intTypePromotion=3

Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 (2009-2012) - Nghề: Lập trình máy tính - Môn thi: Lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: DA LTMT-LT23

Chia sẻ: Lê Na | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
21
lượt xem
2
download

Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 (2009-2012) - Nghề: Lập trình máy tính - Môn thi: Lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: DA LTMT-LT23

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Sau đây là Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 (2009-2012) - Nghề: Lập trình máy tính - Môn thi: Lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: DA LTMT-LT23. Mời các bạn sinh viên nghề Lập trình máy tính tham khảo để củng cố kiến thức được học qua lời giải chi tiết cho mỗi câu trả lời, cũng như chuẩn bị tốt cho kì thi tốt nghiệp.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 (2009-2012) - Nghề: Lập trình máy tính - Môn thi: Lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: DA LTMT-LT23

  1. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012) NGHỀ: LẬP TRÌNH MÁY TÍNH MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ Mã đề thi: DA LTMT – LT23 Câu Nội dung Điểm I. Phần bắt buộc 1 Cơ sở dữ liệu 2.5 điểm A. Ngôn ngữ SQL 1.5 điểm II. Select thisinh.masv,thisinh.hoten,thisinh.ngaysinh,lop.tenlop From thisinh,lop,khoa 0.5 điểm Where thisinh.malop=lop.malop and lop.makhoa=khoa.makhoa and khoa.tenkhoa=”Công nghệ 1ircl tin”; 2. Select thisinh.masv,thisinh.hoten,thisinh.ngaysinh,monthi.tenmonthi,ket qua.diemthi From thisinh,monthi,ketqua,lop 0.5 điểm Where thisinh.masv=ketqua.masv and monthi.mamt=ketqua.mamt and thisinh.malop=lop.malop and lop.makhoa=”CNTT” and year(thisinh.ngaysinh) Between 1989 And 1992; 3. Select thisinh.masv,thisinnh.hoten,monthi.tenmonthi,ketqua.diemthi From thisinh,monthi,ketqua 0.5 điểm Where thisinh.masv=ketqua.masv and monthi.mamt=ketqua.mamt and ketqua.diemthi>=8; 1/5
  2. B. Ngôn ngữ đại số 1 điểm II. T1=thisinh*lop*khoa T2 ( tenkhoa "Cong nghe thong tin ") (T 1) 0.3 điểm T3 ( masv , hoten , ngay sinh,tenlop ) (T 2) 2. T1=thisinh*monthi*ketqua*lop T2 ( makhoa "CNTT " ^ year ( ngay sinh) Between 1989 And 1992 ) (T 1) 0.3 điểm T3 ( masv , hoten , ngay sinh,tenmonthi , diemthi ) (T 2) 3. T1=thisinh*monthi*ketqua (T 1) T2= ( diemthi 8) 0.4 điểm (T 2) T3= ( masv,hoten,tenmonthi ,diemthi ) 2 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.5 điểm 1. Trình bày ý tưởng và giải thuật của thuật toán sắp xếp nổi bọt 1 điểm (bubble-sort) *) Ý tưởng: - Ban đầu có một dãy khóa k1,k2,k3….kn chưa được sắp xếp - Duyệt toàn bộ dãy khóa, tại mỗi bước quét dãy khóa từ 0.5 điểm cuối dãy, nếu gặp hai phần tử 2ien tiếp nghịch thế thì tiến hành đổi chỗ. - Trong quá trình sắp xếp phần tử nhẹ hơn sẽ nổi lên trên, phần tử nặng hơn sẽ chìm xuống dưới. *) Giải thuật: void bubble-sort (mang a, int n) { int I,j,m,tg; for (i=0; i=i+1; j--) 0.5 điểm if (a[j] 10 và tuổi < 40. 2/5
  3. typedef struct NV { char ten[10]; int tuoi, tn; }; typedef struct tagNode 0.3 điểm { HS infor; struct tagNode *link; } Node ; Node *head, *p, *moi ; int n ; void nhap( ) { HS tg ; int I ; head = NULL; for ( i=0; i infor =tg; if (head ==NULL){ head = moi ; p=moi ; p -> link =NULL ; } else{ p -> link = moi ; p= moi ; p -> link =NULL; } }} void duyet() { Node *p; p=head; printf ( “ danh sach nhan vien vua nhap la :”) ; 0.3 điểm while ( p !=NULL) { printf(« \n \t %s \t%d \t%d ”, p->infor.ten, p- >infor.tuoi, p->infor.tn) ; p=p-> link ; } } 3/5
  4. void duyet2() { Node *p; p=head; printf ( “ danh sach nhan vien co tham nien >10 va co tuoi < 40 la:”); 0.3 điểm while ( p !=NULL) { if ((p -> infor.tuoi >10)&&( p -> infor.tn >10)) printf(« \n \t %s \t%d \t%d ”, p->infor.ten, p- >infor.tuoi, p->infor.tn) ; p=p-> link ; }} void main() { clrscr() ; printf ( ” nhap so nut ”) ;scanf (“ %d”, &n); nhap(); 0.3 điểm duyet(); duyet2(); getch(); } 3 Lập trình hướng đối tượng 2 điểm - Phương pháp khai báo xây dựng hàm bạn cho nhiều lớp: class B; /* Khai báo dẫn hướng lớp B*/ class A { private: < Khai báo các thành phần riêng lớp A>; public: … friend (< Tham số hàm>); }; class B { 1 điểm private: < Khai báo các thành phần riêng lớp B>; public: … friend (< Tham số hàm>); }; /*------- xây dựng hàm bạn-------*/ () { < Thân hàm bạn>; } 4/5
  5. class rectangle; class 5ircle { private: int x,y; float r; public: … float getarea() { return 3.14*r*r; } friend float totalarea(rectangle o1,circle o2); }; class circle { 1 điểm private: int x,y; float a,b; public: … float getarea() { return a*b; } friend float totalarea(rectangle o1,circle o2); }; float totalarea(rectangle o1,circle o2) { return (o1.getarea()+o2.getarea()); } Cộng I 7 điểm II. Phần tự chọn, do trường biên soạn 1 2 … Cộng II Tổng cộng (I+II) ………, ngày ………. tháng ……. năm …… 5/5

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản