intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo án Số học 6 chương 3 bài 10: Phép nhân phân số

Chia sẻ: đỗ Minh Tuấn | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

117
lượt xem
13
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Các bạn đừng bỏ lỡ giáo án của bài Phép nhân phân số đã được chọn lọc, những giáo án được biên soạn cẩn thận, trình bày chi tiết bởi các giáo viên kinh nghiệm. Hy vọng rằng sẽ là những tài liệu hữu ích, hỗ trợ bạn trong quá trình truyền đạt những kiến thức Toán học của mình cho các em học sinh, giúp các em biết về phép nhân phân số, biết và vận dụng được các quy tắc nhân phân số. Chúc thầy và trò có những tiết học thật tốt khi sử dụng những giáo án này để tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án Số học 6 chương 3 bài 10: Phép nhân phân số

  1. Số học 6 – Giáo án BÀI 10: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ I.Mục tiêu • HS biết và vận dụng được qui tắc nhân phân số . • Có kĩ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết . II. Chuẩn bị : GV : Chuẩn bị bài soạn và các kiến thức có liên quan HS : Chuẩn bị SGK – SBT … III.Tiến trình dạy học 1.ổn định lớp 6A Vắng 2, Bài học Hoạt động 1 .Kiểm tra bài cũ Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nêu qui tắc trừ 2 phân số ?viết 1 HS lên bảng làm bài : dạng tổng quát ? Chữa bài tập 68(b,c)
  2. 3 −1 5 27 −12 −10 b) + − = + + 4 2 8 36 36 36 27 − 12 − 10 5 = = 36 36 3 5 −1 3 5 −1 c) − + = + + 14 −8 2 14 8 2 Nhận xét cho điểm 12 35 −28 12 + 35 − 28 19 = + + = = 56 56 56 56 56 Hoạt động 2 1.Qui tắc Nêu qui tắc nhân phân số đã học ở 1.Qui tắc Tiểu học ? Muốn nhân 2 phân số ta nhân tử với tử , 2 4 mẫu với mẫu áp dụng tính : . ? 5 7 2 4 2.4 8 Yêu cầu HS làm ?1 . = = 5 7 5.7 35 Làm ?1 : 2 HS lên bảng làm bài : HS1: 3 5 3.5 15 . = = 4 7 4.7 28 HS2: 3 25 3.25 1.5 5 . = = = 10 42 10.42 2.14 28 Đọc SGK Qui tắc trên vẫn đúng đối với phân số có tử , mẫu là số nguyên Làm ví dụ cùng GV
  3. Yêu cầu HS đọc qui tắc trong SGK : Ta có : HS làm ?2 Nửa lớp làm 1 câu : a c a.c . = 2 HS lên chữa bài : b d b.d (a,b,c,d ι Z,b,d 0) HS1: −5 4 −5.4 −20 . = = Ví dụ : 11 13 11.13 143 HS2 : −3 2 −3.2 −6 6 −6 −49 −6.( −49) −1.( −7) 7 a) . = = = . = = = 7 −5 7.(−5) −35 35 35 54 35.54 5.9 45 −8 15 −8.15 −1.5 −5 b) . = = = 3 24 3.24 1.3 3 Lưu ý : có thể rút gọn kết quả HS làm ?3 Hoạt động nhóm: GV : Yêu cầu HS làm ?2 theo nhóm 3 HS lên chữa bài : nửa lớp −28 −3 −28.(−3) −7.(−1) 7 a) . = = = 33 4 33.4 11.1 11 HS1: HS2: 15 34 15.34 1.2 −2 −5 4 −6 −49 b) . = = = . . −17 45 −17.45 −1.3 3 11 13 35 54 2 � 3 � � 3 � −3 � 9 − − � c) � �= � � .� � = �5 � �5 � 5 � 25 � 2.Nhận xét GV : Yêu cầu HS làm ?3 theo nhóm Đọc SGK 2 Tổng quát : −28 −3 15 34 − �3 � a) . b) . c) � � 33 4 −17 45 �5 �
  4. b ab a. = c c (a,c,b ι Z; c 0) Nhận xét bài làm HS Làm ?4 Hoạt động 3 : 2.Nhận xét 3 HS lên chữa bài : Yêu cầu HS đọc SGK rồi nêu lại −3 (−2).(−3) 6 a)(−2). = = phần tổng quát : 7 7 7 5 5.(−3) −3 b) .( −3) = = 35 35 7 −4 −4.0 c) .0 = =0 31 31 GV : Yêu cầu HS làm ?4 Gọi 3 HS lên bảng làm bài : Hoạt động 4.Củng cố Bài 69(sgk) Hoạt động nhóm: Cho HS hoạt động nhóm − 1 1 −1 −8 15 −5 a) . = d) . = 4 3 12 3 24 3 −2 5 2 8 −8 b) . = e)(−5). = 5 −9 9 15 3 −3 16 −12 −9 5 −45 c) . = g) . = 4 17 17 11 8 88
  5. Làm như SGK Nêu cách khác: 6 2.3 2 3 2 3 6 1 1 6 = = . = . = . = . 35 7.5 7 5 5 7 1 35 7 5 Bài 70(sgk) Nêu cách khác ? Có thể làm thêm bài sau nếu còn thời gian: . -80 : -16 4 5 4 -20 (−20). =? 5 : -4 . -16 5 4 . : 4 5 -20 : . 5 4
  6. Hoạt động 5.Hướng dẫn về nhà • Học thuộc qui tắc nhân phân số . • Bài tập : 71,72(SGK); 83,84,86,87,88(SBT) • Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên • Đọc trước bài “Tính chất cơ bản của phép nhân phân số “
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2