Bài giảng Quản trị sản xuất và dịch vụ: Chương 4 - TS. Nguyễn Văn Minh

Chia sẻ: 5A4F5AFSDG 5A4F5AFSDG | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:27

0
24
lượt xem
3
download

Bài giảng Quản trị sản xuất và dịch vụ: Chương 4 - TS. Nguyễn Văn Minh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 4: Tổ chức sản xuất. Nội dung chương này gồm có: Khái quát chung; lựa chọn vị trí, phân bổ thiết bị, chuẩn bị nguồn nhân lực; hoạch định kế hoạch sản xuất; một số phương pháp tổ chức sản xuất hiện đại. Mời các bạn tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Quản trị sản xuất và dịch vụ: Chương 4 - TS. Nguyễn Văn Minh

  1. QUẢN TRỊ SẢN XUẤT & DỊCH VỤ Chương IV. TỔ CHỨC SẢN XUẤT TS. NGUYỄN VĂN MINH 098 311 8969, nguyenvm2002@gmail.com Hà Nội, 2007 CHƯƠNG IV. TỔ CHỨC SẢN XUẤT NỘI DUNG CHÍNH I. Khái quát chung II. Lựa chọn vị trí, phân bổ thiết bị, chuẩn bị nguồn nhân lực III. Hoạch ñịnh kế hoạch sản xuất IV. Một số phương pháp tổ chức sản xuất hiện ñại © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 2 Hà nội, 2006-2007. I. KHÁI QUÁT CHUNG 1.1. Tổ chức sản xuất là gì?  Là tập hợp các công việc mà nhà quản trị phải thực hiện ñể tạo ra sản phẩm sau khi ñã nghiên cứu và dự báo nhu cầu, thiết kế sản phẩm, lựa chọn qui trình công nghệ và hoạch ñịnh công suất.  Mục ñích của tổ chức SX là lập ñược chương trình sản xuất tối ưu.  Nhiệm vụ:  Lập kế hoạch tổng thể và chi tiết;  Tổ chức thực hiện hiệu quả;  Kiểm tra ñiều chỉnh liên tục. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 3 Hà nội, 2006-2007. 1
  2. I. KHÁI QUÁT CHUNG 1.2. Những nội dung cơ bản của tổ chức sản xuất  Lựa chọn vị trí sản xuất  Phân bổ, sắp ñặt thiết bị  Hoạch ñịnh qui trình lao ñộng  Lập kế hoạch sản xuất tổng thể  Lập lịch trình sản xuất  Theo dõi tiến ñộ thực hiện  Kiểm tra, ñiều chỉnh, chỉnh lý. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 4 Hà nội, 2006-2007. I. KHÁI QUÁT CHUNG 1.3. ðịnh hướng cơ bản khi tổ chức sản xuất  Giảm thiểu tối ña chi phí sản xuất  Rút ngắn tối ña thời gian của một chu kỳ sản xuất kinh doanh  Tối ưu hóa dự trữ  ðảm bảo cung cấp ñầy ñủ, chính xác, ñúng hạn các nguồn lực sản xuất  ðảm bảo vận hành hệ thống ñồng bộ, hiệu quả.  Tổ chức sản xuất phải phù hợp với ñặc thù và nguồn lực của doanh nghiệp  Muốn tổ chức sản xuất hiệu quả thì phải thực hiện ñồng bộ tất cả các khâu. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 5 Hà nội, 2006-2007. II. Lựa chọn vị trí sản xuất… 2.1. Lựa chọn vị trí sản xuất  Lựa chọn vị trí là chọn vùng, ñịa ñiểm ñể tổ chức sản xuất.  Công việc này ảnh hưởng ñến sự thành bại của DN. Vì sao?  Vị trí sản xuất ảnh hưởng tới tinh thần, văn hóa kinh doanh.  Vị trí ảnh hưởng ñến chiến lược phát triển.  Vị trí ảnh hưởng ñến hiệu quả hoạt ñộng. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 6 Hà nội, 2006-2007. 2
  3. 2.1. Lựa chọn vị trí sản xuất  Chu trình cơ bản ñể lựa chọn vị trí sản xuất 1. Xác ñịnh mục ñích và tiêu chí lựa chọn  Mục ñích khác nhau thì tiêu chí lựa chọn sẽ khác nhau.  ðạt lợi nhuận tối ña trước mắt-> tiêu chí?  Tăng cường quảng bá hình ảnh -> tiêu chí?  Phục vụ lợi ích cộng ñồng -> tiêu chí? © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 7 Hà nội, 2006-2007. 2.1. Lựa chọn vị trí sản xuất 2. Xác ñịnh những yêu cầu cơ bản về thị trường tiêu thụ và cung ứng  Yêu cầu về nguồn nguyên vật liệu  Yêu cầu về thì trường lao ñộng  Yêu cầu về ñặc ñiểm của thị trường tiêu thụ  Yêu cầu về mối quan hệ với cộng ñồng  Yêu cầu về giá, mặt bằng, cơ sở hạ tầng, khí hậu, môi trường, ñiều kiện phát triển. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 8 Hà nội, 2006-2007. 2.1. Lựa chọn vị trí sản xuất 3. Xây dựng các phương án lựa chọn  Phác thảo những nét cơ bản về một vị trí sản xuất ñạt yêu cầu.  Xác ñịnh những ñịa ñiểm có thể ñạt yêu cầu (khoanh vùng). Sắp xếp theo thứ tự.  Khảo sát vị trí cụ thể, lập phương án chi tiết cho từng vị trí. 4. ðánh giá phương án và ra quyết ñịnh. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 9 Hà nội, 2006-2007. 3
  4. 2.1. Lựa chọn vị trí sản xuất  Phân tích các yếu tố ảnh hưởng ñến quyết ñịnh lựa chọn 1. Phân tích thị trường cung ứng:  Khoảng cách và chi phí vận chuyển;  Năng lực của nhà cung ứng: số lượng, trữ lượng;  Phương thức vận chuyển;  Chất lượng nguyên vật liệu;  Uy tín, công nghệ, tiêu chuẩn. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 10 Hà nội, 2006-2007. 2.1. Lựa chọn vị trí sản xuất 2. Phân tích thị trường tiêu thụ và ñối thủ cạnh tranh:  Khoảng cách ñến thị trường mục tiêu;  Chi phí xúc tiến thương mại;  ðặc ñiểm văn hóa, dân trí;  Thói quen tiêu dùng, thu nhập;  Phân bổ dân cư. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 11 Hà nội, 2006-2007. 2.1. Lựa chọn vị trí sản xuất 3. Phân tích thị trường lao ñộng  ðặc ñiểm dân số;  Văn hóa;  Mức lương;  Chế ñộ bảo hiểm;  Hoạt ñộng công ñoàn. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 12 Hà nội, 2006-2007. 4
  5. 2.1. Lựa chọn vị trí sản xuất 4. Quan hệ với cộng ñồng và hệ thống hành chính ñịa phương  Các tổ chức liên quan ñến hoạt ñộng của doanh nghiệp: trường học, chùa, cửa hàng.  Dịch vụ công cộng: y tế, công an.  Cơ quan quản lý nhà nước (thuế…)  Chính sách hỗ trợ DN. 5. Một số yếu tố khác  Giá thuê mặt bằng  Cơ sở hạ tầng  Yêu cầu về môi trường. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 13 Hà nội, 2006-2007. 2.1. Lựa chọn vị trí sản xuất  ðánh giá lựa chọn phương án  Thông thường sử dụng mấy phương pháp sau: 1) phân tích mối quan hệ giữa chi phí và số lượng sản phẩm; 2) Xếp hạng; 3) Xác ñịnh trọng tâm; 4) So sánh chi phí vận tải. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 14 Hà nội, 2006-2007. 2.1. Lựa chọn vị trí sản xuất 1. Phương pháp phân tích mối quan hệ giữa chi phí và số lượng sản phẩm  Ví dụ: Cho biết chi phí FC và AVC tính cho từng sản phẩm của 4 vị trí ñược khảo sát. Biết công suất dự kiến có thể giao ñộng trong khoảng từ 10000-15000sp/năm. ðịa ñiểm Chi phí cố ñịnh, FC tr.ñ Chi phí biến ñổi, AVC tr.ñ 1 250 0,01 2 100 0,03 3 150 0,02 4 200 0,04 Yêu cầu: 1) lập phương án lựa chọn ñịa ñiểm tối ưu với tổng chi phí thấp nhất; 2) Nếu công suất là 12000SP/năm thì nên chọn ñịa ñiểm nào? © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 15 Hà nội, 2006-2007. 5
  6. 2.1. Lựa chọn vị trí sản xuất  Lời giải: 1) lập phương án so sánh theo trình tự:  Tính tổng chi phí: TC=FC+Q.AVC ðịa ñiểm Chi phí cố ñịnh, Chi phí biến ñổi, AVC Tổng chi phí, FC tr.ñ tr.ñ với Q=10000 tr.ñồng 1 250 100 350 2 100 300 400 3 150 200 350 4 200 400 600  Vẽ ñồ thị biểu diễn TC theo Q cho cả 4 vị trí.  Dựa vào ñồ thị ñể lựa chọn. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 16 Hà nội, 2006-2007. 2.1. Lựa chọn vị trí sản xuất ðồ thị so sánh 4 vị trí lựa chọn 1000 Tổn g ch i phí, TC 800 Vị trí 1 600 Vị trí 2 400 Vị trí 3 Vị trí 4 200 0 0 5000 10000 12000 15000 Số lượng SP, Q Với số lượng SP dự kiến sẽ sản xuất là 12000, bạn sẽ chọn vị trí nào? Vì sao? © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 17 Hà nội, 2006-2007. 2.1. Lựa chọn vị trí sản xuất 2. Phương pháp xếp hạng (rating) Lập bảng xếp hạng Tiêu chí ñánh giá Trọng ðiểm, Kết quả so số (max 100) sánh, ñiểm Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 1 Vị trí 2 Khoảng cách 0,1 100 60 10 6 Thuận tiện trong vận tải 0,05 80 80 4 4 Giá thuê mặt bằng 0,4 70 90 28 36 Chi phí bảo dưỡng 0,1 86 92 8,6 9,2 Diện tích 0,2 40 70 8 14 Chỗ ñỗ xe 0,15 80 90 112 13,5 Tổng 1,00 70,6 82,7 Chọn vị trí nào? Vì sao? © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 18 Hà nội, 2006-2007. 6
  7. 2.1. Lựa chọn vị trí sản xuất 3. Phương pháp xác ñịnh vị trí trọng tâm  Dùng ñồ thị ñể xác ñịnh vị trí của trung tâm phân phối sản phẩm trong tương lai. D1, D2, D3, D4, D5 – vị trí trọng yếu trong chiến lược phát triển (khách hàng mục tiêu, nhà cung ứng), cần xác ñịnh vị trí tối ưu ñể tổ chức SX hiệu quả. Cách lựa chọn: 70 D2, 60, 66 1. Thiết lập tọa ñộ cho các vị 60 trí trên bản ñồ. D1 50 2. Tính tọa ñộ chính xác cho D4, 60, 43 D2 40 D3, 50, 35 D3 từ vị trí. 30 D0 D4 3. Xác ñịnh trọng tâm: D5 x=1/n(∑xi); y=1/n(∑yi). 20 D1, 10, 20 D0 4. Trường hợp nếu các vị trí 10 D5, 80, 12 này có gắn liền với số 0 lượng (hoặc một tiêu chí 0 20 40 60 80 100 120 nào ñó): x=1/n(∑xiqi)/ ∑qi; y=1/n(∑yiqi)/∑qi. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 19 Hà nội, 2006-2007. 2.1. Lựa chọn vị trí sản xuất 4. Phương pháp so sánh chi phí vận chuyển (bài toán vận tải)  ðầu bài  Có m ñiểm sản xuất (nhà máy, kho bãi) cung ứng sản phẩm A1, A2,…,Ai, Am với số lượng cung tương ứng là a1, a2,…,ai, am  Và n ñiểm có nhu cầu tiêu thụ B1,B2,…,Bj,Bn với số lượng cầu tương ứng là b1, b2,…,bj,bn.  Giá vận chuyển từ Ai tới Bj là cij .  Yêu cầu:  Lập phương án vận chuyển sao cho tổng chi phí vận chuyển là nhỏ nhất. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 20 Hà nội, 2006-2007. 2.1. Lựa chọn vị trí sản xuất 4. Phương pháp so sánh chi phí vận chuyển (bài toán vận tải)  Mô hình tổng quát Cân xác ñinh xij sao cho : Gọi cij – chi phí vận m n chuyển từ Ai tới Bj; L( X ) = ∑∑ cij xij → min xij – số lượng hàng hóa i =1 j =1 cần vận chuyển; voi các gioi han : ai – số lượng cung (tổng cung) n bj – số lượng cầu (tổng ∑ xij = ai cầu).  j =1 m L(x) – hàm biểu diễn tổng  x =b , chi phí vận chuyển. ∑ i =1 ij j xi , j ≥ 0, i = 1, m; j = 1, n. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 21 Hà nội, 2006-2007. 7
  8. 2.1. Lựa chọn vị trí sản xuất 4. Phương pháp so sánh chi phí vận chuyển (bài toán vận tải)  Cách giải:  Thử ñiều kiện và phân loại  ∑ai= ∑bj -> bài toán dạng ñóng;  ∑ai ≠∑bj -> bài toán dạng mở;  Dưới ñây là cách giải dạng ñóng.  Giải bài toán vận tải theo 3 bước:  Tìm nghiệm cơ sở;  Kiểm tra tính tối ưu của nghiệm cơ sở;  Nếu chưa tối ưu, thiết lập nghiệm cơ sở mới và tiếp tục kiểm tra ñến khi có kết quả tối ưu. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 22 Hà nội, 2006-2007. 2.1. Lựa chọn vị trí sản xuất 4. Phương pháp so sánh chi phí vận chuyển (bài toán vận tải)  Ví dụ:  Có các kho A1, A2, A3 với mức cung tương ứng là ai: 90, 400, 110 tấn hàng.  Khách hàng B1, B2, B3 với mức cầu tương ứng là bj: 140, 300, 160 tấn.  Chi phí vận chuyển từ Ai ñến Bj ñược cho trong ma trận (cij:  2 5 2    4 1 5  3 6 8   © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 23 Hà nội, 2006-2007. 2.1. Lựa chọn vị trí sản xuất 4. Phương pháp so sánh chi phí vận chuyển (bài toán vận tải)  Lời giải:  So sánh ñiều kiện ∑ai= ∑bj  Tìm nghiệm cơ sở bằng phương pháp giá trị nhỏ nhất bj 1 2 3  90 0 0    ai 140 300 160 X1 =  0 300 100 1 90 2 5 2  50 0 60  90   2 400 4 1 5 Gia tri L(X): 300 100 L( X оpt1 ) = 1610. 3 110 3 6 8 50 60 So sánh ñiều kiện: m+n-1≤số lượng ô sử dụng © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 24 Hà nội, 2006-2007. 8
  9. 2.1. Lựa chọn vị trí sản xuất 4. Phương pháp so sánh bj 1 2 3 ui chi phí vận chuyển ai 140 300 160 (bài toán vận tải) 1 90 2 5 2 Lời giải:  Kiểm tra tính tối ưu: 90 0  Thêm vào hai chỉ số ui và 2 40 4 1 5 vj 0 300 100 -2  Cho u1=0, tính các chỉ số còn lại theo công thức ui+vj=Cij tại các ô không 3 11 3 6 8 trống; 0 50 60 1  Nghiệm cơ sở sẽ là nghiệm tối ưu nếu vj 2 3 7 ∆ij=ui+vj-cij≤0 tại những ô trống.  Nếu ∆ij>0 – chuyển sang bước tiếp theo  Tính ta có: ∆13=5>0 © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 25 Hà nội, 2006-2007. 2.1. Lựa chọn vị trí sản xuất 90 Lời giải: - + + -  Thay ñổi nghiệm cơ sở:  Với ô rỗng có giá trị 50 60 ∆ij>0: dựng ñường ña giác ñi qua ô rỗng còn các ñỉnh còn lại không rỗng, 90-60=30 60 với số ñỉnh chẵn.  ðánh dấu (+) (-) thay ñổi - + luận phiên bắt ñầu từ ô + - rỗng, ngược chiều kim ñồng hồ. 50+60=110  Chuyển số lượng từ ô có Ta co nghiem co so moi : dấu (–) sang ô có dấu (+) ñể tìm nghiệm cơ sở mới.  30 0 60     Tiếp tục kiểm tra ñến khi X 2 =  0 300 100  tìm ñược nghiệm tối ưu thì 110 0 0  thôi.   © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 26 Hà nội, 2006-2007. 2.1. Lựa chọn vị trí sản xuất 30 60 - + Lời giải: + -  Tiếp tục kiểm 100 tra tính tối ưu: 0 90=60+30 Ta có ∆21=1>0; - + + - Thực hiện chuyển 70 30 Ta co nghiemco so moi: ñổi tiếp tục  0 0 90   X3 =  30 300 70 110 0 0    L( Xopt3 ) = 1280. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 27 Hà nội, 2006-2007. 9
  10. 2.1. Lựa chọn vị trí sản xuất 4. Phương pháp so sánh chi phí vận chuyển (bài toán vận tải) Bài tập: Ứng dụng bài toán vận tải trong ñịnh vị doanh nghiệp  DN hiện có 2 nhà máy sản xuất và hiện ñang nghiên cứu phương án mở nhà máy thứ 3 bj A B C tại một trong hai ñịa ñiểm: Hà ai 25 10 40 Nội hoặc Hải Phòng. Ba nhà máy này sẽ phối hợp với nhau NM1 30 17 10 6 tạo thành một chuỗi cung ứng thống nhất phục vụ cho 3 NM2 20 7 12 14 nhóm khách hàng chính A, B, C. Chi phí vận tải từ 3 nhà máy NM3 25 10 8 15 ñã có ñến khách hàng ñược cho HP trong bảng. Hãy dùng bài toán vận tải ñể ra quyết ñịnh xem NM3 25 12 13 5 DN nên ñặt nhà máy ở ñâu thì thuận lợi. HN © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 28 Hà nội, 2006-2007. 2.2. Phân bổ thiết bị 1. Thiết bị thường ñược phân bổ và sắp xếp lại trong những trường hợp nào?  Bắt ñầu sản xuất sản phẩm mới  Thay ñổi về công suất  Thay ñổi công nghệ  Thay ñổi bởi những yêu cầu về bảo vệ môi trường, luật pháp  Tai nạn lao ñộng hoặc nguy cơ không an toàn  Hiệu quả sản xuất kém  Thay ñổi vì yếu tố con người. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 29 Hà nội, 2006-2007. 2.2. Phân bổ thiết bị 2. Các loại hình phân bổ thiết bị cơ bản  Bố trí thiết bị theo sản phẩm (linh kiện)  Bố trí theo qui trình công nghệ  Bố trí cố ñịnh  Bố trí kết hợp các cách trên.  Bố trí thiết bị theo cấu trúc sản phẩm  Là hình thức phân bổ thiết bị theo qui trình sản xuất với khối lượng sản phẩm lớn, có mức ñộ tiêu chuẩn hóa cao – sản xuất theo dây chuyền.  Phân biệt hai loại dây chuyền:  Dây chuyền lắp rắp  Dây chuyền sản xuất. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 30 Hà nội, 2006-2007. 10
