intTypePromotion=1

Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá II (năm 2008 - 2011) nghề Lập trình máy tính môn thi lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: DA LTMT - LT14

Chia sẻ: Le Trong Duc | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
37
lượt xem
1
download

Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá II (năm 2008 - 2011) nghề Lập trình máy tính môn thi lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: DA LTMT - LT14

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Sau đây là Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá II (năm 2008 - 2011) nghề Lập trình máy tính môn thi lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: DA LTMT - LT14 dành cho các bạn chuyên ngành Lập trình máy tính. Tài liệu giúp các bạn có thêm tư liệu trong việc luyện thi tốt nghiệp cho chuyên ngành này.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá II (năm 2008 - 2011) nghề Lập trình máy tính môn thi lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: DA LTMT - LT14

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br /> Độc lập – Tự do – Hạnh phúc<br /> ĐÁP ÁN<br /> ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 2 (2008 - 2011)<br /> NGHỀ: LẬP TRÌNH MÁY TÍNH<br /> MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ<br /> Mã đề số: DA LTMT - LT14<br /> Câu<br /> Nội dung<br /> I. Phần bắt buộc<br /> 1<br /> a. Trình bày phương pháp biểu diễn danh sách liên kết đơn.<br /> - Danh sách liên kết đơn là một cấu trúc dữ liệu bao gồm 1 tập<br /> hợp các phần tử, trong đó mỗi phần tử là một nút, trong mỗi<br /> nút có chứa một liên kết tới nút kế tiếp.<br /> - Cấu trúc 1 nút của danh sách liên kết đơn<br /> INFO<br /> <br /> LINK<br /> <br /> Trong đó:<br /> + INFO: là trường chứa thông tin (dữ liệu) của nút<br /> + LINK: là con trỏ chứa địa chỉ của nút kế tiếp trong<br /> danh sách.<br /> - Nút cuối trong danh sách, trường link có giá trị là NULL có<br /> nghĩa là không chứa địa chỉ nút nào.<br /> - Danh sách liên kết đơn luôn được quản lý bởi một con trỏ trỏ<br /> vào nút đầu tiên trong danh sách.<br /> - Một danh sách liên kết đơn được biểu diễn tổng quát như<br /> sau:<br /> L<br /> <br /> b. Áp dụng:<br /> - Thêm một nút có thông tin là X vào sau nút M đang trỏ, nếu<br /> không tồn tại nút M thì chèn vào đầu danh sách.<br /> <br /> Trang: 1/5<br /> <br /> Điểm<br /> <br /> 0,5<br /> <br /> 0,75<br /> <br /> void chen_sauM(L, M, X)<br /> {<br /> // Tạo nút mới<br /> new info=X;<br /> // Tìm vị trí chèn và chèn<br /> P=L;<br /> while(p!=M && p!=NULL)<br /> {p=p->link;}<br /> if(p!=NULL) // tìm thấy<br /> {<br /> new->link=M->link;<br /> M->link=new;<br /> }<br /> else // Không tìm thấy<br /> {<br /> new->link=L; L=new;<br /> }<br /> }<br /> <br /> - Xóa nút thứ k trong danh sách.<br /> Void Xoa_nut_thu_k(L,k)<br /> {<br /> // tìm đến nút thứ k<br /> p=L; dem=1;<br /> while(p!=null && demlink;}<br /> if(p!=NULL) // tồn tại nút thứ k<br /> {<br /> if(p= =L)<br /> L=L->link;<br /> else<br /> q->link=p->link;<br /> free(p);<br /> }<br /> else<br /> Count
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2