intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài tập Tính đạo hàm bằng định nghĩa - GV. Trần Quốc Thép

Chia sẻ: Phan Văn Quỳnh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:1

0
169
lượt xem
29
download

Bài tập Tính đạo hàm bằng định nghĩa - GV. Trần Quốc Thép

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn thử sức Toán học của mình thông qua việc giải những bài tập tính đạo hàm trong tài liệu Bài tập Tính đạo hàm bằng định nghĩa do GV. Trần Quốc Thép thực hiện sau đây. Tài liệu nhằm giúp cho các bạn củng cố kiến thức về đạo hàm nói chung và Toán học nói riêng.

 

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập Tính đạo hàm bằng định nghĩa - GV. Trần Quốc Thép

  1. BT: Tính đạo hàm bằng định nghĩa                                     Thầy giáoTrần Quốc  Thép  1.Tính đạo hàm của  x −1 a.  y =  tại x0= 0 a.  y = f ( x) = x 2  tại x0 = 2 x +1 b.  y = f ( x) = x 3  tại x0 = 3 b.  y = 5 − x  tại x0=1 c. y = g ( x) = 2 x + 1  tại x0 = 1 1 x 2cos   khi  x 0 π c. y = x tại x =0 d. y = sin 2 x  tại x0 =  3 0  khi   x = 0 e.  y = 2 x + 3  tại x0 = 1 x 2 ­2x + 3  khi  x < 2 2x − 3 d. y = f ( x) = tại x=2 f.  y = tại x0 = 2 2 x − 1  khi   x −2 x −1 x 2.Tính đạo hàm các hàm số sau tại x = x0 thuộc  e.  y =  tại x=0 tập xác định 1+ 2 x a.  y = x (xo>0)         b. y = x 3             c.  y = x 4    6. Tính đạo hàm của hàm số sau tại x0 TXĐ a. y = cot x              b. y = x            c. y = x n d. y = s inx         e. y= cosx          f. y= tanx 1 1 d.  y = 2             e.  y = x 2 + 1 h.  y = x +1 x f. y = x sinx             g. y = cos3x 3. Tính đạo hàm của hàm số h. y = sin 5x 1 − cos x 7. Tính đạo hàm một bên của các hàm số sau  khi x 0 a.  y = f ( x) = x a.  y = x − 8  tại x0 = 8   b.  y = x x  tại x0 = 0 0 khi x = 0 c.  y = x x − 1  tại x0 = 1 x2 − 4   khi  x 2 sin 2 ( π x ) b y = f ( x) = x − 2   khi  x 0 4  khi   x = 2 d. y = x  tại x0 = 0 0  khi   x = 0 1 − cos 4 x   khi  x 0 8. Tính đạo hàm các hàm số sau bằng định nghĩa c. y = f ( x) = x   tại x =0 π 0  khi   x = 0 a. y= sinx + cosx tại x0= 6 1+x − 1 b.  y = x + x + 7 tại x0=2 3   khi  x 0 d.  y = f ( x) = x  tại x =0 9. Tính đạo hàm của các hàm số sau bằng định nghĩa 1 π   khi   x = 0 a. y =  sin x + cos x  tại x = 2 4 4. Tính đạo hàm một bên của các hàm số sau  b. y = x(x­1)(x­2)…(x­2009) tại x=0 rồi đưa ra kết luận về sự tồn tại đạo hàm của  π hàm số tại điểm đang xét c. y = sin2x tại x= 2 3 − x2   khi  x < 1 2 a.  y = f ( x) = tại x = 1 1   khi   x 1 x x b. y =  tại x=0 1 + 2 x2 sin 3 x   khi  x 0 c.  y = y = f ( x) = x2  tại x=0 0  khi   x = 0 5. Tính đạo hàm của các hàm số sau

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản