intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

Chia sẻ: Hải Tuấn Đinh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:115

0
160
lượt xem
57
download

Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Phổ Yên là huyện cửa ngõ phía nam của tỉnh Thái Nguyên, có đường quốc lộ 3, đường sắt Thái Nguyên - Hà Nội chạy qua trung tâm huyện. Phía Nam giáp huyện Sóc Sơn (Hà Nội), phía Đông giáp huyện Hiệp Hoà (Bắc Giang), phía Tây giáp tỉnh Vĩnh Phúc, phía Bắc giáp thị xã Sông Công và thành phố Thái Nguyên. Với vị trí tiếp giáp những vùng kinh tế năng động, thuận tiện về giao thông, Phổ Yên có nhiều lợi thế trong thu hút đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

  1. Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên MỞ ĐẦU 1. Xuất xứ dự án a./. Tóm tắt xuất xứ, hoàn cảnh ra đời của dự án Phổ Yên là huyện cửa ngõ phía nam của tỉnh Thái Nguyên, có đường quốc lộ 3, đường sắt Thái Nguyên - Hà Nội chạy qua trung tâm huy ện. Phía Nam giáp huyện Sóc Sơn (Hà Nội), phía Đông giáp huy ện Hi ệp Hoà (B ắc Giang), phía Tây giáp tỉnh Vĩnh Phúc, phía Bắc giáp th ị xã Sông Công và thành phố Thái Nguyên. Với vị trí tiếp giáp những vùng kinh tế năng động, thuận tiện về giao thông, Phổ Yên có nhiều lợi thế trong thu hút đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội. Huyện Phổ Yên có tiềm năng đất đai phong phú, qu ỹ đ ất đ ể phát triển công nghiệp và đô thị dồi dào, hệ thống đường giao thông đang dần từng bước được hoàn thiện, các nguồn cung cấp điện, nước có kh ả năng đáp ứng tốt cho sản xuất công nghiệp và sinh hoạt của huyện. Trong nh ững năm qua tăng truởng của huyện Phổ Yên đã có nhưng bước đáng k ể. C ơ c ấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tích cực với sự tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và thương mại. Để đẩy mạnh hơn nữa sự phát triển kinh tế của địa phương, cung hoa ̀ ̀ nhâp với sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá của đât nước nhăm đạt kết ̣ ́ ̀ quả mục tiêu đề ra là đến năm 2020 về cơ sở hạ tầng kinh tế, xã h ội ph ải không ngừng được củng cố và phát triển. Huyện phổ Yên đã xây dựng đ ề án phát triển công nghiêp - tiêu thủ công nghiêp trên địa bàn huy ện nhằm t ừng ̣ ̉ ̣ chuyển dần cơ cấu kinh tế địa phương, đưa công nghiệp là ngành kinh t ế mũi nhọn, tận dụng tài nguyên lao động trong nhân dân và c ải thi ện đi ều ki ện kinh tế của người dân trong vùng. Với những đinh hướng và muc tiêu trên, ̣ ̣ viêc đâu tư phat triên cac khu công nghiêp, cum công nghiêp tai cac khu vực có ̣ ̀ ́ ̉ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ lợi thế nhằm thu hut đâu tư là rât cân thiêt. ́ ̀ ́ ̀ ́ Quy hoạch chi tiết xây dựng khu số 3, khu công nghiệp nhỏ cụm cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên đã được UBND tỉnh Thái Nguyên ra quy ết đ ịnh phê duyệt quy hoạch số 2820/QĐ-UBND ngày 11/11/2008. Ngày 11/6/2009, UBND tỉnh Thái Nguyên đã có văn bản số 865/UBND-SXKD giao cho Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ quốc tế ICT làm ch ủ đ ầu t ư C ụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên. Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần công nghệ môi trường Hiếu Anh 1 ĐT: 0280.2468.999 Fax: 0280.375.6262                                                                
  2. Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Dự an đầu tư xây dựng cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, xã Thu ận ́ Thành, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên do Công ty cổ phân tư vân và chuyên ̀ ́ ̉ giao công nghệ quôc tế (ICT) làm chủ đầu tư là môt trong những d ự an đâu t ư ́ ̣ ́ ̀ có ý nghia quan trong gop phân vao quá trinh công nghiêp hoa, hiên đai hoa trên ̃ ̣ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ ́ ̣ ̀ ̉ đia ban tinh. Để đam bao cho phat triên kinh tế - xã hôi kêt hợp hai hoa với cac lợi ich ̉ ̉ ́ ̉ ̣ ́ ̀ ̀ ́ ́ về môi trường, Công ty cổ phân tư vân và chuyên giao công nghệ quôc tế (ICT) ̀ ́ ̉ ́ tiên hanh lâp bao cao đanh giá tac đông môi trường cho dự an và thuê đơn vị tư ́ ̀ ̣ ́ ́ ́ ́ ̣ ́ vân kỹ thuât là Công ty cổ phân công nghệ môi trường Hiêu Anh. ́ ̣ ̀ ́ b./. Cơ quan có thẩm quyền duyệt dự án đầu tư Hội đồng quản trị Công ty 2. Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của đánh giá tác động môi trường 2.1. Căn cứ pháp lý - Luật Bảo vệ Môi trường do Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 29/11/2005 và chính thức có hiệu lực từ ngày 01/7/2006; - Luật Đầu tư do Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29/11/2005 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2006; - Luật Tài nguyên nước do Quốc hội nước CHXHCN Vi ệt Nam khóa X, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 20/5/1998; - Luật Xây dựng được Quốc Hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 26/11/2003 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2004; - Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 của Chính ph ủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật BVMT; - Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày 28/02/2008 về việc sửa đổi bổ sung một số đièu của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 của Chính ph ủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật BVMT; - Nghị định 140/2006/NĐ-CP ngày 22/11/2006 của Chính phủ về việc Quy định việc bảo vệ môi trường trong các khâu lập, thẩm định, phê duy ệt và tổ chức thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình và dự án phát triển; - Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 06/4/2007 của Chính phủ về quản lý Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần công nghệ môi trường Hiếu Anh 2 ĐT: 0280.2468.999 Fax: 0280.375.6262                                                                
  3. Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên chất thải rắn; - Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 /02/2009 của Chính phủ về qu ản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; - Quyết định số 256/2003/QĐ-TTg ngày 02/12/2003 của Thủ tướng Chính phủ v/v phê duyệt chiến lược bảo vệ Môi trường Quốc gia đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020; - Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành danh mục chất thải nguy hại; - Nghị quyết số 41-NQ/TW ngày 15/11/2004 của Bộ chính trị về bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước; - Thông tư số 05/2008/TT-BTNMT ngày 08/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường; - Thông tư số 08/2009/TT-BTNMT ngày 15/7/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quản lý và bảo vệ môi trường khu kinh t ế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp và cụm công nghiệp; - Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 11/02/2010 của UBND tỉnh Thái Nguyên v/v phê duyệt điều chỉnh quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020; 2.2. Căn cứ kỹ thuật - Quyết định số 2820/QĐ-UBND tỉnh Thái Nguyên ngày 11/11/2008 v/v phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên; - Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 02/5/2008 của UBND tỉnh Thái Nguyên v/v phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên; - Thuyết minh dự án đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc; - Số liệu, tài liệu về kinh tế - xã hội khu vực thực hiện dự án; - Các số liệu, tài liệu khảo sát, quan trắc và phân tích do Công ty cổ ph ần công nghệ môi trường Hiếu Anh phối hợp với Trung tấm tư vấn dịch vụ tài Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần công nghệ môi trường Hiếu Anh 3 ĐT: 0280.2468.999 Fax: 0280.375.6262                                                                
  4. Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên nguyên và môi trường - Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Hà Nội thực hiện tháng 4/2010; 2.3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam - Các tiêu chuẩn môi trường Việt Nam ban hành theo Quy ết định s ố 35/2002/QĐ-BKHCNMT ngày 25/6/2002 của Bộ trưởng Bộ Khoa học công nghệ và môi trường (TCVN 5949-1998 - Âm học - Tiếng ồn phương tiện giao thông phát ra khi tăng tốc độ, mức ồn tối đa cho phép); - Các tiêu chuẩn vệ sinh lao động ban hành theo Quy ết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế (Bao gồm: 21 tiêu chuẩn vệ sinh lao động, 5 nguyên tắc và 7 thông số v ệ sinh lao đ ộng) và các tiêu chuẩn môi trường lao động khác có liên quan; - Các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, gồm: + QCVN 08:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ch ất lượng nước mặt; + QCVN 09:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ch ất lượng nước ngầm; + QCVN 14:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v ề n ước th ải sinh hoạt. - QCVN 03:2008/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về gi ới h ạn cho phép của kim loại nặng trong đất, ban hành kèm theo Quy ết đ ịnh s ố 04/2008/BTNMT ngày 18/7/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường ban hành kèm theo Thông tư số 16/2009/BTNMT ngày 07/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, gồm: + QCVN 05:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ch ất lượng không khí xung quanh; + QCVN 06:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v ề m ột s ố chất độc hại trong không khí xung quanh; - Các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường ban hành kèm theo Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần công nghệ môi trường Hiếu Anh 4 ĐT: 0280.2468.999 Fax: 0280.375.6262                                                                
  5. Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Thông tư số 25/2009/BTNMT ngày 16/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, gồm: + QCVN 07: 2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại; + QCVN 19: 2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ; + QCVN 20: 2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ; + QCVN 24: 2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp; 2.4. Nguồn cung cấp tài liệu, dữ liệu - Số liệu khảo sát về khí tượng thuỷ văn, điều kiện địa lý tự nhiên do Trung tâm khí tượng thuỷ văn cung cấp; - Tình hình kinh tế, xã hội của khu vực dự án do UBND xã Thu ận Thành cung cấp tháng 5/2010; - Các số liệu đo đạc, phân tích các chỉ tiêu môi trường t ại khu v ực d ự án và các khu vực xung quanh do Công ty cổ phần công nghệ môi trường Hiếu Anh phối hợp với Trung tâm tư vấn dịch vụ tài nguyên và môi trường - Trường cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Hà Nội thực hiên ttháng 4/2010; ̣ - Nguồn cung cấp dữ liệu, tài liệu do chủ dự án cung cấp: + Thuyết minh dự án; + Bản đồ quy hoạch giao thông, điên, nước, canh quan. ̣ ̉ Các tài liệu tham khảo 1. GS.TS. Trần Ngọc Trấn, Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải - tập 1 , Nxb Khoa học kỹ thuật, Hà Nội, 2004. 2. Hoàng Kim Cơ, Trần Hữu Uyển, Lương Đức Phẩm, Lý Kim Bảng, Dương Đức Hồng, Kỹ thuật môi trường, Nxb Khoa học kỹ thuật, Hà Nội, 2001. 3. GS.TSKH. Phạm Ngọc Đăng, Môi trường không khí, Nxb Khoa học kỹ thuật, Hà Nội, 2003. Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần công nghệ môi trường Hiếu Anh 5 ĐT: 0280.2468.999 Fax: 0280.375.6262                                                                
  6. Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên 4. Trần Đức Hạ, Quản lý môi trường nước, Nxb Khoa học kỹ thuật, 2006 5. Nguyên Đức Khiên, Quan lý chât thai nguy hai, Nxb Xây dựng, Hà ̃ ̉ ́ ̉ ̣ ̣ Nôi, 2003 6. PGS TSKH. Nguyễn Xuân Nguyên - Công nghệ xử lý nước thải - Trung tâm tư vấn và chuyển giao công nghệ nước sạch và môi trường. 7. GS.TS. Lâm Minh Triêt - Kỹ thuât môi trường - Nxb ĐHQG TP Hồ Chí ́ ̣ Minh, 2006. 8. Lê Trình, Đánh giá tác động môi trường - Phương pháp và ứng dụng, Nxb khoa học và kỹ thuật, Hà Nội, 2000. 9. TS Trịnh Xuân Lai, Tính toán thiết kế các công trình xử lý nước thải – Nxb Xây dựng, Hà Nôi, 2009. ̣ 10. Bộ khoa học công nghệ và môi trường, Cục môi trường, Hướng dẫn lập báo cáo ĐTM, Hà Nội, 1999. 11. Sổ tay về công nghệ môi trường - tập 1: Đánh giá nguồn ô nhiễm không khí, nước và đất. 12. Các số liệu về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, khí tượng thủy văn của xã Thuân Thanh, huyện Phổ Yên. ̣ ̀ 3. PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH LẬP ĐTM Các phương pháp nghiên cứu khoa học và phương pháp luận được sử dụng để lập báo cáo ĐTM dự án đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp Trúc Mai, bao gồm: Phương pháp thống kê: Phương pháp này được sử dụng để thu thập và xử lý các số liệu về khí tượng thủy văn, địa hình, địa chất, đi ều ki ện kinh t ế, xã hội tại khu vực thực hiện dự án. Phương pháp liệt kê: Phương pháp này nhằm chỉ ra các tác động và thống kê đầy đủ các tác động đến môi trường cũng nh ư các yếu t ố kinh t ế xã hội cần chú ý, quan tâm giảm thiểu trong quá trình ho ạt đ ộng c ủa d ự án, bao gồm cả quá trình thi công xây dựng cơ bản, quá trình dự án đi vào ho ạt đ ộng sản xuất. Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần công nghệ môi trường Hiếu Anh 6 ĐT: 0280.2468.999 Fax: 0280.375.6262                                                                
  7. Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Phương pháp mạng lưới: Phương pháp này nhằm chỉ rõ các tác động trực tiếp và các tác động gián tiếp, các tác động thứ cấp và các tác động qua lại lẫn nhau giữa các tác động đến môi trường tự nhiên và các y ếu t ố kinh t ế xã hội trong quá trình thực hiện dự án. Phương pháp tổng hợp, so sánh: Tổng hợp các số liệu thu thập được, so sánh với tiêu chuẩn, quy chuẩn môi trường Việt Nam. Từ đó đánh giá hi ện trạng chất lượng môi trường nền tại khu vực nghiên cứu, d ự báo đánh giá và đề xuất các giải pháp giảm thiểu tác động tới môi trường do các hoạt động của dự án. Phương pháp lấy mẫu ngoài hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm: Nhằm xác định các thông số về hiện trạng chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn, môi trường nước, đất tại khu vực dự án bằng ph ương pháp tiến hành đo đạc, quan trắc và lấy mẫu các thành phần môi trường nền. Phương pháp mô hình hoá: Sử dụng các mô hình tính toán để dự báo lan truyền các chất ô nhiễm trong môi trường không khí và môi tr ường n ước, từ đó xác định mức độ, phạm vi ô nhiễm môi trường không khí và môi trường nước do các hoạt động của dự án gây ra. Phương pháp ma trận môi trường: Đánh giá tổng hợp các tác động của dự án. Phương pháp đánh giá nhanh trên cơ sở hệ số ô nhiễm : Phương pháp này do Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) thiết lập và được Ngân hàng Th ế gi ới (WB) phát triển thành phần mềm IPC nhằm dự báo tải lượng các ch ất ô nhiễm (khí thải, nước thải, chất thải rắn) . Trên cơ sở các hệ số ô nhiễm tuỳ theo từng ngành sản xuất và các biện pháp BVMT kèm theo, phương pháp cho phép dự báo các tải lượng ô nhiễm về không khí, nước, ch ất th ải rắn khi d ự án triển khai. Phương pháp chuyên gia: Báo cáo ĐTM sau khi được dự thảo sẽ được gửi đi xin ý kiến các nhà khoa học, quản lý địa phương trước khi trình th ẩm định, phê duyệt của cơ quan quản lý nhà nước (QLNN) về bảo vệ môi trường (BVMT). Các ý kiến đóng góp của các nhà khoa h ọc s ẽ được nhóm soạn th ảo nghiêm túc tiếp thu, bổ sung và chỉnh sửa vào báo cáo ĐTM nh ằm hoàn thi ện báo cáo, vừa mang tính khoa học và tính thực tiễn cao. Phương pháp tham vấn cộng đồng: Mục đích tổng thể của việc tham Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần công nghệ môi trường Hiếu Anh 7 ĐT: 0280.2468.999 Fax: 0280.375.6262                                                                
  8. Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên vấn cộng đồng là tìm hiểu mối quan tâm của cộng đồng về dự án, đặc bi ệt là những người bị ảnh hưởng trực tiếp bởi việc triển khai dự án. Trên cơ s ở này, những mối quan tâm có thể được giả quyết hợp lý ngay trong quá trình lập dự án, lựa chọn giải pháp, thiết kế và xây dựng các biện pháp giảm nh ẹ tác động của dự án đến môi trường. Tham vấn cộng đồng, ph ổ bi ến thông tin cho những người bị ảnh hưởng bởi dự án là một phần quan trọng trong công tác chuẩn bị và thực hiện dự án. Tham vấn với những người bị ảnh h ưởng và đảm bảo cho họ tham gia tích cực sẽ giảm khả năng phát sinh mâu thuẫn và giảm thiểu rủi ro làm chậm dự án, tăng tối đa lợi ích kinh t ế và xã h ội c ủa nguồn vốn đầu tư. 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐTM Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc do Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ Quốc tế (ICT) chủ trì thực hiện và thuê đơn vị tư vấn lập báo cáo là Công ty cổ phần công nghệ môi trường Hiếu Anh. Chủ đầu tư: Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ Quốc tế (ICT) Địa chỉ: Số 4 Nguyên Viêt Xuân - Thanh Xuân - Hà Nôi ̃ ́ ̣ Điện thoại: 04.6251.2744 Fax: 04.6251.2745 Giám đốc: Nguyễn Thành Huy Website: http://www.vnictmedia.com Danh sách cán bộ Công ty tham gia lập báo cáo gồm: TT Họ và tên Chức vụ 1 Nguyễn Duy Khanh Chủ tịch HĐQT 2 Nguyễn Thành Huy Giám đốc Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần công nghệ môi trường Hiếu Anh Địa chỉ : số 444, tổ 22, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên Điện thoại: 0280. 2468.999 Fax: 0280.375.6262 Website: www.hieuanh.com.vn Giám đốc: Trần Mạc Hoài Nam Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần công nghệ môi trường Hiếu Anh 8 ĐT: 0280.2468.999 Fax: 0280.375.6262                                                                
  9. Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Danh sách cán bộ Công ty tham gia lập báo cáo: Chuyên ngành TT Họ và tên Chức vụ đào tạo 1 Ngô Thanh Quân Kỹ sư môi Phó giám đốc trường 2 Nguyễn Văn Hà Kỹ sư QL đất đai Trưởng phòng ĐTM 3 Vũ Thị Thanh Nhàn Kỹ sư môi Nhân viên phòng ĐTM trường 4 Vũ Sỹ Tùng Kỹ sư môi Nhân viên phòng ĐTM trường 5 Hoàng Thị Hương Kỹ sư môi Nhân viên phòng KH-KD trường Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần công nghệ môi trường Hiếu Anh 9 ĐT: 0280.2468.999 Fax: 0280.375.6262                                                                
