intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Triết học Mác Lênin: Chương 7 - TS Hồ Anh Dũng

Chia sẻ: Sdgvfcxg Sdgvfcxg | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:13

193
lượt xem
30
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn của triết học Mác Lênin trình bày về phạm trù thực tiễn và phạm trù lý luận của học thuyết, biện chứng và nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn của triết học Mác Lênin.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Triết học Mác Lênin: Chương 7 - TS Hồ Anh Dũng

  1. Chương Chương VII NGUYÊN TẮC THỐNG NHẤT GIỮA LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN TS. Hồ Anh Dũng
  2. I. PHẠM TRÙ THỰC TIỄN VÀ PHẠM TRÙ LÝ LUẬN 1. Phạm trù thực tiễn * Q. niệm của các nhà tr.học trước Mác về Ttiễn trư - P. Bêcơn: Nthức phải xphát từ TN & thực nghiệm. Bêcơ ông là người đầu tiên thấy vai trò của thực nghiệm. ngư - L. Phoiơbắc: đã đề cập đến thtiễn = hđộng con buôn Phoiơ hđ bẩn thỉu, lluận mới là hđộng chân chính của con ng. hđ
  3. - Hêghen: Thực tiễn giúp chủ thể tự “nhân đôi” mình, đối tượng hoá bản thân trong mối quan hệ với thgiới tư bên ngoài, nhưng thực tiễn theo ông là 1 “slý lôgíc” như C.Mác: “khuyết điểm chủ yếu của toàn bộ chủ nghĩa duy vật từ trước đến nay – kể cả chủ nghiã duy vật trư của Phoiơbắc – là sự vật, hiện thực, cái c. giác được, Phoiơ được, chỉ được nhận thức dưới hình thức khách thể hay hình được dư thức trực quan, chứ không được nhận thức là hoạt được động cảm giác của con người, là thtiễn” ngư - Khoa học thực nghiệm ra đời, đề cao vtrò của thực nghiệm đối với nthức  cơ sở cho quan điểm ttiễn.
  4. * Q điểm th. tiễn của triết học Mác – lênin: - Con người có 2 loại hình h.động cơ bản là V & T ngư h.đ cơ - Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử – xã hội của con người nhằm cải ngư tạo tự nhiên, xã hội và bản thân con người. ngư + Hđộng V = hđộng sdụng ptiện V, tác động vào V, Hđ hđ để thu được sản phẩm V = bản chất của thực tiễn. được + Thtiễn có tính lịch sử, là hoạt động xã hội. + Mục đích của thực tiễn là cải tạo thế giới, bắt thế giới phục vụ con người, thông qua đó ctạo bthân. ngư
  5. * Về cấu trúc: Sản xuất vật chất: là hoạt động có Mđích tr.tiếp tác động vào TN cải THỰC Tạo TN, tạo ra của cải V đảm bảo TIỄN Cho sự tồn tại, ptriển của xã hội. GỒM BA BỘ Hđộng ch. trị – xã hội: nhằm tác PHẬN động cải tạo xã hội = bộ phận V CƠ BẢN Th. nghiệm khoa học: = tái tạo lại các kthể trong m.trường nhân tạo
  6. 2. Phạm trù lý luận - Lý luận là hệ thống những tri thức khái quát từ thực tiễn, phản ánh các sự vật hiện tượng của thế tư giới khách quan. - Lý luận là kết quả qtrình nhận thức ở trình độ cao KINH NGHIỆM KINH THÔNG THƯỜNG NGHIÊM NHẬN KNGHIỆM KH. HỌC THỨC LÝ LÝ LUẬN NGÀNH LUẬN LÝ LUẬN TR. HỌC
  7. 3. Biện chứng giữa lý luận và thực tiễn * Thực tiễn quyết định lý luận: - Thực tiễn là cơ sở, là nguồn gốc của lý luận: cơ + Con người bắt đầu l.sử = thực tiễn, 0 phải = n.thức. ngư + Do yêu cầu của t. tiễn  n. thức ra đời và phát triển. + T. tiễn làm bộc lộ ~ v.đề, đ.thời tạo đ.kiện cho NT. v.đ - T.tiễn là động lực của nhận thức: + T.tiễn không ngừng p.triển  ngày càng đặt ra nhiều v.đ v.đề, đồng thời tạo nhiều điều kiện cho l.luận. + L.luận được v.dụng vào t.tiễn đem lại hiệu quả  được càng củng cố niềm tin cho con người p.triển NT. ngư
  8. - T.tiễn là mục đích của nhận thức. - T.tiễn là tiêu chuẩn kiểm tra tính đúng đắn của LL: + L.luận ngày càng phản ánh gián tiếp t.tiễn  càng xa t.tiễn  càng có nguy cơ sai lầm  phải trở về để cơ k.tra và điều chỉnh trong t.tiễn. + Kết quả h.động t.tiễn là t.chuẩn cuối cùng và cao nhất h.đ để khẳng định, hoặc phủ định một lý luận. * L.luận có tác động trở lại chỉ đạo h.động th. tiễn: h.đ - L.luận phản ánh đúng t.tiễn  chỉ đạo t.tiễn t.công. - L.luận sai lầm  chỉ đạo t.tiễn  thất bại, HQ xấu.
  9. * Các nhà kinh điển chủ nghĩa Mác nói: - C.Mác: “V.khí của sự p.phán cố nhiên khg thể t.thế được được sự p.phán của v.khí, l.lg v.chất chỉ có thể bị đánh đổ = l.lg v.chất; nhưng l.luận cũng sẽ trở thành như l.lư l.lượng v.chất, một khi nó thâm nhập vào quần chúng”. ( Toàn, t.1, Nxb. CTQG, HN, 1995, tr. 580. - V.I.Lênin: Khg có l.luận CM thì khg có p.trào CM. + “T.tiễn cao hơn nhận thức (l.luận), vì nó có ưu điểm hơ không những của tính phổ biến, mà cả của tính hiện thực tr.tiếp” (Toàn, t.29, Nxb.T.bộ, M, 1981, tr.230 - HồChíMinh: TT 0 LL = mù q. LL 0 gắn TT = suông.
  10. II. NHỮNG YÊU CẦU CƠ BẢN CỦA CƠ NGUYÊN TẮC THỐNG NHẤT GIỮA LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN - Cơ sở l.luận của n.tắc là q.điểm b.chứng giữa l.luận q.đ và t.tiễn của triết học M-LN. TT & LL đều là h. M- động của con người = cùng một chủ thể. ngư 1. Thtiễn là cơ sở, nguồn gốc, động lực, mục đích, cơ tchuẩn của NT, của lý luận; Lluận hthành, ptriển phải xuất phát từ th tiễn, đáp ứng yêu cầu th tiễn. 2. Thực tiễn phải được chỉ đạo bởi lý luận; lý luận được phải được vận dụng vào thực tiễn, được bổ sung được được và phát ttriển trong thực tiễn.
  11. III. Ý NGHĨA PHƯƠNG PHÁP LUẬN CỦA PHƯƠNG NGUYÊN TẮC THỐNG NHẤT GIỮA LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN TRONG GIAI ĐOẠN CÁCH MẠNG HIỆN NAY Ở NƯỚC TA 1. Lý luận phải luôn luôn bám sát thực tiễn, phản ánh đúng yêu cầu của thực tiễn, khái quát được những được kinh nghiệm của thực tiễn. 2. Hoạt động thực tiễn phải có lý luận chỉ đạo, khi vận dụng lý luận phải phù hợp vời điều kiện lịch sử – cụ thể. 3. khắc phục bệnh kinh nghiệm và bệnh giáo điều. * Đây là một trong ~ ng tắc c.bản của CNM-LN. CNM-
  12. CÂU HỎI ÔN TẬP 1. Phạm trù thực tiễn ? Các yếu tố cấu thành thực tiễn và mối q.hệ giữa các yếu tố đó ? 2. Lý luận và các cấp độ của lý luận ? 3. Mối quan hệ b,chứng giữa LL & TT ? 4. Nội dung cơ bản của ng.tắc thống nhất giữa cơ LL & TT ? Sự vận dụng của Đảng CSVN trong q.trình CNH, HĐH ở nước ta h. nay? nư 5. Ý nghĩa của nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn đối với quá trình học tập và công tác của anh (chị) ?
  13. XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ QUAN TÂM THEO DÕI CỦA CÁC ANH, CÁC CHỊ !
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2