intTypePromotion=3

Bài giảng Tổng quan thuế - Chương 3: Thuế tiêu thụ đặc biệt

Chia sẻ: Fdgvxcc Fdgvxcc | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:50

0
64
lượt xem
15
download

Bài giảng Tổng quan thuế - Chương 3: Thuế tiêu thụ đặc biệt

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục tiêu chính của chương 3 Thuế tiêu thụ đặc biệt thuộc bài giảng tổng quan thuế nhằm trình bày về các nội dung chính: khái niệm thuế tiêu thụ đặc biệt, đặc điểm của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế thuế tiêu thụ đặc biệt, lý do đánh thuế thuế tiêu thụ đặc biệt, luật thuế tiêu thụ đặc biệt Việt Nam.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Tổng quan thuế - Chương 3: Thuế tiêu thụ đặc biệt

  1. THUẾ TTĐB 1. Khái niệm 2. Đặc điểm của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB 3. Lý do đánh thuế TTĐB 4. Luật Thuế TTĐB Việt Nam 1
  2. 6
  3. 8
  4. 13
  5. 1. KHÁI NIỆM Thuế TTĐB là thuế đánh trên tiêu dùng của những hàng hóa có lựa chọn, ví dụ: rượu, bia, thuốc lá, sản phẩm dầu mỏ… 14
  6. 2. ĐẶC ĐIỂM CỦA HÀNG HÓA, DỊCH VỤ CHỊU THUẾ TTĐB  Cần được điều tiết;  Cầu không co giãn theo giá;  Độ co giãn cầu theo thu nhập > 1;  Việc tiêu dùng có thể gây ra ngoại tác tiêu cực. 15
  7. 3. LÝ DO ĐÁNH THUẾ TTĐB  Tạo nguồn thu;  Sửa chữa ngoại tác tiêu cực;  Cải thiện công bằng theo chiều dọc. 16
  8. NGƯỜI NỘP THUẾ, ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ, CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ TTĐB Người nộp thuế: - Người nộp thuế TTĐB là tổ chức, cá nhân SX, nhập khẩu hàng hóa và KDDV thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB. - TC, CN kinh doanh XK mua HH thuộc diện chịu thuế TTĐB của cơ sở SX để XK - không XK mà tiêu thụ trong nước thì nộp thuế tiêu thụ đặc biệt.
  9. VĂN BẢN PHÁP LUẬT  Luật 27/2008/QH12 ngày 13/11/2008  Nghị định số 113/2011/NĐ-CP ngày 08/12/2011, sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2009/NĐ-CP ngày 16/3/2009.  Thông tư số 05/2012/TT-BTC ngày 05/01/2012 của Bộ Tài chính, hướng dẫn thi hành Nghị định số 113/2011/NĐ-CP ngày 08/12/2011. 18
  10. NGƯỜI NỘP THUẾ, ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ, CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ TTĐB Đối tượng chịu thuế 1. Hàng hóa: a) Thuốc lá điếu, xì gà và chế phẩm khác từ cây thuốc lá dùng để hút, hít, nhai, ngửi, ngậm; b) Rượu; c) Bia; d) Xe ô tô dưới 24 chỗ, kể cả xe ô tô vừa chở người, vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn đ) Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh - trên 125cm3;
  11. NGƯỜI NỘP THUẾ, ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ, CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ TTĐB e) Tàu bay, du thuyền; g) Xăng các loại, nap-ta (naphtha), chế phẩm tái hợp (reformade component) và các chế phẩm khác để pha chế xăng; h) Điều hoà nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống; i) Bài lá; k) Vàng mã, hàng mã

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản