Tiết 31
I TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
I.Mc tiêu:
1. Về kiến thức :
Nắm được cách lập phương trình tổng quát của mặt phẳng
Nắm vững điều kiện để hai mặt phẳng song song hoặc vuông góc
Cách tính khong cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Về k năng:
Rèn luyện cách lập phương trình tổng quát của mặt phẳng, Cách tính khoảng cách t
một điểm đến một mặt phẳng
2. Về tư duy:
Thông qua việc tiếp thu kiến thức giúp hc sinh phát triển tư duy
II.Chuẩn bị :
GV: Phiếu học tập
HS: Ôn li: Hệ tọa độ trong không gian
III.Phương pháp:
Dùng phương pháp gợi mở, vấn đáp, thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan xen các
hoạt động nhóm.
IVTiến hành bài học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi bng
Nêu điều kiện để hai mặt phẳng
song song, vuông góc?
Bài tập 8/81sgk
GV chỉnh sửa
GV lưu ý:
Điều kiện (α1 ) // (α2 )
(α1 ) (α2 )
Một HS lên bảng trìnhy
Các HS còn lại theo dõi, nhn
t
1.Bài tập 8/81sgk
Hoạt đng 2: Rèn luyện viết phương trình tổng quát của mặt phẳng
Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi bảng
Phân HS làm 6 nhóm
Nhóm 1,2,3: Bài tập 6/80sgk
Nhóm 4,5,6: Bài tập 7/80sgk
Sau khi các nhóm trình bày và
nhận xét GV đúc kết lại cho HS :
-Phương pháp viết phương trình
+ Các nhóm tiến hành làm việc
độc lập
+ Đại din nhóm lên trình bày ,
các nhómn lại nhận xét
2.Bài tập 6/80sgk
3.Bài tập 7/80sgk
tổng quát của mặt phẳng khi biết
mặt phẳng đó đi qua 1 đim và
song song với mặt phẳng cho
trước.
- Phương pháp viết phương trình
tổng quát của mặt phẳng khi biết
mặt phẳng đó đi qua 2 đim và
vuông góc với mặt phng cho
trước.
Hoạt đng 3: Rèn luyện tính khoảng cách từ mt đim đến mt mặt phẳng
Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi bảng
Gọi 1 HS lên bảng trình bày
GV Lưu ý : Công thức tính
khoảng cách
Một HS lên bảng trìnhy
Các HS còn lại theo dõi, nhn
t
4.Bài tập 9/81sgk
Hoạt đng 4: Rèn luyện giải bài toán bằng phương pháp ta độ
Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi bảng
Gọi 1 HS lên bảng trình bày
GV chỉnh sửa
GV Lưu ý :
-Cách xây dựng hệ trục tọa độ
-Cách xác đnh ta độ các đỉnh
của hình lập ph
ương
Một HS lên bảng trìnhy
Các HS còn lại theo dõi, nhn
t
5.Bài tập 10/81sgk
V.Củng cố: Các dạng toán vừa rèn luyện
VI. Hướng dẫn hc ở nhà
Ôn tập tiết sau kiểm tra 1 tiết
Tiết 32
KIỂM TRA 45’
I.Mc tiêu:
1.Về kiến thức :
Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng
Điều kiện để hai mặt phng song song hoặc vuông góc
Cách tính khong cách từ một đim đến một mặt phẳng
Về k năng:
Rèn luyn cách lập phương trình tổng quát của mặt phẳng, Cách tính khoảng cách t
mt đim đến một mặt phẳng
3. Về tư duy:
Thông qua việc kim tra kiến thức giúp học sinh phát trin tư duy
II.Chuẩn b :
GV: Đề kiểm tra
HS: Ôn li
ĐỀ
Bài 1: ( 6 điểm)
Trong không gian cho 4 điểm A, B, C, D có A(2;3;1), B(1;1;-2), C(2;1;0), D(0;-1;2)
a.Chứng minh ba đim B, C, D không thẳng hàng
b.Viết phương trình mặt phẳng (BCD). Suy ra ABCD là 1 t diện
c. Tính chiều cao AH của tứ din ABCD
d.Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua đim A và song song mặt phẳng (BCD)
Bài 2 : ( 2 điểm)
m ta đđim đối xứng của M(-2 ;1 ;3) qua mặt phẳng (α) : 2x + yz -3 = 0
Bài 3 : ( 2 điểm)
Xác định các giá tr m n để 2 mặt phẳng sau đây song song với nhau
(α) : x + ny – z + 2 = 0
(β) : mx2y -2z + 7 = 0
Đáp án :
Bài 1 :
a.(1.5d)
(1; 0; 2)
(-1;-2;4)
không cùng phương . Suy ra B, C, D không thẳng hàng
b. (1.5d)
Hai véc tơ (1; 0; 2), (-1;-2;4) có giá nằm trên mp(BCD) nên
(- 4; 6; 2) hay
( 2; -3; -1) là véc tơ pháp tuyến của mp (BCD)
Suy ra mp(BCD) : 2(x – 1) – 3( y – 1) – ( z + 2) = 0
2x – 3y – z -1 = 0
Thay ta độ A(2 ; 3 ; 1) vào phương trình mp(BCD) ta có : 2.2 – 3.3 -1 -1 = 0 hay – 7 = 0 ( vô
lý).
Nên 4 điểm A, B, C, D không đồng phẳng. Suy ra ABCD là 1 tứ din
c.(1.)
d.(1.)
Mp(P) song song với mp(BCD) nên phương trình mp(P) có dạng:
2x – 3y –z + C = 0 ( C -1)
Mặt khác (P) đi qua A(2 ; 3; 1) nên : 2.2 -3.3 – 1 + C = 0
Hay C = 6
Vậy phương trình mp(P) là : 2x – 3y – z + 6 = 0
Bài 2 : ( 2 điểm)
Tìm ta độ đim đối xng của M(-2 ;1 ;3) qua mp(α) : 2x + y - z -3 = 0
Gi H là hình chiếu vng góc của A lên mp(α)
cùng phương với vec tơ pháp tuyến của mp(α)
Tọa độ H(-2 + 2t ; 1 + t ; 3- t)
Hϵ (α) nên :
2(-2 + 2t) + 1 + t – (3 - t) – 3 = 0
T = 3/2
Suy ra H(1 ; 5/2 ; 3/2)
Vì H là trung điểm của AA’ nên A’( 2xH - xA ; 2yH yA ; 2zA - zA )
Suy ra A’(4 ; 4 ; 0)
Bài 3 : ( 2 điểm)
m= 2 ; n = 1