  10. Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Chương 1 MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 1.1. TÊN DỰ ÁN Dự án xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên 1.2. CHỦ DỰ ÁN Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ quốc tế ICT - Địa chỉ: Số 44 - Nguyên Viêt Xuân - Thanh Xuân - Hà Nôi ̃ ́ ̣ - Điện thoại: 04.6251.2744 Fax: 04.6251.2745 - Đại diện: Nguyễn Thành Huy Chức vụ: Giám đốc 1.3. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc thuộc xã Thuận Thành, huy ện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, cách trung tâm thành phố Thái Nguyên kho ảng 43 km về phía Bắc trên tuyến Quốc lộ 3. Khu đất xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc chủ yếu là đất ao và đất ruộng, đất dân cư chiếm tỉ lệ nh ỏ. Cao độ thấp nhất là cost +13.00, cao độ cao nhất là cost +16.00 và có các vị trí tiếp giáp như sau: - Phía Đông giáp đường sắt Thái Nguyên - Hà Nội - Phía Tây giáp khu dân cư - Phía Bắc giáp đất ruộng và một phần nghĩa địa. - Phía Nam giáp đường đê và cảng Đa Phúc. Tổng diện tích dự án là 23 ha. Trong khu vực có 6 công trình nhà ở c ủa các hộ dân, các công trình này chủ yếu là nhà một tầng đã được xây d ựng t ừ lâu. Đồng thời trong khu vực không có các công trình văn hoá, di tích lich s ử phải bảo tồn theo quy định. Khoảng cách từ khu vực dự án đến khu vực dân khoảng 50m về phia ́ Tây khu vực dự an. ́ Khu vực dự án được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ như sau: Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần công nghệ môi trường Hiếu Anh 10 ĐT: 0280.2468.999 Fax: 0280.375.6262                                                                
  11. Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Bảng 1.1. Tọa độ các điểm góc khu vực dự án Tên Tọa độ Tên Tọa độ điểm X(m) Y(m) điểm X(m) Y(m) 1 2 402 920 600 529 9 2 402 949 601 345 2 2 402 972 600 599 10 2 402 871 601 093 3 2 403 076 600 688 11 2 402 858 600 985 4 2 403 096 600 781 12 2 402 835 600 989 5 2 403 164 601 014 13 2 402 821 600 910 6 2 403 315 601 145 14 2 402 845 600 908 7 2 403 372 601 330 15 2 402 796 600 734 8 2 402 962 601 399 16 2 402 757 600 579 Bảng 1.2. Hiện trạng sử dụng đất khu vực dự án STT Loại đất Diện tích (m2) Tỷ lệ (%) 1 Đất ở dân cư hiện có 964 0,41 2 Đất công nghiệp 6.125,5 2,66 3 Đường giao thông 10.918 4,74 4 Đất ruộng 167.702,2 72,94 5 Đất ao, đầm 44.290,3 19,25 Tổng 230.000 100,00 1.4. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN 1.4.1. Mục tiêu và quy mô dự án 1.4.1.1. Mục tiêu - Xây dựng phát triển cụm công nghiệp với hệ thống hạ tầng đồng bộ đáp ứng được nhu cầu sản xuất của các doanh nghiệp đầu tư vào cụm công nghiệp. - Lập kế hoạch khai thác, sử dụng quỹ đất hợp lý phù h ợp v ới quy hoạch sử dụng đất của địa phương đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Tạo cơ sở pháp lý cho việc cấp đất, quản lý xây d ựng, huy đ ộng v ốn đầu tư phát triển theo quy hoạch và kế hoạch được duyệt. - Giải quyết công ăn việc làm cho lao động địa phương. Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần công nghệ môi trường Hiếu Anh 11 ĐT: 0280.2468.999 Fax: 0280.375.6262                                                                
  12. Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên - Tăng nguồn thu cho ngân sách, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội của huyện Phổ Yên và tỉnh Thái Nguyên. 1.4.1.2. Quy mô của dự án Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc được xây dựng trên diện tích 23 ha bao gồm các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: san nền, đường giao thông nội bộ, cấp nước, thoát nước, cấp điện và chiếu sáng. Hạ tầng kỹ thuật của cum công nghiêp được xây dựng đồng bộ phuc ̣ ̣ ̣ vụ cho viêc xây dựng các nhà may san xuât thep và cac nganh công nghiêp ̣ ́ ̉ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ năng. 1.4.2. Các hạng mục công trình dự án 1.4.2.1. Các công trình xây dựng Bảng 1.3. Các hạng mục công trình chính của dự án TT Hạng mục ĐVT Khối lượng 1 San nền, đao mương ̀ m3 390.000 2 Đường giao thông m 1.093 3 Hệ thống cấp nước Hệ thống 1 4 Hệ thống thoát nước Hệ thống 1 5 Hệ thống cấp điện trạm 2 6 Trồng cây xanh ha 0,59481 1.4.2.2. Quy hoach sử dung đât và tổ chức không gian ̣ ̣ ́ a. Cơ câu tổ chức quy hoach ́ ̣ * Quan điêm và nguyên tăc chung ̉ ́ - Đáp ứng được yêu cầu về diện tích sử dụng của các doanh nghiệp. - Thuận tiện trong việc sử dụng hệ thống hạ tầng kỹ thuật. - Các nhóm ngành nghề giống nhau được bố trí theo từng cụm. - Nhóm ngành công nghiệp luyện, cán thép bố trí với giải cây xanh cách ly rộng 3m - 5m. - Không phá vỡ môi trường cảnh quan khu vực. Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần công nghệ môi trường Hiếu Anh 12 ĐT: 0280.2468.999 Fax: 0280.375.6262                                                                
  13. Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên - Đảm bảo các hành lang cách ly về giao thông, đê điều, lưới điện. * Cac hang muc sử dung đât chinh cua cum công nghiêp ́ ̣ ̣ ̣ ́ ́ ̉ ̣ ̣ - Đât xây dựng nhà may ́ ́ - Đât trung tâm điêu hanh, nhà văn phong ́ ̀ ̀ ̀ - Đât công trinh đâu môi hạ tâng kỹ thuât và vệ sinh môi trường ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ́ - Đât giao thông - Đât công viên, cây xanh, măt nước. ́ ̣ Bang 1.4. Bang cơ câu quy hoach sử dung đât ̉ ̉ ́ ̣ ̣ ́ STT Loại đất Diện tích (m2) Tỷ lệ (%) 1 Đất cây xanh 5.948,1 2,58 2 Đất công nghiệp 172.294,06 74,91 3 Đất công cộng 1.249,0 0,54 4 Đất công nghiệp hiện có 6.125,5 2,66 Đất giao thông (mương thoát 5 44.383,34 19,31 nước, đất khoảng trống) Tổng 230.000 100,00 b. Tổ chức không gian - Cum công nghiệp được thiết kế quy hoạch theo quan điểm "Công viên ̣ - Công nghiệp" đảm bảo nhu cầu sản xuất, vệ sinh môi trường. Theo đó vi ệc tổ chức không gian trong các nhà máy xí nghiệp đảm bảo những tiêu chuẩn, quy chuẩn về: sân bãi, trụ sở làm việc, nhà xưởng, cây xanh, và kho ảng cách tối đa giữa các khu. - Không gian kiến trúc trong cum công nghiệp: Tạo một không gian đẹp ̣ với các công trình nhà xưởng hiện đại, vật liệu mới, kết h ợp hài hoà v ới sân vườn hoa phía trước công trình. - Trên cơ sở cơ cấu quy hoạch các lô đất đã được xác định, bố trí xây dựng các công trình công nghiệp phù hợp với dây truyền công nghệ của nhà máy. Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần công nghệ môi trường Hiếu Anh 13 ĐT: 0280.2468.999 Fax: 0280.375.6262                                                                
  14. Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên - Xây dựng các công trình nhà xưởng sản xuất đẹp hi ện đại, hình kh ối và màu sắc công trình phù hợp với tính chất của m ột khu công nghi ệp và phù hợp với cảnh quan thiên nhiên của khu vực. 1.4.2.3. Phương án thiết kế hạ tầng xây dựng 1.4.2.3.1. Phương án thiết kế san nền Khu vực triển khai dự án là khu ruộng trồng lúa thấp xen kẽ giữa các khu dân cư. Cao độ trung bình là cost +14.00, cao độ th ấp nh ất là cost +13.00, cao độ cao nhất là cost +16.00. Cao độ san nền thiết kế trong khu vực được lấy theo cao đ ộ c ủa Công ty kinh doanh than Bắc Thái và Doanh nghiệp Thắng Lá đã có s ẵn. V ề h ướng dốc và độ dốc của đường mặt cắt 1-1 và mặt cắt 2-2, cao độ khống chế tại ngã ba giao giữa đường mặt cắt 1-1 và mặt cắt 2-2 là 20.30 m. T ừ cao đ ộ khống chế này thiết kế san nền cho toàn Cụm công nghi ệp s ố 3 C ảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên. Khối lượng san nền về cơ bản như sau: Khối lượng vét bùn tính bình quân bùn dày 30cm. Khối lượng đắp nền tính bình quân 1.5m trên toàn b ộ diện tích khu dân cư quy hoạch. Bảng 1.5. Tổng khối lượng san lấp mặt bằng TT Hạng mục Đơn vị tính Khối lượng 1 Đào vét bùn m3 55.000 2 Đắp bù vét bùn m3 55.000 3 Đắp đất m3 270.000 4 Đât đao mương thoat nước ́ ̀ ́ m3 10.000 ̉ Tông 390.000 1.4.2.3.2. Phương án thiết kế hệ thống đường giao thông Trong Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc thiêt kế mang lưới giao ́ ̣ thông bao gôm: đường giao thông trục chính (gồm mặt cắt 1 - 1 và mặt cắt 2 - ̀ 2 ) và đường nhanh (măt căt cua hệ thông đường giao thông nay được thê ̉ hiên ́ ̣ ́ ̉ ́ ̀ ̣ rõ trong ban đồ quy hoach đường giao thông tai phân phụ luc). Khôi lượng và ̉ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ môt số thông số chinh cua hệ thông giao thông được thể hiên qua bang sau: ̣ ́ ̉ ́ ̣ ̉ Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần công nghệ môi trường Hiếu Anh 14 ĐT: 0280.2468.999 Fax: 0280.375.6262                                                                
  15. Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Bang 1.6. Môt số thông số chinh cua hệ thông giao thông trong khu quy hoach ̉ ̣ ́ ̉ ́ ̣ ̣ ́ Tên măt căt TT Cac thông số ́ ̣ ́ Măt căt 1 - 1 ̣ ́ Măt căt 2 - 2 Đường nhanh ́ Bề rộng chỉ giới đường 1 22 m 12 m 11 m đỏ 2 Lòng đường 16 m 8m 7m 3 Vỉa hè 3 x 2 = 6m 2 x 2 = 4m 2 x 2 = 4m 4 Bán kính bó vỉa R1 7,5 m 6m 6m 5 Độ dốc dọc lớn nhất 0,39%. 0,46% 0,46% 6 Độ dốc ngang mặt đường 2%. 2%. 2%. 7 Độ dốc ngang vỉa hè 2%. 2%. 2%. * Kết cấu mặt đường truc chinh: ̣ ́ - Mặt đường bê tông nhựa nóng hạt trung dày 6 cm. - Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm. - Lớp cấp phối sông suối tự nhiên dày 25 cm. - Đất nền đầm nén đạt K= 0,95. - Vỉa hè: Lát gạch Block hình bát giác kích thước 240x240x50, trên lớp cát đệm dày 5 cm. * Kết cấu mặt đường nhanh: ́ - Mặt đường bê tông nhựa nóng hạt trung dày 6 cm. - Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm. - Lớp cấp phối sông suối tự nhiên dày 25 cm. - Đất nền đầm nén đạt K= 0,95. - Vỉa hè: Lát gạch Block hình bát giác kích thước 240x240x50, trên lớp cát đệm dày 5 cm. Bảng 1.7. Diên tich và khôi lượng hệ thông đường giao thông ̣ ́ ́ ́ Diện tích (m2) TT Danh mục Chiều dài (m) Mặt Vỉa hè Tổng 1 Mặt cắt 1 – 1 535.672 6.428 6.428 12.856 2 Mặt cắt 2 - 2 557.50 5.854 6.690 12.544 Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần công nghệ môi trường Hiếu Anh 15 ĐT: 0280.2468.999 Fax: 0280.375.6262                                                                
  16. Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Tổng 1.093 12.282 13.118 25.400 1.4.2.3.3. Phương án thiết kế cấp nước * Hiện trạng cấp nước Hiện tại khu vực đang quy hoạch chưa có h ệ thống cấp n ước s ạch, nhân dân quanh vùng đang sử dụng nguồn nước giếng khơi chưa qua xử lý. * Tiêu chuẩn cấp nước 3857622 - Căn cứ tiêu chuẩn TCXD 33-2006 chuyên ngành cấp thoát nước mạng bên ngoài và công trình. - Căn cứ tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình TCVN 2622-1995. - Tiêu chuẩn dùng nước cho nhu cầu s ản xu ất công nghi ệp = 20 m3/ha/ngày - Nước sinh hoạt : qsh = 100 l/người ngày đêm - Nước dự phòng, rò rỉ: qdp = 25 % (Qsh + Qcn ) - Nước P.C.C.C: q = 10 l/s cho một đám cháy trong 3 tiếng. * Lựa chọn nguồn nước: Dự kiến đấu nguồn từ hệ thống cấp nước sạch khu vực phía Nam huyện Phổ Yên. Từ đường quốc lộ 3 vào cum công nghiệp khoảng 1 km. ̣ * Tính toán nhu cầu dùng nước - Nước dùng cho nhu cầu sản xuất công nghiệp. Qcn = 20 m3 x 17,8 ha x 60% = 213,6 m3/ngđ - Nước sinh hoạt : được tính theo công thức: Qsh = q x N/1000 = 100 x 500/1000 = 50 m3/ ngđ Trong đó: N – số người sử dụng nước khoảng 500 người q - Tiêu chuẩn dùng nước là 100 l/ng-ngđ - Nước dự phòng , rò rỉ Qdp = 25 % x ( 213,6 +50,0) = 65,9 m3/ ngđ - Nước phòng cháy chữa cháy Qpccc = 10 l/s = 108 m3 Tổng nhu cầu dùng nước : Q = 329,5 m3/ ngđ Khi có đám cháy Q = 437,5 m3/ ngđ Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần công nghệ môi trường Hiếu Anh 16 ĐT: 0280.2468.999 Fax: 0280.375.6262                                                                
  17. Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên * Mạng lưới đường ống cấp nước - Đường ống cấp nước được bố trí theo sơ đồ mạng lưới cụt chạy dọc theo trục giao thông chính của cum công nghiệp và các tuy ến ống nhánh phân ̣ phối nước sạch tới các nơi tiêu thụ nước. - Đường ống cấp nước sử dụng ống săt mạ kem D=100, ông Ø 63, Ø ́ ̃ ́ 50, Ø 40, Ø 32 bố trí trên vỉa hè, độ sâu chọn ống tối thiểu = 0,5m. * Hệ thống cấp nước cứu hoả Hệ thống cấp nước chữa cháy được thiết kế kết hợp với hệ thống cấp nước sản xuất sinh hoạt. Số đám cháy đồng thời trong khu vực tính toán là 01 đám cháy, lưu lượng cấp nước chữa cháy tính cho 01 đám cháy là 10l/s, thời gian dập tắt đám cháy là 3 tiếng. Trong cụm công nghiệp bố trí 10 trụ cứu hoả. Trụ cứu hoả loại nổi, khoảng cách giữa các trụ cứu hoả là 150 m. 1.4.2.3.4. Phương án thiết kế hệ thống thoát nước mưa và nước thải Tiêu chuẩn thải nước: Lấy bằng 80 – 85% tiêu chuẩn cấp nước; Giải pháp thoát nước: Chọn giải pháp thoát nước mưa, nước thải chung. * Hệ thống thoát nước mưa - Mạng lưới thoát nước mưa của cụm công nghiệp được thiết kế là hệ thống cống tròn D300. Nước mưa được thoát về hệ thống cống thoát nước trong CCN sau đó chảy ra khu vực lân cận. * Hệ thống thoát nước thải - Nước thải sinh hoạt được xử lý cục bộ qua hệ thống bể phốt, chay qua ̉ cac đường ông thoat nước trong CCN sau đó đổ ra hệ thống thoát nước chung ́ ́ ́ của khu vực. - Nước thải công nghiệp được thu gom tại các khu sản xuất qua bể s ơ lắng sau đó được đưa về bể xử lý nước thải của cum công nghiệp. Sau khi ̣ được xử lý đạt tiêu chuẩn sẽ được thoát ra khu vực lân cận theo h ệ th ống mương tiêu. - Đường ông thoat nước trong CCN sử dung đường ông D300, D250, ́ ́ ̣ ́ D200, D150. Bố trí linh hoat hệ thông cac hố ga thoat nước với 35 hố ga. ̣ ́ ́ ́ Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần công nghệ môi trường Hiếu Anh 17 ĐT: 0280.2468.999 Fax: 0280.375.6262                                                                
  18. Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Bang 1.8. Tông hợp khôi lượng xây dựng hệ thông câp thoat nước ̉ ̉ ́ ́ ́ ́ TT ̣ ̣ Hang muc Đơn vị Khôi lượng ́ ̣ Giai đoan I I.1 Ông câp nước D100 ́ ́ m 1.295 I.2 Ông thoat nước D300 ́ ́ m 880 ̉ Tông I m 2.175 ̣ Giai đoan II II.1 Câp nước ́ m 560 II.1.1 Ông câp nước Ø 63 ́ ́ m 250 II.1.2 Ông câp nước Ø 50 ́ ́ m 70 II.1.3 Ông câp nước Ø 40 ́ ́ m 190 II.1.4 Ông câp nước Ø 32 ́ ́ m 50 II.2 Thoat nước ́ m 1.130 Ông thoat nước D300 ́ ́ m 400 Ông thoat nước D250 ́ ́ m 360 Ông thoat nước D200 ́ ́ m 200 Ông thoat nước D150 ́ ́ m 170 ̉ Tông II 1690 ̉ Tông 3.865 1.4.2.3.5. Phương án cấp điện * Hiện trạng cấp điện. Hiện nay khu quy hoạch Cụm công nghiệp số 3 Cảng Đa Phúc, huy ện Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên có tuyến điện 35KV và 110KV đi qua. - Tuyến điện 35KV này sẽ là nguồn cấp điện trước mắt để chiếu sáng, thi công mặt bằng và xây dựng các nhà xưởng trong khu công nghiệp. * Định hướng quy hoạch cấp điện. - Nguồn điện cấp cho khu quy hoạch là nguồn 22KV - Đi trên c ột tròn bê tông li tâm T14B bằng cáp nhôm lõi thép AC - 240 chạy dọc trên vỉa hè. - Toàn bộ khu quy hoạch bao gồm các khu chức năng sẽ đ ược cấp nguồn 22KV từ trạm biến áp 110/22KV dựng mới của nghành điện. - Riêng hệ thống chiếu sáng sẽ được cấp nguồn 0,4KV từ trạm biến áp kiốt 500KVA - 35(22)/0,4KV dựng mới đặt theo vị trí quy hoạch và đ ược điều khiển bằng tất cả 02 tủ điện đặt ngoài trời, trên vỉa hè. Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần công nghệ môi trường Hiếu Anh 18 ĐT: 0280.2468.999 Fax: 0280.375.6262                                                                
  19. Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên - Cáp từ tủ điện đến các cột đèn đều đ ược đi ngầm đất đến chân các cột đèn. - Hệ thống chiếu sáng dùng đèn cao áp ánh sáng vàng, cột thép bát giác do HAPULICO sản xuất trọn bộ. Toàn khu công nghiệp có quy mô 23 ha với khoảng 90% diện tích đ ất dùng để xây dựng nhà máy và khu điều hành. Ph ụ t ải dùng đi ện t ại khu công nghiệp rất lớn do chủ yếu là các nhà máy luy ện, cán thép và m ột s ố nhà máy khác. Bang 1.9. Môt số chỉ tiêu câp điên cho khu quy hoach ̉ ̣ ́ ̣ ̣ TT Chỉ tiêu ́ Công suât 1 Đất công nghiệp 200kw/ha 2 Chiếu sáng đường 7kw/km 3 Độ rọi tối thiểu ≥ 0,5Lux 1.4.2.3.6. Phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng * Phương án giải phóng đền bù 1.4.3. Công nghệ thi công 1.4.3.1. Giải phóng mặt bằng Việc tiến hành kê khai, kiểm đếm, đo đạc, bồi th ường giải phóng m ặt bằng được thực hiện theo chế độ hiện hành của Nhà nước. 1.4.3.2. Rà phá bom, mìn, vật liệu nổ 1.4.3.2.1. Trình tự thi công - Đo đạc, khảo sát, cắm mốc chỉ giới thi công rà phá bom mìn, v ật li ệu nổ. - Phát dọn cây cối, thu dọn chướng ngại vật trên mặt bằng thi công rà phá bom mìn, vật liệu nổ. - Dò tìm trên bề mặt, đánh dấu, xác định các tín hiệu ở đ ộ sâu nh ỏ h ơn 0,3m trên cạn bằng máy dò mìn hoặc 0,5m dưới nước bằng máy dò bom. - Xử lý các tín hiệu ở độ sâu nhỏ hơn 0,3m trên cạn hoặc 0,5m dưới nước, dọn sạch bom, đạn, vật liệu nổ… Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần công nghệ môi trường Hiếu Anh 19 ĐT: 0280.2468.999 Fax: 0280.375.6262                                                                
  20. Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp số 3 cảng Đa Phúc, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên - Dò tìm bom đạn, vật nổ ở độ sâu 5m bằng máy dò bom, đánh dấu, xác định các tín hiệu nghi bom sâu. Tiến hành đào, kiểm tra xử lý tín hiệu nghi bom sâu đến độ sâu 3m hoặc 5m. 1.4.3.2.2. Phương pháp thi công ̣ a. Thi công trên can - Đo đạc, cắm mốc, chia khu vực thi công thành các ô vuông có kích thước 20 x 20m để tiến hành dò trong từng ô, xong ô này mới tiến hành làm đến ô vuông tiếp theo. Tại mỗi ô vuông, tiến hành phát dọn cây cối, thu dọn chướng ngại vật trên bề mặt thi công. - Dùng bộ đồ chuyên dùng để chia ô thành các dải dò, mỗi dải rộng 1m. - Tại mỗi dải dò dùng máy dò mìn loại TM-88 (Trung Qu ốc) hoặc GA- 72 (Mỹ) để dò tìm, xác định các tín hiệu ở độ sâu 0,3m. Khi có tín hi ệu thì cắm cờ đánh dấu để kiểm tra. - Tiến hành đào đất kiểm tra tín hiệu nghi bom, đạn, vật liệu nổ. Nếu là sắt vụn, thì thu nhặt lại. Nếu là bom bi, đầu đ ạn thì x ử lý (vô hi ệu hoá đ ầu nổ, thận trọng thu gom, bảo quản chờ cuối đợt xử lý). - Sau khi xử lý xong tín hiệu trên bề mặt đến độ sâu nh ỏ h ơn 0,3m dùng máy dò bom VALLON kiểu EL 1303A1, EL1302A2 hoặc EW 1505 (Đức) để dò tìm, xác định các tín hiệu bom ở độ sâu 5m theo yêu cầu. - Khi có tín hiệu nghi bom, tiến hành đào, kiểm tra tín hiệu. N ếu là bom thì tiến hành xử lý như sau: đào rộng khu vực cho lộ toàn quả bom, vô hiệu hoá đầu nỏ, trục bom lên xe có lót cát, vận chuyển đến khu vực bãi huỷ đ ể tiến hành huỷ bằng phương pháp kích nổ. - Sau khi xử lý xong tín hiệu phải dò kiểm tra xung quanh và phía d ưới tín hiệu để kiểm tra xem còn sót bom mìn vật nổ không, nếu có phải x ử lý tiếp. - Trong quá trình dò tìm, xử lý bom, mìn, vật liệu nổ ph ải tổ chức các trạm cảnh giới ngăn không cho người lạ và xúc vật vào khu vực nhằm tránh bị tại nạn ảnh hưởng đến thi công. b. Thi công dưới nước Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần công nghệ môi trường Hiếu Anh 20 ĐT: 0280.2468.999 Fax: 0280.375.6262                                                                

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản