intTypePromotion=1

Giáo án lớp 4 tuần 5 năm học 2020-2021

Chia sẻ: Trần Thế Nam | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:35

0
18
lượt xem
0
download

Giáo án lớp 4 tuần 5 năm học 2020-2021

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo án lớp 4 tuần 5 năm học 2020-2021 thông tin đến các bạn và quý giáo viên giáo án của các môn học trong chương trình các môn học lớp 4. Đây là tư liệu hỗ trợ cho quá trình biên soạn bài giảng, giáo án nhằm xây dựng tiết học hiệu quả, sinh động hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án lớp 4 tuần 5 năm học 2020-2021

  1.  TU Ầ   N 5                                                                               Ngày giảng: Thứ hai ngày 30 tháng 09 năm 2019 Tiết 1: Toán  Tiết 21: LUYỆN TẬP Những kiến thức hs đã biết  Những kiến thức cần hình thành cho hs có liên quan đến bài học Biếtt đơn vị đo thời gian, giờ,  Biết Chuyể ển đổ đổi đượ được đơ đơn vịị do giữ ữa giờ ờ  phút,, giây, giây, ngày tháng năm. ngày tháng năm. ngày phút giây. Xác định m ngày phút giây. Xác  nh một n t năm cho m cho   trước thu tr c thuộc th c thế k  kỷ nào?  nào?  A/ Mục tiêu: I/ KT ­ Củng cố về nhận biết số ngày trong từng tháng của 1 năm. II/ KN ­ Biết năm nhuận có 366 ngày và năm không nhuận có 365 ngày. III/ TĐ­ Chuyển đổi được đơn vị đo giữa giờ, ngày phút giây. Xác định   một năm cho trước thuộc thế kỷ nào? * HSKT: Nhìn m * HSKT: ẫu viết chép được số 7 vào vở. B/Chuẩn bị. I/ Đồ dùng dạy học. 1.GV. phiếu bài tập 2. 2.HS. Vở nháp, bảng phấn II/Phương pháp dạy học. Giảng giải, Đàm thoại C/ Các hoạt động dạy học  Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I/ Ổn định tổ chức: II/ Kiểm tra bài cũ: 1 giờ = ? phút ;  1   phút   =   ?  giây. 1 thế kỷ = ? năm III/ Bài mới: ­ Tháng 4; 6; 9 ; 11 * Bài số 1:Cả lớp thực hiện ­ Kể tên những tháng có 30 ngày? ­ Tháng 3; 5; 7; 8; 10; 12 ­ Hướng dẫn cách xem bàn tay  ­ Tháng 2 ­ Những tháng có 31 ngày? ­ Tháng có 28 hoặc 29 ngày? ­ Thực hiện ­ Yêu cầu tính số  số  ngày trong năm  nhuận. ­ Năm nhuận có bao nhiêu ngày? 366 ngày ­ Năm không nhuận (năm thường)? 365 ngày * Bài 2: Cả lớp thực hiện ­ Làm vào vở, 3 hs lên bảng chữa. ­ Chấm một số bài. 3 ngày = 72 giờ. ­Nêu mối quan hệ  giữa đơn vị  đo thời  gian. 1
  2. ­ Cùng hs nx, chữa bài. 1 ngày = 8 giờ 3 3 giờ 10 phút = 190 phút * Bài 3: Cả lớp thực hiện  + Quang Trung đại phá quân Thanh vào  năm 1789 năm đó thuộc thế kỷ nào? ­ Thuộc thế kỷ XIIX. ­ Nguyễn Trãi sinh năm nào? thuộc thế  1980 ­ 600 = 1380 kỷ nào?  Thế kỷ XIV * Bài 4 ( D Dành cho Hs HTT) ­ Làm nháp: ­ Bài toán cho biết gì? ­ Chạy thi 60 m 1 Nam  chạy:  phút. 4 1 Bình chạy:  phút   5 ­ Bài tập hỏi gì? ­   Ai   chạy   nhanh   hơn   và   nhanh   hơn  mấy giây? ­Muốn   biết   ai   chạy   nhanh   hơn   thì  Giải trước hết ta phải làm gì? i làm gì? 1 Đổi:  phút = 15 giây 4 1            phút  = 12 giây 5 Ta có: 12 giây 
  3. II/ KN. Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài. Hiểu ý nghĩa chuyện: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói  lên sự thật. III/ TĐ. Có thái độ trung thực trong cuộc sống hằng ngày. * GDKNS­ Câu chuyện này muốn nói với em điều gì? Chính trực, thanh   liêm, tấm lòng vì dân vì nước. Quyền có sự riêng tư và xét sử công bằng. * HSKT:Nhìn mẫu viết chép được chữ n vào vở. B/ Chuẩn bị. I/ Đồ dùng dạy ­ học.  1. GV. Tranh minh hoạ trong SGK. 2. HS.Đọc trước bài, II/ Phương pháp dạy học. Hỏi đáp...  C/   Các ho   ạt động dạy học.  Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I/ Ổn định tổ chức: II/ Kiểm tra bài cũ: ­ Đọc thuộc lòng bài "Tre Việt Nam". III/ Bài mới: * Luyện đọc và tìm hiểu bài: 1.Luyện đọc: ­ 1 hs đọc ­ 4 học sinh đọc nối tiếp. ­ Yêu cầu học sinh đọc toàn bài: ­ Chia đoạn:… ­ 4 học sinh đọc 2 lần. ­ Yc học sinh:đọc đoạn lần 1 + luyện   ­ 2 hs đọc phát âm. ­ 4 học sinh đọc nối tiếp. ­ Gv hướng dẫn đọc đoạn   Đọc đoạn lần 2 + kết hợp giải từ: ­ 1 ­ 2 học sinh đọc cả bài. + Đọc diễn cảm toàn bài. 2. Tìm hiểu bài: ­ Đọc thầm bài ­ trả lời : ­ Nhà vua chọn người ntn để truyền  ­ Vua muốn chọn 1 người trung thực  ngôi? để truyền ngôi. ­ Nhà vua làm cách nào để tìm được  ­ Phát cho mỗi người dân 1 thúng thóc  người trung thực? giống đã luộc kỹ  và hẹn ai thu được  nhiều thóc sẽ truyền ngôi, ai không có  thóc sẽ bị trừng phạt. Nêu ý 1 * Nhà vua chọn người trung thực nối   ngôi. ­ Theo lệnh vua chú bé Chôm đã làm gì?  ­ Chôm đã gieo trồng, dốc công chăm  kết quả ra sao? sóc nhưng thóc không nảy mầm. ­ Đến kỳ  nộp thóc cho vua mọi người  ­ Mọi người nô nức trở  thóc về  kinh  làm gì? nộp cho vua. 3
  4. ­ Chôm làm gì? ­ Chôm thành thật quỳ tâu vua. ­ Hành động của chú bé chôm có gì khác  ­   Chôm   dũng   cảm   dám   nói   sự   thật  mọi người? không sợ bị trừng phạt. Nêu ý 2 * Sự trung thực của chú bé Chôm: ­  Thái   độ  của  mọi   người   thế  nào  khi  ­ Mọi người sững sờ, ngạc nhiên, sợ  nghe lời nới thật của Chôm? hãi thay cho Chôm.  ý 3: * Mọi người chứng kiến sự dũng cảm  của chú bé Chôm. ­   Theo   em   vì   sao   người   trung   thực   là  ­ Vì bao giờ người trung thực cũng nói  người đáng quý? ( Hs HTT) thật, không vì lợi ích của mình mà nói  dối làm hỏng việc chung. ­Vì   người   trung   thực   thích   nghe   nói  thật. ý 4: *  Vua   bằng   lòng   với   đức   tính   trung   thực, dũng cảm của Chôm. Ý nghĩa: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm dám nói ra sự thật. 3. Đọc diễn cảm: ­ Gọi học sinh đọc bài: ­ 4 học sinh đọc nối tiếp ­ Nhận xét cách thể  hiện giọng đọc  ở  mỗi đoạn. ­ Hướng dẫn đọc 1 đoạn theo cách phân  ­  3 em thực hiện theo từng vai. vai. ­ Đọc thi diễn cảm ­ Đánh giá chung. ­ Lớp nhận xét ­ bổ sung IV/ Củng cố ­ dặn dò: * KNS ­ Câu chuyện này muốn nói với  em điều gì?*Chính trực, thanh liêm,tấm  lòng vì dân vì nước.Quyền có sự  riêng  tư và xét sử công bằng ­ NX giờ học.VN chuẩn bị bài sau.  Tiết  3  3 :  Khoa h   ọc  Tiết 9: Sö ö DỤNG HỢP LÍ CÁC CHẤT BÉO VÀ MUỐI ĂN Những kiến thức hs đã biết có  Những kiến thức cần hình thành cho hs liên quan đến bài học Biết cần ăn phối hợp đạm động  Biết cần ăn phối hợp chất béo có nguồn  vật và đạm thực vật để cung  gốc động vật và chất béo có nguồn  cấp đầy đủ chất cho cơ thể. gốc thực vật dể cung cấp đầy đy đủ chất  cho cơ thể, llợi ích của muối I­ốt A/ Mục tiêu: 4
  5. I/ KT­ Biết được cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và   chất béo có nguồn gốc thực vật dể cung cấp đày đủ chất cho cơ thể. II/ KN­ Hiểu về lợi ích của muối I­ốt.(giúp cơ thể phát triển về trí tuệ và  thể lực. Tác hại của thói quen ăn mặn (dễ gây bệnh huyết áp cao). III/ TĐ­ Áp dụng bài đã học  vào trong cuộc sống sinh hoạt hằng ngày để  có cơ thể khoẻ mạnh.           * HSKT:Tô màu vào tranh có hình cây rau, con cá,..            B/ Chuẩn bị I/ Đồ dùng dạy ­ học.  1.GV   ­ Hình trang 20, 21 SGK.   2.HS  ­ Tranh  ảnh, thông tin, nhãn mác quảng cáo về  các thực phẩm   có  chứa  I­ốt đối với sức khoẻ. II/ Các phương pháp dạy học.Đàm thoại, hỏi đáp C/ Các hoạt động dạy học. Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I/ Ổn định tổ chức: II/ Kiểm tra bài cũ: Trả lời ­ Tại sao không nên chỉ  ăn đạm động vật hoặc chỉ  ăn đạm thực vật? ­ Trong nhóm đạm động  vật, tại sao chúng ta nên  ăn cá? III/ Bài mới: *? Kể tên các món ăn cung cấp nhiều chất béo. Chia lớp thành 2 đội. Phổ biến luật chơi và cách chơi.  ­   Mỗi   đội   cử   đội   trưởng  Cho HS chơi trò chơi. bốc thăm. ­ Cùng lớp nhận xét xem nhóm nào kể  được nhiều  ­ Chơi 10' món ăn chứa nhiều chất béo * Ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và  ­ Bắt đầu chơi trò chơ chất béo có nguồn gốc thực vật. ­ Chỉ và nêu Biết tên 1 số món ăn cung cấp chất béo động vật và  ­ Vì trong chất béo động  cung cấp chất béo thực vật. vật có nhiều axít béo no,       ­ Nêu lợi ích của việc ăn phối hợp chất béo có  trong chất béo thực vật có  nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thực  nhiều axít béo không no. Yêu cầu học sinh chỉ  tên các món ăn có chứa chất  béo TV. ­ Nêu mục bạn cân biết. ­ Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp chất béo động  ­ Vì muối I­ốt có bổ  sung I­ vật và chất béo thực vật? ốt phòng tránh các rối loạn  ­ Ăn phối hợp 2 loại chất béo trên có lợi ích gì? do thiếu I­ốt. * Kết luận: ­ Chốt ý chính ­ Cơ  thể  kém phát triển về  cả thể lực và trí tuệ   gây u  5
  6. * Lợi ích của muối I­ốt và tác hại của việc ăn mặn. tuyến giáp (biếu cổ). Nói về ích lợi của muối I­ốt.  ­ Nêu tác h ­ Nêu tác hại của thói quen ăn mặn ­ Cho H quan sát tranh. H5, 6, 7 + Tại sao chúng ta nên sử muối I­ốt. Sử dụng muối  I­ốt có tác dùng gì? ­ Ăn mặn có liên quan đến  ­ Nếu thiếu I­ốt cơ thể có tác hại như thế nào? bệnh huyết áp cao. ­ Tại sao chúng ta không nên ăn mặn? Nêu mụục b  bạn c n cần bi n biếtt * Kết luận IV/ Củng cố ­ dặn dò. ­ Qua bài học em biết thêm điều gì mới? ­ Vì sao lại phải ăn phối hợp chất béo động vật và  chất béo thực vật. ­ Nhận xét giờ học. Chuẩn bị bài sau. Tiết 4: Đạo đức       Tiết 5: BIẾT BÀY TỎ Ý KIẾN ( Tiết 1) A/ Mục tiêu:     HS  biết được: I/ KT: ­ Trẻ em cần phải bày tỏ ý kiến về những vấn đề có liên quan đến  trẻ em . I/ KN:  ­ Bước đầu biết bày tỏ ý kiến của bản thân và lắng nghe, tôn  trọng ý kiến của người khác            III/ TĐ: HS có ý thức tham gia môn học * Tích hợp GDKNS: Kỹ năng trình bày ý kiến ở gia đình và lớp học. Kỹ  năng lắng nghe người khác trình bày ý kiến. * Tích hợp QTE: Mọi trẻ em đều có quyền được bày tỏ ý kiến về những  vấn đề liên quan đến trẻ em. B/ Chuẩn bị:   ­   Cặp sách, vài bức tranh  để hs nhận xét phần khởi  động.                         ­    Thẻ màu (HS). C/ Các hoạt động trên lớp Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò I/ Ổn định tổ chức: II/ Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 3 HS 6
  7. III/ Bài mới  Giới thiệu bài HĐ1: HS Khởi động. ­ Hoạt động nhóm Cho các nhóm cùng quan sát 1cái  cặp xách  ­ Quan sát và nhận xét  và một số bức tranh ..... Đại diện các nhóm trình bày  nhận xét về cái cặp. nhận xét ý kiến của các nhóm  có giống nhau không? ­ Kết luận: Mỗi người có thể có ý kiến  ­ Tham gia trao đổi, chất vấn. khác nhau về cùng sự vật. HĐ2: Giúp HS thảo luận tình huống. ­ Hoạt động nhóm  thảo luận  ­ Nêu các tình huống, giao nhiệm vụ cho  nội dung câu hỏi 1,2 tr/9 các nhóm. Đại diện các nhóm trình bày  .Các nhóm khác bổ sung ­ Nhận xét,bổ sung ­ Trao đổi cá nhân ­ Điều gì xảy ra nếu em không được bày tỏ  ý kiến về những việc có liên quan đến bản  thân em, lớp em ? ­ Đọc ghi nhớ ( trang 9 sgk) ­ Theo dõi kết luận:    HĐ3: Bài tập 1, sgk. ­ Thảo luận nhóm đôi bài tập 1 ­ Nêu yêu cầu bài tập 1. Đại diện các nhóm trình bày Tổ chức cho HS nhận xét; Gv nhận xét  ­ Tham gia nhận xét ,bổ sung  Bài tập 2, sgk ­ Nêu yêu cầu,hướng dẫn HS bày tỏ thái độ ­ Bày tỏ ý kiến. ­ Lần lượt nêu từng ý kiến ­ Bày tỏ thái độ bằng thẻ,giải  * Tích hợp GDKNS: Kỹ năng trình bày ý  thích lý do. kiến ở gia đình và lớp học. Kỹ năng lắng  nghe người khác trình bày ý kiến. IV/ Củng cố ­ dặn dò: Nhắc nhỡ HS chuẩn bị tiểu   Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau phẩm Nhận xét tiết học. Cho tiết 2                                                                                                                                                                                                                                                                Tiết 5:  HĐTT                        Chào cờ                                                                                                                                                                                                       Ngày gi Ngày giảng: Thứ ba ngày 01 tháng  ngày   tháng 10 10 năm 2019 2019  Tiết  1  1 : Toán     Tiết 22: TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG A/ Mục tiêu: I/KT ­ Có hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số. 7
  8. II/KN ­ Biết cách tìm số trung bình cộng của 2,3,4 số. III/TĐ ­ Có ý thức học tốt môn toán * HSKT: Nhìn m * HSKT: ẫu viết chép được số 7 vào vở. B/ Chuẩn bị. I/ Đồ dùng dạy học: 1. GV. Hình vẽ trong SGK. 2. HS. Vở nháp. II/ Phương pháp dạy học.Hỏi đáp, giảng giải... C/Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I/ Ổn định tổ chức: II/ Kiểm tra bài cũ: Nêu mối quan hệ  giữa các đơn vị  đo thời gian đã học. III/ Bài mới: 1. Giới thiệu số  trung bình cộng và  tìm số trung bình cộng: ­ Đọc bài tập  ­ Lớp đọc thầm * Ghi ví dụ: Can T1: 6 l ­ BT cho biết gì?Bài tập hỏi gì? Can T2: 4 l Rót đều: Mỗi can có ? lít dầu?  ­ Muốn biết số  dầu chia đều cho  Giải mỗi   can   được   bao   nhiêu   ta   làm  Tổng số lít dầu của 2 can là: ntn? 6 + 4 = 10 (l) ­ Sau đó ta làm như thế nào? Số lít dầu rót đều vào mỗi can là: 10 : 2 = 5 (l)            Đ. Số: 5 lít dầu Vậy muốn tính số dầu chia đều  ­ Lấy tổng số  lít dầu chia cho 2 được số  lít  vào 2 can ta làm ntn? dầu rót vào mỗi can. (6 + 4) : 2 = 5 (l) ­ Số 5 được gọi là gì? ­ Là số trung bình cộng của 2 số 6 và 4.  Ta nói can T1 có 6 lít, can T2 có  4 lít. TB mỗi can là 5 lít. *Ví dụ 2: BT cho biết gì? ­ Số học sinh lớp: 25; 27; 32 ­ Yêu cầu tìm gì? ­ TB mỗi lớp có bao nhiêu học sinh? ­ Muốn tính TB số Hs mỗi lớp ta  Giải cần tính gì? Tổng số học sinh của 3 lớp: 25 + 27 + 32 = 84(HS) ­ Biết tổng số học sinh ta làm thế  Trung bình mỗi lớp có: nào? 84 : 3 = 28 (HS)        Đáp số: 28 học sinh ­ Số 28 được gọi ntn? ­ Gọi là số TB cộng của 3 số 25; 27; 32 8
  9. ­ Ngoài ra còn có cách nào? (25 + 27 + 32) : 3 = 28 (HS) Muốn tìm trung bình cộng của  * Nêu quy tắc. nhiều số ta làm ntn? 2/Luyện tập: * Bài số 1:Cả lớp thực hiện phân  ­ Làm bảng con a,b,c, 42 và 52 ­ Cho HS làm   chữa bài   nhận  (42  + 52) : 2 = 47 xét (34 + 43 + 52  +39) : 4 = 42 ­ Đánh giá ­ Cách tìm số trung bình cộng của  (36 + 42 + 57) : 3 = 45 nhiều số. d, ( Dành cho Hs HTT) * Bài 2: Cả lớp thực hiện ­ Làm vào vở. BT cho biết gì? ­ Mai, Hoa, Hưng, Thịnh nặng 36kg, 38kg,  40kg, 34kg.   ­ Bài tập hỏi gì? ­ TB mỗi em nặng? Kg ­ Muốn tính trung bình cộng mỗi  Giải  bạn nặng bao nhiêu kg ta làm  như  Trung bình mỗi bạn cân nặng là: thế nào?            (36 + 38 + 40 + 34) : 4 = 37 (kg) * Bài 3: ( Dành cho Hs HTT) ­ Làm nháp ­   Muốn   tìm   trung   bình   cộng   của  ­ Từ 1  9 có bao nhiêu số   tính tổng ... các số  TN liên tiếp từ  1   9 cần  Giải biết gì? Trung bình cộng của các số TN từ 1 9 là: ­ Cho HS chữa bài. (1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 8 + 9) : 9 = 5 ­  Nêu cách tìm số trung bình cộng?                                             Đáp số: 5 IV/ Củng cố ­ dặn dò: ­   Muốn   tìm   trung   bình   cộng   của  nhiều số ta làm TN? NX giờ học. Tiết 2: Khoa học  Tiết 10: ĂN NHIỀU RAU VÀ QUẢ CHÍN SỬ DỤNG THỰC PHẨM SẠCH VÀ AN TOÀN Những kiến thức hs đã biết có liên  Những kiến thức cần hình thành  quan đến bài học cho hs Biết cần ăn phối hợp chất béo có  Biết được hằng ngày phải ăn nhiều rau  nguồn gốc ĐV&TV. và quả  chín, sử  dụng thực phẩm sạch   và an toàn A/ mục tiêu: I/KT­ Biết được hằng ngày phải ăn nhiều rau và quả  chín, sử  dụng thực  phẩm sạch và an toàn. 9
  10. II/ KN. Hiểu và nêu một số  tiêu chuẩn thực phẩm sạch, an toàn. một số  biện pháp thực hiện vệ sinh an toàn, thực phẩm. III/ TĐ.Áp dụng bài đã học vào cuộc sống hằng ngày. * Tích hợp BVMT: Mối quan hệ giữ con người và môi trường: Con người   cần đến thức ăn, nước uống từ môi trường.         * HSKT:          :Tô màu vào tranh có hình rau, quả,... B/ Chuẩn bị I/đồ dùng dạy học: 1.GV: ­ Hình trang 22, 23 SGK. Sơ đồ tháp dinh dưỡng. 2.HS: ­ 1 số rau, quả, 1 số đồ hộp hoặc vỏ đồ hộp. II/ Các phương pháp dạy học.thảo luận nhóm đôi C/ Các hoạt động dạy ­ học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I/ Ổn định tổ chức: II/ Kiểm tra bài cũ:    ­  Nêu  ích lợi  của việc  ăn phối  hợp  chất béo có nguồn gốc động vật và chất  béo có nguồn gốc thực vật? III/ Bài mới: : Lí do cần ăn nhiều rau và quả chín. *Thảo luận nhóm đôi.  1: Lí do c ­ HS biết giải thích vì sao phải ăn nhiều  rau, quả chín hàng ngày. * Cho học sinh quan sát sơ đồ tháp dinh  dưỡng cân đối. * Kể  tên 1 số  loại rau, quả  các em vẫn   ăn hàng ngày. Nêu ­ Nêu lợi ích của việc ăn rau, quả * Kết luận: Tại sao phải ăn phối hợp  nhiều loại rau quả? 2: Tiêu chuẩn thực phẩm sạch và rau  + Thảo luận nhóm 2 an toàn. ­ Kết hợp quan sát các loại rau, quả + 1  số đồ hộp mang đến lớp. *Giải thích thế  nào là thực phẩm sạch  ­Thực   phẩm   nuôi   trồng   theo   quy   định  và an toàn hợp vệ sinh. *   Cho   HS   dựa   vào  kênh   chữ   để   thảo  ­   Bảo   quản   và   chế   biến   hợp   vệ  luận. sinh.không bị nhiễm khuẩn hoá chất ­ Theo  bạn thế nào là thực phẩm sạch   ­Thực phẩm phải giữ   được  chất dinh  và an toàn? dưỡng ­ Không ôi thiu ­ Không nhiễm hoá chất. ­   Không  gây   ngộ   độc   lâu  dài   cho  sức   10
  11. khoẻ Các  biến  pháp giữ  vệ  sinh an toàn  + Thảo luận nhóm 3:  Các thực phẩm. ­ Cách chọn thực phẩm tươi, sạch, có  * Kể  tên các biện pháp thực hiện vệ  giá  trị   dinh   dưỡng,   không  có   màu  sắc  sinh an toàn thực phẩm. mùi vị lạ, ­ Chọn đồ hộp và thức ăn đóng gói * Cho HS thảo luận nhóm ­   Sử   dụng   nước   sạch   để   rửa   thực  phẩm, dụng cụ  nấu  ăn, nâu chín thức  ăn, nấu xong phải  ăn ngay, bảo quản  đúng   cách   những   thững   thức   ăn   chưa  dùng hết. * Cho đại diện nhóm trình bày ­ Lớp nhận xét ­ bổ sung ­ Đánh giá chung * Kết luận: Để  có sức khoẻ  tốt chúng  Thự ực  hi hiện n  ăn   n   uống   ợp   vệ u ng  hợ ệ  sinh,   Sử ử  ta cần ăn uống như thế nào? dụụng thựực phẩẩm sạ ạch và an toàn. * Tích hợp BVMT:  Mối quan hệ giữ  con người và môi trường: Con người  cần đến thức ăn, nước uống từ môi  trường. IV/ Củng cố ­ dặn dò ­ Nhận xét giờ học. ­ Chuẩn bị bài sau Tiết 3: Chính tả(Nghe ­ viết) Tiết 5: NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG A/ mục tiêu I/ KT.  ­ Nghe ­ viết đúng chính tả, trình bày chính tả sạch sẽ, biết trình bày đoạn  văn có lời của nhân vật. Đúng 1 đoạn văn trong bài: Những hạt thóc giống. Tốc  độ viết 75 chữ/ 15 phút. II/ KN. Hiểu và làm đúng các bài tập(2) a\b, phân biệt tiếng có âm đầu  hoặc vần dễ lẫn: l/n, en/eng. III/ TĐ. Có thái đé tiếp thu bài nghiêm túc * Tích hợp Giới và quyền: Quyền có sự riêng tư và xét xử công bằng. * HSKT:Nhìn mẫu viết chép được chữ m vào vở. B/ Chuẩn bị. I/  đồ dùng dạy học:   1. GV. Viết sẵn nội dung bài  2a.  2. HS. Vở viết, bảng phấn C/ Hoạt động ­ dạy học . 11
  12. Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I/ Ổn định tổ chức: II/ Kiểm tra bài cũ: 2     3học   sinh   lên   bảng   viết   các   từ  ngữ bắt đầu bằng d/gi/r. III/ Bài mới: ­ Nghe ­ đọc thầm. ­ Đọc mẫu. ­ Phát cho người dân 1 thúng thóc giống  ­     Nhà   vua   đã   làm   cách   nào   để   tìm  đã luộc kỹ về gieo trồng và hẹn. Ai thu  được người  trung thực ­ Tiếng  đọc,  được   nhiều   thóc   sẽ   truyền   ngôi,   ai  tiếng khó cho Hs luyện viết. không có thóc nộp sẽ  bị  chừng phạt ­   Lớp viết vào bảng con VD: luộc kỹ, thóc giống, dốc công  nộp, lo lắng, nô nức ­ Hướng dẫn   và đọc cho học sinh  ­ Viết chính tả. viết bài: ­Thu 1 số bài chấm, nx, đánh  ­ Soát bài giá. B­ Luyện tập: Bài 2 (a):Cả lớp thực hiện ­ Cho HS đọc yêu cầu của bài tập. ­ Chữa bài   lớp nhận xét ­ Cho HS làm bài + Lời giải, nộp bài, lần này, làm em, lâu  nay, lòng thanh thản, làm bài Bài 3: ( Hs HTT ) ­ Cho HS thi giải câu đố * Con nòng nọc * Chim  én IV/ Củng cố ­ dặn dò: * Tích hợp Giới và quyền: Quyền có  sự riêng tư và xét xử công bằng.  ­ NX qua bài chấ ấm, giờ ờ họ ọc. c. VN   học   TL   2   câu   để   đố   lại   người  thân.                                                                                                                                                          Ti ế  ế t    4  4 : Luy    ệ  ệ n t    ừ  ừ  và câu     Tiết 9: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUNG THỰC ­ TỰ TRỌNG Những kiến thức hs đã biết có liên  Những kiến thức cần hình thành cho  quan đến bài học hs Biết một số tục ngữ về chủ điểm nhân  Biết những từ ng  ngữ thu c chủ  điiểm   thuộc ch m  hậu, đoàn kết. trung thực ­ t trung th c ­ tự tr  trọng ng  A/ mục tiêu I/ KT.  Mở  rộng vốn từ  ngữ  thuộc chủ  điểm trung thực ­ tự  trọng. Biết  thêm một số  từ  ngữ  (gồm cả  thành ngữ  và tục ngữ  từ  hán việt thông dụng về  chủ điểm trên) 12
  13. II/ KN. Hiểu và nắm được nghĩa của từ tự trọng và biết cách dùng các từ  ngữ trên để đặt câu. III/ TĐ. Áp dụng bài đã học để làm bài tập. *Tích hợp giới và quyền:  Bản sắc trung thực và tự trọng  * HSKT:Nhìn mẫu viết chép được chữ m vào vở. B/ Chuẩn bị. I/ Đồ dùng dạy ­ học:    1.GV.Chép sẵn bài tập 3 , 4. 2. HS.Bài tập 4 vào vở II/ Phương pháp dạy học. Hỏi đáp, thảo luận nhóm 2... C/ Các hoạt động dạy ­ học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I/ Ổn định tổ chức: II/ Kiểm tra bài cũ: Trả lời.      ­ Thế  nào là từ  ghép PL? từ  ghép  cho nghĩa TH? III/  Bài mới: * Hướng dẫn làm bài tập: * Bài số 1. ­ 2  3 học sinh đọc cả mẫu. ­ Gọi Hs đọc bài tập thảo luận nhóm  ­ Thật thà, ngay thẳng, thật tâm... 2 ­ Dối trá, gian dối, gian lận... * Từ cùng nghĩa với trung thực? * Từ trái nghĩa với trung thực? * Bài số 2: ­   Đặt   câu   với   1   từ   cùng   nghĩa   với  VD: Bạn Lan rất thật thà. trung thực, 1 câu với 1 từ  trái nghĩa  ­ Cáo thường là con vật rất gian ngoan. với trung thực? Đặt câu tiếp nối. * Bài số 3: ­ Cho HS đọc nội dung bài tập. ­ Thảo luận nhóm 2. ­ 2   3 học sinh đại diện nhóm lên thi  làm nhanh. ­ Đánh giá ­ Lớp nhận xét ­ đánh giá ­ bổ sung. * Bài số 4: ­ Cho HS lên bảng gạch chân. ­ Gạch bút đỏ nói về tính trung thực. ­ Bút xanh nói về lòng tự trọng. ­ Đánh giá:               Lớp quan sát ­ nhận xét ­ bổ sung   + Tính trung thực * a; c; d   + Lòng tự trọng * b; e IV/ Củng cố ­ dặn dò: *Tích hợp giới và quyền:  Bản sắc  13
  14. trung thực và tự trọng là đức tính của  con người VN. ­ Nhận xét giờ học VN học thuộc các thành ngữ. Tiết 5: Âm nhạc Tiết 5: ÔN TẬP  BÀI HÁT: BẠN ƠI LẮNG NGHE GIỚI THIỆU HÌNH NỐT TRẮNG, BÀI TẬP TIẾT TẤU A/ Mục tiêu:   I/ Kiến thức:             ­ Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca.            ­ Tập biểu diễn trước lớp. II/ Kỹ năng: ­Biết được giá trị độ dài của nốt trắng. Biết thể hiện hình nốt đen và nốt   trắng. ­ Biết đọc các hình tiết tấu trong bài tập tiết tấu. III/ Thái độ: ­ Giáo dục  biết yêu quê hương đất nước, biết đoàn kết giúp đỡ bạn bè.  B/ Chuẩn bị: I/ Đồ dùng: 1. GV:   ­ Sgk lớp 4   ­ Nhạc cụ: Thanh gõ, đàn phím. 2.HS : ­ Sgk lớp 4, thanh gõ. II/ Phương pháp: ­ Thuyết trình, hỏi đáp. C/ Các hoạt động dạy học: Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò I/Ổn định lớp. II/ Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ  dùng  ­ Lấy sgk và thanh gõ. học tập của . III/ Bài mới:  1 Hoạt động 1:Ôn tập lại  bài :Bạn  ơi  ­  Ôn tập lại các bài hát qua các hình  lắng nghe. thức hát đối đáp, hát hoà giọng, hát đơn  ­Cho  ôn hát hoà giọng, hát đối đáp, hát  ca. đơn ca....... 2. Hoạt động 2: ­ Hướng dẫn   cách tập hát biểu diễn  trước lớp. ­ Tập biểu diễn trước lớp. ­ Yêu cầu   lên bảng thực hiện phong  14
  15. cách biểu diến trước lớp. 3. Hoạt động 3: ­ Giới thiệu với  hình nốt trắng. ­ Lắng nghe. ­ Hình nốt trắng giống như hình bầu  dục nằm nghiêng sang bên phải. ­ Giá trị  của nốt trắng bằng 2 nốt móc  đen. ­ Yêu cầu  tập viết hình nốt trắng vào  ­ Tập viết nốt trắng vào vở. vở. 4. Hoạt động 4: ­ Hướng dẫn  đọc bài tập tiết tấu trên  ­ Lắng nghe. bảng phụ. ­ Yêu cầu   thực hiện đọc bài tập tiết  ­   Tập   đọc   bài   tập   tiết   tấu   trên   bảng  tấu. phụ. IV/ Củng cố ­ dặn dò: ­ Cho cả lớp hát lại bài hát đã ôn tập.  ­ Thuộc lời ca các bài hát.  ­   Về   nhà   ôn   tập   lại   bài   hát   và   xem  ­ Yêu cầu về nhà xem trước bài. trước bài tiếp theo.                                                                                                                                                                            Ngày giảng: Thứ tư  ngày 02 tháng 10 năm 2019  Tiết  1  1 :   Toán  Tiết 23: LUYỆN TẬP Những kiến thức hs đã biết có  Những kiến thức cần hình thành cho hs liên quan đến bài học Biết tính đượ được  trung bình cộ ộng   Biết giải bài toán về tìm số trung bình cộng. củủa nhiềều sốố. A/ Mục tiêu: I/ KT. ­ Biết tính được  trung bình cộng  của nhiều số. II/ KN ­ Hiểu và giải bài toán về tìm số trung bình cộng. III/TĐ­ Có ý thức học tốt môn toán * HSKT: Nhìn m * HSKT: ẫu viết chép được số 7 vào vở. B/ Chuẩn bị. I/ Đồ dùng 1. GV.Phiếu bài tập 1. 2. HS. Bảng, phấn... II/ Phương pháp dạy học. Hỏi đáp C/ các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I/ Ổn định tổ chức: 15
  16. II/ Kiểm tra bài cũ: * Ta tính tổng của các số đó rồi lấy tổng  ­ Muốn tìm trung bình cộng của nhiều  đó chia cho số các số hạng số ta làm thế nào? III/ Bài mới: Làm nháp ­ lên bảng chữa * Bài số 1:Cả lớp thực hiện (96 + 121 + 143) : 3 = 120 ­ Số  trung bình cộng của   96; 121 và  143 (35 + 12 + 24 + 21 + 43) : 5 = 27 ­ Số  trung bình cộng của 35; 12; 24;  21; 43 là: ­ Cách tính trung bình cộng của nhiều  Ta tính tổng của các số  đó rồi lấy tổng  số. đó chia cho số các số hạng. * Bài sốố 2:  Cả lớp thực hiện ­ Bài toán cho biết gì? 3   năm   tăng:   96   người;   82   người;   71  người ­ Bài tập hỏi gì? ­ Trung bình mỗi năm tăng ? người ­ Muốn biết  trung bình mỗi năm  số  Giải dân tăng bao nhiêu người cần biết gì? T/S người tăng thêm  trong 3 năm 96 + 82 + 71 = 249 (người) TB mỗi năm số dân của xã tăng thêm: 249 : 3 = 83 (người) Đáp số: 83 người. Bài số 3: Cả lớp thực hiện * Bài s ­ Hướng dẫn tương tự. ­ Chữa bài. Tổng số đo chiều cao của 5 học sinh là: 138 + 132 + 130 + 136 + 134 = 670 (cm) TB số đó chiều cao của mỗi học sinh là: 670 : 5 = 134 (cm)                                  Đáp số: 134 cm * Bài số 4: ( Dành cho Hs HTT)                              Giải ­ Chi học sinh đọc BT. BT cho biết gì? Số thực phẩm do 5 ô tô đi đầu chở  Yêu cầu gì? được 36 x 5 = 180 (tạ) Số TP do 4 ôtô đi sau chuyển là: 45 x 4 = 180 (tạ) ­ Muốn tìm trung bình mỗi xe chở bao  ­ Tổng số thực phẩm do 9 xe chở được: nhiêu tấn thực phẩm ta làm thế nào? 180 + 180 = 360 (tạ) Trung bình mỗi xe ôtô chở được là: 360 : 9 = 40 (tạ) Đổi 40 tạ = 4 tấn                          Đáp số: 4 tấn 16
  17. * Bài số 5: ( Dành cho Hs HTT) IV/ Củng cố ­ dặn dò: ­   Muốn   tìm   trung   bình   cộng   của  nhiều số ta làm thế nào? ­ Nhận xét giờ học.VN ôn bài + chuẩn  bị bài sau.  Tiết  3  3 :   Tập đọc  Tiết 10: GÀ TRỐNG VÀ CÁO A/ Mục tiêu I/ KT   Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài thơ, biết ngắt nghỉ  hơi đúng nhịp  thơ, cuối mỗi dòng thơ, biết đọc bài với giọng vui, dí dỏm, thể  hiện được tâm  trạng và tính cách nhân vật. Tốc độ đọc 75 tiếng/1 phút. II/KN  Hiểu các từ ngữ trong bài:  ­ Hiểu ý nghĩa: Khuyên con người hãy cảnh giác và thông minh như  gà   trống, chớ tin những lời mê hoặc, ngọt ngào của kẻ xấu như Cáo. III/ TĐ.  Có ý thức tự học thuộc lòng cả bài. HTL khoảng 10 dòng  thơ. *.Tích hợp ANQP: Phải có tinh thần cảnh giác mới có thể  phòng và tránh  được nguy hiểm. * HSKT:Nhìn mẫu viết chép được chữ m vào vở. B/ Chuẩn bị I/ đồ dùng dạy học: 1. GV: Tranh minh hoạ bài thơ.  2. HS: Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi. II/Phương pháp dạy học. Giảng giải, hỏi đáp C/ Các hoạt động dạy ­ học. Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I/ Ổn định tổ chức: II/ Kiểm tra bài cũ: ­   2   học   sinh   đọc   truyện:   Những  hạt   thóc   giống   và   nêu   ý   nghĩa  truyện. III/ Bài mới: 1/ Luyện đọc và tìm hiểu nội dung  ­   1 Hs đọc. bài: *Luyện đọc. ­ Yêu cầu đọc toàn bài: ­ Chia đo ­  ạn: 3 Đo 3 Đoạn. Đoạn 1 từ  ­ Đọc nối tiếp lần 1 đầu đến tỏ bày tình thân. Đo Đoạn 2  ­ 3 hs đọc.  tiếp đến chắc loan tin này. Đo Đoạn 3  ­ đon đả, dụ, loan tin, hồn lạc phách bay. 17
  18. còn lại + Cho HS đọc đoạn lần 1  ­ Đọc nối tiếp lần 2 *Luyện phát âm. ­ 1   2 học sinh đọc toàn bài. ­ Hd đọc các khổ thơ  Đọc đoạn lần 2 + giảng từ.­ Giải   nghĩa từ:  ­ Đọc mẫu toàn bài. * Tìm hiểu bài: ­ Cho HS đọc thầm. ­ Đọc thầm trả lời câu hỏi ­ Gà trống đứng ở đâu? Cáo đứng ở  ­   Gà   trống   đứng   vắt   vẻo   trên   cành   cây  đâu? cao. Cáo đứng dưới gốc cây.   Tin tức cáo thông báo là sự  thật  ­ Cáo bịa đặt ra nhằm dụ  gà trống xuống  hay bịa đặt. đất để ăn thịt.  ý 1 * Cáo tinh ranh và xảo quyệt. ­ Vì sao gà không nghe lời cáo? ­ Gà biết đó là ý định xấu của cáo. ­ Gà tung tin có cặp chó săn đang  ­ Doạ cáo   cáo rất sợ chó săn  cáo phải  chạy đến để làm gì? bỏ chạy làm lộ mưu gian. ­ Thái độ  của cáo ntn khi nghe lời  ­ Cáo khiếp sợ, hồn lạc phách bay, cắp  của gà nói? đuôi, co cẳng bỏ chạy. ­ Thấy cáo bỏ  chạy thái độ  của gà  ­ Gà khoái chí cười ...... bị gà lừa lại. ra sao? ­ Theo em gà thông minh  ở  điểm  ­ Gà không bóc trần mưu gian của cáo mà  nào? giả bộ tin lời cáo. ­ Tác giả  viết bài thơ  nhằm mục  đích gì? * Khuyên người ta đừng vội tin những lời   ý 2 ngọt ngào.  ý nghĩa: *   Hướng   dẫn   đọc   diễn   cảm   và  HTL bài thơ. + Gọi HS đọc bài ­ 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn. ­ Cho học sinh nhận xét cách đọc  ­ 3 em thể đọc. từng đoạn. ­   Hướng   dẫn   học   sinh   đọc   diễn  ­ Nghe đọc mẫu. cảm đoạn 1, 2 ­ Thi đọc diễn cảm. ­ Hướng dẫn học thuộc lòng. + Lớp đồng thanh. ­ Cho HS thi đọc thuộc lòng.( Cả  lớp thuộc 10 dòng thơ) IV/ Củng cố ­ dặn dò: Nhận xét giờ  học. VN học thuộc  lòng bài thơ.   *.Tích   hợp   ANQP:  Phải   có   tinh  thần cảnh giác mới có thể  phòng  18
  19. và tránh được nguy hiểm.  Khuyên  con người hãy cảnh giác và thông  minh như  gà trống, chớ  tin những  lời mê hoặc ngọt ngào của những  kẻ xấu xa như cáo.  Tiết  5  5 : Luy   ện từ và câu  Tiết 10: DANH TỪ Những kiến thức hs đã biết có  Những kiến thức cần hình thành cho  liên quan đến bài học hs Biết   danh   từ   là   những   từ   chỉ   sự   vật  (Người, vật, hiện tượng). A/Mục tiêu I/.KT­ Biết danh từ là những từ chỉ sự vật (Người, vật, hiện tượng ). II/KN­ Hiểu được danh từ  trong câu, đặc biệt là danh từ  chỉ  khái niệm;   biết đặt câu với danh từ. III/TĐ­ Có thái độ tự giác tiếp thu bài   B/.  Chuẩn bị.    I/ Đồ dùng dạy học: 1.GV: ­ Viết sẵn phần nhận xét. II// Phương pháp dạy học. Thảo luận nhóm 2 C/ Các hoạt động dạy ­ học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I/ Ổn định tổ chức: II/ Kiểm tra bài cũ: ­ Tìm những từ  cùng nghĩa với trung  thực   đặt câu. ­  Tìm   những  từ  trái   nghĩa  với  trung  thực   đặt câu. III/ Bài mới: 1/ Phần nhận xét: ­ Đọc yêu cầu của bài tập 1 * Bài số 1: ­ Tìm các từ chỉ sự vật ­ Dán đoạn thơ lên bảng. + Thảo luận nhóm 2 (2') ­ Bài tập yêu cầu gì? ­ Trình bày theo từng dòng + Cho Hs thảo luận. Lớp nhận xét   bổ sung ­ Gọi Hs trình bày. *   Truyện   cổ;   cuộc   sống,   tiếng   xưa;  ­ Gạch chân dưới những từ chỉ sự vật  cơn,   nắng, mưa, con sông, chân trời,  theo thứ tự từng dòng. truyện cổ, công cha. * Kết luận: Những từ các em vừa tìm  được là danh từ. 19
  20. Bài số2: + Cho học sinh đọc yêu cầu của bài  + Đọc cả mẫu tập. ­ Thảo luận nhóm 6  8. viết vào tờ tô  ­ Cho Hs thảo luận ki to (5') ­ Cho các nhóm lên bảng dán bài của  ­   Thực   hiện     đại   diện   nhóm   trình  mình. bày. ­ Đánh giá, kết luận những nhóm điền  ­ Lớp nhận xét ­ bổ sung đúng. + Từ chỉ người: Ông cha, cha ông + Từ chỉ vật: Sông, dừa, chân trời. + Từ chỉ hiện tượng: mưa, nắng. + Từ chỉ khái niệm: Cuộc sống, truyện  cổ, tiếng, xưa, đời. + Từ chỉ đơn vị: Con, cơn, rặng. Danh từ là gì? *   Danh   từ   là   những   từ   chỉ   sự   vật  (người,   vật,   hiệng   tượng,   khái   niệm  hoặc đơn vị) 2/ Ghi nhớ: (SGK) ­ 3  4 học sinh nhắc lại HĐ3/ Luyện tập: * Bài số 1: ­ Cho học sinh  đọc yêu cầu của bài  ­   1 2   học   sinh   đọc   Hs   thảo   luận  tập. nhóm 2 ­ Cho học sinh làm bài trong SGK ­ Cho Hs nêu miệng bài giải ­ Nêu miệng ­ Kết luận Lớp nhận xét ­ bổ sung ­ Cho Hs nhắc lại   T gạch chân *   điểm,   đạo   đức,   lòng,   kinh   nghiệm  cách mạng. ­ Đánh giá nhận xét ­ Nêu *Bài số 2: ­ Cho Hs trình bày miệng ­ Nối tiếp đặt câu mình vừa tìm được. ­ Nhận xét những Hs đặt câu đúng và  VD: Bạn Na có 1 điểm đáng quý là rất  hay. trung thực, thật thà. Khi đặt câu em cần chú ý điều gì? IV/ Củng cố ­ dặn dò: ­   Qua   bài   học   em   biết   thêm   điều   gì  mới.  Nhận xét giờ học. ­ VN học bài và tìm thêm những danh  từ   chỉ   đv,   hiện   tượng,   TN,   các   khái  niệm gần gũi. 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2