intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Chiến lược kinh doanh: Chương 4 - TS. Bùi Đức Tuân

Chia sẻ: Cảnh Đặng Xuân | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:29

0
64
lượt xem
8
download

Bài giảng Chiến lược kinh doanh: Chương 4 - TS. Bùi Đức Tuân

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 4 Chiến lược cạnh tranh thuộc bài giảng Chiến lược kinh doanh, nội dung trong chương này người học sẽ nắm được khái quát về chiến lược cạnh tranh, các chiến lược cạnh tranh tổng quát, mối quan hệ giữa các dạng chiến lược cạnh tranh.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Chiến lược kinh doanh: Chương 4 - TS. Bùi Đức Tuân

  1. Chương IV : Chiến lược cạnh tranh  Khái quát về chiến lược cạnh tranh  Lợi thế cạnh tranh  Các dạng chiến lược cạnh tranh  Các chiến lược cạnh tranh tổng quát  Chiến lược chi phí thấp  Chiến lược khác biệt hóa  Chiến lược trọng tâm  Mối quan hệ giữa các dạng chiến lược cạnh tranh CLKD Chương I Chương II Chương III Chương IV Chương V Chương64 VI
  2. Lợi thế cạnh tranh  Khái niệm  Là những năng lực riêng biệt của doanh nghiệp được thị trường chấp nhận và đánh giá cao  Hai dạng lợi thế cạnh tranh cơ bản  Làm giống như đối thủ cạnh tranh, nhưng rẻ hơn: lợi thế về chi phí  Làm khác đối thủ cạnh tranh: lợi thế về sự khác biệt CLKD Chương I Chương II Chương III Chương IV Chương V Chương65 VI
  3. Các dạng chiến lược cạnh tranh Lợi thế cạnh tranh  Sơ đồ tổng quát Chi phí Sự khác biệt thị trường Toàn bộ Chi phí thấp Khác biệt hoá Trọng tâm Trọng tâm dựa trên dựa trên chi phí thấp sự khác biệt CLKD Chương I Chương II Chương III Chương IV Chương V Chương66 VI
  4. II. Các chiến lược cạnh tranh tổng quát  Chiến lược chi phí thấp (Cost leadership strategy)  Chiến lược khác biệt hóa (Differentiation strategy)  Chiến lược trọng tâm (Focus strategy) CLKD Chương I Chương II Chương III Chương IV Chương V Chương67 VI
  5. Chiến lược chi phí thấp  Khái niệm  Nội dung  Sử dụng hiệu ứng kinh nghiệm  Khai thác chuỗi giá trị  Biểu hiện của chiến lược chi phí thấp  Giá cả  Số lượng  Ưu điểm  Nhược điểm  Điều kiện áp dụng CLKD Chương I Chương II Chương III Chương IV Chương V Chương68 VI
  6. Chiến lược chi phí thấp  Là chiến lược mà theo đó doanh nghiệp ưu tiên mọi nỗ lực của mình để hướng tới một mục tiêu hàng đầu : giảm thiểu giá thành  Cơ sở : doanh nghiệp mạnh nhất là doanh nghiệp có chi phí thấp nhất  Đường cong kinh nghiệm  Lợi thế quy mô (economics of scale)  Hiệu ứng học hỏi (learning by doing)  Cải tiến (innovation) CLKD Chương I Chương II Chương III Chương IV Chương V Chương69 VI
  7. Chiến lược chi phí thấp  Đường cong kinh nghiệm Chi phí đ/v Sản lượng luỹ tiến CLKD Chương I Chương II Chương III Chương IV Chương V Chương70 VI
