intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán 10 năm 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu

Chia sẻ: Starburst Free | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:13

53
lượt xem
2
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để chuẩn bị tốt nhất cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới thì Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán 10 năm 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu sẽ là tài liệu ôn thi môn Toán rất hay và hữu ích mà các em học sinh không nên bỏ qua. Mời các em cùng tham khảo ôn tập.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán 10 năm 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 HKI 2018-2019 TỔ TOÁN  TRƯỜNG TTHPT PHAN BỘI CHÂU PHẦN I.  ĐẠI SỐ Chương I. MỆNH ĐỀ ­ TẬP HỢP I. Kiến thức, kĩ năng cần đạt được: 1. Viết được tập hợp từ dạng đặc trưng phần tử sang liệt kê phần tử và ngược lại. 2. Thực hiện được các phép toán tập hợp: Giao, hợp, hiệu của hai tập hợp, nhiều tập  hợp. 3. Viết được tập hợp bằng kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn và biểu diễn trên  trục số. 4. Thực hiện được các phép toán tập hợp trên trục số. 5. Xác định các tập con của một tập hợp II. Bài tập luyện tập: Bài 1. Viết lại các tập hợp sau dưới dạng liệt kê các phần tử a) A = {x  N / (x + 2)(x2 + 2x ­ 3) = 0}        KQ     A = { 1} b) B = {x2 / x  Z , x 2 } KQ     B = { 0,1, 4} c) C = {x   ᆬ / x là ước của 30}    KQ     C = { 1, 2,3,5, 6,10,15,30} d) D = {x ᆬ  / x là số nguyên tố chẵn}. KQ     D = { 2} Bài 2. Cho các tập hợp sau : A = { x ᆬ * / x ≤ 4}     KQ      A C = { 1, 2,3}                     1  B = { x ᆬ / 2x( 3x2 – 2x – 1) = 0}     KQ      A B = − , 0,1, 2,3, 4 � 3                                 C = { x ᆬ  / ­2 ≤ x  2}   a. Hãy viết lại các tập hợp dưới dạng kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn.  b. Tìm  A B A B A\B CR A KQ    CR B = ( − ; 2]   Bài 5. Xác định các tập hợp sau:       a ) [ −4; 2 ) ( 0;5] b) ( −3; 2 ) \ ( 1;5 )             c) R \ ( − ;3] d ) [ −4;9 ) \ ( 0; 2 ] Bài 6.  1)  Cho A = [m;m + 2] và B = [n;n + 1] .Tìm điều kiện của các số m và n để A ∩ B =     2) Cho A = (0;2] và B = [1;4). Tìm CR(A   B) và CR(A ∩ B) 3) Xác định các tập A và B biết rằng  A ∩ B = {3,6,9} ; A\B = {1,5,7,8} ; B\A = {2,10} m − n < −2 KQ   1)                                          m − n >1 1
  2. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 HKI 2018-2019 TỔ TOÁN  TRƯỜNG TTHPT PHAN BỘI CHÂU    2)    CR(A   B) = (0, 4);     CR(A ∩ B) = [1, 2].                                       3)  A = {1,3,5,6,7,8,9}, B = {2,3,6,9,10} Bài 7.  Mỗi học sinh trong lớp 10A đều chơi bóng đá, bóng chuyền. Biết rằng có 25 bạn chơi  bóng đá không chơi bóng chuyền, 20 bạn chơi bóng chuyền không chơi bóng đá và 10 bạn  chơi cả 2 môn.Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh? Chương II. HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI. I . Kiến thức, kĩ năng cần đạt được: 1. Xác định được tập xác định, xét tính chẵn lẻ của một số hàm số cơ bản.      2. Hàm số bậc hai:  y = ax 2 + bx + c (a 0) Bài toán lập bảng biến thiên và vẽ Parabol   y = ax 2 + bx + c (a 0)  + TXĐ: D = R b ∆  + Toạ độ đỉnh  I − ;− 2a 4a b  + Trục đối xứng  x = − 2a  + Lập bảng biến thiên  + Tìm các điểm đặc biệt (giao điểm của parabol với trục tung, trục hoành (nếu có)) .  + Vẽ đồ thị.     3. Xác định được phương trình Parabol khi biết được một số yếu tố liên quan II .Bài tập luyện tập Bài 1. Tìm TXĐ của các hàm số sau: x +1     a.  y =    b.  6 2x      c. y =  2 x 4  + 6 x x − 2x + 5 2 x 2 2x +1 3x − 1 2 d.  y =    e.  y = 3x − 6 + 9 − 3x      f.  y = + 5 − 10 x + (3 x − 6)(− x 2 − 3 x + 4) x −4 2 x +1 Đáp số: 1 d. D = R \ {2,1,­4} e. D = [2;3] f. D = [­1; ] 2 Bài 2. Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau: a. y = x2 + 4 b. y = x3 + x c. y = 2x2 + 3x +1 Đáp số: a. Hàm số chẵn b. Hàm số lẻ c.  Hàm  số  không  chẵn, không  lẻ y Bài 3. Lập BBT và vẽ đồ thị của các hàm số sau: a. y = x2 ­ 2x + 5 b. y = ­ x2 + 2x +3 c.  y = 6 −5 4 x − 2 x 2 d. y = ­x2 ­ 2x e. y =  x2 +3 f.  y = x 2 + 4 x + 5 x ­8 ­6 ­4 ­2 y = m 2 4 6 8 Bài 4. Cho hàm số y = x2 – 4x + 3 có đồ thị là Parabol (P). ­5 2
  3. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 HKI 2018-2019 TỔ TOÁN  TRƯỜNG TTHPT PHAN BỘI CHÂU a. Lập bảng biến thiên và vẽ (P).  b. Biện luận theo m số giao điểm của đường thẳng                  y = m với (P). Hướng dẫn b) m  ­1: Có 2 giao điểm       Bài 5. Tìm Parabol y = ax2 + 3x   2, biết rằng Parabol đó : a.  Qua điểm A(1; 5)                                   ĐS  y = 4 x 2 + 3x − 2 b. Cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2 ĐS  y = − x 2 + 3x − 2 1 ĐS   y = x + 3x − 2   2 c. Có trục đối xứng x =  3                      2 1 11 d. Có đỉnh I( ;  ) ĐS  y = 3x 2 + 3x − 2 2 4 Bài 6.  Xác định phương trình Parabol: 3 a) y = ax2 + bx + 2 qua A(1 ; 0) và trục đối xứng x =  2   ĐS  y = x 2 − 3x + 2 b) y = ax2 + bx + 3 qua A(­1 ; 9) và trục đối xứng x = ­ 2 ĐS  y = −2 x 2 − 8 x + 3 1 c) y = ax2 + bx + c qua A(0 ; 5) và  đỉnh I ( 3; ­ 4) ĐS  y = x − 2 x + 5 2 3               d) y = x2 + bx + c biết rằng qua diểm A(1 ; 0) và đỉnh I có tung độ đỉnh  yI = ­1           ĐS   y = x 2 − 1  ;  y = x 2 − 4 x + 3 Bài 7. Xác định parabol y = ax2 + bx + c biết rằng: a. Parabol trên đi qua 3 điểm A(0; ­1); B(1;­2); C(2;­1)  ĐS   y = x 2 − 2 x − 1 b. Đi qua điểm A(­2;0); B(2;­4) và nhận đường thẳng x = 1 làm trục đối xứng. ĐS   y = 2 x 2 − 4 x − 4 Bài 8. Cho parabol (p): y = x2 + 4x ­ 2 và đường thẳng d: y = ­ x +2m. Tìm m để: a. (d) cắt (p) tại 2 điểm b. (d) không cắt (p) Hướng dẫn Phương trình hoành độ giao điểm: x2 + 4x – 2 = ­x + 2m Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của (p) với d 33 33 ĐS: a) m >  b) m 
  4. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 HKI 2018-2019 TỔ TOÁN  TRƯỜNG TTHPT PHAN BỘI CHÂU I.Kiến thức, kĩ năng cần đạt được: 1. Nắm được điều kiện xác định của mỗi phương trình. 2. Biết qui đồng mẫu thức để giải phương trình chứa ẩn dưới mẫu dạng cơ bản. 3. Biết giải và biện luận phương trình dạng ax = b. 4. Nắm được phương trình hệ quả, phương trình tương đương 5. Biết giải một số phương trình căn thức cơ bản. 6. Vận dụng được định lí viet trong một số bài toán tham số. II. Bài tập luyện tập Bài 1. Giải các phương trình sau: a. x − 3 + 2 = x − 3 + 4                                        ĐS: PTVN b. x 2 − x − 4 − x = x − 4 + 12                                             ĐS: x=4 c. 2 x + 3 − 2 = 2 x + 3 + x                                                  ĐS: x=2 Bài 2. Giải các phương trình sau: 2x 3 a. = ĐS: PTVN x−2 x−2 x2 9 b. = ĐS: x=3 x +1 x +1 2 3x + 1 c. x − = ĐS: x=3 x +1 x +1 x −2 2 −5 x − 4 d. − x −1 = ĐS: PTVN x −1 x −1 e. x + 1 ( 2 x 2 + 5 x + 3) = 0 ĐS: x=­1   Bài 3. Giải các phương trình sau:    a) 2x +1 = 5 ĐS: x=12 b) 2 x + 1 = 2 x − 5 ĐS:  x = 4 c) x 2 − 7 x + 10 = 8 − x ĐS: x=6 d ) x2 + x − 2 = 2 x + 4 ĐS: x=­2 e) 2 x + 1 − 2 = x + 3 ĐS: x=14 + 208 f ) 2 x + 14 − x + 7 = x + 5 ĐS: x=­6+ 2 Bài 4. Cho phương trình   x + 2 ( m + 2 ) x + m + 2 = 0  .Xác định m để ptrình có hai nghiệm 2 2  phân thực biệt x1, x2 thoả điều kiện:  x12 + x22 − x1 x2 = 46 .    ĐS: m=2  Bài 5. Cho phương trình  (m­1)x2+2mx+1=0                           3 a) Tìm m để phương trình có một nghiệm x=2. Tính nghiệm còn lại.      ĐS: m= 8 b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm thực trái dấu.   ĐS: m
  5. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 HKI 2018-2019 TỔ TOÁN  TRƯỜNG TTHPT PHAN BỘI CHÂU 9  phân biệt x1, x2 thoả điều kiện:  x1 = −4x 2 .                                                 ĐS: m= 2 Bài 7. Cho phương trình   x 2 − x − 2 − m = 0 . Xác định m để ptrình có hai nghiệm thực phân  biệt x1, x2 thoả điều kiện:  ( x 1 − 1) ( x 2 − 1) = 24 .                 2 2  ĐS: m = 4 Bài 8: Giải các phương trình 2 x+ 5 −3 5 a)  x + 1 + =  ĐS   x = x+ 3 x+ 3 2 x+ 3 3 2−x b)   + =  ĐS  x = −2 x(x − 1) x x − 1 x x 2x c)  − = ĐS  x R, x −1, x 3 2 x − 6 2 x + 2 ( x + 1)( x − 3) Bài 9: Giải các phương trình sau 19 a)  2 x 2 − 15 x − 31 − 2 x 2 − 15 x + 11 = 0              ĐS   x = −2  ;  x = 2 b)  ( x + 5)(2 − x) = 3 x 2 + 3 x    ĐS  x = 1; x = ­4 PHẦN II.  HÌNH HỌC Vấn đề I. VECTƠ VÀ CÁC PHÁP TOÁN CỘNG, TRỪ VÀ NHÂN VỚI  MỘT SỐ THỰC I .Kiến thức, kĩ năng cần đạt được 1. Nắm vững các yếu tố liên quan đến vectơ như: giá, độ lớn của vectơ, hai vectơ cùng  phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau. 2. Nắm vững các qui tắc sau +)  Quy tắc ba điểm: Cho A, B, C là ba điểm bất kỳ, ta có:  uuur uuur uuur AB = AC + CB uuur uuur uuur AB = CB − CA uuur uuur uuur            +) Quy tắc hình bình hành: cho hình bình hành ABCD ta có:   AB + AD = AC uur uur r uuur uuur uuur            +) Nếu I là trung điểm đoạn AB ta có:  IA + IB = 0 ∀M , MA + MB = 2MI uuur uuur uuur r uuur uuur uuuur uuuur           +) Nếu G là trọng tâm  ∆ ABC ta có:  GA + GB + GC = 0 ∀M , MA + MB + MC = 3MG           3. Vận dụng các qui tắc trên để giải một số dạng toán thường gặp: + Chứng minh một đẳng thức vec tơ. + Xăc định điểm M thoả mãn một đẳng thức vec tơ cho trước. + Tính một vec tơ theo hai vec tơ không cùng phương . + Chứng minh ba điểm thẳng hàng. II. Bài tập luyện tập: Bài 1. Cho tam giác ABC . Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB. uur uuur uuur r a) CMR  AI + BJ + CK = 0 5
  6. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 HKI 2018-2019 TỔ TOÁN  TRƯỜNG TTHPT PHAN BỘI CHÂU uuur uuur uuur r uuur uuur uuur uuur b) Gọi O là trung điểm  AI. CMR    2OA + OB + OC = 0   và   2 EA + EB + EC = 4EO   với       E là điểm bất kỳ. Bài 2. Cho 6 điểm A, B, C, D, E và F. Chứng minh rằng uuur uuur uuur uuur uuur uuur a) AD + BE + CF = AE + BF + CD uuur uuur uuur uuur uuur uuur b) AB + CD + EF = AD + CF + EB uuur uuur uuur uuur uuur uuur c) AE + BC + DF = AC + BF + DE uuur uuur uuur uuur d) AB + DC = AC + DB uuur uuuur uuur uuur uuuur uuur Bài 3. Cho lục giác đều ABCDEF.  CMR:  MA + MC + ME = MB + MD + MF ∀M Bài 4. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, M là trung điểm BC, I là trung điểm AG  CMR :  A uur uur uur r a)  4 IA + IB + IC = 0 I uuur uuur uuur uur b) Với điểm O bất kỳ ta có    4OA + OB + OC = 6OI G Hướng dẫn uur uur uur uur uuur uur uur B C a)  4 IA + IB + IC = 4 IA + 2 IM = 4 IA + 4 AI M b) Sử dụng câu a) Bài 5. Cho hình bình hành ABCD, N là trung điểm CD, M là điểm trên đoạn AB sao cho uuur uuuur uuur  AB = 3AM. Tính  AN  theo các vec tơ  AM  và  AD . Hướng dẫn uuur 1 uuur uuur uuur 3 uuuur ( ) AN = AD + AC = ... = AD + AM 2 2 uuuur uuur uuur uuur uuur uuur Bài 6. Cho tứ giác ABCD . Dựng các điểm M, N, P thoả  AM = 2 AB , AN = 2 AC , AP = 2 AD. uuuur uuur uuur uuur a) Tính  MN  theo  BC  ,  NP  theo  CD b) CMR: M, N, P thẳng hàng khi và chỉ khi B, C, D thẳng hàng. Hướng dẫn uuuur uuur uuur uuur a)  MN  = 2 BC  ,  NP  = 2 CD b) Sử dụng câu a). Vấn đề 2: HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ TÍCH VÔ HƯỚNG I. Bài tập luyện tập  r r uur Bài 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho  u = ( 1; 2 ) , v = ( −2;3) , w = ( −1;1) .  r r r r r r a) Tìm toạ độ của các vec tơ:  u + v , u − v, 3u + 2v r r b) Tìm m để   c = ( m;6 )  cùng phương với  u  . r r r r uur c) Tìm  toạ độ  a  sao cho  a + u = −2v + w . r r uur d) Phân tích    u  theo hai vec tơ   v, w . Bài 2. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho  A(­5;6), B(­4;­1), C(4;3).  a) Tìm tọa độ điểm M sao cho A là trung điểm BM. uuur uuur r b) Tìm toạ độ điểm N sao cho  NA + 2 NB = 0 . 6
  7. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 HKI 2018-2019 TỔ TOÁN  TRƯỜNG TTHPT PHAN BỘI CHÂU c) Cho P(2x + 1, x ­ 2). Tìm x để 3 điểm A, B, P thẳng hàng. d) Đường thẳng BC cắt 2 trục tọa độ tại E, F. Tìm tọa độ E, F e)Chứng tỏ A, B, C là ba đỉnh một tam giác. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. e) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. f) Tìm tọa độ điểm Q sao cho B là trọng tâm tam giác ABQ. g) Tính các góc của tam giác. Bài 3. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho  A(1;­2), B(0;4), C(3;2). Tìm toạ độ của : uuuur uuur uuur a) Điểm M biết  CM = 2 AB − 3 AC . uuur uuur uuur r b) Điểm N biết  AN + 2 BN − 4CN = 0 . Bài 4. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho  A(­3;6), B(9;­10), C(­5;4). a) Tính chu vi tam giác ABC. b)Tìm toạ độ trọng tâm G, tâm đường tròn ngoại tiếp I, và trực tâm H của tam giác  ABC.  b) Chứng minh I, G, H thẳng hàng và IH = 3IG. Hướng dẫn b) Gọi I(xI; yI). I là tâm đường tròn ngoại tiếp  ∆ ABC  IA = IB =IC uuur uuur HA.BC = 0     Gọi H(xH; yH). H là trực tâm  ∆ ABC  uuur uuur   HB. AC = 0 Bài 5. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho  A(1;­1), B(5;­3), đỉnh C trên trục Oy và trọng tâm  G trên trục Ox. Tính toạ độ của C, G.  Hướng dẫn Vì C   Oy nên C(0; c); Vì G   Ox nên G(g, 0) Vì G là trọng tâm  ∆ ABC nên 1 + 5 + 0 = 3g => g. Từ đó ta có c Bài 6. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho  A(1;2), B(0;3), C(­1;1). a) Chứng tỏ A, B, C là ba đỉnh của một tam giác. b) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. c) Tìm điểm M trên Oy sao cho A, B, M thẳng hàng.  Bài 7  Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm  A 1; 1 , B 1; 4 , C 3; 4 . 1)Chứng minh rằng ba điểm A, B, C lập thành một tam giác. 2)Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông. Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC  Bài 8  Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm  A(3; 2), B(1; 2) . Tìm tọa độ điểm M trên trục  Ox sao cho ∆ ABM vuông tại A .  Bài 9  Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(2; 4) và B(1; 1). Tìm tọa độ điểm C sao cho tam  giác ABC vuông cân tại B. BẤT ĐẲNG THỨC 1 1 1 Bài 1      Chứng minh rằng nếu x,y,z là số dương thì  (x + y + z)( + + ) 9 . x y z 7
  8. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 HKI 2018-2019 TỔ TOÁN  TRƯỜNG TTHPT PHAN BỘI CHÂU 1 1 Bài  2       Chứng minh rằng với mọi a, b > 0  ta có:   ( a + b ) + 4    a b a b c Bài  3      Chứng minh rằng với ba số a, b, c dương ta có:  +a +b +c 8 abc b c a 9 Bài  4      Cho  x > 2 . Chứng minh rằng      4 x + 20 x−2 2 ( Bài  5       Chứng minh rằng:  a + b 2 )(b 2 + c2 ) ( c2 + a2 ) 8 a 2b 2c 2 , ∀a, b, c. 1 Bài  6      a.  Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số     y = x +    với  x > 4 x −4 8 3               b.  Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số  f (x) = x +  với mọi  x > . 2x − 3 2 1 Bài  7     a.  Tìm giá trị lớn nhất của   y  = (1 ­  x)(2x – 1)     với  < x < 1      2 1               b . Tìm giá trị lớn nhất của hàm số :   y 3x 1 2 x   trên đoạn  ;2 . 3  ĐỀ MINH HỌA (Phần trắc nghiệm) Câu 1. Các kí hiệu nào sau đây dùng để  viết đúng mệnh đề  “ 8   là  một số tự nhiên”. A.  8 N . B.  8 N . C.  8 < N . D.  8 N . Câu 2. Cho tập hợp  A = { 1, 2,3, 4, x, y} . Xét các mệnh đề sau đây: ( I ) : “ 3 A ”.   ( II ) : “ { 3, 4} A ”.       ( III ) : “ { a,3, b} A ”. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng A.  I  đúng. B.  I , II  đúng. C.  II , III  đúng. D.  I , III  đúng. Câu 3.Cho  X = { x Q 2 x − 5x + 3 = 0} , khẳng định nào sau đây đúng: 2 3 3 A.  X = { 0} . B.  X = { 1} . C.  X = 2 �. D.  X = 1; �. 2 Câu 4. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X = { x R x + x + 1 = 0} : 2 A.  X = 0 . B.  X = { 0} . C.  X = . D.  X = { } . Câu 5. Số phần tử của tập hợp  A = { k + 2 / k Z, k 2}  là: 2 A. 1. B.  2 . C.  3 . D.  5 . 8
  9. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 HKI 2018-2019 TỔ TOÁN  TRƯỜNG TTHPT PHAN BỘI CHÂU Câu 6.Cho hai tập hợp  A = { 2, 4, 6,9}  và  B = { 1, 2,3, 4} .Tập hợp  A \ B bằng tập  nào sau đây? A.  A = { 1, 2,3,5} . B.  { 1;3;6;9} . C.  { 6;9} . D.  . { 1;5} . x −1 Câu 7. Tập xác định của hàm số  y = x2 − x + 3  là A. . B. R . C. R\ { 1} . D. R\ { 0;1} . 1 Câu 8. Tập xác định của hàm số  f ( x) = x −3 + 1− x  là: A. D = ( 1;  3] .   B. D = ( − ;1) [ 3; + ) .       C. D = ( − ;1) ( 3; + ) D. D   = . 1 Câu 9. Tập xác định của hàm số  y = x−5 + 13 − x  là A. D = [ 5;  13] . B. D = ( 5;  13) . C. ( 5;13] . D. [ 5;13) . x Câu 10. Đồ thị của hàm số  y = - 2 + 2  là hình nào? A.  . B.  . y y 2 2 O 4 x –4 O x C.  . D.  . y y 4 – O x O x – 4 – 2 2 Câu 11.Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào ? . y O 1 x – A.  y = x ? 2 . B.  y = ? x ? 2 . 2C.  y = ?2x ? 2 . D.  y = 2x ? 2 . 9
  10. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 HKI 2018-2019 TỔ TOÁN  TRƯỜNG TTHPT PHAN BỘI CHÂU Câu 12.Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào? A.  y = - x + 3 . B.  y = - x - 3 . C.  y = x - 3 . D.  y = x + 3 . Câu13 .Với giá trị nào của  a  và b  thì đồ thị hàm số  y = ax + b  đi qua các  điểm  A ( - 2; 1) ,  B ( 1; - 2) A.  a = - 2  và b = - 1 . B.  a = 2  và b = 1 .C.  a = 1  và b = 1 . D.  a = - 1  và b = - 1 . Câu 14Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm  ( A - 1; 2)  và  ( )  là: B 3; 1 A.  y = x4 + 41 . B.  y = -4x + 74 . C.  y = 32x + 27 . D.  y = - 3x 1 2 + . 2 2x 3 Câu 15.Điều kiện xác định của phương trình x 2 + 1 − 5 = x 2 + 1  là: A.  x 1 . B.  x −1 . D.  ∀x . C.  x 1. 1 3 4 Câu16 .Điều kiện xác định của phương trình x + 2 − x − 2 = x 2 − 4  là: A.  x > 2 . B.  x 2. C.  x 2 . D.  ∀x . Câu 17. Tập nghiệm của phương trình x − x − 3 = 3 − x + 3 là A.  S = . B.  S = { 3} . C.  S = [ 3; + ) . D. S = R . 2x + 3y = 5 Câu18.Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm   ( x; y ) : 4 x + 6 y = 10 A.  0.   B.  1.   C.  2.   D. Vô số. 3x + 4 y = 1 Câu 19.Tìm nghiêm cua hê ph ̣ ̉ ̣ ương trinh:  ̀ 2x − 5 y = 3 17 7 17 7 17 7 17 7 A.  ;− . B.  − ; . C.  − ; − . D.  ; . 23 23 23 23 23 23 23 23 0,3 x − 0, 2 y − 0,33 = 0 Câu 20. Tìm nghiệm  ( x; y )  của hệ :    1, 2 x + 0, 4 y − 0, 6 = 0 A.  ( –0, 7;0, 6 ) .   B.  ( 0, 6; –0, 7 ) .   C.  ( 0, 7; –0, 6 ) .   D. Vô nghiệm.   10
  11. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 HKI 2018-2019 TỔ TOÁN  TRƯỜNG TTHPT PHAN BỘI CHÂU Câu 21.Trong các hình chữ nhật có cùng chi vi thì A. Hình vuông có diện tích nhỏ nhất.     B. Hình vuông có diện  tích lớn nhất. C. Không xác định được hình có diện tích lớn nhất.   D. Cả A,  B, C đều sai. Câu 22. Nếu hai vectơ bằng nhau ,mệnhđề đúng là : A.  Cùng hướng và cùng độ dài.  B.  Cùng phương.    C.  Cùng hướng.D.  Có độ dài bằng nhau.  Câu 23.Điền từ thích hợp vào dấu (...) để được mệnh đề đúng. Hai véc tơ ngược hướng thì  ... A. Bằng nhau. B. Cùng phương. C. Cùng độ dài. D. Cùng điểm đầu. r Câu 24. Cho vectơ  a . Mệnh đề nào sau đây đúng ? r r r r r r A. Có vô số vectơ  u  mà  u = a . B. Có duy nhất một  u  mà  u = a . r r r r r r C. Có duy nhất một  u  mà  u = −a . D. Không có vectơ  u  nào mà  u = a . Câu 25. Chọn khẳng định đúng. A. Hai véc tơ cùng phương thì bằng nhau.   B. Hai véc tơ ngược hướng thì có độ dài không bằng nhau. C. Hai véc tơ cùng phương và cùng độ dài thì bằng nhau. D. Hai véc tơ cùng hướng và cùng độ dài thì bằng nhau. Câu 26. Cho hình bình hành  ABCD . Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur A.  AD = CB .  B.  AD = CB . C.  AB = DC . D.  AB = CD .  Câu 27. Chọn khẳng định đúng. A. Véc tơ là một đường thẳng có hướng.    B. Véc tơ là một đoạn thẳng. C. Véc tơ  là một đoạn thẳng có hướng.   D. Véc tơ  là một đoạn thẳng không phân biệt điểm đầu và điểm   cuối. Câu 28. Véc tơ có điểm đầu  D  điểm cuối  E  được kí hiệu như thế nào là đúng? uuur uuur A.  DE . B.  ED . C.  DE . D.  DE . Câu 29. Cho hình vuông  ABCD , khẳng định nào sau đây đúng: uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur A.  AC = BD .  B.  AB = BC . C.  AB = CD .  D.  AB  và  AC  cùng hướng. Câu 30. Cho tam giác  ABC có thể  xác định được bao nhiêu vectơ  (khác vectơ  không) có điểm đầu và điểm   cuối là đỉnh A , B ,  C  ? A.  2 . B.  3 . C.  4 . D.  6 . Câu 31. Cho các điểm phân biệt  A, B, C . Đẳng thức nào sau đây đúng ? uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur A.  AB = BC + CA . B.  AB = CB + AC . C.  AB = BC + AC . D.  AB = CA + BC . uuur uuur Câu 32.Cho hình bình hành  ABCD  tâm  O . Khi đó  OA + BO = uuur uuur uuur uuur uuur uuur A. OC + OB . B.  AB . C.  OC + DO . D.  CD . Câu 33.Cho hai điểm phân biệt A, B . Điều kiện để điểm  I là trung  điểm của đoạn thẳng AB là: 11
  12. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 HKI 2018-2019 TỔ TOÁN  TRƯỜNG TTHPT PHAN BỘI CHÂU uur uur uur uur uur uur A. IA = IB . B. AI = BI . C. IA = −IB . D. IA = IB . Câu   34.  Trong   mặt   phẳng   Oxy ,  cho   A ( x ; y )  và  B ( x ; y ) .   Tọa   độ   trung A A B B điểm  I  của đoạn thẳng  AB  là: x A − xB y A − yB x A + xB y A + y B x A + xB y A + y B x A + y A xB + y B I ; I ; I ; I ; A.  2.  B.  2 .C. 2 2 . D.  . 3 3 2 2 r r r r Câu 35. Cho các vectơ  u = ( u ; u ) ,  v = ( v ; v ) . Điều kiện để vectơ  u = v  là 1 2 1 2 u1 = u2 u1 = −v1 u1 = v1 u1 = v2 A.  . B.  . C.  . D.  . v1 = v2 u2 = −v2 u2 = v2 u2 = v1 Câu 36. Trong mặt phẳng  Oxy , cho  A ( x ; y )  và  B ( x A A B ; yB ) . Tọa độ của vectơ  uuur AB  là uuur uuur A.  AB = ( y A − x A ; yB − xB ) . B.  AB = ( x A + xB ; y A + yB ) . uuur uuur C.  AB = ( x A − xB ; y A − yB ) . D.  AB = ( xB − xA ; yB − y A ) . Câu 37.Trong mặt phẳng tọa độ   Oxy  cho  A ( 5; 2 ) , B ( 10;8) . Tọa độ của vec  uuur tơ  AB là: A.  ( 2; 4 ) . B.  ( 5;6 ) . C.  ( 15;10 ) . D.  ( 50;6 ) . Câu 38. Cho hai điểm  A ( 1;0 )  và  B ( 0; −2 ) . Tọa độ  trung điểm của đoạn  thẳng  AB  là: 1 1 1 A.  ; −1 . B.  −1; . C.  ; −2 . D.  ( 1; −1) . 2 2 2 r Câu 39. Vectơ   a = ( −4;0 )  được phân tích theo hai vectơ đơn vị như thế  nào? r r r r r r r r r r A.  a = −4i + j . B.  a = −i + 4 j . C.  a = −4 j . D.  a = −4i . r r r r Câu 40. Cho  a = ( −5; 0 ) , b = ( 4; x ) . Haivec tơ    và   cùng phương nếu số   x   a b là: A.  −5 . B.  4 . C.  −1 . D.  0 . r r r r Câu 41. Cho  a = ( −1; 2 ) , b = ( 5; −7 ) . Tọa độ của vec tơ  a − b  là: A.  ( 6; −9 ) . B.  ( 4; −5 ) . C.  ( −6;9 ) . D.  ( −5; −14 ) . 12
  13. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 HKI 2018-2019 TỔ TOÁN  TRƯỜNG TTHPT PHAN BỘI CHÂU 13
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2