Trang 1/6 - Mã đ thi 103
SỞ GD-ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1
---------------
ĐỀ KHO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 - M HỌC 2020-2021
BÀI THI: KHOA HC XÃ HỘI
MÔN: GDCD 10
(Th
ời gian l
àmi:
5
0 phút, không k
ể thời gian phát đ)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề gồm có 4 trang, 40 câu
Mã đề: 103
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ tên thí sinh:............................................................SBD:...............................................................
Câu 81: Chỉ ra một mâu thuẫn triết hc trong các ví dụ sau?
A. Sản xuất và tiêu dùng trong nn kinh tế.
B. Hùng đến trường bằng xe đạp còn An đi xe máy.
C. Cây xà cừ thì to lớn mà cây hoa giấy thì bé tí.
D. Hoa mc áo trắng, còn Hương mặc áo đỏ.
Câu 82: Biểu hiện nào dưới đây là mâu thuẫn theo quan điểm Triết học?
A. Hai gia đình hàng xóm tranh chấp đt đai
B. Nam và Lan hiểu lầm nhau dẫn đến to tiếng
C. Giai cấp nông dân đấu tranh chng li địa ch trong xã hội phong kiến
D. Mĩ thực hiện chính sách cấm vận I-ran
Câu 83: Cái mới ra đời phải trải qua quá trình đấu tranh giữa
A. i mới và cái cũ B. Cái trước và sau
C. i hoàn thiện và cái chưa hoàn thin D. Cái hiện đại và truyền thống
Câu 84: Theo quan điểm của Triết học duy vật biện chứng thì quan điểm nào dưới đây là đúng?
A. Không phải sự phát triển nào cũngvận động.
B. Vận động và phát triển không có mi quan hệ với nhau.
C. Mọi sự vận động đều là phát triển.
D. Không phải bất kì sự vận động nào cũng phát triển.
Câu 85: Vận động mấy hình thức?
A. 7 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 86: Sự vật, hiện tưng nào dưới đây là mặt đối lập của u thuẫn theo quan điểm Triết học?
A. Bảng đen và phấn trắng B. Cây cao và cây thấp.
C. Mặt thin và ác trong con người. D. Thước dài và thước ngn
Câu 87: Sự vận động nào dưới đây không phải là sự phát triển?
A. Học cách hc →biết cách học.
B. Học lực yếu →hc lực trung bình → học lực khá
C. Nước bốc hơi →mây →mưa →nước.
D. gái → thiếu n →ngưi phụ nữ trưng thành →bà già.
Câu 88: Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói v sự phát triển
A. Muối tan trong ớc B. Cây ra hoa kết quả.
C. y bay cất cánh D. Nước bay hơi
Câu 89: Tháng bảy âm lịch, mẹ H mua nhiều vàng mã cúng giải hn cho cả nhà. Bà thì không sát sinh và
chỉ đi ra khi nhà vào những cung giờ đp. Anh trai H thì mong tháng cô hồn qua nhanh để đầu tư mua
một miếng đất. Còn H đang lo ôn thi, nên suốt ngày đóng cửa ngồi trong phòng hc bài. Bố thấy vậy nên
bảo mẹ mua nhiều đồ ăn để Hsức ôn thi cho tốt. Những ai trong gia đình H là người thế gii quan
duy tâm?
A. Bvà H. B. Cả bà, bố mẹ, anh trai H.
C. Mẹ và bà H. D. Mẹ, bà và anh trai H.
Trang 2/6 - Mã đề thi 103
Câu 90: Hin tượng nào dưới đây thể hiện mặt lượng của sự vật?
A. Lan là một hc sinh thông minh, nhiệt tình giúp đỡ bạn
B. Muối tồn tại ở dạng tinh thể màu trắng, vị mặn dễ hòa tan trong nước.
C. Cuốn tiểu thuyết mới ra mắt được bn đọc nồng nhiệt đón nhận
D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Việt Nam năm 2015 cao hơn so với năm 2014
Câu 91: Dựa vào quy luật lượng – chất để lí giải tại sao việc kết hôn của các cô gái Việt Nam với người
nước ngoài thông qua môi gii thường tan vỡ?
A. Trình độ các cô dâu Việt Nam còn thấp
B. Do không hòa hợp được về văn hóa
C. Người nưc ngoài lối sống tự do, phóng khoáng trong hôn nhân.
D. Chưa đủ thời gian tìm hiểu nhau để xây dựng tình yêu đích thực
Câu 92: Từ chỗ dùng những công cụ bằng đá, xương, tre gỗ, con ngưi đã biết chế tạo và sử dụng công
cụ kim khí. Nhờ đó, người ta có thể khai phá nhng vùng đt đai mà trước kia chưa khai phá ni, có thể
cày sâu cuc bẫm, có thể xẻ g đóng thuyền đi biển, xẻ đá làm lâu đài. Khi năng suất lao động tăng cao,
xuất hiện sản phẩm dư thừa, chế độ tư hữu có cơ sở đ tồn tại. Xã hội thị tộc bộ lạc của công xã nguyên
thủy dần bị tan vỡ. Con người đang đứng trước ngưỡng cửa của thi đại xã hội có giai cấp đu tiên
hi cổ đại. Hãy chỉ ra hình thức vận động xã hội (hình thức vận động cao nhất) trong đoạn thông tin trên?
A. Năng suất lao động tăng cao, xuất hiện sản phẩm dư thừa.
B. Biết chế tạo và sử dng công cụ kim khí.
C. Công xã nguyên thủy dần b tan vỡ nhường chcho xã hội cổ đại.
D. Cày sâu cuốc bẫm, xẻ g đóng thuyn đi biển, xẻ đá làm lâu đài.
Câu 93: Để tạo ra sự biến đổi về chất trong hc tập và rèn luyện, em chọn phương án nào dưới đây?
A. Kiên trì học tập từ dễ đến khó, từ đơn giản đến phức tạp
B. Sử dng “phao” trong thi hc kì
C. i dễ không cần học vì có thể tự hiểu được.
D. Chép bài của nhng bạn hc giỏi trong giờ kim tra
Câu 94: Theo quan điểm Triết học, quan điểm nào ới đây không cản trở sự phát triển của xã hội?
A. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ c B. Trọng nam, khinh nữ.
C. Trời sinh voi, trời sinh cỏ D. n đăng hộ đối
Câu 95: Trí tuệ của con người đã phát triển không ngừng, từ việc chế tạo ra công cụ lao động thô sơ đến
những y c tinh vi là thể hiện sự phát triển trongnh vực nào dưới đấy?
A. Xã hội B. duy C. Tự nhiên D. Lao động
Câu 96: u nào dưới đây không đúng khi nói về triển vọng của cái mới?
A. Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời B. Sông khúc người có lúc
C. Sai một li đi một dặm D. Ăn chắc, mặc bền
Câu 97: Biều hiện nào dưới đây chỉ ra cách thc làm thay đổi chất của sự vật, hiện tượng?
A. Kiên trì tíchy về lượng đến một mức cần thiết
B. Bổ sung cho chất nhng nhân tố mới
C. Liên tục thực hiện các bước nhảy
D. Thc hiện các hình thc vn động.
Câu 98: u viết của Lênin “Cho rằng lịch sử thế giới pt triển đều đặn không va vấp, không đôi khi
nhảy lùi nhngớc rất ln là không biện chứng, không khoa học, không đúng về mặt lí luận”, là thể
hiện điều gì dưới đây ca sự vật, hiện tượng?
A. Chu kì phát triển ca sự vật, hiện tượng.
B. ch thức phát triển ca sự vật, hiện tượng
C. Khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng
D. Nguồn gốc phát triển của s vật, hiện tượng
Câu 99: Trong các câu ca dao tục ngữ sau, câu nào không phải là phương pháp luận biện chứng?
A. Con vua thì li làm vua B. t dây động rừng
C. Có công mài sắt có ngày nên kim D. Nước chả đá mòn
Câu 100: Nội dung nào dưới đây không đúng về sự thống nhất giữa các mặt đối lập của mâu thuẫn?
A. Hai mặt đối lập liên hệ gắn bó vi nhau.
Trang 3/6 - Mã đề thi 103
B. Hai mặt đối lập cùng tồn tại trong một mâu thuẫn
C. Hai mặt đối lập làm tiền đề tồn tại cho nhau
D. Hai mặt đối lập cùng gạt bnhau.
Câu 101: Trong đời sống văn hóa ở nước ta hin nay, bên cạnh nhng tư tưởng văn hóa tiến bộ còn tồn
tại những h tục lạc hậu. Cần làm gì để xây dựng nền văn hóa mới xã hi ch nghĩa theo quan điểm mâu
thuẫn Triết hc?
A. Tiếp thu tinh hoa văn hóa thế giới. B. Đấu tranh xóa bỏ nhng hủ tục cũ
C. Giữ nguyên đời sống văn hóa như hiện nay. D. Phát huy truyn thng văn hóa dân tộc.
Câu 102: “Trải qua nhiều cuộc đấu tranh gia giai cấp nông dân và giai cấp địa chủ trong hội phong
kiến, mà đỉnh cao là thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 đã dẫn đến việc tnh lập Nhà nước
Việt Nam Dân chủ Cộng hòa”. Đoạn văn trên thể hiện nhng quy luật nào của Triết học?
A. Quy luật lượng chất, quy luật vận động, quy luật phủ định của phủ định.
B. Quy luật mâu thuẫn, quy luật lượng chất, quy luật ph định ca phủ định.
C. Quy luật lượng chất, quy luật phủ định của phủ đnh, quy luật tiến hóa.
D. Quy luật mâu thuẫn, quy luật phủ định của phủ đnh, quy luật biến đổi.
Câu 103: Kết quả của sự đấu tranh giữa các mặt đối lập
A. Sự vật hiện tượng được giữ nguyên trạng thái cũ.
B. Sự vật, hin tượng cũ đưc thay thế bằng s vật, hiện tượng mới.
C. Sự vật, hiện tượng bị biến đi theo chiều hướng tích cực
D. Sự vật, hiện tượng bị tiêu vong.
Câu 104: Câu nào dưới đây không nói về khuynh ng phát triển của sự vật, hiện tượng?
A. Tre già măng mọc B. Trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa
C. Nước chy đá mòn D. Ở bu thì tròn, ở ống thì dài
Câu 105: Để thực hiện tốt quy luật lưng chất, cần tránh tư tưởng nào dưi đây?
A. Ngại khó ngại khổ B. Nôn nóng đốt cháy giai đoạn
C. Dĩ hòa vi quý D. Trọng nam khinh nữ.
Câu 106: Hiện tượng nào dưới đây được coi là sự phát triển?
A. Học sinh lp 10 lên lớp 11. B. Mưa.
C. n hàng giả thu nhiều li nhuận. D. Đột biến gen.
Câu 107: Trong những câu dưới đây, câu nào thể hin mối quan hệ lượng đổi dẫn đến chất đi
A. Góp g thành bão B. Mưa dầm thấm lâu
C. Ăn vóc học hay D. Học thy không tày hc bạn
Câu 108: Nghỉ hè, H lên Hà Nội thăm chị i. H nhận thấyth đô toàn nhà cao tầng, chứ không có
nhiều nhà cấp bốn như ở quê. Trên đường phố, mọi người đi lại đông đúc, nhưng ai cũng rất vội vã.
Trong lúc chờ chị đón, H thấy một bạn nhỏ đến xin tin mua đồ ăn. Nhìn bạn nhỏ rất đáng thương nên
H cũng muốn cho em ấy tiền, nhưng nhớ lời mẹ dặn ở trên thành ph nhiều trộm cắp lừa đo nên H lại
thôi. H c băn khoăn mãi, không biết nên quyết định ra sao. Hãy chỉ ra mâu thuẫn triết học trong tình
hung trên?
A. Thủ đô nhiều nhà cao tầng, ở quê nhiều nhà cấp bốn.
B. Trạng thái băn khoăn vừa mun gp lại vừa sợ bị lừa ca H.
C. H nhà thì ở quê, nhưng hôm nay được lên thành phố chơi.
D. Mọi người đi lại đông đúc, nhưng ai cũng rất vội vã.
Câu 109: Nguyên nhân ca sự phủ định nằm ngay trong bản thân sự vật hin tượng. Điều này thể hiện
đặc điểm nào dưới đây ca phủ định biện chứng?
A. Tính hin đại. B. nh khách quan.
C. Tính truyền thống. D. Tính kế thừa.
Câu 110: Mỗi sinh vật có quá trình đồng hóa thì phải có quá trình dị hóa, nếu chỉ một quá trình thì
sinh vật sẽ chết, theo quan điểm Triết học đây là
A. Sự thng nhất giữa các mặt đối lập B. Sự liên hệ giữa các mặt đối lập
C. Sự đồng nhất giữa các mặt đối lập D. Quy luật tồn tại của sinh vật
Trang 4/6 - Mã đề thi 103
Câu 111: Trong ba năm học ở phổ thông năm nào bạn A cũng đạt danh hiệu học sinh gii, nên mặc dù
điểm xét tuyn vào trường đại học X là 25 điểm nhưng bn vẫn ợt qua và trở thành sinh viên đại hc.
Điểm nút trong ví dụ trên là
A. Học sinh giỏi B. Sinh viên đại hc
C. 25 điểm D. Ba năm học phổ thông
Câu 112: Câu tục ngữ nào dưới đây không thể hiện sự phát triển?
A. Góp g thành bão. B. Tre già măng mọc.
C. Đánh n sang ao. D. Kiến tha lâung đầy tổ.
Câu 113: Nội dung nào dưới đây thuộc kiến thức triết học?
A. Hơi nưc gặp lạnh ngưng tụ thành mưa. B. Mọi sự vật hiện tượng luôn luôn vận động.
C. Hiện tượng oxi hóa của kim loại. D. Sự hình thành và phát triển của xã hội.
Câu 114: Có mấy loại mâu thuẫn?
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 115: Bố bạn N không cho con chơi vi bạn H vì cho rằng bố bạn H nghiện ma túy thì sau y bạn H
cũng nghin ma túy, nếu chơi vi bạn H, N sẽ cũng b lôi kéo vào con đường nghin ngập. Theo em, quan
niệm của bố bạn N thể hiện cách xem t s vật theo
A. phương pháp luận siêu hình. B. phương pháp luận biện chng.
C. thế giới quan duy tâm. D. thế giới quan duy vật.
Câu 116: Thế giới quan duy tâm có quan điểm thế nào dưới đây về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?
A. Vật chất và ý thức cùng xuất hiện.
B. Chỉ tồn tại ý thức.
C. Vật chất là cái có trước và quyết định ý thức.
D. Ý thc là cái có trước và sản sinh ra giới tự nhiên.
Câu 117: Trong các câu tục ng dưới đây, câu nào có yếu tố biện chng?
A. An cư lạc nghiệp. B. Đánh bùn sang ao.
C. Bắt nhái bỏ sàng. D. Tre già măng mọc.
Câu 118: Cái mới không ra đời từ hư vô mà ra đời từ trong lòng cái cũ. Điều này thể hiện đặc điểm nào
dưới đây của phủ đnh biện chứng?
A. Tính thời đại B. nh truyn thng
C. Tính kế tha D. Tính khách quan
Câu 119: Điều kiện để hình thành một mẫu thuẫn theo quan điểm Triết học là
A. Có hai mặt đối lập liên hệ chặt chvới nhau
B. nhiều mặt đối lập trong một sự vật.
C. Có những mặt đối lập xung đột với nhau.
D. Có hai mặt đối lập ràng buộc, tác động lẫn nhau.
Câu 120: Em không đồng ý với quan điểm nào dưới đây khi bàn về phát triển?
A. Cần tránh bảo thủ, thái độ thành kiến về cái mới.
B. Cần xem xét và ủng hộ cái mới, cái tiến bộ
C. Cần giữ nguyên những đặc điểm ca cái cũ
D. Sự pt triển diễn ra quanh co, phức tạp, không dễ dàng.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 5/6 - Mã đề thi 103
STT 121 249 363 487 503 625 747 869 981 103 225 347
81 A D D A A C C D B A D B
82 C C D A A C A A C C B D
83 B A B B D D A D C A A A
84 A A C A C D C D A D A D
85 B B D D B A D C B B B C
86 B C B A B C C A D C C C
87 D A A D D B A B A C A A
88 D A D B C B B D C B C B
89 B D B D C B B C C D A B
90 A D D C A A D C D D A B
91 C C A B B A B D B D C A
92 C A C A C B D B D C C D
93 D C A B B C B D A A A A
94 D B A B D A C C C A C C
95 D D C B C D C C B B D B
96 C B D A C C D B A D C A
97 A D A C C D A B D A C D
98 C A C C A B B C C C C B
99 A B A D D C D A B A B B
100 C C B D A D B B B D C C
101 D C C C C D C B A B D C
102 B B C A B C B A D B B A
103 D D A A C B C D B B B A
104 B D A D A B D D B D B A
105 B A A A C C B A D B B D
106 A A B D B C A A D A B B
107 D B B D D A D A D A A C
108 B A A B A A A A A B A C
109 A A D A D B C B D B D D
110 B D B B B B B D B A D D