B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN
CH NG TRÌNH D Y NGHƯƠ
TRÌNH Đ S C P Ơ
NGH : TH Y TH TÀU CÁ
(Phê duy t t i Quy t đ nh s 481 /QĐ-BNN-TCCB ngày 4 tháng 7 năm 2014 ế
c a B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ưở )
Hà N i, Năm 2014
3
B NG NGHI P
VÀ PHÁT TRI N NÔNG TNC NG HÒA H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh pc
CH NG TRÌNH ĐÀO T O NGH TRÌNH Đ S C PƯƠ Ơ
(Phê duy t t i Quy t đ nh ế s 481 /BNN-TCCB ngày 7 tháng 4 năm 2014 c a
B tr ng ưở B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn)
Tên ngh: Th y th tàu cá
Trình đ đào t o : S c p nghơ
Đ i t ng tuy n sinh ượ : Lao đ ng nông thôn trong đ tu i lao đ ng, đ
s c kh e, trình đ t ti u h c tr lên nhu c u h c ngh Th y th tàu
cá.
S l ng ượ môn h c, mô đun đào t o : 01 môn h c và 06 mô đun.
B ng c p sau khi t t nghi p : Ch ng ch s c p ngh ơ
I. M C TIÊU ĐÀO T O:
1. Ki n th c, k năng, thái đ ngh nghi p:ế
- Ki n th c: ế
+ Bi t các ki n th c c b n các quy đ nh liên quan đ n vi c hàng h iế ế ơ ế
và khai thác th y s n.
+ Li t kê đ c các nhi m v c a ngh Th y th tàu cá. ượ
+ Li t kê đ c các công vi c c a t ng nhi m v .ượ
+ Trình bày đ c quy trình ượ c a t ng công vi c yêu c u k thu t c a
t ng b c.ướ
- K năng:
+ Th c hi n đ c các công vi c trong quá trình b o qu n thân tàu s ượ
d ng thành th o các thi t b boong ế ;
+ S d ng thành th o dây và d ng c liên k t dây ế ;
+ Th c hi n đ c các công vi c l p ráp, s a ch a ng c ; ượ ư
+ Th c hi n đ c các công vi c lái tàu và tr c ca; ượ
+ Th c hi n đ c các công vi c b o qu n th y s n; ượ
+ Th c hi n đ c các công tác an toàn lao đ ng trên bi n. ượ
4
- Thái đ :
+ Tuân th m nh l nh c a ng i ph trách, tinh th n v t khó trong khi ườ ư
th c hi n nhi m v .
+ Trung th c, ý th c tuân th quy trình k thu t trong khi th c hi n các
công vi c c a ngh .
+ Có trách nhi m đ i v i s n ph m khai thác, đ m b o an toàn v sinh th c
ph m.
+ ý th c ch p hành các quy đ nh v b o v môi tr ng bi n; b o v ườ
ngu n l i th y s n; b o v an ninh qu c gia.
+ Có ý th c ch p hành các quy đ nh v an toàn trên bi n.
2. C h i vi c làm: ơ
Sau khi hoàn thành khóa h c trình đ s c p ngh ơ Th y th tàu cá, ng i ườ
h c kh năng làm Th y th trên các tàu khai thác th y s n, các tàu d ch v
ngh cá ho c các tàu công v ngh cá…
II. TH I GIAN C A KHÓA H C TH I GIAN TH C H C T I
THI U:
1. Th i gian c a khóa h c và th i gian th c h c t i thi u
- Th i gian đào t o: 3 tháng
- Th i gian h c t p: 12 tu n
- Th i gian th c h c : 4 40 gi
- Th i gian ki m tra h t ế đun ôn, ki m tra k t thúc khoá h c: 40 gi ế
(trong đó ôn và ki m tra k t thúc khóa h c 16 gi ) ế
2. Phân b th i gian th c h c t i thi u
- Th i gian h c t p: 480 gi
- Th i gian th c h c các mô đun đào t o ngh : 440 gi , trong đó:
+ Th i gian h c lý thuy t: 90 gi ế
+ Th i gian h c th c hành: 350 gi
5
III. DANH M C MÔN H C, MÔ ĐUN ĐÀO T O; TH I GIAN VÀ
PHÂN B TH I GIAN H C T P
Mã mô
đun Tên môn h c, mô đun
Th i gian đào t o (gi )
T ng
s
Trong đó
thuyế
t
Th
c
hành
Ki m tra
(*)
MH01 Ki n th c c b n c a th yế ơ
th tàu cá44 30 10 4
MĐ01 B o qu n thân tàu và s d ng
thi t b boongế 72 10 54 8
MĐ02 S d ng dây và d ng c liên
k t dâyế72 10 54 8
MĐ03 L p ráp và s a ch a ng c ư 72 10 54 8
MĐ04 Lái tàu và tr c ca60 10 44 6
MĐ05 B o qu n th y s n 72 10 54 8
MĐ06 Th c hành an toàn72 10 54 8
Ôn và ki m tra k t thúc khoá h c ế 16 16
T ng c ng : 480 90 324 66
Ghi chú: (*) T ng s gi ki m tra (66 gi ) bao g m: s gi ki m tra đ nh kỳ
trong t ng môn h c, đun (26 gi - tính vào gi th c hành); s gi ki m tra
h t các môn h c, mô đun (24 gi ) và gi ôn, ki m tra k t thúc khóa h c (16 gi ).ế ế
IV. CH NG TRÌNH MÔN H C, MÔ ĐUN ĐÀO T OƯƠ
(N i dung chi ti t xem ế t i các mô đun kèm theo)
V. H NG D N S D NG CH NG TRÌNH D Y NGH TRÌNHƯỚ ƯƠ
Đ S C P Ơ
1. H ng d n th c hi n các môn h c, mô đun đào t o ngh :ướ
Ch ng trình d y ngh trình đ s c p ngh “Th y th tàu cá” đ c dùngươ ơ ượ
d y ngh cho lao đ ng nông thôn nhu c u h c nghê. # Khi ng i h c h c đườ
các môn h c, đun trong ch ng trình, tham d đ t k t qu trung bình tr ươ ế
lên t i kỳ ki m tra k t thúc khoá h c s đ c c p ch ng ch s c p ngh . ế ượ ơ