  11. 2.2. Phân bổ thiết bị  Bố trí thiết bị theo cấu trúc sản phẩm – các dạng chính A. Trình tự làm việc Bắt ñầu Kết thúc Vị trí SX 1 Vị trí SX 1 Vị trí SX 1 Vị trí SX n ðầu vào Sản phẩm cuối cùng B. Khay, Món mặn Món rau Cơm Canh Hoa quả Thìa, ñũa C. 1 2 3 4 Nhân viên 5 8 7 6 © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 31 Hà nội, 2006-2007. 2.2. Phân bổ thiết bị  Bố trí thiết bị theo cấu trúc sản phẩm  Ưu ñiểm:  Năng suất lao ñộng cao  Lợi thế chi phí sản xuất/ñơn vị sản phẩm  Tiêu chuẩn hóa cao, giảm thiểu chi phí  Dễ dàng tối ưu hóa hoạt ñộng sản xuất  Hiệu quả sử dụng nguồn lực cao  Quản lý tốt thời gian và qui trình sản xuất  Chuẩn hóa các hoạt ñộng hỗ trợ như: kế toán, cung ứng, dự trữ… giảm ñược chi phí. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 32 Hà nội, 2006-2007. 2.2. Phân bổ thiết bị  Bố trí thiết bị theo cấu trúc sản phẩm  Nhược ñiểm:  ðơn ñiệu sẽ dễ dẫn ñến nhàm chán, thiếu sáng tạo trong công việc.  Thiếu ñộ mềm dẻo ñể thích ứng với những thay ñổi của thị trường.  Nguy cơ ngừng dây chuyền luôn luôn tiềm ẩn.  Không phát huy hết năng lực cũng như công suất của từng cá nhân, từng thiết bị.  ðiều kiện thuận lợi ñể phát huy tính ỷ lại, vô trách nhiệm, không có nhu cầu hoàn thiện công việc tốt hết mức có thể. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 33 Hà nội, 2006-2007. 11
  12. 2.2. Phân bổ thiết bị  Bố trí thiết bị theo qui trình sản xuất  Phân bổ thiết bị linh hoạt theo yêu cầu của quá trình sản xuất, tạo thành từng nhóm, khu vực sản xuất.  Phân bổ theo chức năng chứ không theo trình tự.  Thông thường ñược hình thức này sử dụng trong các lĩnh vực dịch vụ: bệnh viện, trường học, ngân hàng, trung tâm bảo dưỡng. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 34 Hà nội, 2006-2007. 2.2. Phân bổ thiết bị  Bố trí thiết bị theo qui trình sản xuất (công nghệ)- mô hình chung Bộ phận A Bộ phận C Bộ phận B Bộ phận D Bộ phận E © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 35 Hà nội, 2006-2007. 2.2. Phân bổ thiết bị  Bố trí thiết bị theo qui trình sản xuất  Ưu ñiểm:  Linh hoạt, ñáp ứng ñược yêu cầu ña dạng của thị trường.  Tính bền vững cao.  Có nhiều cơ hôi ñể phát huy sáng tạo.  Nhược ñiểm:  Khó tổ chức trong sản xuất (cung ứng).  Hiệu quả sử dụng thiết bị chưa cao.  Năng suất thấp, giá thành cao.  Khó khăn trong việc kiểm soát chất lượng.  Phức tạp hơn trong cung ứng, kể toán. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 36 Hà nội, 2006-2007. 12
  13. 2.2. Phân bổ thiết bị  Bố trí cố ñịnh  Lắp ñặt thiết bị cố ñịnh theo qui trình công nghệ yêu cầu.  Thường dùng trong xây dựng, ñóng tàu, chế tạo máy, trang trại, khai thác tài nguyên.  Vị trí cố ñịnh do ñó cần hết sức thận trọng và tính toán kỹ trước khi ra quyết ñịnh.  Bố trí phối hợp  Ví dụ về cách bố trí trong siêu thị © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 37 Hà nội, 2006-2007. 2.2. Phân bổ thiết bị 3. Phương pháp bố trí thiết bị theo cấu trúc sản phẩm Bước 1. Xây dựng sơ ñồ mô tả trình tự công việc (nhiệm vụ) xuyên suốt qui trình sản xuất. 5’ 2’ A B 1’ 3’ 2’ C D E Biểu diễn qui trình công việc © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 38 Hà nội, 2006-2007. 2.2. Phân bổ thiết bị 3. Phương pháp bố trí thiết bị theo cấu trúc sản phẩm Bước 2. Tính các thông số cơ bản  Phân biệt các chỉ số thời gian sau:  OT – thời gian làm việc trong ngày;  CT – thời gian của một chu kỳ - là thời gian thực có thể ñể hoàn thành sản phẩm;  D – số lượng sản phẩm cần sản xuất;  Nmin- số lượng vị trí làm việc tối thiểu (dự tính);  ∑t – tổng thời gian cần có theo thiết kế hoàn thành sản phẩm qua N vị trí làm việc.  Ta có:  CT=OT/D  Nmin = D. ∑t /OT= ∑t /CT Bước 3. Tiến hành xây dựng phương án phân bổ vị trí làm việc và các nhiệm vụ tương ứng. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 39 Hà nội, 2006-2007. 13
  14. 2.2. Phân bổ thiết bị 3. Phương pháp bố trí thiết bị Công việc Công việc Thời gian theo cấu trúc sản phẩm tiếp sau ñó thực hiện Ví dụ: Có các số liệu về thứ tự các công việc cần thực hiện và A B 0.2 thời gian tương ứng cần thiết ñể tạo nên một sản phẩm. B E 0.2 1. Lập sơ ñồ biểu diễn trình tự C D 0.8 công việc. 2. Tính thời gian của một chu D F 0.6 kỳ. 3. Tính số lượng vị trí làm việc E F 0.3 tối thiểu ñể sản xuất ñược 400sp/1ngày làm việc 8 F G 1.0 tiếng. 4. Lên phương án bố trí bước G H 0.4 ñầu qui trình sản xuất nêu trên. H Kết thúc 0.3 ∑t=3.8 © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 40 Hà nội, 2006-2007. 2.2. Phân bổ thiết bị Công Công Thời 3. Phương pháp bố trí việc việc tiếp gian thiết bị theo cấu sau ñó thực hiện trúc sản phẩm A B 0.2 Giải: B E 0.2 1. C D 0.8 D F 0.6 E F 0.3 a b e F G 1.0 G H 0.4 c d f g h H Kết thúc 0.3 ∑t=3.8 © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 41 Hà nội, 2006-2007. 2.2. Phân bổ thiết bị Vị Thời Các Phươn Thời Thời gian 3. Phương pháp bố trí thiết bị trí gian phương g án gian chờ, s theo cấu trúc sản phẩm thực án phù tương hiện, s hợp ứng, s Giải: 1 1,2 a,(c) A,c A(0,2) 2. CT=OT/D=480/400=1.2 phút (thời gian thực của 1 chu kỳ) 1,0 C,b C,b C(0,8) 3. 0,2 B B B(0,2) N=D.∑t/OT=400.3,8/480=3. 17 ~ 4 vị trí làm việc 0 E, d -- -- -- (3,8/1,2). 2 1,2 E,d E D(0,6) 4. Lên sơ ñồ phân bổ công việc 0,6 e -- E(0,3) vào các vị trí làm việc tương ứng 0,3 f F -- 0,3  Bắt ñầu từ tổng thời gian 3 1,2 f F F(1,0) tương ñối cho 1 vị trí làm 0,2 G -- -- 0,2 việc (1,2’), sắp xếp các công việc vào vị trí theo thứ tự 4 1,2 G G G(0,4) trên sơ ñồ, ñến hết thời gian 0,8 H H H(0,3) cho phép thì chuyển sang vị trí tiếp theo. 0,5 - - -- 0,5 1,0 © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 42 Hà nội, 2006-2007. 14
  15. 2.2. Phân bổ thiết bị 3. Phương pháp bố trí thiết bị theo cấu trúc sản phẩm Vị trí Thời gian thực hiện, Các phương Phương án phù Thời gian tương Thời gian chờ, Giải: s án hợp ứng, s s 4. 1 1,2 a,(c) A,c A(0,2) 1,0 C, (b) C,b C(0,8) 0,2 B B B(0,2) 0 E, d -- -- -- 2 1,2 E,d E D(0,6) a b e 0,6 e -- E(0,3) f g h 0,3 F F -- 0,3 3 1,2 f F F(1,0) c d 0,2 G -- -- 0,2 1 2 3 4 4 1,2 G G G(0,4) 0,8 H H H(0,3) 0,5 - - -- 0,5 1,0 © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 43 Hà nội, 2006-2007. 2.2. Phân bổ thiết bị 4. Phương pháp bố trí thiết bị theo qui trình sản xuất  Chuẩn bị dữ liệu cần thiết:  Danh sách các bộ phận, ñộ lớn tương ñối, bố cục diện tích mà các bộ phận này sẽ ñược phân bổ.  Dòng chảy công việc giữa các bộ phận.  Khoảng cách giữa các bộ phận, chi phí vận chuyển giữa các bộ phận này.  Chi phí ñể tiến hành bố trí theo phương án ñang thiết kế.  Những yêu cầu ñặc biệt. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 44 Hà nội, 2006-2007. 2.2. Phân bổ thiết bị 4. Phương pháp bố trí thiết bị theo qui trình sản xuất  Sử dụng Lưới Muther (mang tên người ñề xướng Richard Muther)  Nguyên tắc:  dựa vào ñánh giá chủ quan của người khảo sát thiết lập mối quan hệ giữa các bộ phận trong tổ chức.  Biểu diễn mối quan hệ này vào mô hình lưới.  Dựa vào mô hình này ñể thiết lập nên sơ ñồ bố trí các bộ phận. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 45 Hà nội, 2006-2007. 15
  16. 2.2. Phân bổ thiết bị 4. Phương pháp bố trí Bộ phận 1 thiết bị theo qui trình sản xuất Bộ phận 2  Lưới Muther: ñánh giá mức ñộ quan trọng A trong mối quan hệ Bộ phận 3 A giữa 2 bộ phận E X  A – hết sức quan U U trọng Bộ phận 4 X I O  E – rất quan trọng A A  I – quan trọng Bộ phận 5 O X  O – bình thường  U – không quan trọng A  X – không cần thiết Bộ phận 6 A © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 46 Hà nội, 2006-2007. 2.2. Phân bổ thiết bị 4. Phương pháp bố trí Bộ phận 1 thiết bị theo qui trình sản xuất Bộ phận 2  Lập bảng thể hiện mối A quan hệ: Bộ phận 3 A E X U U Bộ phận 4 X I O Mối quan hệ A Mối quan hệ X A A 1-2 1-4 Bộ phận 5 O X 1-3 3-6 A 2-6 3-4 Bộ phận 6 A 3-5 4-6 5-6 © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 47 Hà nội, 2006-2007. 2.2. Phân bổ thiết bị Mối quan Mối quan hệ A hệ X 1-2 1-4 4. Phương pháp bố trí a) 1-3 3-6 thiết bị theo qui trình e) 2-6 3-4 sản xuất 3-5  Dựng sơ ñồ, bắt ñầu từ 4-6 1 2 6 bộ phận lặp lại nhiều 5-6 3 5 4 nhất trong bảng quan hệ A (Hình b). 2 4  Tiếp tục bổ sung các b) 6 mối quan hệ A (c) 5  Biểu diễn các mối 1 c) 4 d) quan hệ X (d) 4  So sánh, ñưa ra quyết 2 6 3 ñịnh cuối cùng (e) 1 6 3 5 © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 48 Hà nội, 2006-2007. 16
  17. 2.3. Hoạch ñịnh qui trình lao ñộng (Tự tìm hiểu) © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 49 Hà nội, 2006-2007. III. Hoạch ñịnh kế hoạch sản xuất 3.1. Hoạch ñịnh kế hoạch tổng thể Sơ ñồ tổng quát Chiến lược ðiều kiện Dự báo phát triển môi trường nhu cầu Kế hoạch kinh doanh (Business Plan) Kế hoạch sản xuất Lịch kiểm soát tiến ñộ © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 50 Hà nội, 2006-2007. 3.1. Hoạch ñịnh kế hoạch tổng thể Phân loại kế hoạch Kế hoạch ngắn hạn Kế hoạch trung hạn Kế hoạch dài hạn Kế hoạch chi tiết về Kế hoạch chung về: -Công nghệ; - công suất máy; -Lao ñộng; -Công suất dài hạn; - Khối lượng SX -Khối lượng SP; -Phân bổ thiết bị; từng chu kỳ; -Dự trữ; -Vị trí nhà máy; -Qui trình làm việc -Chi phí phát sinh; -Thiết kế qui hoạch ñối với từng vị trí -ðối tác sản xuất Dài hạn Trung hạn Ngắn hạn © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 51 Hà nội, 2006-2007. 17
  18. 3.1. Hoạch ñịnh kế hoạch tổng thể Chuẩn bị thông tin cho kế hoạch tổng thể Thông tin dự báo Dự báo thị trường, sản phẩm, cạnh tranh Thông tin về nguồn lực Nhân lực, công suất, thiết bị… Chiến lược, chính sách phát triển DN Chính sách chọn ñối tác, chiến lược sản xuất Chi phí sản xuất © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 52 Hà nội, 2006-2007. Bảng kế hoạch tổng thể Giai ñoạn 1 2 3 4 Tổng cộng Dự báo 200 200 300 400 Sản xuất bình thường 280 280 280 280 vượt ñịnh mức 0 0 40 40 bên ngoài - - - - Sản xuất – Dự báo 80 80 20 (80) Dự trữ ñầu kỳ 0 80 160 180 cuối kỳ 80 160 180 100 mức trung bình 40 120 170 140 Số lượng ñơn hàng 0 0 0 0 chậm tiến ñộ © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 53 Hà nội, 2006-2007. Bảng kế hoạch tổng thể Chi phí sản xuất: bình thường - $2/1ðVSP dự trữ - $1/1giai ñoạn/sp vượt ñịnh mức - $3/1ðVSP chậm ñơn hàng - $5/sp bên ngoài - $6/1ðVSP Giai ñoạn 1 2 3 4 Tổng cộng Chi phí Sản xuất bình thường $560 560 560 560 vượt ñịnh mức - - 120 120 bên ngoài - - - - phát sinh - - - - Dự trữ $40 120 170 140 Số lượng ñơn hàng $0 0 0 0 chậm tiến ñộ ©Tổng cộng: Nguyễn Văn Minh, $600 $680 Tổ chức sản xuất$850 $820 54 Hà nội, 2006-2007. 18
  19. 3.2. Lập lịch trình sản xuất  Tự nghiên cứu  Phần dùng biểu ñồ Gantt ñể lập lịch trình sản xuất sẽ giới thiệu ở phần tiếp sau. © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 55 Hà nội, 2006-2007. IV. Một số phương pháp tổ chức sản xuất hiện ñại 4.1. Biểu ñồ GANNT  Biểu ñồ GANTT biểu diễn mối tương quan giữa hoạt ñộng và thời gian.  Hoạt ñộng ñược liệt kê từ trên xuống dưới, còn thời gian ñi từ trái sang phải.  Ví dụ: Dự án Văn phòng ñại diện © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 56 Hà nội, 2006-2007. Dự án: Mở văn phòng ñại diện Các công việc của dự án Ký Tên hoạt ñộng TG, Biểu ñồ GANTT hiệu tuần t1 t2 t3 t4 t5 t6 t7 t8 t9 t10 A Lập và duyệt kế hoạch 1 A B B Xác ñịnh vị trí ñặt văn 3 C phòng D C Chuẩn bị nhân sự 2 E D ðào tạo nhân viên mới 3 F G E ðặt mua trang thiết bị 3 H văn phòng F Lắp ñặt hệ thống hạ 2 Ưu ñiểm: ðơn giản, ai cũng dùng tầng ñược; Nhược ñiểm: Chỉ dành cho những G Bố trí trang thiết bị và 2 ñồ gỗ dự án ñơn giản, không thể hiện ñược mối quan hệ giữa các công H Chuyển tới và khai 1 việc và thời gian thực hiện trương © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 57 Hà nội, 2006-2007. 19
  20. 4.2. Phương pháp CPM và PERT 1. Giới thiệu ES T EF chung về sơ ñồ Tên công việc (I) mạng lưới LS S LF  Mạng lưới theo công việc ES Earliest Starting Thời gian bắt ñầu  Mỗi công việc Time for Activity sớm nhất sẽ ñược biểu LS Latest starting.. TG bắt ñầu muộn diễn bằng một nhất hình chữ nhật, EF Earliest finishing TG kết thúc sớm nhất mũi tên nối kết LF Latest Finishing TG kết thúc muộn các công việc. nhất T Time for Activity TG tiến hành công việc S Slack Time Thời gian dự trữ © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 58 Hà nội, 2006-2007. Mạng lưới theo công việc  Dự án Mở văn phòng ñại diện E B G F A H C D Ký Tên hoạt ñộng Ký Tên hoạt ñộng hiệu hiệu A Lập và duyệt kế hoạch E ðặt mua trang thiết bị văn phòng B Xác ñịnh vị trí ñặt văn phòng F Lắp ñặt hệ thống hạ tầng C Chuẩn bị nhân sự G Bố trí trang thiết bị và ñồ gỗ D ðào tạo nhân viên mới H Chuyển tới và khai trương © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 59 Hà nội, 2006-2007. Mạng lưới theo sự kiện  Mô hình mạng lưới theo sự kiện còn ñược gọi là mô hình mạng IJ vì mỗi A-o-N công việc ñược biểu diễn thông qua hai ñiểm nút: I ES J EF (I)- ñiểm bắt ñầu và (J) LS S LF S – ñiểm kết thúc.  Có hai cách ñể biểu diễn:  Mô tả sự kiện tại các ñiểm nút: A-o-N A-o-A (Activity on Node)  Mô tả sự kiện trên mũi LS LF tên: A-o-A (Activity on ES T EF Arrow) I J © Nguyễn Văn Minh, Tổ chức sản xuất 60 Hà nội, 2006-2007. 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản