intTypePromotion=3

Bài giảng Chăn nuôi và môi trường - Chương 1: Tác động của các yếu tố khí hậu & không khí đến vật nuôi

Chia sẻ: Phạm Hoàng Nhi | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:101

0
243
lượt xem
63
download

Bài giảng Chăn nuôi và môi trường - Chương 1: Tác động của các yếu tố khí hậu & không khí đến vật nuôi

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Chăn nuôi và môi trường - Chương 1: Tác động của các yếu tố khí hậu & không khí đến vật nuôi trình bày các kiến thức về tiểu khí hậu chuồng nuôi, điều hòa thân nhiệt, nhiệt độ môi trường cao - cảm nóng, nhiệt độ môi trường thấp, bức xạ mặt trời – tia tử ngoại,... Mời các bạn tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Chăn nuôi và môi trường - Chương 1: Tác động của các yếu tố khí hậu & không khí đến vật nuôi

  1. Chăn nuôi & Môi trường 1
  2. Chương 1: Tác động của các yếu tố khí hậu & không khí  đến vật  nuôi Chương 2: Nước trong chăn nuôi thú y Chương 3: Vệ sinh sát trùng trong chăn nuôi thú y Chương 4: Quản lý chất thải chăn nuôi thú y Chương 5: Chăn nuôi thú y & sức khỏe cộng đồng 2
  3. Chương 1: Tác động của các yếu tố khí  hậu & không khí  đến vật nuôi 3
  4. Tiểu khí hậu chuồng nuôi Là không khí bên trong chuồng nuôi, gồm các yếu tố: - Vật lý: Nhiệt độ, ẩm độ, tia bức xạ, thông thoáng, v..v.. - Hoá học: các chất khí & bụi - Sinh học: vi sinh vật, các thành phần từ tế bào vi sinh vật - Các yếu tố này quan hệ & ảnh hưởng lẫn nhau Sự thay đổi 1 yếu tố có thể dẫn đến sự thay đổi những yếu tố khác. Bầu tiểu khí hậu tối ưu: là môi trường không khí cần thiết, phù hợp với những đặc điểm sinh lý & sản xuất của vật nuôi, nhằm nâng cao năng suất vật nuôi. 4
  5. Điều hòa thân nhiệt - Nhiệt độ chuồng nuôi bị ảnh hưởng bởi: mật độ nuôi ẩm độ không khí sự thông thoáng thiết kế chuồng trại - Nhiệt độ TKH ảnh hưởng sự điều hoà thân nhiệt (thermal regulation) * Vùng trung hòa nhiệt: thân nhiệt được duy trì bằng cơ chế giãn mạch thay đổi tốc độ chuyển hóa thay đổi mức độ cách nhiệt * Thân nhiệt được duy trì phụ thuộc vào 2 quá trình: - Sinh nhiệt 5 - Thải nhiệt
  6. Sinh nhiệt - Chuyển hóa thức ăn 25 - 40 % năng lượng thức ăn chuyển thành nhiệt 25-40 % - Chuyển hóa các chất dự trữ trong cơ thể thành năng lượng 4.1 cal / 1 g proteins hay đường; 9.6 cal / 1 g béo - Hoạt động của các mô, cơ quan trong cơ thể - Hoạt động của cơ thể chạy, thể dục, làm việc - Hấp thu bức xạ nhiệt từ môi trường mặt trời, không khí, đất 6
  7. Sinh nhiệt • Các quá trình sinh nhiệt phụ thuộc vào: - tuổi, sức khỏe, kích thước, thể trọng - hoạt động - giống, sức sản xuất, năng suất - giai đoạn tăng trưởng, thai nghén • Các quá trình sinh nhiệt chủ yếu xảy ra bên trong cơ thể: các cơ quan nội tạng: tim, gan, cơ trơn, cơ bắp - Do đó, lượng nhiệt sinh ra cần được vận chuyển đến da để thải ra ngoài, nhờ hệ ... ?? 7
  8. Thải nhiệt * Đối lưu (convection) (30%) k.khí / nước tiếp xúc với da, nóng lên, giản nở, di chuyển ra xa nhường chỗ cho luồng vật chất lạnh hơn - Đối lưu tự nhiên (natural convection) - Đối lưu bắt buộc (forced convection) di chuyển, gió, quạt - Lông ngăn cản truyền nhiệt bằng đối lưu * Dẫn truyền (conduction) (5 – 15%) truyền nhiệt trực tiếp giữa 2 bề mặt khi tiếp xúc không phải cơ chế truyền nhiệt chủ yếu 8
  9. Thải nhiệt * Bức xạ nhiệt (thermal radiation = heat radiation) (20%) -Các vật rắn (>0oC) luôn phát ra các tia bức xạ mang nhiệt (hồng ngoại) -Do sự di chuyển của các nguyên tử & phân tử (mang các hạt tích điện: proton & electron) -> phát ra các bức xạ điện từ mang nhiệt. * Bốc hơi (evaporation) (40%) 1 g nước bốc hơi lấy di 580 cal - bốc hơi nước qua da, mồ hôi (perspiration, sweating) - hơi thở (respiration) - nước tiểu - nước bọt Là cách thải nhiệt duy nhất khi nhiệt độ không khí > nhiệt độ cơ thể 9 - Bốc hơi hạn chế khi ẩm độ không khí cao
  10. Bức xạ mặt trời (solar radiation) Bức xạ (radiation) Nhiệt độ không Bốc hơi (thở) khí Evaporation (respiratory) (air temperature) work Mồ hôi Evaporation (sweating) Metabolic heat Đối lưu (convection) Bức xạ từ mặt đất Ground thermal radiation Dẫn truyền (conduction) (reflected solar radiation) 10
  11. Human hypothalamus (animation, shown in red) The hypothalamus controls body temperature, hunger, important aspects of parenting and attachment behaviors, thirst, fatigue, sleep, and circadian cycles. 11 http://en.wikipedia.org/wiki/File:Illu_diencephalon_.jpg
  12. A thermographic image of a dog 12 http://en.wikipedia.org/wiki/Infrared
  13. Thermographic image of a snake around an arm 13
  14. Nhiệt độ môi trường cao­ cảm nóng (heat stress) Xảy ra khi: - nhiệt độ không khí cao, - mật độ nuôi cao - thông thoáng kém - Là nguyên nhân chủ yếu gây tổn thất trong chăn nuôi - 1 số phản ứng: biếng ăn, giảm chuyển hóa giảm sản lượng sữa, trứng, giảm tăng trọng giảm các hoạt động giảm khả năng sinh sản (fertility) tìm đến các bóng râm, các vũng nước, những nơi có gió giãn mạch, tăng nhịp thở 14
  15. Nhiệt độ môi trường cao­ cảm nóng (heat stress) Khi nhiệt độ không khí cao gần bằng hay cao hơn cơ thể, chủ yếu thải nhiệt = ? ? - Tăng thải nhiệt bằng mồ hôi mất nước, mất muối, tuần hoàn suy kiệt – giảm thải nhiệt - Tăng nhịp thở mất nước mất CO2 – rối loạn cân bằng acid-base 15
  16. Respiratory alkalosis 16 http://en.wikipedia.org/wiki/Respiratory_alkalosis
  17. Cảm nóng trên các loài động vật - Ảnh hưởng của nhiệt độ luôn kết hợp với ẩm độ tương đối - Ảnh hưởng khác nhau trên các loài động vật khác nhau Ví dụ: - Trâu bò thải nhiệt bằng tiết mồ hôi - Heo/gà không có tuyến mồ hôi Do đó, khi ẩm độ tương đối cao, trâu bò > < heo/gà ?? khi ẩm độ tương đối thấp, trâu bò > < heo/gà ?? 17
  18. Cảm nóng ­ Heo Nhiệt độ tới hạn của heo ~ 28oC. Khi nhiệt độ không khí lên đến 32oC: - Heo thịt: giảm tăng trọng - Heo nái giảm tỷ lệ thụ tinh 30-80% lên giống châm hay không lên giống tỷ lệ rụng trứng giảm tỷ lệ phôi chết cao - MMA (Mastitis – Metritis – Agalactia) - Heo đực giống: thân nhiệt tăng 1oC, chất lượng tinh giảm 4-8 tuần tỷ lệ tinh trùng dị hình (abnormal spermatozoa ) tăng heo nái phối với (tinh) heo đực này: giảm tỷ lệ thụ thai & số con/ lứa 18
  19. Nhiệt độ tối ưu đối với heo Chồng nuôi Nhiệt độ tối ưu Giới hạn có thể o o o o F C F C Nái nuôi con 60 16 50-70 10-21 Heo sơ sinh 95 35 90-100 32-38 3 tuần tuổi 80 27 75-85 24-29 12-30 tuần 80 27 75-85 24-29 30-50 tuần 75 24 70-80 21-27 50-70 tuần 65 18 60-70 16-21 Vỗ béo 60 16 50-70 10-21 Nái chửa 60 16 50-70 10-21 Đực giống 60 16 50-70 10-21 (Phillips, 2000) 19
  20. Temperature and Humidity Stress Index for Growing-Finishing Swine 25 oC (77 oF) 30 oC (86 oF) 35 oC (95 oF) The dry-bulb temperature is the temperature of air measured by a thermometer freely exposed to the air but shielded from radiation and moisture. 20 http://www3.abe.iastate.edu/livestock/heat_stress.asp (Dept. Agriculture and Bioengineering, Iowa State Uni.)

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản