
8-1
CHƯƠNG 8
QUẢN TRỊ VỐN LƯU ĐỘNG
Các chính sách vốn lưu động
Quản trị tài sản lưu động
Nguồn tài trợ ngắn hạn

8-2
CHÍNH SÁCH VỐN LƯU ĐỘNG

8-3
Các thuật ngữ vốn lưu động
Vốn lưu động (Gross working capital) –
Tổng tài sản lưu động.
Vốn lưu động thuần (Net working capital)–
Tài sản lưu động trừ nợ ngắn hạn không trả
lãi.
Chính sách vốn lưu động – Quyết định mức
độ nắm giữ mỗi loại tài sản lưu động, và tài
trợ cho những tài sản này như thế nào.
Quản trị vốn lưu động – kiểm soát tiền mặt,
hàng tồn kho, khoản phải thu, và quản lý nợ
ngắn hạn.

8-4
Đặc điểm luân chuyển VLĐ
Chu kỳ kinh doanh - kỳ luân chuyển vốn lưu động
TI NỀ

8-5
Đặc điểm luân chuyển VLĐ
Chu kỳ kinh doanh - kỳ luân chuyển vốn lưu động
TI NỀ
Nguyên v t li uậ ệ
t n khoồ

