các nền văn khóa khác biệt, nhưng những  đặc tính  này có thể có giá trị  đối với dân tộc hoặc nền văn hoá này song lại chẳng  có ý nghĩa gỡ đối với một dân tộc hoặc nền văn hoá khác   Nên nghiên cứu giá trị và đặc tính văn hoá của các dân tộc  để lồng vào sản  phẩm chứ không thể áp đặt những giá trị văn hoá của mỡnh trên sản phẩm  bán cho người bản địa    Thương hiệu cũng phải thay  đổi nhất  định về cách thức, kỹ thuật  để phù  hợp với thị hiếu, văn hoá của mỗi vùng khác nhau    ngôn  ngữ  và  hành  vi  tiêu  dùng,  một  bao  bỡ  phù  hợp  với  địa  phương  cho  một thương hiệu lớn cũng cần được cân nhắc  www.themegallery.com
  12. VĂN HÓA TRONG HOẠT ĐỘNG MARKETING BẢN CHẤT MARKETING     VĂN HOÁ KINH DOANH ẢNH HƯỞNG ĐẾN:                 MARKETING  LÀ  NHỮNG   LỰA  CHỌN  LĨNH  VỰC  KINH  VIỆC BẠN LÀM  ĐỂ TỠM HIỂU  KHỎCH HÀNG CỦA MỠNH LÀ  DOANH,  LỰA  CHỌN  THỊ  NHỮNG  AI,  HỌ  CẦN  GỠ  VÀ  TRƯỜNG  MỤC  TIÊU,  CÁC  MUỐN  GỠ,  VÀ  LÀM  THẾ  NÀO  QUYẾT  ĐỊNH  VỀ  NHIỆM  VỤ  ĐỂ  ĐỎP  ỨNG  NHU  CẦU  CỦA  CỦA TỪNG CÔNG CỤ…. HỌ  ĐỒNG  THỜI  TẠO  RA  LỢI  NHUẬN:  CÁC CHIẾN THUẬT, CÁC SÁCH  àCUNG  CẤP  SẢN  PHẨM  VÀ/  LƯỢC,  CÁC  BIỆN  PHÁP  CỤ  HOẶC  DỊCH  VỤ  MÀ  THỂ,  CÁC  THAO  TÁC…  CỦA  KHỎCH HÀNG CẦN;  NHÀ  HOẠT  ĐỘNG  THỊ  àĐƯA  RA  MỨC  GIỎ  KHỎCH  TRƯỜNG  TRONG  QUÁ  TRÌNH  HÀNG CHẤP THUẬN TRẢ; MARKETING. àĐƯA  SẢN  PHẨM/  DỊCH  VỤ   CÁC  CÔNG  CỤ  KHÁC  NHAU  ĐẾN  VỚI  KHỎCH  HÀNG;  CỦA  HỆ  THỐNG  MARKETING­ VÀ MIX,  ĐẶC  BIỆT  LÀ  CÔNG  CỤ  àCUNG  CẤP  THỤNG  TIN  VÀ  SẢN  PHẨM,  PHÂN  PHỐI  VÀ  THU  HỲT  KHỎCH  HÀNG  ĐỂ HỌ MUA SẢN PHẨM VÀ  XÚC TIẾN HỖN HỢP. DỊCH VỤ CỦA BẠN.           (THUẬT  NGỮ  MARKETING  DỊCH  RA  TIẾNG VIỆT CÚ NGHĨA LÀ TIẾP THỊ  HAY  TIẾP  CẬN  THỊ  TRƯỜNGTUY  NHIỜN,  THUẬT  NGỮ  BẰNG  TIẾNG  VIỆT  KHỤNG  THỂ  HIỆN  ĐẦY  ĐỦ  Ý  NGHĨA  NỜN  VIỆC  SỬ  DỤNG  www.themegallery.com
  13. VĂN HÓA TRONG HOẠT ĐỘNG MARKETING TỎC ĐỘNG CỦA YẾU TỐ VĂN HOỎ  TRONG HOẠT ĐỘNG MARKETING   Lựa chọn thị trường mục tiêu mang đậm dấu ấn về đạo đức và  trỡnh độ của chủ thể kinh doanh  Khi lựa chọn thị trường mục tiêu, các nhà quản trị Marketing phải luôn  đối chiếu với sứ mệnh và các quy tắc kinh doanh 1. VĂn hóa trong lựa chọn  thị trường mục tiêu  2. VĂn hóa trong các quyết định  về sản phẩm  Các quyết định về nhãn hiệu  Các quyết định về bao gói và dịch vụ  Các  quyết  định  về  thiết  kế  và  marketing  sản  phẩm mới 3. VĂn hóa trong các hoạt động truyền thông  Quảng cáo  Xúc tiến bán hàng  Tuyên truyền  Bán hàng cá nhân và marketing trực tiếp www.themegallery.com
