intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Pháp luật về đầu tư: Chương 5 - Đại học Mở TP HCM

Chia sẻ: Xvdxcgv Xvdxcgv | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:62

95
lượt xem
15
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục tiêu của bài giảng Pháp luật về đầu tư chương 5 Quyền và nghĩa vụ nhà đầu tư nhằm tìm hiểu các qui định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư trong quá trình thực hiện đầu tư tại Việt Nam. Quyền và ghĩa vụ tổng quát của nhà đầu tư. Nhà đầu tư quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư về đất...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Pháp luật về đầu tư: Chương 5 - Đại học Mở TP HCM

  1. CHƯƠNG 5 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ 1
  2. MỤC TIÊU Tìm hiểu các qui định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư trong quá trình thực hiện đầu tư tại Việt Nam 2
  3. NỘI DUNG I. Quyền và Nghĩa vụ tổng quát của NĐT NĐT II. Quyền và nghĩa vụ của NĐT về đất III.Quyền và nghĩa vụ về tài chính, ngân hàng IV. Quyền và nghĩa vụ về thương mại V. Quyền và nghĩa vụ về lao động VI. Quyền của NĐTtrong khu công nghiệp VII.Quyền của NĐT k.d.hạ tầng Khu C.N 3
  4. I.Quyền và nghĩa vụ tổng quát của quá NĐT  1.Quyền tự chủ đầu tư và kinh doanh  2.Quyền chuyển nhượng vốn, dự án  3.Nghĩa vụ triển khai dự án đầu tư  4.Quyền thuê quản lý dự án  5.Tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án 4
  5. I.Quyền và nghĩa vụ tổng quát của quá NĐT  1.Đ.13 LĐT: Quyền tự chủ đầu tư,kinh doanh: 1. lựa chọn lĩnh vực đầu tư, hình doanh: thức đầu tư, phương thức huy động vốn,địa bàn, qui mô đầu tư, đối tác đầu tư và thời hạn hoạt động của dự án. án.  2.đăng ký kinh doanh một hoặc nhiều ngành nghề; thành lập doanh nghiệp; và tự quyết định về hoạt động đầu tư, kinh kinh doanh đã đăng ký. 5
  6. I.Quyền và nghĩa vụ tổng quát của quá NĐT  Đ.11 NĐ108: N ĐT có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh theo qui định của đ.13 của L ĐT, trừ trường hợp đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực, ngành nghề cấm đầu tư, cấm kinh doanh theo qui định của pháp luật 6
  7. LĨNH VỰC CẤM ĐẦU TƯ (Đ.30 L ĐT)  1. Các dự án gây phương hại đến quốc phòng, an ninh quốc gia và lợi ích công cộng.  2.Các dự án gây phương hại đến di tích lịch sử,văn hóa,đạo đức, thuần phong mỹ tục Việt nam. 7
  8. LĨNH VỰC CẤM ĐẦU TƯ (Đ.30 L ĐT)  3. Các dự án gây tổn hại đến sức khỏe nhân dân, làm hủy hoại tài nguyên,phá hủy môi trường.  4. Các dự án xử lý phế thải độc hại đưa từ bên ngoài vào Việt nam; sản xuất các loại hóa chất độc hại hoặc sử dụng tác nhân độc hại bị cấm theo điều ước quôc tế 8
  9. NGÀNH NGHỀ CẤM KINH DOANH (đ.7 NĐ 102/2010)  a) Kinh doanh vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; quân trang (bao gồm cả phù hiệu, cấp hiệu, quân hiệu của quân đội, công an), quân dụng cho lực lượng vũ trang; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng; 9
  10. NGÀNH NGHỀ CẤM KINH DOANH (đ.7 NĐ 102/2010)  b) Kinh doanh chất ma túy các loại;  c) Kinh doanh hóa chất bảng 1 (theo Công ước quốc tế);  d) Kinh doanh các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan hoặc có hại tới giáo dục thẩm mỹ, nhân cách;  đ) Kinh doanh các loại pháo; 10
  11. NGÀNH NGHỀ CẤM KINH DOANH (đ.7 NĐ 102/2010)  e) Kinh doanh các loại đồ chơi, trò chơi nguy hiểm, đồ chơi, trò chơi có hại tới giáo dục nhân cách và sức khoẻ của trẻ em hoặc tới an ninh, trật tự an toàn xã hội;  g) Kinh doanh các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng; 11
  12. NGÀNH NGHỀ CẤM KINH DOANH (đ.7 NĐ 102/2010)  h) Kinh doanh mại dâm, tổ chức mại dâm, mua bán người;  i) Kinh doanh dịch vụ tổ chức đánh bạc, gá bạc trái phép dưới mọi hình thức;  k) Kinh doanh dịch vụ điều tra bí mật xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, công dân; 12
  13. NGÀNH NGHỀ CẤM KINH DOANH (đ.7 NĐ 102/2010)  l)Kinh doanh dịch vụ môi giới kết hôn có yếu tố nước ngoài;  m) Kinh doanh dịch vụ môi giới nhận cha, mẹ, con nuôi, nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài;  n) Kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; 13
  14. NGÀNH NGHỀ CẤM KINH DOANH (đ.7 NĐ 102/2010)  o) Kinh doanh các loại sản phẩm, hàng hóa và thiết bị cấm lưu hành, cấm sử dụng hoặc chưa được phép lưu hành và/hoặc sử dụng tại Việt Nam;  p) Các ngành, nghề cấm kinh doanh khác được quy định tại các luật, pháp lệnh và nghị định chuyên ngành. 14
  15. I.Quyền và nghĩa vụ tổng quát của quá NĐT 2.Chuyển 2.Chuyển nhượng, điều chỉnh vốn hoặc dự án đầu tư : Đ.17 LĐT. Nhà đầu tư có quyền chuyển Nhà có nhượng, điều chỉnh vốn hoặc dự án đầu tư. Trường hợp chuyển nhượng có phát có phá sinh lợi nhuận thì bên chuyển nhượng thì phải nộp thuế thu nhập. 15
  16. Chuyển nhượng, điều chỉnh vốn hoặc dự án đầu tư Chuyển nhượng vốn  Điều 65NĐ 108. 1. Tổ chức kinh tế có quyền chuyển nhượng vốn của mình trong doanh nghiệp và thực hiện thủ tục đăng ký thành viên, đăng ký cổ đông trong sổ đăng ký thành viên, sổ đăng ký cổ đông theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan.  Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, khi chuyển nhượng vốn doanh nghiệp phải thông báo cho cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư về việc chuyển nhượng vốn để điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư. 16
  17. Chuyển nhượng, điều chỉnh vốn hoặc dự án đầu tư  2. Điều kiện chuyển nhượng vốn:  a) Bảo đảm các yêu cầu theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Nghị định này và pháp luật có liên quan;  b) Bảo đảm tỷ lệ và các điều kiện phù hợp với quy định trong điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên;  c) Việc chuyển nhượng vốn là giá trị quyền sử dụng đất phải phù hợp với quy định pháp luật về đất đai và pháp luật có liên quan. 17
  18. Chuyển nhượng, điều chỉnh vốn hoặc dự án đầu tư Chuyển nhượng dự án  Điều 66 NĐ 108. 1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng dự án do mình thực hiện cho nhà đầu tư khác. Điều kiện chuyển nhượng dự án thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 65 Nghị định này. 18
  19. Chuyển nhượng, điều chỉnh vốn hoặc dự án đầu tư  2.Trường hợp chuyển nhượng dự án của tổ chức kinh tế không gắn với việc chấm dứt hoạt động của tổ chức kinh tế chuyển nhượng thì việc chuyển nhượng dự án sẽ tuân thủ các điều kiện và thủ tục chuyển nhượng vốn quy định tại Điều 65 Nghị định này. 19
  20. Chuyển nhượng, điều chỉnh vốn hoặc dự án đầu tư  3. Trường hợp chuyển nhượng dự án gắn với việc chấm dứt hoạt động đầu tư kinh doanh của tổ chức kinh tế chuyển nhượng thì việc chuyển nhượng dự án phải tuân thủ quy định về điều kiện, thủ tục sáp nhập, mua lại doanh nghiệp quy định tại Điều 56 Nghị định này. 20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2