ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
ĐỖ THỊ THU HÀ
NGHỆ THUẬT TỰ SỰ TRONG TIỂU THUYẾT
CỦA MA VĂN KHÁNG
(Qua Đám cưới không có giấy giá thú, Ngược dòng
nước lũ, Một mình một ngựa)
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành: Văn học Việt Nam
Hà Nội-2012
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
ĐỖ THỊ THU HÀ
NGHỆ THUẬT TỰ SỰ TRONG TIỂU THUYẾT
CỦA MA VĂN KHÁNG
(Qua Đám cưới không có giấy giá thú, Ngược dòng
nước lũ, Một mình một ngựa)
Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Văn học Việt Nam
Mã số: 60.22.34
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: PGS.TS Nguyễn Bích Thu
Hà Nội-2012
MỤC LỤC
A. PHN M ĐẦU ......................................................................................... 1
1. Lí do chọn đề i .......................................................................................... 1
2. Lch s nghiên cứu vấn đề..........................................................................3
2.1. Gii thuyết v khái nim t s ................................................................ 3
2.2. V ngh thut t s trong ba tiu thuyết của Ma Văn Kháng... ......... 6
3. Đối tƣợng, phạm vi nghiên cứu ................................................................ 10
3.1. Đối tƣợng nghiên cứu.............................................................................10
3.2. Phạm vi nghiên cứu................................................................................10
4. Phƣơng pháp nghiên cu .......................................................................... 10
5. Mục đích, ý nghĩa của luận văn ............................................................... 11
5.1. Mục đích nghiên cứu..............................................................................11
5.2. Ý nghĩa của luận văn..............................................................................11
6. Cấu trúc luận văn ................................................................................... ...11
B. NỘI DUNG CHÍNH ................................................................................. 12
CHƢƠNG 1: NGH THUẬT XÂY DỰNG NHÂN VT ........................ 12
1.1. Các kiểu nhân vật: ................................................................................. 15
1.1.1. Nhân vật trí thức nhà văn - nhà giáo .................................................... 15
1.1.2. Nhân vật n ........................................................................................... 23
1.1.3. Nhân vật đám đông ............................................................................... 31
1.2. Ngh thuật xây dựng nhân vật .............................................................. 35
1.2.1. Miêu tả ngoi hình ................................................................................ 35
1.2.2. Miêu tả tâm lý ........................................................................................ 39
1.2.3. Ngôn ngữ nhân vật ................................................................................ 45
CHƢƠNG 2: NGƢI K CHUYỆN VÀ ĐIỂM NHÌN ............................ 49
2.1. Ngƣời k chuyn ..................................................................................... 51
2.1.1.Trn thuật khách quan ........................................................................... 51
2.1.2 Trn thut ch quan .............................................................................. 58
2.2. Điểm nhìn ................................................................................................ 61
2.2.1. Điểm nhìn bên trong.............................................................................. 62
2.2.2. Điểm nhìn bên ngoài ............................................................................. 66
2.2.3. Sự di chuyển điểm nhìn..........................................................................67
CHƢƠNG 3: GIỌNG ĐIỆU ........................................................................ 72
3.1. Giọng điệu triết lí ................................................................................... 73
3.2. Giọng điệu ma mai, sung sã ............................................................... 83
3.3. Giọng điệu tr tình ................................................................................. 92
C. PHN KT LUN ................................................................................... 99
TÀI LIỆU THAM KHO .......................................................................... 102
1
A. PHẦN MỞ ĐẦU
1. Lí do chọn đề tài
Năm 1975 mra ớc ngoặt lớn lao của lch sử dân tộc. Khi c ra
khỏi cuộc chiến, ng với niềm vui chiến thng đấtớc thống nhất thì đồng
thời chúng ta ng phải đối mt với biết bao k khăn của nền kinh tế khủng
hong trầm trọng. u cầu đổi mi xã hội là bức thiết. Muôn đời, nhiệm vụ của
n học là phản ánh bản chất lịch sử đời sống xã hội. Để đáp ng được nhu cầu
mới về thưởng thc văn cơng ca độc giảng như nhu cầu thể hiện tình cảm
của nhà văn, văn học sau m 1975 đã có những đổi mới.
Sau hai cuộc kháng chiến, với độ lùi thời gian để chiêm nghiệm về
những đã về xảy ra trong quá khứ hiện tại, các nhà văn đã chú ý nhìn
thẳng vào sự thật để khai thác chuyện thế sự như những mâu thuẫn nội bộ
nhân dân, những mặt trái của xã hội hay những năm tháng hào hùng đấu tranh
chống giặc ngoại xâm và cho ra đời những tác phẩm có giá trị về nội dung
nghệ thuật. thể kể đến những cây bút tiêu biểu như: Nguyễn Minh Châu,
Nguyễn Khải, Nguyễn Quang Thân, Lê Minh Khuê, Nguyễn Khắc Trường...
Có thể nói, văn học Việt Nam từ sau năm 1975 đến nay đã tái hiện sinh
động đa dạng hiện thực cuộc sống thời đổi mới đất nước và vẽ ra bức
tranh sinh văn học sống động phong phú. Ngoài ra, còn góp phần phản
ánh rõ nét tâm tư, tình cảm, nguyện vọng của con người thời kì đổi mới, đồng
thời lên án những thói xấu, những tiêu cực trong hội hiện tại để tạo n
một dòng văn học đích thực mang ý nghĩa nhân văn.
Sự đổi mới về nội dung, nghệ thuật quan niệm sáng tác của tiểu
thuyết cũng không phải ngoại lệ. Tiểu thuyết giai đoạn này đã đổi mới cấu
trúc thể loại: Tiểu thuyết ngắn đã xuất hiện bên những bộ tiểu thuyết trường
thiên hoành tráng; nhân vật gắn với những biến cố xã hội và mang không ít bi
kịch đời thường; lối kết cấu tâm lí với hồi ức tạo ra sự đảo lộn về không gian,