  8. Chiến lược chi phí thấp Lợi thế của công ty còn là khả năng sản xuất một sản phẩm chuẩn với chi phí thấp hơn các đối thủ cạnh tranh khác. Như vậy, công ty sẽ được định vị tốt để cạnh tranh về giá cả Chi phí / đv Đối thủ A $10 Đối thủ B $7 Đối thủ C $4.9 100 200 400 Sản lượng luỹ kế CLKD Chương I Chương II Chương III Chương IV Chương V Chương71 VI
  9. Chiến lược chi phí thấp  Chi phí thấp nhờ hiệu ứng kinh nghiệm (số lượng)  Sản xuất với khối lượng lớn hơn  Tận dụng chi phí biên thấp  Vận dụng chính sách giá thấp  Chiếm lĩnh thị trường và trở thành leader  Chi phí thấp ngoài hiệu ứng kinh nghiệm  Quản lý tốt hơn  Tự động hoá (thay thế lao động)  Đổi mới (sản phẩm, quy trình)  Sản xuất ở nước ngoài CLKD Chương I Chương II Chương III Chương IV Chương V Chương72 VI
  10. Chiến lược chi phí thấp Hệ thống thông Kế hoạch hoá đơn giản Tinh giản bộ máy để giảm tin để giảm chi phí chi phí quản lý Chương trình đào tạo nhằm cải Chính sách thích hợp để thiện năng suất và hiệu quả lao giảm chi phí luân chuyển động lao động Công nghệ dễ sử dụng Đầu tư vào công nghệ cho phép giảm chi phí sản xuất Hệ thống và quy trình cho phép giảm Đánh giá thường xuyên để kiểm soát thiểu chi phí mua sắm NVL năng lực của nhà cung cấp Tổ chức phối hợp Quy mô sản xuất Lịch trình giao Lực lượng bán hàng Hướng dẫn sử dụng hiệu quả giữa SP hiệu quả cho phép hàng hợp lý ít, đào tạo kỹ lưỡng và lắp đặt sản phẩm của nhà cung cấp và giảm thiểu chi phí hiệu quả quy trình sản xuất sản xuất Lựa chọn phương của DN thức vận chuyển ít Chính sách giá cho tốn kém nhất phép tăng khối lượng bán Rút ngắn khoảng cáchChính sách lựa chọn Sô lượng vận giữa nhà cung cấp với công nghệ chuyển tối ưu Quảng cáo diện DN rộng CLKD Chương I Chương II Chương III Chương IV Chương V Chương73 VI
  11. Chiến lược chi phí thấp: biểu hiện  Sản phẩm thông dụng, ít khác biệt  Thị phần  Qui mô sản xuất lớn  Ít chú trọng đầu tư vào phát triển sản phẩm mới  Marketing đại chúng CLKD Chương I Chương II Chương III Chương IV Chương V Chương74 VI
  12. Chiến lược chi phí thấp: Ưu điểm  Chủ động về chính sách giá mà vẫn đảm bảo mức lợi nhuận  Có khả năng đứng vững trong cạnh tranh về giá tốt hơn các công ty khác vì chi phí thấp hơn của mình  Đương đầu với các áp lực cạnh tranh CLKD Chương I Chương II Chương III Chương IV Chương V Chương75 VI
  13. Chiến lược chi phí thấp Tạo ra rào cản nhập ngành khó khăn hơn : Đối thủ tiềm ẩn * Lợi thế uy mô lớn * Thời gian cần thiết để có vị trí Có thể giảm Quyền lực đàm phán trên ‘ đường cong kinh nghiệm ’ bởi quy mô dơn hàng Đối thủ sợ chiến tranh giá cả với Cost Nhà Sức ép cạnh tranh nội cung cấp Leaders bộ Khách hàng Chi phí thấp cho phép : * Đầu tư tạo sản phẩm thay thế Có thể giảm Quyền lực đàm phán bởi khoảng cách chi phí có thê làm * Mua lại bản quyền của SP thay Sản phẩm cho các đối thủ phải rút lui và thế tiềm năng thay thế người mua phải quay về với Leader CLKD Chương I Chương II Chương III Chương IV Chương V Chương76 VI
  14. Chiến lược chi phí thấp: Nhược điểm  Các hạn chế của chiến lược chi phí thấp  Đòi hỏi đầu tư lớn  Kém linh hoạt (do phải chuẩn hoá sản phẩm và quy trình sản xuất)  Chiến tranh giá cả (khi nhiều đối thủ cùng theo chiến lược chi phí thấp)  Trong một số trường hợp, chiến lược chi phí thấp không thể được áp dụng (cạnh tranh ngoài giá) CLKD Chương I Chương II Chương III Chương IV Chương V Chương77 VI
  15. Chiến lược chi phí thấp: điều kiện áp dụng  Có thị trường lớn  Nhu cầu về sản phẩm không quá khác biệt (sản phẩm thông dụng)  Khách hàng coi trọng tiêu chí giá cả khi mua hàng  Doanh nghiệp có tiềm lực về vốn, MMTB  Vv. CLKD Chương I Chương II Chương III Chương IV Chương V Chương78 VI
  16. Chiến lược khác biệt hóa  Khái niệm  Nội dung  Tạo ra giá trị cho khách hàng  Khai thác chuỗi giá trị  Biểu hiện của chiến lược khác biệt hóa  Giá cả  Số lượng  Ưu điểm  Nhược điểm  Điều kiện áp dụng CLKD Chương I Chương II Chương III Chương IV Chương V Chương79 VI
  17. Chiến lược khác biệt hóa: Khái niệm  Là chiến lược mà theo đó doanh nghiệp tìm cách tạo ra lợi thế cạnh tranh dựa trên tính đặc thù của sản phẩm cung cấp, được thị trường thừa nhận và đánh giá cao.  Cơ sở :  cho phép thoát khỏi cạnh tranh về giá  tạo ra giá trị duy nhất mà khách hàng đánh giá cao CLKD Chương I Chương II Chương III Chương IV Chương V Chương80 VI
  18. Chiến lược khác biệt hóa: chuỗi giá trị Hệ thống thông tin để nắm bắt Tập trung vào chất lượng tốt nhất sơ thích của khách hàng Thù lao hợp lý nhằm khuyến Lao động khích sáng kiến được đào tạo và tăng NSLĐ tốt Khả năng Phối hợp R&D, phát triển sản Đầu tư vào công nghệ cho phép sản xuất nghiên cứu cơ phẩm và marketing sản phẩm khác biệt hoá bản Hệ thống cho phép tìm kiếm NVL chất Mua sắm phụ tùng thay thế chất lượng lượng cao nhất tốt nhất Vận chuyển NVL Luôn sản xuất Quy trình đặt hàng Phối hợp tốt giữa Dịch vụ hoàn hảo và cẩn thận nhằm những sản phẩm thủ tục giao nhận R&D, phát triển sản có uy tín giảm thiểu tỷ lệ hấp dẫn chính xác và có phẩm và marketing hư hỏng và cải trách nhiệm thiện chất lượng của sản phẩm Đáp ứng nhanh Mở rông quan hệ cuối cùng nhất những yêu Giao hàng nhanh cá nhân với cầu đặc thù của chóng, đúng hạn khách hàng khác hàng Giá cao CLKD Chương I Chương II Chương III Chương IV Chương V Chương81 VI
  19. Chiến lược khác biệt hóa: Biểu hiện  Sản phẩm tốt, tiên tiến, độc đáo  Dịch vụ tốt  Hình ảnh nổi tiếng, thương hiệu  Giá cao  Marketing có trọng tâm  Liên tục cải tiến  Vv. CLKD Chương I Chương II Chương III Chương IV Chương V Chương82 VI
  20. Chiến lược khác biệt hóa: Ưu điểm  Cho phép đặt mức giá cao hơn đáng kể so với mức trung bình của ngành.  Tỷ suất lợi nhuận cao hơn mức trung bình của ngành do khác biệt về giá  Đương đầu với các áp lực cạnh tranh CLKD Chương I Chương II Chương III Chương IV Chương V Chương83 VI

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản