1
11
Ch¬ngCh¬ng VIIVII
PhânPhân tíchtích biếnbiến độngđộng hiệnhiện
tượngtượng KTKT--XH XH sửsử dụngdụng
phươngphương pháppháp chỉchỉ sốsố
22
I. I. KháiKhái niệmniệm phânphân loạiloại
a. KNa. KN
ChỉChỉ sốsố mộtmột loạiloại sốsố tươngtương đốiđối nhằmnhằm
nghiênnghiên cứucứu biếnbiến độngđộng củacủa ccác hiệnhiện tượngtượng
KTKT--XH XH phứcphức tạptạp chịuchịu ảnhảnh hưởnghưởng củacủa
nhiềunhiều yếuyếu ttố mốimối quanquan hệhệ chtích sốsố..
b. b. ĐặcĐặc điểmđiểm củacủa chỉchỉ sốsố
KhiKhi muốnmuốn so so sánhsánh mứcmức độđộ củacủa hiệnhiện tượngtượng KTKT--
XH XH phứcphức tạptạp, , trướctrước hếthết phảiphải quyquy đổiđổi cc đơnđơn vịv
hoặchoặc phầnphần tửtử nhtính chấtchất kháckhác nhaunhau vềv ngcùng mộtmột
dạngdạng giốnggiống nhaunhau đểđ ththể cộngcộng đượcđược;;
TrongTrong quáquá trìnhtrình phânphân tíchtích bằngbằng phươngphương pháppháp chỉchỉ
sốsố, , khikhi nghiênnghiên cứucứu biếnbiến độngđộng củacủa mộtmột yếuyếu tốtố tata
phảiphải ccố địnhđịnh cáccác yếuyếu tốtố kháckhác..
2 2 nhómnhóm yếuyếu tốtố ảnhảnh hưởnghưởng đếnđến biếnbiến độngđộng củacủa hiệnhiện
tượngtượng KTKT--XH: XH: SốSố lượnglượng (q), (q), chấtchất lượnglượng (p)(p) 33 44
c. c. PhânPhân loiloại chỉch ssố
Căn cứ vào phạm vi tính toánCăn cứ vào phạm vi tính toán
Chỉ số cá thểChỉ số cá thể:những chỉ số biểu hiện : là những chỉ số biểu hiện
biến động của từng phần tử, từng đơn vị cá biến động của từng phần tử, từng đơn vị cá
biệt trong tổng thể nghiên cứu biệt trong tổng thể nghiên cứu
Chỉ số tổChỉ số tổ: phản ánh sự biến động của từng : phản ánh sự biến động của từng
tổ, từng bộ phận trong tổng thể nghiên cứutổ, từng bộ phận trong tổng thể nghiên cứu
Chỉ số chungChỉ số chung: biểu hiện biến động của tất : biểu hiện biến động của tất
cả các đơn vị, các phần tử của tổng thể cả các đơn vị, các phần tử của tổng thể
nghiên cứu.nghiên cứu.
55
PhânPhân loiloại chch sốsố
Căn cứ vào tính chất của chỉ tiêu thống kê:Căn cứ vào tính chất của chỉ tiêu thống kê:
Chỉ số của chỉ tiêu số lượngChỉ số của chỉ tiêu số lượng: là chỉ số biểu : là chỉ số biểu
hiện sự biến động của các chỉ tiêu khối hiện sự biến động của các chỉ tiêu khối
lượng. lượng.
Chỉ số của chỉ tiêu chất lượngChỉ số của chỉ tiêu chất lượng: biểu hiện : biểu hiện
biến động của các chỉ tiêu chất lượng.biến động của các chỉ tiêu chất lượng.
66
PhânPhân loiloại chch sốsố
Căn cứ vào tác dụng của chỉ số:Căn cứ vào tác dụng của chỉ số:
Chỉ số phát triểnChỉ số phát triển: biểu hiện biến động của : biểu hiện biến động của
hiện tượng qua thời gianhiện tượng qua thời gian
Chỉ số không gianChỉ số không gian: biểu hiện sự biến động : biểu hiện sự biến động
của hiện tượng qua những không gian của hiện tượng qua những không gian
khác nhau.khác nhau.
ChỉChỉ sốsố kếkế hoạchhoạch: : biểubiểu hiệnhiện cáccác nhiệmnhiệm vụv
kếkế hoạchhoạch hay hay nhtình hìnhnh thựcthực hiệnhiện
Chỉ số thời vụChỉ số thời vụ: biểu hiện tính chất và mức : biểu hiện tính chất và mức
biến động thời vụ.biến động thời vụ.
2
77
d. d. TácTác dụngdụng
Biểu hiện sự biến Biểu hiện sự biến
động của hiện động của hiện
tượng qua thời giantượng qua thời gian
Biểu hiện sự biến
động của hiện tượng
qua không gian
Biểu hiện biến động
thời vụ
Biểu hiện nhiệm vụ
kế hoạch và tình hình
thực hiện kế hoạch
Biểu hiện nhiệm vụ kế hoạch tỡnh
hỡnh thực hiện kế hoạch 88
II. Phương pháp tính chỉ sốII. Phương pháp tính chỉ số
1. Chỉ số cá thể1. Chỉ số cá thể
a) Chsố cá thể phát triểna) Chsố cá thể phát triển
KN: phản ánh sự biến động của từng KN: phản ánh sự biến động của từng
phần tử, từng đơn vị cá biệt qua thời phần tử, từng đơn vị cá biệt qua thời
gian. gian.
CụngCụng thứcthức
với xvới x11 là mức độ kỳ nghiên cứu;là mức độ kỳ nghiên cứu;
xx00 là mức độ ở kì gốc là mức độ ở kì gốc
Đơn vị: (lần) hoặc (%)Đơn vị: (lần) hoặc (%)
0
1
x
x
ix
99
1. Chỉ số cá 1. Chỉ số cá thểth
b. b. ChChỉ ssố cá thểthể khôngkhông giangian::
KN: phản ánh sự biến động của KN: phản ánh sự biến động của
từng phần tử, từng đơn vị của hiện từng phần tử, từng đơn vị của hiện
tượng tại các không gian khác nhau.tượng tại các không gian khác nhau.
CôngCông thứcthức: :
B
A
xx
x
iBA
/
xA: mức độ của chỉ tiêu x tại không gian A
xB: mức độ của chỉ tiêu x tại không gian B
Lưu ý: có thể tính được ixB/A
1010
1. 1. ChỉChỉ sốsố thểthể
c. c. ChỉChỉ sốsố thểthể kếkế hoạchhoạch::
Chỉ số cá thể nhiệm Chỉ số cá thể nhiệm
vụ kế hoạch: dùng để vụ kế hoạch: dùng để
lập kế hoạch vmột lập kế hoạch vmột
chỉ tiêu nào đóchỉ tiêu nào đó
Chỉ số cá thể thực hiện Chỉ số cá thể thực hiện
kế hoạch: dùng để kiểm kế hoạch: dùng để kiểm
tra tình hình thực hiện tra tình hình thực hiện
kế hoạch về một chỉ tiêu kế hoạch về một chỉ tiêu
nào đó.nào đó.
CôngCông thứcthức::
0
x
x
iNV
xNV
NVNV
TH
xx
x
x
x
iTH
1
1111
dụdụ::
GiáGiá thànhthành sảnsản xuấtxuất sảnsản
phẩmphẩm A A ((trVNtrVNĐĐ//tấntấn))
SảnSản lượnglượng sảnsản phẩmphẩm A A
((tấntấn))
TH 01’TH 01’ NV 02NV 02 TH 02’TH 02’ TH 01TH 01’ NV 02NV 02 TH 02’TH 02’
2020 1919 1818 25002500 27002700 30003000
1212
XétXét sựsự biếnbiến độngđộng củacủa
giágiá thànhthành ((z)z)
(%)0,95
20
19
0
z
z
iNV
zNV
(%)7,94
19
18
NV
TH
zz
z
iTH
(%)0,90
20
18
0
1 z
z
iz
NhậnNhận xétxét::
Nhiệm vụ đề ra là giảm Nhiệm vụ đề ra là giảm
giá thành 5% so với kỳ giá thành 5% so với kỳ
trướctrước
Thực hiện vượt mức so Thực hiện vượt mức so
với kế hoạch, giá thành với kế hoạch, giá thành
thực hiện giảm 5,3% so thực hiện giảm 5,3% so
với kế hoạchvới kế hoạch
Giá thành kỳ n/c giảm Giá thành kỳ n/c giảm
10% so với kỳ trước10% so với kỳ trước
3
1313
NhậnNhận xétxét::
Nhiệm vụ đề ra là tăng Nhiệm vụ đề ra là tăng
sản lượng 8% so với kỳ sản lượng 8% so với kỳ
trướctrước
Thực hiện vượt mức so Thực hiện vượt mức so
với kế hoạch, sn lượng với kế hoạch, sản lượng
tăng 11,1% so với kế tăng 11,1% so với kế
hoạchhoch
Sản lượng kỳ n/c tăng Sản lượng kỳ n/c tăng
10% so với kỳ trước10% so với kỳ trước
XétXét sựsự biếnbiến độngđộng củacủa qq
(%)0,108
2500
2700
0
q
q
iNV
qNV
(%)1,111
2700
3000
NV
TH
qq
q
iTH
(%)0,120
2500
3000
0
1 q
q
iq
1414
NhậnNhận xétxét vềvề mốimối liênliên hệhệ giữagiữa chỉchỉ
sốsố kếkế hoạchhoạch chỉchỉ sốsố phátphát triểntriển
0
x
x
iNV
xNV
NVNV
TH
xx
x
x
x
iTH
1
x
NV
THNV
xx i
x
x
x
x
x
x
ii THNV
0
1
0
1515
2. 2. ChChỉ sốsố chungchung phátphát triểntriển
Kn: phản ánh sự biến động của toàn bộ các đơn Kn: phản ánh sự biến động của toàn bộ các đơn
vị, phần tử trong tổng thể nghiên cứu theo thời vị, phần tử trong tổng thể nghiên cứu theo thời
giangian
1 1
0 0
pq
p q
I
p q
1616
Tình hình xut khẩu của công ty X Tình hình xut khẩu của công ty X
năm 2011 và 2012năm 2011 và 2012
MặtMặt hànghàng
NămNăm 20112011 NămNăm 20122012
GiáGiá xuấtxuất
khẩukhẩu($/($/t)t)
LượngLượng xuấtxuất
khẩukhẩu(t(t))
GiáGiá xuấtxuất
khẩukhẩu($/t)($/t)
LượngLượng xuấtxuất
khẩukhẩu(t)(t)
AA 560560 30003000 545545 24002400
BB 710710 15001500 710710 16001600
CC 11301130 12001200 11501150 16001600
1717
NguyênNguyên tắctắc: : KhiKhi nghiênnghiên cứucứu nhảnh hưởngởng củacủa yếuyếu
tốtố chấtchất lượnglượng đếnđến biếnbiến độngđộng củacủa tổngtổng thểthể KTKT--
XH, XH, tata cốcố địnhđịnh yếuyếu tốtố sốsố lượnglượng ở kk báoo cáocáo..
Công thức tính chỉ số tổng hợp yếu tốCông thức tính chỉ số tổng hợp yếu tố chất lượngchất lượng
10
11
qp
qp
Ip
3. Chỉ s tổng hợp
a. Ch số tổng hợp yếu tố chất lượng
1818
Công thức tính chỉ số tổng hợp yếu tốCông thức tính chỉ số tổng hợp yếu tố sốsố lượnglượng
00
10
qp
qp
Iq
NguyênNguyên tắctắc: : KhiKhi nghiênnghiên cứucứu nhảnh hưởngởng củacủa yếuyếu
tốtố sốsố lượnglượng đếnđến biếnbiến độngđng củacủa tổngtổng thểthể KTKT--XH, XH,
tata cốcố địnhđịnh yếuyếu tốtố chấtchất lượnglượng ở kk gốcgốc..
b. Chỉ số tổng hợp yếu tố số ợng
4
1919
4. 4. ChỉChỉ sốsố khôngkhông giangian
Kn: phản ánh sự biến động của toàn bộ các Kn: phản ánh sự biến động của toàn bộ các
đơn vị, phần tử trong tổng thể nghiên cứu đơn vị, phần tử trong tổng thể nghiên cứu
qua các không gian khác nhauqua các không gian khác nhau
Phương pháp xây dựng công thức chỉ số Phương pháp xây dựng công thức chỉ số
chung tương tự như chỉ số chung phát chung tương tự như chỉ số chung phát
triển triển
Xác định quyền số (nhân tố trung gian)Xác định quyền số (nhân tố trung gian)
Cố định quyền số Cố định quyền số
2020
a. a. ChỉChỉ sốsố khôngkhông giangian chocho yếuyếu ttố chấtchất lượnglượng
QuyÒn sè lµ tæng khèi lîng hµng ho¸ QuyÒn sè lµ tæng khèi lîng hµng ho¸
trªn 2 thÞ trêng A vµ Btrªn 2 thÞ trêng A vµ B
qqc®= q= qAA + q+ qBB
cdB
cdA
pqp
qp
I
B
A
2121
b. b. ChØCsèsè kh«ngkh«nggiangian vÒlînglîng
QuyÒn sè : pQuyÒn sè : p
QuyÒn sè ®îc cè ®Þnh t¹i møc gi¸ bQuyÒn sè ®îc cè ®Þnh t¹i møc gi¸ b××nh nh
qu©n cña tõng mÆt hµng qu©n cña tõng mÆt hµng
Còng cã thÓ lÊy pCòng cã thÓ lÊy pc® lµ møc gi¸ quy ®Þnh lµ møc gquy ®Þnh
cña nhµ níc ®èi víi mÆt hµng ®ãcña nhµ níc ®èi víi mÆt hµng ®ã
i
ii
cd q
qp
p
2222
b. b. ChØCsèsè kh«ngkh«nggiangian vÒlînglîng
d
AB
cd A
q
c B
p q
I
p q
2323
III. III. HệHệ thốngthống chỉchỉ sốsố
1. 1. KNKN
Hệ Hthống chsố là tập hợp các chỉ số có thống chỉ số là tập hợp các chỉ số có
liên hệ với nhau và mối liên hệ đó được liên hệ với nhau và mối liên hệ đó được
biểu hiện bằng một biểu thức nhất định.biểu hiện bằng một biểu thức nhất định.
2424
TácTác dụngdụng củacủa hệhệ thốngthống chỉchỉ sốsố::
Xác định được vai trò và ảnh hưởng biến Xác định được vai trò và ảnh hưởng biến
động của mỗi nhân tố đối với biến động động của mỗi nhân tố đối vi biến động
của chỉ tiêu tổng hợpcủa chỉ tiêu tổng hợp
Từ hệ thống chỉ số, có thxác định được Từ hệ thống chỉ số, có thxác định được
một chỉ số chưa biết nếu biết các chỉ số một chỉ số chưa biết nếu biết các chỉ số
còn lại.còn lại.
5
2525
3. Phương pháp phân tích biến động 3. Phương pháp phân tích biến động
hiện ợng KThiện tượng KT--XH bằng HTCSXH bằng HTCS
Bước 1: Xây dựng hệ thống chsốBước 1: Xây dựng hệ thống chỉ số
Bước 2: Tính lượng tăng/ giảm tuyệt Bước 2: Tính lượng tăng/ giảm tuyệt
đốiđối
Bước 3: Tính lượng tăng giảm tương Bước 3: Tính lượng tăng giảm tương
đốiđối
Bước 4: Kết luậnBước 4: Kết luận
Hệ thống
chỉ số
Tổng thể
Kinh tế -Xã hội
Hệ thống CS 1
Hệ thống CS 2
Hệ thống CS 3
Số BQ chung
2727
a. Vận dng HTCS để phân tích biến a. Vận dng HTCS để phân tích biến
động của chtiêu bình quânđộng của chtiêu bình quân
Côngng thứcthức sốsố bìnhbình
quânquân cộngcộng giagia quyềnquyền
n
i
i
n
i
ii
f
fx
x
1
1
Sự biến động của x chịu
ảnh hưởng của 2 nhân tố:
Bản thân xi
/
i i
f f
2828
XâyXây dựngdựng HTCSHTCS
1 1 1 1 0 1
1 1 1
0 0 0 1 0 0
0 1 0
011 1
0 01 0
p q p q p q
q q q
x
p q p q p q
q q q
p
p p
p p p
b. HTCS phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến b. HTCS phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến
sự biến động của tổng thể KTsự biến động của tổng thể KT--XHXH
2929
Hệ thống chỉ s1: Phân tích ảnh hưởng của yếu tố chất lượng
và yếu tố số lượng đến biến động của tổng thể kinh tế -xã hội
phức tạp
Công thức:
pqqp III
00
10
10
11
00
11
qp
qp
qp
qp
qp
qp
b. HTCS phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến b. HTCS phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến
sự biến động của tổng thể KTsự biến động của tổng thể KT--XHXH
3030
Hệ thống chỉ s2: Phân tích ảnh hưởng của yếu tố chất lượng
bình quân và lượng tuyệt đối yếu tố số lượng đến biến động
của tổng thể kinh tế -xã hội phức tạp
Công thức:
0
1
0
1
00
11
q
q
P
p
qp
qp