  14. VĂN HÓA TRONG HOẠT ĐỘNG MARKETING VĂN HÚA TRONG QUẢNG CỎO  Người làm quảng cáo phải hiểu rõ môi trường, đối tượng, sự khác biệt giữa các nền văn hóa kinh doanh để tung ra quảng cáo có hiệu quả nhất.  Yếu tố văn hóa truyền thống và hiện đại trong quảng cáo là sự kết hợp những giá trị nhân văn, những chuẩn mực văn hóa truyền thống với giá trị văn hóa hiện đại được thể hiện trong nội dung thông điệp, hay hoạt động quảng cáo  Văn hóa quảng cáo hướng tới các hoạt động cổ vũ cho các lợi ích xã hội như các chương trình quốc gia về: môi trường, dân số kế hoạch hóa gia đình  Đề cao và góp phần gìn giữ bản sắc văn hóa dân tộc  Tránh mặt trái của QC: gián tiếp góp phần hình thành một xã hội tiêu dùng; nghệ thuật và thủ pháp quảng cáo đôi khi hạ thấp thị hiếu thẩm mỹ, gây phản cảm đối với công chúng… www.themegallery.com
  15. VĂn hóa trong hoạt động Marketing Một số khía cạnh văn hoá cần lưu ý  trong hoạt động marketing 1. Tuân thủ những nguyên tắc đạo đức của marketing 2. Tuân thủ nguyên tắc marketing “nhập gia tùy tục” 3. Thường xuyên phân tích môi trường văn hóa của marketting www.themegallery.com
  16. VĂN HÓA ỨNG XỬ TRONG ĐÀM PHÁN VÀ THƯƠNG LƯỢNG Đàm phán:  Xét về mặt từ nguyên trong tiếng Việt, đàm phán có nghĩa là thảo luận (đàm) và ra quyết định chung (phán).  Bè n kÕt qu¶ c ña c ué c  ®µm ph¸n 1. THUA - THUA Kết quả này xảy ra khi cả hai bên đều không đạt được mong muốn của mình. 2/THẮNG-THUA HOẶC THUA-THẮNG Kết quả này xảy ra khi một bên đạt được mục đích còn một bên thất bại. 3/THẮNG-THẮNG Kết quả này xảy ra khi cả 2 bên cùng thắng 4/KHÔNG CÓ KẾT QUẢ Kết quả này xảy ra khi không có ai thắng ai thua. Thương lượng: Thương lượng là quá trình, trong đó hai hay nhiều bên cùng có lợi ích chung và lợi ích xung đột cùng ngồi với nhau để thảo luận mhằm tìm kiếm môt thoả thuận chung. www.themegallery.com
  17. VĂn hóa ứng xử trong đàm phán và thương lượng Biểu hiện của vĂn hóa ứng xử trong đàm phán và thương lượng • Hành vi phi ngụn ngữ • Tạo sự tin tưởng  • Kỹ năng đặt cõu hỏi  • Kỹ năng trả lời  • Kỹ năng nghe Tác động/VAI TRÒ của vĂn hóa ứng xử trong đàm phán và th.lượng  Văn hóa ứng xử là một yếu tố quan trọng quyết địn        đến thành công của đàm phán  Văn hóa ứng xử tốt giúp đối tác hiểu rõ và không hiểu lầm         về mục đích đàm phán  Củng cố niềm tin cho phía đối tác  Tăng cường không khí thân thiện trong đàm phán 2. Văn hóa ứng xử tốt hứa hẹn mang lại nhữ ng cơ hội       hợp tác mới  Tạo ra nhưng cơ hội cho cả hai bên đối tác tăng cường          sự hiểu biết lẫn nhau và trưởng thành  Xây dựng mối quan hệ lâu dài trên cơ sở tin tưởng, bình đẳng,         hai bên cùng có lợi               => Là tiền đề cho nhữ ng cơ hội hợp tác tiếp theo www.themegallery.com
  18. VĂn hóa ứng xử trong đàm phán và thương lượng Nhưng điều cần tránh  trong đàm phán và thương lượng  Tránh phạm phảI lời nói kiêng kị dẫn đến khó khăn trong đàm phán  Tránh phạm phảI những kiêng kỵ về văn hóa của các quốc gia, vùng  lãnh thổ trong đàm phán  Tránh đối diện với điều khó giải quyết, bế tắc  Đừng phá hỏng đàm phán  Thời gian Không đi muộn Tránh dây dưa kéo dài nhưng cũng đừng hấp tấp nôn nóng Đừng để mất quyền tự chủ quỹ thời gian của mình Đừng bao giờ đàm phán liên tục hơn 2 giờ mà không nghỉ giải lao Không nên cứng nhắc phải tuân thủ thời hạn đặt ra trong đàm phán  Trang phục và trang điểm Tránh trang điểm không phù hợp Tránh ăn mặc lập dị, qúa thời trang, nổi bật Đừng quá luộm thuộm, cẩu thả, không kín đáo Không mang dép, cởi cúc áo trên của sơ mi, cởi áo khoác ngoài và treo sau gh Tránh dùng trang sức không đúng kiểu, không hợp thời trang và ngữ cảnh www.themegallery.com
  19. VĂn hóa ứng xử trong đàm phán và thương lượng Hành vi phi ngụn từ  Tư thế  Vẻ mặt & ánh mắt  tự nhiên, không ngượng, nhìn  Tránh nhìn soi mói đối tác thẳng  Tránh nhìn ra hướng khác,  Tránh tư thế ngồi quá trịnh tránh nhìn lâu vào mắt của nhau trọng, quá khép nép, ngồi khiêu  Giọng nói khích  Phát âm vừa phải (trầm), rõ  Không nhịp chân, rung đùi ràng, uyển chuyển diễn tả cảm  Nụ cười xúc, lưu loát, vui vẻ  Tránh kiểu cười chế diễu, khinh  Tránh giọng the thé, khàn khàn, bỉ rên rỉ  Tránh cười không đúng lúc  Tránh đều đều, sử dụng các từ  Tránh cười miễn cưỡng cho thừa qua, cười tội nghiệp  Tránh nụ cười vô nghĩa  Cử chỉ  Hạn chế cử chỉ thừa  Tránh che miệng, sờ mũi, dụi mắt, vò tai, bĩu môi, hất cằm lên, nhướng mày, nhăn trán, cau mày  Không ngoáy mũi, lỗ tai, ngáp không che miệng, ngồi gác chân lên ghế, không tắt máy di động… www.themegallery.com
  20. VĂn hóa ứng xử trong đàm phán và thương lượng Ngụn ngữ  Đàm phán trong nước  Đàm phán quốc tế  Tránh mắc lỗi chính tả  Không nên đàm phán khi phát âm bằng tiếng nước ngoài  Không dùng tiếng lóng,  Dùng tiến Anh-Anh thổ ngữ, tiếng địa phương  Không ngắt lời phiên  Không ừm, à, trời ơ, ủa… dịch  Không dùng từ: gần  Đừng nóng nảy nếu bằng, không kém, tàm phiên dịch mắc sai lầm tạm, cũng được…  Nhìn vào người mà bạn  Tránh đặt câu hỏi để đối đang nói với họ tác trả lời “không”  Không dùng câu phủ  Tránh dùng những kiểu nói thẳng làm mất lòng dịch 2 lần, nếu hình thức đối tác khẳng định có thể diễn  Đừng bao giờ trả lời “có” đạt được điều bạn nói hoặc “không” www.themegallery.com

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản