intTypePromotion=1
ADSENSE

Câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học lớp 11 chương I, II – Ban KHTN

Chia sẻ: Lê Thị Diễm Hương | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:13

260
lượt xem
44
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm giúp đỡ cho các bạn học sinh lớp 11 nắm vững kiến thức ôn tập môn Hóa học chương Sự điện li và Nhóm Nitơ mời các bạn tham khảo “Câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học lớp 11 chương I, II – Ban KHTN ”. Câu hỏi trắc nghiệm có đáp án sẽ giúp các bạn tham khảo và giải nhanh bài tập dạng này một cách nhanh chóng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học lớp 11 chương I, II – Ban KHTN

  1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC LỚP 11 CHƯƠNG I, II – BAN KHTN Chương I: Sự điện li Câu 1: HH1101NCB Sự điện li là A. sự nhường và nhận proton trong nước tạo thành ion. B. sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch. C. quá trình phân li các chất trong nước thành ion. D. quá trình phân li các chất trong nước dưới tác dụng của dòng điện thành ion. PA: C Câu 2: HH1101NCB Chất điện li là A. chất tan trong nước phân li ra ion. B. chất tan trong nước phân li ra ion dưới tác dụng của dòng điện. C. sản phẩm của phản ứng giữa chất tan với nước. D. những chất có liên kết có phân cực. PA: A Câu 3: HH1101NCB Trong số các dung dịch sau: H2SO4, NaCl, Na2CO3, H2O, đường glucozơ, ancol etylic. Dãy gồm tất cả các chất không điện li là: A. H2SO4, NaCl, Na2CO3. B. NaCl, Na2CO3, H2O. C. H2SO4, Na2CO3, H2O. D. đường glucozơ, ancol etylic. PA: D Câu 4: HH1101NCH Cho các chất: H2S, SO2, Cl2, H2SO3, CH4, HF, Ca(OH)2, C6H6, NaClO. Dãy các chất đều điện li trong nước là: A. H2S, H2SO3, HF, Ca(OH)2, NaClO. B. H2S, SO2, Cl2, CH4, Ca(OH)2. C. H2S, CH4, HF, Ca(OH)2, C6H6. D. H2S, Cl2, Ca(OH)2, C6H6, NaClO. PA: A Câu 5: HH1101NCH Trong một dung dịch có chứa 0,1 mol Ca2+; 0,2 mol Na+; 0,15 - mol Al3+; 0,4 mol NO3 ; còn lại là Cl–. Số mol Cl– là: A. 0,15. B. 0,30. C. 0,45 . D. 0,05.
  2. PA: C Câu 6: HH1102NCB Theo định nghĩa axit – bazơ của Bron–stêt, dãy các phân tử và ion nào sau đây đều là chất lưỡng tính? A. CO3 - , CH3COO–, H2S. 2 B. Zn(OH)2, Al2O3, HSO - , NH 4 4 + - - C. HCO3 , NH 4 , CH3COO– + D. Zn(OH)2, Al2O3, HCO3 , H2O PA: D Câu 7: HH1102NCB Theo định nghĩa axit – bazơ của Bron–stêt, dãy gồm các chất chỉ đóng vai trò bazơ là A. CO3 - , S2-, CH3COO–. 2 B. NH + , HCO3 , CH3COO–. 4 - C. ZnO, Al2O3, HSO - . 4 D. NH + , HSO - , Al(OH)3. 4 4 PA: A Câu 8: HH1102NCB Theo định nghĩa axit – bazơ của Bron–stêt, dãy gồm các chất chỉ đóng vai trò axit là A. NH + , HSO - , CO3 - . 4 4 2 B. NH + , HCO3 , HNO3. 4 - C. ZnO, Al2O3, H 2SO 4 . D. NH + , HSO - , HClO4. 4 4 PA: D Câu 9: HH1102NCB Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch axit propionic: ¾¾® C2H5COOH + H2O ¬¾ C2H5COO– + H3O+ ¾ Độ điện li α của axit propionic trong dung dịch tăng khi: A. Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào B. Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào C. Hạ nhiệt độ của dung dịch. D. Cho thêm axit propionic vào. PA: A Câu 10: HH1102NCH Cho các phản ứng sau : HCl + H2O ¾¾ H3O+ + Cl─ ® (1) NH3 + H2O ¬¾ NH4+ + OH─ ¾¾ ¾® (2) CuSO4 + 5H2O ¾¾ CuSO4.5H2O ® (3) HSO3─ + H2O ¬¾ H3O+ + SO32─ ¾¾ ® ¾ (4) HSO3─ + H2O ¬¾ H2SO3 + OH─ ¾¾ ® ¾ (5)
  3. Theo thuyết Bron-stêt, H2O đóng vai trò là axit trong các phản ứng A. (1), (2), (4). B. (2), (5). C. (2), (3), (4), (5). D. (1), (4). PA: B Câu 11: HH1102NCH Axit photphorơ H3PO3 là axit 2 nấc (hai lần axit). Muối trung hoà là A. NaH2PO3 B. Na2HPO3 C. Na3PO3 D. NaHPO3 PA: B Câu 12: HH1103NCB Cho các dung dịch sau: K2S, K2SO4, K2CO3, CH3COOK, NH4Cl, KHSO4. Số dung dịch có pH > 7 là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 PA: C Câu 13: HH1103NCB Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch A). Cần pha loãng dung dịch A bao nhiêu lần để thu được dung dịch NaOH có pH = 11 A. 10 B. 90 C. 99 D. 100 PA: D Câu 14: HH1103NCH Cho các dung dịch muối sau: NaNO3, KCl, NaHCO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3. Số dung dịch có giá trị pH < 7 là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 PA: C Câu 15: HH1103NCH Cho các phản ứng: AgNO3 + KBr ® KNO3 + AgBr↓ (1) H2SO4 + 2NH3 ® (NH4)2SO4 (2) Mg + 2H+ ® Mg2+ + H2 (3) Fe(H2O)3+ + H2O ® Fe(OH)2+ + H3O+ (4) ¾¾® NH3 + H2O ¬¾ NH4+ + OH- ¾ (5) 3Cu + 8H+ + 2NO3- ® 3Cu2+ + 2NO + 4H2O (6) Các phản ứng trao đổi ion là A. 1, 2, 3, 4, 5 B. 1, 2, 4, 6 C. 1, 2, 3, 4 D. 1,2,4, 5
  4. PA: D Câu 16: HH1103NCH Cho 2 dung dịch: Dung dịch A chứa 2 axit H2SO4 0,1M và HCl 0,2M; dung dịch B chứa 2 bazơ NaOH 0,2M và KOH 0,3M. Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch B vào 100ml dung dịch A để thu được dung dịch có pH = 7 ? A. 80ml B. 120ml C. 100ml D. 60ml PA: A Câu 17: HH1104NCH Cho các dung dịch loãng: HCl, H2SO4 và (NH4)2SO4 cùng nồng độ mol/l. Giá trị pH của các dung dịch này lần lượt là a, b, c thì : A. a > b > c B. c > a > b C. c < a < b D. a = b = c PA: A Câu 18: HH1104NCH Hoà tan 9,2 gam Na vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M được dung dịch A. Độ pH của dung dịch A có giá trị A. bằng 7 B. nhỏ hơn 7. C. lớn hơn 7. D. bằng 0,6. PA: C Câu 19: HH1104NCH Cho các phân tử và ion: H2PO 4 (1); Al(H2O) 3+ (2); CO 3- (3); - 6 2 Zn(OH)2 (4); K+ (5); NO 3 (6); HSO 4 (7). Theo thuyết Bron–stêt thì trong các - - chất trên có: A. 2; 3; 5; 6 là trung tính B. 1; 2; 7 là axit C. 3; 4 ; 6 là bazơ D. 1; 4 là lưỡng tính PA : D Câu 20: HH1104NCV Sục CO2 vào các dung dịch: KNO3 (1), NH4NO3 (2), NaOH (3), Na2S (4). Độ tan của CO2 theo thứ tự là: A. 3 > 4 > 2 > 1 B. 1 > 2 > 3 > 4 C. 3 > 4 > 1 > 2 D. 2 > 1 > 3 > 4 PA: C Câu 21: HH1104NCV Cho 0,1 mol NO2 lội chậm vào 100 ml dung dịch KOH 1M để phản ứng xảy ra hoàn toàn, dung dịch thu được có
  5. A. pH > 7 B. pH < 7 C. pH = 7 D. pH =14 PA: A Câu 22: HH1104NCV Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: Na2SO4, NaHSO4, H2SO4, NaHCO3. Thứ tự các dung dịch được sắp xếp theo chiều pH tăng dần là: A. H2SO4, NaHSO4, Na2SO4, NaHCO3 B. Na2SO4, NaHCO3, NaHSO4, H2SO4 C. H2SO4, NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4 D. NaHCO3, Na2SO4, NaHSO4, H2SO4 PA: A Câu 23: HH1104NCV Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: NaOH, NaHCO3, NaCl, Na2CO3. Thứ tự các dung dịch được sắp xếp theo chiều pH tăng dần là: A. NaOH, Na2CO3, NaHCO3, NaCl B. NaHCO3, NaCl, Na2CO3, NaOH C. NaCl, Na2CO3, NaHCO3, NaOH D. NaCl, NaHCO3, Na2CO3, NaOH PA: D Câu 24: HH1104NCV Cho hỗn hợp CO2 và SO2 vào dung dịch NaOH, số muối tối đa có thể thu được là A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 PA: C Câu 25: HH1105NCH Cho dung dịch có chứa 2,94 gam H3PO4 vào 3 lit dung dịch NaOH 0,1M. Nhận xét đúng là: A. H3PO4 dư sau phản ứng B. Phản ứng tạo muối axit C. Phản ứng vừa đủ tạo muối trung hoà D. NaOH dư sau phản ứng PA: D Câu 26: HH1105NCH Trộn lẫn dung dịch chứa 15 gam NaOH với dung dịch chứa 15 gam HCl, dung dịch thu được có : A. pH > 7 B. pH = 7 C. pH < 7 D. pH » 7 PA: C Câu 27:
  6. HH1105NCV Dung dịch A có chứa 5 ion: Mg2+, Ba2+ , Ca2+ và 0,2 mol Cl- và - 0,1 mol NO 3 . Thêm dần V lit dung dịch K2CO3 0,5M vào dung dịch A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất. V có giá trị là: A. 200 ml B. 300 ml C. 400 ml D. 500 ml PA: B Câu 28: HH1105NCV Cho 2 dung dịch: Dung dịch A chứa 2 axit H2SO4 0,1M và HCl 0,2M và dung dịch B chứa 2 bazơ NaOH 0,2M và KOH 0,3M. Để thu được dung dịch có pH=7, thể tích dung dịch B cần pha 100ml dung dịch A là A. 60 ml B. 80 ml C. 100 ml D. 120 ml PA: B Câu 29: HH1105NCV Cho dung dịch HCN 0,05M (KHCN = 10-10). Độ điện li α có giá trị là: A. 0,09% B. 0,018% C. 0,028% D. 0,054% PA: B Câu 30: HH1105NCV Cho dung dịch amoniac NH3 1M có α = 0,43%. Hằng số Kb và pH của dung dịch là: A. 1,85.10-5 và 11,64 B. 1,92.10-6 và 12,43 C. 1,72.10-5 và 11,46 D. 1,85.10-6 và 11,46 PA: A Chương II: Nhóm Nitơ Câu 1: HH1106NCB Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí nitơ bằng cách đun nóng dung dịch: A. NaNO2 B. NH3 C. NH4Cl D. NH4NO2. PA: D Câu 2: HH1106NCB Trong công nghiệp điều chế nitơ từ: A. NH3 B. HNO3 C. không khí lỏng D. NH4NO2 PA: C
  7. Câu 3: HH1106NCH Khi cho khí clo tác dụng với amoniac dư, sản phẩm của phản ứng thu được gồm A. HCl, NH3 (dư). B. NH4Cl. N2. C. N2, Cl2 (dư). D. NH4Cl. HCl PA: B Câu 4: HH1106NCB Sản phẩm khi nhiệt phân muối KNO3 là A. KNO2, NO2. B. KNO2, N2, O2. C. K2O, NO2, O2. D. KNO2, O2. PA: D Câu 5: HH1106NCB Sản phẩm khi nhiệt phân muối Cu(NO3)2 là A. Cu, NO2, O2. B. CuO, NO2, O2. C. Cu, NO2, O2 . D. Cu(NO2)2, O2. PA: B Câu 6: HH1106NCB Khí NH3 trong công nghiệp có lẫn hơi nước bão hoà, để thu được NH3 khan ta có thể dùng các chất trong dãy nào dưới đây để hút nước ? A. H2SO4 đặc , CaO , KOH rắn B. P2O5 , Na , CaO , KOH rắn C. H2SO4 đặc , P2O5 , Na , CaO D. CaO , KOH rắn , NaOH rắn PA: D Câu 7: HH1106NCB Dung dịch amoniac bao gồm các ion và phân tử A. NH3, OH - , NH + , H2O 4 B. NH3, H2O C. NH4OH D. OH - , NH + , H2O 4 PA: A Câu 8: HH1106NCH Để điều chế ra 2 lit NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 tối thiểu cần dùng ở cùng điều kiện là: A. 1 lit B. 4 lit C. 2 lit D. 8 lit PA: B Câu 9: HH1106NCH Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015mol khí N2O và 0,01mol khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là: A. 1,35 gam. B. 13,5 gam. C. 10,80 gam. D. 8,10 gam. PA: A Câu 10: HH1106NCH Cho axit HNO3 loãng, dư tác dụng với 3,6 gam Mg. Giả sử phản ứng chỉ tạo ra khí N2. Vậy thể tích N2 thu được (đktc) là :
  8. A. 3,36 lit B. 0,672 lit C. 6,72 lit D. 1,12 lit PA: B Câu 11: HH1106NCB Số electron độc thân của photpho (Z=15) ở trạng thái cơ bản là A. 1 B. 2 C. 3 D. 5 PA: C Câu 12: HH1106NCB Ở điều kiện thường khả năng hoạt động hoá học của P so với N2 là: A. mạnh hơn B. yếu hơn C. bằng nhau D. không xác định được PA: A Câu 13: HH1106NCH Khi thuỷ phân 4,54 gam photpho triclorua được dung dịch A. Thể tích dung dịch NaOH 3M tối thiểu phải dùng để trung hoà hoàn toàn dung dịch A là A. 10 ml B. 25 ml C. 50 ml D. 55 ml PA: D Câu 14: HH1106NCB Thể tích dung dịch H3PO4 2M có thể thu được khi điều chế từ 6,2 kg photpho (giả thiết hiệu suất toàn bộ quá trình là 80%) là A. 80 lit B. 100 lit C. 40 lit D. 64 lit PA: A Câu 15: HH1106NCB Dãy gồm các chất có thể tác dụng với dung dịch H3PO4 là: A. Na2O, SO2, K, NaOH B. HNO3, NH3, KCl, Al C. Na2O, K, NaOH, NH3 D. AgNO3, Ag, Mg(OH)2 PA: C Câu 16: HH1106NCB Phương trình hóa học của phản ứng nào viết không đúng? A. 4P + 5O2 → 2P2O5 B. 2PH3 + 4O2 → P2O5 + 3H2O C. PCl3 + 3H2O → H3PO3 + 3HCl D. P2O3 + 3H2O → 2H3PO4 PA: D Câu 17: HH1106NCH Để trung hoà hoàn toàn 100ml dung dịch H3PO4 1M thì thể tích dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,75M cần dùng là A. 100ml B. 200ml C. 120ml D. 150ml PA: C
  9. Câu 18: HH1106NCH Đun nóng 40 gam hỗn hợp canxi và photpho tới khi phản ứng hoàn toàn. Để hoà tan hỗn hợp rắn sau khi nung cần dùng 690 mL dung dịch HCl 2M. Khối lượng Ca3P2 trong hỗn hợp rắn sau khi nung là gam A. 31 gam B. 18,2 gam C. 40 gam D. 36,4 gam PA: D Câu 19: HH1106NCH Dùng dung dịch HNO3 60% (d=1,37) để oxi hoá photpho đỏ thành axit photphoric. Muốn biến lượng axit đó thành muối NaH2PO4 cần dùng 25 ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28). Thể tích dung dịch HNO3 tối thiểu phải dùng là A. 20,0 mL B. 50,0 mL C. 76,5 mL D. 94,5 mL PA: C Câu 20: HH1106NCB Rót dung dịch chứa 23,52 gam H3PO4 vào dung dịch chứa 33,60 gam KOH. Cho bay hơi dung dịch đến khô thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 12,72 gam B. 20,88 gam C. 33,60 gam D. 46,32 gam PA: D 0Câu 21: HH1108NCH So sánh thể tích khí NO thoát ra trong hai thí nghiệm sau: TN1: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M. TN2: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M + H2SO4 0,5M. A. TN2 > TN1 B. TN1 = 2 lần TN2 C. TN1 = TN2 D. TN1 = 3 lần TN2 PA: A Câu 22: HH1108NCH Amoniac được tổng hợp theo phương trình: ¾¾ ® N2 + 3H2 ¬¾ 2NH3 D H = -92kJ. Để tăng hiệu suất quá trình tổng hợp, người ¾ ta thường A. tăng nhiệt độ , giảm áp suất . B. Tăng nhiệt độ , tăng áp suất . C. giảm nhiệt độ , tăng áp suất D. Giảm nhiệt độ , giảm áp suất . PA: C Câu 23: HH1108NCH Sản phẩm khi nhiệt phân muối AgNO3 là A. Ag2O, NO2 và O2. B. Ag, NO2 và O2. C. Ag và NO2. D. Ag2O và NO2.
  10. PA: B Câu 24: HH1108NCV Cho 1,32g (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH nóng dư, thu được một sản phẩm khí. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92g H3PO4. Muối thu được là: A. (NH4)2HPO4 B. (NH4)3PO4 C. NH4H2PO4. D. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 PA: C Câu 25: HH1108NCV Nhận định nào sai ? A. Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp tứ giác. B. Liên kết N–H trong phân tử NH3 là liên kết có cực, lệch về phía nguyên tử N. C. Nguyên tử N trong phân tử NH3 còn một đôi e tự do. D. Trong phân tử NH3 có 3 liên kết σ. PA: A Câu 26: HH1108NCH Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 trong công nghiệp, người ta đã A. cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong. B. cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng. C. cho hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc. D. nén và làm lạnh hỗn hợp, NH3 hoá lỏng. PA: D Câu 27: HH1108NCV Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là A. dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm. B. có kết tủa màu xanh lam tạo thành. C. có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra. D. lúc đầu có kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh thẫm. PA: D Câu 28: HH1108NCV Đinamit là một loại thuốc nổ mạnh (glixerol trinitrat, C3H5(ONO2)3), khi nổ tạo ra CO2, H2O, N2 và O2. Tổng hệ số nguyên bé nhất của tất cả các chất trong phương trình phản ứng nổ là
  11. A. 17 B. 29 C. 33 D. 40 PA: C Câu 29: HH1108NCV Hoá trị tối đa của nitơ trong các hợp chất là A. 1 B. 3 C. 4 D. 5 PA: C Câu 30: HH1108NCV Dãy các đều tạo phức với dung dịch NH3 là A. Al(OH)3, Cu(OH)2, AgCl B. Zn(OH)2, Cu(OH)2, AgCl C. Fe(OH)3, Cu(OH)2, AgNO3 D. Ca(OH)2, CuSO4, AgCl PA: B Câu 31: HH1109NCV Một hỗn hợp gồm 100 mol N2 và H2 lấy theo tỉ lệ 1:3. áp suất của hỗn hợp đầu là 300 atm . Sau khi gây phản ứng tạo NH3 áp suất chỉ còn 285 atm (Nhiệt độ của phản ứng được giữ không đổi). Vậy hiệu suất của phản ứng là : A. 25 % B. 10 % C. 100 % D. 90 % PA: B Câu 32: HH1109NCV Thực hiện phản ứng trong bình kín có dung tích 500ml với 1 mol N2, 4 mol H2 và một ít xúc tác. Khi phản ứng đạt tới cân bằng thì áp suất trong bình bằng 0,8 lần áp suất khi chưa xảy ra phản ứng (cùng nhiệt độ). Hằng số cân bằng K của phản ứng xảy ra trong bình là : A. 0,0032 B. 0,032 C. 0,128 D. 3,2 PA: C Câu 33: HH1109NCH Hoà tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,448 lit khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là: A. 1,12 gam. B. 11,2 gam. C. 5,6 gam. D. 0,56 gam. PA: A Câu 34: HH1109NCH Nung a gam Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối lượng giảm 0,54g. Khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là: A. 0,49g. B. 9,4g . C. 0,5g. D. 0,94g. PA: D Câu 35:
  12. HH1109NCV Cho hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 có tỉ khối so với hiđro là 8. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thể tích khí còn lại một nửa. Thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là: A. 25% N2, 25% NH3 và 50% H2. B. 50% N2, 25% NH3 và 25% H2. C. 25% N2, 25% H2 và 50% NH3. D. 25% NH3, 25% H2 và 50% N2. PA: C Câu 36: HH1109NCV Hoà tan hoàn toàn 5,94 gam kim loại R hoá trị III không đổi vào 564 ml dung dịch HNO3 10% (D=1,05g/ml) thu được dung dịch A và 2,688 lit hỗn hợp khí B gồm N2O và NO có tỉ khối với H2 là 18,5. Cho V lit dung dịch KOH 1M vào dung dịch A thu được kết tủa C. Giá trị V để khối lượng kết tủa C lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là: A. 0,76 và 0,88 B. 0,66 và 0,88 C. 0,76 và 0,98 D. 0,66 và 0,98 PA: C Câu 37: HH1109NCH Hòa tan 0,3 mol Cu vào lượng dư dung dịch loãng chứa hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 thì : A. phản ứng không xảy ra. B. phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol NO. C. phản ứng xảy ra tạo 0,2 mol NO. C. phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO2. PA: C Câu 38: HH1109NCV Cho 2 lit N2 và 7 lit H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 8,2 lit (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện). Hiệu suất phản ứng và thể tích của NH3 trong hỗn hợp thu được sau phản ứng là A. 50%; 2l. B. 30%; 1,2l. C. 20%; 0,8l D. 40%; 1,6l. PA: C Câu 39: HH1109NCH Thêm NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol FeCl3 và 0,01 mol CuCl2. Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được bằng : A. 0,90 gam. B. 0,98 gam. C. 1,07 gam. D. 2,05 gam. PA: C Câu 40:
  13. HH1109NCV Cho 6g P2O5 vào 15ml dung dịch H3PO4 6% (D = 1,03g/ml). Nồng độ phần trăm của H3PO4 trong dung dịch thu được là: A. » 43% B. » 38,65% C. » 41% D. » 45% PA: B PA: A PA: B
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD


intNumView=260

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2