intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Quản trị tài chính công ty Đa quốc gia: Chương 3 - ĐH Thương Mại

Chia sẻ: Min Yoen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:9

28
lượt xem
2
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 3: Quản trị tài sản ngắn hạn của công ty Đa quốc gia. Nội dung chính của bài giảng chương này gồm có: Giải thích sự khác biệt giữa quản lý tiền tập trung với quản lý tiền phân tán, mô tả các kỹ thuật tối ưu hóa luồng tiền và các trở ngại, phân tích lợi ích và rủi ro tiềm tàng của đầu tư vào ngoại tệ.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Quản trị tài chính công ty Đa quốc gia: Chương 3 - ĐH Thương Mại

  1. TMU H T H T T T D D DH DH Chương 3 Quản trị tài sản ngắn hạn U của công ty ĐQG U U U T M T M T M T M _ _ _ _ TM M M M Bộ môn Quản trị tài chính T ĐH Thương Mại T T DH H H DH 8/24/2017 1 D D Nội dung chính:  Giải thích sự khác biệt giữa quản lý tiền tập trung với quản lý tiền phân tán, mô tả các kỹ thuật tối U ưu hóa luồng tiền và các trở ngại, phân tích lợi U U U T M ích và rủi ro tiềm tàng của đầu tư vào ngoại tệ T  Mô tả quy trình quyết định cấp (mở rộng) chính M TM T M _ _ sách tín dụng và cân nhắc lợi ích/nguy cơ của _ _ T M việc mở rộng tín dụng T M  Giải thích những vấn đề phát sinh đối với các T M T M D H 8/24/2017 DH công ty ĐQG trong quản trị hàng tồn kho 2 D H D H Cân đối tiền mặt chi nhánh: Chủ nợ UCông ty Mẹ Dự án U U U T M Phải thu Chi nhánh T M Phải trả T M T M _ _ _ _ TM Hàng T M Nguyên T M T M DH DH H H tồn kho vật liệu 8/24/2017 3 D D DFM_MFM2017_Ch03 1
  2. TMU H T H T T T D D DH DH Cân đối tiền mặt công ty ĐQG: Cổ đông Chủ Nợ U Công ty Mẹ U U U Chứng khoán T M T M Dự án Đầu tư T M T M ngắn hạn _ _ Dài hạn _ _ T M Công ty con T M Công ty con T M T M D H 8/24/2017 D H 4 D H DH Vấn đề đại diện trong quản trị tiền của Cty ĐQG  Mỗi chi nhánh có thể cân đối lưu lượng tiền và ra quyết định tài trợ hay đầu tư ngắn hạn U  Công ty ĐQG cần cân nhắc quản trị tiền tập trung U U U T M T M để giải quyết vấn đề đại diện (…) đồng thời kết hợp quản trị tiền với quản trị rủi ro, khả năng TM T M _ thanh toán, chuyển giá, giảm thuế,… _ _ _ T M T M  Các kỹ thuật quản trị cần tính tới quy định về thuế và quy định quản lý hối đoái của các chính phủ T M T M D H 8/24/2017 DH 5 D H D H Các kỹ thuật tối ưu hóa luồng tiền của Cty ĐQG:  Đẩy nhanh hơn luồng tiền mặt vào  U Tối thiểu hoá chi phí chuyển đổi tiền tệ U U U   T M Tối thiểu hoá thuế đối với luồng tiền mặt Quản lý vốn đóng băng T M T M T M  _ _ Quản lý việc chuyển tiền mặt giữa các công ty con _ _ TM T M T M T M DH 8/24/2017 DH 6 DH DH DFM_MFM2017_Ch03 2
  3. TMU H T H T T T D D DH DH Đẩy nhanh luồng tiền mặt vào:  Thiết lập hệ thống tài khoản trên toàn cầu để giảm thiểu các cản trở đối với việc chuyển tiền U  Sử dụng dịch vụ thống nhất của một ngân hàng đa quốc gia U U U M M  Thanh toán trước khi phê chuẩn, cho phép một tổ T T T M T M _ _ hợp được tính vào tài khoản ở ngân hàng của khách hàng tới một giới hạn nhất định _ _ T M  … T M T M T M D H 8/24/2017 D H 7 D H DH Giảm chi phí chuyển đổi tiền tệ:  Tạo mạng thanh toán nhằm xác định các dòng thanh toán thuần nhằm giảm thiểu chi phí chuyển U đổi tiền tệ của các chi nhánh U U U T M T M  Thông tin về nghiệp vụ quản trị tiền của các công ty con được kiểm tra chặt chẽ giúp nâng cao tính TM T M _ phối hợp và thống nhất trong thanh toán _ _ _ T M T M  Dự báo luồng tiền mặt trở nên dễ dàng hơn dẫn tới nâng cao hiệu quả quản trị tài chính công ty T M T M D H ĐQG 8/24/2017 DH 8 D H D H Giảm thuế đối với các luồng tiền mặt:  Tăng cường tái đầu tư vào nước chủ nhà  U Tăng cường đào tạo đa quốc gia U U U   T M Thiết lập một bộ phận R&D T Tổ chức các hoạt động chung cho công ty ĐQG M T M T M _ do chi nhánh tài trợ _ _ _ TM M M M  Sử dụng và điều chỉnh chính sách chuyển giá  Điều chỉnh cơ cấu tài trợ T T T DH DH  Xây dựng trung tâm tái tính giá hàng,… 8/24/2017 9 DH DH DFM_MFM2017_Ch03 3
  4. TMU H T H T T T D D DH DH Một ví dụ về chuyển giá để giảm thuế: Hitax Sub Lotax Sub Kết hợp Doanh thu 100.000.000 150.000.000 250.000.000 Giá vốn 50.000.000 100.000.000 150.000.000 Lãi gộp U 50.000.000 50.000.000 100.000.000 U U U CF hoạt động EBIT T M20.000.000 30.000.000 20.000.000 30.000.000 T M 40.000.000 60.000.000 T M T M I EBT _ 5.000.000 25.000.000 5.000.000 25.000.000 _ 10.000.000 50.000.000 _ _ T M T EAT 12.500.000 12.500.000 T M 5.000.000 20.000.000 17.500.000 32.500.000 T M T M D H 8/24/2017 D H 10 D H DH Tình trạng sau chuyển giá để giảm thuế: Hitax Sub Lotax Sub Kết hợp Doanh thu 80.000.000 150.000.000 230.000.000 Giá vốn U 50.000.000 80.000.000 130.000.000 U U U Lãi gộp CF hoạt động T M30.000.000 20.000.000 20.000.000 T M 70.000.000 100.000.000 40.000.000 TM T M EBIT I _ 10.000.000 5.000.000 50.000.000 5.000.000 _ 60.000.000 10.000.000 _ _ TM M M M EBT 5.000.000 45.000.000 50.000.000 T 2.500.000 T 9.000.000 11.500.000 T T DH DH H H EAT 2.500.000 36.000.000 38.500.000 8/24/2017 11 D D Quản trị ngân quỹ đóng băng (bị phong tỏa):  Thiết lập một bộ phận R&D  U Tăng chi phí quảng cáo phục vụ công ty ĐQG U U U   T M Tăng tài trợ từ ngân hàng địa phương Tăng các chi tiêu chung cho công ty ĐQG tại địa T M T M T M _ phương (tổ chức hội thảo, hội nghị,…) _ _ _ TM M M M  Chuyển giá làm tăng các chi phí phải gánh chịu T bởi các chi nhánh bị đóng băng ngân quỹ T T DH 8/24/2017 DH 12 DH DH DFM_MFM2017_Ch03 4
  5. TMU H T H T T T D D DH DH Quản lý chuyển tiền giữa các chi nhánh:  Phối hợp nhuần nhuyễn các kỹ thuật trả sớm (leading) và trả sau (lagging) có thể làm cho việc sử dụng tiền mặt có hiệu quả và do đó giảm nợ U  Công ty ĐQG cần quan tâm tới các quy định quản U U U T M chi nhánh cũng như đối với các hoạt động tàiT M lý tài chính của chính phủ nước chủ nhà đối với T M T M _ _ chính của công ty Mẹ để tránh các xung đột pháp _ _ T M giữa các chi nhánh T M lý mà vẫn đạt được mục tiêu quản lý chuyển tiền T M T M D H 8/24/2017 D H 13 D H DH Sự phức tạp trong tối ưu hoá dòng tiền mặt:  Các đặc trưng hoạt động của công ty ĐQG và các chi nhánh (…) U  Các hạn chế từ phía các chính phủ (…) U U U M  Các đặc trưng của hệ thống ngân hàng (…) T T M TM T M _ _  Sự xuyên tạc hoạt động của các chi nhánh (…) _ _ T M T M T M T M D H 8/24/2017 DH 14 D H D H Đầu tư tiền tập trung – Cơ hội và chi phí:  Tích tụ vốn lớn hơn có thể đem lại hiệu quả đầu tư cao hơn U U U U T M T M  Tài trợ nội bộ giúp công ty ĐQG giảm thiểu chi phí  Đầu tư tiền mặt tập trung có thể dẫn tới tăng chi T M T M _ phí chuyển đổi ngoại tệ _ _ _ TM M M M  Việc sử dụng dịch vụ của một ngân hàng ĐQG có T thể giúp giảm thiểu các chi phí chuyển đổi phát T T DH DH H H sinh trong quá trình đầu tư tiền mặt tập trung 8/24/2017 15 D D DFM_MFM2017_Ch03 5
  6. TMU H T H T T T D D DH DH Thu nhập hiệu quả trông đợi khi đầu tư ngoại tệ Rf = (1+if) (1+ef) – 1  Trong đó: U  Rf là lãi suất thực khi đầu tư vào ngoại tệ U U U T M  If là lãi suất danh nghĩa của ngoại tệ  ef là tỷ lệ thay đổi giá ngoại tệ đầu tư T M T M T M _ _ _ _ T M T M T M T M D H 8/24/2017 D H 16 D H DH Hàm ý của IRP với thu nhập đầu tư hiệu quả  Lãi suất USD là 3%/180 ngày  Lãi suất CNY là 5%/180 ngày  U Tỷ giá giao ngay USD/CNY = 9.2300 U U U  M Tỷ giá kỳ hạn 180 ngày USD/CNY = 9.4092 T T M TM T M  _ _ Khoản tiền mặt dư thừa dự kiến trong 180 ngày là _ _ T M 500.000 USD T M  Hãy so sánh lợi ích của việc đầu tư bằng USD với T M T M D H 8/24/2017 DH việc đầu tư bằng CNY (có phòng ngừa kỳ hạn) 17 D H D H Lựa chọn khi đầu tư tiền mặt dư thừa:  Nếu tồn tại ngang giá lãi suất, hãy so sánh lợi ích U của việc đầu tư vào ngoại tệ với đầu tư nội tệ? U U U T M T M  Nếu Forward là dự báo chính xác của Spot trong tương lai, đầu tư ngoại tệ không bù đắp bằng hợp T M T M _ đồng kỳ hạn có kết quả như thế nào? _ _ _ TM M M M  Nếu Forward là dự báo không chệch của Spot T trong tương lai, đầu tư vào ngoại tệ không bù đắp T T DH DH H H bằng hợp đồng kỳ hạn có kết quả như thế nào? 8/24/2017 18 D D DFM_MFM2017_Ch03 6
  7. TMU H T H T T T D D DH DH Lựa chọn khi đầu tư tiền mặt…  IRP tồn tại và tỷ giá ngoại tệ trong tương lai được kỳ vọng vượt quá tỷ giá kỳ hạn thì sao? U  IRP tồn tại và tỷ giá ngoại tệ trong tương lai được kỳ vọng nằm dưới mức tỷ giá kỳ hạn thì sao? U U U M M  IRP không tồn tại, mức gia tăng (khấu trừ) kỳ hạn T T T M T M _ vượt (ít hơn) chênh lệch lãi suất thì sao? _ _ _ T M chênh lệch lãi suất thì sao? T M  Nếu mức gia tăng (khấu trừ) kỳ hạn ít (cao) hơn T M T M D H 8/24/2017 D H 19 D H DH Giảm RR hối đoái khi đầu tư vào ngoại tệ  Để xác định thu nhập đầu tư hiệu quả, công ty ĐQG nhất thiết phải dự báo giá ngoại tệ đầu tư U  Công ty ĐQG có thể phát triển một phân phối xác U U U T M tỷ giá đơn thuần T M suất với các bối cảnh tỷ giá thay cho một dự báo TM T M _ _  Đa dạng hóa ngoại tệ đầu tư có thể giúp giảm rủi _ _ T M M ro tỷ giá đối với hiệu quả đầu tư T T M T M D H 8/24/2017 DH 20 D H D H Thiết lập chính sách tín dụng của cty ĐQG  Công ty ĐQG thiết lập, mở rộng chính sách tín U dụng không chỉ cân đối lợi ích marketing-tài chính U U U T M hối đoái (…) và rủi ro quốc gia (…) T M (…) mà còn phải cân nhắc rủi ro lãi suất (…), rủi ro T M T M _ _  Công ty ĐQG có thể hưởng thêm lợi ích của việc _ _ TM M M M mở rộng tín dụng nhờ vào khả năng quản lý rủi ro vượt trội T T T DH DH H H  Khả năng tài trợ nội bộ có thể đem tới cho công ty ĐQG thêm lợi thế trong nới lỏng tín dụng (…) 8/24/2017 21 D D DFM_MFM2017_Ch03 7
  8. TMU H T H T T T D D DH DH Quy trình mở rộng tín dụng quốc tế: 1. Tính chi phí hiện thời của khoản tín dụng 2. Tính chi phí của khoản tín dụng sau mở rộng U 3. Tính toán chi phí tín dụng tăng thêm khi mở rộng tín dụng U U U T M 4. Tính lợi nhuận tăng thêm theo điều kiện của T M T M T M _ chính sách tín dụng mới _ _ _ T M T M 5. Mở rộng tín dụng nếu và chỉ nếu lợi nhuận tăng thêm vượt chi phí tín dụng tăng thêm T M T M D H 8/24/2017 D H 22 D H DH Theo dõi nợ quốc tế:  Sử dụng các dịch vụ theo dõi và đôn đốc thanh toán độc lập U  Tìm kiếm các đối tác có bảo lãnh U U U M  Thiết lập bộ phận chuyên trách theo dõi và thu nợ T T M TM T M _ _  Thiết lập mạng lưới thông tin và ứng xử đa quốc gia để hỗ trợ các chi nhánh trong lựa chọn đối tác, _ _ T M theo dõi và xử lý nợ T M  Tiến tới quản trị rủi ro tín dụng toàn diện T M T M D H 8/24/2017 DH 23 D H D H Quản trị hàng tồn kho của công ty ĐQG:  Thời gian chuyển đổi dài và biến thiên  U Thủ tục hải quan phức tạp U U U   T M Đình công Kiểm soát nhập khẩu T M T M T M  _ Thuế cao hơn _ _ _ TM  Việc cung cấp bị phá vỡ T M T M T M DH DH H H  Thay đổi dự tính trong giá trị đồng tiền  … 8/24/2017 24 D D DFM_MFM2017_Ch03 8
  9. TMU H T H T T T D D DH DH Các tình huống cần xem xét tăng tồn kho:  Giá hàng tăng  Cạnh tranh mua tăng  U Biến động môi trường pháp lý U U U   Thuế tăng T M Biến động tỷ giá T M T M T M  _ Khủng hoảng cung cấp _ _ _  T  M … T M Tính thời vụ của hoạt động kinh doanh T M T M D H 8/24/2017 D H 25 D H DH Một số vấn đề cần lưu ý:  Xác định mức đệm dự trữ trong quản trị hàng tồn kho của công ty ĐQG (…) U  Khả năng áp dụng dự trữ bằng không (…) U U U T M ưu (chi phí tồn kho tối thiểu) (…) T M  Sự phức tạp của việc áp dụng mô hình dự trữ tối TM T M _ _  Áp dụng phương án thay thế trong duy trì nguồn _ _ T M cung ứng yếu tố đầu vào (…) T M T M T M D H 8/24/2017 DH 26 D H D H U U U U T M T M T M T M _ _ _ _ TM T M T M T M DH 8/24/2017 DH 27 DH DH DFM_MFM2017_Ch03 9
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2